Gói thầu: Tư vấn xây dựng Phương án quản lý rừng bền vững, giai đoạn 2021 - 2030

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200850551-00
Thời điểm đóng mở thầu 28/08/2020 16:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty TNHH Tây Nam Phát
Tên gói thầu Tư vấn xây dựng Phương án quản lý rừng bền vững, giai đoạn 2021 - 2030
Số hiệu KHLCNT 20200846477
Lĩnh vực Phi tư vấn
Chi tiết nguồn vốn Nguồn sự nghiệp kinh tế (sự nghiệp lâm nghiệp) của ngân sách tỉnh năm 2020
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 180 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-08-18 15:39:00 đến ngày 2020-08-28 16:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 441,776,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 6,000,000 VNĐ ((Sáu triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Danh mục dịch vụ Mô tả dịch vụ Đơn vị Khối lượng
mời thầu
Ghi chú
1 Chi phí xây dựng đề cương, dự toán - Xây dựng đề cương và dự toán. - Hội nghị thông qua đề cương, dự toán. - Chỉnh sửa đề cương, dự toán. - Thuê xe ô tô đi Hội nghị thông qua đề cương kỹ thuật, kinh phí. Công 25
2 Rà soát, đánh giá hiện trạng về điều kiện tự nhiên, kinh tế - xã hội, cơ sở hạ tầng và giao thông vùng dự án Công ngoại nghiệp: Làm việc, thu thập các thông tin về số liệu về điều kiện tự nhiên, kinh tế xã hội, cơ sở hạ tầng và giao thông tại UBND các huyện và xã. Công/đơn vị 30
3 Rà soát, đánh giá hiện trạng về điều kiện tự nhiên, kinh tế - xã hội, cơ sở hạ tầng và giao thông vùng dự án Công nội nghiệp: - Tính toán thống kê 3 loại biểu tự nhiên, kinh tế xã hội. - Phân tích số liệu phục vụ viết báo cáo về điều kiện tự nhiên, kinh tế xã hội chung vùng dự án. Công 67
4 Rà soát, đánh giá hiện trạng sử dụng đất của khu rừng Công ngoại nghiệp: Làm việc với Phòng TNMT của huyện vùng dự án để thu thập, cập nhật hiện trạng sử dụng đất của khu rừng theo mẫu biểu quy định. Công/huyện 30
5 Rà soát, đánh giá hiện trạng sử dụng đất của khu rừng Công nội nghiệp: - Phân tích số liệu phục vụ viết thuyết minh kết quả điều tra hiện trạng sử dụng dất và hiện trạng rừng của khu rừng - Tính toán thống kê 3 loại biểu - Số hóa xây dựng bản đồ hiện trạng rừng và bản đồ hiện trạng sử dụng đất của khu rừng tỳ lệ 1/25.000 Công 82
6 Rà soát, đánh giá hiện trạng rừng, trữ lượng rừng của khu rừng Công ngoại nghiệp: Điều tra ô tiêu chuẩn 1.000m2. Công/ô 75
7 Rà soát, đánh giá hiện trạng rừng, trữ lượng rừng của khu rừng Công nội nghiệp: - Tính toán, xử lý số liệu ÔTC. - Tính toán, thống kê các loại biểu về trữ lượng và sản lượng. Công 84
8 Rà soát, đánh giá hiện trạng các loài động và thực vật rừng chủ yếu, nguy cấp, quý, hiếm, đặc hữu và sinh cảnh sống của chúng Công ngoại nghiệp: - Khảo sát hiện trường ghi nhận bổ sung các loài thực vật rừng chủ yếu; nguy cấp, quý, hiếm trên tuyến điều tra. - Khảo sát hiện trường ghi nhận bổ sung các loài động vật rừng chủ yếu; nguy cấp, quý hiếm trên tuyến điều tra Công/km 96
9 Rà soát, đánh giá hiện trạng các loài động và thực vật rừng chủ yếu, nguy cấp, quý, hiếm, đặc hữu và sinh cảnh sống của chúng Công nội nghiệp: - Rà soát, xây dựng danh lục thực vật rừng chủ yếu và nguy cấp, quý hiếm. - Rà soát, xây danh lục các loài động vật rừng chủ yếu và nguy cấp quý hiếm (Chim, thú, bò sát, lưỡng cư…). - Tính toán 4 loại biểu đa dạng sinh học Công 100
10 Đánh giá tài nguyên rừng tại các phân khu chức năng bị suy thoái cần phục hồi, bảo tồn và các mối đe dọa Công nội nghiệp: - Số hóa xây dựng bản đồ rừng bị suy thoái, tỷ lệ 1/25.000 (gồm các khâu chuẩn bị, số hóa, biên tập, in - kiểm tra và lưu trữ). - Tính toán thống kê 1 loại biểu . Công 64
11 Lập kế hoạch các hoạt động quản lý, bảo vệ, phát triển và sử dụng rừng Công nội nghiệp: - Tổng hợp kế hoạch sử dụng đất của chủ rừng. - Tổng hợp kế hoạch quản lý, bảo vệ rừng và phòng trừ sinh vật gây hại rừng. - Tổng hợp kế hoạch bảo tồn đa dạng sinh học,.. - Tổng hợp xây dựng phương án phòng cháy chữa cháy rừng. - Tổng hợp xây dựng kế hoạch phát triển rừng. - Tổng hợp kế hoạch nghiên cứu khoa học, giảng dạy. - Tổng hợp kế hoạch phát triển du lịch sinh thái, nghỉ dưỡng, giải trí. - Tổng hợp kế hoạch dịch vụ cộng đồng. - Tổng hợp kế hoạch xây dựng, bảo trì kết cấu hạ tầng phục vụ bảo vệ và phát triển rừng. - Tổng hợp kế hoạch tuyên truyền, phổ biến, giáo dục pháp luật về bảo vệ và phát triển rừng, quản lý rừng bền vững. - Tổng hợp kế hoạch thực hiện chi trả dịch vụ môi trường rừng, thuê môi trường rừng. - Tổng hợp kế hoạch khoán bảo vệ và phát triển rừng cho hộ gia đình, cá nhân, cộng đồng dân cư tại chỗ. - Tổng hợp kế hoạch theo dõi diễn biến tài nguyên rừng, đa dạng sinh học; điều tra, kiểm kê rừng. - Phân tích số liệu phục vụ viết báo cáo. Công 250
12 Tổng hợp, xây dựng phương án quản lý rừng bền vững giai đoạn 2021 - 2030 Công nội nghiệp: - Xây dựng Phương án quản lý rừng bền vững. - Số hóa xây dựng bản đồ bảo vệ và phát triển rừng, tỷ lệ 1/25.000 (gồm các khâu chuẩn bị, số hóa, biên tập, in - kiểm tra và lưu trữ). Công 114
13 Hội nghị thẩm định báo cáo Hội nghị thống nhất báo cáo tại BQL: Chi chi nước uống hội nghị Người x ngày 15
14 Hội nghị thẩm định báo cáo Hội nghị thẩm định Báo cáo tại Sở NN&PTNT: Chi chi nước uống hội nghị Người x ngày 30
15 Hội nghị thẩm định báo cáo Chi văn phòng phẩm phục vụ hội nghị (2 hội nghị) Trọn bộ 1
16 Chi phí quản lý chung của bên xây dựng dự án 122% tổng số công thực hiện toàn bộ đề án Công 125
17 Chi phí vật liệu và dụng cụ sản xuất Văn phòng phẩm phục vụ nội ngoại nghiệp đ/CT 1
18 Chi phí vật liệu và dụng cụ sản xuất Pho to, đóng tập tài liệu phục vụ hội nghị: 45 người/2 HN Tập 45
19 Chi phí vật liệu và dụng cụ sản xuất In bản đồ phục vụ hội nghị: 2 HN x 8 loại Tờ 16
20 Chi phí vật liệu và dụng cụ sản xuất In bản đồ khổ A0 thành quả bàn giao: 8 loại x 10 bộ Tờ 80
21 Chi phí vật liệu và dụng cụ sản xuất In báo cáo giao nộp thành quả Tập 10
22 Chi phí phương tiện đi lại Thuê xe ô tô đi thông qua các hội nghị: 2 HN x 2 chuyến). Chuyến 2
23 Chi phí phương tiện đi lại Hỗ trợ xăng xe khảo sát, xác minh hiện trường (20 ngày x 4 xe) xe 80
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->