Gói thầu: Xây dựng Bộ cơ sở dữ liệu về lao động nông nghiệp, đào tạo nghề nông nghiệp cho lao động nông thôn phục vụ thực hiện các Chương trình mục tiêu Quốc gia trong thời gian tới
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200870974-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 01/09/2020 10:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Học viện Nông nghiệp Việt Nam |
| Tên gói thầu | Xây dựng Bộ cơ sở dữ liệu về lao động nông nghiệp, đào tạo nghề nông nghiệp cho lao động nông thôn phục vụ thực hiện các Chương trình mục tiêu Quốc gia trong thời gian tới |
| Số hiệu KHLCNT | 20200870903 |
| Lĩnh vực | Phi tư vấn |
| Chi tiết nguồn vốn | NSNN cấp Chương trình mục tiêu Quốc gia đào tạo nghề cho lao động nông thôn năm 2020 (kinh phí không thường xuyên), Loại 070-098, Mã 0390-0394 |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh rút gọn trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 30 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-08-26 21:23:00 đến ngày 2020-09-01 10:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 120,000,000 VNĐ |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục dịch vụ | Mô tả dịch vụ | Đơn vị | Khối lượng mời thầu |
Ghi chú |
| 1 | Quản lý cơ sở dữ liệu về đào tạo nghề cho lao động nông thôn | Quản lý cơ sở dữ liệu về đào tạo nghề cho lao động nông thôn | phần | 1 | |
| 2 | Quản lý phiếu điều tra | Xem danh sách, nhập mới, chỉnh sửa, xóa bỏ, tìm kiếm, sắp xếp, phân loại trên giao diện web-base | Usecase | 1 | |
| 3 | Nhập danh sách phiếu điều tra theo lô từ bảng Excel (để tăng tốc độ nhập liệu) | Sau khi thu thập được mẫu phiếu điều tra sẽ được nhập vào Eexcel theo lô | Usecase | 1 | |
| 4 | Quản lý danh mục ngành nghề | xem danh sách, nhập mới, chỉnh sửa, xóa bỏ, tìm kiếm, sắp xếp, phân loại, in ấn, kết xuất ra file Excel/PDF/Word trên giao diện web-base. | Usecase | 1 | |
| 5 | Quản lý danh sách cơ sở dạy nghề (tỉnh, huyện, xã) | Xem danh sách, nhập mới, chỉnh sửa, xóa bỏ, tìm kiếm, sắp xếp, phân loại, in ấn, kết xuất ra file Excel/PDF/Word trên giao diện web-base. | Usecase | 1 | |
| 6 | Quản lý danh sách đơn vị sử dụng lao động | Xem danh sách, nhập mới, chỉnh sửa, xóa bỏ, tìm kiếm, sắp xếp, phân loại, in ấn, kết xuất ra file Excel/PDF/Word trên giao diện web-base. | Usecase | 1 | |
| 7 | Quản lý danh sách lao động đã qua đào tạo | Xem danh sách, nhập mới, chỉnh sửa, xóa bỏ, tìm kiếm, sắp xếp, phân loại, in ấn, kết xuất ra file Excel/PDF/Word trên giao diện web-base. | Usecase | 1 | |
| 8 | Tự động cập nhật danh sách lao động từ phiếu điều tra đã nhập | Cập nhật các danh sách tự động từ các phiếu có sẵn | Usecase | 1 | |
| 9 | Thu thập, quản lý liên thông thông tin về đào tạo nghề cho lao động nông thôn | Thu thập, quản lý liên thông thông tin về đào tạo nghề cho lao động nông thôn | phần | 1 | |
| 10 | Cập nhật tình hình đào tạo nghề nông thô | Cập nhật số lượng theo địa bàn, ngành nghề, thời gian, đơn vị đào tạo | Usecase | 1 | |
| 11 | Cập nhật tình hình sử dung lao động nông thôn đã qua đào tạo nghề | Cập nhật số lượng theo địa bàn, ngành nghề, thời gian, đơn vị sử dụng lao động | Usecase | 1 | |
| 12 | Xét duyệt các thông tin do các cơ quan, đơn vị đưa lên. | Cập nhật, xét duyệt thông tin từ các đơn vị | Usecase | 1 | |
| 13 | Tổng hợp, phân tích đánh giá tình hình đào tạo nghề cho lao động nông thôn và dự báo xu hướng | Tổng hợp, phân tích đánh giá tình hình đào tạo nghề cho lao động nông thôn và dự báo xu hướng | phần | 1 | |
| 14 | So sánh số liệu của tỉnh với số liệu tổng của các huyện trong tỉnh | Phân tích, so sánh số liệu trên phần mềm của tỉnh so với huyện | Usecase | 1 | |
| 15 | So sánh số liệu của huyện với số liệu tổng của các xã trong huyện | Phân tích, so sánh số liệu trên phần mềm của các huyện so với xã | Usecase | 1 | |
| 16 | So sánh số liệu của tỉnh với số liệu của các cơ sở đào tạo trong tỉnh | Phân tích, so sánh số liệu trên phần mềm của các cơ sở đào tạo | Usecase | 1 | |
| 17 | So sánh số liệu của tỉnh với các đơn vị sử dụng lao động trong tỉnh | So sánh số liệu giữa các tỉnh | Usecase | 1 | |
| 18 | So sánh số liệu của các cơ quan quản lý (tỉnh, huyện, xã) cung cấp với số liệu do phần mềm tự tổng hợp từ các phiếu điều tra. | Cung cấp với số liệu do phần mềm tự tổng hợp từ các phiếu điều tra. | Usecase | 1 | |
| 19 | So sánh số liệu về lao động được đào tạo từ các cơ sở đào tạo và lao động gia nhập các đơn vị sử dụng lao động | So sánh các số liệu đầu ra và đầu vào về lao động được đào tạo từ cơ sở đào tạo và lao động | Usecase | 1 | |
| 20 | Kiểm tra về trùng lặp số liệu | các trường hợp 01 người lao động được tổng hợp báo cáo ở >=2 địa phương hoặc >=2 cơ sở đào tạo hoặc >=2 đơn vị sử dụng lao động trong cùng một khoảng thời gian. | Usecase | 1 | |
| 21 | Báo cáo tình hình đào tạo và sử dụng lao động nghề nông thôn theo thời gian | Báo cáo theo năm, quý, tháng, khoảng thời gian lựa chọn; dạng báo cáo gồm bảng biểu và biểu đồ. | Usecase | 1 | |
| 22 | Báo cáo tình hình đào tạo và sử dụng lao động nghề nông thôn theo địa bàn | Báo cáo theo vùng kinh tế, tỉnh, huyện, xã; dạng báo cáo gồm bảng biểu và biểu đồ. | Usecase | 1 | |
| 23 | Báo cáo tình hình đào tạo và sử dụng lao động nghề nông thôn theo ngành nghề; | Báo cáo theo dạng sơ đồ và biểu đồ | Usecase | 1 | |
| 24 | Báo cáo tình hình đào tạo và sử dụng lao động nghề nông thôn | Báo cáo theo độ tuổi; dạng báo cáo gồm bảng biểu và biểu đồ. | Usecase | 1 | |
| 25 | Báo cáo tình hình đào tạo và sử dụng lao động nghề nông thôn | Báo cáo theo giới tính; dạng báo cáo gồm bảng biểu và biểu đồ. | Usecase | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi