Gói thầu: Gói thầu số 02: Sửa chữa hàng năm tàu SAR 27-01

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200825158-01
Thời điểm đóng mở thầu 26/08/2020 10:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Trung tâm Phối hợp tìm kiếm, cứu nạn hàng hải Việt Nam
Tên gói thầu Gói thầu số 02: Sửa chữa hàng năm tàu SAR 27-01
Số hiệu KHLCNT 20200773516
Lĩnh vực Phi tư vấn
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách nhà nước năm 2020 giao cho Trung tâm Phối hợp tìm kiếm, cứu nạn hàng hải Việt Nam
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 65 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-08-13 15:55:00 đến ngày 2020-08-26 10:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 8,203,643,898 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 100,000,000 VNĐ ((Một trăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Danh mục dịch vụ Mô tả dịch vụ Đơn vị Khối lượng
mời thầu
Ghi chú
1 Cạo hà, rửa nước ngọt, vệ sinh mài chà toàn bộ vỏ tàu dưới mớn nước ngay sau khi tàu lên đà. Chi tiết tại chương V, E-HSMT m2 170 Phần vỏ tàu/ Phần vỏ tàu dưới mớn nước (nhân công)
2 Hàn bù một số đường hàn bị nứt và mòn cục bộ phần vỏ Chi tiết tại chương V, E-HSMT điểm 25 Phần vỏ tàu/ Phần vỏ tàu dưới mớn nước (nhân công)
3 Vệ sinh và sơn chống rỉ lớp 1, lớp 2 phần diện tích bị rỉ (khoảng 50%) Chi tiết tại chương V, E-HSMT m2 85 Phần vỏ tàu/ Phần vỏ tàu dưới mớn nước (nhân công)
4 Sơn chống rỉ Chi tiết tại chương V, E-HSMT lít 17,5 Phần vỏ tàu/ Phần vỏ tàu dưới mớn nước (vật tư)
5 Sơn chống rỉ Chi tiết tại chương V, E-HSMT lít 17,5 Phần vỏ tàu/ Phần vỏ tàu dưới mớn nước (vật tư)
6 Sơn 1 lớp sơn trung gian toàn bộ phần vỏ dưới mớn nước Chi tiết tại chương V, E-HSMT m2 170 Phần vỏ tàu/ Phần vỏ tàu dưới mớn nước (nhân công)
7 Sơn trung gian Chi tiết tại chương V, E-HSMT lít 10 Phần vỏ tàu/ Phần vỏ tàu dưới mớn nước (vật tư)
8 Sơn chống hà lớp thứ nhất toàn bộ phần vỏ dưới mớn nước Chi tiết tại chương V, E-HSMT m2 170 Phần vỏ tàu/ Phần vỏ tàu dưới mớn nước (nhân công)
9 Sơn chống hà lớp 1 Chi tiết tại chương V, E-HSMT lít 55 Phần vỏ tàu/ Phần vỏ tàu dưới mớn nước (vật tư)
10 Sơn chống hà lớp thứ hai toàn bộ phần vỏ dưới mớn nước Chi tiết tại chương V, E-HSMT m2 170 Phần vỏ tàu/ Phần vỏ tàu dưới mớn nước (nhân công)
11 Sơn chống hà lớp 2 Chi tiết tại chương V, E-HSMT lít 55 Phần vỏ tàu/ Phần vỏ tàu dưới mớn nước (vật tư)
12 Cạo hà, đánh bóng các chân vịt, trục chân vịt, các vị trí cổ trục làm việc Chi tiết tại chương V, E-HSMT trục 3 Phần vỏ tàu/ Phần vỏ tàu dưới mớn nước (nhân công)
13 Cạo hà, đánh bóng bánh lái và sơn chống hà Chi tiết tại chương V, E-HSMT cái 1 Phần vỏ tàu/ Phần vỏ tàu dưới mớn nước (nhân công)
14 Kẻ sơn đường mớn nước, thước nước mũi-lái, vòng tròn đăng kiểm, dấu mạn khô, tên tàu "SAR 27-01", chữ "CỨU NẠN HÀNG HẢI",số IMO và các con lươn dọc hai bên mạn và sau lái của tàu Chi tiết tại chương V, E-HSMT tàu 1 Phần vỏ tàu/ Phần vỏ tàu dưới mớn nước (nhân công)
15 Cắt bỏ các tấm kẽm cũ đã bị ăn mòn, mài vệ sinh tôn và hàn tấm kẽm mới Chi tiết tại chương V, E-HSMT cục 35 Phần vỏ tàu/ Phần vỏ tàu dưới mớn nước (nhân công)
16 Chi phí mua a nốt (35 cục) (1 cục = 5kg) Chi tiết tại chương V, E-HSMT kg 175 Phần vỏ tàu/ Phần vỏ tàu dưới mớn nước (vật tư)
17 Vệ sinh mài chà phần vỏ tàu phần mạn khô, phần mã be chắn sóng (từ đường mớn nước có tải đến con trạch) Chi tiết tại chương V, E-HSMT m2 130 Phần vỏ tàu/ Phần vỏ tàu trên mớn nước (nhân công)
18 Tháo toàn bộ các đệm va cao su xung quanh tàu vệ sinh, kiểm tra, bảo dưỡng, thay tôn, sơn bảo quản bên trong theo qui trình sơn, Lắp lại hoàn chỉnh, Thay mới tôn be, vách con trạch bị hư hỏng 6m2 Chi tiết tại chương V, E-HSMT m 56 Phần vỏ tàu/ Phần vỏ tàu trên mớn nước (nhân công)
19 Hàn, nắn lại 1 số vị trí lan can bị cong Chi tiết tại chương V, E-HSMT m 10 Phần vỏ tàu/ Phần vỏ tàu trên mớn nước (nhân công)
20 Hàn thay các ống lan can, chân ống lan can bị mục, bị nứt, gãy bằng ống thép Ø42 (vật tư ống thép tính riêng) Chi tiết tại chương V, E-HSMT m 30 Phần vỏ tàu/ Phần vỏ tàu trên mớn nước (nhân công)
21 Ống thép tráng kẽm (Ø42 ) x3,5mm Chi tiết tại chương V, E-HSMT m 30 Phần vỏ tàu/ Phần vỏ tàu trên mớn nước (vật tư)
22 Thay chân mã, be chắn sóng bị mục, cong, hư hỏng. Dự kiến 2.5 m2 tương đương 98 kg Chi tiết tại chương V, E-HSMT kg 98 Phần vỏ tàu/ Phần vỏ tàu trên mớn nước (nhân công)
23 Tôn AH36x5mm (hoặc tương đương A40S) Chi tiết tại chương V, E-HSMT kg 98 Phần vỏ tàu/ Phần vỏ tàu trên mớn nước (vật tư)
24 Kiểm tra, bảo dưỡng hệ thống neo tàu: Vệ sinh, bảo dưỡng cơ cấu nhả phanh xích neo, cáp neo Chi tiết tại chương V, E-HSMT hệ thống 1 Phần vỏ tàu/ Phần vỏ tàu trên mớn nước (nhân công)
25 Gõ rĩ, mài chà, sơn chống rỉ và sơn đen toàn bộ của bộ phận kéo tàu bị nạn Chi tiết tại chương V, E-HSMT bộ 1 Phần vỏ tàu/ Phần vỏ tàu trên mớn nước (nhân công)
26 Sơn đen (cọc bích, tời neo…) Chi tiết tại chương V, E-HSMT lít 10 Phần vỏ tàu/ Phần vỏ tàu trên mớn nước (vật tư)
27 Tháo, lắp bảo dưỡng hệ thống tời kéo dây sau lái Chi tiết tại chương V, E-HSMT hệ 1 Phần vỏ tàu/ Phần vỏ tàu trên mớn nước (nhân công)
28 Kiểm tra, bảo dưỡng, sửa chữa hệ thống nâng hạ xuồng công tác Chi tiết tại chương V, E-HSMT hệ 1 Phần vỏ tàu/ Phần vỏ tàu trên mớn nước (nhân công)
29 Vệ sinh và sơn chống rỉ lớp 1, lớp 2 phần diện tích bị rỉ (khoảng 30%) Chi tiết tại chương V, E-HSMT m2 39 Phần vỏ tàu/ Phần vỏ tàu trên mớn nước (nhân công)
30 Sơn chống rỉ 2 lớp Chi tiết tại chương V, E-HSMT lít 17,5 Phần vỏ tàu/ Phần vỏ tàu trên mớn nước (vật tư)
31 Sơn 1 lớp sơn trung gian toàn bộ phần vỏ trên mớn nước Chi tiết tại chương V, E-HSMT m2 130 Phần vỏ tàu/ Phần vỏ tàu trên mớn nước (nhân công)
32 Sơn trung gian Chi tiết tại chương V, E-HSMT m2 5 Phần vỏ tàu/ Phần vỏ tàu trên mớn nước (vật tư)
33 Sơn màu cam nước 1 Chi tiết tại chương V, E-HSMT m2 130 Phần vỏ tàu/ Phần vỏ tàu trên mớn nước (vật tư) 
34 Sơn màu cam nước 1 Chi tiết tại chương V, E-HSMT lít 25 Phần vỏ tàu/ Phần vỏ tàu trên mớn nước (nhân công)
35 Sơn màu cam nước 2 Chi tiết tại chương V, E-HSMT m2 130 Phần vỏ tàu/ Phần vỏ tàu trên mớn nước (vật tư)  
36 Sơn màu cam nước 2 Chi tiết tại chương V, E-HSMT lít 25 Phần vỏ tàu/ Phần vỏ tàu trên mớn nước (nhân công) 
37 Sơn cột bích, lỗ luồn dây, lan can, cầu thang, van, hộp vòi rồng, súng phun cứu hoả, sọc vàng 2 bên mạn tàu Chi tiết tại chương V, E-HSMT tàu 1 Phần vỏ tàu/ Phần vỏ tàu trên mớn nước (nhân công)
38 Rửa nước ngọt vệ sinh toàn bộ phần mặt boong Chi tiết tại chương V, E-HSMT m2 140 Phần vỏ tàu/ Phần mặt boong, các phòng, các kho, vách và sàn trong cabin (nhân công)
39 Gõ rỉ, mài chà toàn bộ diện tích mặt boong, lan can, cọc bích Chi tiết tại chương V, E-HSMT m2 140 Phần vỏ tàu/ Phần mặt boong, các phòng, các kho, vách và sàn trong cabin (nhân công)
40 Vệ sinh, gõ rỉ và sơn chống rỉ, sơn màu bên trong của các khoang, phòng ở, kho, hầm, la canh buồng máy dự kiến 60 m2 Chi tiết tại chương V, E-HSMT m2 60 Phần vỏ tàu/ Phần mặt boong, các phòng, các kho, vách và sàn trong cabin (nhân công)
41 Sơn chống rỉ Chi tiết tại chương V, E-HSMT lít 20 Phần vỏ tàu/ Phần mặt boong, các phòng, các kho, vách và sàn trong cabin (vật tư)
42 Sơn chống rỉ Chi tiết tại chương V, E-HSMT lít 20 Phần vỏ tàu/ Phần mặt boong, các phòng, các kho, vách và sàn trong cabin (vật tư)
43 Sơn vàng (buồng máy,….) Chi tiết tại chương V, E-HSMT lít 40 Phần vỏ tàu/ Phần mặt boong, các phòng, các kho, vách và sàn trong cabin (vật tư)
44 Sơn đỏ (ống cứu hỏa, các van,…) Chi tiết tại chương V, E-HSMT lít 10 Phần vỏ tàu/ Phần mặt boong, các phòng, các kho, vách và sàn trong cabin (vật tư)
45 Sơn két nước ngọt (màu ghi) Chi tiết tại chương V, E-HSMT lít 5 Phần vỏ tàu/ Phần mặt boong, các phòng, các kho, vách và sàn trong cabin (vật tư)
46 Vệ sinh, hàn bù một số vị trí bị ăn mòn cục bộ Chi tiết tại chương V, E-HSMT Điểm 15 Phần vỏ tàu/ Phần mặt boong, các phòng, các kho, vách và sàn trong cabin (nhân công)
47 Vệ sinh và sơn chống rỉ lớp 1, lớp 2 toàn bộ diện tích mặt boong, lan can, cọc bích Chi tiết tại chương V, E-HSMT m2 280 Phần vỏ tàu/ Phần mặt boong, các phòng, các kho, vách và sàn trong cabin (nhân công)
48 Sơn chống rỉ Chi tiết tại chương V, E-HSMT lít 17,5 Phần vỏ tàu/ Phần mặt boong, các phòng, các kho, vách và sàn trong cabin (vật tư)
49 Sơn chống rỉ Chi tiết tại chương V, E-HSMT lít 17,5 Phần vỏ tàu/ Phần mặt boong, các phòng, các kho, vách và sàn trong cabin (vật tư)
50 Sơn xanh lá (cầu thang, lan can…) Chi tiết tại chương V, E-HSMT lít 20 Phần vỏ tàu/ Phần mặt boong, các phòng, các kho, vách và sàn trong cabin (vật tư)
51 Sơn toàn bộ phần mặt boong 2 lớp màu ghi Chi tiết tại chương V, E-HSMT m2 280 Phần vỏ tàu/ Phần mặt boong, các phòng, các kho, vách và sàn trong cabin (nhân công)
52 Sơn ghi Chi tiết tại chương V, E-HSMT lít 60 Phần vỏ tàu/ Phần mặt boong, các phòng, các kho, vách và sàn trong cabin (vật tư)
53 Dung môi: Phần dưới mớn nước, mạn khô, boong, ca bin Chi tiết tại chương V, E-HSMT lít 50 Phần vỏ tàu/ Phần mặt boong, các phòng, các kho, vách và sàn trong cabin (vật tư)
54 Rửa nước ngọt vệ sinh mài chà toàn bộ bên ngoài cabin Chi tiết tại chương V, E-HSMT m2 152 Phần vỏ tàu/Vỏ ngoài cabin tầng I&2 - hộp thông gió-lan can-cần, trụ cột (nhân công)
55 Sơn toàn bộ 01 lớp sơn màu trắng Chi tiết tại chương V, E-HSMT m2 152 Phần vỏ tàu/Vỏ ngoài cabin tầng I&2 - hộp thông gió-lan can-cần, trụ cột (nhân công)
56 Sơn trắng Chi tiết tại chương V, E-HSMT lít 30 Phần vỏ tàu/Vỏ ngoài cabin tầng I&2 - hộp thông gió-lan can-cần, trụ cột (vật tư)
57 Cửa Húp lô Ø300 :5 cái Chi tiết tại chương V, E-HSMT cái 5 Phần vỏ tàu/Vỏ ngoài cabin tầng I&2 - hộp thông gió-lan can-cần, trụ cột/Kiểm tra độ kín nước của tất cả các cửa. Thử kín bằng áp lực nước 1 at (nhân công)
58 Cửa chính KT (1.44 x 0.64) m : 4 cái Chi tiết tại chương V, E-HSMT cái 4 Phần vỏ tàu/Vỏ ngoài cabin tầng I&2 - hộp thông gió-lan can-cần, trụ cột/Kiểm tra độ kín nước của tất cả các cửa. Thử kín bằng áp lực nước 1 at (nhân công)
59 Cửa lên xuống khoang, hầm: Ø650 : 5 cái Chi tiết tại chương V, E-HSMT cái 5 Phần vỏ tàu/Vỏ ngoài cabin tầng I&2 - hộp thông gió-lan can-cần, trụ cột/Kiểm tra độ kín nước của tất cả các cửa. Thử kín bằng áp lực nước 1 at (nhân công)
60 Cửa KT 600x600 Chi tiết tại chương V, E-HSMT cái 3 Phần vỏ tàu/Vỏ ngoài cabin tầng I&2 - hộp thông gió-lan can-cần, trụ cột/Kiểm tra độ kín nước của tất cả các cửa. Thử kín bằng áp lực nước 1 at (nhân công)
61 Vật tư phụ cho phần vệ sinh và sơn toàn tàu ( Băng keo ny lon, băng keo giấy, ny lon che chắn, bàn chải máy mài, giấy nhám, đá mài, chổi sơn,con lăn sơn...) Chi tiết tại chương V, E-HSMT tàu 1 Phần vỏ tàu/ Vật tư sửa chữa phần boong, trang thiết bị trên boong (vật tư)
62 Vật tư phụ vụ cho phần cắt, hàn Chi tiết tại chương V, E-HSMT tàu 1 Phần vỏ tàu/ Vật tư sửa chữa phần boong, trang thiết bị trên boong (vật tư)
63 Tháo, lắp và cân chỉnh bơm cao áp Chi tiết tại chương V, E-HSMT cái 2 Phần máy/Máy chính SCANIA DI 1469 M48E/ Kiểm tra, bảo dưỡng hai máy chính lai chân vịt mạn trái và mạn phải (nhân công)
64 Căn chỉnh vòi phun Chi tiết tại chương V, E-HSMT cái 16 Phần máy/Máy chính SCANIA DI 1469 M48E/ Kiểm tra, bảo dưỡng hai máy chính lai chân vịt mạn trái và mạn phải (nhân công)
65 Bảo dưỡng các tua bin tăng áp Chi tiết tại chương V, E-HSMT cái 3 Phần máy/Máy chính SCANIA DI 1469 M48E/ Kiểm tra, bảo dưỡng hai máy chính lai chân vịt mạn trái và mạn phải (nhân công)
66 Roăng chịu nhiệt (có các lỗ nước, khí) dùng cho turbo khí xả máy chính Chi tiết tại chương V, E-HSMT cái 3 Phần máy/Máy chính SCANIA DI 1469 M48E/ Kiểm tra, bảo dưỡng hai máy chính lai chân vịt mạn trái và mạn phải (vật tư)
67 Phin lọc gió tăng áp Chi tiết tại chương V, E-HSMT cái 3 Phần máy/Máy chính SCANIA DI 1469 M48E/ Kiểm tra, bảo dưỡng hai máy chính lai chân vịt mạn trái và mạn phải (vật tư)
68 Thay mới tua bin tăng áp máy hỗ trợ phải (vật tư tua bin tính riêng) Chi tiết tại chương V, E-HSMT cái 1 Phần máy/Máy chính SCANIA DI 1469 M48E/ Kiểm tra, bảo dưỡng hai máy chính lai chân vịt mạn trái và mạn phải (nhân công)
69 Tua bin tăng áp máy chính bao gồm 01 cái máy chính hỗ trợ phải Chi tiết tại chương V, E-HSMT cái 1 Phần máy/Máy chính SCANIA DI 1469 M48E/ Kiểm tra, bảo dưỡng hai máy chính lai chân vịt mạn trái và mạn phải (vật tư)
70 Phin lọc gió tăng áp Chi tiết tại chương V, E-HSMT cái 1 Phần máy/Máy chính SCANIA DI 1469 M48E/ Kiểm tra, bảo dưỡng hai máy chính lai chân vịt mạn trái và mạn phải (vật tư)
71 Roăng chịu nhiệt (có các lỗ nước, khí) dùng cho turbo khí xả máy chính Chi tiết tại chương V, E-HSMT cái 1 Phần máy/Máy chính SCANIA DI 1469 M48E/ Kiểm tra, bảo dưỡng hai máy chính lai chân vịt mạn trái và mạn phải (vật tư)
72 Tháo lắp, kiểm tra cân chỉnh khe hở nhiệt xupap Chi tiết tại chương V, E-HSMT máy 2 Phần máy/Máy chính SCANIA DI 1469 M48E/ Kiểm tra, bảo dưỡng hai máy chính lai chân vịt mạn trái và mạn phải (nhân công)
73 Vệ sinh, bảo dưỡng lọc dầu nhờn li tâm Chi tiết tại chương V, E-HSMT cái 2 Phần máy/Máy chính SCANIA DI 1469 M48E/ Kiểm tra, bảo dưỡng hai máy chính lai chân vịt mạn trái và mạn phải (nhân công)
74 Nhân công bảo dưỡng sinh hàn gió, sinh hàn dầu nhờn, sinh hàn nước làm mát máy Chi tiết tại chương V, E-HSMT Cái 6 Phần máy/Máy chính SCANIA DI 1469 M48E/ Kiểm tra, bảo dưỡng hai máy chính lai chân vịt mạn trái và mạn phải (nhân công)
75 Chất rửa sinh hàn Chi tiết tại chương V, E-HSMT lít 40 Phần máy/Máy chính SCANIA DI 1469 M48E/ Kiểm tra, bảo dưỡng hai máy chính lai chân vịt mạn trái và mạn phải (vật tư)
76 Kẽm sinh hàn Chi tiết tại chương V, E-HSMT cục 8 Phần máy/Máy chính SCANIA DI 1469 M48E/ Kiểm tra, bảo dưỡng hai máy chính lai chân vịt mạn trái và mạn phải (vật tư)
77 Bảo dưỡng bơm nước biển Chi tiết tại chương V, E-HSMT Cái 2 Phần máy/Máy chính SCANIA DI 1469 M48E/ Kiểm tra, bảo dưỡng hai máy chính lai chân vịt mạn trái và mạn phải (nhân công)
78 Bảo dưỡng bơm nước ngọt và thay phụ kiện Chi tiết tại chương V, E-HSMT Cái 2 Phần máy/Máy chính SCANIA DI 1469 M48E/ Kiểm tra, bảo dưỡng hai máy chính lai chân vịt mạn trái và mạn phải (nhân công)
79 Thay mới các lọc dầu nhờn Chi tiết tại chương V, E-HSMT cái 2 Phần máy/Máy chính SCANIA DI 1469 M48E/ Kiểm tra, bảo dưỡng hai máy chính lai chân vịt mạn trái và mạn phải (nhân công)
80 Phin lọc dầu nhờn tua bin Chi tiết tại chương V, E-HSMT Cái 2 Phần máy/Máy chính SCANIA DI 1469 M48E/ Kiểm tra, bảo dưỡng hai máy chính lai chân vịt mạn trái và mạn phải (vật tư)
81 Thay mới các lọc dầu diezel Chi tiết tại chương V, E-HSMT cái 4 Phần máy/Máy chính SCANIA DI 1469 M48E/ Kiểm tra, bảo dưỡng hai máy chính lai chân vịt mạn trái và mạn phải (nhân công)
82 Phin lọc dầu diesel Chi tiết tại chương V, E-HSMT Cái 2 Phần máy/Máy chính SCANIA DI 1469 M48E/ Kiểm tra, bảo dưỡng hai máy chính lai chân vịt mạn trái và mạn phải (vật tư)
83 Phin lọc dầu thô Chi tiết tại chương V, E-HSMT cái 2 Phần máy/Máy chính SCANIA DI 1469 M48E/ Kiểm tra, bảo dưỡng hai máy chính lai chân vịt mạn trái và mạn phải (vật tư)
84 Vệ sinh, thay dầu các te máy chính Chi tiết tại chương V, E-HSMT máy 2 Phần máy/Máy chính SCANIA DI 1469 M48E/ Kiểm tra, bảo dưỡng hai máy chính lai chân vịt mạn trái và mạn phải (nhân công)
85 Dầu nhờn LO Chi tiết tại chương V, E-HSMT lít 80 Phần máy/Máy chính SCANIA DI 1469 M48E/ Kiểm tra, bảo dưỡng hai máy chính lai chân vịt mạn trái và mạn phải (vật tư)
86 Vệ sinh, thay dung dịch nước làm mát 2 máy chính Chi tiết tại chương V, E-HSMT máy 2 Phần máy/Máy chính SCANIA DI 1469 M48E/ Kiểm tra, bảo dưỡng hai máy chính lai chân vịt mạn trái và mạn phải (nhân công)
87 Dung dịch nước làm mát máy Chi tiết tại chương V, E-HSMT lít 40 Phần máy/Máy chính SCANIA DI 1469 M48E/ Kiểm tra, bảo dưỡng hai máy chính lai chân vịt mạn trái và mạn phải (vật tư)
88 Gia công, thay mới lại ống xả máy chính bị mục thủng (Ống xả 2 lớp) Chi tiết tại chương V, E-HSMT m 12 Phần máy/Máy chính SCANIA DI 1469 M48E/ Kiểm tra, bảo dưỡng hai máy chính lai chân vịt mạn trái và mạn phải (nhân công)
89 Thay mới lại ống xả máy chính bị mục thủng (Ống xả 2 lớp) Chi tiết tại chương V, E-HSMT m 12 Phần máy/Máy chính SCANIA DI 1469 M48E/ Kiểm tra, bảo dưỡng hai máy chính lai chân vịt mạn trái và mạn phải (vật tư)
90 Vải thủy tinh quấn đầu tuabin và ống xả Chi tiết tại chương V, E-HSMT m2 192 Phần máy/Máy chính SCANIA DI 1469 M48E/ Kiểm tra, bảo dưỡng hai máy chính lai chân vịt mạn trái và mạn phải (vật tư)
91 Thép lưới Chi tiết tại chương V, E-HSMT kg 25 Phần máy/Máy chính SCANIA DI 1469 M48E/ Kiểm tra, bảo dưỡng hai máy chính lai chân vịt mạn trái và mạn phải (vật tư)
92 Gia công, sửa chữa lại chân bắt bu lông ê cu các nắp sinh hàn nước ngọt, sinh hàn dầu nhờn (bao gồm cả công và vật tư) Chi tiết tại chương V, E-HSMT bộ 2 Phần máy/Máy chính SCANIA DI 1469 M48E/ Kiểm tra, bảo dưỡng hai máy chính lai chân vịt mạn trái và mạn phải (nhân công)
93 Keo silicon đỏ dùng bảo dưỡng máy, sinh hàn, turbo Chi tiết tại chương V, E-HSMT bình 1 Phần máy/Máy chính SCANIA DI 1469 M48E/ Kiểm tra, bảo dưỡng hai máy chính lai chân vịt mạn trái và mạn phải (vật tư)
94 Tháo, lắp và cân chỉnh bơm cao áp Chi tiết tại chương V, E-HSMT cái 2 Phần máy/Máy chính SCANIA DI 1469 M48E/ Kiểm tra, bảo dưỡng hai máy chính trung tâm (nhân công)
95 Căn chỉnh vòi phun Chi tiết tại chương V, E-HSMT cái 16 Phần máy/Máy chính SCANIA DI 1469 M48E/ Kiểm tra, bảo dưỡng hai máy chính trung tâm (nhân công)
96 Bảo dưỡng tua bin tăng áp hai máy chính trung tâm Chi tiết tại chương V, E-HSMT cái 2 Phần máy/Máy chính SCANIA DI 1469 M48E/ Kiểm tra, bảo dưỡng hai máy chính trung tâm (nhân công)
97 Roăng chịu nhiệt (có các lỗ nước, khí) dùng cho turbo khí xả máy chính Chi tiết tại chương V, E-HSMT cái 2 Phần máy/Máy chính SCANIA DI 1469 M48E/ Kiểm tra, bảo dưỡng hai máy chính trung tâm (vật tư)
98 Phin lọc gió tăng áp Chi tiết tại chương V, E-HSMT cái 2 Phần máy/Máy chính SCANIA DI 1469 M48E/ Kiểm tra, bảo dưỡng hai máy chính trung tâm (vật tư)
99 Thay mới sinh hàn gió máy chính trung tâm trái và trung tâm phải (vật tư sinh hàn tính riêng) Chi tiết tại chương V, E-HSMT cái 2 Phần máy/Máy chính SCANIA DI 1469 M48E/ Kiểm tra, bảo dưỡng hai máy chính trung tâm (nhân công)
100 Sinh hàn gió máy chính (bao gồm vỏ và ruột sinh hàn) Chi tiết tại chương V, E-HSMT cái 2 Phần máy/Máy chính SCANIA DI 1469 M48E/ Kiểm tra, bảo dưỡng hai máy chính trung tâm (vật tư)
101 Thay mới bơm nước ngọt (vật tư bơm nước ngọt tính riêng) Chi tiết tại chương V, E-HSMT cái 2 Phần máy/Máy chính SCANIA DI 1469 M48E/ Kiểm tra, bảo dưỡng hai máy chính trung tâm (nhân công)
102 Bơm nước ngọt máy chính Chi tiết tại chương V, E-HSMT cái 2 Phần máy/Máy chính SCANIA DI 1469 M48E/ Kiểm tra, bảo dưỡng hai máy chính trung tâm (vật tư)
103 Bảo dưỡng đinamo máy chính Chi tiết tại chương V, E-HSMT cái 2 Phần máy/Máy chính SCANIA DI 1469 M48E/ Kiểm tra, bảo dưỡng hai máy chính trung tâm (nhân công)
104 Tháo lắp, kiểm tra cân chỉnh khe hở nhiệt xupap Chi tiết tại chương V, E-HSMT máy 2 Phần máy/Máy chính SCANIA DI 1469 M48E/ Kiểm tra, bảo dưỡng hai máy chính trung tâm (nhân công)
105 Vệ sinh, bảo dưỡng lọc dầu nhờn li tâm Chi tiết tại chương V, E-HSMT cái 2 Phần máy/Máy chính SCANIA DI 1469 M48E/ Kiểm tra, bảo dưỡng hai máy chính trung tâm (nhân công)
106 Tháo lắp, bảo dưỡng, kiểm tra thử áp lực sinh hàn dầu nhờn 02 máy chính Chi tiết tại chương V, E-HSMT cái 2 Phần máy/Máy chính SCANIA DI 1469 M48E/ Kiểm tra, bảo dưỡng hai máy chính trung tâm (nhân công)
107 Tháo lắp, bảo dưỡng, kiểm tra thử áp lực sinh hàn nước máy chính trung tâm Chi tiết tại chương V, E-HSMT cái 2 Phần máy/Máy chính SCANIA DI 1469 M48E/ Kiểm tra, bảo dưỡng hai máy chính trung tâm (nhân công)
108 Kẽm sinh hàn Chi tiết tại chương V, E-HSMT cục 8 Phần máy/Máy chính SCANIA DI 1469 M48E/ Kiểm tra, bảo dưỡng hai máy chính trung tâm (vật tư)
109 Bảo dưỡng bơm nước biển Chi tiết tại chương V, E-HSMT cái 2 Phần máy/Máy chính SCANIA DI 1469 M48E/ Kiểm tra, bảo dưỡng hai máy chính trung tâm (nhân công)
110 Thay mới các phin lọc dầu nhờn Chi tiết tại chương V, E-HSMT cái 2 Phần máy/Máy chính SCANIA DI 1469 M48E/ Kiểm tra, bảo dưỡng hai máy chính trung tâm (nhân công)
111 Phin lọc dầu nhờn tua bin Chi tiết tại chương V, E-HSMT Cái 2 Phần máy/Máy chính SCANIA DI 1469 M48E/ Kiểm tra, bảo dưỡng hai máy chính trung tâm (vật tư)
112 Thay mới các phin lọc dầu diezel Chi tiết tại chương V, E-HSMT cái 4 Phần máy/Máy chính SCANIA DI 1469 M48E/ Kiểm tra, bảo dưỡng hai máy chính trung tâm (nhân công)
113 Phin lọc dầu thô Chi tiết tại chương V, E-HSMT cái 2 Phần máy/Máy chính SCANIA DI 1469 M48E/ Kiểm tra, bảo dưỡng hai máy chính trung tâm (vật tư)
114 Phin lọc dầu diesel Chi tiết tại chương V, E-HSMT Cái 2 Phần máy/Máy chính SCANIA DI 1469 M48E/ Kiểm tra, bảo dưỡng hai máy chính trung tâm (vật tư)
115 Vệ sinh, thay dầu các te máy chính Chi tiết tại chương V, E-HSMT máy 2 Phần máy/Máy chính SCANIA DI 1469 M48E/ Kiểm tra, bảo dưỡng hai máy chính trung tâm (nhân công)
116 Dầu nhờn LO Chi tiết tại chương V, E-HSMT lít 80 Phần máy/Máy chính SCANIA DI 1469 M48E/ Kiểm tra, bảo dưỡng hai máy chính trung tâm (vật tư)
117 Vệ sinh, thay dung dịch nước làm mát 2 máy chính Chi tiết tại chương V, E-HSMT máy 2 Phần máy/Máy chính SCANIA DI 1469 M48E/ Kiểm tra, bảo dưỡng hai máy chính trung tâm (nhân công)
118 Dung dịch nước làm mát máy Chi tiết tại chương V, E-HSMT lít 40 Phần máy/Máy chính SCANIA DI 1469 M48E/ Kiểm tra, bảo dưỡng hai máy chính trung tâm (vật tư)
119 Thay mới các đồng hồ chỉ báo áp lực dầu nhờn máy, hộp số Chi tiết tại chương V, E-HSMT cái 8 Phần máy/Máy chính SCANIA DI 1469 M48E/ Kiểm tra, bảo dưỡng hai máy chính trung tâm (nhân công)
120 Đồng hồ chỉ báo áp lực nhờn có dầu giảm chấn (Theo mẫu) Size: 63mm/2,5"; Range (0-10)kg/cm2/PSI Chi tiết tại chương V, E-HSMT cái 8 Phần máy/Máy chính SCANIA DI 1469 M48E/ Kiểm tra, bảo dưỡng hai máy chính trung tâm (vật tư)
121 Tháo lắp, bảo dưỡng tẩm sấy các máy phát sạc ắc qui của 4 máy chính Chi tiết tại chương V, E-HSMT cái 2 Phần máy/Máy chính SCANIA DI 1469 M48E/ Kiểm tra, bảo dưỡng hai máy chính trung tâm (nhân công)
122 Tháo lắp, bảo dưỡng tẩm sấy các động cơ và rơ le khởi động máy của 4 máy chính. Chi tiết tại chương V, E-HSMT cái 4 Phần máy/Máy chính SCANIA DI 1469 M48E/ Kiểm tra, bảo dưỡng hai máy chính trung tâm (nhân công)
123 Gia công, thay mới lại ống xả máy chính bị mục thủng (Ống xả 2 lớp) Chi tiết tại chương V, E-HSMT m 20 Phần máy/Máy chính SCANIA DI 1469 M48E/ Kiểm tra, bảo dưỡng hai máy chính trung tâm (nhân công)
124 Thay mới lại ống xả máy chính bị mục thủng (Ống xả 2 lớp) Chi tiết tại chương V, E-HSMT m 20 Phần máy/Máy chính SCANIA DI 1469 M48E/ Kiểm tra, bảo dưỡng hai máy chính trung tâm (vật tư)
125 Vải thủy tinh quấn đầu tuabin và ống xả Chi tiết tại chương V, E-HSMT m2 192 Phần máy/Máy chính SCANIA DI 1469 M48E/ Kiểm tra, bảo dưỡng hai máy chính trung tâm (vật tư)
126 Thép lưới Chi tiết tại chương V, E-HSMT kg 25 Phần máy/Máy chính SCANIA DI 1469 M48E/ Kiểm tra, bảo dưỡng hai máy chính trung tâm (vật tư)
127 Gia công, sửa chữa lại chân bắt bu lông ê cu các nắp sinh hàn nước ngọt, sinh hàn dầu nhờn Chi tiết tại chương V, E-HSMT bộ 2 Phần máy/Máy chính SCANIA DI 1469 M48E/ Kiểm tra, bảo dưỡng hai máy chính trung tâm (nhân công)
128 Keo silicon đỏ dùng bảo dưỡng máy, sinh hàn, turbo Chi tiết tại chương V, E-HSMT bình 1 Phần máy/Máy chính SCANIA DI 1469 M48E/ Kiểm tra, bảo dưỡng hai máy chính trung tâm (vật tư)
129 Thay thế các phin lọc Chi tiết tại chương V, E-HSMT cái 4 Phần máy/Máy chính SCANIA DI 1469 M48E/Hộp số và hệ thống khác (nhân công)
130 Phin lọc dầu hộp số Chi tiết tại chương V, E-HSMT cái 4 Phần máy/Máy chính SCANIA DI 1469 M48E/Hộp số và hệ thống khác (vật tư)
131 Kiểm tra, bảo dưỡng bơm dầu hộp số đơn bên trái Chi tiết tại chương V, E-HSMT cái 1 Phần máy/Máy chính SCANIA DI 1469 M48E/Hộp số và hệ thống khác (nhân công)
132 Kiểm tra, bảo dưỡng bơm dầu hộp số đôi Chi tiết tại chương V, E-HSMT cái 2 Phần máy/Máy chính SCANIA DI 1469 M48E/Hộp số và hệ thống khác (nhân công)
133 Dầu thủy lực hộp số (01 hộp số đôi và 02 hộp số đơn) Chi tiết tại chương V, E-HSMT lít 140 Phần máy/Máy chính SCANIA DI 1469 M48E/Hộp số và hệ thống khác (vật tư)
134 Tháo lắp, kiểm tra bảo dưỡng phần hộp số đơn và van điện từ (thay thế các chi tiết hỏng) Chi tiết tại chương V, E-HSMT bộ 2 Phần máy/Máy chính SCANIA DI 1469 M48E/Hộp số và hệ thống khác (nhân công)
135 Tấm côn ma sát hộp số đơn Chi tiết tại chương V, E-HSMT tấm 20 Phần máy/Máy chính SCANIA DI 1469 M48E/Hộp số và hệ thống khác (vật tư)
136 Kẽm sinh hàn Chi tiết tại chương V, E-HSMT cục 2 Phần máy/Máy chính SCANIA DI 1469 M48E/Hộp số và hệ thống khác (vật tư)
137 Kiểm tra trung gian đối với phần ô nhiễm dầu theo Thông báo số 31/CC4 ngày 22/6/2020 của Chi Cục Đăng kiểm số 4 Chi tiết tại chương V, E-HSMT bộ 1 Phần máy/Máy chính SCANIA DI 1469 M48E/Hộp số và hệ thống khác (nhân công)
138 Tháo lắp, bảo duỡng, cân chỉnh bơm cao áp và bảo dưỡng động cơ secvo Chi tiết tại chương V, E-HSMT cái 2 Máy phát điện CUMMINS 4BT-3.9-D (M) 35KVA và trạm phát 3 pha (nhân công)
139 Tháo kiểm tra, căn chỉnh vòi phun. Chi tiết tại chương V, E-HSMT Cái 8 Máy phát điện CUMMINS 4BT-3.9-D (M) 35KVA và trạm phát 3 pha (nhân công)
140 Bảo dưỡng tua bin tăng áp máy đèn Chi tiết tại chương V, E-HSMT cái 2 Máy phát điện CUMMINS 4BT-3.9-D (M) 35KVA và trạm phát 3 pha (nhân công)
141 Phin lọc gió tăng áp Chi tiết tại chương V, E-HSMT Cái 2 Máy phát điện CUMMINS 4BT-3.9-D (M) 35KVA và trạm phát 3 pha (vật tư)
142 Roăng chịu nhiệt (có các lỗ nước, khí) dùng cho turbo khí xả máy đèn Chi tiết tại chương V, E-HSMT cái 2 Máy phát điện CUMMINS 4BT-3.9-D (M) 35KVA và trạm phát 3 pha (vật tư)
143 Kiểm tra bảo dưỡng, bơm nước ngọt, bơm nước biển, phớt kín đầu trục của các bơm lắp trên máy. Chi tiết tại chương V, E-HSMT máy 2 Máy phát điện CUMMINS 4BT-3.9-D (M) 35KVA và trạm phát 3 pha (nhân công)
144 Kiểm tra, bảo dưỡng các thiết bị bảo vệ áp suất, nhiệt độ, quá tốc. Chi tiết tại chương V, E-HSMT Máy 2 Máy phát điện CUMMINS 4BT-3.9-D (M) 35KVA và trạm phát 3 pha (nhân công)
145 Kiểm tra, bảo dưỡng 2 động cơ đề, 2 dinamo và hộp bảo vệ máy phát) Chi tiết tại chương V, E-HSMT máy 2 Máy phát điện CUMMINS 4BT-3.9-D (M) 35KVA và trạm phát 3 pha (nhân công)
146 Kiểm tra các mối nối liên kết bu lông chân máy và bệ máy, tình trạng các bộ giảm chấn chân bệ máy. (Dự kiến thay thế 2 đế su giảm chấn) Chi tiết tại chương V, E-HSMT máy 2 Máy phát điện CUMMINS 4BT-3.9-D (M) 35KVA và trạm phát 3 pha (nhân công)
147 Su giảm chấn chân máy Chi tiết tại chương V, E-HSMT Bộ 2 Máy phát điện CUMMINS 4BT-3.9-D (M) 35KVA và trạm phát 3 pha (vật tư)
148 Tháo lắp, bảo dưỡng, kiểm tra thử áp lực sinh hàn nước 02 máy đèn Chi tiết tại chương V, E-HSMT cái 2 Máy phát điện CUMMINS 4BT-3.9-D (M) 35KVA và trạm phát 3 pha (nhân công)
149 Chất rửa sinh hàn Chi tiết tại chương V, E-HSMT lít 20 Máy phát điện CUMMINS 4BT-3.9-D (M) 35KVA và trạm phát 3 pha (vật tư)
150 Kẽm sinh hàn Chi tiết tại chương V, E-HSMT cục 4 Máy phát điện CUMMINS 4BT-3.9-D (M) 35KVA và trạm phát 3 pha (vật tư)
151 Thay mới các phin lọc dầu nhờn Chi tiết tại chương V, E-HSMT cái 2 Máy phát điện CUMMINS 4BT-3.9-D (M) 35KVA và trạm phát 3 pha (nhân công)
152 Phin lọc dầu nhờn Chi tiết tại chương V, E-HSMT Cái 2 Máy phát điện CUMMINS 4BT-3.9-D (M) 35KVA và trạm phát 3 pha (vật tư)
153 Thay mới các phin lọc nhiên liệu Chi tiết tại chương V, E-HSMT cái 4 Máy phát điện CUMMINS 4BT-3.9-D (M) 35KVA và trạm phát 3 pha (nhân công)
154 Phin lọc dầu tinh DO Chi tiết tại chương V, E-HSMT Cái 2 Máy phát điện CUMMINS 4BT-3.9-D (M) 35KVA và trạm phát 3 pha (vật tư)
155 Phin lọc thô dầu DO Chi tiết tại chương V, E-HSMT Cái 2 Máy phát điện CUMMINS 4BT-3.9-D (M) 35KVA và trạm phát 3 pha (vật tư)
156 Phin lọc dầu tách nước Chi tiết tại chương V, E-HSMT Cái 2 Máy phát điện CUMMINS 4BT-3.9-D (M) 35KVA và trạm phát 3 pha (vật tư)
157 Thay dầu bôi trơn máy đèn Chi tiết tại chương V, E-HSMT máy 2 Máy phát điện CUMMINS 4BT-3.9-D (M) 35KVA và trạm phát 3 pha (nhân công)
158 Dầu nhờn LO Chi tiết tại chương V, E-HSMT lít 30 Máy phát điện CUMMINS 4BT-3.9-D (M) 35KVA và trạm phát 3 pha (vật tư)
159 Vệ sinh, thay dung dịch nước làm mát máy đèn Chi tiết tại chương V, E-HSMT máy 2 Máy phát điện CUMMINS 4BT-3.9-D (M) 35KVA và trạm phát 3 pha (nhân công)
160 Dung dịch nước làm mát máy Chi tiết tại chương V, E-HSMT lít 30 Máy phát điện CUMMINS 4BT-3.9-D (M) 35KVA và trạm phát 3 pha (vật tư)
161 Keo silicon đỏ dùng bảo dưỡng máy, sinh hàn, turbo Chi tiết tại chương V, E-HSMT bình 2 Máy phát điện CUMMINS 4BT-3.9-D (M) 35KVA và trạm phát 3 pha (vật tư)
162 Kiểm tra, bảo dưỡng thiết bị điều khiển, chỉ báo, bảo vệ các thông số máy chính Chi tiết tại chương V, E-HSMT hệ 4 Phần điện/ Các thiết bị điện, điện điều khiển (nhân công)
163 Tháo lắp, vệ sinh, kiểm tra, bảo dưỡng bảng điện chính, bảng điện động lực, bảng điện 1 chiều, sự cố, bảng điện phụ và các khí cụ điện bên trong bảng và toàn tàu Chi tiết tại chương V, E-HSMT t/bộ 1 Phần điện/ Các thiết bị điện, điện điều khiển (nhân công)
164 Thay mới dây điện buồng máy bị lão hóa Chi tiết tại chương V, E-HSMT m 180 Phần điện/ Các thiết bị điện, điện điều khiển (nhân công)
165 Dây điện, đầu cos và vật tư phụ Chi tiết tại chương V, E-HSMT m 180 Phần điện/ Các thiết bị điện, điện điều khiển (vật tư)
166 Thay mới các ổ cắm 12V và 220V tại buồng máy, kho, phòng ở Chi tiết tại chương V, E-HSMT cái 25 Phần điện/ Các thiết bị điện, điện điều khiển (nhân công)
167 Ổ cắm 12V và 220V Chi tiết tại chương V, E-HSMT cái 25 Phần điện/ Các thiết bị điện, điện điều khiển (vật tư)
168 Thay mới các chụp đèn 12V và 220V tại buồng máy, kho, phòng ở (theo mẫu) (bao gồm công và vật tư) Chi tiết tại chương V, E-HSMT cái 25 Phần điện/ Các thiết bị điện, điện điều khiển (nhân công)
169 Các chụp đèn 12V và 220V Chi tiết tại chương V, E-HSMT cái 25 Phần điện/ Các thiết bị điện,điện điều khiển (vật tư)
170 Kiểm tra, bảo dưỡng, sửa chữa hệ thống điện thoại nội bộ (thử hoạt động) Chi tiết tại chương V, E-HSMT hệ 1 Phần điện/ Các thiết bị điện, điện điều khiển (nhân công)
171 Tháo kiểm tra, thay thế các đồng hồ chỉ báo Chi tiết tại chương V, E-HSMT cái 5 Phần điện/Phần thiết bị điện đo lường (nhân công)
172 Đo cách điện, tháo, vệ sinh máy phát điện trái 3 pha 380v 35KW, kiểm tra cân bằng động và lắp lại hoàn chỉnh Chi tiết tại chương V, E-HSMT máy 1 Phần điện/ Bảo dưỡng đầu phát điện của máy phát điện trái;Bảo dưỡng, kiểm tra thử hoạt động bơm, cụm động cơ điện (nhân công)
173 Bảo dưỡng mô tơ tời cẩu Chi tiết tại chương V, E-HSMT cái 1 Phần điện/ Bảo dưỡng đầu phát điện của máy phát điện trái;Bảo dưỡng, kiểm tra thử hoạt động bơm, cụm động cơ điện (nhân công)
174 Nhân công thay mới máy nạp ắc quy tự động Chi tiết tại chương V, E-HSMT máy 1 Phần điện/ Bảo dưỡng đầu phát điện của máy phát điện trái;Bảo dưỡng, kiểm tra thử hoạt động bơm, cụm động cơ điện (nhân công)
175 Máy nạp ắc quy Chi tiết tại chương V, E-HSMT máy 1 Phần điện/ Bảo dưỡng đầu phát điện của máy phát điện trái;Bảo dưỡng, kiểm tra thử hoạt động bơm, cụm động cơ điện (vật tư)
176 Kiểm tra, bảo dưỡng động cơ tời neo P = 2.5KW; ∆/Y: 220/380 V Chi tiết tại chương V, E-HSMT cái 1 Phần điện/ Bảo dưỡng đầu phát điện của máy phát điện trái;Bảo dưỡng, kiểm tra thử hoạt động bơm, cụm động cơ điện (nhân công)
177 Kiểm tra, bảo dưỡng bơm hút khô số P = 2.2kW; ∆/Y 220-240/380-420 V và thử hoạt động các van, lưới lọc, cần điều khiển van, hệ thống báo động mực nước đáy tàu Chi tiết tại chương V, E-HSMT cái 2 Phần điện/ Bảo dưỡng đầu phát điện của máy phát điện trái;Bảo dưỡng, kiểm tra thử hoạt động bơm, cụm động cơ điện (nhân công)
178 Kiểm tra, bảo dưỡng bơm cứu hoả P = 11KW/15PS; U = 380V Chi tiết tại chương V, E-HSMT cái 1 Phần điện/ Bảo dưỡng đầu phát điện của máy phát điện trái;Bảo dưỡng, kiểm tra thử hoạt động bơm, cụm động cơ điện (nhân công)
179 Kiểm tra, bảo dưỡng bơm nước biển làm mát dầu hộp số máy chính P = 1.1KW; U= 380V Chi tiết tại chương V, E-HSMT cái 1 Phần điện/ Bảo dưỡng đầu phát điện của máy phát điện trái;Bảo dưỡng, kiểm tra thử hoạt động bơm, cụm động cơ điện (nhân công)
180 Kiểm tra, bảo dưỡng động cơ tời kéo dây P = 1.1KW; U = 220-380V Chi tiết tại chương V, E-HSMT cái 1 Phần điện/ Bảo dưỡng đầu phát điện của máy phát điện trái;Bảo dưỡng, kiểm tra thử hoạt động bơm, cụm động cơ điện (nhân công)
181 Kiểm tra, bảo dưỡng cơ cấu truyền động cơ khí thiết bị cẩu xuồng Chi tiết tại chương V, E-HSMT bộ 1 Phần điện/ Bảo dưỡng đầu phát điện của máy phát điện trái;Bảo dưỡng, kiểm tra thử hoạt động bơm, cụm động cơ điện (nhân công)
182 Kiểm tra, bảo dưỡng động cơ bơm nước làm mát điều hoà P = 1.1KW; U = 220-380V Chi tiết tại chương V, E-HSMT cái 1 Phần điện/ Bảo dưỡng đầu phát điện của máy phát điện trái;Bảo dưỡng, kiểm tra thử hoạt động bơm, cụm động cơ điện (nhân công)
183 Kiểm tra, bảo dưỡng động cơ quạt thông gió buồng máy P = 2.2KW; Y 380/ Y440 V Chi tiết tại chương V, E-HSMT cái 4 Phần điện/ Bảo dưỡng đầu phát điện của máy phát điện trái;Bảo dưỡng, kiểm tra thử hoạt động bơm, cụm động cơ điện (nhân công)
184 Kiểm tra, bảo dưỡng động cơ bơm dầu DO độc lập P= 2.2KW; U = 230V Chi tiết tại chương V, E-HSMT cái 1 Phần điện/ Bảo dưỡng đầu phát điện của máy phát điện trái;Bảo dưỡng, kiểm tra thử hoạt động bơm, cụm động cơ điện (nhân công)
185 Kiểm tra, bảo dưỡng động cơ máy lái P = 0.75KW; Y 380/ Y440 V Chi tiết tại chương V, E-HSMT cái 2 Phần điện/ Bảo dưỡng đầu phát điện của máy phát điện trái;Bảo dưỡng, kiểm tra thử hoạt động bơm, cụm động cơ điện (nhân công)
186 Kiểm tra, bảo dưỡng động cơ bơm dầu bẩn P = 0.85KW; Y/∆: 380/220 V Chi tiết tại chương V, E-HSMT cái 1 Phần điện/ Bảo dưỡng đầu phát điện của máy phát điện trái;Bảo dưỡng, kiểm tra thử hoạt động bơm, cụm động cơ điện (nhân công)
187 Kiểm tra, bảo dưỡng động cơ bơm dầu hộp số đơn 24 VDC Chi tiết tại chương V, E-HSMT cái 2 Phần điện/ Bảo dưỡng đầu phát điện của máy phát điện trái;Bảo dưỡng, kiểm tra thử hoạt động bơm, cụm động cơ điện (nhân công)
188 Kiểm tra, bảo dưỡng động cơ quạt hút phòng bếp P = 0.85KW; Y/∆: 380/220 V Chi tiết tại chương V, E-HSMT cái 1 Phần điện/ Bảo dưỡng đầu phát điện của máy phát điện trái;Bảo dưỡng, kiểm tra thử hoạt động bơm, cụm động cơ điện (nhân công)
189 Tách Tuốc tô, kiểm tra, lập bảng đo độ lệch tâm, gãy khúc giữa hộp số và hệ trục trước khi tàu lên đà và điều chỉnh đưa độ đồng tâm gãy khúc đạt yêu cầu đăng kiểm sau khi tàu rời đà Chi tiết tại chương V, E-HSMT hệ 3 Phần hệ trục, hệ van ống và các hệ thống khác/Hệ trục chân vịt (nhân công)
190 Tháo lắp thay mới ống bao của 3 trục chân vịt Chi tiết tại chương V, E-HSMT ống 3 Phần hệ trục, hệ van ống và các hệ thống khác/Hệ trục chân vịt (nhân công)
191 Ống bao trục chân vịt. Chi tiết tại chương V, E-HSMT ống 3 Phần hệ trục, hệ van ống và các hệ thống khác/Hệ trục chân vịt (vật tư)
192 Tháo lắp, vệ sinh, kiểm tra các cụm làm kín nước tại ống bao trục chân vịt. Thay thế các phốt kín nước làm kín đầu trục hệ trục chân vịt (vật tư phớt tính riêng) Chi tiết tại chương V, E-HSMT bộ 3 Phần hệ trục, hệ van ống và các hệ thống khác/Hệ trục chân vịt (nhân công)
193 Phốt kín nước đầu trục chân vịt Chi tiết tại chương V, E-HSMT cái 6 Phần hệ trục, hệ van ống và các hệ thống khác/Hệ trục chân vịt (vật tư)
194 Tháo lắp, kiểm tra, bảo dưỡng thay mới mỡ gối đỡ trung gian các trục chân vịt Chi tiết tại chương V, E-HSMT cái 5 Phần hệ trục, hệ van ống và các hệ thống khác/Hệ trục chân vịt (nhân công)
195 Vòng bi, mỡ và các vật tư khác Chi tiết tại chương V, E-HSMT cái 5 Phần hệ trục, hệ van ống và các hệ thống khác/Hệ trục chân vịt (vật tư)
196 Kiểm tra khe hở bạc của hệ trục chân vịt, lập số liệu trình Đăng kiểm Chi tiết tại chương V, E-HSMT hệ 3 Phần hệ trục, hệ van ống và các hệ thống khác/Hệ trục chân vịt (nhân công)
197 Hệ van thông biển: Tháo bảo dưỡng, sửa chữa các hộp van thông biển, van thông hơi, van thổi rác. Kiểm tra thử kín theo yêu cầu Qui phạm Đăng kiểm. Sơn chống rỉ, chống hà 2 lớp Chi tiết tại chương V, E-HSMT hộp 5 Phần hệ trục, hệ van ống và các hệ thống khác/Hệ thống van ống (nhân công)
198 Van chặn DY150 Chi tiết tại chương V, E-HSMT hệ 4 Phần hệ trục, hệ van ống và các hệ thống khác/Hệ thống van ống/ Tháo các van thông biển về xưởng, tháo rã, vệ sinh, sửa chữa, rà kín, thử kín theo quy trình Đăng kiểm (nhân công)
199 Van chặn DY100 Chi tiết tại chương V, E-HSMT hệ 5 Phần hệ trục, hệ van ống và các hệ thống khác/Hệ thống van ống/ Tháo các van thông biển về xưởng, tháo rã, vệ sinh, sửa chữa, rà kín, thử kín theo quy trình Đăng kiểm (nhân công)
200 Van hút, đẩy làm mát 04 máy chính Chi tiết tại chương V, E-HSMT cái 8 Phần hệ trục, hệ van ống và các hệ thống khác/Hệ thống van ống/ Tháo các van thông biển về xưởng, tháo rã, vệ sinh, sửa chữa, rà kín, thử kín theo quy trình Đăng kiểm (nhân công)
201 Van hút, đẩy và van sự cố làm mát 02 máy đèn Chi tiết tại chương V, E-HSMT cái 4 Phần hệ trục, hệ van ống và các hệ thống khác/Hệ thống van ống/ Tháo các van thông biển về xưởng, tháo rã, vệ sinh, sửa chữa, rà kín, thử kín theo quy trình Đăng kiểm (nhân công)
202 Van làm mát sinh hàn hộp số máy chính Chi tiết tại chương V, E-HSMT cái 3 Phần hệ trục, hệ van ống và các hệ thống khác/Hệ thống van ống/ Tháo các van thông biển về xưởng, tháo rã, vệ sinh, sửa chữa, rà kín, thử kín theo quy trình Đăng kiểm (nhân công)
203 Van hút khô Chi tiết tại chương V, E-HSMT bộ 5 Phần hệ trục, hệ van ống và các hệ thống khác/Hệ thống van ống/ Hệ thống hút khô: Tháo lắp, bảo dưỡng các van, đường ống và thay thế các chi tiết bị hư hỏng . Sơn chống rỉ, sơn màu và thử kín (nhân công)
204 Thay mới van đầu hút khô Chi tiết tại chương V, E-HSMT bộ 8 Phần hệ trục, hệ van ống và các hệ thống khác/Hệ thống van ống/ Hệ thống hút khô: Tháo lắp, bảo dưỡng các van, đường ống và thay thế các chi tiết bị hư hỏng . Sơn chống rỉ, sơn màu và thử kín (nhân công)
205 Van đầu hút khô Chi tiết tại chương V, E-HSMT bộ 8 Phần hệ trục, hệ van ống và các hệ thống khác/Hệ thống van ống/ Hệ thống hút khô: Tháo lắp, bảo dưỡng các van, đường ống và thay thế các chi tiết bị hư hỏng . Sơn chống rỉ, sơn màu và thử kín (vật tư)
206 Van tổng, van vào, ra bơm dùng chung 1 và 2 Chi tiết tại chương V, E-HSMT cái 5 Phần hệ trục, hệ van ống và các hệ thống khác/Hệ thống van ống/ Hệ thống hút khô: Tháo lắp, bảo dưỡng các van, đường ống và thay thế các chi tiết bị hư hỏng . Sơn chống rỉ, sơn màu và thử kín (nhân công)
207 Van vào và ra bơm cứu đắm Chi tiết tại chương V, E-HSMT cái 2 Phần hệ trục, hệ van ống và các hệ thống khác/Hệ thống van ống/Tháo lắp, kiểm tra, bảo dưỡng, sửa chữa và thử kín các van, đường ống và sơn lại Hệ thống đường ống cứu hỏa nội bộ, cứu đắm, cứu hỏa ngoài tàu (nhân công)
208 Thay mới các van nước làm mát máy chính và sự cố Chi tiết tại chương V, E-HSMT cái 6 Phần hệ trục, hệ van ống và các hệ thống khác/Hệ thống van ống/Tháo lắp, kiểm tra, bảo dưỡng, sửa chữa và thử kín các van, đường ống và sơn lại Hệ thống đường ống cứu hỏa nội bộ, cứu đắm, cứu hỏa ngoài tàu (nhân công)
209 Van nước làm mát máy chính sự cố Chi tiết tại chương V, E-HSMT cái 6 Phần hệ trục, hệ van ống và các hệ thống khác/Hệ thống van ống/Tháo lắp, kiểm tra, bảo dưỡng, sửa chữa và thử kín các van, đường ống và sơn lại Hệ thống đường ống cứu hỏa nội bộ, cứu đắm, cứu hỏa ngoài tàu (vật tư)
210 Thay mới đoạn ống vào bơm cứu hỏa Chi tiết tại chương V, E-HSMT m 6 Phần hệ trục, hệ van ống và các hệ thống khác/Hệ thống van ống/Tháo lắp, kiểm tra, bảo dưỡng, sửa chữa và thử kín các van, đường ống và sơn lại Hệ thống đường ống cứu hỏa nội bộ, cứu đắm, cứu hỏa ngoài tàu (nhân công)
211 Ống thép vào bơm cứu hỏa Chi tiết tại chương V, E-HSMT m 6 Phần hệ trục, hệ van ống và các hệ thống khác/Hệ thống van ống/Tháo lắp, kiểm tra, bảo dưỡng, sửa chữa và thử kín các van, đường ống và sơn lại Hệ thống đường ống cứu hỏa nội bộ, cứu đắm, cứu hỏa ngoài tàu (vật tư)
212 Van đóng nhanh Chi tiết tại chương V, E-HSMT cái 2 Phần hệ trục, hệ van ống và các hệ thống khác/Hệ thống van ống/ Tháo lắp, kiểm tra, bảo dưỡng, sửa chữa và thử kín các van, đường ống và sơn lại Hệ thống nhiên liệu(nhân công)
213 Van cấp dầu máy chính, máy đèn và bơm cứu đắm Chi tiết tại chương V, E-HSMT cái 7 Phần hệ trục, hệ van ống và các hệ thống khác/Hệ thống van ống/ Tháo lắp, kiểm tra, bảo dưỡng, sửa chữa và thử kín các van, đường ống và sơn lại Hệ thống nhiên liệu(nhân công)
214 Van vào và van xả của 4 két dự trữ Chi tiết tại chương V, E-HSMT cái 8 Phần hệ trục, hệ van ống và các hệ thống khác/Hệ thống van ống/ Tháo lắp, kiểm tra, bảo dưỡng, sửa chữa và thử kín các van, đường ống và sơn lại Hệ thống nhiên liệu(nhân công)
215 Van vào và ra của bơm dầu độc lập Chi tiết tại chương V, E-HSMT cái 2 Phần hệ trục, hệ van ống và các hệ thống khác/Hệ thống van ống/ Tháo lắp, kiểm tra, bảo dưỡng, sửa chữa và thử kín các van, đường ống và sơn lại Hệ thống nhiên liệu(nhân công)
216 Van vào và ra của máy lọc ly tâm Chi tiết tại chương V, E-HSMT cái 2 Phần hệ trục, hệ van ống và các hệ thống khác/Hệ thống van ống/ Tháo lắp, kiểm tra, bảo dưỡng, sửa chữa và thử kín các van, đường ống và sơn lại Hệ thống nhiên liệu(nhân công)
217 Van ba ngã Chi tiết tại chương V, E-HSMT cái 2 Phần hệ trục, hệ van ống và các hệ thống khác/Hệ thống van ống/ Tháo lắp, kiểm tra, bảo dưỡng, sửa chữa và thử kín các van, đường ống và sơn lại Hệ thống nhiên liệu(nhân công)
218 Van thông két nước ngọt Chi tiết tại chương V, E-HSMT cái 2 Phần hệ trục, hệ van ống và các hệ thống khác/Hệ thống van ống/ Tháo lắp, bảo dưỡng, sửa chữa và thay thế các chi tiết hỏng. Sơn chống rỉ và sơn màu của hệ thống đường ống phụ trợ khác: Điều hòa, nước ngọt (nhân công)
219 Van đẩy bơm điều hòa Chi tiết tại chương V, E-HSMT cái 1 Phần hệ trục, hệ van ống và các hệ thống khác/Hệ thống van ống/ Tháo lắp, bảo dưỡng, sửa chữa và thay thế các chi tiết hỏng. Sơn chống rỉ và sơn màu của hệ thống đường ống phụ trợ khác: Điều hòa, nước ngọt (nhân công)
220 Van cấp nước đến bơm nước ngọt Chi tiết tại chương V, E-HSMT cái 1 Phần hệ trục, hệ van ống và các hệ thống khác/Hệ thống van ống/ Tháo lắp, bảo dưỡng, sửa chữa và thay thế các chi tiết hỏng. Sơn chống rỉ và sơn màu của hệ thống đường ống phụ trợ khác: Điều hòa, nước ngọt (nhân công)
221 Bulong, êcu các loại Chi tiết tại chương V, E-HSMT bộ 50 Phần hệ trục, hệ van ống và các hệ thống khác/Hệ thống van ống/ Tháo lắp, bảo dưỡng, sửa chữa và thay thế các chi tiết hỏng. Sơn chống rỉ và sơn màu của hệ thống đường ống phụ trợ khác: Điều hòa, nước ngọt (vật tư)
222 Bulong, êcu, long đền inox MI4x200 (Ren lửng) Chi tiết tại chương V, E-HSMT bộ 100 Phần hệ trục, hệ van ống và các hệ thống khác/Hệ thống van ống/ Tháo lắp, bảo dưỡng, sửa chữa và thay thế các chi tiết hỏng. Sơn chống rỉ và sơn màu của hệ thống đường ống phụ trợ khác: Điều hòa, nước ngọt (vật tư)
223 Kiểm tra toàn bộ hệ thống trạm C02 chữa cháy và cấp Giấy chứng nhận theo Qui phạm Đăng kiểm Chi tiết tại chương V, E-HSMT trạm 1 Phần hệ trục, hệ van ống và các hệ thống khác/ Hệ thống trạm cứu hỏa CO2 (nhân công)
224 Kiểm tra bảo dưỡng, dán tem kiểm định theo Quy phạm các bình cứu hỏa xách tay (6 bình NF28 BC; 6 bình C02 MT3) Chi tiết tại chương V, E-HSMT bình 12 Phần hệ trục, hệ van ống và các hệ thống khác/ Hệ thống trạm cứu hỏa CO2 (nhân công)
225 Kiểm tra bảo dưỡng và thử hoạt động hệ thống chống cháy toàn tàu Chi tiết tại chương V, E-HSMT hệ thống 1 Phần hệ trục, hệ van ống và các hệ thống khác/ Hệ thống trạm cứu hỏa CO2 (nhân công)
226 Vệ sinh, đo lập bảng số liệu theo Qui phạm Đăng kiểm. Chi tiết tại chương V, E-HSMT hệ 1 Phần hệ trục, hệ van ống và các hệ thống khác/ Hệ máy lái (Kiểu lái treo. Đường kính cổ trục lái Ø90) (nhân công)
227 Xúc rửa 2 két dầu thuỷ lực, vệ sinh 2 lưới lọc dầu, thay thế lọc dầu Chi tiết tại chương V, E-HSMT két 2 Phần hệ trục, hệ van ống và các hệ thống khác/ Hệ máy lái (Kiểu lái treo. Đường kính cổ trục lái Ø90) (nhân công)
228 Tháo lắp, vệ sinh bảo dưỡng toàn bộ hệ thống máy lái, van, ống thủy lực của máy lái, thử hoạt động các thiết bị báo động, thiết bị chỉ báo góc bánh lái và thiết bị chỉ báo góc lái và thiết bị hoạt động của máy lái theo Quy phạm Chi tiết tại chương V, E-HSMT Hệ thống 1 Phần hệ trục, hệ van ống và các hệ thống khác/ Hệ máy lái (Kiểu lái treo. Đường kính cổ trục lái Ø90) (nhân công)
229 Dầu thủy lực Chi tiết tại chương V, E-HSMT lít 80 Phần hệ trục, hệ van ống và các hệ thống khác/ Hệ máy lái (Kiểu lái treo. Đường kính cổ trục lái Ø90) (vật tư)
230 Lọc dầu thủy lực máy lái Chi tiết tại chương V, E-HSMT cái 2 Phần hệ trục, hệ van ống và các hệ thống khác/ Hệ máy lái (Kiểu lái treo. Đường kính cổ trục lái Ø90) (vật tư)
231 Dầu Diesel dùng trong vệ sinh. bảo dưỡng, sửa chữa trang thiết bị Chi tiết tại chương V, E-HSMT lít 100 Phần hệ trục, hệ van ống và các hệ thống khác/ Hệ máy lái (Kiểu lái treo. Đường kính cổ trục lái Ø90) (vật tư)
232 Nhân công thay mới, thử hoạt động Chi tiết tại chương V, E-HSMT bộ 2 Phần hệ trục, hệ van ống và các hệ thống khác/ Hệ máy lái (Kiểu lái treo. Đường kính cổ trục lái Ø90) (nhân công)
233 Hộp khởi động từ/Contactor relay 3RT (Ie/AC-15/AC- 230V(A) Chi tiết tại chương V, E-HSMT Bộ 2 Phần hệ trục, hệ van ống và các hệ thống khác/ Hệ máy lái (Kiểu lái treo. Đường kính cổ trục lái Ø90) (vật tư)
234 Rơ le (Ie/AC-15/AC- 230V(A) Chi tiết tại chương V, E-HSMT bộ 2 Phần hệ trục, hệ van ống và các hệ thống khác/ Hệ máy lái (Kiểu lái treo. Đường kính cổ trục lái Ø90) (vật tư)
235 Rơ le 3RT VDE0660 Chi tiết tại chương V, E-HSMT hệ 1 Phần hệ trục, hệ van ống và các hệ thống khác/ Hệ máy lái (Kiểu lái treo. Đường kính cổ trục lái Ø90) (vật tư)
236 GPS FURUNO GP - 7000F Chi tiết tại chương V, E-HSMT máy 1 Phần hệ trục, hệ van ống và các hệ thống khác/ Trang thiết bị hàng hải: Kiểm tra, bảo dưỡng theo QCVN 42: 2015/BGTVT (nhân công)
237 RADAR 1945 FURUNO Chi tiết tại chương V, E-HSMT máy 1 Phần hệ trục, hệ van ống và các hệ thống khác/ Trang thiết bị hàng hải: Kiểm tra, bảo dưỡng theo QCVN 42: 2015/BGTVT (nhân công)
238 VHF ICOM IC- M59 Chi tiết tại chương V, E-HSMT máy 1 Phần hệ trục, hệ van ống và các hệ thống khác/ Trang thiết bị hàng hải: Kiểm tra, bảo dưỡng theo QCVN 42: 2015/BGTVT (nhân công)
239 GPS FURUNO 3500F Chi tiết tại chương V, E-HSMT máy 1 Phần hệ trục, hệ van ống và các hệ thống khác/ Trang thiết bị hàng hải: Kiểm tra, bảo dưỡng theo QCVN 42: 2015/BGTVT (nhân công)
240 IMARSAT-CFURUNO- FELCOM15. Chi tiết tại chương V, E-HSMT máy 1 Phần hệ trục, hệ van ống và các hệ thống khác/ Trang thiết bị hàng hải: Kiểm tra, bảo dưỡng theo QCVN 42: 2015/BGTVT (nhân công)
241 VHF Cầm tay IC-GM1600E Chi tiết tại chương V, E-HSMT Cái 2 Phần hệ trục, hệ van ống và các hệ thống khác/ Trang thiết bị hàng hải: Kiểm tra, bảo dưỡng theo QCVN 42: 2015/BGTVT (nhân công)
242 Thay mới máy đo sâu Chi tiết tại chương V, E-HSMT máy 1 Phần hệ trục, hệ van ống và các hệ thống khác/ Trang thiết bị hàng hải: Kiểm tra, bảo dưỡng theo QCVN 42: 2015/BGTVT (nhân công)
243 Máy đo sâu Chi tiết tại chương V, E-HSMT máy 1 Phần hệ trục, hệ van ống và các hệ thống khác/ Trang thiết bị hàng hải: Kiểm tra, bảo dưỡng theo QCVN 42: 2015/BGTVT (vật tư)
244 Máy MF/HF Furuno FS 2575 250W/24V Chi tiết tại chương V, E-HSMT máy 1 Phần hệ trục, hệ van ống và các hệ thống khác/ Trang thiết bị hàng hải: Kiểm tra, bảo dưỡng theo QCVN 42: 2015/BGTVT (nhân công)
245 VHF Cầm tay Entel HT644 GMDSS Chi tiết tại chương V, E-HSMT cái 2 Phần hệ trục, hệ van ống và các hệ thống khác/ Trang thiết bị hàng hải: Kiểm tra, bảo dưỡng theo QCVN 42: 2015/BGTVT (nhân công)
246 Máy VHF Furuno FM-8900S Chi tiết tại chương V, E-HSMT máy 1 Phần hệ trục, hệ van ống và các hệ thống khác/ Trang thiết bị hàng hải: Kiểm tra, bảo dưỡng theo QCVN 42: 2015/BGTVT (nhân công)
247 Máy báo động trục ca BNW50 Chi tiết tại chương V, E-HSMT máy 1 Phần hệ trục, hệ van ống và các hệ thống khác/ Trang thiết bị hàng hải: Kiểm tra, bảo dưỡng theo QCVN 42: 2015/BGTVT (nhân công)
248 AIS Samyung SI-30A Chi tiết tại chương V, E-HSMT máy 1 Phần hệ trục, hệ van ống và các hệ thống khác/ Trang thiết bị hàng hải: Kiểm tra, bảo dưỡng theo QCVN 42: 2015/BGTVT (nhân công)
249 Hải đồ điện tử ECDIS 24 950-040.NG01 Chi tiết tại chương V, E-HSMT máy 1 Phần hệ trục, hệ van ống và các hệ thống khác/ Trang thiết bị hàng hải: Kiểm tra, bảo dưỡng theo QCVN 42: 2015/BGTVT (nhân công)
250 La bàn điện STD22 Chi tiết tại chương V, E-HSMT cái 1 Phần hệ trục, hệ van ống và các hệ thống khác/ Trang thiết bị hàng hải: Kiểm tra, bảo dưỡng theo QCVN 42: 2015/BGTVT (nhân công)
251 Hệ thống báo động toàn tàu Chi tiết tại chương V, E-HSMT hệ 1 Phần hệ trục, hệ van ống và các hệ thống khác/ Trang thiết bị hàng hải: Kiểm tra, bảo dưỡng theo QCVN 42: 2015/BGTVT (nhân công)
252 Kiểm tra, bảo dưỡng và khử độ lệch la bàn từ Chi tiết tại chương V, E-HSMT cái 1 Phần hệ trục, hệ van ống và các hệ thống khác/ Trang thiết bị hàng hải: Kiểm tra, bảo dưỡng theo QCVN 42: 2015/BGTVT (nhân công)
253 Cấp giấy chứng nhận các thiết bị vô tuyến điện Chi tiết tại chương V, E-HSMT tàu 1 Phần hệ trục, hệ van ống và các hệ thống khác/ Trang thiết bị hàng hải: Kiểm tra, bảo dưỡng theo QCVN 42: 2015/BGTVT (nhân công)
254 Đổ nền, có lưới thép Chi tiết tại chương V, E-HSMT m2 16 Thay thế nội thất cabin/Phần nội thất thay thế chi tiết/Khu vực boong lầu lái: Buồng lái (nhân công)
255 Đóng mới trần lắp cách nhiệt Chi tiết tại chương V, E-HSMT m2 18 Thay thế nội thất cabin/Phần nội thất thay thế chi tiết/Khu vực boong lầu lái: Buồng lái (nhân công)
256 Đóng mới vách và lắp cách nhiệt Chi tiết tại chương V, E-HSMT m2 29,6 Thay thế nội thất cabin/Phần nội thất thay thế chi tiết/Khu vực boong lầu lái: Buồng lái (nhân công)
257 Gia công mới cửa buồng biến dòng, lắp ráp Chi tiết tại chương V, E-HSMT cái 1 Thay thế nội thất cabin/Phần nội thất thay thế chi tiết/Khu vực boong lầu lái: Buồng lái (nhân công)
258 Đóng mới bàn lái, lắp ráp Chi tiết tại chương V, E-HSMT cái 1 Thay thế nội thất cabin/Phần nội thất thay thế chi tiết/Khu vực boong lầu lái: Buồng lái (nhân công)
259 Đóng mới bàn hải đồ, lắp ráp Chi tiết tại chương V, E-HSMT cái 1 Thay thế nội thất cabin/Phần nội thất thay thế chi tiết/Khu vực boong lầu lái: Buồng lái (nhân công)
260 Đóng mới bàn VTD, lắp ráp Chi tiết tại chương V, E-HSMT cái 1 Thay thế nội thất cabin/Phần nội thất thay thế chi tiết/Khu vực boong lầu lái: Buồng lái (nhân công)
261 Đóng mới giá kệ thiết bị, lắp ráp Chi tiết tại chương V, E-HSMT cái 1 Thay thế nội thất cabin/Phần nội thất thay thế chi tiết/Khu vực boong lầu lái: Buồng lái (nhân công)
262 Đóng mới cửa lên lầu lái Chi tiết tại chương V, E-HSMT cái 1 Thay thế nội thất cabin/Phần nội thất thay thế chi tiết/Khu vực boong lầu lái: Buồng lái (nhân công)
263 Đóng mới hộp cầu thang Chi tiết tại chương V, E-HSMT cái 1 Thay thế nội thất cabin/Phần nội thất thay thế chi tiết/Khu vực boong lầu lái: Buồng lái (nhân công)
264 bê tông xốp Chi tiết tại chương V, E-HSMT m3 1,591 Thay thế nội thất cabin/Phần nội thất thay thế chi tiết/Khu vực boong lầu lái: Buồng lái/đồ nền (vật tư)
265  Lưới thép đổ nền bê tông Chi tiết tại chương V, E-HSMT m2 16 Thay thế nội thất cabin/Phần nội thất thay thế chi tiết/Khu vực boong lầu lái: Buồng lái/đồ nền (vật tư)
266  Rải sàn tapi Chi tiết tại chương V, E-HSMT cuộn 0,38 Thay thế nội thất cabin/Phần nội thất thay thế chi tiết/Khu vực boong lầu lái: Buồng lái/đồ nền (vật tư)
267 Dampa đột lỗ( sơn tĩnh điện)/Tấm trần Dampa Chi tiết tại chương V, E-HSMT m2 18 Thay thế nội thất cabin/Phần nội thất thay thế chi tiết/Khu vực boong lầu lái: Buồng lái/ Dampa đột lỗ (vật tư)
268  Bọc các nhiệt bên trên dampa( dày 40) Chi tiết tại chương V, E-HSMT m2 17,76 Thay thế nội thất cabin/Phần nội thất thay thế chi tiết/Khu vực boong lầu lái: Buồng lái/ Thay thế nội thất cabin/Phần nội thất thay thế chi tiết/Khu vực boong lầu lái: Buồng lái/Dampa đột lỗ (vật tư)
269  Cách nhiệt dày 30 Chi tiết tại chương V, E-HSMT m2 18 Thay thế nội thất cabin/Phần nội thất thay thế chi tiết/Khu vực boong lầu lái: Buồng lái/ Thay thế nội thất cabin/Phần nội thất thay thế chi tiết/Khu vực boong lầu lái: Buồng lái/Dampa đột lỗ (vật tư)
270 Vách (gỗ tấm dày 20) Chi tiết tại chương V, E-HSMT m2 29,6 Thay thế nội thất cabin/Phần nội thất thay thế chi tiết/Khu vực boong lầu lái: Buồng lái (vật tư)
271 Cửa buồng biến dòng (gỗ tấm dày 20) Chi tiết tại chương V, E-HSMT m2 1 Thay thế nội thất cabin/Phần nội thất thay thế chi tiết/Khu vực boong lầu lái: Buồng lái (vật tư)
272  Bản lề , tay khóa(bộ) Chi tiết tại chương V, E-HSMT Bộ 2 Thay thế nội thất cabin/Phần nội thất thay thế chi tiết/Khu vực boong lầu lái: Buồng lái (vật tư)
273 Tấm xung quanh (gỗ tấm dày 20) Chi tiết tại chương V, E-HSMT m2 2,52 Thay thế nội thất cabin/Phần nội thất thay thế chi tiết/Khu vực boong lầu lái: Buồng lái (vật tư)
274 Cửa chuyển dạng lùa (gỗ tấm dày 20) Chi tiết tại chương V, E-HSMT m2 0,7353 Thay thế nội thất cabin/Phần nội thất thay thế chi tiết/Khu vực boong lầu lái: Buồng lái (vật tư)
275 Tấm mặt/Gỗ tấm dày 20 Chi tiết tại chương V, E-HSMT m2 0,96 Thay thế nội thất cabin/Phần nội thất thay thế chi tiết/Khu vực boong lầu lái: Buồng lái/Bàn hải đồ (vật tư)
276 Tấm đứng/Gỗ tấm dày 20 Chi tiết tại chương V, E-HSMT m2 1,08 Thay thế nội thất cabin/Phần nội thất thay thế chi tiết/Khu vực boong lầu lái: Buồng lái/Bàn hải đồ (vật tư)
277 Tấm đứng/Gỗ tấm dày 20 Chi tiết tại chương V, E-HSMT m2 1,44 Thay thế nội thất cabin/Phần nội thất thay thế chi tiết/Khu vực boong lầu lái: Buồng lái/Bàn hải đồ (vật tư)
278 Tấm mặt/ Gỗ tấm dày 20 Chi tiết tại chương V, E-HSMT m2 0,845 Thay thế nội thất cabin/Phần nội thất thay thế chi tiết/Khu vực boong lầu lái: Buồng lái/Bàn VTĐ (vật tư)
279 Tấm đứng/ Gỗ tấm dày 20 Chi tiết tại chương V, E-HSMT m2 0,988 Thay thế nội thất cabin/Phần nội thất thay thế chi tiết/Khu vực boong lầu lái: Buồng lái/Bàn VTĐ (vật tư)
280 Tấm đứng/ Gỗ tấm dày 20 Chi tiết tại chương V, E-HSMT m2 0,988 Thay thế nội thất cabin/Phần nội thất thay thế chi tiết/Khu vực boong lầu lái: Buồng lái/Bàn VTĐ (vật tư)
281 Tấm mặt/Gỗ tấm dày 20 Chi tiết tại chương V, E-HSMT m2 0,936 Thay thế nội thất cabin/Phần nội thất thay thế chi tiết/Khu vực boong lầu lái: Buồng lái/Giá kệ (vật tư)
282 Tấm đứng/Gỗ tấm dày 20 Chi tiết tại chương V, E-HSMT m2 0,39 Thay thế nội thất cabin/Phần nội thất thay thế chi tiết/Khu vực boong lầu lái: Buồng lái/Giá kệ (vật tư)
283 Tấm đứng/Gỗ tấm dày 20 Chi tiết tại chương V, E-HSMT m2 0,432 Thay thế nội thất cabin/Phần nội thất thay thế chi tiết/Khu vực boong lầu lái: Buồng lái/Giá kệ (vật tư)
284 Ghế lái phụ Chi tiết tại chương V, E-HSMT Cái 1 Thay thế nội thất cabin/Phần nội thất thay thế chi tiết/Khu vực boong lầu lái: Buồng lái (vật tư)
285 Ghế sỹ quan trên đài lái Chi tiết tại chương V, E-HSMT Cái 1 Thay thế nội thất cabin/Phần nội thất thay thế chi tiết/Khu vực boong lầu lái: Buồng lái (vật tư)
286 Ghế lái (TR-001 Chongqing Yushuo Import) Chi tiết tại chương V, E-HSMT Cái 1 Thay thế nội thất cabin/Phần nội thất thay thế chi tiết/Khu vực boong lầu lái: Buồng lái (vật tư)
287  Gỗ tấm dày 20 Chi tiết tại chương V, E-HSMT m2 1,3325 Thay thế nội thất cabin/Phần nội thất thay thế chi tiết/Khu vực boong lầu lái: Buồng lái/Cửa lên lầu lái (vật tư)
288  Bản lề , tay khóa(bộ) Chi tiết tại chương V, E-HSMT Bộ 2 Thay thế nội thất cabin/Phần nội thất thay thế chi tiết/Khu vực boong lầu lái: Buồng lái/Cửa lên lầu lái (vật tư)
289 Nẹp góc Chi tiết tại chương V, E-HSMT m 80 Thay thế nội thất cabin/Phần nội thất thay thế chi tiết/Khu vực boong lầu lái: Buồng lái/ Nẹp (vật tư)
290 Nẹp ômega Chi tiết tại chương V, E-HSMT m 80 Thay thế nội thất cabin/Phần nội thất thay thế chi tiết/Khu vực boong lầu lái: Buồng lái/ Nẹp (vật tư)
291 Nẹp nhôm góc ốp cửa Chi tiết tại chương V, E-HSMT m 30 Thay thế nội thất cabin/Phần nội thất thay thế chi tiết/Khu vực boong lầu lái: Buồng lái/Nẹp (vật tư)
292 Cách nhiệt (cách nhiệt chống cháy dày 50) Chi tiết tại chương V, E-HSMT m2 3,5 Thay thế nội thất cabin/Phần nội thất thay thế chi tiết/Khu vực boong lầu lái: Buồng lái (vật tư)
293 Khung cách nhiệt/ L30x30x3 Chi tiết tại chương V, E-HSMT kg 195 Thay thế nội thất cabin/Phần nội thất thay thế chi tiết/Khu vực boong lầu lái: Buồng lái/ Khung cách nhiệt (vật tư)
294 Tôn tráng kẽm 1mm Chi tiết tại chương V, E-HSMT kg 27 Thay thế nội thất cabin/Phần nội thất thay thế chi tiết/Khu vực boong lầu lái: Buồng lái/Khung cách nhiệt (vật tư)
295 Gỗ nhóm 3 Chi tiết tại chương V, E-HSMT m3 0,5 Thay thế nội thất cabin/Phần nội thất thay thế chi tiết/Khu vực boong lầu lái: Buồng lái/Khung cách nhiệt (vật tư)
296 Đóng khung lắp cách nhiệt, ốp tôn Chi tiết tại chương V, E-HSMT m2 12 Thay thế nội thất cabin/Phần nội thất thay thế chi tiết/Hành lang cầu thang mạn phải (nhân công)
297 Đổ nền, có lưới thép Chi tiết tại chương V, E-HSMT m2 3,8 Thay thế nội thất cabin/Phần nội thất thay thế chi tiết/ Hành lang cầu thang mạn phải (nhân công)
298 Đóng trần Chi tiết tại chương V, E-HSMT m2 4 Thay thế nội thất cabin/Phần nội thất thay thế chi tiết/ Hành lang cầu thang mạn phải (nhân công)
299 Cách nhiệt: Cách nhiệt chống cháy (dày 50) Chi tiết tại chương V, E-HSMT m2 12 Thay thế nội thất cabin/Phần nội thất thay thế chi tiết/ Hành lang cầu thang mạn phải (vật tư)
300 Khung cách nhiệt Chi tiết tại chương V, E-HSMT m 585 Thay thế nội thất cabin/Phần nội thất thay thế chi tiết/ Hành lang cầu thang mạn phải (vật tư)
301  Tôn tráng kẽm 1mm Chi tiết tại chương V, E-HSMT kg 123 Thay thế nội thất cabin/Phần nội thất thay thế chi tiết/Hành lang cầu thang mạn phải (vật tư)
302 bê tông xốp Chi tiết tại chương V, E-HSMT m3 0,375 Thay thế nội thất cabin/Phần nội thất thay thế chi tiết/Hành lang cầu thang mạn phải /Đổ nền (vật tư)
303  Lưới thép đổ nền bê tông Chi tiết tại chương V, E-HSMT m2 3,8 Thay thế nội thất cabin/Phần nội thất thay thế chi tiết/Hành lang cầu thang mạn phải /Đổ nền (vật tư)
304  Rải sàn tapi Chi tiết tại chương V, E-HSMT cuộn 0,09 Thay thế nội thất cabin/Phần nội thất thay thế chi tiết/Hành lang cầu thang mạn phải /Đổ nền (vật tư)
305 Trần gỗ/Gỗ tấm dày 10 Chi tiết tại chương V, E-HSMT m2 4 Thay thế nội thất cabin/Phần nội thất thay thế chi tiết/ Hành lang cầu thang mạn phải (vật tư)
306  Trần gỗ/Gỗ nhóm 3 Chi tiết tại chương V, E-HSMT m3 0,2 Thay thế nội thất cabin/Phần nội thất thay thế chi tiết/ Hành lang cầu thang mạn phải (vật tư)
307 Đổ nền, có lưới thép Chi tiết tại chương V, E-HSMT m2 9 Thay thế nội thất cabin/Buồng nạn nhân (nhân công)
308 Đóng mới ghế Chi tiết tại chương V, E-HSMT cái 1 Thay thế nội thất cabin/ Buồng nạn nhân (nhân công)
309 Đóng mới bàn sơ cứu và lắp ráp Chi tiết tại chương V, E-HSMT cái 1 Thay thế nội thất cabin/ Buồng nạn nhân (nhân công)
310 Đóng mới và lắp ráp cách nhiệt vách trần Chi tiết tại chương V, E-HSMT m2 35 Thay thế nội thất cabin/ Buồng nạn nhân (nhân công)
311 Đóng mới cửa ra vào, lắp ráp Chi tiết tại chương V, E-HSMT cái 1 Thay thế nội thất cabin/ Buồng nạn nhân (nhân công)
312 bê tông xốp Chi tiết tại chương V, E-HSMT m3 0,897 Thay thế nội thất cabin/ Buồng nạn nhân/Đổ nền (vật tư)
313 Lưới thép đổ nền bê tông Chi tiết tại chương V, E-HSMT m2 9 Thay thế nội thất cabin/ Buồng nạn nhân/Đổ nền (vật tư)
314 Rải sàn tapi Chi tiết tại chương V, E-HSMT cuộn 0,22 Thay thế nội thất cabin/ Buồng nạn nhân/Đổ nền (vật tư)
315 Ghế/Gỗ tấm dày 20 Chi tiết tại chương V, E-HSMT m2 1,2 Thay thế nội thất cabin/ Buồng nạn nhân (vật tư)
316 Ghế/Gỗ tấm dày 20 Chi tiết tại chương V, E-HSMT m2 1,95 Thay thế nội thất cabin/ Buồng nạn nhân (vật tư)
317  Ghế/Gỗ tấm dày 20 Chi tiết tại chương V, E-HSMT m2 4,41 Thay thế nội thất cabin/ Buồng nạn nhân (vật tư)
318 Bàn sơ cứu/Gỗ tấm dày 20 Chi tiết tại chương V, E-HSMT m2 1,6 Thay thế nội thất cabin/ Buồng nạn nhân (vật tư)
319  Bàn sơ cứu/Gỗ tấm dày 20 Chi tiết tại chương V, E-HSMT m2 2,8 Thay thế nội thất cabin/ Buồng nạn nhân (vật tư)
320  Bàn sơ cứu/Gỗ tấm dày 20 Chi tiết tại chương V, E-HSMT m2 1,12 Thay thế nội thất cabin/ Buồng nạn nhân (vật tư)
321 Cách nhiệt Chi tiết tại chương V, E-HSMT m2 35 Thay thế nội thất cabin/ Buồng nạn nhân (vật tư)
322 Vách gỗ Chi tiết tại chương V, E-HSMT m2 25,42 Thay thế nội thất cabin/ Buồng nạn nhân (vật tư)
323 Nẹp góc Chi tiết tại chương V, E-HSMT m 100 Thay thế nội thất cabin/ Buồng nạn nhân (vật tư)
324 Nẹp ômega Chi tiết tại chương V, E-HSMT m 100 Thay thế nội thất cabin/ Buồng nạn nhân (vật tư)
325 Nẹp nhôm góc ốp cửa Chi tiết tại chương V, E-HSMT m 30 Thay thế nội thất cabin/ Buồng nạn nhân (vật tư)
326 Cửa ra vào/Gỗ tấm dày 20 Chi tiết tại chương V, E-HSMT m2 3,408 Thay thế nội thất cabin/ Buồng nạn nhân (vật tư)
327  Cửa ra vào/Bản lề , tay khóa(bộ) Chi tiết tại chương V, E-HSMT Bộ 8 Thay thế nội thất cabin/ Buồng nạn nhân (vật tư)
328 Cửa ra vào/Chăn, ga, gối, đệm Chi tiết tại chương V, E-HSMT Bộ 2 Thay thế nội thất cabin/ Buồng nạn nhân (vật tư)
329 Cửa ra vào/Gỗ nhóm 3 Chi tiết tại chương V, E-HSMT m3 0,3 Thay thế nội thất cabin/ Buồng nạn nhân (vật tư)
330 Đổ nền, có lưới thép Chi tiết tại chương V, E-HSMT m2 1,6 Thay thế nội thất cabin/Hành lang trái câu lạc bộ (nhân công)
331 Đóng trần, có cách nhiệt Chi tiết tại chương V, E-HSMT m2 1,6 Thay thế nội thất cabin/Hành lang trái câu lạc bộ (nhân công)
332 Đóng mới vách gỗ, lắp cách nhiệt Chi tiết tại chương V, E-HSMT m2 10,4 Thay thế nội thất cabin/Hành lang trái câu lạc bộ (nhân công)
333 Đổ nền/ bê tông xốp Chi tiết tại chương V, E-HSMT m3 0,16 Thay thế nội thất cabin/Hành lang trái câu lạc bộ (vật tư)
334 Đổ nền /Lưới thép đổ nền bê tông Chi tiết tại chương V, E-HSMT m2 1,6 Thay thế nội thất cabin/Hành lang trái câu lạc bộ (vật tư)
335 Đổ nền /Rải sàn tapi Chi tiết tại chương V, E-HSMT cuộn 0,04 Thay thế nội thất cabin/Hành lang trái câu lạc bộ (vật tư)
336 Trần (Gỗ tấm dày 10) Chi tiết tại chương V, E-HSMT m2 1,6 Thay thế nội thất cabin/Hành lang trái câu lạc bộ (vật tư)
337 Vách gỗ/Gỗ tấm dày 20 Chi tiết tại chương V, E-HSMT m2 10,4 Thay thế nội thất cabin/Hành lang trái câu lạc bộ (vật tư)
338 Vách gỗ/Nẹp góc Chi tiết tại chương V, E-HSMT m 30 Thay thế nội thất cabin/Hành lang trái câu lạc bộ (vật tư)
339 Vách gỗ/Nẹp ômega Chi tiết tại chương V, E-HSMT m 30 Thay thế nội thất cabin/Hành lang trái câu lạc bộ (vật tư)
340 Vách gỗ/Gỗ nhóm 3 Chi tiết tại chương V, E-HSMT m3 0,2 Thay thế nội thất cabin/Hành lang trái câu lạc bộ (vật tư)
341 Đổ nền, có lưới thép Chi tiết tại chương V, E-HSMT m2 7,8 Thay thế nội thất cabin/Buồng câu lạc bộ (nhân công)
342 Đóng mới vách gỗ và trần Chi tiết tại chương V, E-HSMT m2 31,4 Thay thế nội thất cabin/Buồng câu lạc bộ (nhân công)
343 Sửa chữa tay vịn lan can inox Chi tiết tại chương V, E-HSMT kg 71 Thay thế nội thất cabin/Buồng câu lạc bộ (nhân công)
344 Đóng mới bàn, lắp ráp Chi tiết tại chương V, E-HSMT cái 1 Thay thế nội thất cabin/Buồng câu lạc bộ (nhân công)
345 Đóng mới ghế và lắp ráp Chi tiết tại chương V, E-HSMT cái 1 Thay thế nội thất cabin/Buồng câu lạc bộ (nhân công)
346 Đóng mới 01 cửa và lắp ráp Chi tiết tại chương V, E-HSMT cái 1 Thay thế nội thất cabin/Buồng câu lạc bộ (nhân công)
347 Cách nhiêt (cách nhiệt chống cháy dày 50) Chi tiết tại chương V, E-HSMT m2 17 Thay thế nội thất cabin/Buồng câu lạc bộ (vật tư)
348 Đổ nền/ bê tông xốp Chi tiết tại chương V, E-HSMT m3 0,777 Thay thế nội thất cabin/Buồng câu lạc bộ (vật tư)
349 Đổ nền /Lưới thép đổ nền bê tông Chi tiết tại chương V, E-HSMT m2 7,8 Thay thế nội thất cabin/Buồng câu lạc bộ (vật tư)
350 Đổ nền /Rải sàn tapi Chi tiết tại chương V, E-HSMT cuộn 0,04 Thay thế nội thất cabin/Buồng câu lạc bộ (vật tư)
351 Vách gỗ (Gỗ tấm dày 20) Chi tiết tại chương V, E-HSMT m2 23,2 Thay thế nội thất cabin/Buồng câu lạc bộ (vật tư)
352 Trần (Gỗ tấm dày 10) Chi tiết tại chương V, E-HSMT m2 8,2 Thay thế nội thất cabin/Buồng câu lạc bộ (vật tư)
353 Nẹp góc Chi tiết tại chương V, E-HSMT m 100 Thay thế nội thất cabin/Buồng câu lạc bộ (vật tư)
354 Nẹp ômega Chi tiết tại chương V, E-HSMT m 100 Thay thế nội thất cabin/Buồng câu lạc bộ (vật tư)
355 Nẹp nhôm góc ốp cửa Chi tiết tại chương V, E-HSMT m 30 Thay thế nội thất cabin/Buồng câu lạc bộ (vật tư)
356 Tay vịn lan can Chi tiết tại chương V, E-HSMT kg 71 Thay thế nội thất cabin/Buồng câu lạc bộ (vật tư)
357 Ghế/Gỗ tấm dày 20 Chi tiết tại chương V, E-HSMT m2 2,95 Thay thế nội thất cabin/Buồng câu lạc bộ (vật tư)
358 Ghế/Gỗ tấm dày 20 Chi tiết tại chương V, E-HSMT m2 2,95 Thay thế nội thất cabin/Buồng câu lạc bộ (vật tư)
359 Ghế/Bọc ghế da Chi tiết tại chương V, E-HSMT m2 8 Thay thế nội thất cabin/Buồng câu lạc bộ (vật tư)
360 Bàn/Gỗ tấm dày 20 Chi tiết tại chương V, E-HSMT m2 0,78 Thay thế nội thất cabin/Buồng câu lạc bộ (vật tư)
361  Bàn/Chân nhôm bàn câu-lạc-bộ Chi tiết tại chương V, E-HSMT Cái 2 Thay thế nội thất cabin/Buồng câu lạc bộ (vật tư)
362 Cửa/Gỗ tấm dày 20 Chi tiết tại chương V, E-HSMT m2 1,136 Thay thế nội thất cabin/Buồng câu lạc bộ (vật tư)
363  Cửa/Gỗ nhóm 3 Chi tiết tại chương V, E-HSMT m3 0,4 Thay thế nội thất cabin/Buồng câu lạc bộ (vật tư)
364 Đổ nền, có lưới thép Chi tiết tại chương V, E-HSMT m2 3 Thay thế nội thất cabin/Buồng bếp (nhân công)
365 Lát gạch chống trượt Chi tiết tại chương V, E-HSMT m2 3 Thay thế nội thất cabin/Buồng bếp (nhân công)
366 Đóng vách và trần lắp cách nhiệt Chi tiết tại chương V, E-HSMT m2 17,6 Thay thế nội thất cabin/Buồng bếp (nhân công)
367 Lắp ráp chậu rửa và vòi rửa, bàn bếp, trạn Chi tiết tại chương V, E-HSMT cái 1 Thay thế nội thất cabin/Buồng bếp (nhân công)
368 Đóng mới 01 cửa và lắp ráp Chi tiết tại chương V, E-HSMT cái 1 Thay thế nội thất cabin/Buồng bếp (nhân công)
369 Đổ nền/bê tông xốp Chi tiết tại chương V, E-HSMT m3 0,32 Thay thế nội thất cabin/Buồng bếp (vật tư)
370 Đổ nền/Lưới thép đổ nền bê tông Chi tiết tại chương V, E-HSMT m2 3,1 Thay thế nội thất cabin/Buồng bếp (vật tư)
371 Lát gạch chống trượt Chi tiết tại chương V, E-HSMT m2 3 Thay thế nội thất cabin/Buồng bếp (vật tư)
372 Cách nhiệt chống cháy (dày 50) Chi tiết tại chương V, E-HSMT m2 14,4 Thay thế nội thất cabin/Buồng bếp (vật tư)
373 Vách gỗ chống cháy/Gỗ tấm dày 20 Chi tiết tại chương V, E-HSMT m2 14,4 Thay thế nội thất cabin/Buồng bếp (vật tư)
374 Trần/Gỗ tấm dày 10 Chi tiết tại chương V, E-HSMT m2 3,2 Thay thế nội thất cabin/Buồng bếp (vật tư)
375 Bàn bếp + trạn Inox d3 Chi tiết tại chương V, E-HSMT kg 90 Thay thế nội thất cabin/Buồng bếp (vật tư)
376 Bàn bếp + trạn và phụ kiện trọn bộ (Inox) dài 1500 Chi tiết tại chương V, E-HSMT Bộ 1 Thay thế nội thất cabin/Buồng bếp (vật tư)
377  Bàn bếp + trạn/ Chậu rửa Chi tiết tại chương V, E-HSMT Cái 1 Thay thế nội thất cabin/Buồng bếp (vật tư)
378  Bàn bếp + trạn/Vòi chậu rửa Chi tiết tại chương V, E-HSMT Bộ 1 Thay thế nội thất cabin/Buồng bếp (vật tư)
379 Cửa/Gỗ tấm dày 20 Chi tiết tại chương V, E-HSMT m2 1,136 Thay thế nội thất cabin/Buồng bếp (vật tư)
380  Cửa/Gỗ nhóm 3 Chi tiết tại chương V, E-HSMT m3 0,2 Thay thế nội thất cabin/Buồng bếp (vật tư)
381 Đổ nền, có lưới thép Chi tiết tại chương V, E-HSMT m2 3 Thay thế nội thất cabin/Nhà vệ sinh mạn trái (nhân công)
382 Lát gạch chống trượt Chi tiết tại chương V, E-HSMT m2 3 Thay thế nội thất cabin/Nhà vệ sinh mạn trái (nhân công)
383 Đóng vách trần Chi tiết tại chương V, E-HSMT m2 21 Thay thế nội thất cabin/Nhà vệ sinh mạn trái (nhân công)
384 Lắp ráp bồn cầu Chi tiết tại chương V, E-HSMT cái 1 Thay thế nội thất cabin/Nhà vệ sinh mạn trái (nhân công)
385 Lắp ráp chậu rửa và vòi rửa Chi tiết tại chương V, E-HSMT cái 1 Thay thế nội thất cabin/Nhà vệ sinh mạn trái (nhân công)
386 Lắp ráp vòi hoa sen Chi tiết tại chương V, E-HSMT cái 1 Thay thế nội thất cabin/Nhà vệ sinh mạn trái (nhân công)
387 Lắp ráp bình nóng lạnh Chi tiết tại chương V, E-HSMT cái 1 Thay thế nội thất cabin/Nhà vệ sinh mạn trái (nhân công)
388 Lắp đèn nhà vệ sinh Chi tiết tại chương V, E-HSMT bộ 1 Thay thế nội thất cabin/Nhà vệ sinh mạn trái (nhân công)
389 Đóng mới 01 cửa và lắp ráp Chi tiết tại chương V, E-HSMT cái 1 Thay thế nội thất cabin/Nhà vệ sinh mạn trái (nhân công)
390 Đổ nền/bê tông xốp Chi tiết tại chương V, E-HSMT m3 0,308 Thay thế nội thất cabin/Nhà vệ sinh mạn trái (vật tư)
391 Đổ nền/Lưới thép đổ nền bê tông Chi tiết tại chương V, E-HSMT m2 3,1 Thay thế nội thất cabin/Nhà vệ sinh mạn trái (vật tư)
392 Lát gạch chống trượt Chi tiết tại chương V, E-HSMT m2 3 Thay thế nội thất cabin/Nhà vệ sinh mạn trái (vật tư)
393 Vách chịu nước/ Gỗ tấm dày 20 Chi tiết tại chương V, E-HSMT m2 18 Thay thế nội thất cabin/Nhà vệ sinh mạn trái (vật tư)
394 Trần/ Gỗ tấm dày 20 Chi tiết tại chương V, E-HSMT m2 3 Thay thế nội thất cabin/Nhà vệ sinh mạn trái (vật tư)
395 Bồn cầu Chi tiết tại chương V, E-HSMT Bộ 1 Thay thế nội thất cabin/Nhà vệ sinh mạn trái (vật tư)
396 Chậu rửa Chi tiết tại chương V, E-HSMT Cái 1 Thay thế nội thất cabin/Nhà vệ sinh mạn trái (vật tư)
397 Vòi chậu rửa Chi tiết tại chương V, E-HSMT Bộ 1 Thay thế nội thất cabin/Nhà vệ sinh mạn trái (vật tư)
398 Sen tắm cây ghép nóng lạnh Chi tiết tại chương V, E-HSMT Bộ 1 Thay thế nội thất cabin/Nhà vệ sinh mạn trái (vật tư)
399 Bình nóng lạnh 15 lít Chi tiết tại chương V, E-HSMT Cái 1 Thay thế nội thất cabin/Nhà vệ sinh mạn trái (vật tư)
400 Đèn trần nhà vệ sinh Chi tiết tại chương V, E-HSMT Cái 1 Thay thế nội thất cabin/Nhà vệ sinh mạn trái (vật tư)
401 Cửa/Gỗ tấm dày 20 Chi tiết tại chương V, E-HSMT m2 1,136 Thay thế nội thất cabin/Nhà vệ sinh mạn trái (vật tư)
402  Cửa/Gỗ nhóm 3 Chi tiết tại chương V, E-HSMT m3 0,1 Thay thế nội thất cabin/Nhà vệ sinh mạn trái (vật tư)
403 Đổ nền, có lưới thép Chi tiết tại chương V, E-HSMT m2 5,1 Thay thế nội thất cabin/Hành lang vào boong chính (nhân công)
404 Đóng vách và trần lắp cách nhiệt Chi tiết tại chương V, E-HSMT m2 29,15 Thay thế nội thất cabin/Hành lang vào boong chính (nhân công)
405 Đồ nền/bê tông xốp Chi tiết tại chương V, E-HSMT m3 0,495 Thay thế nội thất cabin/Hành lang vào boong chính (vật tư)
406 Đồ nền/Lưới thép đổ nền bê tông Chi tiết tại chương V, E-HSMT m2 5,1 Thay thế nội thất cabin/Hành lang vào boong chính (vật tư)
407 Đồ nền/Rải sàn tapi Chi tiết tại chương V, E-HSMT cuộn 0,11 Thay thế nội thất cabin/Hành lang vào boong chính (vật tư)
408 Vách/Gỗ tấm dày 20 Chi tiết tại chương V, E-HSMT m2 24,2 Thay thế nội thất cabin/Hành lang vào boong chính (vật tư)
409 Trần/ Gỗ tấm dày 20 Chi tiết tại chương V, E-HSMT m2 4,95 Thay thế nội thất cabin/Hành lang vào boong chính (vật tư)
410 Nẹp góc Chi tiết tại chương V, E-HSMT m 60 Thay thế nội thất cabin/Hành lang vào boong chính (vật tư)
411 Nẹp ômega Chi tiết tại chương V, E-HSMT m 60 Thay thế nội thất cabin/Hành lang vào boong chính (vật tư)
412 Nẹp/Gỗ nhóm 3 Chi tiết tại chương V, E-HSMT m3 0,1 Thay thế nội thất cabin/Hành lang vào boong chính (vật tư)
413 Đổ nền, có lưới thép Chi tiết tại chương V, E-HSMT m2 5 Thay thế nội thất cabin/Buồng sơ cứu (nhân công)
414 Đóng vách và trần lắp cách nhiệt Chi tiết tại chương V, E-HSMT m2 23 Thay thế nội thất cabin/Buồng sơ cứu (nhân công)
415 Đóng một tủ treo và lắp ráp Chi tiết tại chương V, E-HSMT cái 1 Thay thế nội thất cabin/Buồng sơ cứu (nhân công)
416 Đóng một cửa và lắp ráp Chi tiết tại chương V, E-HSMT cái 1 Thay thế nội thất cabin/Buồng sơ cứu (nhân công)
417 Đổ nền/bê tông xốp Chi tiết tại chương V, E-HSMT m3 0,5 Thay thế nội thất cabin/Buồng sơ cứu (vật tư)
418 Đổ nền/Lưới thép đổ nền bê tông Chi tiết tại chương V, E-HSMT m2 5 Thay thế nội thất cabin/Buồng sơ cứu (vật tư)
419 Đổ nền/Rải sàn tapi Chi tiết tại chương V, E-HSMT cuộn 0,12 Thay thế nội thất cabin/Buồng sơ cứu (vật tư)
420 Vách/Gỗ tấm dày 20 Chi tiết tại chương V, E-HSMT m2 18 Thay thế nội thất cabin/Buồng sơ cứu (vật tư)
421 Trần/Gỗ tấm dày 20 Chi tiết tại chương V, E-HSMT m2 5 Thay thế nội thất cabin/Buồng sơ cứu (vật tư)
422 Tủ treo L/Gỗ tấm dày 20 Chi tiết tại chương V, E-HSMT m2 2,24 Thay thế nội thất cabin/Buồng sơ cứu (vật tư)
423  Tủ treo L/Gỗ tấm dày 20 Chi tiết tại chương V, E-HSMT m2 1,4 Thay thế nội thất cabin/Buồng sơ cứu (vật tư)
424   Tủ treo L/Gỗ tấm dày 20 Chi tiết tại chương V, E-HSMT m2 1,6 Thay thế nội thất cabin/Buồng sơ cứu (vật tư)
425 Cửa Gỗ tấm dày 20 Chi tiết tại chương V, E-HSMT m2 1,136 Thay thế nội thất cabin/Buồng sơ cứu (vật tư)
426 Nẹp góc Chi tiết tại chương V, E-HSMT m 80 Thay thế nội thất cabin/Buồng sơ cứu (vật tư)
427 Nẹp ômega Chi tiết tại chương V, E-HSMT m 80 Thay thế nội thất cabin/Buồng sơ cứu (vật tư)
428 Nep/Gỗ nhóm 3 Chi tiết tại chương V, E-HSMT m3 0,2 Thay thế nội thất cabin/Buồng sơ cứu (vật tư)
429 Đóng vách và trần lắp cách nhiệt Chi tiết tại chương V, E-HSMT m2 50,32 Thay thế nội thất cabin/Khu vực buồng sinh hoạt dưới boong chính buồng ở 2 người mạn trái và phải (nhân công)
430 Đóng mới tủ đồ, lắp ráp Chi tiết tại chương V, E-HSMT cái 2 Thay thế nội thất cabin/Khu vực buồng sinh hoạt dưới boong chính buồng ở 2 người mạn trái và phải (nhân công)
431 Lát nền Chi tiết tại chương V, E-HSMT m2 10,2 Thay thế nội thất cabin/Khu vực buồng sinh hoạt dưới boong chính buồng ở 2 người mạn trái và phải (nhân công)
432 Đóng mới 01 bàn, lắp ráp Chi tiết tại chương V, E-HSMT cái 1 Thay thế nội thất cabin/Khu vực buồng sinh hoạt dưới boong chính buồng ở 2 người mạn trái và phải (nhân công)
433 Đóng mới 02 giường tầng, lắp ráp Chi tiết tại chương V, E-HSMT cái 2 Thay thế nội thất cabin/Khu vực buồng sinh hoạt dưới boong chính buồng ở 2 người mạn trái và phải (nhân công)
434 Trần/Gỗ tấm dày 20 Chi tiết tại chương V, E-HSMT m2 10,2 Thay thế nội thất cabin/Khu vực buồng sinh hoạt dưới boong chính buồng ở 2 người mạn trái và phải (vật tư)
435 Vách/Gỗ tấm dày 20 Chi tiết tại chương V, E-HSMT m2 43,12 Thay thế nội thất cabin/Khu vực buồng sinh hoạt dưới boong chính buồng ở 2 người mạn trái và phải (vật tư)
436 Tủ đồ/Gỗ tấm dày 20 Chi tiết tại chương V, E-HSMT m2 5,28 Thay thế nội thất cabin/Khu vực buồng sinh hoạt dưới boong chính buồng ở 2 người mạn trái và phải (vật tư)
437  Tủ đồ/Gỗ tấm dày 20 Chi tiết tại chương V, E-HSMT m2 4,4 Thay thế nội thất cabin/Khu vực buồng sinh hoạt dưới boong chính buồng ở 2 người mạn trái và phải (vật tư)
438  Tủ đồ/Gỗ tấm dày 20 Chi tiết tại chương V, E-HSMT m2 2,4 Thay thế nội thất cabin/Khu vực buồng sinh hoạt dưới boong chính buồng ở 2 người mạn trái và phải (vật tư)
439 Lát nền( kiểu 5009) Chi tiết tại chương V, E-HSMT m2 10,2 Thay thế nội thất cabin/Khu vực buồng sinh hoạt dưới boong chính buồng ở 2 người mạn trái và phải (vật tư)
440 Bàn/Gỗ tấm dày 20 Chi tiết tại chương V, E-HSMT m2 0,9 Thay thế nội thất cabin/Khu vực buồng sinh hoạt dưới boong chính buồng ở 2 người mạn trái và phải (vật tư)
441  Bàn/Gỗ tấm dày 20 Chi tiết tại chương V, E-HSMT m2 1,08 Thay thế nội thất cabin/Khu vực buồng sinh hoạt dưới boong chính buồng ở 2 người mạn trái và phải (vật tư)
442  Bàn/Gỗ tấm dày 20 Chi tiết tại chương V, E-HSMT m2 0,9 Thay thế nội thất cabin/Khu vực buồng sinh hoạt dưới boong chính buồng ở 2 người mạn trái và phải (vật tư)
443  Ghế ngồi bàn làm việc Chi tiết tại chương V, E-HSMT Cái 1 Thay thế nội thất cabin/Khu vực buồng sinh hoạt dưới boong chính buồng ở 2 người mạn trái và phải (vật tư)
444 Cửa/Gỗ tấm dày 20 Chi tiết tại chương V, E-HSMT m2 2,272 Thay thế nội thất cabin/Khu vực buồng sinh hoạt dưới boong chính buồng ở 2 người mạn trái và phải (vật tư)
445 Giường tầng1/Gỗ tấm dày 20 Chi tiết tại chương V, E-HSMT m2 4,56 Thay thế nội thất cabin/Khu vực buồng sinh hoạt dưới boong chính buồng ở 2 người mạn trái và phải (vật tư)
446  Giường tầng1/Gỗ tấm dày 20 Chi tiết tại chương V, E-HSMT m2 3,116 Thay thế nội thất cabin/Khu vực buồng sinh hoạt dưới boong chính buồng ở 2 người mạn trái và phải (vật tư)
447  Giường tầng1/Gỗ tấm dày 20 Chi tiết tại chương V, E-HSMT m2 3,36 Thay thế nội thất cabin/Khu vực buồng sinh hoạt dưới boong chính buồng ở 2 người mạn trái và phải (vật tư)
448 Giường tầng 2/Gỗ tấm dày 20 Chi tiết tại chương V, E-HSMT m2 2,16 Thay thế nội thất cabin/Khu vực buồng sinh hoạt dưới boong chính buồng ở 2 người mạn trái và phải (vật tư)
449  Giường tầng 2/Gỗ tấm dày 20 Chi tiết tại chương V, E-HSMT m2 1,476 Thay thế nội thất cabin/Khu vực buồng sinh hoạt dưới boong chính buồng ở 2 người mạn trái và phải (vật tư)
450  Giường tầng 2/Gỗ tấm dày 20 Chi tiết tại chương V, E-HSMT m2 3,36 Thay thế nội thất cabin/Khu vực buồng sinh hoạt dưới boong chính buồng ở 2 người mạn trái và phải (vật tư)
451  Chăn, ga, gối, đệm Chi tiết tại chương V, E-HSMT Bộ 4 Thay thế nội thất cabin/Khu vực buồng sinh hoạt dưới boong chính buồng ở 2 người mạn trái và phải (vật tư)
452  Gỗ nhóm 3 Chi tiết tại chương V, E-HSMT m3 0,5 Thay thế nội thất cabin/Khu vực buồng sinh hoạt dưới boong chính buồng ở 2 người mạn trái và phải (vật tư)
453 Đóng vách và trần lắp cách nhiệt Chi tiết tại chương V, E-HSMT m2 18,26 Thay thế nội thất cabin/Phòng thuyền trưởng (nhân công)
454 Lát nền bằng gỗ Chi tiết tại chương V, E-HSMT m2 4,18 Thay thế nội thất cabin/Phòng thuyền trưởng (nhân công)
455 Đóng mới 01 cửa và lắp ráp Chi tiết tại chương V, E-HSMT cái 1 Thay thế nội thất cabin/Phòng thuyền trưởng (nhân công)
456 Đóng mới 01 giường, lắp ráp Chi tiết tại chương V, E-HSMT cái 1 Thay thế nội thất cabin/Phòng thuyền trưởng (nhân công)
457 Đóng mới 01 tủ và lắp ráp Chi tiết tại chương V, E-HSMT cái 1 Thay thế nội thất cabin/Phòng thuyền trưởng (nhân công)
458 Đóng mới 01 bàn và lắp ráp Chi tiết tại chương V, E-HSMT cái 1 Thay thế nội thất cabin/Phòng thuyền trưởng (nhân công)
459 Vách/Gỗ tấm dày 20 Chi tiết tại chương V, E-HSMT m2 7,56 Thay thế nội thất cabin/Phòng thuyền trưởng (vật tư)
460 Vách/Gỗ tấm dày 20 Chi tiết tại chương V, E-HSMT m2 8,4 Thay thế nội thất cabin/Phòng thuyền trưởng (vật tư)
461 Trần/Gỗ tấm dày 20 Chi tiết tại chương V, E-HSMT m2 3,6 Thay thế nội thất cabin/Phòng thuyền trưởng (vật tư)
462 Lát nền( kiểu 5009) Chi tiết tại chương V, E-HSMT m2 3,6 Thay thế nội thất cabin/Phòng thuyền trưởng (vật tư)
463 Cửa/Gỗ tấm dày 20 Chi tiết tại chương V, E-HSMT m2 1,136 Thay thế nội thất cabin/Phòng thuyền trưởng (vật tư)
464 Giường tầng 1/Gỗ tấm dày 20 Chi tiết tại chương V, E-HSMT m2 4,56 Thay thế nội thất cabin/Phòng thuyền trưởng (vật tư)
465  Giường tầng 1/Gỗ tấm dày 20 Chi tiết tại chương V, E-HSMT m2 3,116 Thay thế nội thất cabin/Phòng thuyền trưởng (vật tư)
466  Giường tầng 1/Gỗ tấm dày 20 Chi tiết tại chương V, E-HSMT m2 3,36 Thay thế nội thất cabin/Phòng thuyền trưởng (vật tư)
467 Tủ/Gỗ tấm dày 20 Chi tiết tại chương V, E-HSMT m2 1,62 Thay thế nội thất cabin/Phòng thuyền trưởng (vật tư)
468  Tủ/Gỗ tấm dày 20 Chi tiết tại chương V, E-HSMT m2 2,52 Thay thế nội thất cabin/Phòng thuyền trưởng (vật tư)
469  Tủ/Gỗ tấm dày 20 Chi tiết tại chương V, E-HSMT m2 0,84 Thay thế nội thất cabin/Phòng thuyền trưởng (vật tư)
470 Bàn/Gỗ tấm dày 20 Chi tiết tại chương V, E-HSMT m2 1,75 Thay thế nội thất cabin/Phòng thuyền trưởng (vật tư)
471  Ghế ngồi bàn làm việc Chi tiết tại chương V, E-HSMT Cái 1 Thay thế nội thất cabin/Phòng thuyền trưởng (vật tư)
472  Chăn, ga, gối, đệm Chi tiết tại chương V, E-HSMT Bộ 2 Thay thế nội thất cabin/Phòng thuyền trưởng (vật tư)
473  Cách nhiệt chống cháy (dày 50) Chi tiết tại chương V, E-HSMT m2 16 Thay thế nội thất cabin/Phòng thuyền trưởng (vật tư)
474  Gỗ nhóm 3 Chi tiết tại chương V, E-HSMT m3 0,3 Thay thế nội thất cabin/Phòng thuyền trưởng (vật tư)
475 Đóng vách và trần lắp cách nhiệt Chi tiết tại chương V, E-HSMT m2 18,26 Thay thế nội thất cabin/Hành Lang (nhân công)
476 Lát nền bằng gỗ Chi tiết tại chương V, E-HSMT m2 4,3 Thay thế nội thất cabin/Hành Lang (nhân công)
477 Vách /Gỗ tấm dày 20 Chi tiết tại chương V, E-HSMT m2 8,36 Thay thế nội thất cabin/Hành Lang (vật tư)
478 Vách /Gỗ tấm dày 20 Chi tiết tại chương V, E-HSMT m2 5,72 Thay thế nội thất cabin/Hành Lang (vật tư)
479 Trần /Gỗ tấm dày 20 Chi tiết tại chương V, E-HSMT m2 4,18 Thay thế nội thất cabin/Hành Lang (vật tư)
480 Nẹp góc Chi tiết tại chương V, E-HSMT m 50 Thay thế nội thất cabin/Hành Lang (vật tư)
481 Nẹp ômega Chi tiết tại chương V, E-HSMT m 50 Thay thế nội thất cabin/Hành Lang (vật tư)
482 Lát nền( kiểu 5009) Gỗ dán lát nền dày 20 Chi tiết tại chương V, E-HSMT m2 4,3 Thay thế nội thất cabin/Hành Lang (vật tư)
483  Gỗ nhóm 3 Chi tiết tại chương V, E-HSMT m3 0,15 Thay thế nội thất cabin/Hành Lang (vật tư)
484 Lát nền bằng gỗ Chi tiết tại chương V, E-HSMT m2 14,9 Thay thế nội thất cabin/Khoang ngủ phía mũi (nhân công)
485 Đóng vách và trần lắp cách nhiệt Chi tiết tại chương V, E-HSMT m2 64,68 Thay thế nội thất cabin/Khoang ngủ phía mũi (nhân công)
486 Lắp ráp 04 cụm điều hòa DAIKIN Chi tiết tại chương V, E-HSMT cụm 4 Thay thế nội thất cabin/Khoang ngủ phía mũi (nhân công)
487 Lát nền( kiểu 5009) /Gỗ dán lát nền dày 20 Chi tiết tại chương V, E-HSMT m2 14,9 Thay thế nội thất cabin/Khoang ngủ phía mũi (vật tư)
488 Vách /Gỗ tấm dày 20 Chi tiết tại chương V, E-HSMT m2 64,68 Thay thế nội thất cabin/Khoang ngủ phía mũi (vật tư)
489 Giường tầng Gỗ tấm dày 20 Chi tiết tại chương V, E-HSMT m2 8,2452 Thay thế nội thất cabin/Khoang ngủ phía mũi (vật tư)
490  Ghế ngồi bàn làm việc Chi tiết tại chương V, E-HSMT Cái 3 Thay thế nội thất cabin/Khoang ngủ phía mũi (vật tư)
491 Vai Cầu thang /Nhôm tấm d6 Chi tiết tại chương V, E-HSMT kg 30 Thay thế nội thất cabin/Khoang ngủ phía mũi (vật tư)
492 Bậc cầu thang nhôm /Nhôm tấm d4 Chi tiết tại chương V, E-HSMT kg 35 Thay thế nội thất cabin/Khoang ngủ phía mũi (vật tư)
493 Chăn, ga, gối, đệm Chi tiết tại chương V, E-HSMT Bộ 7 Thay thế nội thất cabin/Khoang ngủ phía mũi (vật tư)
494  Cách nhiệt chống cháy (dày 50) Chi tiết tại chương V, E-HSMT m2 46 Thay thế nội thất cabin/Khoang ngủ phía mũi (vật tư)
495  Gỗ nhóm 3 Chi tiết tại chương V, E-HSMT m3 0,15 Thay thế nội thất cabin/Khoang ngủ phía mũi (vật tư)
496 Thay dây điện Chi tiết tại chương V, E-HSMT m 6.000 Thay thế nội thất cabin/Phần điện (nhân công)
497 Bắt các trang thiết bị Chi tiết tại chương V, E-HSMT phòng 10 Thay thế nội thất cabin/Phần điện (nhân công)
498 Cáp điện 2x2.5 Chi tiết tại chương V, E-HSMT m 75,6 Thay thế nội thất cabin/Phần điện (vật tư)
499 Cáp điện 3x1.5 Chi tiết tại chương V, E-HSMT m 48 Thay thế nội thất cabin/Phần điện (vật tư)
500 Cáp điện 3x4 Chi tiết tại chương V, E-HSMT m 9,6 Thay thế nội thất cabin/Phần điện (vật tư)
501 Cáp điện 3x6 Chi tiết tại chương V, E-HSMT m 18 Thay thế nội thất cabin/Phần điện (vật tư)
502 Cáp điện 12x1.5 Chi tiết tại chương V, E-HSMT m 30 Thay thế nội thất cabin/Phần điện (vật tư)
503 Cáp điện 19x1.5 Chi tiết tại chương V, E-HSMT m 33 Thay thế nội thất cabin/Phần điện (vật tư)
504 Cáp điện 1x10 Chi tiết tại chương V, E-HSMT m 30 Thay thế nội thất cabin/Phần điện (vật tư)
505 Cáp điện 1x16 Chi tiết tại chương V, E-HSMT m 138 Thay thế nội thất cabin/Phần điện (vật tư)
506 Cáp điện 1x25 Chi tiết tại chương V, E-HSMT m 51 Thay thế nội thất cabin/Phần điện (vật tư)
507 Cáp điện 1x2x0.75 Chi tiết tại chương V, E-HSMT m 9 Thay thế nội thất cabin/Phần điện (vật tư)
508 Cáp điện 1x35 Chi tiết tại chương V, E-HSMT m 9 Thay thế nội thất cabin/Phần điện (vật tư)
509 Cáp điện 1x50 Chi tiết tại chương V, E-HSMT m 96 Thay thế nội thất cabin/Phần điện (vật tư)
510 Cáp điện 2x1.5 Chi tiết tại chương V, E-HSMT m 492 Thay thế nội thất cabin/Phần điện (vật tư)
511 Cáp điện 2x2.5 Chi tiết tại chương V, E-HSMT m 690 Thay thế nội thất cabin/Phần điện (vật tư)
512 Cáp điện 2x4 Chi tiết tại chương V, E-HSMT m 129 Thay thế nội thất cabin/Phần điện (vật tư)
513 Cáp điện 2x6 Chi tiết tại chương V, E-HSMT m 24 Thay thế nội thất cabin/Phần điện (vật tư)
514 Cáp điện 3x1.5 Chi tiết tại chương V, E-HSMT m 1.510,8 Thay thế nội thất cabin/Phần điện (vật tư)
515 Cáp điện 3x2.5 Chi tiết tại chương V, E-HSMT m 435 Thay thế nội thất cabin/Phần điện (vật tư)
516 Cáp điện 3x25 Chi tiết tại chương V, E-HSMT m 6 Thay thế nội thất cabin/Phần điện (vật tư)
517 Cáp điện 3x35 Chi tiết tại chương V, E-HSMT m 9 Thay thế nội thất cabin/Phần điện (vật tư)
518 Cáp điện 3x4 Chi tiết tại chương V, E-HSMT m 34,2 Thay thế nội thất cabin/Phần điện (vật tư)
519 Cáp điện 3x50 Chi tiết tại chương V, E-HSMT m 24 Thay thế nội thất cabin/Phần điện (vật tư)
520 Cáp điện 3x6 Chi tiết tại chương V, E-HSMT m 21 Thay thế nội thất cabin/Phần điện (vật tư)
521 Cáp điện 4x1.5 Chi tiết tại chương V, E-HSMT m 376,2 Thay thế nội thất cabin/Phần điện (vật tư)
522 Cáp điện 4x10 Chi tiết tại chương V, E-HSMT m 30 Thay thế nội thất cabin/Phần điện (vật tư)
523 Cáp điện 4x2.5 Chi tiết tại chương V, E-HSMT m 111 Thay thế nội thất cabin/Phần điện (vật tư)
524 Cáp điện 4x25 Chi tiết tại chương V, E-HSMT m 6 Thay thế nội thất cabin/Phần điện (vật tư)
525 Cáp điện 5x1.5 Chi tiết tại chương V, E-HSMT m 150 Thay thế nội thất cabin/Phần điện (vật tư)
526 Cáp điện 5x2.5 Chi tiết tại chương V, E-HSMT m 133,2 Thay thế nội thất cabin/Phần điện (vật tư)
527 Cáp điện 7x1.5 Chi tiết tại chương V, E-HSMT m 45 Thay thế nội thất cabin/Phần điện (vật tư)
528 Cáp điện 1x185 Chi tiết tại chương V, E-HSMT m 120 Thay thế nội thất cabin/Phần điện (vật tư)
529 Cáp điện 1x95 Chi tiết tại chương V, E-HSMT m 39 Thay thế nội thất cabin/Phần điện (vật tư)
530 Cáp điện 5x16 Chi tiết tại chương V, E-HSMT m 120 Thay thế nội thất cabin/Phần điện (vật tư)
531 Cáp điện 14x2x0.75 Chi tiết tại chương V, E-HSMT m 69 Thay thế nội thất cabin/Phần điện (vật tư)
532 Cáp điện 1x2x0.75 Chi tiết tại chương V, E-HSMT m 819 Thay thế nội thất cabin/Phần điện (vật tư)
533 Cáp điện 24x2x0.75 Chi tiết tại chương V, E-HSMT m 12 Thay thế nội thất cabin/Phần điện (vật tư)
534 Cáp điện 2x2x0.75 Chi tiết tại chương V, E-HSMT m 480 Thay thế nội thất cabin/Phần điện (vật tư)
535 Cáp điện 4x2x0.75 Chi tiết tại chương V, E-HSMT m 126 Thay thế nội thất cabin/Phần điện (vật tư)
536 Cáp điện 7x2x0.75 Chi tiết tại chương V, E-HSMT m 102 Thay thế nội thất cabin/Phần điện (vật tư)
537 Nhôm Chi tiết tại chương V, E-HSMT kg 29,9 Thay thế nội thất cabin/Phần vỏ (nhân công)
538 Thép Chi tiết tại chương V, E-HSMT kg 32 Thay thế nội thất cabin/Phần vỏ (nhân công)
539 Nhân công tháo hệ thống máy thông tin, máy hàng hải, hệ thống điều khiển máy, hệ thống điều khiển từ xa máy phục vụ thi công phần nội thất, lắp lại sau khi xong Chi tiết tại chương V, E-HSMT tàu 1 Thay thế nội thất cabin/Phần vỏ (nhân công)
540 Thép Chi tiết tại chương V, E-HSMT kg 29,9 Thay thế nội thất cabin/Phần vỏ (vật tư)
541 Nhôm Chi tiết tại chương V, E-HSMT kg 32 Thay thế nội thất cabin/Phần vỏ (vật tư)
542 Phần ống Chi tiết tại chương V, E-HSMT kg 26,85 Thay thế nội thất cabin/Phần ống nhôm (nhân công)
543 Nhân công tháo lắp hệ thống lái điện thủy lực phục vụ thi công nội thất, lắp lại sau khi thi công xong Chi tiết tại chương V, E-HSMT tàu 1 Thay thế nội thất cabin/Phần ống nhôm (nhân công)
544 Phần ống Chi tiết tại chương V, E-HSMT kg 11,8 Thay thế nội thất cabin/Phần ống thép (nhân công)
545 Nhân công tháo lắp hệ thống đèn hành trình phục vụ sửa chữa cabin Chi tiết tại chương V, E-HSMT tàu 1 Thay thế nội thất cabin/Phần ống thép (nhân công)
546 Thép Chi tiết tại chương V, E-HSMT kg 26,85 Thay thế nội thất cabin/Phần ống thép (vật tư)
547 Nhôm Chi tiết tại chương V, E-HSMT kg 11,8 Thay thế nội thất cabin/Phần ống thép (vật tư)
548 Phần sơn bên trong cabin Chi tiết tại chương V, E-HSMT m2 300 Thay thế nội thất cabin/Phần sơn (nhân công)
549 Băng dính 50 mm Chi tiết tại chương V, E-HSMT cuộn 90 Thay thế nội thất cabin/Phần sơn (vật tư)
550 Băng dính 50 mm-3M Chi tiết tại chương V, E-HSMT cuộn 90 Thay thế nội thất cabin/Phần sơn (vật tư)
551 Bút sơn 38 Chi tiết tại chương V, E-HSMT cái 15 Thay thế nội thất cabin/Phần sơn (vật tư)
552 Đá mài nhám A60 D100 Chi tiết tại chương V, E-HSMT viên 20 Thay thế nội thất cabin/Phần sơn (vật tư)
553 Giấy ráp cuộn P80 Chi tiết tại chương V, E-HSMT cuộn 3 Thay thế nội thất cabin/Phần sơn (vật tư)
554 Bàn chải máy D70 Chi tiết tại chương V, E-HSMT cái 25 Thay thế nội thất cabin/Phần sơn (vật tư)
555 Con lăn sơn Chi tiết tại chương V, E-HSMT cái 15 Thay thế nội thất cabin/Phần sơn (vật tư)
556 Giấy ráp tròn P120 Chi tiết tại chương V, E-HSMT tờ 120 Thay thế nội thất cabin/Phần sơn (vật tư)
557 Giấy ráp tròn P80 Chi tiết tại chương V, E-HSMT tờ 200 Thay thế nội thất cabin/Phần sơn (vật tư)
558 Nilon mỏng Chi tiết tại chương V, E-HSMT kg 100 Thay thế nội thất cabin/Phần sơn (vật tư)
559 Bột bả Chi tiết tại chương V, E-HSMT kg 50 Thay thế nội thất cabin/Phần sơn (vật tư)
560 Lưỡi cắt Nurito Chi tiết tại chương V, E-HSMT cái 15 Thay thế nội thất cabin/Phần sơn (vật tư)
561 Bàn chải đồng Chi tiết tại chương V, E-HSMT cái 40 Thay thế nội thất cabin/Phần sơn (vật tư)
562 Dầu Chi tiết tại chương V, E-HSMT lít 30 Thay thế nội thất cabin/Phần sơn (vật tư)
563 Dầu Chi tiết tại chương V, E-HSMT lít 120 Thay thế nội thất cabin/Phần sơn (vật tư)
564 Sơn Chi tiết tại chương V, E-HSMT lít 38 Thay thế nội thất cabin/Phần sơn (vật tư)
565 Sơn chống rỉ Chi tiết tại chương V, E-HSMT lít 40 Thay thế nội thất cabin/Phần sơn (vật tư)
566 Sơn chống rỉ Chi tiết tại chương V, E-HSMT lít 40 Thay thế nội thất cabin/Phần sơn (vật tư)
567 Gía công vai cầu thang, bậc cầu thang, giường tầng, ghế ngồi làm việc Chi tiết tại chương V, E-HSMT tàu 1 Thay thế nội thất cabin/Các hạng mục khác (nhân công)
568 Thay bạt che di động Chi tiết tại chương V, E-HSMT bộ 1 Thay thế nội thất cabin/Các hạng mục khác (nhân công)
569 Gia công ống thép D42.5 x 5 Chi tiết tại chương V, E-HSMT kg 470 Thay thế nội thất cabin/Các hạng mục khác (nhân công)
570 Gia công ống inox D34 Chi tiết tại chương V, E-HSMT kg 101 Thay thế nội thất cabin/Các hạng mục khác (nhân công)
571 Gia công lập là Chi tiết tại chương V, E-HSMT kg 100 Thay thế nội thất cabin/Các hạng mục khác (nhân công)
572 Ống Inox d34 Chi tiết tại chương V, E-HSMT kg 101 Thay thế nội thất cabin/Các hạng mục khác (vật tư)
573 Lập là thép 30x6 Chi tiết tại chương V, E-HSMT kg 100 Thay thế nội thất cabin/Các hạng mục khác (vật tư)
574 Ống thép 42.5x5 Chi tiết tại chương V, E-HSMT kg 470 Thay thế nội thất cabin/Các hạng mục khác (vật tư)
575 Thép góc L100x100x6 Chi tiết tại chương V, E-HSMT kg 100 Thay thế nội thất cabin/Các hạng mục khác (vật tư)
576 May bạt Bạt che di động (5000x5000) Chi tiết tại chương V, E-HSMT Bộ 1 Thay thế nội thất cabin/Các hạng mục khác (vật tư)
577  Sicaflex trắng Chi tiết tại chương V, E-HSMT Lọ 100 Thay thế nội thất cabin/Các hạng mục khác (vật tư)
578  Điều hòa 12000BTU 1 chiều inverter + vật tư lắp đặt điều hòa Chi tiết tại chương V, E-HSMT Cái 4 Thay thế nội thất cabin/Các hạng mục khác (vật tư)
579 Chi phí khảo sát, lập hồ sơ sửa chữa Chi tiết tại chương V, E-HSMT tàu 1 Chi phí gián tiếp khác/Chi phí triền đà (nhân công)
580 Tàu kéo phục lai dắt đưa tàu vào, ra đà đốc Chi tiết tại chương V, E-HSMT lần 2 Chi phí gián tiếp khác/Chi phí triền đà (nhân công)
581 Tổ chức đưa tàu lên xuống triền đà Chi tiết tại chương V, E-HSMT lần 2 Chi phí gián tiếp khác/Chi phí triền đà (nhân công)
582 Căn kê đà bằng các điểm kê tự lựa, gỗ mềm Chi tiết tại chương V, E-HSMT tàu 1 Chi phí gián tiếp khác/Chi phí triền đà (nhân công)
583 Tháo dịch chuyển điểm kê để vệ sinh, sửa chữa và sơn tôn đáy Chi tiết tại chương V, E-HSMT tàu 1 Chi phí gián tiếp khác/Chi phí triền đà (nhân công)
584 Chi phí ngày tàu nằm trên triền (dự kiến) Chi tiết tại chương V, E-HSMT ngày 60 Chi phí gián tiếp khác/Chi phí triền đà (nhân công)
585 Chi phí ngày tàu lưu cảng (dự kiến) Chi tiết tại chương V, E-HSMT ngày 5 Chi phí gián tiếp khác/Chi phí triền đà (nhân công)
586 Dịch vụ nước sinh hoạt Chi tiết tại chương V, E-HSMT m3 40 Chi phí gián tiếp khác/Chi phí triền đà
587 Điện sinh hoạt trong thời gian sửa chữa: Điện 3 pha 4 dây; 380v/220v 50Hz đảm bảo ổn định, phù hợp lưới điện tàu (tạm tính, thanh toán theo đồng hồ) Chi tiết tại chương V, E-HSMT kw/h 5.000 Chi phí gián tiếp khác/Chi phí triền đà
588 Dịch vụ đổ rác Chi tiết tại chương V, E-HSMT ngày 65 Chi phí gián tiếp khác/Chi phí triền đà (nhân công)
589 Bắc cầu thang lên, xuống tàu Chi tiết tại chương V, E-HSMT lần 2 Chi phí gián tiếp khác/Chi phí triền đà (nhân công)
590 Bơm dầu từ tàu lên bồn để gửi (tạm tính) Chi tiết tại chương V, E-HSMT lít 15.000 Chi phí gián tiếp khác/Chi phí triền đà (nhân công)
591 Trực cứu hỏa Chi tiết tại chương V, E-HSMT ngày 65 Chi phí gián tiếp khác/Chi phí triền đà (nhân công)
592 Đấu tháo nguồn điện, nước xuống tàu Chi tiết tại chương V, E-HSMT lần 2 Chi phí gián tiếp khác/Chi phí triền đà (nhân công)
593 Tiếp mát vỏ tàu trong ngoài triền Chi tiết tại chương V, E-HSMT lần 2 Chi phí gián tiếp khác/Chi phí triền đà (nhân công)
594 Rác thải thông thường Chi tiết tại chương V, E-HSMT m3 15 Chi phí gián tiếp khác/Chi phí triền đà (nhân công)
595 Rác thải nguy hại Rác thải nguy hại (Giẻ lau, găng tay dính dầu các loại, Dầu thải, Cấn sơn và dung môi thải, Vụn sơn, rỉ sắt được bóc tách từ bề mặt kim loại, Bao bì cứng thải bằng kim loại, Bóng đèn huỳnh quang, Bộ lọc dầu đã qua sử dụng, Que hàn thải có các kim loại nặng hoặc thành phần nguy hại, Xỉ hàn thải có các kim loại nặng hoặc thành phần nguy hại, Mực in thải có thành phần nguy hại, Hộp mực in thải có thành phần nguy hại, Pin ắc quy chì thải, Phoi kim loại lẫn dầu) Chi tiết tại chương V, E-HSMT kg 3.000 Chi phí gián tiếp khác/Chi phí triền đà (nhân công)
596 Chi phí nhiên liệu phục vụ chạy thử DO Chi tiết tại chương V, E-HSMT lít 4.761 Chi phí gián tiếp khác/Chi phí chạy thử và nghiệm thu thử tàu
597 Chi phí nhiên liệu phục vụ chạy thử LO Chi tiết tại chương V, E-HSMT lít 24 Chi phí gián tiếp khác/Chi phí chạy thử và nghiệm thu thử tàu
598 Chi phí thực hiện nghiệm thu, thử bến đường dài Chi tiết tại chương V, E-HSMT tàu 1 Chi phí gián tiếp khác/Chi phí chạy thử và nghiệm thu thử tàu
599 Chi phí thực hiện nghiệm thu, thử tàu tại bến Chi tiết tại chương V, E-HSMT tàu 1 Chi phí gián tiếp khác/Chi phí chạy thử và nghiệm thu thử tàu
600 Dầu DO (dự kiến) Chi tiết tại chương V, E-HSMT lít 46.798 Chi phí gián tiếp khác/Chi phí nhiên liệu phục vụ chạy đường dài cả đi và về nếu trúng thầu ngoài Nha Trang (dự kiến)
601 Dầu LO Chi tiết tại chương V, E-HSMT lít 234 Chi phí gián tiếp khác/Chi phí nhiên liệu phục vụ chạy đường dài cả đi và về nếu trúng thầu ngoài Nha Trang (dự kiến)
602 Chi phí đăng kiểm Chi tiết tại chương V, E-HSMT Tàu 1 Chi phí gián tiếp khác/Chi phí đăng kiểm
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->