Gói thầu: Thi công xây dựng công trình Sửa chữa nhà hạt Cung Giao Cù (Km14+400); Sửa chữa nhà hạt cung Tân Liêu (Km24+100) TL490C

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200871537-01
Thời điểm đóng mở thầu 05/09/2020 15:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Sở Giao thông vận tải Nam Định
Tên gói thầu Thi công xây dựng công trình Sửa chữa nhà hạt Cung Giao Cù (Km14+400); Sửa chữa nhà hạt cung Tân Liêu (Km24+100) TL490C
Số hiệu KHLCNT 20200870400
Lĩnh vực Phi tư vấn
Chi tiết nguồn vốn Từ nguồn kinh phí chi có mục tiêu từ ngân sách Trung ương bổ sung cho ngân sách địa phương đã phân bổ cho Sở Giao thông vận tải tại Quyết định số 1235/QĐ-UBND ngày 25/5/2020 của UBND tỉnh Nam Định
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 90 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-08-26 09:59:00 đến ngày 2020-09-05 15:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 766,323,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 11,000,000 VNĐ ((Mười một triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Danh mục dịch vụ Mô tả dịch vụ Đơn vị Khối lượng
mời thầu
Ghi chú
1 A. Sửa chữa nhà hạt cung Giao CÙ (Km14+400): I. Tháo dỡ: Tháo dỡ cửa Theo chương V của E-HSMT m2 16,002
2 Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤22cm Theo chương V của E-HSMT m3 0,132
3 Phá dỡ ô văng cửa bê tông cốt thép Theo chương V của E-HSMT m3 0,0546
4 Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ Theo chương V của E-HSMT m2 326,6954
5 Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần Theo chương V của E-HSMT m2 91,6988
6 Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại Theo chương V của E-HSMT m2 14,3872
7 Cạo rỉ các kết cấu thép Theo chương V của E-HSMT m2 8,5656
8 II. Cải tạo + mái tôn chống nóng: Vệ sinh rêu mốc trên mái, sê nô mái Theo chương V của E-HSMT công 3
9 Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng Theo chương V của E-HSMT m2 71,3874
10 Láng mái không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M100, PCB40 Theo chương V của E-HSMT m2 71,3874
11 Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 Theo chương V của E-HSMT m3 1,1066
12 Xây cột, trụ bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 Theo chương V của E-HSMT m3 0,1162
13 Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 Theo chương V của E-HSMT m3 1,2473
14 Lắp dựng cốt thép giằng thu hồi, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Theo chương V của E-HSMT tấn 0,063
15 Bê tông giằng thu hồi bê tông M200, đá 1x2, PCB40 Theo chương V của E-HSMT m3 0,4925
16 Gia công, lắp dựng xà gồ thép Theo chương V của E-HSMT tấn 0,2069
17 Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ Theo chương V của E-HSMT 100m2 0,7514
18 Mua tôn và lắp đặt Theo chương V của E-HSMT m 35,08
19 Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 Theo chương V của E-HSMT m2 145,517
20 Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 Theo chương V của E-HSMT m2 121,3344
21 Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75, PCB40; pha phụ gia sika chống thấm Theo chương V của E-HSMT m2 38,17
22 Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 Theo chương V của E-HSMT m2 12,5544
23 Trát trần, vữa XM M75, PCB40 Theo chương V của E-HSMT m2 79,1444
24 Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Theo chương V của E-HSMT m2 216,2506
25 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Theo chương V của E-HSMT m2 180,4696
26 Tôn nền nhà cao bằng bậu cửa Theo chương V của E-HSMT m3 3,5718
27 Lát nền, sàn gạch ceramic 500x500 - Tiết diện gạch ≤ 0,25m2, XM PCB30 Theo chương V của E-HSMT m2 66,333
28 Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Theo chương V của E-HSMT 1m2 8,5656
29 Mua sẵn cửa đi, cửa pano kính gỗ de Theo chương V của E-HSMT m2 7,308
30 Mua sẵn cửa sổ, cửa pano kính gỗ de Theo chương V của E-HSMT m2 7,452
31 Lắp dựng cửa không có khuôn Theo chương V của E-HSMT m2 14,76
32 Mua sẵn cửa đi, cửa nhôm kính Theo chương V của E-HSMT m2 1,47
33 Xây mới nhà vệ sinh: Đào móng băng, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất II Theo chương V của E-HSMT 1m3 5,355
34 Bê tông lót móng, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 Theo chương V của E-HSMT m3 0,557
35 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm Theo chương V của E-HSMT tấn 0,046
36 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm Theo chương V của E-HSMT tấn 0,0591
37 Bê tông móng, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 Theo chương V của E-HSMT m3 1,6143
38 Xây móng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB40 Theo chương V của E-HSMT m3 0,785
39 Lắp dựng cốt thép giằng móng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Theo chương V của E-HSMT tấn 0,0144
40 Bê tông giằng móng nhà, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 Theo chương V của E-HSMT m3 0,1962
41 Bê tông nền, M150, đá 1x2, PCB40 Theo chương V của E-HSMT m3 0,3318
42 Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 Theo chương V của E-HSMT m3 3,4058
43 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Theo chương V của E-HSMT tấn 0,0109
44 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Theo chương V của E-HSMT tấn 0,0364
45 Bê tông xà dầm, giằng nhà, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 Theo chương V của E-HSMT m3 0,3307
46 Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Theo chương V của E-HSMT tấn 0,0666
47 Bê tông sàn mái, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 Theo chương V của E-HSMT m3 0,741
48 Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 Theo chương V của E-HSMT m3 0,3454
49 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Theo chương V của E-HSMT tấn 0,0017
50 Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 Theo chương V của E-HSMT m3 0,0242
51 Lát nền, sàn gạch ceramic chống trơn 300x300 - Tiết diện gạch ≤ 0,09m2, XM PCB40 Theo chương V của E-HSMT m2 3,9468
52 Ốp tường 300x450 - Tiết diện gạch ≤0,16m2, XM PCB40 Theo chương V của E-HSMT m2 16,233
53 Trát tường ngoài, dày 2,0cm, Vữa XM M75, XM PCB40 Theo chương V của E-HSMT m2 25,4128
54 Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 Theo chương V của E-HSMT m2 5,262
55 Trát trần, vữa XM M75, PCB40 Theo chương V của E-HSMT m2 6,0768
56 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Theo chương V của E-HSMT m2 27,5428
57 Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Theo chương V của E-HSMT m2 9,2088
58 Mua sẵn cửa đi, cửa nhôm kính Theo chương V của E-HSMT m2 1,575
59 Mua sẵn cửa sổ lật, cửa nhôm kính Theo chương V của E-HSMT m2 0,25
60 Liên kết sắt Fi 6 giữa tường mới và tường cũ khu vệ sinh Theo chương V của E-HSMT kg 1,3308
61 Bitum khò nóng chét khe Theo chương V của E-HSMT  m 3,3
62 Tấm inox che khe lún Theo chương V của E-HSMT  m 3,3
63 III. Phần điện và nước: Đèn tuýp led 1,2m -40W Theo chương V của E-HSMT bộ 3
64 Đèn tuýp đôi led 1,2m -40W Theo chương V của E-HSMT bộ 2
65 Đèn treo tường vệ sinh Theo chương V của E-HSMT bộ 1
66 Lắp đặt ô cắm đôi Theo chương V của E-HSMT cái 10
67 Lắp đặt công tắc 3 hạt Theo chương V của E-HSMT cái 1
68 Lắp đặt công tắc 2 hạt Theo chương V của E-HSMT cái 1
69 Lắp đặt công tắc 1 hạt Theo chương V của E-HSMT cái 3
70 Áp tô mát 30A Theo chương V của E-HSMT cái 1
71 Áp tô mát 20A Theo chương V của E-HSMT cái 2
72 Dây điện CVV 2x1.5 Theo chương V của E-HSMT m 28
73 Dây điện CVV 2x4 Theo chương V của E-HSMT m 51
74 Dây lấy nguồn XLPE 2x4 ngoài nhà Theo chương V của E-HSMT m 30
75 Đế âm Theo chương V của E-HSMT cái 17
76 Lắp đặt quạt trần Theo chương V của E-HSMT cái 1
77 Phần thoát nước: Ống PVC D90 Theo chương V của E-HSMT 100m 0,19
78 Ống PVC D60 Theo chương V của E-HSMT 100m 0,05
79 Cút D90 Theo chương V của E-HSMT cái 2
80 Cút D60 Theo chương V của E-HSMT cái 4
81 Chếch D60 Theo chương V của E-HSMT cái 2
82 Ống PVC D110 Theo chương V của E-HSMT 100m 0,28
83 Cút PVC D110 Theo chương V của E-HSMT cái 3
84 Chếch PVC D110 Theo chương V của E-HSMT cái 2
85 Phần cấp nước: Ống HDPE D20 Theo chương V của E-HSMT 100 m 0,45
86 Ống PPR D25 Theo chương V của E-HSMT 100m 0,08
87 Ống PPR D32 Theo chương V của E-HSMT 100m 0,04
88 Ống PPR D20 Theo chương V của E-HSMT 100m 0,04
89 Cút PPR D20 Theo chương V của E-HSMT cái 4
90 Cút PPR D25 Theo chương V của E-HSMT cái 6
91 Cút PPR D32 Theo chương V của E-HSMT cái 2
92 Tê PPR D25 Theo chương V của E-HSMT cái 3
93 Côn thu PPR 32x25 Theo chương V của E-HSMT cái 1
94 Lắp đặt bể nước Inox 1m3 Theo chương V của E-HSMT bể 1
95 Lắp đặt chậu rửa 1 vòi Theo chương V của E-HSMT bộ 1
96 Lắp đặt xí bệt Theo chương V của E-HSMT bộ 1
97 Lắp đặt chậu tiểu nam Theo chương V của E-HSMT bộ 1
98 Lắp đặt 1 vòi tắm, 1 hương sen Theo chương V của E-HSMT bộ 1
99 Lắp đặt vòi rửa 1 vòi Theo chương V của E-HSMT bộ 1
100 Van phao D20 Theo chương V của E-HSMT bộ 1
101 Lắp đặt gương soi Theo chương V của E-HSMT cái 1
102 Bình nước nóng Theo chương V của E-HSMT bộ 1
103 Bể phốt: Đào bể phốt, rộng ≤3m, sâu ≤2m - Cấp đất II Theo chương V của E-HSMT 1m3 7,0794
104 Bê tông lót móng bể phốt, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 Theo chương V của E-HSMT m3 0,437
105 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm Theo chương V của E-HSMT tấn 0,0351
106 Xây thành bể phốt bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 Theo chương V của E-HSMT m3 1,4784
107 Xây vách ngăn bể phốt bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 Theo chương V của E-HSMT m3 0,8756
108 Láng bể phốt dày 2cm, vữa XM M100, PCB40 Theo chương V của E-HSMT m2 1,953
109 Trát tường ngoài bể phốt dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 Theo chương V của E-HSMT m2 7,6
110 Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 Theo chương V của E-HSMT m2 9,2136
111 Thép tấm đan Theo chương V của E-HSMT tấn 0,0327
112 Bê tông tấm đan bể phốt, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 Theo chương V của E-HSMT m3 0,357
113 Đào móng băng, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất II Theo chương V của E-HSMT 1m3 0,1872
114 Bê tông móng, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 Theo chương V của E-HSMT m3 0,0101
115 Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 Theo chương V của E-HSMT m3 0,979
116 Trát tường trong, dày 2,0cm, Vữa XM M75, XM PCB40 Theo chương V của E-HSMT m2 0,6669
117 Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 Theo chương V của E-HSMT m3 0,0175
118 Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan hố ga Theo chương V của E-HSMT tấn 0,0014
119 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg Theo chương V của E-HSMT 1cấu kiện 1
120 Cải tạo mở rộng sân: Phá dỡ nền - Nền bê tông, không cốt thép Theo chương V của E-HSMT m3 4,68
121 Cát tạo phẳng phần sân mở rộng Theo chương V của E-HSMT m3 24,64
122 Nilon lót chống mất nước bê tông Theo chương V của E-HSMT m2 170
123 Bê tông nền, M200, đá 2x4, PCB40 Theo chương V của E-HSMT m3 17
124 Bê tông lót móng bồn hoa, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 Theo chương V của E-HSMT m3 0,2542
125 Xây bồn hoa bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 Theo chương V của E-HSMT m3 0,2993
126 Trát tường ngoài bồn hoa dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 Theo chương V của E-HSMT m2 2,542
127 Cổng tường rào: Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤22cm Theo chương V của E-HSMT m3 2,9548
128 Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ Theo chương V của E-HSMT m2 21,7206
129 Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 Theo chương V của E-HSMT m2 12,0374
130 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 Theo chương V của E-HSMT m2 1,6632
131 Quét vôi 1 nước trắng 2 nước mầu Theo chương V của E-HSMT m2 13,7006
132 Ốp trụ cổng bằng gạch thẻ, XM PCB40 Theo chương V của E-HSMT m2 8,02
133 Gia công cổng sắt Theo chương V của E-HSMT kg 134,34
134 Lắp dựng cổng Theo chương V của E-HSMT m2 7,8
135 Sơn cổng bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Theo chương V của E-HSMT 1m2 8,3015
136 Đào móng tường rào, rộng ≤3m, sâu ≤2m - Cấp đất II Theo chương V của E-HSMT 1m3 37,5294
137 Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90 Theo chương V của E-HSMT 100m3 0,1251
138 Bê tông lót móng tường rào rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 Theo chương V của E-HSMT m3 2,6062
139 Xây móng tường rào bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M75, PCB40 Theo chương V của E-HSMT m3 11,8467
140 Xây móng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB40 Theo chương V của E-HSMT m3 4,0281
141 Lắp dựng cốt thép giằng móng tường rào, ĐK ≤10mm Theo chương V của E-HSMT tấn 0,105
142 Bê tông giằng móng tường rào bê tông M200, đá 1x2, PCB40 Theo chương V của E-HSMT m3 1,5967
143 Xây trụ tường rào bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 Theo chương V của E-HSMT m3 1,4501
144 Xây tường rào bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 Theo chương V của E-HSMT m3 5,9539
145 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 Theo chương V của E-HSMT m2 20,6448
146 Trát tường ngoài, dày 2,0cm, Vữa XM M75, XM PCB40 Theo chương V của E-HSMT m2 128,1183
147 Quét vôi 1 nước trắng 2 nước mầu Theo chương V của E-HSMT m2 148,7631
148 Hoa gió bê tông 300x300 Theo chương V của E-HSMT chiếc 40
149 B. Sửa chữa nhà hạt cung Tân Liêu (Km24+100): Tháo dỡ cửa Theo chương V của E-HSMT m2 17,883
150 Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤22cm Theo chương V của E-HSMT m3 0,5478
151 Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ Theo chương V của E-HSMT m2 380,0275
152 Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần Theo chương V của E-HSMT m2 103,3234
153 Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại Theo chương V của E-HSMT m2 65,0946
154 Cải tạo mái tôn, chống nóng: Vệ sinh rêu mốc trên mái, sê nô mái Theo chương V của E-HSMT công 3
155 Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng Theo chương V của E-HSMT m2 73,5663
156 Láng mái không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M100, PCB40 Theo chương V của E-HSMT m2 73,5663
157 Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 Theo chương V của E-HSMT m3 1,0578
158 Xây cột, trụ bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 Theo chương V của E-HSMT m3 0,1742
159 Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 Theo chương V của E-HSMT m3 1,4689
160 Lắp dựng cốt thép giằng thu hồi, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Theo chương V của E-HSMT tấn 0,0586
161 Bê tông giằng thu hồi, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 Theo chương V của E-HSMT m3 0,5293
162 Gia công, lắp dựng xà gồ thép Theo chương V của E-HSMT tấn 0,2172
163 Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ Theo chương V của E-HSMT 100m2 0,7266
164 Mua tôn và lắp đặt Theo chương V của E-HSMT m 34,916
165 Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 Theo chương V của E-HSMT m2 169,1429
166 Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 Theo chương V của E-HSMT m2 186,0876
167 Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 Theo chương V của E-HSMT m2 27,601
168 Trát trần, vữa XM M75, PCB40 Theo chương V của E-HSMT m2 75,7224
169 Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Theo chương V của E-HSMT m2 232,2386
170 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Theo chương V của E-HSMT m2 226,3153
171 Lát nền, sàn gạch ceramic 500x500 - Tiết diện gạch ≤ 0,25m2, XM PCB30 Theo chương V của E-HSMT m2 65,0946
172 Sen hoa cửa Inox Theo chương V của E-HSMT kg 40,9498
173 Lắp dựng hoa sắt cửa Theo chương V của E-HSMT m2 9,15
174 Mua sẵn cửa đi, cửa pano kính gỗ de Theo chương V của E-HSMT m2 7,383
175 Mua sẵn cửa sổ, cửa pano kính gỗ de Theo chương V của E-HSMT m2 9,15
176 Mua sẵn cửa đi, cửa nhôm kính Theo chương V của E-HSMT m2 1,89
177 Xây mới nhà vệ sinh: Đào móng băng, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất II Theo chương V của E-HSMT 1m3 6,2328
178 Bê tông lót móng, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 Theo chương V của E-HSMT m3 0,6525
179 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm Theo chương V của E-HSMT tấn 0,0536
180 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm Theo chương V của E-HSMT tấn 0,0695
181 Bê tông móng, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 Theo chương V của E-HSMT m3 1,8568
182 Xây móng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB40 Theo chương V của E-HSMT m3 0,8923
183 Lắp dựng cốt thép giằng móng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Theo chương V của E-HSMT tấn 0,0163
184 Bê tông giằng móng nhà, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 Theo chương V của E-HSMT m3 0,2231
185 Tôn nền Theo chương V của E-HSMT m3 0,6226
186 Bê tông nền, M150, đá 1x2, PCB40 Theo chương V của E-HSMT m3 0,4789
187 Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 Theo chương V của E-HSMT m3 3,8159
188 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Theo chương V của E-HSMT tấn 0,0112
189 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Theo chương V của E-HSMT tấn 0,0406
190 Bê tông xà dầm, giằng nhà bê tông M200, đá 1x2, PCB40 Theo chương V của E-HSMT m3 0,3732
191 Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Theo chương V của E-HSMT tấn 0,0816
192 Bê tông sàn mái, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 Theo chương V của E-HSMT m3 0,9453
193 Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 Theo chương V của E-HSMT m3 0,401
194 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Theo chương V của E-HSMT tấn 0,0052
195 Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 Theo chương V của E-HSMT m3 0,0726
196 Lát nền, sàn gạch ceramic chống trơn 300x300 - Tiết diện gạch ≤ 0,09m2, XM PCB40 Theo chương V của E-HSMT m2 5,4646
197 Ốp tường 300x450 - Tiết diện gạch ≤0,16m2, XM PCB40 Theo chương V của E-HSMT m2 17,525
198 Trát tường ngoài, dày 2,0cm, Vữa XM M75, XM PCB40 Theo chương V của E-HSMT m2 30,4872
199 Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 Theo chương V của E-HSMT m2 4,925
200 Trát trần, vữa XM M75, PCB40 Theo chương V của E-HSMT m2 7,8976
201 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Theo chương V của E-HSMT m2 32,9202
202 Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Theo chương V của E-HSMT m2 10,3896
203 Mua sẵn cửa đi, cửa nhôm kính Theo chương V của E-HSMT m2 1,5
204 Mua sẵn cửa sổ lật, cửa nhôm kính Theo chương V của E-HSMT m2 0,3
205 Bitum khò nóng chét khe Theo chương V của E-HSMT m 3,51
206 Tấm inox che khe lún Theo chương V của E-HSMT m 3,51
207 Liên kết sắt Fi 6 giữa tường mới và tường cũ khu vệ sinh Theo chương V của E-HSMT m 1,3308
208 Điện nước nhà hạt, nhà vệ sinh: Đèn tuýp led 1,2m -40W Theo chương V của E-HSMT bộ 2
209 Đèn tuýp đôi led 1,2m -40W Theo chương V của E-HSMT bộ 2
210 Đèn treo tường vệ sinh Theo chương V của E-HSMT bộ 1
211 Đèn gắn trần lắp bóng Compact 20W Theo chương V của E-HSMT bộ 3
212 Lắp đặt ô cắm đôi Theo chương V của E-HSMT cái 11
213 Lắp đặt công tắc 3 hạt Theo chương V của E-HSMT cái 1
214 Lắp đặt công tắc 2 hạt Theo chương V của E-HSMT cái 2
215 Lắp đặt công tắc 1 hạt Theo chương V của E-HSMT cái 3
216 Áp tô mát 30A Theo chương V của E-HSMT cái 1
217 Áp tô mát 20A Theo chương V của E-HSMT cái 1
218 Dây điện CVV 2x1.5 Theo chương V của E-HSMT m 30
219 Dây điện CVV 2x4 Theo chương V của E-HSMT m 55
220 Dây lấy nguồn XLPE 2x4 ngoài nhà Theo chương V của E-HSMT m 40
221 Đế âm Theo chương V của E-HSMT cái 19
222 Lắp đặt quạt trần Theo chương V của E-HSMT cái 1
223 Phần thoát nước: Ống PVC D90 Theo chương V của E-HSMT 100m 0,2
224 Ống PVC D60 Theo chương V của E-HSMT 100m 0,09
225 Cút D90 Theo chương V của E-HSMT cái 6
226 Cút D60 Theo chương V của E-HSMT cái 6
227 Chếch D60 Theo chương V của E-HSMT cái 2
228 Ống PVC D110 Theo chương V của E-HSMT 100m 0,35
229 Cút PVC D110 Theo chương V của E-HSMT cái 3
230 Chếch PVC D110 Theo chương V của E-HSMT cái 1
231 Phần cấp nước: Ống HDPE D20 Theo chương V của E-HSMT 100 m 0,5
232 Ống PPR D25 Theo chương V của E-HSMT 100m 0,09
233 Ống PPR D32 Theo chương V của E-HSMT 100m 0,05
234 Ống PPR D20 Theo chương V của E-HSMT 100m 0,04
235 Cút PPR D20 Theo chương V của E-HSMT cái 3
236 Cút PPR D25 Theo chương V của E-HSMT cái 7
237 Cút PPR D32 Theo chương V của E-HSMT cái 2
238 Tê PPR D25 Theo chương V của E-HSMT cái 3
239 Côn thu PPR 32x25 Theo chương V của E-HSMT cái 1
240 Lắp đặt bể nước Inox 1m3 Theo chương V của E-HSMT bể 1
241 Lắp đặt chậu rửa 1 vòi Theo chương V của E-HSMT bộ 1
242 Lắp đặt xí bệt Theo chương V của E-HSMT bộ 1
243 Lắp đặt chậu tiểu nam Theo chương V của E-HSMT bộ 1
244 Lắp đặt 1 vòi tắm, 1 hương sen Theo chương V của E-HSMT bộ 1
245 Lắp đặt vòi rửa 1 vòi Theo chương V của E-HSMT bộ 1
246 Van phao D20 Theo chương V của E-HSMT bộ 1
247 Lắp đặt gương soi Theo chương V của E-HSMT cái 1
248 Bình nước nóng Theo chương V của E-HSMT bộ 1
249 Bề phốt: Đào bể phốt, rộng ≤3m, sâu ≤2m - Cấp đất II Theo chương V của E-HSMT 1m3 7,0794
250 Bê tông lót móng bể phốt, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 Theo chương V của E-HSMT m3 0,437
251 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm Theo chương V của E-HSMT tấn 0,0351
252 Xây thành bể phốt bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 Theo chương V của E-HSMT m3 1,4784
253 Xây vách ngăn bể phốt bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 Theo chương V của E-HSMT m3 0,8756
254 Láng bể phốt dày 2cm, vữa XM M100, PCB40 Theo chương V của E-HSMT m2 1,953
255 Trát tường ngoài bể phốt dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 Theo chương V của E-HSMT m2 7,6
256 Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 Theo chương V của E-HSMT m2 9,2136
257 Thép tấm đan Theo chương V của E-HSMT tấn 0,0327
258 Bê tông tấm đan bể phốt, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 Theo chương V của E-HSMT m3 0,357
259 Cải tạo mở rộng sân: Phá dỡ nền - Nền bê tông, không cốt thép Theo chương V của E-HSMT m3 4,06
260 Cát tạo phẳng phần sân mở rộng Theo chương V của E-HSMT m3 42,88
261 Nilon lót chống mất nước bê tông Theo chương V của E-HSMT m2 255
262 Bê tông nền, M200, đá 2x4, PCB40 Theo chương V của E-HSMT m3 25,5
263 Bê tông lót móng bồn hoa, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 Theo chương V của E-HSMT m3 1,1117
264 Xây bồn hoa bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 Theo chương V của E-HSMT m3 1,3089
265 Trát tường ngoài bồn hoa dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 Theo chương V của E-HSMT m2 11,1166
266 Cổng tường rào: Phá dỡ tường rào cũ Theo chương V của E-HSMT m3 1,2838
267 Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ tường rào Theo chương V của E-HSMT m2 38,1052
268 Đào móng tường rào, rộng ≤3m, sâu ≤2m - Cấp đất II Theo chương V của E-HSMT 1m3 6,5799
269 Đào móng trụ cổng, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất II Theo chương V của E-HSMT 1m3 0,9303
270 Bê tông lót móng tường rào, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 Theo chương V của E-HSMT m3 0,8235
271 Xây móng tường rào bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M75, PCB40 Theo chương V của E-HSMT m3 2,5039
272 Xây móng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB40 Theo chương V của E-HSMT m3 0,3268
273 Lắp dựng cốt thép giằng móng tường rào, ĐK ≤10mm Theo chương V của E-HSMT tấn 0,0165
274 Bê tông giằng móng tường rào, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 Theo chương V của E-HSMT m3 0,3968
275 Xây trụ tường rào bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 Theo chương V của E-HSMT m3 1,2129
276 Xây tường rào bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 Theo chương V của E-HSMT m3 2,3162
277 Trát trụ tường rào, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 Theo chương V của E-HSMT m2 20,4968
278 Trát tường ngoài, dày 2,0cm, Vữa XM M75, XM PCB40 Theo chương V của E-HSMT m2 73,5569
279 Quét vôi 1 nước trắng 2 nước mầu Theo chương V của E-HSMT m2 94,0537
280 Hoa gió bê tông 300x300 Theo chương V của E-HSMT chiếc 10
281 Ốp trụ cổng bằng gạch thẻ, XM PCB40 Theo chương V của E-HSMT m2 8,508
282 Sản xuất cổng thép + hàng rào Theo chương V của E-HSMT kg 387,15
283 Lắp dựng cổng Theo chương V của E-HSMT m2 8,9
284 Lắp dựng hàng rào Theo chương V của E-HSMT m2 8,125
285 Sơn cổng bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Theo chương V của E-HSMT 1m2 22,4995
286 IV. CHI PHÍ GIÁN TIẾP: Chi phí chung Theo chương V của E-HSMT toàn bộ 1
287 Chi phí một số công việc không xác định được từ thiết kế Theo chương V của E-HSMT toàn bộ 1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->