Gói thầu: Gói thầu số 1: Gói thầu thi công cây xanh
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200864994-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 01/09/2020 10:10:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng quận Đống Đa |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 1: Gói thầu thi công cây xanh |
| Số hiệu KHLCNT | 20200856261 |
| Lĩnh vực | Phi tư vấn |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách quận |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 30 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-08-22 10:03:00 đến ngày 2020-09-01 10:10:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 3,683,694,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 45,000,000 VNĐ ((Bốn mươi năm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục dịch vụ | Mô tả dịch vụ | Đơn vị | Khối lượng mời thầu |
Ghi chú |
| 1 | Cây loại 2 (20cm | Cắt sửa cây bóng mát thực hiện chủ yếu bằng thủ công ở trường học | Cây/lần | 5 | |
| 2 | Cây loại 2 (20cm | Cắt sửa cây bóng mát thực hiện chủ yếu bằng thủ công ở trường học | Cây/lần | 27 | |
| 3 | Cây loại 2 (20cm | Cắt sửa cây bóng mát thực hiện chủ yếu bằng thủ công ở trường học | Cây/lần | 63 | |
| 4 | Cây loại 3 (D > 50cm) Hệ số =1,43 | Cắt sửa cây bóng mát thực hiện chủ yếu bằng thủ công ở trường học | Cây/lần | 42 | |
| 5 | Cây loại 3 (D > 50cm) Hệ số =1 | Cắt sửa cây bóng mát thực hiện chủ yếu bằng thủ công ở trường học | Cây/lần | 12 | |
| 6 | Cây loại 3 (D > 50cm) Hệ số =0,7 | Cắt sửa cây bóng mát thực hiện chủ yếu bằng thủ công ở trường học | Cây/lần | 17 | |
| 7 | Cây loại 1 : (D ≤ 20cm) Hệ số 1 | Chặt hạ cây sâu mục, cây bật gốc,nghiêng nguy hiểm thực hiện chủ yếu bằng thủ công các trường | Cây/lần | 6 | |
| 8 | Cây loại 2 : (20cm | Chặt hạ cây sâu mục, cây bật gốc,nghiêng nguy hiểm thực hiện chủ yếu bằng thủ công các trường | Cây/lần | 23 | |
| 9 | Cây loại 3 : (D > 50cm) Hệ số 1 | Chặt hạ cây sâu mục, cây bật gốc,nghiêng nguy hiểm thực hiện chủ yếu bằng thủ công các trường | Cây/lần | 3 | |
| 10 | Cây loại 1 (≤ 20cm) Hệ số=1 | Cắt sửa cây bóng mát tại các phường | Cây/lần | 35 | |
| 11 | Cây loại 1 (≤ 20cm) Hệ số=0,7 | Cắt sửa cây bóng mát tại các phường | Cây/lần | 4 | |
| 12 | Cây loại 2 (20cm | Cắt sửa cây bóng mát tại các phường | Cây/lần | 10 | |
| 13 | Cây loại 2 (20cm | Cắt sửa cây bóng mát tại các phường | Cây/lần | 82 | |
| 14 | Cây loại 2 (20cm | Cắt sửa cây bóng mát tại các phường | Cây/lần | 89 | |
| 15 | Cây loại 3 (D> 50cm) Hệ số=1,43 | Cắt sửa cây bóng mát tại các phường | Cây/lần | 57 | |
| 16 | Cây loại 3 (D> 50cm) Hệ số=1 | Cắt sửa cây bóng mát tại các phường | Cây/lần | 18 | |
| 17 | Cây loại 3 (D> 50cm) Hệ số=0,7 | Cắt sửa cây bóng mát tại các phường | Cây/lần | 11 | |
| 18 | Cây loại 2 (20cm | Chặt hạ cây sâu mục, cây bật gốc,nghiêng nguy hiểm thực hiện chủ yếu bằng thủ công tại các phường | Cây/lần | 25 | |
| 19 | Cây loại 3 (D> 50cm) Hệ số =1 | Chặt hạ cây sâu mục, cây bật gốc,nghiêng nguy hiểm thực hiện chủ yếu bằng thủ công tại các phường | Cây/lần | 4 | |
| 20 | Trồng mới, thay thế sau khi chặt hạ tại trường mầm non Đống Đa | Cây sấu, D =12 | cây | 2 | |
| 21 | Trồng mới, thay thế sau khi chặt hạ tại trường mầm non Hoa Mai | Cây sấu, D =12 | cây | 6 | |
| 22 | Trồng mới, thay thế sau khi chặt hạ tại trường mầm non Hoa Sữa | Cây Ban Tây Bắc | cây | 2 | |
| 23 | Trồng mới, thay thế sau khi chặt hạ tại trường mầm non Kim Liên | Cây sấu, D =12 | cây | 4 | |
| 24 | Trồng mới, thay thế sau khi chặt hạ tại trường mầm non Kim Liên | Cây osaka, D=12 | cây | 4 | |
| 25 | Trồng mới, thay thế sau khi chặt hạ tại trường mầm non Tuổi Hoa | Cây Ban tây bắc, D=12 | cây | 1 | |
| 26 | Trồng mới, thay thế sau khi chặt hạ tại trường tiểu học Nam Thành Công | Cây Sấu, D=12 | cây | 3 | |
| 27 | Trồng mới, thay thế sau khi chặt hạ tại trường tiểu học Tô Vĩnh Diện | Cây Ban tây bắc, D=12 | cây | 2 | |
| 28 | Trồng mới, thay thế sau khi chặt hạ tại trường tiểu học Quang Trung | Cây Ban tây bắc, D=12 | cây | 1 | |
| 29 | Trồng mới, thay thế sau khi chặt hạ tại trường THCS Quang Trung | Cây Sấu, D=12 | cây | 6 | |
| 30 | Trồng mới, thay thế sau khi chặt hạ tại trường THCS Bế Văn Đàn | Cây Sấu, D=12 | cây | 10 | |
| 31 | Trồng mới, thay thế sau khi chặt hạ tại trường THCS Huy Văn | Cây Sấu, D=12 | cây | 4 | |
| 32 | Trồng mới, thay thế sau khi chặt hạ tại trường THCS Tô Vĩnh Diện | Cây Sấu, D=12 | cây | 6 | |
| 33 | Trồng mới, thay thế sau khi chặt hạ tại trường THCS Đống Đa | Cây Sấu, D=12 | cây | 2 | |
| 34 | Trồng mới, thay thế sau khi chặt hạ tại trường THCS Láng Hạ | Cây Sấu, D=12 | cây | 4 | |
| 35 | Trồng mới, thay thế sau khi chặt hạ tại Phường Trung Phụng | Cây Ban tây bắc, D=12 | cây | 5 | |
| 36 | Trồng mới, thay thế sau khi chặt hạ tại Phường Văn Chương | Cây Sấu, D=12 | cây | 2 | |
| 37 | Trồng mới, thay thế sau khi chặt hạ tại Phường Trung Tự | Cây Sấu, D=12 | cây | 5 | |
| 38 | Trồng mới, thay thế sau khi chặt hạ tại Phường Nam Đồng | Cây Ban tây bắc, D=12 | cây | 8 | |
| 39 | Trồng mới, thay thế sau khi chặt hạ tại Phường Văn Miếu | Cây Ban tây bắc, D=12 | cây | 5 | |
| 40 | Trồng mới, thay thế sau khi chặt hạ tại Phường Quang Trung | Cây Sấu, D=12 | cây | 10 | |
| 41 | Trồng mới, thay thế sau khi chặt hạ tại Phường Thổ Quan | Cây Sấu, D=12 | cây | 2 | |
| 42 | Trồng mới, thay thế sau khi chặt hạ tại Phường Phương Mai | Cây Ban tây bắc, D=12 | cây | 1 | |
| 43 | Trồng mới, thay thế sau khi chặt hạ tại Phường Thịnh Quang | Cây Ban tây bắc, D=12 | cây | 7 | |
| 44 | Trồng mới, thay thế sau khi chặt hạ tại Phường Thịnh Quang | Cây Sấu, D=12 | cây | 1 | |
| 45 | Trồng mới, thay thế sau khi chặt hạ tại Phường Kim Liên | Cây Ban tây bắc, D=12 | cây | 2 | |
| 46 | Trồng mới, thay thế sau khi chặt hạ tại Phường Trung Liệt | Cây Sấu, D=12 | cây | 2 | |
| 47 | Trồng mới, thay thế sau khi chặt hạ tại Phường Trung Liệt | Cây Ban tây bắc, D=12 | cây | 5 | |
| 48 | Trồng mới, thay thế sau khi chặt hạ tại Phường Láng Thượng | Cây Ban tây bắc, D=12 | cây | 6 | |
| 49 | Trồng mới, thay thế sau khi chặt hạ tại Công viên văn hóa Đống Đa | Cây Ban tây bắc, D=12 | cây | 6 | |
| 50 | Trồng mới, thay thế sau khi chặt hạ tại Ngã Tư Sở | Cây Sấu, D=12 | cây | 1 | |
| 51 | Trồng cây đợt dịp Tết trồng cây trường tại sân trường mầm non Trung Tự | Cây Hoa Ban, D=15 | cây | 8 | |
| 52 | Trồng cây đợt dịp Tết trồng cây trường tại sân trường mầm non Trung Tự | Cây Hoa Ban, D=13 | cây | 4 | |
| 53 | Trồng cây đợt dịp Tết trồng cây trường tại sân trường mầm non Trung Tự | Cây xoài, D=13 | cây | 3 | |
| 54 | Trồng cây đợt dịp Tết trồng cây trường tại sân trường mầm non Trung Tự | Cây sấu, D =13 | cây | 3 | |
| 55 | Cây loại 2 (20cm | Cắt sửa cây xanh các trường học - Phần bổ sung | cây/lần | 6 | |
| 56 | Cây loại 2 (20cm | Cắt sửa cây xanh các trường học - Phần bổ sung | cây/lần | 69 | |
| 57 | Cây loại 2 (20cm | Cắt sửa cây xanh các trường học - Phần bổ sung | cây/lần | 95 | |
| 58 | Cây loại 3 (D > 50cm) hệ số 1,43 | Cắt sửa cây xanh các trường học - Phần bổ sung | cây/lần | 25 | |
| 59 | Cây loại 3 (D > 50cm) hệ số 1 | Cắt sửa cây xanh các trường học - Phần bổ sung | cây/lần | 24 | |
| 60 | Cây loại 3 (D > 50cm) hệ số 0,7 | Cắt sửa cây xanh các trường học - Phần bổ sung | cây/lần | 10 | |
| 61 | Cây loại 1 (D ≤ 20cm) hệ số 1 | Chặt hạ cây sâu mục, cây bật gốc, nghiêng nguy hiểm thực hiện chủ yếu bằng thủ công các trường học - Phần bổ sung | cây/lần | 1 | |
| 62 | Cây loại 2 (20cm | Chặt hạ cây sâu mục, cây bật gốc, nghiêng nguy hiểm thực hiện chủ yếu bằng thủ công các trường học - Phần bổ sung | cây/lần | 38 | |
| 63 | Cây loại 3 (D > 50cm) hệ số 1 | Chặt hạ cây sâu mục, cây bật gốc, nghiêng nguy hiểm thực hiện chủ yếu bằng thủ công các trường học - Phần bổ sung | cây/lần | 7 | |
| 64 | Cây loại 1 (D ≤ 20cm) hệ số 1 | Cắt sửa cây bóng mát các phường - Phần bổ sung | cây/lần | 3 | |
| 65 | Cây loại 1 (D ≤ 20cm) hệ số 0,7 | Cắt sửa cây bóng mát các phường - Phần bổ sung | cây/lần | 1 | |
| 66 | Cây loại 2 (20cm | Cắt sửa cây bóng mát các phường - Phần bổ sung | cây/lần | 1 | |
| 67 | Cây loại 2 (20cm | Cắt sửa cây bóng mát các phường - Phần bổ sung | cây/lần | 14 | |
| 68 | Cây loại 2 (20cm | Cắt sửa cây bóng mát các phường - Phần bổ sung | cây/lần | 55 | |
| 69 | Cây loại 3 (D > 50cm) hệ số 1,43 | Cắt sửa cây bóng mát các phường - Phần bổ sung | cây/lần | 15 | |
| 70 | Cây loại 3 (D > 50cm) hệ số 1 | Cắt sửa cây bóng mát các phường - Phần bổ sung | cây/lần | 9 | |
| 71 | Cây loại 3 (D > 50cm) hệ số 0,7 | Cắt sửa cây bóng mát các phường - Phần bổ sung | cây/lần | 8 | |
| 72 | Cây loại 2 (20cm | Chặt hạ cây sâu mục, cât bật gốc, nghiêng nguy hiểm thực hiện chủ yếu bằng thủ công các phường - Phần bổ sung | cây/lần | 9 | |
| 73 | Cây loại 3 (D > 50cm) hệ số 1 | Chặt hạ cây sâu mục, cât bật gốc, nghiêng nguy hiểm thực hiện chủ yếu bằng thủ công các phường - Phần bổ sung | cây/lần | 7 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi