Gói thầu: Chỉnh lý hồ sơ và Số hoá hồ sơ Người có công với cách mạng – Giai đoạn 3
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200864195-02 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 01/09/2020 16:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Sở Lao động Thương binh - và Xã hội tỉnh Vĩnh Phúc |
| Tên gói thầu | Chỉnh lý hồ sơ và Số hoá hồ sơ Người có công với cách mạng – Giai đoạn 3 |
| Số hiệu KHLCNT | 20200864145 |
| Lĩnh vực | Phi tư vấn |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách nhà nước |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 120 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-08-21 18:24:00 đến ngày 2020-09-01 16:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,937,978,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 40,000,000 VNĐ ((Bốn mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục dịch vụ | Mô tả dịch vụ | Đơn vị | Khối lượng mời thầu |
Ghi chú |
| 1 | Xác định các loại dữ liệu cần thu thập | Dẫn chiếu tài liệu Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | Bản | 1 | |
| 2 | Lập kế hoạch thu thập dữ liệu | Dẫn chiếu tài liệu Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | Bản | 1 | |
| 3 | Xây dựng tài liệu hướng dẫn thu thập dữ liệu | Dẫn chiếu tài liệu Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | Tài liệu | 1 | |
| 4 | Thu thập bản gốc | Dẫn chiếu tài liệu Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | đơn vị dữ liệu thô gốc | 29.630 | |
| 5 | Quét tài liệu | Dẫn chiếu tài liệu Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | Trang A4 | 446.950 | |
| 6 | Sao chép vào các thiết bị lưu trữ | Dẫn chiếu tài liệu Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | đơn vị dữ liệu thô gốc | 29.630 | |
| 7 | Tạo lập kho dữ liệu lưu trữ dưới dạng số | Dẫn chiếu tài liệu Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | đơn vị dữ liệu thô gốc | 29.630 | |
| 8 | Giao nộp tài liệu giấy | Dẫn chiếu tài liệu Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | đơn vị dữ liệu thô gốc | 29.630 | |
| 9 | Giao nộp tài liệu số | Dẫn chiếu tài liệu Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | đơn vị dữ liệu thô gốc | 29.630 | |
| 10 | Phân loại và đánh giá tài liệu giấy | Dẫn chiếu tài liệu Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | đơn vị dữ liệu thô gốc | 29.630 | |
| 11 | Phân loại và đánh giá tài liệu số | Dẫn chiếu tài liệu Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | đơn vị dữ liệu thô gốc | 29.630 | |
| 12 | Xây dựng cấu trúc dữ liệu đặc tả | Dẫn chiếu tài liệu Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | cấu trúc dữ liệu đặc tả | 1 | |
| 13 | Xây dựng tài liệu hướng dẫn nhập liệu | Dẫn chiếu tài liệu Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | Tài liệu | 1 | |
| 14 | Nhập dữ liệu có cấu trúc | Dẫn chiếu tài liệu Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | Trường | 740.750 | |
| 15 | Xây dựng tài liệu hướng dẫn chuẩn hoá dữ liệu | Dẫn chiếu tài liệu Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | tài liệu | 1 | |
| 16 | Chuẩn hoá dữ liệu | Dẫn chiếu tài liệu Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | File tài liệu | 29.630 | |
| 17 | Chuyển đổi dữ liệu - Nhận dạng dữ liệu có cấu trúc | Dẫn chiếu tài liệu Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | trường dữ liệu | 740.750 | |
| 18 | Lập tài liệu hướng dẫn kiểm tra dữ liệu đã tạo lập | Dẫn chiếu tài liệu Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | Tài liệu | 1 | |
| 19 | Kiểm tra dữ liệu đã tạo lập | Dẫn chiếu tài liệu Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | % | 0,05 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi