Gói thầu: Gói 1. Thực hiện quan trắc môi trường tại 19 cơ sở y tế công lập trên địa bàn tỉnh Hưng Yên đợt 3,4 năm 2020
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200863041-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 01/09/2020 10:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Sở Y tế Hưng Yên |
| Tên gói thầu | Gói 1. Thực hiện quan trắc môi trường tại 19 cơ sở y tế công lập trên địa bàn tỉnh Hưng Yên đợt 3,4 năm 2020 |
| Số hiệu KHLCNT | 20200847776 |
| Lĩnh vực | Phi tư vấn |
| Chi tiết nguồn vốn | Từ nguồn ngân sách tỉnh được phân bổ cho Sở Y tế năm 2020 |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 4 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-08-21 16:12:00 đến ngày 2020-09-01 10:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 969,758,447 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 9,700,000 VNĐ ((Chín triệu bảy trăm nghìn đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục dịch vụ | Mô tả dịch vụ | Đơn vị | Khối lượng mời thầu |
Ghi chú |
| 1 | Vi khí hậu (Nhiệt độ, độ ẩm, tốc độ gió hoặc CĐ ánh sáng) | Đáp ứng chương V | Mẫu | 135 | Môi trường không khí |
| 2 | Tiếng ồn tương đương 30 phút | Đáp ứng chương V | Mẫu | 135 | Môi trường không khí |
| 3 | Bụi tổng lơ lửng | Đáp ứng chương V | Mẫu | 135 | Môi trường không khí |
| 4 | Đo liều suất phóng xạ | Đáp ứng chương V | Mẫu | 123 | Môi trường không khí |
| 5 | NO2 | Đáp ứng chương V | Mẫu | 135 | Môi trường không khí |
| 6 | CO | Đáp ứng chương V | Mẫu | 135 | Môi trường không khí |
| 7 | SO2 | Đáp ứng chương V | Mẫu | 135 | Môi trường không khí |
| 8 | Hóa chất phức tạp (CxHy) | Đáp ứng chương V | Mẫu | 33 | Môi trường không khí |
| 9 | Amoniac | Đáp ứng chương V | Mẫu | 83 | Môi trường không khí |
| 10 | Fomaldehyt (HCHO) | Đáp ứng chương V | Mẫu | 17 | Môi trường không khí |
| 11 | Đảm bảo, kiểm soát chất lượng trong quan trắc môi trường không khí Bệnh viện đa khoa Phố Nối (trong khuôn viên bệnh viện) | Đáp ứng chương V | Mẫu | 2 | Môi trường không khí |
| 12 | Đảm bảo, kiểm soát chất lượng trong quan trắc môi trường không khí Bệnh viện đa khoa Phố Nối (ngoài hàng rào bệnh viện) | Đáp ứng chương V | Mẫu | 1 | Môi trường không khí |
| 13 | Đảm bảo, kiểm soát chất lượng trong quan trắc môi trường không khí Bệnh viện đa khoa tỉnh Hưng Yên | Đáp ứng chương V | Mẫu | 1 | Môi trường không khí |
| 14 | Đảm bảo, kiểm soát chất lượng trong quan trắc môi trường không khí Bệnh viện Sản Nhi | Đáp ứng chương V | Mẫu | 1 | Môi trường không khí |
| 15 | Đảm bảo, kiểm soát chất lượng trong quan trắc môi trường không khí Bệnh viện Phổi tỉnh Hưng Yên | Đáp ứng chương V | Mẫu | 1 | Môi trường không khí |
| 16 | Đảm bảo, kiểm soát chất lượng trong quan trắc môi trường không khí Bệnh viện Y dược cổ truyền tỉnh Hưng Yên (không khí xung quanh, trong nhà) | Đáp ứng chương V | Mẫu | 3 | Môi trường không khí |
| 17 | Đảm bảo, kiểm soát chất lượng trong quan trắc môi trường không khí Bệnh viện Tâm thần kinh | Đáp ứng chương V | Mẫu | 1 | Môi trường không khí |
| 18 | Đảm bảo, kiểm soát chất lượng trong quan trắc môi trường không khí Bệnh viện Mắt Hưng Yên (không khí xung quanh, trong nhà) | Đáp ứng chương V | Mẫu | 2 | Môi trường không khí |
| 19 | Đảm bảo, kiểm soát chất lượng trong quan trắc môi trường không khí Trung tâm y tế 10 huyện, thành phố, thị xã | Đáp ứng chương V | Mẫu | 10 | Môi trường không khí |
| 20 | Đảm bảo, kiểm soát chất lượng trong quan trắc môi trường không khí Trung tâm kiểm soát bệnh tật tỉnh Hưng Yên (không khí xung quanh, trong nhà) | Đáp ứng chương V | Mẫu | 2 | Môi trường không khí |
| 21 | Đảm bảo, kiểm soát chất lượng trong quan trắc môi trường không khí Bệnh viện Bệnh nhiệt đới tỉnh Hưng Yên (không khí xung quanh, trong nhà) | Đáp ứng chương V | Mẫu | 2 | Môi trường không khí |
| 22 | Nhiệt độ | Đáp ứng chương V | Mẫu | 4 | Môi trường khí thải |
| 23 | Bụi tổng | Đáp ứng chương V | Mẫu | 4 | Môi trường khí thải |
| 24 | HF | Đáp ứng chương V | Mẫu | 2 | Môi trường khí thải |
| 25 | HCl | Đáp ứng chương V | Mẫu | 2 | Môi trường khí thải |
| 26 | CO | Đáp ứng chương V | Mẫu | 4 | Môi trường khí thải |
| 27 | NOx | Đáp ứng chương V | Mẫu | 4 | Môi trường khí thải |
| 28 | SO2 | Đáp ứng chương V | Mẫu | 4 | Môi trường khí thải |
| 29 | Hg | Đáp ứng chương V | Mẫu | 2 | Môi trường khí thải |
| 30 | Pb | Đáp ứng chương V | Mẫu | 2 | Môi trường khí thải |
| 31 | Cd | Đáp ứng chương V | Mẫu | 2 | Môi trường khí thải |
| 32 | Đảm bảo, kiểm soát chất lượng trong quan trắc môi trường khí thải lò đốt CTR y tế | Đáp ứng chương V | Mẫu | 2 | Môi trường khí thải |
| 33 | Đảm bảo, kiểm soát chất lượng trong quan trắc môi trường khí thải lò hơi | Đáp ứng chương V | Mẫu | 2 | Môi trường khí thải |
| 34 | Lưu lượng nước thải sau xử lý (vận tốc) | Đáp ứng chương V | Mẫu | 38 | Môi trường nước thải |
| 35 | Độ pH | Đáp ứng chương V | Mẫu | 74 | Môi trường nước thải |
| 36 | BOD5 | Đáp ứng chương V | Mẫu | 74 | Môi trường nước thải |
| 37 | COD | Đáp ứng chương V | Mẫu | 74 | Môi trường nước thải |
| 38 | Chất rắn lơ lửng | Đáp ứng chương V | Mẫu | 74 | Môi trường nước thải |
| 39 | Sunfua | Đáp ứng chương V | Mẫu | 74 | Môi trường nước thải |
| 40 | Hàm lượng Nitrat (NO3-) | Đáp ứng chương V | Mẫu | 74 | Môi trường nước thải |
| 41 | Amoni | Đáp ứng chương V | Mẫu | 74 | Môi trường nước thải |
| 42 | Photphat | Đáp ứng chương V | Mẫu | 74 | Môi trường nước thải |
| 43 | Dầu mỡ động thực vật | Đáp ứng chương V | Mẫu | 74 | Môi trường nước thải |
| 44 | Tổng hoạt động (độ) phóng xạ Beta | Đáp ứng chương V | Mẫu | 74 | Môi trường nước thải |
| 45 | Tổng hoạt động (độ) phóng xạ Anpha | Đáp ứng chương V | Mẫu | 74 | Môi trường nước thải |
| 46 | Tổng số coliform phương pháp nhiều ống (MPN) | Đáp ứng chương V | Mẫu | 74 | Môi trường nước thải |
| 47 | Salmonella theo phương pháp màng lọc | Đáp ứng chương V | Mẫu | 74 | Môi trường nước thải |
| 48 | Shigella theo phương pháp màng lọc | Đáp ứng chương V | Mẫu | 74 | Môi trường nước thải |
| 49 | Vibrio cholerae theo phương pháp màng lọc | Đáp ứng chương V | Mẫu | 74 | Môi trường nước thải |
| 50 | Đảm bảo, kiểm soát chất lượng trong quan trắc môi trường nước thải (không tính lưu lượng) | Đáp ứng chương V | Mẫu | 38 | Môi trường nước thải |
| 51 | Nhiệt độ | Đáp ứng chương V | Mẫu | 2 | Môi trường nước mặt, nước ngầm |
| 52 | Độ dẫn điện | Đáp ứng chương V | Mẫu | 2 | Môi trường nước mặt, nước ngầm |
| 53 | Tổng chất rắn hòa tan (TDS) | Đáp ứng chương V | Mẫu | 2 | Môi trường nước mặt, nước ngầm |
| 54 | Độ oxy hòa tan (DO) | Đáp ứng chương V | Mẫu | 2 | Môi trường nước mặt, nước ngầm |
| 55 | Độ pH | Đáp ứng chương V | Mẫu | 2 | Môi trường nước mặt, nước ngầm |
| 56 | BOD5 | Đáp ứng chương V | Mẫu | 2 | Môi trường nước mặt, nước ngầm |
| 57 | COD | Đáp ứng chương V | Mẫu | 2 | Môi trường nước mặt, nước ngầm |
| 58 | Chất rắn lơ lửng | Đáp ứng chương V | Mẫu | 2 | Môi trường nước mặt, nước ngầm |
| 59 | Nitơ tổng sổ | Đáp ứng chương V | Mẫu | 2 | Môi trường nước mặt, nước ngầm |
| 60 | Hàm lượng photpho tổng số | Đáp ứng chương V | Mẫu | 2 | Môi trường nước mặt, nước ngầm |
| 61 | Hàm lượng Nitrat (NO3-) | Đáp ứng chương V | Mẫu | 2 | Môi trường nước mặt, nước ngầm |
| 62 | Amoni | Đáp ứng chương V | Mẫu | 2 | Môi trường nước mặt, nước ngầm |
| 63 | Hàm lượng sulfat (SO42-) | Đáp ứng chương V | Mẫu | 2 | Môi trường nước mặt, nước ngầm |
| 64 | Chì | Đáp ứng chương V | Mẫu | 2 | Môi trường nước mặt, nước ngầm |
| 65 | Asen | Đáp ứng chương V | Mẫu | 2 | Môi trường nước mặt, nước ngầm |
| 66 | Dầu mỡ động thực vật | Đáp ứng chương V | Mẫu | 2 | Môi trường nước mặt, nước ngầm |
| 67 | Đảm bảo, kiểm soát chất lượng trong quan trắc môi trường nước mặt, nước ngầm (Bệnh viện đa khoa Phố Nối) | Đáp ứng chương V | Mẫu | 2 | Môi trường nước mặt, nước ngầm |
| 68 | Độ pH | Đáp ứng chương V | Mẫu | 2 | Môi trường nước ngầm |
| 69 | Tổng chất rắn hòa tan | Đáp ứng chương V | Mẫu | 2 | Môi trường nước ngầm |
| 70 | Độ dẫn | Đáp ứng chương V | Mẫu | 2 | Môi trường nước ngầm |
| 71 | Độ cứng | Đáp ứng chương V | Mẫu | 2 | Môi trường nước ngầm |
| 72 | Fe | Đáp ứng chương V | Mẫu | 2 | Môi trường nước ngầm |
| 73 | Mn | Đáp ứng chương V | Mẫu | 2 | Môi trường nước ngầm |
| 74 | Amoni | Đáp ứng chương V | Mẫu | 2 | Môi trường nước ngầm |
| 75 | Hàm lượng Nitrit (NO2-) | Đáp ứng chương V | Mẫu | 2 | Môi trường nước ngầm |
| 76 | Hàm lượng Nitrat (NO3-) | Đáp ứng chương V | Mẫu | 2 | Môi trường nước ngầm |
| 77 | Tổng số coliform phương pháp nhiều ống (MPN) | Đáp ứng chương V | Mẫu | 2 | Môi trường nước ngầm |
| 78 | Đảm bảo, kiểm soát chất lượng trong quan trắc môi trường nước ngầm (Bệnh viện Sản Nhi) | Đáp ứng chương V | Mẫu | 1 | Môi trường nước ngầm |
| 79 | Chi phí nhân công đo đạc, lấy mẫu , bảo quản và vận chuyển mẫu môi trường không khí tại hiện trường | Đáp ứng chương V | Công | 135 | Chi phí nhân công quan trắc tại hiện trường |
| 80 | Chi phí nhân công đo đạc, lấy mẫu , bảo quản và vận chuyển mẫu môi trường khí thải tại hiện trường | Đáp ứng chương V | Công | 4 | Chi phí nhân công quan trắc tại hiện trường |
| 81 | Chi phí nhân công đo đạc, lấy mẫu , bảo quản và vận chuyển mẫu môi trường nước tại hiện trường | Đáp ứng chương V | Công | 78 | Chi phí nhân công quan trắc tại hiện trường |
| 82 | Chi phí đi lại quan trắc và vận chuyển mẫu | Đáp ứng chương V | Km | 3.640 | Chi phí dịch vụ (vận chuyển và bảo quản mẫu) |
| 83 | Chi phí lập báo cáo quan trắc môi trường sau mỗi đợt (01 báo cáo x 19 cơ sở x 02 đợt) | Lập báo cáo kết quả quan trắc sau mỗi đợt quan trắc. Nội dung báo cáo phải thực hiện báo cáo định kỳ theo thông tư số 43/2015/TT-BTNMT ngày 29/9/2015 của Bộ Tài nguyên và Môi trường | Bộ | 38 | 01 bộ (gồm 04 báo cáo/01 cơ sở y tế/01 đợt) |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi