Gói thầu: Sửa chữa mái nhà xe ô tô, nền nhà xe gắn máy cổng 1 và hàng rào an ninh Công ty đoạn từ cổng tây đến cổng 4
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200862435-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 03/09/2020 10:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty Nhiệt điện Phú Mỹ - chi nhánh Tổng công ty Phát điện 3 - Công ty Cổ phần |
| Tên gói thầu | Sửa chữa mái nhà xe ô tô, nền nhà xe gắn máy cổng 1 và hàng rào an ninh Công ty đoạn từ cổng tây đến cổng 4 |
| Số hiệu KHLCNT | 20200862394 |
| Lĩnh vực | Phi tư vấn |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn sửa chữa lớn |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 105 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-08-21 15:12:00 đến ngày 2020-09-03 10:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 610,901,862 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 9,000,000 VNĐ ((Chín triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục dịch vụ | Mô tả dịch vụ | Đơn vị | Khối lượng mời thầu |
Ghi chú |
| 1 | Lắp dựng giàn giáo để thi công máng xối | Theo quy định tại mục 2 chương V E-HSMT | 100m2 | 7,009 | I. SỬA CHỮA MÁI NHÀ XE Ô TÔ (THAY MÁNG XỐI) |
| 2 | Tháo dỡ máng xối hiện hữu | Theo quy định tại mục 2 chương V E-HSMT | 100m2 | 1,379 | I. SỬA CHỮA MÁI NHÀ XE Ô TÔ (THAY MÁNG XỐI) |
| 3 | Tháo dỡ thép la 2 bên hông và dưới đáy máng xối nhà xe ô tô bằng máy | Theo quy định tại mục 2 chương V E-HSMT | tấn | 0,214 | I. SỬA CHỮA MÁI NHÀ XE Ô TÔ (THAY MÁNG XỐI) |
| 4 | Bốc xếp máng xối, thép la đã tháo dỡ đến nơi quy định (trong Công ty) | Theo quy định tại mục 2 chương V E-HSMT | tấn | 0,701 | I. SỬA CHỮA MÁI NHÀ XE Ô TÔ (THAY MÁNG XỐI) |
| 5 | Vận chuyển máng xối trong phạm vi 1km đến nơi quy định (trong Công ty) | Theo quy định tại mục 2 chương V E-HSMT | 10 tấn | 0,07 | I. SỬA CHỮA MÁI NHÀ XE Ô TÔ (THAY MÁNG XỐI) |
| 6 | Bốc xếp, vận chuyển máng xối, thép la mới lên cao | Theo quy định tại mục 2 chương V E-HSMT | tấn | 1,451 | I. SỬA CHỮA MÁI NHÀ XE Ô TÔ (THAY MÁNG XỐI) |
| 7 | Cung cấp và lắp đặt máng xối Inox 304 dày 1mm đã gia công sẵn, kích thước 450x500 x450mm (kích thước giống máng xối hiện hữu) chiều dài các đoạn máng xối 6m được liên kết bằng phương pháp hàn Inox | Theo quy định tại mục 2 chương V E-HSMT | 100m2 | 0,91 | I. SỬA CHỮA MÁI NHÀ XE Ô TÔ (THAY MÁNG XỐI) |
| 8 | Cung cấp và lắp đặt máng xối Inox 304 dày 1mm đã gia công sẵn, kích thước 100x250x200x300mm (kích thước giống máng xối hiện hữu) chiều dài các đoạn máng xối 6m được liên kết bằng phương pháp hàn Inox | Theo quy định tại mục 2 chương V E-HSMT | 100m2 | 0,309 | I. SỬA CHỮA MÁI NHÀ XE Ô TÔ (THAY MÁNG XỐI) |
| 9 | Cung cấp và lắp đặt máng xối Inox 304 dày 1mm đã gia công sẵn, kích thước 200x200x250mm (kích thước giống máng xối hiện hữu) chiều dài các đoạn máng xối 6m được liên kết bằng phương pháp hàn Inox | Theo quy định tại mục 2 chương V E-HSMT | 100m2 | 0,16 | I. SỬA CHỮA MÁI NHÀ XE Ô TÔ (THAY MÁNG XỐI) |
| 10 | Sản xuất và lắp đặt thép la 50x3mm mạ kẽm nhúng nóng | Theo quy định tại mục 2 chương V E-HSMT | tấn | 0,214 | I. SỬA CHỮA MÁI NHÀ XE Ô TÔ (THAY MÁNG XỐI) |
| 11 | Tẩy rỉ kết cấu sắt cho các thanh V50x50x5mm đỡ máng xối | Theo quy định tại mục 2 chương V E-HSMT | m2 | 52 | I. SỬA CHỮA MÁI NHÀ XE Ô TÔ (THAY MÁNG XỐI) |
| 12 | Sơn 02 lớp sơn chống rỉ bằng sơn Epoxy macroepoxy 860 và 01 lớp sơn phủ PU Acrolon 891 cho các thanh thép V50x50x5mm sơn thủ công | Theo quy định tại mục 2 chương V E-HSMT | m2 | 52 | I. SỬA CHỮA MÁI NHÀ XE Ô TÔ (THAY MÁNG XỐI) |
| 13 | Cung cấp và lắp đặt thép hộp 25x25x1mm mạ kẽm | Theo quy định tại mục 2 chương V E-HSMT | tấn | 0,05 | I. SỬA CHỮA MÁI NHÀ XE Ô TÔ (THAY MÁNG XỐI) |
| 14 | Khoan lỗ máng xối để lắp đặt ống thoát nước mưa | Theo quy định tại mục 2 chương V E-HSMT | 10 lỗ | 1,8 | I. SỬA CHỮA MÁI NHÀ XE Ô TÔ (THAY MÁNG XỐI) |
| 15 | Cung cấp và lắp đặt phễu thu nước mưa D=114mm, D=90mm bằng Inox 304 | Theo quy định tại mục 2 chương V E-HSMT | tấn | 0,01 | I. SỬA CHỮA MÁI NHÀ XE Ô TÔ (THAY MÁNG XỐI) |
| 16 | Bắn keo chống dột 123 xung quanh phễu thu nước mưa | Theo quy định tại mục 2 chương V E-HSMT | m | 5,69 | I. SỬA CHỮA MÁI NHÀ XE Ô TÔ (THAY MÁNG XỐI) |
| 17 | Cung cấp và lắt đặt cùm ống thoát nước mưa Inox 304 D=90mm (đai ốc + lông đền) | Theo quy định tại mục 2 chương V E-HSMT | cái | 20 | I. SỬA CHỮA MÁI NHÀ XE Ô TÔ (THAY MÁNG XỐI) |
| 18 | Cung cấp và lắt đặt cùm ống thoát nước mưa Inox 304 D=114mm (đai ốc + lông đền) | Theo quy định tại mục 2 chương V E-HSMT | cái | 24 | I. SỬA CHỮA MÁI NHÀ XE Ô TÔ (THAY MÁNG XỐI) |
| 19 | Sơn đường ống thoát nước mưa 2 lớp bằng sơn ICI Dulux Weathershield Powerflexx GJ8 BASE A - 22299 | Theo quy định tại mục 2 chương V E-HSMT | m2 | 5,69 | I. SỬA CHỮA MÁI NHÀ XE Ô TÔ (THAY MÁNG XỐI) |
| 20 | Phá dỡ kết cấu bê tông nền móng không cốt thép bằng máy đục bê tông | Theo quy định tại mục 2 chương V E-HSMT | m3 | 16,297 | II. NỀN NHÀ XE GẮN MÁY |
| 21 | Xúc xà bần lên xe | Theo quy định tại mục 2 chương V E-HSMT | m3 | 16,297 | II. NỀN NHÀ XE GẮN MÁY |
| 22 | Vận chuyển xà bần bằng ô tô 5T đến nơi quy định (trong công ty) | Theo quy định tại mục 2 chương V E-HSMT | m3 | 0,163 | II. NỀN NHÀ XE GẮN MÁY |
| 23 | Cung cấp và đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông nền, đá 1x2, mác 250 R7 | Theo quy định tại mục 2 chương V E-HSMT | m3 | 16,297 | II. NỀN NHÀ XE GẮN MÁY |
| 24 | Sơn kẻ vạch bằng sơn dẻo nhiệt, chiều dày lớp sơn 1,5 mm chiều rộng 100mm | Theo quy định tại mục 2 chương V E-HSMT | m2 | 65,98 | II. NỀN NHÀ XE GẮN MÁY |
| 25 | Lắp dựng giàn giáo để thi công hàng rào | Theo quy định tại mục 2 chương V E-HSMT | 100m2 | 2,16 | III. HÀNG RÀO AN NINH CÔNG TY ĐOẠN TỪ CỔNG TÂY ĐẾN CỔNG 4 |
| 26 | Tháo dỡ hàng rào | Theo quy định tại mục 2 chương V E-HSMT | tấn | 3,065 | III. HÀNG RÀO AN NINH CÔNG TY ĐOẠN TỪ CỔNG TÂY ĐẾN CỔNG 4 |
| 27 | Bốc xếp hàng rào | Theo quy định tại mục 2 chương V E-HSMT | tấn | 3,065 | III. HÀNG RÀO AN NINH CÔNG TY ĐOẠN TỪ CỔNG TÂY ĐẾN CỔNG 4 |
| 28 | Vận chuyển hàng rào bằng ô tô vận tải thùng 7T đến nơi quy định (trong công ty) | Theo quy định tại mục 2 chương V E-HSMT | 10 tấn | 0,307 | III. HÀNG RÀO AN NINH CÔNG TY ĐOẠN TỪ CỔNG TÂY ĐẾN CỔNG 4 |
| 29 | Phá dỡ bê tông móng hàng rào hiện hữu có cốt thép bằng máy đục bê tông | Theo quy định tại mục 2 chương V E-HSMT | m3 | 0,65 | III. HÀNG RÀO AN NINH CÔNG TY ĐOẠN TỪ CỔNG TÂY ĐẾN CỔNG 4 |
| 30 | Sikadur 732 liên kết giữa bê tông cũ và bê tông mới | Theo quy định tại mục 2 chương V E-HSMT | kg | 6 | III. HÀNG RÀO AN NINH CÔNG TY ĐOẠN TỪ CỔNG TÂY ĐẾN CỔNG 4 |
| 31 | Ván khuôn móng hàng rào | Theo quy định tại mục 2 chương V E-HSMT | 100m2 | 0,052 | III. HÀNG RÀO AN NINH CÔNG TY ĐOẠN TỪ CỔNG TÂY ĐẾN CỔNG 4 |
| 32 | Bê tông móng hàng rào đá 1x2 mác 250 đổ thủ công | Theo quy định tại mục 2 chương V E-HSMT | m3 | 0,65 | III. HÀNG RÀO AN NINH CÔNG TY ĐOẠN TỪ CỔNG TÂY ĐẾN CỔNG 4 |
| 33 | Sản xuất thép L75x75x7mm mạ kẽm nhúng nóng | Theo quy định tại mục 2 chương V E-HSMT | tấn | 1,347 | III. HÀNG RÀO AN NINH CÔNG TY ĐOẠN TỪ CỔNG TÂY ĐẾN CỔNG 4 |
| 34 | Sản xuất thép la 50x4mm mạ kẽm nhúng nóng | Theo quy định tại mục 2 chương V E-HSMT | tấn | 1 | III. HÀNG RÀO AN NINH CÔNG TY ĐOẠN TỪ CỔNG TÂY ĐẾN CỔNG 4 |
| 35 | Sản xuất thép tấm 160x160x7m mạ kẽm nhúng nóng | Theo quy định tại mục 2 chương V E-HSMT | tấn | 0,068 | III. HÀNG RÀO AN NINH CÔNG TY ĐOẠN TỪ CỔNG TÂY ĐẾN CỔNG 4 |
| 36 | Sản xuất thép tấm 270x70x7m mạ kẽm nhúng nóng | Theo quy định tại mục 2 chương V E-HSMT | tấn | 0,083 | III. HÀNG RÀO AN NINH CÔNG TY ĐOẠN TỪ CỔNG TÂY ĐẾN CỔNG 4 |
| 37 | Sản xuất cột thép ống D76x7mm mạ kẽm nhúng nóng hàn vào cột ống thép hiện hữu | Theo quy định tại mục 2 chương V E-HSMT | tấn | 0,496 | III. HÀNG RÀO AN NINH CÔNG TY ĐOẠN TỪ CỔNG TÂY ĐẾN CỔNG 4 |
| 38 | Sản xuất lắp dựng thép chông nhọn D16 mạ kẽm nhúng nóng | Theo quy định tại mục 2 chương V E-HSMT | tấn | 0,071 | III. HÀNG RÀO AN NINH CÔNG TY ĐOẠN TỪ CỔNG TÂY ĐẾN CỔNG 4 |
| 39 | Sản xuất hàng rào lưới thép B40 loại dây 3.5mm | Theo quy định tại mục 2 chương V E-HSMT | m2 | 94,8 | III. HÀNG RÀO AN NINH CÔNG TY ĐOẠN TỪ CỔNG TÂY ĐẾN CỔNG 4 |
| 40 | Cung cấp và lắp đặt bu lông M12, l=50mm mạ kẽm nhúng nóng cường độ 4.6 (bu lông, tán) | Theo quy định tại mục 2 chương V E-HSMT | bộ | 1.800 | III. HÀNG RÀO AN NINH CÔNG TY ĐOẠN TỪ CỔNG TÂY ĐẾN CỔNG 4 |
| 41 | Lắp dựng hàng rào liên kết với trụ | Theo quy định tại mục 2 chương V E-HSMT | m2 | 94,8 | III. HÀNG RÀO AN NINH CÔNG TY ĐOẠN TỪ CỔNG TÂY ĐẾN CỔNG 4 |
| 42 | Sửa chữa hàng rào hiện hữu | Theo quy định tại mục 2 chương V E-HSMT | m2 | 15,8 | III. HÀNG RÀO AN NINH CÔNG TY ĐOẠN TỪ CỔNG TÂY ĐẾN CỔNG 4 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi