Gói thầu: Gói thầu số 02: Sửa chữa hàng năm tàu SAR 27-01
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200880690-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 07/09/2020 09:20:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Trung tâm Phối hợp tìm kiếm, cứu nạn hàng hải Việt Nam |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 02: Sửa chữa hàng năm tàu SAR 27-01 |
| Số hiệu KHLCNT | 20200773516 |
| Lĩnh vực | Phi tư vấn |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách nhà nước năm 2020 giao cho Trung tâm Phối hợp tìm kiếm, cứu nạn hàng hải Việt Nam |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 65 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-08-28 09:16:00 đến ngày 2020-09-07 09:20:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 8,203,643,898 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 100,000,000 VNĐ ((Một trăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục dịch vụ | Mô tả dịch vụ | Đơn vị | Khối lượng mời thầu |
Ghi chú |
| 1 | Cạo hà, rửa nước ngọt, vệ sinh mài chà toàn bộ vỏ tàu dưới mớn nước ngay sau khi tàu lên đà. | Chi tiết tại chương V, E-HSMT | m2 | 170 | Phần vỏ tàu/ Phần vỏ tàu dưới mớn nước (nhân công) |
| 2 | Hàn bù một số đường hàn bị nứt và mòn cục bộ phần vỏ | Chi tiết tại chương V, E-HSMT | điểm | 25 | Phần vỏ tàu/ Phần vỏ tàu dưới mớn nước (nhân công) |
| 3 | Vệ sinh và sơn chống rỉ lớp 1, lớp 2 phần diện tích bị rỉ (khoảng 50%) | Chi tiết tại chương V, E-HSMT | m2 | 85 | Phần vỏ tàu/ Phần vỏ tàu dưới mớn nước (nhân công) |
| 4 | Sơn chống rỉ | Chi tiết tại chương V, E-HSMT | lít | 17,5 | Phần vỏ tàu/ Phần vỏ tàu dưới mớn nước (vật tư) |
| 5 | Sơn chống rỉ | Chi tiết tại chương V, E-HSMT | lít | 17,5 | Phần vỏ tàu/ Phần vỏ tàu dưới mớn nước (vật tư) |
| 6 | Sơn 1 lớp sơn trung gian toàn bộ phần vỏ dưới mớn nước | Chi tiết tại chương V, E-HSMT | m2 | 170 | Phần vỏ tàu/ Phần vỏ tàu dưới mớn nước (nhân công) |
| 7 | Sơn trung gian | Chi tiết tại chương V, E-HSMT | lít | 10 | Phần vỏ tàu/ Phần vỏ tàu dưới mớn nước (vật tư) |
| 8 | Sơn chống hà lớp thứ nhất toàn bộ phần vỏ dưới mớn nước | Chi tiết tại chương V, E-HSMT | m2 | 170 | Phần vỏ tàu/ Phần vỏ tàu dưới mớn nước (nhân công) |
| 9 | Sơn chống hà lớp 1 | Chi tiết tại chương V, E-HSMT | lít | 55 | Phần vỏ tàu/ Phần vỏ tàu dưới mớn nước (vật tư) |
| 10 | Sơn chống hà lớp thứ hai toàn bộ phần vỏ dưới mớn nước | Chi tiết tại chương V, E-HSMT | m2 | 170 | Phần vỏ tàu/ Phần vỏ tàu dưới mớn nước (nhân công) |
| 11 | Sơn chống hà lớp 2 | Chi tiết tại chương V, E-HSMT | lít | 55 | Phần vỏ tàu/ Phần vỏ tàu dưới mớn nước (vật tư) |
| 12 | Cạo hà, đánh bóng các chân vịt, trục chân vịt, các vị trí cổ trục làm việc | Chi tiết tại chương V, E-HSMT | trục | 3 | Phần vỏ tàu/ Phần vỏ tàu dưới mớn nước (nhân công) |
| 13 | Cạo hà, đánh bóng bánh lái và sơn chống hà | Chi tiết tại chương V, E-HSMT | cái | 1 | Phần vỏ tàu/ Phần vỏ tàu dưới mớn nước (nhân công) |
| 14 | Kẻ sơn đường mớn nước, thước nước mũi-lái, vòng tròn đăng kiểm, dấu mạn khô, tên tàu "SAR 27-01", chữ "CỨU NẠN HÀNG HẢI",số IMO và các con lươn dọc hai bên mạn và sau lái của tàu | Chi tiết tại chương V, E-HSMT | tàu | 1 | Phần vỏ tàu/ Phần vỏ tàu dưới mớn nước (nhân công) |
| 15 | Cắt bỏ các tấm kẽm cũ đã bị ăn mòn, mài vệ sinh tôn và hàn tấm kẽm mới | Chi tiết tại chương V, E-HSMT | cục | 35 | Phần vỏ tàu/ Phần vỏ tàu dưới mớn nước (nhân công) |
| 16 | Chi phí mua a nốt (35 cục) (1 cục = 5kg) | Chi tiết tại chương V, E-HSMT | kg | 175 | Phần vỏ tàu/ Phần vỏ tàu dưới mớn nước (vật tư) |
| 17 | Vệ sinh mài chà phần vỏ tàu phần mạn khô, phần mã be chắn sóng (từ đường mớn nước có tải đến con trạch) | Chi tiết tại chương V, E-HSMT | m2 | 130 | Phần vỏ tàu/ Phần vỏ tàu trên mớn nước (nhân công) |
| 18 | Tháo toàn bộ các đệm va cao su xung quanh tàu vệ sinh, kiểm tra, bảo dưỡng, thay tôn, sơn bảo quản bên trong theo qui trình sơn, Lắp lại hoàn chỉnh, Thay mới tôn be, vách con trạch bị hư hỏng 6m2 | Chi tiết tại chương V, E-HSMT | m | 56 | Phần vỏ tàu/ Phần vỏ tàu trên mớn nước (nhân công) |
| 19 | Hàn, nắn lại 1 số vị trí lan can bị cong | Chi tiết tại chương V, E-HSMT | m | 10 | Phần vỏ tàu/ Phần vỏ tàu trên mớn nước (nhân công) |
| 20 | Hàn thay các ống lan can, chân ống lan can bị mục, bị nứt, gãy bằng ống thép Ø42 (vật tư ống thép tính riêng) | Chi tiết tại chương V, E-HSMT | m | 30 | Phần vỏ tàu/ Phần vỏ tàu trên mớn nước (nhân công) |
| 21 | Ống thép tráng kẽm (Ø42 ) x3,5mm | Chi tiết tại chương V, E-HSMT | m | 30 | Phần vỏ tàu/ Phần vỏ tàu trên mớn nước (vật tư) |
| 22 | Thay chân mã, be chắn sóng bị mục, cong, hư hỏng. Dự kiến 2.5 m2 tương đương 98 kg | Chi tiết tại chương V, E-HSMT | kg | 98 | Phần vỏ tàu/ Phần vỏ tàu trên mớn nước (nhân công) |
| 23 | Tôn AH36x5mm (hoặc tương đương A40S) | Chi tiết tại chương V, E-HSMT | kg | 98 | Phần vỏ tàu/ Phần vỏ tàu trên mớn nước (vật tư) |
| 24 | Kiểm tra, bảo dưỡng hệ thống neo tàu: Vệ sinh, bảo dưỡng cơ cấu nhả phanh xích neo, cáp neo | Chi tiết tại chương V, E-HSMT | hệ thống | 1 | Phần vỏ tàu/ Phần vỏ tàu trên mớn nước (nhân công) |
| 25 | Gõ rĩ, mài chà, sơn chống rỉ và sơn đen toàn bộ của bộ phận kéo tàu bị nạn | Chi tiết tại chương V, E-HSMT | bộ | 1 | Phần vỏ tàu/ Phần vỏ tàu trên mớn nước (nhân công) |
| 26 | Sơn đen (cọc bích, tời neo…) | Chi tiết tại chương V, E-HSMT | lít | 10 | Phần vỏ tàu/ Phần vỏ tàu trên mớn nước (vật tư) |
| 27 | Tháo, lắp bảo dưỡng hệ thống tời kéo dây sau lái | Chi tiết tại chương V, E-HSMT | hệ | 1 | Phần vỏ tàu/ Phần vỏ tàu trên mớn nước (nhân công) |
| 28 | Kiểm tra, bảo dưỡng, sửa chữa hệ thống nâng hạ xuồng công tác | Chi tiết tại chương V, E-HSMT | hệ | 1 | Phần vỏ tàu/ Phần vỏ tàu trên mớn nước (nhân công) |
| 29 | Vệ sinh và sơn chống rỉ lớp 1, lớp 2 phần diện tích bị rỉ (khoảng 30%) | Chi tiết tại chương V, E-HSMT | m2 | 39 | Phần vỏ tàu/ Phần vỏ tàu trên mớn nước (nhân công) |
| 30 | Sơn chống rỉ 2 lớp | Chi tiết tại chương V, E-HSMT | lít | 17,5 | Phần vỏ tàu/ Phần vỏ tàu trên mớn nước (vật tư) |
| 31 | Sơn 1 lớp sơn trung gian toàn bộ phần vỏ trên mớn nước | Chi tiết tại chương V, E-HSMT | m2 | 130 | Phần vỏ tàu/ Phần vỏ tàu trên mớn nước (nhân công) |
| 32 | Sơn trung gian | Chi tiết tại chương V, E-HSMT | m2 | 5 | Phần vỏ tàu/ Phần vỏ tàu trên mớn nước (vật tư) |
| 33 | Sơn màu cam nước 1 | Chi tiết tại chương V, E-HSMT | m2 | 130 | Phần vỏ tàu/ Phần vỏ tàu trên mớn nước (vật tư) |
| 34 | Sơn màu cam nước 1 | Chi tiết tại chương V, E-HSMT | lít | 25 | Phần vỏ tàu/ Phần vỏ tàu trên mớn nước (nhân công) |
| 35 | Sơn màu cam nước 2 | Chi tiết tại chương V, E-HSMT | m2 | 130 | Phần vỏ tàu/ Phần vỏ tàu trên mớn nước (vật tư) |
| 36 | Sơn màu cam nước 2 | Chi tiết tại chương V, E-HSMT | lít | 25 | Phần vỏ tàu/ Phần vỏ tàu trên mớn nước (nhân công) |
| 37 | Sơn cột bích, lỗ luồn dây, lan can, cầu thang, van, hộp vòi rồng, súng phun cứu hoả, sọc vàng 2 bên mạn tàu | Chi tiết tại chương V, E-HSMT | tàu | 1 | Phần vỏ tàu/ Phần vỏ tàu trên mớn nước (nhân công) |
| 38 | Rửa nước ngọt vệ sinh toàn bộ phần mặt boong | Chi tiết tại chương V, E-HSMT | m2 | 140 | Phần vỏ tàu/ Phần mặt boong, các phòng, các kho, vách và sàn trong cabin (nhân công) |
| 39 | Gõ rỉ, mài chà toàn bộ diện tích mặt boong, lan can, cọc bích | Chi tiết tại chương V, E-HSMT | m2 | 140 | Phần vỏ tàu/ Phần mặt boong, các phòng, các kho, vách và sàn trong cabin (nhân công) |
| 40 | Vệ sinh, gõ rỉ và sơn chống rỉ, sơn màu bên trong của các khoang, phòng ở, kho, hầm, la canh buồng máy dự kiến 60 m2 | Chi tiết tại chương V, E-HSMT | m2 | 60 | Phần vỏ tàu/ Phần mặt boong, các phòng, các kho, vách và sàn trong cabin (nhân công) |
| 41 | Sơn chống rỉ | Chi tiết tại chương V, E-HSMT | lít | 20 | Phần vỏ tàu/ Phần mặt boong, các phòng, các kho, vách và sàn trong cabin (vật tư) |
| 42 | Sơn chống rỉ | Chi tiết tại chương V, E-HSMT | lít | 20 | Phần vỏ tàu/ Phần mặt boong, các phòng, các kho, vách và sàn trong cabin (vật tư) |
| 43 | Sơn vàng (buồng máy,….) | Chi tiết tại chương V, E-HSMT | lít | 40 | Phần vỏ tàu/ Phần mặt boong, các phòng, các kho, vách và sàn trong cabin (vật tư) |
| 44 | Sơn đỏ (ống cứu hỏa, các van,…) | Chi tiết tại chương V, E-HSMT | lít | 10 | Phần vỏ tàu/ Phần mặt boong, các phòng, các kho, vách và sàn trong cabin (vật tư) |
| 45 | Sơn két nước ngọt (màu ghi) | Chi tiết tại chương V, E-HSMT | lít | 5 | Phần vỏ tàu/ Phần mặt boong, các phòng, các kho, vách và sàn trong cabin (vật tư) |
| 46 | Vệ sinh, hàn bù một số vị trí bị ăn mòn cục bộ | Chi tiết tại chương V, E-HSMT | Điểm | 15 | Phần vỏ tàu/ Phần mặt boong, các phòng, các kho, vách và sàn trong cabin (nhân công) |
| 47 | Vệ sinh và sơn chống rỉ lớp 1, lớp 2 toàn bộ diện tích mặt boong, lan can, cọc bích | Chi tiết tại chương V, E-HSMT | m2 | 280 | Phần vỏ tàu/ Phần mặt boong, các phòng, các kho, vách và sàn trong cabin (nhân công) |
| 48 | Sơn chống rỉ | Chi tiết tại chương V, E-HSMT | lít | 17,5 | Phần vỏ tàu/ Phần mặt boong, các phòng, các kho, vách và sàn trong cabin (vật tư) |
| 49 | Sơn chống rỉ | Chi tiết tại chương V, E-HSMT | lít | 17,5 | Phần vỏ tàu/ Phần mặt boong, các phòng, các kho, vách và sàn trong cabin (vật tư) |
| 50 | Sơn xanh lá (cầu thang, lan can…) | Chi tiết tại chương V, E-HSMT | lít | 20 | Phần vỏ tàu/ Phần mặt boong, các phòng, các kho, vách và sàn trong cabin (vật tư) |
| 51 | Sơn toàn bộ phần mặt boong 2 lớp màu ghi | Chi tiết tại chương V, E-HSMT | m2 | 280 | Phần vỏ tàu/ Phần mặt boong, các phòng, các kho, vách và sàn trong cabin (nhân công) |
| 52 | Sơn ghi | Chi tiết tại chương V, E-HSMT | lít | 60 | Phần vỏ tàu/ Phần mặt boong, các phòng, các kho, vách và sàn trong cabin (vật tư) |
| 53 | Dung môi: Phần dưới mớn nước, mạn khô, boong, ca bin | Chi tiết tại chương V, E-HSMT | lít | 50 | Phần vỏ tàu/ Phần mặt boong, các phòng, các kho, vách và sàn trong cabin (vật tư) |
| 54 | Rửa nước ngọt vệ sinh mài chà toàn bộ bên ngoài cabin | Chi tiết tại chương V, E-HSMT | m2 | 152 | Phần vỏ tàu/Vỏ ngoài cabin tầng I&2 - hộp thông gió-lan can-cần, trụ cột (nhân công) |
| 55 | Sơn toàn bộ 01 lớp sơn màu trắng | Chi tiết tại chương V, E-HSMT | m2 | 152 | Phần vỏ tàu/Vỏ ngoài cabin tầng I&2 - hộp thông gió-lan can-cần, trụ cột (nhân công) |
| 56 | Sơn trắng | Chi tiết tại chương V, E-HSMT | lít | 30 | Phần vỏ tàu/Vỏ ngoài cabin tầng I&2 - hộp thông gió-lan can-cần, trụ cột (vật tư) |
| 57 | Cửa Húp lô Ø300 :5 cái | Chi tiết tại chương V, E-HSMT | cái | 5 | Phần vỏ tàu/Vỏ ngoài cabin tầng I&2 - hộp thông gió-lan can-cần, trụ cột/Kiểm tra độ kín nước của tất cả các cửa. Thử kín bằng áp lực nước 1 at (nhân công) |
| 58 | Cửa chính KT (1.44 x 0.64) m : 4 cái | Chi tiết tại chương V, E-HSMT | cái | 4 | Phần vỏ tàu/Vỏ ngoài cabin tầng I&2 - hộp thông gió-lan can-cần, trụ cột/Kiểm tra độ kín nước của tất cả các cửa. Thử kín bằng áp lực nước 1 at (nhân công) |
| 59 | Cửa lên xuống khoang, hầm: Ø650 : 5 cái | Chi tiết tại chương V, E-HSMT | cái | 5 | Phần vỏ tàu/Vỏ ngoài cabin tầng I&2 - hộp thông gió-lan can-cần, trụ cột/Kiểm tra độ kín nước của tất cả các cửa. Thử kín bằng áp lực nước 1 at (nhân công) |
| 60 | Cửa KT 600x600 | Chi tiết tại chương V, E-HSMT | cái | 3 | Phần vỏ tàu/Vỏ ngoài cabin tầng I&2 - hộp thông gió-lan can-cần, trụ cột/Kiểm tra độ kín nước của tất cả các cửa. Thử kín bằng áp lực nước 1 at (nhân công) |
| 61 | Vật tư phụ cho phần vệ sinh và sơn toàn tàu ( Băng keo ny lon, băng keo giấy, ny lon che chắn, bàn chải máy mài, giấy nhám, đá mài, chổi sơn,con lăn sơn...) | Chi tiết tại chương V, E-HSMT | tàu | 1 | Phần vỏ tàu/ Vật tư sửa chữa phần boong, trang thiết bị trên boong (vật tư) |
| 62 | Vật tư phụ vụ cho phần cắt, hàn | Chi tiết tại chương V, E-HSMT | tàu | 1 | Phần vỏ tàu/ Vật tư sửa chữa phần boong, trang thiết bị trên boong (vật tư) |
| 63 | Tháo, lắp và cân chỉnh bơm cao áp | Chi tiết tại chương V, E-HSMT | cái | 2 | Phần máy/Máy chính SCANIA DI 1469 M48E/ Kiểm tra, bảo dưỡng hai máy chính lai chân vịt mạn trái và mạn phải (nhân công) |
| 64 | Căn chỉnh vòi phun | Chi tiết tại chương V, E-HSMT | cái | 16 | Phần máy/Máy chính SCANIA DI 1469 M48E/ Kiểm tra, bảo dưỡng hai máy chính lai chân vịt mạn trái và mạn phải (nhân công) |
| 65 | Bảo dưỡng các tua bin tăng áp | Chi tiết tại chương V, E-HSMT | cái | 3 | Phần máy/Máy chính SCANIA DI 1469 M48E/ Kiểm tra, bảo dưỡng hai máy chính lai chân vịt mạn trái và mạn phải (nhân công) |
| 66 | Roăng chịu nhiệt (có các lỗ nước, khí) dùng cho turbo khí xả máy chính | Chi tiết tại chương V, E-HSMT | cái | 3 | Phần máy/Máy chính SCANIA DI 1469 M48E/ Kiểm tra, bảo dưỡng hai máy chính lai chân vịt mạn trái và mạn phải (vật tư) |
| 67 | Phin lọc gió tăng áp | Chi tiết tại chương V, E-HSMT | cái | 3 | Phần máy/Máy chính SCANIA DI 1469 M48E/ Kiểm tra, bảo dưỡng hai máy chính lai chân vịt mạn trái và mạn phải (vật tư) |
| 68 | Thay mới tua bin tăng áp máy hỗ trợ phải (vật tư tua bin tính riêng) | Chi tiết tại chương V, E-HSMT | cái | 1 | Phần máy/Máy chính SCANIA DI 1469 M48E/ Kiểm tra, bảo dưỡng hai máy chính lai chân vịt mạn trái và mạn phải (nhân công) |
| 69 | Tua bin tăng áp máy chính bao gồm 01 cái máy chính hỗ trợ phải | Chi tiết tại chương V, E-HSMT | cái | 1 | Phần máy/Máy chính SCANIA DI 1469 M48E/ Kiểm tra, bảo dưỡng hai máy chính lai chân vịt mạn trái và mạn phải (vật tư) |
| 70 | Phin lọc gió tăng áp | Chi tiết tại chương V, E-HSMT | cái | 1 | Phần máy/Máy chính SCANIA DI 1469 M48E/ Kiểm tra, bảo dưỡng hai máy chính lai chân vịt mạn trái và mạn phải (vật tư) |
| 71 | Roăng chịu nhiệt (có các lỗ nước, khí) dùng cho turbo khí xả máy chính | Chi tiết tại chương V, E-HSMT | cái | 1 | Phần máy/Máy chính SCANIA DI 1469 M48E/ Kiểm tra, bảo dưỡng hai máy chính lai chân vịt mạn trái và mạn phải (vật tư) |
| 72 | Tháo lắp, kiểm tra cân chỉnh khe hở nhiệt xupap | Chi tiết tại chương V, E-HSMT | máy | 2 | Phần máy/Máy chính SCANIA DI 1469 M48E/ Kiểm tra, bảo dưỡng hai máy chính lai chân vịt mạn trái và mạn phải (nhân công) |
| 73 | Vệ sinh, bảo dưỡng lọc dầu nhờn li tâm | Chi tiết tại chương V, E-HSMT | cái | 2 | Phần máy/Máy chính SCANIA DI 1469 M48E/ Kiểm tra, bảo dưỡng hai máy chính lai chân vịt mạn trái và mạn phải (nhân công) |
| 74 | Nhân công bảo dưỡng sinh hàn gió, sinh hàn dầu nhờn, sinh hàn nước làm mát máy | Chi tiết tại chương V, E-HSMT | Cái | 6 | Phần máy/Máy chính SCANIA DI 1469 M48E/ Kiểm tra, bảo dưỡng hai máy chính lai chân vịt mạn trái và mạn phải (nhân công) |
| 75 | Chất rửa sinh hàn | Chi tiết tại chương V, E-HSMT | lít | 40 | Phần máy/Máy chính SCANIA DI 1469 M48E/ Kiểm tra, bảo dưỡng hai máy chính lai chân vịt mạn trái và mạn phải (vật tư) |
| 76 | Kẽm sinh hàn | Chi tiết tại chương V, E-HSMT | cục | 8 | Phần máy/Máy chính SCANIA DI 1469 M48E/ Kiểm tra, bảo dưỡng hai máy chính lai chân vịt mạn trái và mạn phải (vật tư) |
| 77 | Bảo dưỡng bơm nước biển | Chi tiết tại chương V, E-HSMT | Cái | 2 | Phần máy/Máy chính SCANIA DI 1469 M48E/ Kiểm tra, bảo dưỡng hai máy chính lai chân vịt mạn trái và mạn phải (nhân công) |
| 78 | Bảo dưỡng bơm nước ngọt và thay phụ kiện | Chi tiết tại chương V, E-HSMT | Cái | 2 | Phần máy/Máy chính SCANIA DI 1469 M48E/ Kiểm tra, bảo dưỡng hai máy chính lai chân vịt mạn trái và mạn phải (nhân công) |
| 79 | Thay mới các lọc dầu nhờn | Chi tiết tại chương V, E-HSMT | cái | 2 | Phần máy/Máy chính SCANIA DI 1469 M48E/ Kiểm tra, bảo dưỡng hai máy chính lai chân vịt mạn trái và mạn phải (nhân công) |
| 80 | Phin lọc dầu nhờn tua bin | Chi tiết tại chương V, E-HSMT | Cái | 2 | Phần máy/Máy chính SCANIA DI 1469 M48E/ Kiểm tra, bảo dưỡng hai máy chính lai chân vịt mạn trái và mạn phải (vật tư) |
| 81 | Thay mới các lọc dầu diezel | Chi tiết tại chương V, E-HSMT | cái | 4 | Phần máy/Máy chính SCANIA DI 1469 M48E/ Kiểm tra, bảo dưỡng hai máy chính lai chân vịt mạn trái và mạn phải (nhân công) |
| 82 | Phin lọc dầu diesel | Chi tiết tại chương V, E-HSMT | Cái | 2 | Phần máy/Máy chính SCANIA DI 1469 M48E/ Kiểm tra, bảo dưỡng hai máy chính lai chân vịt mạn trái và mạn phải (vật tư) |
| 83 | Phin lọc dầu thô | Chi tiết tại chương V, E-HSMT | cái | 2 | Phần máy/Máy chính SCANIA DI 1469 M48E/ Kiểm tra, bảo dưỡng hai máy chính lai chân vịt mạn trái và mạn phải (vật tư) |
| 84 | Vệ sinh, thay dầu các te máy chính | Chi tiết tại chương V, E-HSMT | máy | 2 | Phần máy/Máy chính SCANIA DI 1469 M48E/ Kiểm tra, bảo dưỡng hai máy chính lai chân vịt mạn trái và mạn phải (nhân công) |
| 85 | Dầu nhờn LO | Chi tiết tại chương V, E-HSMT | lít | 80 | Phần máy/Máy chính SCANIA DI 1469 M48E/ Kiểm tra, bảo dưỡng hai máy chính lai chân vịt mạn trái và mạn phải (vật tư) |
| 86 | Vệ sinh, thay dung dịch nước làm mát 2 máy chính | Chi tiết tại chương V, E-HSMT | máy | 2 | Phần máy/Máy chính SCANIA DI 1469 M48E/ Kiểm tra, bảo dưỡng hai máy chính lai chân vịt mạn trái và mạn phải (nhân công) |
| 87 | Dung dịch nước làm mát máy | Chi tiết tại chương V, E-HSMT | lít | 40 | Phần máy/Máy chính SCANIA DI 1469 M48E/ Kiểm tra, bảo dưỡng hai máy chính lai chân vịt mạn trái và mạn phải (vật tư) |
| 88 | Gia công, thay mới lại ống xả máy chính bị mục thủng (Ống xả 2 lớp) | Chi tiết tại chương V, E-HSMT | m | 12 | Phần máy/Máy chính SCANIA DI 1469 M48E/ Kiểm tra, bảo dưỡng hai máy chính lai chân vịt mạn trái và mạn phải (nhân công) |
| 89 | Thay mới lại ống xả máy chính bị mục thủng (Ống xả 2 lớp) | Chi tiết tại chương V, E-HSMT | m | 12 | Phần máy/Máy chính SCANIA DI 1469 M48E/ Kiểm tra, bảo dưỡng hai máy chính lai chân vịt mạn trái và mạn phải (vật tư) |
| 90 | Vải thủy tinh quấn đầu tuabin và ống xả | Chi tiết tại chương V, E-HSMT | m2 | 192 | Phần máy/Máy chính SCANIA DI 1469 M48E/ Kiểm tra, bảo dưỡng hai máy chính lai chân vịt mạn trái và mạn phải (vật tư) |
| 91 | Thép lưới | Chi tiết tại chương V, E-HSMT | kg | 25 | Phần máy/Máy chính SCANIA DI 1469 M48E/ Kiểm tra, bảo dưỡng hai máy chính lai chân vịt mạn trái và mạn phải (vật tư) |
| 92 | Gia công, sửa chữa lại chân bắt bu lông ê cu các nắp sinh hàn nước ngọt, sinh hàn dầu nhờn (bao gồm cả công và vật tư) | Chi tiết tại chương V, E-HSMT | bộ | 2 | Phần máy/Máy chính SCANIA DI 1469 M48E/ Kiểm tra, bảo dưỡng hai máy chính lai chân vịt mạn trái và mạn phải (nhân công) |
| 93 | Keo silicon đỏ dùng bảo dưỡng máy, sinh hàn, turbo | Chi tiết tại chương V, E-HSMT | bình | 1 | Phần máy/Máy chính SCANIA DI 1469 M48E/ Kiểm tra, bảo dưỡng hai máy chính lai chân vịt mạn trái và mạn phải (vật tư) |
| 94 | Tháo, lắp và cân chỉnh bơm cao áp | Chi tiết tại chương V, E-HSMT | cái | 2 | Phần máy/Máy chính SCANIA DI 1469 M48E/ Kiểm tra, bảo dưỡng hai máy chính trung tâm (nhân công) |
| 95 | Căn chỉnh vòi phun | Chi tiết tại chương V, E-HSMT | cái | 16 | Phần máy/Máy chính SCANIA DI 1469 M48E/ Kiểm tra, bảo dưỡng hai máy chính trung tâm (nhân công) |
| 96 | Bảo dưỡng tua bin tăng áp hai máy chính trung tâm | Chi tiết tại chương V, E-HSMT | cái | 2 | Phần máy/Máy chính SCANIA DI 1469 M48E/ Kiểm tra, bảo dưỡng hai máy chính trung tâm (nhân công) |
| 97 | Roăng chịu nhiệt (có các lỗ nước, khí) dùng cho turbo khí xả máy chính | Chi tiết tại chương V, E-HSMT | cái | 2 | Phần máy/Máy chính SCANIA DI 1469 M48E/ Kiểm tra, bảo dưỡng hai máy chính trung tâm (vật tư) |
| 98 | Phin lọc gió tăng áp | Chi tiết tại chương V, E-HSMT | cái | 2 | Phần máy/Máy chính SCANIA DI 1469 M48E/ Kiểm tra, bảo dưỡng hai máy chính trung tâm (vật tư) |
| 99 | Thay mới sinh hàn gió máy chính trung tâm trái và trung tâm phải (vật tư sinh hàn tính riêng) | Chi tiết tại chương V, E-HSMT | cái | 2 | Phần máy/Máy chính SCANIA DI 1469 M48E/ Kiểm tra, bảo dưỡng hai máy chính trung tâm (nhân công) |
| 100 | Sinh hàn gió máy chính (bao gồm vỏ và ruột sinh hàn) | Chi tiết tại chương V, E-HSMT | cái | 2 | Phần máy/Máy chính SCANIA DI 1469 M48E/ Kiểm tra, bảo dưỡng hai máy chính trung tâm (vật tư) |
| 101 | Thay mới bơm nước ngọt (vật tư bơm nước ngọt tính riêng) | Chi tiết tại chương V, E-HSMT | cái | 2 | Phần máy/Máy chính SCANIA DI 1469 M48E/ Kiểm tra, bảo dưỡng hai máy chính trung tâm (nhân công) |
| 102 | Bơm nước ngọt máy chính | Chi tiết tại chương V, E-HSMT | cái | 2 | Phần máy/Máy chính SCANIA DI 1469 M48E/ Kiểm tra, bảo dưỡng hai máy chính trung tâm (vật tư) |
| 103 | Bảo dưỡng đinamo máy chính | Chi tiết tại chương V, E-HSMT | cái | 2 | Phần máy/Máy chính SCANIA DI 1469 M48E/ Kiểm tra, bảo dưỡng hai máy chính trung tâm (nhân công) |
| 104 | Tháo lắp, kiểm tra cân chỉnh khe hở nhiệt xupap | Chi tiết tại chương V, E-HSMT | máy | 2 | Phần máy/Máy chính SCANIA DI 1469 M48E/ Kiểm tra, bảo dưỡng hai máy chính trung tâm (nhân công) |
| 105 | Vệ sinh, bảo dưỡng lọc dầu nhờn li tâm | Chi tiết tại chương V, E-HSMT | cái | 2 | Phần máy/Máy chính SCANIA DI 1469 M48E/ Kiểm tra, bảo dưỡng hai máy chính trung tâm (nhân công) |
| 106 | Tháo lắp, bảo dưỡng, kiểm tra thử áp lực sinh hàn dầu nhờn 02 máy chính | Chi tiết tại chương V, E-HSMT | cái | 2 | Phần máy/Máy chính SCANIA DI 1469 M48E/ Kiểm tra, bảo dưỡng hai máy chính trung tâm (nhân công) |
| 107 | Tháo lắp, bảo dưỡng, kiểm tra thử áp lực sinh hàn nước máy chính trung tâm | Chi tiết tại chương V, E-HSMT | cái | 2 | Phần máy/Máy chính SCANIA DI 1469 M48E/ Kiểm tra, bảo dưỡng hai máy chính trung tâm (nhân công) |
| 108 | Kẽm sinh hàn | Chi tiết tại chương V, E-HSMT | cục | 8 | Phần máy/Máy chính SCANIA DI 1469 M48E/ Kiểm tra, bảo dưỡng hai máy chính trung tâm (vật tư) |
| 109 | Bảo dưỡng bơm nước biển | Chi tiết tại chương V, E-HSMT | cái | 2 | Phần máy/Máy chính SCANIA DI 1469 M48E/ Kiểm tra, bảo dưỡng hai máy chính trung tâm (nhân công) |
| 110 | Thay mới các phin lọc dầu nhờn | Chi tiết tại chương V, E-HSMT | cái | 2 | Phần máy/Máy chính SCANIA DI 1469 M48E/ Kiểm tra, bảo dưỡng hai máy chính trung tâm (nhân công) |
| 111 | Phin lọc dầu nhờn tua bin | Chi tiết tại chương V, E-HSMT | Cái | 2 | Phần máy/Máy chính SCANIA DI 1469 M48E/ Kiểm tra, bảo dưỡng hai máy chính trung tâm (vật tư) |
| 112 | Thay mới các phin lọc dầu diezel | Chi tiết tại chương V, E-HSMT | cái | 4 | Phần máy/Máy chính SCANIA DI 1469 M48E/ Kiểm tra, bảo dưỡng hai máy chính trung tâm (nhân công) |
| 113 | Phin lọc dầu thô | Chi tiết tại chương V, E-HSMT | cái | 2 | Phần máy/Máy chính SCANIA DI 1469 M48E/ Kiểm tra, bảo dưỡng hai máy chính trung tâm (vật tư) |
| 114 | Phin lọc dầu diesel | Chi tiết tại chương V, E-HSMT | Cái | 2 | Phần máy/Máy chính SCANIA DI 1469 M48E/ Kiểm tra, bảo dưỡng hai máy chính trung tâm (vật tư) |
| 115 | Vệ sinh, thay dầu các te máy chính | Chi tiết tại chương V, E-HSMT | máy | 2 | Phần máy/Máy chính SCANIA DI 1469 M48E/ Kiểm tra, bảo dưỡng hai máy chính trung tâm (nhân công) |
| 116 | Dầu nhờn LO | Chi tiết tại chương V, E-HSMT | lít | 80 | Phần máy/Máy chính SCANIA DI 1469 M48E/ Kiểm tra, bảo dưỡng hai máy chính trung tâm (vật tư) |
| 117 | Vệ sinh, thay dung dịch nước làm mát 2 máy chính | Chi tiết tại chương V, E-HSMT | máy | 2 | Phần máy/Máy chính SCANIA DI 1469 M48E/ Kiểm tra, bảo dưỡng hai máy chính trung tâm (nhân công) |
| 118 | Dung dịch nước làm mát máy | Chi tiết tại chương V, E-HSMT | lít | 40 | Phần máy/Máy chính SCANIA DI 1469 M48E/ Kiểm tra, bảo dưỡng hai máy chính trung tâm (vật tư) |
| 119 | Thay mới các đồng hồ chỉ báo áp lực dầu nhờn máy, hộp số | Chi tiết tại chương V, E-HSMT | cái | 8 | Phần máy/Máy chính SCANIA DI 1469 M48E/ Kiểm tra, bảo dưỡng hai máy chính trung tâm (nhân công) |
| 120 | Đồng hồ chỉ báo áp lực nhờn có dầu giảm chấn (Theo mẫu) Size: 63mm/2,5"; Range (0-10)kg/cm2/PSI | Chi tiết tại chương V, E-HSMT | cái | 8 | Phần máy/Máy chính SCANIA DI 1469 M48E/ Kiểm tra, bảo dưỡng hai máy chính trung tâm (vật tư) |
| 121 | Tháo lắp, bảo dưỡng tẩm sấy các máy phát sạc ắc qui của 4 máy chính | Chi tiết tại chương V, E-HSMT | cái | 2 | Phần máy/Máy chính SCANIA DI 1469 M48E/ Kiểm tra, bảo dưỡng hai máy chính trung tâm (nhân công) |
| 122 | Tháo lắp, bảo dưỡng tẩm sấy các động cơ và rơ le khởi động máy của 4 máy chính. | Chi tiết tại chương V, E-HSMT | cái | 4 | Phần máy/Máy chính SCANIA DI 1469 M48E/ Kiểm tra, bảo dưỡng hai máy chính trung tâm (nhân công) |
| 123 | Gia công, thay mới lại ống xả máy chính bị mục thủng (Ống xả 2 lớp) | Chi tiết tại chương V, E-HSMT | m | 20 | Phần máy/Máy chính SCANIA DI 1469 M48E/ Kiểm tra, bảo dưỡng hai máy chính trung tâm (nhân công) |
| 124 | Thay mới lại ống xả máy chính bị mục thủng (Ống xả 2 lớp) | Chi tiết tại chương V, E-HSMT | m | 20 | Phần máy/Máy chính SCANIA DI 1469 M48E/ Kiểm tra, bảo dưỡng hai máy chính trung tâm (vật tư) |
| 125 | Vải thủy tinh quấn đầu tuabin và ống xả | Chi tiết tại chương V, E-HSMT | m2 | 192 | Phần máy/Máy chính SCANIA DI 1469 M48E/ Kiểm tra, bảo dưỡng hai máy chính trung tâm (vật tư) |
| 126 | Thép lưới | Chi tiết tại chương V, E-HSMT | kg | 25 | Phần máy/Máy chính SCANIA DI 1469 M48E/ Kiểm tra, bảo dưỡng hai máy chính trung tâm (vật tư) |
| 127 | Gia công, sửa chữa lại chân bắt bu lông ê cu các nắp sinh hàn nước ngọt, sinh hàn dầu nhờn | Chi tiết tại chương V, E-HSMT | bộ | 2 | Phần máy/Máy chính SCANIA DI 1469 M48E/ Kiểm tra, bảo dưỡng hai máy chính trung tâm (nhân công) |
| 128 | Keo silicon đỏ dùng bảo dưỡng máy, sinh hàn, turbo | Chi tiết tại chương V, E-HSMT | bình | 1 | Phần máy/Máy chính SCANIA DI 1469 M48E/ Kiểm tra, bảo dưỡng hai máy chính trung tâm (vật tư) |
| 129 | Thay thế các phin lọc | Chi tiết tại chương V, E-HSMT | cái | 4 | Phần máy/Máy chính SCANIA DI 1469 M48E/Hộp số và hệ thống khác (nhân công) |
| 130 | Phin lọc dầu hộp số | Chi tiết tại chương V, E-HSMT | cái | 4 | Phần máy/Máy chính SCANIA DI 1469 M48E/Hộp số và hệ thống khác (vật tư) |
| 131 | Kiểm tra, bảo dưỡng bơm dầu hộp số đơn bên trái | Chi tiết tại chương V, E-HSMT | cái | 1 | Phần máy/Máy chính SCANIA DI 1469 M48E/Hộp số và hệ thống khác (nhân công) |
| 132 | Kiểm tra, bảo dưỡng bơm dầu hộp số đôi | Chi tiết tại chương V, E-HSMT | cái | 2 | Phần máy/Máy chính SCANIA DI 1469 M48E/Hộp số và hệ thống khác (nhân công) |
| 133 | Dầu thủy lực hộp số (01 hộp số đôi và 02 hộp số đơn) | Chi tiết tại chương V, E-HSMT | lít | 140 | Phần máy/Máy chính SCANIA DI 1469 M48E/Hộp số và hệ thống khác (vật tư) |
| 134 | Tháo lắp, kiểm tra bảo dưỡng phần hộp số đơn và van điện từ (thay thế các chi tiết hỏng) | Chi tiết tại chương V, E-HSMT | bộ | 2 | Phần máy/Máy chính SCANIA DI 1469 M48E/Hộp số và hệ thống khác (nhân công) |
| 135 | Tấm côn ma sát hộp số đơn | Chi tiết tại chương V, E-HSMT | tấm | 20 | Phần máy/Máy chính SCANIA DI 1469 M48E/Hộp số và hệ thống khác (vật tư) |
| 136 | Kẽm sinh hàn | Chi tiết tại chương V, E-HSMT | cục | 2 | Phần máy/Máy chính SCANIA DI 1469 M48E/Hộp số và hệ thống khác (vật tư) |
| 137 | Kiểm tra trung gian đối với phần ô nhiễm dầu theo Thông báo số 31/CC4 ngày 22/6/2020 của Chi Cục Đăng kiểm số 4 | Chi tiết tại chương V, E-HSMT | bộ | 1 | Phần máy/Máy chính SCANIA DI 1469 M48E/Hộp số và hệ thống khác (nhân công) |
| 138 | Tháo lắp, bảo duỡng, cân chỉnh bơm cao áp và bảo dưỡng động cơ secvo | Chi tiết tại chương V, E-HSMT | cái | 2 | Máy phát điện CUMMINS 4BT-3.9-D (M) 35KVA và trạm phát 3 pha (nhân công) |
| 139 | Tháo kiểm tra, căn chỉnh vòi phun. | Chi tiết tại chương V, E-HSMT | Cái | 8 | Máy phát điện CUMMINS 4BT-3.9-D (M) 35KVA và trạm phát 3 pha (nhân công) |
| 140 | Bảo dưỡng tua bin tăng áp máy đèn | Chi tiết tại chương V, E-HSMT | cái | 2 | Máy phát điện CUMMINS 4BT-3.9-D (M) 35KVA và trạm phát 3 pha (nhân công) |
| 141 | Phin lọc gió tăng áp | Chi tiết tại chương V, E-HSMT | Cái | 2 | Máy phát điện CUMMINS 4BT-3.9-D (M) 35KVA và trạm phát 3 pha (vật tư) |
| 142 | Roăng chịu nhiệt (có các lỗ nước, khí) dùng cho turbo khí xả máy đèn | Chi tiết tại chương V, E-HSMT | cái | 2 | Máy phát điện CUMMINS 4BT-3.9-D (M) 35KVA và trạm phát 3 pha (vật tư) |
| 143 | Kiểm tra bảo dưỡng, bơm nước ngọt, bơm nước biển, phớt kín đầu trục của các bơm lắp trên máy. | Chi tiết tại chương V, E-HSMT | máy | 2 | Máy phát điện CUMMINS 4BT-3.9-D (M) 35KVA và trạm phát 3 pha (nhân công) |
| 144 | Kiểm tra, bảo dưỡng các thiết bị bảo vệ áp suất, nhiệt độ, quá tốc. | Chi tiết tại chương V, E-HSMT | Máy | 2 | Máy phát điện CUMMINS 4BT-3.9-D (M) 35KVA và trạm phát 3 pha (nhân công) |
| 145 | Kiểm tra, bảo dưỡng 2 động cơ đề, 2 dinamo và hộp bảo vệ máy phát) | Chi tiết tại chương V, E-HSMT | máy | 2 | Máy phát điện CUMMINS 4BT-3.9-D (M) 35KVA và trạm phát 3 pha (nhân công) |
| 146 | Kiểm tra các mối nối liên kết bu lông chân máy và bệ máy, tình trạng các bộ giảm chấn chân bệ máy. (Dự kiến thay thế 2 đế su giảm chấn) | Chi tiết tại chương V, E-HSMT | máy | 2 | Máy phát điện CUMMINS 4BT-3.9-D (M) 35KVA và trạm phát 3 pha (nhân công) |
| 147 | Su giảm chấn chân máy | Chi tiết tại chương V, E-HSMT | Bộ | 2 | Máy phát điện CUMMINS 4BT-3.9-D (M) 35KVA và trạm phát 3 pha (vật tư) |
| 148 | Tháo lắp, bảo dưỡng, kiểm tra thử áp lực sinh hàn nước 02 máy đèn | Chi tiết tại chương V, E-HSMT | cái | 2 | Máy phát điện CUMMINS 4BT-3.9-D (M) 35KVA và trạm phát 3 pha (nhân công) |
| 149 | Chất rửa sinh hàn | Chi tiết tại chương V, E-HSMT | lít | 20 | Máy phát điện CUMMINS 4BT-3.9-D (M) 35KVA và trạm phát 3 pha (vật tư) |
| 150 | Kẽm sinh hàn | Chi tiết tại chương V, E-HSMT | cục | 4 | Máy phát điện CUMMINS 4BT-3.9-D (M) 35KVA và trạm phát 3 pha (vật tư) |
| 151 | Thay mới các phin lọc dầu nhờn | Chi tiết tại chương V, E-HSMT | cái | 2 | Máy phát điện CUMMINS 4BT-3.9-D (M) 35KVA và trạm phát 3 pha (nhân công) |
| 152 | Phin lọc dầu nhờn | Chi tiết tại chương V, E-HSMT | Cái | 2 | Máy phát điện CUMMINS 4BT-3.9-D (M) 35KVA và trạm phát 3 pha (vật tư) |
| 153 | Thay mới các phin lọc nhiên liệu | Chi tiết tại chương V, E-HSMT | cái | 4 | Máy phát điện CUMMINS 4BT-3.9-D (M) 35KVA và trạm phát 3 pha (nhân công) |
| 154 | Phin lọc dầu tinh DO | Chi tiết tại chương V, E-HSMT | Cái | 2 | Máy phát điện CUMMINS 4BT-3.9-D (M) 35KVA và trạm phát 3 pha (vật tư) |
| 155 | Phin lọc thô dầu DO | Chi tiết tại chương V, E-HSMT | Cái | 2 | Máy phát điện CUMMINS 4BT-3.9-D (M) 35KVA và trạm phát 3 pha (vật tư) |
| 156 | Phin lọc dầu tách nước | Chi tiết tại chương V, E-HSMT | Cái | 2 | Máy phát điện CUMMINS 4BT-3.9-D (M) 35KVA và trạm phát 3 pha (vật tư) |
| 157 | Thay dầu bôi trơn máy đèn | Chi tiết tại chương V, E-HSMT | máy | 2 | Máy phát điện CUMMINS 4BT-3.9-D (M) 35KVA và trạm phát 3 pha (nhân công) |
| 158 | Dầu nhờn LO | Chi tiết tại chương V, E-HSMT | lít | 30 | Máy phát điện CUMMINS 4BT-3.9-D (M) 35KVA và trạm phát 3 pha (vật tư) |
| 159 | Vệ sinh, thay dung dịch nước làm mát máy đèn | Chi tiết tại chương V, E-HSMT | máy | 2 | Máy phát điện CUMMINS 4BT-3.9-D (M) 35KVA và trạm phát 3 pha (nhân công) |
| 160 | Dung dịch nước làm mát máy | Chi tiết tại chương V, E-HSMT | lít | 30 | Máy phát điện CUMMINS 4BT-3.9-D (M) 35KVA và trạm phát 3 pha (vật tư) |
| 161 | Keo silicon đỏ dùng bảo dưỡng máy, sinh hàn, turbo | Chi tiết tại chương V, E-HSMT | bình | 2 | Máy phát điện CUMMINS 4BT-3.9-D (M) 35KVA và trạm phát 3 pha (vật tư) |
| 162 | Kiểm tra, bảo dưỡng thiết bị điều khiển, chỉ báo, bảo vệ các thông số máy chính | Chi tiết tại chương V, E-HSMT | hệ | 4 | Phần điện/ Các thiết bị điện, điện điều khiển (nhân công) |
| 163 | Tháo lắp, vệ sinh, kiểm tra, bảo dưỡng bảng điện chính, bảng điện động lực, bảng điện 1 chiều, sự cố, bảng điện phụ và các khí cụ điện bên trong bảng và toàn tàu | Chi tiết tại chương V, E-HSMT | t/bộ | 1 | Phần điện/ Các thiết bị điện, điện điều khiển (nhân công) |
| 164 | Thay mới dây điện buồng máy bị lão hóa | Chi tiết tại chương V, E-HSMT | m | 180 | Phần điện/ Các thiết bị điện, điện điều khiển (nhân công) |
| 165 | Dây điện, đầu cos và vật tư phụ | Chi tiết tại chương V, E-HSMT | m | 180 | Phần điện/ Các thiết bị điện, điện điều khiển (vật tư) |
| 166 | Thay mới các ổ cắm 12V và 220V tại buồng máy, kho, phòng ở | Chi tiết tại chương V, E-HSMT | cái | 25 | Phần điện/ Các thiết bị điện, điện điều khiển (nhân công) |
| 167 | Ổ cắm 12V và 220V | Chi tiết tại chương V, E-HSMT | cái | 25 | Phần điện/ Các thiết bị điện, điện điều khiển (vật tư) |
| 168 | Thay mới các chụp đèn 12V và 220V tại buồng máy, kho, phòng ở (theo mẫu) (bao gồm công và vật tư) | Chi tiết tại chương V, E-HSMT | cái | 25 | Phần điện/ Các thiết bị điện, điện điều khiển (nhân công) |
| 169 | Các chụp đèn 12V và 220V | Chi tiết tại chương V, E-HSMT | cái | 25 | Phần điện/ Các thiết bị điện,điện điều khiển (vật tư) |
| 170 | Kiểm tra, bảo dưỡng, sửa chữa hệ thống điện thoại nội bộ (thử hoạt động) | Chi tiết tại chương V, E-HSMT | hệ | 1 | Phần điện/ Các thiết bị điện, điện điều khiển (nhân công) |
| 171 | Tháo kiểm tra, thay thế các đồng hồ chỉ báo | Chi tiết tại chương V, E-HSMT | cái | 5 | Phần điện/Phần thiết bị điện đo lường (nhân công) |
| 172 | Đo cách điện, tháo, vệ sinh máy phát điện trái 3 pha 380v 35KW, kiểm tra cân bằng động và lắp lại hoàn chỉnh | Chi tiết tại chương V, E-HSMT | máy | 1 | Phần điện/ Bảo dưỡng đầu phát điện của máy phát điện trái;Bảo dưỡng, kiểm tra thử hoạt động bơm, cụm động cơ điện (nhân công) |
| 173 | Bảo dưỡng mô tơ tời cẩu | Chi tiết tại chương V, E-HSMT | cái | 1 | Phần điện/ Bảo dưỡng đầu phát điện của máy phát điện trái;Bảo dưỡng, kiểm tra thử hoạt động bơm, cụm động cơ điện (nhân công) |
| 174 | Nhân công thay mới máy nạp ắc quy tự động | Chi tiết tại chương V, E-HSMT | máy | 1 | Phần điện/ Bảo dưỡng đầu phát điện của máy phát điện trái;Bảo dưỡng, kiểm tra thử hoạt động bơm, cụm động cơ điện (nhân công) |
| 175 | Máy nạp ắc quy | Chi tiết tại chương V, E-HSMT | máy | 1 | Phần điện/ Bảo dưỡng đầu phát điện của máy phát điện trái;Bảo dưỡng, kiểm tra thử hoạt động bơm, cụm động cơ điện (vật tư) |
| 176 | Kiểm tra, bảo dưỡng động cơ tời neo P = 2.5KW; ∆/Y: 220/380 V | Chi tiết tại chương V, E-HSMT | cái | 1 | Phần điện/ Bảo dưỡng đầu phát điện của máy phát điện trái;Bảo dưỡng, kiểm tra thử hoạt động bơm, cụm động cơ điện (nhân công) |
| 177 | Kiểm tra, bảo dưỡng bơm hút khô số P = 2.2kW; ∆/Y 220-240/380-420 V và thử hoạt động các van, lưới lọc, cần điều khiển van, hệ thống báo động mực nước đáy tàu | Chi tiết tại chương V, E-HSMT | cái | 2 | Phần điện/ Bảo dưỡng đầu phát điện của máy phát điện trái;Bảo dưỡng, kiểm tra thử hoạt động bơm, cụm động cơ điện (nhân công) |
| 178 | Kiểm tra, bảo dưỡng bơm cứu hoả P = 11KW/15PS; U = 380V | Chi tiết tại chương V, E-HSMT | cái | 1 | Phần điện/ Bảo dưỡng đầu phát điện của máy phát điện trái;Bảo dưỡng, kiểm tra thử hoạt động bơm, cụm động cơ điện (nhân công) |
| 179 | Kiểm tra, bảo dưỡng bơm nước biển làm mát dầu hộp số máy chính P = 1.1KW; U= 380V | Chi tiết tại chương V, E-HSMT | cái | 1 | Phần điện/ Bảo dưỡng đầu phát điện của máy phát điện trái;Bảo dưỡng, kiểm tra thử hoạt động bơm, cụm động cơ điện (nhân công) |
| 180 | Kiểm tra, bảo dưỡng động cơ tời kéo dây P = 1.1KW; U = 220-380V | Chi tiết tại chương V, E-HSMT | cái | 1 | Phần điện/ Bảo dưỡng đầu phát điện của máy phát điện trái;Bảo dưỡng, kiểm tra thử hoạt động bơm, cụm động cơ điện (nhân công) |
| 181 | Kiểm tra, bảo dưỡng cơ cấu truyền động cơ khí thiết bị cẩu xuồng | Chi tiết tại chương V, E-HSMT | bộ | 1 | Phần điện/ Bảo dưỡng đầu phát điện của máy phát điện trái;Bảo dưỡng, kiểm tra thử hoạt động bơm, cụm động cơ điện (nhân công) |
| 182 | Kiểm tra, bảo dưỡng động cơ bơm nước làm mát điều hoà P = 1.1KW; U = 220-380V | Chi tiết tại chương V, E-HSMT | cái | 1 | Phần điện/ Bảo dưỡng đầu phát điện của máy phát điện trái;Bảo dưỡng, kiểm tra thử hoạt động bơm, cụm động cơ điện (nhân công) |
| 183 | Kiểm tra, bảo dưỡng động cơ quạt thông gió buồng máy P = 2.2KW; Y 380/ Y440 V | Chi tiết tại chương V, E-HSMT | cái | 4 | Phần điện/ Bảo dưỡng đầu phát điện của máy phát điện trái;Bảo dưỡng, kiểm tra thử hoạt động bơm, cụm động cơ điện (nhân công) |
| 184 | Kiểm tra, bảo dưỡng động cơ bơm dầu DO độc lập P= 2.2KW; U = 230V | Chi tiết tại chương V, E-HSMT | cái | 1 | Phần điện/ Bảo dưỡng đầu phát điện của máy phát điện trái;Bảo dưỡng, kiểm tra thử hoạt động bơm, cụm động cơ điện (nhân công) |
| 185 | Kiểm tra, bảo dưỡng động cơ máy lái P = 0.75KW; Y 380/ Y440 V | Chi tiết tại chương V, E-HSMT | cái | 2 | Phần điện/ Bảo dưỡng đầu phát điện của máy phát điện trái;Bảo dưỡng, kiểm tra thử hoạt động bơm, cụm động cơ điện (nhân công) |
| 186 | Kiểm tra, bảo dưỡng động cơ bơm dầu bẩn P = 0.85KW; Y/∆: 380/220 V | Chi tiết tại chương V, E-HSMT | cái | 1 | Phần điện/ Bảo dưỡng đầu phát điện của máy phát điện trái;Bảo dưỡng, kiểm tra thử hoạt động bơm, cụm động cơ điện (nhân công) |
| 187 | Kiểm tra, bảo dưỡng động cơ bơm dầu hộp số đơn 24 VDC | Chi tiết tại chương V, E-HSMT | cái | 2 | Phần điện/ Bảo dưỡng đầu phát điện của máy phát điện trái;Bảo dưỡng, kiểm tra thử hoạt động bơm, cụm động cơ điện (nhân công) |
| 188 | Kiểm tra, bảo dưỡng động cơ quạt hút phòng bếp P = 0.85KW; Y/∆: 380/220 V | Chi tiết tại chương V, E-HSMT | cái | 1 | Phần điện/ Bảo dưỡng đầu phát điện của máy phát điện trái;Bảo dưỡng, kiểm tra thử hoạt động bơm, cụm động cơ điện (nhân công) |
| 189 | Tách Tuốc tô, kiểm tra, lập bảng đo độ lệch tâm, gãy khúc giữa hộp số và hệ trục trước khi tàu lên đà và điều chỉnh đưa độ đồng tâm gãy khúc đạt yêu cầu đăng kiểm sau khi tàu rời đà | Chi tiết tại chương V, E-HSMT | hệ | 3 | Phần hệ trục, hệ van ống và các hệ thống khác/Hệ trục chân vịt (nhân công) |
| 190 | Tháo lắp thay mới ống bao của 3 trục chân vịt | Chi tiết tại chương V, E-HSMT | ống | 3 | Phần hệ trục, hệ van ống và các hệ thống khác/Hệ trục chân vịt (nhân công) |
| 191 | Ống bao trục chân vịt. | Chi tiết tại chương V, E-HSMT | ống | 3 | Phần hệ trục, hệ van ống và các hệ thống khác/Hệ trục chân vịt (vật tư) |
| 192 | Tháo lắp, vệ sinh, kiểm tra các cụm làm kín nước tại ống bao trục chân vịt. Thay thế các phốt kín nước làm kín đầu trục hệ trục chân vịt (vật tư phớt tính riêng) | Chi tiết tại chương V, E-HSMT | bộ | 3 | Phần hệ trục, hệ van ống và các hệ thống khác/Hệ trục chân vịt (nhân công) |
| 193 | Phốt kín nước đầu trục chân vịt | Chi tiết tại chương V, E-HSMT | cái | 6 | Phần hệ trục, hệ van ống và các hệ thống khác/Hệ trục chân vịt (vật tư) |
| 194 | Tháo lắp, kiểm tra, bảo dưỡng thay mới mỡ gối đỡ trung gian các trục chân vịt | Chi tiết tại chương V, E-HSMT | cái | 5 | Phần hệ trục, hệ van ống và các hệ thống khác/Hệ trục chân vịt (nhân công) |
| 195 | Vòng bi, mỡ và các vật tư khác | Chi tiết tại chương V, E-HSMT | cái | 5 | Phần hệ trục, hệ van ống và các hệ thống khác/Hệ trục chân vịt (vật tư) |
| 196 | Kiểm tra khe hở bạc của hệ trục chân vịt, lập số liệu trình Đăng kiểm | Chi tiết tại chương V, E-HSMT | hệ | 3 | Phần hệ trục, hệ van ống và các hệ thống khác/Hệ trục chân vịt (nhân công) |
| 197 | Hệ van thông biển: Tháo bảo dưỡng, sửa chữa các hộp van thông biển, van thông hơi, van thổi rác. Kiểm tra thử kín theo yêu cầu Qui phạm Đăng kiểm. Sơn chống rỉ, chống hà 2 lớp | Chi tiết tại chương V, E-HSMT | hộp | 5 | Phần hệ trục, hệ van ống và các hệ thống khác/Hệ thống van ống (nhân công) |
| 198 | Van chặn DY150 | Chi tiết tại chương V, E-HSMT | hệ | 4 | Phần hệ trục, hệ van ống và các hệ thống khác/Hệ thống van ống/ Tháo các van thông biển về xưởng, tháo rã, vệ sinh, sửa chữa, rà kín, thử kín theo quy trình Đăng kiểm (nhân công) |
| 199 | Van chặn DY100 | Chi tiết tại chương V, E-HSMT | hệ | 5 | Phần hệ trục, hệ van ống và các hệ thống khác/Hệ thống van ống/ Tháo các van thông biển về xưởng, tháo rã, vệ sinh, sửa chữa, rà kín, thử kín theo quy trình Đăng kiểm (nhân công) |
| 200 | Van hút, đẩy làm mát 04 máy chính | Chi tiết tại chương V, E-HSMT | cái | 8 | Phần hệ trục, hệ van ống và các hệ thống khác/Hệ thống van ống/ Tháo các van thông biển về xưởng, tháo rã, vệ sinh, sửa chữa, rà kín, thử kín theo quy trình Đăng kiểm (nhân công) |
| 201 | Van hút, đẩy và van sự cố làm mát 02 máy đèn | Chi tiết tại chương V, E-HSMT | cái | 4 | Phần hệ trục, hệ van ống và các hệ thống khác/Hệ thống van ống/ Tháo các van thông biển về xưởng, tháo rã, vệ sinh, sửa chữa, rà kín, thử kín theo quy trình Đăng kiểm (nhân công) |
| 202 | Van làm mát sinh hàn hộp số máy chính | Chi tiết tại chương V, E-HSMT | cái | 3 | Phần hệ trục, hệ van ống và các hệ thống khác/Hệ thống van ống/ Tháo các van thông biển về xưởng, tháo rã, vệ sinh, sửa chữa, rà kín, thử kín theo quy trình Đăng kiểm (nhân công) |
| 203 | Van hút khô | Chi tiết tại chương V, E-HSMT | bộ | 5 | Phần hệ trục, hệ van ống và các hệ thống khác/Hệ thống van ống/ Hệ thống hút khô: Tháo lắp, bảo dưỡng các van, đường ống và thay thế các chi tiết bị hư hỏng . Sơn chống rỉ, sơn màu và thử kín (nhân công) |
| 204 | Thay mới van đầu hút khô | Chi tiết tại chương V, E-HSMT | bộ | 8 | Phần hệ trục, hệ van ống và các hệ thống khác/Hệ thống van ống/ Hệ thống hút khô: Tháo lắp, bảo dưỡng các van, đường ống và thay thế các chi tiết bị hư hỏng . Sơn chống rỉ, sơn màu và thử kín (nhân công) |
| 205 | Van đầu hút khô | Chi tiết tại chương V, E-HSMT | bộ | 8 | Phần hệ trục, hệ van ống và các hệ thống khác/Hệ thống van ống/ Hệ thống hút khô: Tháo lắp, bảo dưỡng các van, đường ống và thay thế các chi tiết bị hư hỏng . Sơn chống rỉ, sơn màu và thử kín (vật tư) |
| 206 | Van tổng, van vào, ra bơm dùng chung 1 và 2 | Chi tiết tại chương V, E-HSMT | cái | 5 | Phần hệ trục, hệ van ống và các hệ thống khác/Hệ thống van ống/ Hệ thống hút khô: Tháo lắp, bảo dưỡng các van, đường ống và thay thế các chi tiết bị hư hỏng . Sơn chống rỉ, sơn màu và thử kín (nhân công) |
| 207 | Van vào và ra bơm cứu đắm | Chi tiết tại chương V, E-HSMT | cái | 2 | Phần hệ trục, hệ van ống và các hệ thống khác/Hệ thống van ống/Tháo lắp, kiểm tra, bảo dưỡng, sửa chữa và thử kín các van, đường ống và sơn lại Hệ thống đường ống cứu hỏa nội bộ, cứu đắm, cứu hỏa ngoài tàu (nhân công) |
| 208 | Thay mới các van nước làm mát máy chính và sự cố | Chi tiết tại chương V, E-HSMT | cái | 6 | Phần hệ trục, hệ van ống và các hệ thống khác/Hệ thống van ống/Tháo lắp, kiểm tra, bảo dưỡng, sửa chữa và thử kín các van, đường ống và sơn lại Hệ thống đường ống cứu hỏa nội bộ, cứu đắm, cứu hỏa ngoài tàu (nhân công) |
| 209 | Van nước làm mát máy chính sự cố | Chi tiết tại chương V, E-HSMT | cái | 6 | Phần hệ trục, hệ van ống và các hệ thống khác/Hệ thống van ống/Tháo lắp, kiểm tra, bảo dưỡng, sửa chữa và thử kín các van, đường ống và sơn lại Hệ thống đường ống cứu hỏa nội bộ, cứu đắm, cứu hỏa ngoài tàu (vật tư) |
| 210 | Thay mới đoạn ống vào bơm cứu hỏa | Chi tiết tại chương V, E-HSMT | m | 6 | Phần hệ trục, hệ van ống và các hệ thống khác/Hệ thống van ống/Tháo lắp, kiểm tra, bảo dưỡng, sửa chữa và thử kín các van, đường ống và sơn lại Hệ thống đường ống cứu hỏa nội bộ, cứu đắm, cứu hỏa ngoài tàu (nhân công) |
| 211 | Ống thép vào bơm cứu hỏa | Chi tiết tại chương V, E-HSMT | m | 6 | Phần hệ trục, hệ van ống và các hệ thống khác/Hệ thống van ống/Tháo lắp, kiểm tra, bảo dưỡng, sửa chữa và thử kín các van, đường ống và sơn lại Hệ thống đường ống cứu hỏa nội bộ, cứu đắm, cứu hỏa ngoài tàu (vật tư) |
| 212 | Van đóng nhanh | Chi tiết tại chương V, E-HSMT | cái | 2 | Phần hệ trục, hệ van ống và các hệ thống khác/Hệ thống van ống/ Tháo lắp, kiểm tra, bảo dưỡng, sửa chữa và thử kín các van, đường ống và sơn lại Hệ thống nhiên liệu(nhân công) |
| 213 | Van cấp dầu máy chính, máy đèn và bơm cứu đắm | Chi tiết tại chương V, E-HSMT | cái | 7 | Phần hệ trục, hệ van ống và các hệ thống khác/Hệ thống van ống/ Tháo lắp, kiểm tra, bảo dưỡng, sửa chữa và thử kín các van, đường ống và sơn lại Hệ thống nhiên liệu(nhân công) |
| 214 | Van vào và van xả của 4 két dự trữ | Chi tiết tại chương V, E-HSMT | cái | 8 | Phần hệ trục, hệ van ống và các hệ thống khác/Hệ thống van ống/ Tháo lắp, kiểm tra, bảo dưỡng, sửa chữa và thử kín các van, đường ống và sơn lại Hệ thống nhiên liệu(nhân công) |
| 215 | Van vào và ra của bơm dầu độc lập | Chi tiết tại chương V, E-HSMT | cái | 2 | Phần hệ trục, hệ van ống và các hệ thống khác/Hệ thống van ống/ Tháo lắp, kiểm tra, bảo dưỡng, sửa chữa và thử kín các van, đường ống và sơn lại Hệ thống nhiên liệu(nhân công) |
| 216 | Van vào và ra của máy lọc ly tâm | Chi tiết tại chương V, E-HSMT | cái | 2 | Phần hệ trục, hệ van ống và các hệ thống khác/Hệ thống van ống/ Tháo lắp, kiểm tra, bảo dưỡng, sửa chữa và thử kín các van, đường ống và sơn lại Hệ thống nhiên liệu(nhân công) |
| 217 | Van ba ngã | Chi tiết tại chương V, E-HSMT | cái | 2 | Phần hệ trục, hệ van ống và các hệ thống khác/Hệ thống van ống/ Tháo lắp, kiểm tra, bảo dưỡng, sửa chữa và thử kín các van, đường ống và sơn lại Hệ thống nhiên liệu(nhân công) |
| 218 | Van thông két nước ngọt | Chi tiết tại chương V, E-HSMT | cái | 2 | Phần hệ trục, hệ van ống và các hệ thống khác/Hệ thống van ống/ Tháo lắp, bảo dưỡng, sửa chữa và thay thế các chi tiết hỏng. Sơn chống rỉ và sơn màu của hệ thống đường ống phụ trợ khác: Điều hòa, nước ngọt (nhân công) |
| 219 | Van đẩy bơm điều hòa | Chi tiết tại chương V, E-HSMT | cái | 1 | Phần hệ trục, hệ van ống và các hệ thống khác/Hệ thống van ống/ Tháo lắp, bảo dưỡng, sửa chữa và thay thế các chi tiết hỏng. Sơn chống rỉ và sơn màu của hệ thống đường ống phụ trợ khác: Điều hòa, nước ngọt (nhân công) |
| 220 | Van cấp nước đến bơm nước ngọt | Chi tiết tại chương V, E-HSMT | cái | 1 | Phần hệ trục, hệ van ống và các hệ thống khác/Hệ thống van ống/ Tháo lắp, bảo dưỡng, sửa chữa và thay thế các chi tiết hỏng. Sơn chống rỉ và sơn màu của hệ thống đường ống phụ trợ khác: Điều hòa, nước ngọt (nhân công) |
| 221 | Bulong, êcu các loại | Chi tiết tại chương V, E-HSMT | bộ | 50 | Phần hệ trục, hệ van ống và các hệ thống khác/Hệ thống van ống/ Tháo lắp, bảo dưỡng, sửa chữa và thay thế các chi tiết hỏng. Sơn chống rỉ và sơn màu của hệ thống đường ống phụ trợ khác: Điều hòa, nước ngọt (vật tư) |
| 222 | Bulong, êcu, long đền inox MI4x200 (Ren lửng) | Chi tiết tại chương V, E-HSMT | bộ | 100 | Phần hệ trục, hệ van ống và các hệ thống khác/Hệ thống van ống/ Tháo lắp, bảo dưỡng, sửa chữa và thay thế các chi tiết hỏng. Sơn chống rỉ và sơn màu của hệ thống đường ống phụ trợ khác: Điều hòa, nước ngọt (vật tư) |
| 223 | Kiểm tra toàn bộ hệ thống trạm C02 chữa cháy và cấp Giấy chứng nhận theo Qui phạm Đăng kiểm | Chi tiết tại chương V, E-HSMT | trạm | 1 | Phần hệ trục, hệ van ống và các hệ thống khác/ Hệ thống trạm cứu hỏa CO2 (nhân công) |
| 224 | Kiểm tra bảo dưỡng, dán tem kiểm định theo Quy phạm các bình cứu hỏa xách tay (6 bình NF28 BC; 6 bình C02 MT3) | Chi tiết tại chương V, E-HSMT | bình | 12 | Phần hệ trục, hệ van ống và các hệ thống khác/ Hệ thống trạm cứu hỏa CO2 (nhân công) |
| 225 | Kiểm tra bảo dưỡng và thử hoạt động hệ thống chống cháy toàn tàu | Chi tiết tại chương V, E-HSMT | hệ thống | 1 | Phần hệ trục, hệ van ống và các hệ thống khác/ Hệ thống trạm cứu hỏa CO2 (nhân công) |
| 226 | Vệ sinh, đo lập bảng số liệu theo Qui phạm Đăng kiểm. | Chi tiết tại chương V, E-HSMT | hệ | 1 | Phần hệ trục, hệ van ống và các hệ thống khác/ Hệ máy lái (Kiểu lái treo. Đường kính cổ trục lái Ø90) (nhân công) |
| 227 | Xúc rửa 2 két dầu thuỷ lực, vệ sinh 2 lưới lọc dầu, thay thế lọc dầu | Chi tiết tại chương V, E-HSMT | két | 2 | Phần hệ trục, hệ van ống và các hệ thống khác/ Hệ máy lái (Kiểu lái treo. Đường kính cổ trục lái Ø90) (nhân công) |
| 228 | Tháo lắp, vệ sinh bảo dưỡng toàn bộ hệ thống máy lái, van, ống thủy lực của máy lái, thử hoạt động các thiết bị báo động, thiết bị chỉ báo góc bánh lái và thiết bị chỉ báo góc lái và thiết bị hoạt động của máy lái theo Quy phạm | Chi tiết tại chương V, E-HSMT | Hệ thống | 1 | Phần hệ trục, hệ van ống và các hệ thống khác/ Hệ máy lái (Kiểu lái treo. Đường kính cổ trục lái Ø90) (nhân công) |
| 229 | Dầu thủy lực | Chi tiết tại chương V, E-HSMT | lít | 80 | Phần hệ trục, hệ van ống và các hệ thống khác/ Hệ máy lái (Kiểu lái treo. Đường kính cổ trục lái Ø90) (vật tư) |
| 230 | Lọc dầu thủy lực máy lái | Chi tiết tại chương V, E-HSMT | cái | 2 | Phần hệ trục, hệ van ống và các hệ thống khác/ Hệ máy lái (Kiểu lái treo. Đường kính cổ trục lái Ø90) (vật tư) |
| 231 | Dầu Diesel dùng trong vệ sinh. bảo dưỡng, sửa chữa trang thiết bị | Chi tiết tại chương V, E-HSMT | lít | 100 | Phần hệ trục, hệ van ống và các hệ thống khác/ Hệ máy lái (Kiểu lái treo. Đường kính cổ trục lái Ø90) (vật tư) |
| 232 | Nhân công thay mới, thử hoạt động | Chi tiết tại chương V, E-HSMT | bộ | 2 | Phần hệ trục, hệ van ống và các hệ thống khác/ Hệ máy lái (Kiểu lái treo. Đường kính cổ trục lái Ø90) (nhân công) |
| 233 | Hộp khởi động từ/Contactor relay 3RT (Ie/AC-15/AC- 230V(A) | Chi tiết tại chương V, E-HSMT | Bộ | 2 | Phần hệ trục, hệ van ống và các hệ thống khác/ Hệ máy lái (Kiểu lái treo. Đường kính cổ trục lái Ø90) (vật tư) |
| 234 | Rơ le (Ie/AC-15/AC- 230V(A) | Chi tiết tại chương V, E-HSMT | bộ | 2 | Phần hệ trục, hệ van ống và các hệ thống khác/ Hệ máy lái (Kiểu lái treo. Đường kính cổ trục lái Ø90) (vật tư) |
| 235 | Rơ le 3RT VDE0660 | Chi tiết tại chương V, E-HSMT | hệ | 1 | Phần hệ trục, hệ van ống và các hệ thống khác/ Hệ máy lái (Kiểu lái treo. Đường kính cổ trục lái Ø90) (vật tư) |
| 236 | GPS FURUNO GP - 7000F | Chi tiết tại chương V, E-HSMT | máy | 1 | Phần hệ trục, hệ van ống và các hệ thống khác/ Trang thiết bị hàng hải: Kiểm tra, bảo dưỡng theo QCVN 42: 2015/BGTVT (nhân công) |
| 237 | RADAR 1945 FURUNO | Chi tiết tại chương V, E-HSMT | máy | 1 | Phần hệ trục, hệ van ống và các hệ thống khác/ Trang thiết bị hàng hải: Kiểm tra, bảo dưỡng theo QCVN 42: 2015/BGTVT (nhân công) |
| 238 | VHF ICOM IC- M59 | Chi tiết tại chương V, E-HSMT | máy | 1 | Phần hệ trục, hệ van ống và các hệ thống khác/ Trang thiết bị hàng hải: Kiểm tra, bảo dưỡng theo QCVN 42: 2015/BGTVT (nhân công) |
| 239 | GPS FURUNO 3500F | Chi tiết tại chương V, E-HSMT | máy | 1 | Phần hệ trục, hệ van ống và các hệ thống khác/ Trang thiết bị hàng hải: Kiểm tra, bảo dưỡng theo QCVN 42: 2015/BGTVT (nhân công) |
| 240 | IMARSAT-CFURUNO- FELCOM15. | Chi tiết tại chương V, E-HSMT | máy | 1 | Phần hệ trục, hệ van ống và các hệ thống khác/ Trang thiết bị hàng hải: Kiểm tra, bảo dưỡng theo QCVN 42: 2015/BGTVT (nhân công) |
| 241 | VHF Cầm tay IC-GM1600E | Chi tiết tại chương V, E-HSMT | Cái | 2 | Phần hệ trục, hệ van ống và các hệ thống khác/ Trang thiết bị hàng hải: Kiểm tra, bảo dưỡng theo QCVN 42: 2015/BGTVT (nhân công) |
| 242 | Thay mới máy đo sâu | Chi tiết tại chương V, E-HSMT | máy | 1 | Phần hệ trục, hệ van ống và các hệ thống khác/ Trang thiết bị hàng hải: Kiểm tra, bảo dưỡng theo QCVN 42: 2015/BGTVT (nhân công) |
| 243 | Máy đo sâu | Chi tiết tại chương V, E-HSMT | máy | 1 | Phần hệ trục, hệ van ống và các hệ thống khác/ Trang thiết bị hàng hải: Kiểm tra, bảo dưỡng theo QCVN 42: 2015/BGTVT (vật tư) |
| 244 | Máy MF/HF Furuno FS 2575 250W/24V | Chi tiết tại chương V, E-HSMT | máy | 1 | Phần hệ trục, hệ van ống và các hệ thống khác/ Trang thiết bị hàng hải: Kiểm tra, bảo dưỡng theo QCVN 42: 2015/BGTVT (nhân công) |
| 245 | VHF Cầm tay Entel HT644 GMDSS | Chi tiết tại chương V, E-HSMT | cái | 2 | Phần hệ trục, hệ van ống và các hệ thống khác/ Trang thiết bị hàng hải: Kiểm tra, bảo dưỡng theo QCVN 42: 2015/BGTVT (nhân công) |
| 246 | Máy VHF Furuno FM-8900S | Chi tiết tại chương V, E-HSMT | máy | 1 | Phần hệ trục, hệ van ống và các hệ thống khác/ Trang thiết bị hàng hải: Kiểm tra, bảo dưỡng theo QCVN 42: 2015/BGTVT (nhân công) |
| 247 | Máy báo động trục ca BNW50 | Chi tiết tại chương V, E-HSMT | máy | 1 | Phần hệ trục, hệ van ống và các hệ thống khác/ Trang thiết bị hàng hải: Kiểm tra, bảo dưỡng theo QCVN 42: 2015/BGTVT (nhân công) |
| 248 | AIS Samyung SI-30A | Chi tiết tại chương V, E-HSMT | máy | 1 | Phần hệ trục, hệ van ống và các hệ thống khác/ Trang thiết bị hàng hải: Kiểm tra, bảo dưỡng theo QCVN 42: 2015/BGTVT (nhân công) |
| 249 | Hải đồ điện tử ECDIS 24 950-040.NG01 | Chi tiết tại chương V, E-HSMT | máy | 1 | Phần hệ trục, hệ van ống và các hệ thống khác/ Trang thiết bị hàng hải: Kiểm tra, bảo dưỡng theo QCVN 42: 2015/BGTVT (nhân công) |
| 250 | La bàn điện STD22 | Chi tiết tại chương V, E-HSMT | cái | 1 | Phần hệ trục, hệ van ống và các hệ thống khác/ Trang thiết bị hàng hải: Kiểm tra, bảo dưỡng theo QCVN 42: 2015/BGTVT (nhân công) |
| 251 | Hệ thống báo động toàn tàu | Chi tiết tại chương V, E-HSMT | hệ | 1 | Phần hệ trục, hệ van ống và các hệ thống khác/ Trang thiết bị hàng hải: Kiểm tra, bảo dưỡng theo QCVN 42: 2015/BGTVT (nhân công) |
| 252 | Kiểm tra, bảo dưỡng và khử độ lệch la bàn từ | Chi tiết tại chương V, E-HSMT | cái | 1 | Phần hệ trục, hệ van ống và các hệ thống khác/ Trang thiết bị hàng hải: Kiểm tra, bảo dưỡng theo QCVN 42: 2015/BGTVT (nhân công) |
| 253 | Cấp giấy chứng nhận các thiết bị vô tuyến điện | Chi tiết tại chương V, E-HSMT | tàu | 1 | Phần hệ trục, hệ van ống và các hệ thống khác/ Trang thiết bị hàng hải: Kiểm tra, bảo dưỡng theo QCVN 42: 2015/BGTVT (nhân công) |
| 254 | Đổ nền, có lưới thép | Chi tiết tại chương V, E-HSMT | m2 | 16 | Thay thế nội thất cabin/Phần nội thất thay thế chi tiết/Khu vực boong lầu lái: Buồng lái (nhân công) |
| 255 | Đóng mới trần lắp cách nhiệt | Chi tiết tại chương V, E-HSMT | m2 | 18 | Thay thế nội thất cabin/Phần nội thất thay thế chi tiết/Khu vực boong lầu lái: Buồng lái (nhân công) |
| 256 | Đóng mới vách và lắp cách nhiệt | Chi tiết tại chương V, E-HSMT | m2 | 29,6 | Thay thế nội thất cabin/Phần nội thất thay thế chi tiết/Khu vực boong lầu lái: Buồng lái (nhân công) |
| 257 | Gia công mới cửa buồng biến dòng, lắp ráp | Chi tiết tại chương V, E-HSMT | cái | 1 | Thay thế nội thất cabin/Phần nội thất thay thế chi tiết/Khu vực boong lầu lái: Buồng lái (nhân công) |
| 258 | Đóng mới bàn lái, lắp ráp | Chi tiết tại chương V, E-HSMT | cái | 1 | Thay thế nội thất cabin/Phần nội thất thay thế chi tiết/Khu vực boong lầu lái: Buồng lái (nhân công) |
| 259 | Đóng mới bàn hải đồ, lắp ráp | Chi tiết tại chương V, E-HSMT | cái | 1 | Thay thế nội thất cabin/Phần nội thất thay thế chi tiết/Khu vực boong lầu lái: Buồng lái (nhân công) |
| 260 | Đóng mới bàn VTD, lắp ráp | Chi tiết tại chương V, E-HSMT | cái | 1 | Thay thế nội thất cabin/Phần nội thất thay thế chi tiết/Khu vực boong lầu lái: Buồng lái (nhân công) |
| 261 | Đóng mới giá kệ thiết bị, lắp ráp | Chi tiết tại chương V, E-HSMT | cái | 1 | Thay thế nội thất cabin/Phần nội thất thay thế chi tiết/Khu vực boong lầu lái: Buồng lái (nhân công) |
| 262 | Đóng mới cửa lên lầu lái | Chi tiết tại chương V, E-HSMT | cái | 1 | Thay thế nội thất cabin/Phần nội thất thay thế chi tiết/Khu vực boong lầu lái: Buồng lái (nhân công) |
| 263 | Đóng mới hộp cầu thang | Chi tiết tại chương V, E-HSMT | cái | 1 | Thay thế nội thất cabin/Phần nội thất thay thế chi tiết/Khu vực boong lầu lái: Buồng lái (nhân công) |
| 264 | bê tông xốp | Chi tiết tại chương V, E-HSMT | m3 | 1,591 | Thay thế nội thất cabin/Phần nội thất thay thế chi tiết/Khu vực boong lầu lái: Buồng lái/đồ nền (vật tư) |
| 265 | Lưới thép đổ nền bê tông | Chi tiết tại chương V, E-HSMT | m2 | 16 | Thay thế nội thất cabin/Phần nội thất thay thế chi tiết/Khu vực boong lầu lái: Buồng lái/đồ nền (vật tư) |
| 266 | Rải sàn tapi | Chi tiết tại chương V, E-HSMT | cuộn | 0,38 | Thay thế nội thất cabin/Phần nội thất thay thế chi tiết/Khu vực boong lầu lái: Buồng lái/đồ nền (vật tư) |
| 267 | Dampa đột lỗ( sơn tĩnh điện)/Tấm trần Dampa | Chi tiết tại chương V, E-HSMT | m2 | 18 | Thay thế nội thất cabin/Phần nội thất thay thế chi tiết/Khu vực boong lầu lái: Buồng lái/ Dampa đột lỗ (vật tư) |
| 268 | Bọc các nhiệt bên trên dampa( dày 40) | Chi tiết tại chương V, E-HSMT | m2 | 17,76 | Thay thế nội thất cabin/Phần nội thất thay thế chi tiết/Khu vực boong lầu lái: Buồng lái/ Thay thế nội thất cabin/Phần nội thất thay thế chi tiết/Khu vực boong lầu lái: Buồng lái/Dampa đột lỗ (vật tư) |
| 269 | Cách nhiệt dày 30 | Chi tiết tại chương V, E-HSMT | m2 | 18 | Thay thế nội thất cabin/Phần nội thất thay thế chi tiết/Khu vực boong lầu lái: Buồng lái/ Thay thế nội thất cabin/Phần nội thất thay thế chi tiết/Khu vực boong lầu lái: Buồng lái/Dampa đột lỗ (vật tư) |
| 270 | Vách (gỗ tấm dày 20) | Chi tiết tại chương V, E-HSMT | m2 | 29,6 | Thay thế nội thất cabin/Phần nội thất thay thế chi tiết/Khu vực boong lầu lái: Buồng lái (vật tư) |
| 271 | Cửa buồng biến dòng (gỗ tấm dày 20) | Chi tiết tại chương V, E-HSMT | m2 | 1 | Thay thế nội thất cabin/Phần nội thất thay thế chi tiết/Khu vực boong lầu lái: Buồng lái (vật tư) |
| 272 | Bản lề , tay khóa(bộ) | Chi tiết tại chương V, E-HSMT | Bộ | 2 | Thay thế nội thất cabin/Phần nội thất thay thế chi tiết/Khu vực boong lầu lái: Buồng lái (vật tư) |
| 273 | Tấm xung quanh (gỗ tấm dày 20) | Chi tiết tại chương V, E-HSMT | m2 | 2,52 | Thay thế nội thất cabin/Phần nội thất thay thế chi tiết/Khu vực boong lầu lái: Buồng lái (vật tư) |
| 274 | Cửa chuyển dạng lùa (gỗ tấm dày 20) | Chi tiết tại chương V, E-HSMT | m2 | 0,7353 | Thay thế nội thất cabin/Phần nội thất thay thế chi tiết/Khu vực boong lầu lái: Buồng lái (vật tư) |
| 275 | Tấm mặt/Gỗ tấm dày 20 | Chi tiết tại chương V, E-HSMT | m2 | 0,96 | Thay thế nội thất cabin/Phần nội thất thay thế chi tiết/Khu vực boong lầu lái: Buồng lái/Bàn hải đồ (vật tư) |
| 276 | Tấm đứng/Gỗ tấm dày 20 | Chi tiết tại chương V, E-HSMT | m2 | 1,08 | Thay thế nội thất cabin/Phần nội thất thay thế chi tiết/Khu vực boong lầu lái: Buồng lái/Bàn hải đồ (vật tư) |
| 277 | Tấm đứng/Gỗ tấm dày 20 | Chi tiết tại chương V, E-HSMT | m2 | 1,44 | Thay thế nội thất cabin/Phần nội thất thay thế chi tiết/Khu vực boong lầu lái: Buồng lái/Bàn hải đồ (vật tư) |
| 278 | Tấm mặt/ Gỗ tấm dày 20 | Chi tiết tại chương V, E-HSMT | m2 | 0,845 | Thay thế nội thất cabin/Phần nội thất thay thế chi tiết/Khu vực boong lầu lái: Buồng lái/Bàn VTĐ (vật tư) |
| 279 | Tấm đứng/ Gỗ tấm dày 20 | Chi tiết tại chương V, E-HSMT | m2 | 0,988 | Thay thế nội thất cabin/Phần nội thất thay thế chi tiết/Khu vực boong lầu lái: Buồng lái/Bàn VTĐ (vật tư) |
| 280 | Tấm đứng/ Gỗ tấm dày 20 | Chi tiết tại chương V, E-HSMT | m2 | 0,988 | Thay thế nội thất cabin/Phần nội thất thay thế chi tiết/Khu vực boong lầu lái: Buồng lái/Bàn VTĐ (vật tư) |
| 281 | Tấm mặt/Gỗ tấm dày 20 | Chi tiết tại chương V, E-HSMT | m2 | 0,936 | Thay thế nội thất cabin/Phần nội thất thay thế chi tiết/Khu vực boong lầu lái: Buồng lái/Giá kệ (vật tư) |
| 282 | Tấm đứng/Gỗ tấm dày 20 | Chi tiết tại chương V, E-HSMT | m2 | 0,39 | Thay thế nội thất cabin/Phần nội thất thay thế chi tiết/Khu vực boong lầu lái: Buồng lái/Giá kệ (vật tư) |
| 283 | Tấm đứng/Gỗ tấm dày 20 | Chi tiết tại chương V, E-HSMT | m2 | 0,432 | Thay thế nội thất cabin/Phần nội thất thay thế chi tiết/Khu vực boong lầu lái: Buồng lái/Giá kệ (vật tư) |
| 284 | Ghế lái phụ | Chi tiết tại chương V, E-HSMT | Cái | 1 | Thay thế nội thất cabin/Phần nội thất thay thế chi tiết/Khu vực boong lầu lái: Buồng lái (vật tư) |
| 285 | Ghế sỹ quan trên đài lái | Chi tiết tại chương V, E-HSMT | Cái | 1 | Thay thế nội thất cabin/Phần nội thất thay thế chi tiết/Khu vực boong lầu lái: Buồng lái (vật tư) |
| 286 | Ghế lái (TR-001 Chongqing Yushuo Import) | Chi tiết tại chương V, E-HSMT | Cái | 1 | Thay thế nội thất cabin/Phần nội thất thay thế chi tiết/Khu vực boong lầu lái: Buồng lái (vật tư) |
| 287 | Gỗ tấm dày 20 | Chi tiết tại chương V, E-HSMT | m2 | 1,3325 | Thay thế nội thất cabin/Phần nội thất thay thế chi tiết/Khu vực boong lầu lái: Buồng lái/Cửa lên lầu lái (vật tư) |
| 288 | Bản lề , tay khóa(bộ) | Chi tiết tại chương V, E-HSMT | Bộ | 2 | Thay thế nội thất cabin/Phần nội thất thay thế chi tiết/Khu vực boong lầu lái: Buồng lái/Cửa lên lầu lái (vật tư) |
| 289 | Nẹp góc | Chi tiết tại chương V, E-HSMT | m | 80 | Thay thế nội thất cabin/Phần nội thất thay thế chi tiết/Khu vực boong lầu lái: Buồng lái/ Nẹp (vật tư) |
| 290 | Nẹp ômega | Chi tiết tại chương V, E-HSMT | m | 80 | Thay thế nội thất cabin/Phần nội thất thay thế chi tiết/Khu vực boong lầu lái: Buồng lái/ Nẹp (vật tư) |
| 291 | Nẹp nhôm góc ốp cửa | Chi tiết tại chương V, E-HSMT | m | 30 | Thay thế nội thất cabin/Phần nội thất thay thế chi tiết/Khu vực boong lầu lái: Buồng lái/Nẹp (vật tư) |
| 292 | Cách nhiệt (cách nhiệt chống cháy dày 50) | Chi tiết tại chương V, E-HSMT | m2 | 3,5 | Thay thế nội thất cabin/Phần nội thất thay thế chi tiết/Khu vực boong lầu lái: Buồng lái (vật tư) |
| 293 | Khung cách nhiệt/ L30x30x3 | Chi tiết tại chương V, E-HSMT | kg | 195 | Thay thế nội thất cabin/Phần nội thất thay thế chi tiết/Khu vực boong lầu lái: Buồng lái/ Khung cách nhiệt (vật tư) |
| 294 | Tôn tráng kẽm 1mm | Chi tiết tại chương V, E-HSMT | kg | 27 | Thay thế nội thất cabin/Phần nội thất thay thế chi tiết/Khu vực boong lầu lái: Buồng lái/Khung cách nhiệt (vật tư) |
| 295 | Gỗ nhóm 3 | Chi tiết tại chương V, E-HSMT | m3 | 0,5 | Thay thế nội thất cabin/Phần nội thất thay thế chi tiết/Khu vực boong lầu lái: Buồng lái/Khung cách nhiệt (vật tư) |
| 296 | Đóng khung lắp cách nhiệt, ốp tôn | Chi tiết tại chương V, E-HSMT | m2 | 12 | Thay thế nội thất cabin/Phần nội thất thay thế chi tiết/Hành lang cầu thang mạn phải (nhân công) |
| 297 | Đổ nền, có lưới thép | Chi tiết tại chương V, E-HSMT | m2 | 3,8 | Thay thế nội thất cabin/Phần nội thất thay thế chi tiết/ Hành lang cầu thang mạn phải (nhân công) |
| 298 | Đóng trần | Chi tiết tại chương V, E-HSMT | m2 | 4 | Thay thế nội thất cabin/Phần nội thất thay thế chi tiết/ Hành lang cầu thang mạn phải (nhân công) |
| 299 | Cách nhiệt: Cách nhiệt chống cháy (dày 50) | Chi tiết tại chương V, E-HSMT | m2 | 12 | Thay thế nội thất cabin/Phần nội thất thay thế chi tiết/ Hành lang cầu thang mạn phải (vật tư) |
| 300 | Khung cách nhiệt | Chi tiết tại chương V, E-HSMT | m | 585 | Thay thế nội thất cabin/Phần nội thất thay thế chi tiết/ Hành lang cầu thang mạn phải (vật tư) |
| 301 | Tôn tráng kẽm 1mm | Chi tiết tại chương V, E-HSMT | kg | 123 | Thay thế nội thất cabin/Phần nội thất thay thế chi tiết/Hành lang cầu thang mạn phải (vật tư) |
| 302 | bê tông xốp | Chi tiết tại chương V, E-HSMT | m3 | 0,375 | Thay thế nội thất cabin/Phần nội thất thay thế chi tiết/Hành lang cầu thang mạn phải /Đổ nền (vật tư) |
| 303 | Lưới thép đổ nền bê tông | Chi tiết tại chương V, E-HSMT | m2 | 3,8 | Thay thế nội thất cabin/Phần nội thất thay thế chi tiết/Hành lang cầu thang mạn phải /Đổ nền (vật tư) |
| 304 | Rải sàn tapi | Chi tiết tại chương V, E-HSMT | cuộn | 0,09 | Thay thế nội thất cabin/Phần nội thất thay thế chi tiết/Hành lang cầu thang mạn phải /Đổ nền (vật tư) |
| 305 | Trần gỗ/Gỗ tấm dày 10 | Chi tiết tại chương V, E-HSMT | m2 | 4 | Thay thế nội thất cabin/Phần nội thất thay thế chi tiết/ Hành lang cầu thang mạn phải (vật tư) |
| 306 | Trần gỗ/Gỗ nhóm 3 | Chi tiết tại chương V, E-HSMT | m3 | 0,2 | Thay thế nội thất cabin/Phần nội thất thay thế chi tiết/ Hành lang cầu thang mạn phải (vật tư) |
| 307 | Đổ nền, có lưới thép | Chi tiết tại chương V, E-HSMT | m2 | 9 | Thay thế nội thất cabin/Buồng nạn nhân (nhân công) |
| 308 | Đóng mới ghế | Chi tiết tại chương V, E-HSMT | cái | 1 | Thay thế nội thất cabin/ Buồng nạn nhân (nhân công) |
| 309 | Đóng mới bàn sơ cứu và lắp ráp | Chi tiết tại chương V, E-HSMT | cái | 1 | Thay thế nội thất cabin/ Buồng nạn nhân (nhân công) |
| 310 | Đóng mới và lắp ráp cách nhiệt vách trần | Chi tiết tại chương V, E-HSMT | m2 | 35 | Thay thế nội thất cabin/ Buồng nạn nhân (nhân công) |
| 311 | Đóng mới cửa ra vào, lắp ráp | Chi tiết tại chương V, E-HSMT | cái | 1 | Thay thế nội thất cabin/ Buồng nạn nhân (nhân công) |
| 312 | bê tông xốp | Chi tiết tại chương V, E-HSMT | m3 | 0,897 | Thay thế nội thất cabin/ Buồng nạn nhân/Đổ nền (vật tư) |
| 313 | Lưới thép đổ nền bê tông | Chi tiết tại chương V, E-HSMT | m2 | 9 | Thay thế nội thất cabin/ Buồng nạn nhân/Đổ nền (vật tư) |
| 314 | Rải sàn tapi | Chi tiết tại chương V, E-HSMT | cuộn | 0,22 | Thay thế nội thất cabin/ Buồng nạn nhân/Đổ nền (vật tư) |
| 315 | Ghế/Gỗ tấm dày 20 | Chi tiết tại chương V, E-HSMT | m2 | 1,2 | Thay thế nội thất cabin/ Buồng nạn nhân (vật tư) |
| 316 | Ghế/Gỗ tấm dày 20 | Chi tiết tại chương V, E-HSMT | m2 | 1,95 | Thay thế nội thất cabin/ Buồng nạn nhân (vật tư) |
| 317 | Ghế/Gỗ tấm dày 20 | Chi tiết tại chương V, E-HSMT | m2 | 4,41 | Thay thế nội thất cabin/ Buồng nạn nhân (vật tư) |
| 318 | Bàn sơ cứu/Gỗ tấm dày 20 | Chi tiết tại chương V, E-HSMT | m2 | 1,6 | Thay thế nội thất cabin/ Buồng nạn nhân (vật tư) |
| 319 | Bàn sơ cứu/Gỗ tấm dày 20 | Chi tiết tại chương V, E-HSMT | m2 | 2,8 | Thay thế nội thất cabin/ Buồng nạn nhân (vật tư) |
| 320 | Bàn sơ cứu/Gỗ tấm dày 20 | Chi tiết tại chương V, E-HSMT | m2 | 1,12 | Thay thế nội thất cabin/ Buồng nạn nhân (vật tư) |
| 321 | Cách nhiệt | Chi tiết tại chương V, E-HSMT | m2 | 35 | Thay thế nội thất cabin/ Buồng nạn nhân (vật tư) |
| 322 | Vách gỗ | Chi tiết tại chương V, E-HSMT | m2 | 25,42 | Thay thế nội thất cabin/ Buồng nạn nhân (vật tư) |
| 323 | Nẹp góc | Chi tiết tại chương V, E-HSMT | m | 100 | Thay thế nội thất cabin/ Buồng nạn nhân (vật tư) |
| 324 | Nẹp ômega | Chi tiết tại chương V, E-HSMT | m | 100 | Thay thế nội thất cabin/ Buồng nạn nhân (vật tư) |
| 325 | Nẹp nhôm góc ốp cửa | Chi tiết tại chương V, E-HSMT | m | 30 | Thay thế nội thất cabin/ Buồng nạn nhân (vật tư) |
| 326 | Cửa ra vào/Gỗ tấm dày 20 | Chi tiết tại chương V, E-HSMT | m2 | 3,408 | Thay thế nội thất cabin/ Buồng nạn nhân (vật tư) |
| 327 | Cửa ra vào/Bản lề , tay khóa(bộ) | Chi tiết tại chương V, E-HSMT | Bộ | 8 | Thay thế nội thất cabin/ Buồng nạn nhân (vật tư) |
| 328 | Cửa ra vào/Chăn, ga, gối, đệm | Chi tiết tại chương V, E-HSMT | Bộ | 2 | Thay thế nội thất cabin/ Buồng nạn nhân (vật tư) |
| 329 | Cửa ra vào/Gỗ nhóm 3 | Chi tiết tại chương V, E-HSMT | m3 | 0,3 | Thay thế nội thất cabin/ Buồng nạn nhân (vật tư) |
| 330 | Đổ nền, có lưới thép | Chi tiết tại chương V, E-HSMT | m2 | 1,6 | Thay thế nội thất cabin/Hành lang trái câu lạc bộ (nhân công) |
| 331 | Đóng trần, có cách nhiệt | Chi tiết tại chương V, E-HSMT | m2 | 1,6 | Thay thế nội thất cabin/Hành lang trái câu lạc bộ (nhân công) |
| 332 | Đóng mới vách gỗ, lắp cách nhiệt | Chi tiết tại chương V, E-HSMT | m2 | 10,4 | Thay thế nội thất cabin/Hành lang trái câu lạc bộ (nhân công) |
| 333 | Đổ nền/ bê tông xốp | Chi tiết tại chương V, E-HSMT | m3 | 0,16 | Thay thế nội thất cabin/Hành lang trái câu lạc bộ (vật tư) |
| 334 | Đổ nền /Lưới thép đổ nền bê tông | Chi tiết tại chương V, E-HSMT | m2 | 1,6 | Thay thế nội thất cabin/Hành lang trái câu lạc bộ (vật tư) |
| 335 | Đổ nền /Rải sàn tapi | Chi tiết tại chương V, E-HSMT | cuộn | 0,04 | Thay thế nội thất cabin/Hành lang trái câu lạc bộ (vật tư) |
| 336 | Trần (Gỗ tấm dày 10) | Chi tiết tại chương V, E-HSMT | m2 | 1,6 | Thay thế nội thất cabin/Hành lang trái câu lạc bộ (vật tư) |
| 337 | Vách gỗ/Gỗ tấm dày 20 | Chi tiết tại chương V, E-HSMT | m2 | 10,4 | Thay thế nội thất cabin/Hành lang trái câu lạc bộ (vật tư) |
| 338 | Vách gỗ/Nẹp góc | Chi tiết tại chương V, E-HSMT | m | 30 | Thay thế nội thất cabin/Hành lang trái câu lạc bộ (vật tư) |
| 339 | Vách gỗ/Nẹp ômega | Chi tiết tại chương V, E-HSMT | m | 30 | Thay thế nội thất cabin/Hành lang trái câu lạc bộ (vật tư) |
| 340 | Vách gỗ/Gỗ nhóm 3 | Chi tiết tại chương V, E-HSMT | m3 | 0,2 | Thay thế nội thất cabin/Hành lang trái câu lạc bộ (vật tư) |
| 341 | Đổ nền, có lưới thép | Chi tiết tại chương V, E-HSMT | m2 | 7,8 | Thay thế nội thất cabin/Buồng câu lạc bộ (nhân công) |
| 342 | Đóng mới vách gỗ và trần | Chi tiết tại chương V, E-HSMT | m2 | 31,4 | Thay thế nội thất cabin/Buồng câu lạc bộ (nhân công) |
| 343 | Sửa chữa tay vịn lan can inox | Chi tiết tại chương V, E-HSMT | kg | 71 | Thay thế nội thất cabin/Buồng câu lạc bộ (nhân công) |
| 344 | Đóng mới bàn, lắp ráp | Chi tiết tại chương V, E-HSMT | cái | 1 | Thay thế nội thất cabin/Buồng câu lạc bộ (nhân công) |
| 345 | Đóng mới ghế và lắp ráp | Chi tiết tại chương V, E-HSMT | cái | 1 | Thay thế nội thất cabin/Buồng câu lạc bộ (nhân công) |
| 346 | Đóng mới 01 cửa và lắp ráp | Chi tiết tại chương V, E-HSMT | cái | 1 | Thay thế nội thất cabin/Buồng câu lạc bộ (nhân công) |
| 347 | Cách nhiêt (cách nhiệt chống cháy dày 50) | Chi tiết tại chương V, E-HSMT | m2 | 17 | Thay thế nội thất cabin/Buồng câu lạc bộ (vật tư) |
| 348 | Đổ nền/ bê tông xốp | Chi tiết tại chương V, E-HSMT | m3 | 0,777 | Thay thế nội thất cabin/Buồng câu lạc bộ (vật tư) |
| 349 | Đổ nền /Lưới thép đổ nền bê tông | Chi tiết tại chương V, E-HSMT | m2 | 7,8 | Thay thế nội thất cabin/Buồng câu lạc bộ (vật tư) |
| 350 | Đổ nền /Rải sàn tapi | Chi tiết tại chương V, E-HSMT | cuộn | 0,04 | Thay thế nội thất cabin/Buồng câu lạc bộ (vật tư) |
| 351 | Vách gỗ (Gỗ tấm dày 20) | Chi tiết tại chương V, E-HSMT | m2 | 23,2 | Thay thế nội thất cabin/Buồng câu lạc bộ (vật tư) |
| 352 | Trần (Gỗ tấm dày 10) | Chi tiết tại chương V, E-HSMT | m2 | 8,2 | Thay thế nội thất cabin/Buồng câu lạc bộ (vật tư) |
| 353 | Nẹp góc | Chi tiết tại chương V, E-HSMT | m | 100 | Thay thế nội thất cabin/Buồng câu lạc bộ (vật tư) |
| 354 | Nẹp ômega | Chi tiết tại chương V, E-HSMT | m | 100 | Thay thế nội thất cabin/Buồng câu lạc bộ (vật tư) |
| 355 | Nẹp nhôm góc ốp cửa | Chi tiết tại chương V, E-HSMT | m | 30 | Thay thế nội thất cabin/Buồng câu lạc bộ (vật tư) |
| 356 | Tay vịn lan can | Chi tiết tại chương V, E-HSMT | kg | 71 | Thay thế nội thất cabin/Buồng câu lạc bộ (vật tư) |
| 357 | Ghế/Gỗ tấm dày 20 | Chi tiết tại chương V, E-HSMT | m2 | 2,95 | Thay thế nội thất cabin/Buồng câu lạc bộ (vật tư) |
| 358 | Ghế/Gỗ tấm dày 20 | Chi tiết tại chương V, E-HSMT | m2 | 2,95 | Thay thế nội thất cabin/Buồng câu lạc bộ (vật tư) |
| 359 | Ghế/Bọc ghế da | Chi tiết tại chương V, E-HSMT | m2 | 8 | Thay thế nội thất cabin/Buồng câu lạc bộ (vật tư) |
| 360 | Bàn/Gỗ tấm dày 20 | Chi tiết tại chương V, E-HSMT | m2 | 0,78 | Thay thế nội thất cabin/Buồng câu lạc bộ (vật tư) |
| 361 | Bàn/Chân nhôm bàn câu-lạc-bộ | Chi tiết tại chương V, E-HSMT | Cái | 2 | Thay thế nội thất cabin/Buồng câu lạc bộ (vật tư) |
| 362 | Cửa/Gỗ tấm dày 20 | Chi tiết tại chương V, E-HSMT | m2 | 1,136 | Thay thế nội thất cabin/Buồng câu lạc bộ (vật tư) |
| 363 | Cửa/Gỗ nhóm 3 | Chi tiết tại chương V, E-HSMT | m3 | 0,4 | Thay thế nội thất cabin/Buồng câu lạc bộ (vật tư) |
| 364 | Đổ nền, có lưới thép | Chi tiết tại chương V, E-HSMT | m2 | 3 | Thay thế nội thất cabin/Buồng bếp (nhân công) |
| 365 | Lát gạch chống trượt | Chi tiết tại chương V, E-HSMT | m2 | 3 | Thay thế nội thất cabin/Buồng bếp (nhân công) |
| 366 | Đóng vách và trần lắp cách nhiệt | Chi tiết tại chương V, E-HSMT | m2 | 17,6 | Thay thế nội thất cabin/Buồng bếp (nhân công) |
| 367 | Lắp ráp chậu rửa và vòi rửa, bàn bếp, trạn | Chi tiết tại chương V, E-HSMT | cái | 1 | Thay thế nội thất cabin/Buồng bếp (nhân công) |
| 368 | Đóng mới 01 cửa và lắp ráp | Chi tiết tại chương V, E-HSMT | cái | 1 | Thay thế nội thất cabin/Buồng bếp (nhân công) |
| 369 | Đổ nền/bê tông xốp | Chi tiết tại chương V, E-HSMT | m3 | 0,32 | Thay thế nội thất cabin/Buồng bếp (vật tư) |
| 370 | Đổ nền/Lưới thép đổ nền bê tông | Chi tiết tại chương V, E-HSMT | m2 | 3,1 | Thay thế nội thất cabin/Buồng bếp (vật tư) |
| 371 | Lát gạch chống trượt | Chi tiết tại chương V, E-HSMT | m2 | 3 | Thay thế nội thất cabin/Buồng bếp (vật tư) |
| 372 | Cách nhiệt chống cháy (dày 50) | Chi tiết tại chương V, E-HSMT | m2 | 14,4 | Thay thế nội thất cabin/Buồng bếp (vật tư) |
| 373 | Vách gỗ chống cháy/Gỗ tấm dày 20 | Chi tiết tại chương V, E-HSMT | m2 | 14,4 | Thay thế nội thất cabin/Buồng bếp (vật tư) |
| 374 | Trần/Gỗ tấm dày 10 | Chi tiết tại chương V, E-HSMT | m2 | 3,2 | Thay thế nội thất cabin/Buồng bếp (vật tư) |
| 375 | Bàn bếp + trạn Inox d3 | Chi tiết tại chương V, E-HSMT | kg | 90 | Thay thế nội thất cabin/Buồng bếp (vật tư) |
| 376 | Bàn bếp + trạn và phụ kiện trọn bộ (Inox) dài 1500 | Chi tiết tại chương V, E-HSMT | Bộ | 1 | Thay thế nội thất cabin/Buồng bếp (vật tư) |
| 377 | Bàn bếp + trạn/ Chậu rửa | Chi tiết tại chương V, E-HSMT | Cái | 1 | Thay thế nội thất cabin/Buồng bếp (vật tư) |
| 378 | Bàn bếp + trạn/Vòi chậu rửa | Chi tiết tại chương V, E-HSMT | Bộ | 1 | Thay thế nội thất cabin/Buồng bếp (vật tư) |
| 379 | Cửa/Gỗ tấm dày 20 | Chi tiết tại chương V, E-HSMT | m2 | 1,136 | Thay thế nội thất cabin/Buồng bếp (vật tư) |
| 380 | Cửa/Gỗ nhóm 3 | Chi tiết tại chương V, E-HSMT | m3 | 0,2 | Thay thế nội thất cabin/Buồng bếp (vật tư) |
| 381 | Đổ nền, có lưới thép | Chi tiết tại chương V, E-HSMT | m2 | 3 | Thay thế nội thất cabin/Nhà vệ sinh mạn trái (nhân công) |
| 382 | Lát gạch chống trượt | Chi tiết tại chương V, E-HSMT | m2 | 3 | Thay thế nội thất cabin/Nhà vệ sinh mạn trái (nhân công) |
| 383 | Đóng vách trần | Chi tiết tại chương V, E-HSMT | m2 | 21 | Thay thế nội thất cabin/Nhà vệ sinh mạn trái (nhân công) |
| 384 | Lắp ráp bồn cầu | Chi tiết tại chương V, E-HSMT | cái | 1 | Thay thế nội thất cabin/Nhà vệ sinh mạn trái (nhân công) |
| 385 | Lắp ráp chậu rửa và vòi rửa | Chi tiết tại chương V, E-HSMT | cái | 1 | Thay thế nội thất cabin/Nhà vệ sinh mạn trái (nhân công) |
| 386 | Lắp ráp vòi hoa sen | Chi tiết tại chương V, E-HSMT | cái | 1 | Thay thế nội thất cabin/Nhà vệ sinh mạn trái (nhân công) |
| 387 | Lắp ráp bình nóng lạnh | Chi tiết tại chương V, E-HSMT | cái | 1 | Thay thế nội thất cabin/Nhà vệ sinh mạn trái (nhân công) |
| 388 | Lắp đèn nhà vệ sinh | Chi tiết tại chương V, E-HSMT | bộ | 1 | Thay thế nội thất cabin/Nhà vệ sinh mạn trái (nhân công) |
| 389 | Đóng mới 01 cửa và lắp ráp | Chi tiết tại chương V, E-HSMT | cái | 1 | Thay thế nội thất cabin/Nhà vệ sinh mạn trái (nhân công) |
| 390 | Đổ nền/bê tông xốp | Chi tiết tại chương V, E-HSMT | m3 | 0,308 | Thay thế nội thất cabin/Nhà vệ sinh mạn trái (vật tư) |
| 391 | Đổ nền/Lưới thép đổ nền bê tông | Chi tiết tại chương V, E-HSMT | m2 | 3,1 | Thay thế nội thất cabin/Nhà vệ sinh mạn trái (vật tư) |
| 392 | Lát gạch chống trượt | Chi tiết tại chương V, E-HSMT | m2 | 3 | Thay thế nội thất cabin/Nhà vệ sinh mạn trái (vật tư) |
| 393 | Vách chịu nước/ Gỗ tấm dày 20 | Chi tiết tại chương V, E-HSMT | m2 | 18 | Thay thế nội thất cabin/Nhà vệ sinh mạn trái (vật tư) |
| 394 | Trần/ Gỗ tấm dày 20 | Chi tiết tại chương V, E-HSMT | m2 | 3 | Thay thế nội thất cabin/Nhà vệ sinh mạn trái (vật tư) |
| 395 | Bồn cầu | Chi tiết tại chương V, E-HSMT | Bộ | 1 | Thay thế nội thất cabin/Nhà vệ sinh mạn trái (vật tư) |
| 396 | Chậu rửa | Chi tiết tại chương V, E-HSMT | Cái | 1 | Thay thế nội thất cabin/Nhà vệ sinh mạn trái (vật tư) |
| 397 | Vòi chậu rửa | Chi tiết tại chương V, E-HSMT | Bộ | 1 | Thay thế nội thất cabin/Nhà vệ sinh mạn trái (vật tư) |
| 398 | Sen tắm cây ghép nóng lạnh | Chi tiết tại chương V, E-HSMT | Bộ | 1 | Thay thế nội thất cabin/Nhà vệ sinh mạn trái (vật tư) |
| 399 | Bình nóng lạnh 15 lít | Chi tiết tại chương V, E-HSMT | Cái | 1 | Thay thế nội thất cabin/Nhà vệ sinh mạn trái (vật tư) |
| 400 | Đèn trần nhà vệ sinh | Chi tiết tại chương V, E-HSMT | Cái | 1 | Thay thế nội thất cabin/Nhà vệ sinh mạn trái (vật tư) |
| 401 | Cửa/Gỗ tấm dày 20 | Chi tiết tại chương V, E-HSMT | m2 | 1,136 | Thay thế nội thất cabin/Nhà vệ sinh mạn trái (vật tư) |
| 402 | Cửa/Gỗ nhóm 3 | Chi tiết tại chương V, E-HSMT | m3 | 0,1 | Thay thế nội thất cabin/Nhà vệ sinh mạn trái (vật tư) |
| 403 | Đổ nền, có lưới thép | Chi tiết tại chương V, E-HSMT | m2 | 5,1 | Thay thế nội thất cabin/Hành lang vào boong chính (nhân công) |
| 404 | Đóng vách và trần lắp cách nhiệt | Chi tiết tại chương V, E-HSMT | m2 | 29,15 | Thay thế nội thất cabin/Hành lang vào boong chính (nhân công) |
| 405 | Đồ nền/bê tông xốp | Chi tiết tại chương V, E-HSMT | m3 | 0,495 | Thay thế nội thất cabin/Hành lang vào boong chính (vật tư) |
| 406 | Đồ nền/Lưới thép đổ nền bê tông | Chi tiết tại chương V, E-HSMT | m2 | 5,1 | Thay thế nội thất cabin/Hành lang vào boong chính (vật tư) |
| 407 | Đồ nền/Rải sàn tapi | Chi tiết tại chương V, E-HSMT | cuộn | 0,11 | Thay thế nội thất cabin/Hành lang vào boong chính (vật tư) |
| 408 | Vách/Gỗ tấm dày 20 | Chi tiết tại chương V, E-HSMT | m2 | 24,2 | Thay thế nội thất cabin/Hành lang vào boong chính (vật tư) |
| 409 | Trần/ Gỗ tấm dày 20 | Chi tiết tại chương V, E-HSMT | m2 | 4,95 | Thay thế nội thất cabin/Hành lang vào boong chính (vật tư) |
| 410 | Nẹp góc | Chi tiết tại chương V, E-HSMT | m | 60 | Thay thế nội thất cabin/Hành lang vào boong chính (vật tư) |
| 411 | Nẹp ômega | Chi tiết tại chương V, E-HSMT | m | 60 | Thay thế nội thất cabin/Hành lang vào boong chính (vật tư) |
| 412 | Nẹp/Gỗ nhóm 3 | Chi tiết tại chương V, E-HSMT | m3 | 0,1 | Thay thế nội thất cabin/Hành lang vào boong chính (vật tư) |
| 413 | Đổ nền, có lưới thép | Chi tiết tại chương V, E-HSMT | m2 | 5 | Thay thế nội thất cabin/Buồng sơ cứu (nhân công) |
| 414 | Đóng vách và trần lắp cách nhiệt | Chi tiết tại chương V, E-HSMT | m2 | 23 | Thay thế nội thất cabin/Buồng sơ cứu (nhân công) |
| 415 | Đóng một tủ treo và lắp ráp | Chi tiết tại chương V, E-HSMT | cái | 1 | Thay thế nội thất cabin/Buồng sơ cứu (nhân công) |
| 416 | Đóng một cửa và lắp ráp | Chi tiết tại chương V, E-HSMT | cái | 1 | Thay thế nội thất cabin/Buồng sơ cứu (nhân công) |
| 417 | Đổ nền/bê tông xốp | Chi tiết tại chương V, E-HSMT | m3 | 0,5 | Thay thế nội thất cabin/Buồng sơ cứu (vật tư) |
| 418 | Đổ nền/Lưới thép đổ nền bê tông | Chi tiết tại chương V, E-HSMT | m2 | 5 | Thay thế nội thất cabin/Buồng sơ cứu (vật tư) |
| 419 | Đổ nền/Rải sàn tapi | Chi tiết tại chương V, E-HSMT | cuộn | 0,12 | Thay thế nội thất cabin/Buồng sơ cứu (vật tư) |
| 420 | Vách/Gỗ tấm dày 20 | Chi tiết tại chương V, E-HSMT | m2 | 18 | Thay thế nội thất cabin/Buồng sơ cứu (vật tư) |
| 421 | Trần/Gỗ tấm dày 20 | Chi tiết tại chương V, E-HSMT | m2 | 5 | Thay thế nội thất cabin/Buồng sơ cứu (vật tư) |
| 422 | Tủ treo L/Gỗ tấm dày 20 | Chi tiết tại chương V, E-HSMT | m2 | 2,24 | Thay thế nội thất cabin/Buồng sơ cứu (vật tư) |
| 423 | Tủ treo L/Gỗ tấm dày 20 | Chi tiết tại chương V, E-HSMT | m2 | 1,4 | Thay thế nội thất cabin/Buồng sơ cứu (vật tư) |
| 424 | Tủ treo L/Gỗ tấm dày 20 | Chi tiết tại chương V, E-HSMT | m2 | 1,6 | Thay thế nội thất cabin/Buồng sơ cứu (vật tư) |
| 425 | Cửa Gỗ tấm dày 20 | Chi tiết tại chương V, E-HSMT | m2 | 1,136 | Thay thế nội thất cabin/Buồng sơ cứu (vật tư) |
| 426 | Nẹp góc | Chi tiết tại chương V, E-HSMT | m | 80 | Thay thế nội thất cabin/Buồng sơ cứu (vật tư) |
| 427 | Nẹp ômega | Chi tiết tại chương V, E-HSMT | m | 80 | Thay thế nội thất cabin/Buồng sơ cứu (vật tư) |
| 428 | Nep/Gỗ nhóm 3 | Chi tiết tại chương V, E-HSMT | m3 | 0,2 | Thay thế nội thất cabin/Buồng sơ cứu (vật tư) |
| 429 | Đóng vách và trần lắp cách nhiệt | Chi tiết tại chương V, E-HSMT | m2 | 50,32 | Thay thế nội thất cabin/Khu vực buồng sinh hoạt dưới boong chính buồng ở 2 người mạn trái và phải (nhân công) |
| 430 | Đóng mới tủ đồ, lắp ráp | Chi tiết tại chương V, E-HSMT | cái | 2 | Thay thế nội thất cabin/Khu vực buồng sinh hoạt dưới boong chính buồng ở 2 người mạn trái và phải (nhân công) |
| 431 | Lát nền | Chi tiết tại chương V, E-HSMT | m2 | 10,2 | Thay thế nội thất cabin/Khu vực buồng sinh hoạt dưới boong chính buồng ở 2 người mạn trái và phải (nhân công) |
| 432 | Đóng mới 01 bàn, lắp ráp | Chi tiết tại chương V, E-HSMT | cái | 1 | Thay thế nội thất cabin/Khu vực buồng sinh hoạt dưới boong chính buồng ở 2 người mạn trái và phải (nhân công) |
| 433 | Đóng mới 02 giường tầng, lắp ráp | Chi tiết tại chương V, E-HSMT | cái | 2 | Thay thế nội thất cabin/Khu vực buồng sinh hoạt dưới boong chính buồng ở 2 người mạn trái và phải (nhân công) |
| 434 | Trần/Gỗ tấm dày 20 | Chi tiết tại chương V, E-HSMT | m2 | 10,2 | Thay thế nội thất cabin/Khu vực buồng sinh hoạt dưới boong chính buồng ở 2 người mạn trái và phải (vật tư) |
| 435 | Vách/Gỗ tấm dày 20 | Chi tiết tại chương V, E-HSMT | m2 | 43,12 | Thay thế nội thất cabin/Khu vực buồng sinh hoạt dưới boong chính buồng ở 2 người mạn trái và phải (vật tư) |
| 436 | Tủ đồ/Gỗ tấm dày 20 | Chi tiết tại chương V, E-HSMT | m2 | 5,28 | Thay thế nội thất cabin/Khu vực buồng sinh hoạt dưới boong chính buồng ở 2 người mạn trái và phải (vật tư) |
| 437 | Tủ đồ/Gỗ tấm dày 20 | Chi tiết tại chương V, E-HSMT | m2 | 4,4 | Thay thế nội thất cabin/Khu vực buồng sinh hoạt dưới boong chính buồng ở 2 người mạn trái và phải (vật tư) |
| 438 | Tủ đồ/Gỗ tấm dày 20 | Chi tiết tại chương V, E-HSMT | m2 | 2,4 | Thay thế nội thất cabin/Khu vực buồng sinh hoạt dưới boong chính buồng ở 2 người mạn trái và phải (vật tư) |
| 439 | Lát nền( kiểu 5009) | Chi tiết tại chương V, E-HSMT | m2 | 10,2 | Thay thế nội thất cabin/Khu vực buồng sinh hoạt dưới boong chính buồng ở 2 người mạn trái và phải (vật tư) |
| 440 | Bàn/Gỗ tấm dày 20 | Chi tiết tại chương V, E-HSMT | m2 | 0,9 | Thay thế nội thất cabin/Khu vực buồng sinh hoạt dưới boong chính buồng ở 2 người mạn trái và phải (vật tư) |
| 441 | Bàn/Gỗ tấm dày 20 | Chi tiết tại chương V, E-HSMT | m2 | 1,08 | Thay thế nội thất cabin/Khu vực buồng sinh hoạt dưới boong chính buồng ở 2 người mạn trái và phải (vật tư) |
| 442 | Bàn/Gỗ tấm dày 20 | Chi tiết tại chương V, E-HSMT | m2 | 0,9 | Thay thế nội thất cabin/Khu vực buồng sinh hoạt dưới boong chính buồng ở 2 người mạn trái và phải (vật tư) |
| 443 | Ghế ngồi bàn làm việc | Chi tiết tại chương V, E-HSMT | Cái | 1 | Thay thế nội thất cabin/Khu vực buồng sinh hoạt dưới boong chính buồng ở 2 người mạn trái và phải (vật tư) |
| 444 | Cửa/Gỗ tấm dày 20 | Chi tiết tại chương V, E-HSMT | m2 | 2,272 | Thay thế nội thất cabin/Khu vực buồng sinh hoạt dưới boong chính buồng ở 2 người mạn trái và phải (vật tư) |
| 445 | Giường tầng1/Gỗ tấm dày 20 | Chi tiết tại chương V, E-HSMT | m2 | 4,56 | Thay thế nội thất cabin/Khu vực buồng sinh hoạt dưới boong chính buồng ở 2 người mạn trái và phải (vật tư) |
| 446 | Giường tầng1/Gỗ tấm dày 20 | Chi tiết tại chương V, E-HSMT | m2 | 3,116 | Thay thế nội thất cabin/Khu vực buồng sinh hoạt dưới boong chính buồng ở 2 người mạn trái và phải (vật tư) |
| 447 | Giường tầng1/Gỗ tấm dày 20 | Chi tiết tại chương V, E-HSMT | m2 | 3,36 | Thay thế nội thất cabin/Khu vực buồng sinh hoạt dưới boong chính buồng ở 2 người mạn trái và phải (vật tư) |
| 448 | Giường tầng 2/Gỗ tấm dày 20 | Chi tiết tại chương V, E-HSMT | m2 | 2,16 | Thay thế nội thất cabin/Khu vực buồng sinh hoạt dưới boong chính buồng ở 2 người mạn trái và phải (vật tư) |
| 449 | Giường tầng 2/Gỗ tấm dày 20 | Chi tiết tại chương V, E-HSMT | m2 | 1,476 | Thay thế nội thất cabin/Khu vực buồng sinh hoạt dưới boong chính buồng ở 2 người mạn trái và phải (vật tư) |
| 450 | Giường tầng 2/Gỗ tấm dày 20 | Chi tiết tại chương V, E-HSMT | m2 | 3,36 | Thay thế nội thất cabin/Khu vực buồng sinh hoạt dưới boong chính buồng ở 2 người mạn trái và phải (vật tư) |
| 451 | Chăn, ga, gối, đệm | Chi tiết tại chương V, E-HSMT | Bộ | 4 | Thay thế nội thất cabin/Khu vực buồng sinh hoạt dưới boong chính buồng ở 2 người mạn trái và phải (vật tư) |
| 452 | Gỗ nhóm 3 | Chi tiết tại chương V, E-HSMT | m3 | 0,5 | Thay thế nội thất cabin/Khu vực buồng sinh hoạt dưới boong chính buồng ở 2 người mạn trái và phải (vật tư) |
| 453 | Đóng vách và trần lắp cách nhiệt | Chi tiết tại chương V, E-HSMT | m2 | 18,26 | Thay thế nội thất cabin/Phòng thuyền trưởng (nhân công) |
| 454 | Lát nền bằng gỗ | Chi tiết tại chương V, E-HSMT | m2 | 4,18 | Thay thế nội thất cabin/Phòng thuyền trưởng (nhân công) |
| 455 | Đóng mới 01 cửa và lắp ráp | Chi tiết tại chương V, E-HSMT | cái | 1 | Thay thế nội thất cabin/Phòng thuyền trưởng (nhân công) |
| 456 | Đóng mới 01 giường, lắp ráp | Chi tiết tại chương V, E-HSMT | cái | 1 | Thay thế nội thất cabin/Phòng thuyền trưởng (nhân công) |
| 457 | Đóng mới 01 tủ và lắp ráp | Chi tiết tại chương V, E-HSMT | cái | 1 | Thay thế nội thất cabin/Phòng thuyền trưởng (nhân công) |
| 458 | Đóng mới 01 bàn và lắp ráp | Chi tiết tại chương V, E-HSMT | cái | 1 | Thay thế nội thất cabin/Phòng thuyền trưởng (nhân công) |
| 459 | Vách/Gỗ tấm dày 20 | Chi tiết tại chương V, E-HSMT | m2 | 7,56 | Thay thế nội thất cabin/Phòng thuyền trưởng (vật tư) |
| 460 | Vách/Gỗ tấm dày 20 | Chi tiết tại chương V, E-HSMT | m2 | 8,4 | Thay thế nội thất cabin/Phòng thuyền trưởng (vật tư) |
| 461 | Trần/Gỗ tấm dày 20 | Chi tiết tại chương V, E-HSMT | m2 | 3,6 | Thay thế nội thất cabin/Phòng thuyền trưởng (vật tư) |
| 462 | Lát nền( kiểu 5009) | Chi tiết tại chương V, E-HSMT | m2 | 3,6 | Thay thế nội thất cabin/Phòng thuyền trưởng (vật tư) |
| 463 | Cửa/Gỗ tấm dày 20 | Chi tiết tại chương V, E-HSMT | m2 | 1,136 | Thay thế nội thất cabin/Phòng thuyền trưởng (vật tư) |
| 464 | Giường tầng 1/Gỗ tấm dày 20 | Chi tiết tại chương V, E-HSMT | m2 | 4,56 | Thay thế nội thất cabin/Phòng thuyền trưởng (vật tư) |
| 465 | Giường tầng 1/Gỗ tấm dày 20 | Chi tiết tại chương V, E-HSMT | m2 | 3,116 | Thay thế nội thất cabin/Phòng thuyền trưởng (vật tư) |
| 466 | Giường tầng 1/Gỗ tấm dày 20 | Chi tiết tại chương V, E-HSMT | m2 | 3,36 | Thay thế nội thất cabin/Phòng thuyền trưởng (vật tư) |
| 467 | Tủ/Gỗ tấm dày 20 | Chi tiết tại chương V, E-HSMT | m2 | 1,62 | Thay thế nội thất cabin/Phòng thuyền trưởng (vật tư) |
| 468 | Tủ/Gỗ tấm dày 20 | Chi tiết tại chương V, E-HSMT | m2 | 2,52 | Thay thế nội thất cabin/Phòng thuyền trưởng (vật tư) |
| 469 | Tủ/Gỗ tấm dày 20 | Chi tiết tại chương V, E-HSMT | m2 | 0,84 | Thay thế nội thất cabin/Phòng thuyền trưởng (vật tư) |
| 470 | Bàn/Gỗ tấm dày 20 | Chi tiết tại chương V, E-HSMT | m2 | 1,75 | Thay thế nội thất cabin/Phòng thuyền trưởng (vật tư) |
| 471 | Ghế ngồi bàn làm việc | Chi tiết tại chương V, E-HSMT | Cái | 1 | Thay thế nội thất cabin/Phòng thuyền trưởng (vật tư) |
| 472 | Chăn, ga, gối, đệm | Chi tiết tại chương V, E-HSMT | Bộ | 2 | Thay thế nội thất cabin/Phòng thuyền trưởng (vật tư) |
| 473 | Cách nhiệt chống cháy (dày 50) | Chi tiết tại chương V, E-HSMT | m2 | 16 | Thay thế nội thất cabin/Phòng thuyền trưởng (vật tư) |
| 474 | Gỗ nhóm 3 | Chi tiết tại chương V, E-HSMT | m3 | 0,3 | Thay thế nội thất cabin/Phòng thuyền trưởng (vật tư) |
| 475 | Đóng vách và trần lắp cách nhiệt | Chi tiết tại chương V, E-HSMT | m2 | 18,26 | Thay thế nội thất cabin/Hành Lang (nhân công) |
| 476 | Lát nền bằng gỗ | Chi tiết tại chương V, E-HSMT | m2 | 4,3 | Thay thế nội thất cabin/Hành Lang (nhân công) |
| 477 | Vách /Gỗ tấm dày 20 | Chi tiết tại chương V, E-HSMT | m2 | 8,36 | Thay thế nội thất cabin/Hành Lang (vật tư) |
| 478 | Vách /Gỗ tấm dày 20 | Chi tiết tại chương V, E-HSMT | m2 | 5,72 | Thay thế nội thất cabin/Hành Lang (vật tư) |
| 479 | Trần /Gỗ tấm dày 20 | Chi tiết tại chương V, E-HSMT | m2 | 4,18 | Thay thế nội thất cabin/Hành Lang (vật tư) |
| 480 | Nẹp góc | Chi tiết tại chương V, E-HSMT | m | 50 | Thay thế nội thất cabin/Hành Lang (vật tư) |
| 481 | Nẹp ômega | Chi tiết tại chương V, E-HSMT | m | 50 | Thay thế nội thất cabin/Hành Lang (vật tư) |
| 482 | Lát nền( kiểu 5009) Gỗ dán lát nền dày 20 | Chi tiết tại chương V, E-HSMT | m2 | 4,3 | Thay thế nội thất cabin/Hành Lang (vật tư) |
| 483 | Gỗ nhóm 3 | Chi tiết tại chương V, E-HSMT | m3 | 0,15 | Thay thế nội thất cabin/Hành Lang (vật tư) |
| 484 | Lát nền bằng gỗ | Chi tiết tại chương V, E-HSMT | m2 | 14,9 | Thay thế nội thất cabin/Khoang ngủ phía mũi (nhân công) |
| 485 | Đóng vách và trần lắp cách nhiệt | Chi tiết tại chương V, E-HSMT | m2 | 64,68 | Thay thế nội thất cabin/Khoang ngủ phía mũi (nhân công) |
| 486 | Lắp ráp 04 cụm điều hòa DAIKIN | Chi tiết tại chương V, E-HSMT | cụm | 4 | Thay thế nội thất cabin/Khoang ngủ phía mũi (nhân công) |
| 487 | Lát nền( kiểu 5009) /Gỗ dán lát nền dày 20 | Chi tiết tại chương V, E-HSMT | m2 | 14,9 | Thay thế nội thất cabin/Khoang ngủ phía mũi (vật tư) |
| 488 | Vách /Gỗ tấm dày 20 | Chi tiết tại chương V, E-HSMT | m2 | 64,68 | Thay thế nội thất cabin/Khoang ngủ phía mũi (vật tư) |
| 489 | Giường tầng Gỗ tấm dày 20 | Chi tiết tại chương V, E-HSMT | m2 | 8,2452 | Thay thế nội thất cabin/Khoang ngủ phía mũi (vật tư) |
| 490 | Ghế ngồi bàn làm việc | Chi tiết tại chương V, E-HSMT | Cái | 3 | Thay thế nội thất cabin/Khoang ngủ phía mũi (vật tư) |
| 491 | Vai Cầu thang /Nhôm tấm d6 | Chi tiết tại chương V, E-HSMT | kg | 30 | Thay thế nội thất cabin/Khoang ngủ phía mũi (vật tư) |
| 492 | Bậc cầu thang nhôm /Nhôm tấm d4 | Chi tiết tại chương V, E-HSMT | kg | 35 | Thay thế nội thất cabin/Khoang ngủ phía mũi (vật tư) |
| 493 | Chăn, ga, gối, đệm | Chi tiết tại chương V, E-HSMT | Bộ | 7 | Thay thế nội thất cabin/Khoang ngủ phía mũi (vật tư) |
| 494 | Cách nhiệt chống cháy (dày 50) | Chi tiết tại chương V, E-HSMT | m2 | 46 | Thay thế nội thất cabin/Khoang ngủ phía mũi (vật tư) |
| 495 | Gỗ nhóm 3 | Chi tiết tại chương V, E-HSMT | m3 | 0,15 | Thay thế nội thất cabin/Khoang ngủ phía mũi (vật tư) |
| 496 | Thay dây điện | Chi tiết tại chương V, E-HSMT | m | 6.000 | Thay thế nội thất cabin/Phần điện (nhân công) |
| 497 | Bắt các trang thiết bị | Chi tiết tại chương V, E-HSMT | phòng | 10 | Thay thế nội thất cabin/Phần điện (nhân công) |
| 498 | Cáp điện 2x2.5 | Chi tiết tại chương V, E-HSMT | m | 75,6 | Thay thế nội thất cabin/Phần điện (vật tư) |
| 499 | Cáp điện 3x1.5 | Chi tiết tại chương V, E-HSMT | m | 48 | Thay thế nội thất cabin/Phần điện (vật tư) |
| 500 | Cáp điện 3x4 | Chi tiết tại chương V, E-HSMT | m | 9,6 | Thay thế nội thất cabin/Phần điện (vật tư) |
| 501 | Cáp điện 3x6 | Chi tiết tại chương V, E-HSMT | m | 18 | Thay thế nội thất cabin/Phần điện (vật tư) |
| 502 | Cáp điện 12x1.5 | Chi tiết tại chương V, E-HSMT | m | 30 | Thay thế nội thất cabin/Phần điện (vật tư) |
| 503 | Cáp điện 19x1.5 | Chi tiết tại chương V, E-HSMT | m | 33 | Thay thế nội thất cabin/Phần điện (vật tư) |
| 504 | Cáp điện 1x10 | Chi tiết tại chương V, E-HSMT | m | 30 | Thay thế nội thất cabin/Phần điện (vật tư) |
| 505 | Cáp điện 1x16 | Chi tiết tại chương V, E-HSMT | m | 138 | Thay thế nội thất cabin/Phần điện (vật tư) |
| 506 | Cáp điện 1x25 | Chi tiết tại chương V, E-HSMT | m | 51 | Thay thế nội thất cabin/Phần điện (vật tư) |
| 507 | Cáp điện 1x2x0.75 | Chi tiết tại chương V, E-HSMT | m | 9 | Thay thế nội thất cabin/Phần điện (vật tư) |
| 508 | Cáp điện 1x35 | Chi tiết tại chương V, E-HSMT | m | 9 | Thay thế nội thất cabin/Phần điện (vật tư) |
| 509 | Cáp điện 1x50 | Chi tiết tại chương V, E-HSMT | m | 96 | Thay thế nội thất cabin/Phần điện (vật tư) |
| 510 | Cáp điện 2x1.5 | Chi tiết tại chương V, E-HSMT | m | 492 | Thay thế nội thất cabin/Phần điện (vật tư) |
| 511 | Cáp điện 2x2.5 | Chi tiết tại chương V, E-HSMT | m | 690 | Thay thế nội thất cabin/Phần điện (vật tư) |
| 512 | Cáp điện 2x4 | Chi tiết tại chương V, E-HSMT | m | 129 | Thay thế nội thất cabin/Phần điện (vật tư) |
| 513 | Cáp điện 2x6 | Chi tiết tại chương V, E-HSMT | m | 24 | Thay thế nội thất cabin/Phần điện (vật tư) |
| 514 | Cáp điện 3x1.5 | Chi tiết tại chương V, E-HSMT | m | 1.510,8 | Thay thế nội thất cabin/Phần điện (vật tư) |
| 515 | Cáp điện 3x2.5 | Chi tiết tại chương V, E-HSMT | m | 435 | Thay thế nội thất cabin/Phần điện (vật tư) |
| 516 | Cáp điện 3x25 | Chi tiết tại chương V, E-HSMT | m | 6 | Thay thế nội thất cabin/Phần điện (vật tư) |
| 517 | Cáp điện 3x35 | Chi tiết tại chương V, E-HSMT | m | 9 | Thay thế nội thất cabin/Phần điện (vật tư) |
| 518 | Cáp điện 3x4 | Chi tiết tại chương V, E-HSMT | m | 34,2 | Thay thế nội thất cabin/Phần điện (vật tư) |
| 519 | Cáp điện 3x50 | Chi tiết tại chương V, E-HSMT | m | 24 | Thay thế nội thất cabin/Phần điện (vật tư) |
| 520 | Cáp điện 3x6 | Chi tiết tại chương V, E-HSMT | m | 21 | Thay thế nội thất cabin/Phần điện (vật tư) |
| 521 | Cáp điện 4x1.5 | Chi tiết tại chương V, E-HSMT | m | 376,2 | Thay thế nội thất cabin/Phần điện (vật tư) |
| 522 | Cáp điện 4x10 | Chi tiết tại chương V, E-HSMT | m | 30 | Thay thế nội thất cabin/Phần điện (vật tư) |
| 523 | Cáp điện 4x2.5 | Chi tiết tại chương V, E-HSMT | m | 111 | Thay thế nội thất cabin/Phần điện (vật tư) |
| 524 | Cáp điện 4x25 | Chi tiết tại chương V, E-HSMT | m | 6 | Thay thế nội thất cabin/Phần điện (vật tư) |
| 525 | Cáp điện 5x1.5 | Chi tiết tại chương V, E-HSMT | m | 150 | Thay thế nội thất cabin/Phần điện (vật tư) |
| 526 | Cáp điện 5x2.5 | Chi tiết tại chương V, E-HSMT | m | 133,2 | Thay thế nội thất cabin/Phần điện (vật tư) |
| 527 | Cáp điện 7x1.5 | Chi tiết tại chương V, E-HSMT | m | 45 | Thay thế nội thất cabin/Phần điện (vật tư) |
| 528 | Cáp điện 1x185 | Chi tiết tại chương V, E-HSMT | m | 120 | Thay thế nội thất cabin/Phần điện (vật tư) |
| 529 | Cáp điện 1x95 | Chi tiết tại chương V, E-HSMT | m | 39 | Thay thế nội thất cabin/Phần điện (vật tư) |
| 530 | Cáp điện 5x16 | Chi tiết tại chương V, E-HSMT | m | 120 | Thay thế nội thất cabin/Phần điện (vật tư) |
| 531 | Cáp điện 14x2x0.75 | Chi tiết tại chương V, E-HSMT | m | 69 | Thay thế nội thất cabin/Phần điện (vật tư) |
| 532 | Cáp điện 1x2x0.75 | Chi tiết tại chương V, E-HSMT | m | 819 | Thay thế nội thất cabin/Phần điện (vật tư) |
| 533 | Cáp điện 24x2x0.75 | Chi tiết tại chương V, E-HSMT | m | 12 | Thay thế nội thất cabin/Phần điện (vật tư) |
| 534 | Cáp điện 2x2x0.75 | Chi tiết tại chương V, E-HSMT | m | 480 | Thay thế nội thất cabin/Phần điện (vật tư) |
| 535 | Cáp điện 4x2x0.75 | Chi tiết tại chương V, E-HSMT | m | 126 | Thay thế nội thất cabin/Phần điện (vật tư) |
| 536 | Cáp điện 7x2x0.75 | Chi tiết tại chương V, E-HSMT | m | 102 | Thay thế nội thất cabin/Phần điện (vật tư) |
| 537 | Nhôm | Chi tiết tại chương V, E-HSMT | kg | 29,9 | Thay thế nội thất cabin/Phần vỏ (nhân công) |
| 538 | Thép | Chi tiết tại chương V, E-HSMT | kg | 32 | Thay thế nội thất cabin/Phần vỏ (nhân công) |
| 539 | Nhân công tháo hệ thống máy thông tin, máy hàng hải, hệ thống điều khiển máy, hệ thống điều khiển từ xa máy phục vụ thi công phần nội thất, lắp lại sau khi xong | Chi tiết tại chương V, E-HSMT | tàu | 1 | Thay thế nội thất cabin/Phần vỏ (nhân công) |
| 540 | Thép | Chi tiết tại chương V, E-HSMT | kg | 29,9 | Thay thế nội thất cabin/Phần vỏ (vật tư) |
| 541 | Nhôm | Chi tiết tại chương V, E-HSMT | kg | 32 | Thay thế nội thất cabin/Phần vỏ (vật tư) |
| 542 | Phần ống | Chi tiết tại chương V, E-HSMT | kg | 26,85 | Thay thế nội thất cabin/Phần ống nhôm (nhân công) |
| 543 | Nhân công tháo lắp hệ thống lái điện thủy lực phục vụ thi công nội thất, lắp lại sau khi thi công xong | Chi tiết tại chương V, E-HSMT | tàu | 1 | Thay thế nội thất cabin/Phần ống nhôm (nhân công) |
| 544 | Phần ống | Chi tiết tại chương V, E-HSMT | kg | 11,8 | Thay thế nội thất cabin/Phần ống thép (nhân công) |
| 545 | Nhân công tháo lắp hệ thống đèn hành trình phục vụ sửa chữa cabin | Chi tiết tại chương V, E-HSMT | tàu | 1 | Thay thế nội thất cabin/Phần ống thép (nhân công) |
| 546 | Thép | Chi tiết tại chương V, E-HSMT | kg | 26,85 | Thay thế nội thất cabin/Phần ống thép (vật tư) |
| 547 | Nhôm | Chi tiết tại chương V, E-HSMT | kg | 11,8 | Thay thế nội thất cabin/Phần ống thép (vật tư) |
| 548 | Phần sơn bên trong cabin | Chi tiết tại chương V, E-HSMT | m2 | 300 | Thay thế nội thất cabin/Phần sơn (nhân công) |
| 549 | Băng dính 50 mm | Chi tiết tại chương V, E-HSMT | cuộn | 90 | Thay thế nội thất cabin/Phần sơn (vật tư) |
| 550 | Băng dính 50 mm-3M | Chi tiết tại chương V, E-HSMT | cuộn | 90 | Thay thế nội thất cabin/Phần sơn (vật tư) |
| 551 | Bút sơn 38 | Chi tiết tại chương V, E-HSMT | cái | 15 | Thay thế nội thất cabin/Phần sơn (vật tư) |
| 552 | Đá mài nhám A60 D100 | Chi tiết tại chương V, E-HSMT | viên | 20 | Thay thế nội thất cabin/Phần sơn (vật tư) |
| 553 | Giấy ráp cuộn P80 | Chi tiết tại chương V, E-HSMT | cuộn | 3 | Thay thế nội thất cabin/Phần sơn (vật tư) |
| 554 | Bàn chải máy D70 | Chi tiết tại chương V, E-HSMT | cái | 25 | Thay thế nội thất cabin/Phần sơn (vật tư) |
| 555 | Con lăn sơn | Chi tiết tại chương V, E-HSMT | cái | 15 | Thay thế nội thất cabin/Phần sơn (vật tư) |
| 556 | Giấy ráp tròn P120 | Chi tiết tại chương V, E-HSMT | tờ | 120 | Thay thế nội thất cabin/Phần sơn (vật tư) |
| 557 | Giấy ráp tròn P80 | Chi tiết tại chương V, E-HSMT | tờ | 200 | Thay thế nội thất cabin/Phần sơn (vật tư) |
| 558 | Nilon mỏng | Chi tiết tại chương V, E-HSMT | kg | 100 | Thay thế nội thất cabin/Phần sơn (vật tư) |
| 559 | Bột bả | Chi tiết tại chương V, E-HSMT | kg | 50 | Thay thế nội thất cabin/Phần sơn (vật tư) |
| 560 | Lưỡi cắt Nurito | Chi tiết tại chương V, E-HSMT | cái | 15 | Thay thế nội thất cabin/Phần sơn (vật tư) |
| 561 | Bàn chải đồng | Chi tiết tại chương V, E-HSMT | cái | 40 | Thay thế nội thất cabin/Phần sơn (vật tư) |
| 562 | Dầu | Chi tiết tại chương V, E-HSMT | lít | 30 | Thay thế nội thất cabin/Phần sơn (vật tư) |
| 563 | Dầu | Chi tiết tại chương V, E-HSMT | lít | 120 | Thay thế nội thất cabin/Phần sơn (vật tư) |
| 564 | Sơn | Chi tiết tại chương V, E-HSMT | lít | 38 | Thay thế nội thất cabin/Phần sơn (vật tư) |
| 565 | Sơn chống rỉ | Chi tiết tại chương V, E-HSMT | lít | 40 | Thay thế nội thất cabin/Phần sơn (vật tư) |
| 566 | Sơn chống rỉ | Chi tiết tại chương V, E-HSMT | lít | 40 | Thay thế nội thất cabin/Phần sơn (vật tư) |
| 567 | Gía công vai cầu thang, bậc cầu thang, giường tầng, ghế ngồi làm việc | Chi tiết tại chương V, E-HSMT | tàu | 1 | Thay thế nội thất cabin/Các hạng mục khác (nhân công) |
| 568 | Thay bạt che di động | Chi tiết tại chương V, E-HSMT | bộ | 1 | Thay thế nội thất cabin/Các hạng mục khác (nhân công) |
| 569 | Gia công ống thép D42.5 x 5 | Chi tiết tại chương V, E-HSMT | kg | 470 | Thay thế nội thất cabin/Các hạng mục khác (nhân công) |
| 570 | Gia công ống inox D34 | Chi tiết tại chương V, E-HSMT | kg | 101 | Thay thế nội thất cabin/Các hạng mục khác (nhân công) |
| 571 | Gia công lập là | Chi tiết tại chương V, E-HSMT | kg | 100 | Thay thế nội thất cabin/Các hạng mục khác (nhân công) |
| 572 | Ống Inox d34 | Chi tiết tại chương V, E-HSMT | kg | 101 | Thay thế nội thất cabin/Các hạng mục khác (vật tư) |
| 573 | Lập là thép 30x6 | Chi tiết tại chương V, E-HSMT | kg | 100 | Thay thế nội thất cabin/Các hạng mục khác (vật tư) |
| 574 | Ống thép 42.5x5 | Chi tiết tại chương V, E-HSMT | kg | 470 | Thay thế nội thất cabin/Các hạng mục khác (vật tư) |
| 575 | Thép góc L100x100x6 | Chi tiết tại chương V, E-HSMT | kg | 100 | Thay thế nội thất cabin/Các hạng mục khác (vật tư) |
| 576 | May bạt Bạt che di động (5000x5000) | Chi tiết tại chương V, E-HSMT | Bộ | 1 | Thay thế nội thất cabin/Các hạng mục khác (vật tư) |
| 577 | Sicaflex trắng | Chi tiết tại chương V, E-HSMT | Lọ | 100 | Thay thế nội thất cabin/Các hạng mục khác (vật tư) |
| 578 | Điều hòa 12000BTU 1 chiều inverter + vật tư lắp đặt điều hòa | Chi tiết tại chương V, E-HSMT | Cái | 4 | Thay thế nội thất cabin/Các hạng mục khác (vật tư) |
| 579 | Chi phí khảo sát, lập hồ sơ sửa chữa | Chi tiết tại chương V, E-HSMT | tàu | 1 | Chi phí gián tiếp khác/Chi phí triền đà (nhân công) |
| 580 | Tàu kéo phục lai dắt đưa tàu vào, ra đà đốc | Chi tiết tại chương V, E-HSMT | lần | 2 | Chi phí gián tiếp khác/Chi phí triền đà (nhân công) |
| 581 | Tổ chức đưa tàu lên xuống triền đà | Chi tiết tại chương V, E-HSMT | lần | 2 | Chi phí gián tiếp khác/Chi phí triền đà (nhân công) |
| 582 | Căn kê đà bằng các điểm kê tự lựa, gỗ mềm | Chi tiết tại chương V, E-HSMT | tàu | 1 | Chi phí gián tiếp khác/Chi phí triền đà (nhân công) |
| 583 | Tháo dịch chuyển điểm kê để vệ sinh, sửa chữa và sơn tôn đáy | Chi tiết tại chương V, E-HSMT | tàu | 1 | Chi phí gián tiếp khác/Chi phí triền đà (nhân công) |
| 584 | Chi phí ngày tàu nằm trên triền (dự kiến) | Chi tiết tại chương V, E-HSMT | ngày | 60 | Chi phí gián tiếp khác/Chi phí triền đà (nhân công) |
| 585 | Chi phí ngày tàu lưu cảng (dự kiến) | Chi tiết tại chương V, E-HSMT | ngày | 5 | Chi phí gián tiếp khác/Chi phí triền đà (nhân công) |
| 586 | Dịch vụ nước sinh hoạt | Chi tiết tại chương V, E-HSMT | m3 | 40 | Chi phí gián tiếp khác/Chi phí triền đà |
| 587 | Điện sinh hoạt trong thời gian sửa chữa: Điện 3 pha 4 dây; 380v/220v 50Hz đảm bảo ổn định, phù hợp lưới điện tàu (tạm tính, thanh toán theo đồng hồ) | Chi tiết tại chương V, E-HSMT | kw/h | 5.000 | Chi phí gián tiếp khác/Chi phí triền đà |
| 588 | Dịch vụ đổ rác | Chi tiết tại chương V, E-HSMT | ngày | 65 | Chi phí gián tiếp khác/Chi phí triền đà (nhân công) |
| 589 | Bắc cầu thang lên, xuống tàu | Chi tiết tại chương V, E-HSMT | lần | 2 | Chi phí gián tiếp khác/Chi phí triền đà (nhân công) |
| 590 | Bơm dầu từ tàu lên bồn để gửi (tạm tính) | Chi tiết tại chương V, E-HSMT | lít | 15.000 | Chi phí gián tiếp khác/Chi phí triền đà (nhân công) |
| 591 | Trực cứu hỏa | Chi tiết tại chương V, E-HSMT | ngày | 65 | Chi phí gián tiếp khác/Chi phí triền đà (nhân công) |
| 592 | Đấu tháo nguồn điện, nước xuống tàu | Chi tiết tại chương V, E-HSMT | lần | 2 | Chi phí gián tiếp khác/Chi phí triền đà (nhân công) |
| 593 | Tiếp mát vỏ tàu trong ngoài triền | Chi tiết tại chương V, E-HSMT | lần | 2 | Chi phí gián tiếp khác/Chi phí triền đà (nhân công) |
| 594 | Rác thải thông thường | Chi tiết tại chương V, E-HSMT | m3 | 15 | Chi phí gián tiếp khác/Chi phí triền đà (nhân công) |
| 595 | Rác thải nguy hại Rác thải nguy hại (Giẻ lau, găng tay dính dầu các loại, Dầu thải, Cấn sơn và dung môi thải, Vụn sơn, rỉ sắt được bóc tách từ bề mặt kim loại, Bao bì cứng thải bằng kim loại, Bóng đèn huỳnh quang, Bộ lọc dầu đã qua sử dụng, Que hàn thải có các kim loại nặng hoặc thành phần nguy hại, Xỉ hàn thải có các kim loại nặng hoặc thành phần nguy hại, Mực in thải có thành phần nguy hại, Hộp mực in thải có thành phần nguy hại, Pin ắc quy chì thải, Phoi kim loại lẫn dầu) | Chi tiết tại chương V, E-HSMT | kg | 3.000 | Chi phí gián tiếp khác/Chi phí triền đà (nhân công) |
| 596 | Chi phí nhiên liệu phục vụ chạy thử DO | Chi tiết tại chương V, E-HSMT | lít | 4.761 | Chi phí gián tiếp khác/Chi phí chạy thử và nghiệm thu thử tàu |
| 597 | Chi phí nhiên liệu phục vụ chạy thử LO | Chi tiết tại chương V, E-HSMT | lít | 24 | Chi phí gián tiếp khác/Chi phí chạy thử và nghiệm thu thử tàu |
| 598 | Chi phí thực hiện nghiệm thu, thử bến đường dài | Chi tiết tại chương V, E-HSMT | tàu | 1 | Chi phí gián tiếp khác/Chi phí chạy thử và nghiệm thu thử tàu |
| 599 | Chi phí thực hiện nghiệm thu, thử tàu tại bến | Chi tiết tại chương V, E-HSMT | tàu | 1 | Chi phí gián tiếp khác/Chi phí chạy thử và nghiệm thu thử tàu |
| 600 | Dầu DO (dự kiến) | Chi tiết tại chương V, E-HSMT | lít | 46.798 | Chi phí gián tiếp khác/Chi phí nhiên liệu phục vụ chạy đường dài cả đi và về nếu trúng thầu ngoài Nha Trang (dự kiến) |
| 601 | Dầu LO | Chi tiết tại chương V, E-HSMT | lít | 234 | Chi phí gián tiếp khác/Chi phí nhiên liệu phục vụ chạy đường dài cả đi và về nếu trúng thầu ngoài Nha Trang (dự kiến) |
| 602 | Chi phí đăng kiểm | Chi tiết tại chương V, E-HSMT | Tàu | 1 | Chi phí gián tiếp khác/Chi phí đăng kiểm |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi