Gói thầu: Thi công xây dựng công trình Sửa chữa nhà hạt Cung Giao Cù (Km14+400); Sửa chữa nhà hạt cung Tân Liêu (Km24+100) TL490C
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200871537-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 05/09/2020 15:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Sở Giao thông vận tải Nam Định |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng công trình Sửa chữa nhà hạt Cung Giao Cù (Km14+400); Sửa chữa nhà hạt cung Tân Liêu (Km24+100) TL490C |
| Số hiệu KHLCNT | 20200870400 |
| Lĩnh vực | Phi tư vấn |
| Chi tiết nguồn vốn | Từ nguồn kinh phí chi có mục tiêu từ ngân sách Trung ương bổ sung cho ngân sách địa phương đã phân bổ cho Sở Giao thông vận tải tại Quyết định số 1235/QĐ-UBND ngày 25/5/2020 của UBND tỉnh Nam Định |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 90 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-08-26 09:59:00 đến ngày 2020-09-05 15:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 766,323,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 11,000,000 VNĐ ((Mười một triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục dịch vụ | Mô tả dịch vụ | Đơn vị | Khối lượng mời thầu |
Ghi chú |
| 1 | A. Sửa chữa nhà hạt cung Giao CÙ (Km14+400): I. Tháo dỡ: Tháo dỡ cửa | Theo chương V của E-HSMT | m2 | 16,002 | |
| 2 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤22cm | Theo chương V của E-HSMT | m3 | 0,132 | |
| 3 | Phá dỡ ô văng cửa bê tông cốt thép | Theo chương V của E-HSMT | m3 | 0,0546 | |
| 4 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Theo chương V của E-HSMT | m2 | 326,6954 | |
| 5 | Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần | Theo chương V của E-HSMT | m2 | 91,6988 | |
| 6 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | Theo chương V của E-HSMT | m2 | 14,3872 | |
| 7 | Cạo rỉ các kết cấu thép | Theo chương V của E-HSMT | m2 | 8,5656 | |
| 8 | II. Cải tạo + mái tôn chống nóng: Vệ sinh rêu mốc trên mái, sê nô mái | Theo chương V của E-HSMT | công | 3 | |
| 9 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng | Theo chương V của E-HSMT | m2 | 71,3874 | |
| 10 | Láng mái không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M100, PCB40 | Theo chương V của E-HSMT | m2 | 71,3874 | |
| 11 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Theo chương V của E-HSMT | m3 | 1,1066 | |
| 12 | Xây cột, trụ bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Theo chương V của E-HSMT | m3 | 0,1162 | |
| 13 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Theo chương V của E-HSMT | m3 | 1,2473 | |
| 14 | Lắp dựng cốt thép giằng thu hồi, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo chương V của E-HSMT | tấn | 0,063 | |
| 15 | Bê tông giằng thu hồi bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Theo chương V của E-HSMT | m3 | 0,4925 | |
| 16 | Gia công, lắp dựng xà gồ thép | Theo chương V của E-HSMT | tấn | 0,2069 | |
| 17 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ | Theo chương V của E-HSMT | 100m2 | 0,7514 | |
| 18 | Mua tôn và lắp đặt | Theo chương V của E-HSMT | m | 35,08 | |
| 19 | Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo chương V của E-HSMT | m2 | 145,517 | |
| 20 | Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo chương V của E-HSMT | m2 | 121,3344 | |
| 21 | Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75, PCB40; pha phụ gia sika chống thấm | Theo chương V của E-HSMT | m2 | 38,17 | |
| 22 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 | Theo chương V của E-HSMT | m2 | 12,5544 | |
| 23 | Trát trần, vữa XM M75, PCB40 | Theo chương V của E-HSMT | m2 | 79,1444 | |
| 24 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo chương V của E-HSMT | m2 | 216,2506 | |
| 25 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo chương V của E-HSMT | m2 | 180,4696 | |
| 26 | Tôn nền nhà cao bằng bậu cửa | Theo chương V của E-HSMT | m3 | 3,5718 | |
| 27 | Lát nền, sàn gạch ceramic 500x500 - Tiết diện gạch ≤ 0,25m2, XM PCB30 | Theo chương V của E-HSMT | m2 | 66,333 | |
| 28 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo chương V của E-HSMT | 1m2 | 8,5656 | |
| 29 | Mua sẵn cửa đi, cửa pano kính gỗ de | Theo chương V của E-HSMT | m2 | 7,308 | |
| 30 | Mua sẵn cửa sổ, cửa pano kính gỗ de | Theo chương V của E-HSMT | m2 | 7,452 | |
| 31 | Lắp dựng cửa không có khuôn | Theo chương V của E-HSMT | m2 | 14,76 | |
| 32 | Mua sẵn cửa đi, cửa nhôm kính | Theo chương V của E-HSMT | m2 | 1,47 | |
| 33 | Xây mới nhà vệ sinh: Đào móng băng, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất II | Theo chương V của E-HSMT | 1m3 | 5,355 | |
| 34 | Bê tông lót móng, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Theo chương V của E-HSMT | m3 | 0,557 | |
| 35 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Theo chương V của E-HSMT | tấn | 0,046 | |
| 36 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Theo chương V của E-HSMT | tấn | 0,0591 | |
| 37 | Bê tông móng, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo chương V của E-HSMT | m3 | 1,6143 | |
| 38 | Xây móng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo chương V của E-HSMT | m3 | 0,785 | |
| 39 | Lắp dựng cốt thép giằng móng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo chương V của E-HSMT | tấn | 0,0144 | |
| 40 | Bê tông giằng móng nhà, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Theo chương V của E-HSMT | m3 | 0,1962 | |
| 41 | Bê tông nền, M150, đá 1x2, PCB40 | Theo chương V của E-HSMT | m3 | 0,3318 | |
| 42 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Theo chương V của E-HSMT | m3 | 3,4058 | |
| 43 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo chương V của E-HSMT | tấn | 0,0109 | |
| 44 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo chương V của E-HSMT | tấn | 0,0364 | |
| 45 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Theo chương V của E-HSMT | m3 | 0,3307 | |
| 46 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo chương V của E-HSMT | tấn | 0,0666 | |
| 47 | Bê tông sàn mái, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Theo chương V của E-HSMT | m3 | 0,741 | |
| 48 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Theo chương V của E-HSMT | m3 | 0,3454 | |
| 49 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo chương V của E-HSMT | tấn | 0,0017 | |
| 50 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Theo chương V của E-HSMT | m3 | 0,0242 | |
| 51 | Lát nền, sàn gạch ceramic chống trơn 300x300 - Tiết diện gạch ≤ 0,09m2, XM PCB40 | Theo chương V của E-HSMT | m2 | 3,9468 | |
| 52 | Ốp tường 300x450 - Tiết diện gạch ≤0,16m2, XM PCB40 | Theo chương V của E-HSMT | m2 | 16,233 | |
| 53 | Trát tường ngoài, dày 2,0cm, Vữa XM M75, XM PCB40 | Theo chương V của E-HSMT | m2 | 25,4128 | |
| 54 | Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo chương V của E-HSMT | m2 | 5,262 | |
| 55 | Trát trần, vữa XM M75, PCB40 | Theo chương V của E-HSMT | m2 | 6,0768 | |
| 56 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo chương V của E-HSMT | m2 | 27,5428 | |
| 57 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo chương V của E-HSMT | m2 | 9,2088 | |
| 58 | Mua sẵn cửa đi, cửa nhôm kính | Theo chương V của E-HSMT | m2 | 1,575 | |
| 59 | Mua sẵn cửa sổ lật, cửa nhôm kính | Theo chương V của E-HSMT | m2 | 0,25 | |
| 60 | Liên kết sắt Fi 6 giữa tường mới và tường cũ khu vệ sinh | Theo chương V của E-HSMT | kg | 1,3308 | |
| 61 | Bitum khò nóng chét khe | Theo chương V của E-HSMT | m | 3,3 | |
| 62 | Tấm inox che khe lún | Theo chương V của E-HSMT | m | 3,3 | |
| 63 | III. Phần điện và nước: Đèn tuýp led 1,2m -40W | Theo chương V của E-HSMT | bộ | 3 | |
| 64 | Đèn tuýp đôi led 1,2m -40W | Theo chương V của E-HSMT | bộ | 2 | |
| 65 | Đèn treo tường vệ sinh | Theo chương V của E-HSMT | bộ | 1 | |
| 66 | Lắp đặt ô cắm đôi | Theo chương V của E-HSMT | cái | 10 | |
| 67 | Lắp đặt công tắc 3 hạt | Theo chương V của E-HSMT | cái | 1 | |
| 68 | Lắp đặt công tắc 2 hạt | Theo chương V của E-HSMT | cái | 1 | |
| 69 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | Theo chương V của E-HSMT | cái | 3 | |
| 70 | Áp tô mát 30A | Theo chương V của E-HSMT | cái | 1 | |
| 71 | Áp tô mát 20A | Theo chương V của E-HSMT | cái | 2 | |
| 72 | Dây điện CVV 2x1.5 | Theo chương V của E-HSMT | m | 28 | |
| 73 | Dây điện CVV 2x4 | Theo chương V của E-HSMT | m | 51 | |
| 74 | Dây lấy nguồn XLPE 2x4 ngoài nhà | Theo chương V của E-HSMT | m | 30 | |
| 75 | Đế âm | Theo chương V của E-HSMT | cái | 17 | |
| 76 | Lắp đặt quạt trần | Theo chương V của E-HSMT | cái | 1 | |
| 77 | Phần thoát nước: Ống PVC D90 | Theo chương V của E-HSMT | 100m | 0,19 | |
| 78 | Ống PVC D60 | Theo chương V của E-HSMT | 100m | 0,05 | |
| 79 | Cút D90 | Theo chương V của E-HSMT | cái | 2 | |
| 80 | Cút D60 | Theo chương V của E-HSMT | cái | 4 | |
| 81 | Chếch D60 | Theo chương V của E-HSMT | cái | 2 | |
| 82 | Ống PVC D110 | Theo chương V của E-HSMT | 100m | 0,28 | |
| 83 | Cút PVC D110 | Theo chương V của E-HSMT | cái | 3 | |
| 84 | Chếch PVC D110 | Theo chương V của E-HSMT | cái | 2 | |
| 85 | Phần cấp nước: Ống HDPE D20 | Theo chương V của E-HSMT | 100 m | 0,45 | |
| 86 | Ống PPR D25 | Theo chương V của E-HSMT | 100m | 0,08 | |
| 87 | Ống PPR D32 | Theo chương V của E-HSMT | 100m | 0,04 | |
| 88 | Ống PPR D20 | Theo chương V của E-HSMT | 100m | 0,04 | |
| 89 | Cút PPR D20 | Theo chương V của E-HSMT | cái | 4 | |
| 90 | Cút PPR D25 | Theo chương V của E-HSMT | cái | 6 | |
| 91 | Cút PPR D32 | Theo chương V của E-HSMT | cái | 2 | |
| 92 | Tê PPR D25 | Theo chương V của E-HSMT | cái | 3 | |
| 93 | Côn thu PPR 32x25 | Theo chương V của E-HSMT | cái | 1 | |
| 94 | Lắp đặt bể nước Inox 1m3 | Theo chương V của E-HSMT | bể | 1 | |
| 95 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Theo chương V của E-HSMT | bộ | 1 | |
| 96 | Lắp đặt xí bệt | Theo chương V của E-HSMT | bộ | 1 | |
| 97 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Theo chương V của E-HSMT | bộ | 1 | |
| 98 | Lắp đặt 1 vòi tắm, 1 hương sen | Theo chương V của E-HSMT | bộ | 1 | |
| 99 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Theo chương V của E-HSMT | bộ | 1 | |
| 100 | Van phao D20 | Theo chương V của E-HSMT | bộ | 1 | |
| 101 | Lắp đặt gương soi | Theo chương V của E-HSMT | cái | 1 | |
| 102 | Bình nước nóng | Theo chương V của E-HSMT | bộ | 1 | |
| 103 | Bể phốt: Đào bể phốt, rộng ≤3m, sâu ≤2m - Cấp đất II | Theo chương V của E-HSMT | 1m3 | 7,0794 | |
| 104 | Bê tông lót móng bể phốt, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Theo chương V của E-HSMT | m3 | 0,437 | |
| 105 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Theo chương V của E-HSMT | tấn | 0,0351 | |
| 106 | Xây thành bể phốt bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Theo chương V của E-HSMT | m3 | 1,4784 | |
| 107 | Xây vách ngăn bể phốt bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Theo chương V của E-HSMT | m3 | 0,8756 | |
| 108 | Láng bể phốt dày 2cm, vữa XM M100, PCB40 | Theo chương V của E-HSMT | m2 | 1,953 | |
| 109 | Trát tường ngoài bể phốt dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo chương V của E-HSMT | m2 | 7,6 | |
| 110 | Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo chương V của E-HSMT | m2 | 9,2136 | |
| 111 | Thép tấm đan | Theo chương V của E-HSMT | tấn | 0,0327 | |
| 112 | Bê tông tấm đan bể phốt, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Theo chương V của E-HSMT | m3 | 0,357 | |
| 113 | Đào móng băng, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất II | Theo chương V của E-HSMT | 1m3 | 0,1872 | |
| 114 | Bê tông móng, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo chương V của E-HSMT | m3 | 0,0101 | |
| 115 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Theo chương V của E-HSMT | m3 | 0,979 | |
| 116 | Trát tường trong, dày 2,0cm, Vữa XM M75, XM PCB40 | Theo chương V của E-HSMT | m2 | 0,6669 | |
| 117 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Theo chương V của E-HSMT | m3 | 0,0175 | |
| 118 | Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan hố ga | Theo chương V của E-HSMT | tấn | 0,0014 | |
| 119 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg | Theo chương V của E-HSMT | 1cấu kiện | 1 | |
| 120 | Cải tạo mở rộng sân: Phá dỡ nền - Nền bê tông, không cốt thép | Theo chương V của E-HSMT | m3 | 4,68 | |
| 121 | Cát tạo phẳng phần sân mở rộng | Theo chương V của E-HSMT | m3 | 24,64 | |
| 122 | Nilon lót chống mất nước bê tông | Theo chương V của E-HSMT | m2 | 170 | |
| 123 | Bê tông nền, M200, đá 2x4, PCB40 | Theo chương V của E-HSMT | m3 | 17 | |
| 124 | Bê tông lót móng bồn hoa, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Theo chương V của E-HSMT | m3 | 0,2542 | |
| 125 | Xây bồn hoa bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Theo chương V của E-HSMT | m3 | 0,2993 | |
| 126 | Trát tường ngoài bồn hoa dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo chương V của E-HSMT | m2 | 2,542 | |
| 127 | Cổng tường rào: Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤22cm | Theo chương V của E-HSMT | m3 | 2,9548 | |
| 128 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Theo chương V của E-HSMT | m2 | 21,7206 | |
| 129 | Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo chương V của E-HSMT | m2 | 12,0374 | |
| 130 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo chương V của E-HSMT | m2 | 1,6632 | |
| 131 | Quét vôi 1 nước trắng 2 nước mầu | Theo chương V của E-HSMT | m2 | 13,7006 | |
| 132 | Ốp trụ cổng bằng gạch thẻ, XM PCB40 | Theo chương V của E-HSMT | m2 | 8,02 | |
| 133 | Gia công cổng sắt | Theo chương V của E-HSMT | kg | 134,34 | |
| 134 | Lắp dựng cổng | Theo chương V của E-HSMT | m2 | 7,8 | |
| 135 | Sơn cổng bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo chương V của E-HSMT | 1m2 | 8,3015 | |
| 136 | Đào móng tường rào, rộng ≤3m, sâu ≤2m - Cấp đất II | Theo chương V của E-HSMT | 1m3 | 37,5294 | |
| 137 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo chương V của E-HSMT | 100m3 | 0,1251 | |
| 138 | Bê tông lót móng tường rào rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Theo chương V của E-HSMT | m3 | 2,6062 | |
| 139 | Xây móng tường rào bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo chương V của E-HSMT | m3 | 11,8467 | |
| 140 | Xây móng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo chương V của E-HSMT | m3 | 4,0281 | |
| 141 | Lắp dựng cốt thép giằng móng tường rào, ĐK ≤10mm | Theo chương V của E-HSMT | tấn | 0,105 | |
| 142 | Bê tông giằng móng tường rào bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Theo chương V của E-HSMT | m3 | 1,5967 | |
| 143 | Xây trụ tường rào bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Theo chương V của E-HSMT | m3 | 1,4501 | |
| 144 | Xây tường rào bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Theo chương V của E-HSMT | m3 | 5,9539 | |
| 145 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo chương V của E-HSMT | m2 | 20,6448 | |
| 146 | Trát tường ngoài, dày 2,0cm, Vữa XM M75, XM PCB40 | Theo chương V của E-HSMT | m2 | 128,1183 | |
| 147 | Quét vôi 1 nước trắng 2 nước mầu | Theo chương V của E-HSMT | m2 | 148,7631 | |
| 148 | Hoa gió bê tông 300x300 | Theo chương V của E-HSMT | chiếc | 40 | |
| 149 | B. Sửa chữa nhà hạt cung Tân Liêu (Km24+100): Tháo dỡ cửa | Theo chương V của E-HSMT | m2 | 17,883 | |
| 150 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤22cm | Theo chương V của E-HSMT | m3 | 0,5478 | |
| 151 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Theo chương V của E-HSMT | m2 | 380,0275 | |
| 152 | Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần | Theo chương V của E-HSMT | m2 | 103,3234 | |
| 153 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | Theo chương V của E-HSMT | m2 | 65,0946 | |
| 154 | Cải tạo mái tôn, chống nóng: Vệ sinh rêu mốc trên mái, sê nô mái | Theo chương V của E-HSMT | công | 3 | |
| 155 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng | Theo chương V của E-HSMT | m2 | 73,5663 | |
| 156 | Láng mái không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M100, PCB40 | Theo chương V của E-HSMT | m2 | 73,5663 | |
| 157 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Theo chương V của E-HSMT | m3 | 1,0578 | |
| 158 | Xây cột, trụ bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Theo chương V của E-HSMT | m3 | 0,1742 | |
| 159 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Theo chương V của E-HSMT | m3 | 1,4689 | |
| 160 | Lắp dựng cốt thép giằng thu hồi, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo chương V của E-HSMT | tấn | 0,0586 | |
| 161 | Bê tông giằng thu hồi, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Theo chương V của E-HSMT | m3 | 0,5293 | |
| 162 | Gia công, lắp dựng xà gồ thép | Theo chương V của E-HSMT | tấn | 0,2172 | |
| 163 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ | Theo chương V của E-HSMT | 100m2 | 0,7266 | |
| 164 | Mua tôn và lắp đặt | Theo chương V của E-HSMT | m | 34,916 | |
| 165 | Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo chương V của E-HSMT | m2 | 169,1429 | |
| 166 | Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo chương V của E-HSMT | m2 | 186,0876 | |
| 167 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 | Theo chương V của E-HSMT | m2 | 27,601 | |
| 168 | Trát trần, vữa XM M75, PCB40 | Theo chương V của E-HSMT | m2 | 75,7224 | |
| 169 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo chương V của E-HSMT | m2 | 232,2386 | |
| 170 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo chương V của E-HSMT | m2 | 226,3153 | |
| 171 | Lát nền, sàn gạch ceramic 500x500 - Tiết diện gạch ≤ 0,25m2, XM PCB30 | Theo chương V của E-HSMT | m2 | 65,0946 | |
| 172 | Sen hoa cửa Inox | Theo chương V của E-HSMT | kg | 40,9498 | |
| 173 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Theo chương V của E-HSMT | m2 | 9,15 | |
| 174 | Mua sẵn cửa đi, cửa pano kính gỗ de | Theo chương V của E-HSMT | m2 | 7,383 | |
| 175 | Mua sẵn cửa sổ, cửa pano kính gỗ de | Theo chương V của E-HSMT | m2 | 9,15 | |
| 176 | Mua sẵn cửa đi, cửa nhôm kính | Theo chương V của E-HSMT | m2 | 1,89 | |
| 177 | Xây mới nhà vệ sinh: Đào móng băng, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất II | Theo chương V của E-HSMT | 1m3 | 6,2328 | |
| 178 | Bê tông lót móng, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Theo chương V của E-HSMT | m3 | 0,6525 | |
| 179 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Theo chương V của E-HSMT | tấn | 0,0536 | |
| 180 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Theo chương V của E-HSMT | tấn | 0,0695 | |
| 181 | Bê tông móng, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo chương V của E-HSMT | m3 | 1,8568 | |
| 182 | Xây móng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo chương V của E-HSMT | m3 | 0,8923 | |
| 183 | Lắp dựng cốt thép giằng móng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo chương V của E-HSMT | tấn | 0,0163 | |
| 184 | Bê tông giằng móng nhà, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Theo chương V của E-HSMT | m3 | 0,2231 | |
| 185 | Tôn nền | Theo chương V của E-HSMT | m3 | 0,6226 | |
| 186 | Bê tông nền, M150, đá 1x2, PCB40 | Theo chương V của E-HSMT | m3 | 0,4789 | |
| 187 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Theo chương V của E-HSMT | m3 | 3,8159 | |
| 188 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo chương V của E-HSMT | tấn | 0,0112 | |
| 189 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo chương V của E-HSMT | tấn | 0,0406 | |
| 190 | Bê tông xà dầm, giằng nhà bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Theo chương V của E-HSMT | m3 | 0,3732 | |
| 191 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo chương V của E-HSMT | tấn | 0,0816 | |
| 192 | Bê tông sàn mái, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Theo chương V của E-HSMT | m3 | 0,9453 | |
| 193 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Theo chương V của E-HSMT | m3 | 0,401 | |
| 194 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo chương V của E-HSMT | tấn | 0,0052 | |
| 195 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Theo chương V của E-HSMT | m3 | 0,0726 | |
| 196 | Lát nền, sàn gạch ceramic chống trơn 300x300 - Tiết diện gạch ≤ 0,09m2, XM PCB40 | Theo chương V của E-HSMT | m2 | 5,4646 | |
| 197 | Ốp tường 300x450 - Tiết diện gạch ≤0,16m2, XM PCB40 | Theo chương V của E-HSMT | m2 | 17,525 | |
| 198 | Trát tường ngoài, dày 2,0cm, Vữa XM M75, XM PCB40 | Theo chương V của E-HSMT | m2 | 30,4872 | |
| 199 | Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo chương V của E-HSMT | m2 | 4,925 | |
| 200 | Trát trần, vữa XM M75, PCB40 | Theo chương V của E-HSMT | m2 | 7,8976 | |
| 201 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo chương V của E-HSMT | m2 | 32,9202 | |
| 202 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo chương V của E-HSMT | m2 | 10,3896 | |
| 203 | Mua sẵn cửa đi, cửa nhôm kính | Theo chương V của E-HSMT | m2 | 1,5 | |
| 204 | Mua sẵn cửa sổ lật, cửa nhôm kính | Theo chương V của E-HSMT | m2 | 0,3 | |
| 205 | Bitum khò nóng chét khe | Theo chương V của E-HSMT | m | 3,51 | |
| 206 | Tấm inox che khe lún | Theo chương V của E-HSMT | m | 3,51 | |
| 207 | Liên kết sắt Fi 6 giữa tường mới và tường cũ khu vệ sinh | Theo chương V của E-HSMT | m | 1,3308 | |
| 208 | Điện nước nhà hạt, nhà vệ sinh: Đèn tuýp led 1,2m -40W | Theo chương V của E-HSMT | bộ | 2 | |
| 209 | Đèn tuýp đôi led 1,2m -40W | Theo chương V của E-HSMT | bộ | 2 | |
| 210 | Đèn treo tường vệ sinh | Theo chương V của E-HSMT | bộ | 1 | |
| 211 | Đèn gắn trần lắp bóng Compact 20W | Theo chương V của E-HSMT | bộ | 3 | |
| 212 | Lắp đặt ô cắm đôi | Theo chương V của E-HSMT | cái | 11 | |
| 213 | Lắp đặt công tắc 3 hạt | Theo chương V của E-HSMT | cái | 1 | |
| 214 | Lắp đặt công tắc 2 hạt | Theo chương V của E-HSMT | cái | 2 | |
| 215 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | Theo chương V của E-HSMT | cái | 3 | |
| 216 | Áp tô mát 30A | Theo chương V của E-HSMT | cái | 1 | |
| 217 | Áp tô mát 20A | Theo chương V của E-HSMT | cái | 1 | |
| 218 | Dây điện CVV 2x1.5 | Theo chương V của E-HSMT | m | 30 | |
| 219 | Dây điện CVV 2x4 | Theo chương V của E-HSMT | m | 55 | |
| 220 | Dây lấy nguồn XLPE 2x4 ngoài nhà | Theo chương V của E-HSMT | m | 40 | |
| 221 | Đế âm | Theo chương V của E-HSMT | cái | 19 | |
| 222 | Lắp đặt quạt trần | Theo chương V của E-HSMT | cái | 1 | |
| 223 | Phần thoát nước: Ống PVC D90 | Theo chương V của E-HSMT | 100m | 0,2 | |
| 224 | Ống PVC D60 | Theo chương V của E-HSMT | 100m | 0,09 | |
| 225 | Cút D90 | Theo chương V của E-HSMT | cái | 6 | |
| 226 | Cút D60 | Theo chương V của E-HSMT | cái | 6 | |
| 227 | Chếch D60 | Theo chương V của E-HSMT | cái | 2 | |
| 228 | Ống PVC D110 | Theo chương V của E-HSMT | 100m | 0,35 | |
| 229 | Cút PVC D110 | Theo chương V của E-HSMT | cái | 3 | |
| 230 | Chếch PVC D110 | Theo chương V của E-HSMT | cái | 1 | |
| 231 | Phần cấp nước: Ống HDPE D20 | Theo chương V của E-HSMT | 100 m | 0,5 | |
| 232 | Ống PPR D25 | Theo chương V của E-HSMT | 100m | 0,09 | |
| 233 | Ống PPR D32 | Theo chương V của E-HSMT | 100m | 0,05 | |
| 234 | Ống PPR D20 | Theo chương V của E-HSMT | 100m | 0,04 | |
| 235 | Cút PPR D20 | Theo chương V của E-HSMT | cái | 3 | |
| 236 | Cút PPR D25 | Theo chương V của E-HSMT | cái | 7 | |
| 237 | Cút PPR D32 | Theo chương V của E-HSMT | cái | 2 | |
| 238 | Tê PPR D25 | Theo chương V của E-HSMT | cái | 3 | |
| 239 | Côn thu PPR 32x25 | Theo chương V của E-HSMT | cái | 1 | |
| 240 | Lắp đặt bể nước Inox 1m3 | Theo chương V của E-HSMT | bể | 1 | |
| 241 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Theo chương V của E-HSMT | bộ | 1 | |
| 242 | Lắp đặt xí bệt | Theo chương V của E-HSMT | bộ | 1 | |
| 243 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Theo chương V của E-HSMT | bộ | 1 | |
| 244 | Lắp đặt 1 vòi tắm, 1 hương sen | Theo chương V của E-HSMT | bộ | 1 | |
| 245 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Theo chương V của E-HSMT | bộ | 1 | |
| 246 | Van phao D20 | Theo chương V của E-HSMT | bộ | 1 | |
| 247 | Lắp đặt gương soi | Theo chương V của E-HSMT | cái | 1 | |
| 248 | Bình nước nóng | Theo chương V của E-HSMT | bộ | 1 | |
| 249 | Bề phốt: Đào bể phốt, rộng ≤3m, sâu ≤2m - Cấp đất II | Theo chương V của E-HSMT | 1m3 | 7,0794 | |
| 250 | Bê tông lót móng bể phốt, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Theo chương V của E-HSMT | m3 | 0,437 | |
| 251 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Theo chương V của E-HSMT | tấn | 0,0351 | |
| 252 | Xây thành bể phốt bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Theo chương V của E-HSMT | m3 | 1,4784 | |
| 253 | Xây vách ngăn bể phốt bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Theo chương V của E-HSMT | m3 | 0,8756 | |
| 254 | Láng bể phốt dày 2cm, vữa XM M100, PCB40 | Theo chương V của E-HSMT | m2 | 1,953 | |
| 255 | Trát tường ngoài bể phốt dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo chương V của E-HSMT | m2 | 7,6 | |
| 256 | Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo chương V của E-HSMT | m2 | 9,2136 | |
| 257 | Thép tấm đan | Theo chương V của E-HSMT | tấn | 0,0327 | |
| 258 | Bê tông tấm đan bể phốt, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Theo chương V của E-HSMT | m3 | 0,357 | |
| 259 | Cải tạo mở rộng sân: Phá dỡ nền - Nền bê tông, không cốt thép | Theo chương V của E-HSMT | m3 | 4,06 | |
| 260 | Cát tạo phẳng phần sân mở rộng | Theo chương V của E-HSMT | m3 | 42,88 | |
| 261 | Nilon lót chống mất nước bê tông | Theo chương V của E-HSMT | m2 | 255 | |
| 262 | Bê tông nền, M200, đá 2x4, PCB40 | Theo chương V của E-HSMT | m3 | 25,5 | |
| 263 | Bê tông lót móng bồn hoa, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Theo chương V của E-HSMT | m3 | 1,1117 | |
| 264 | Xây bồn hoa bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Theo chương V của E-HSMT | m3 | 1,3089 | |
| 265 | Trát tường ngoài bồn hoa dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo chương V của E-HSMT | m2 | 11,1166 | |
| 266 | Cổng tường rào: Phá dỡ tường rào cũ | Theo chương V của E-HSMT | m3 | 1,2838 | |
| 267 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ tường rào | Theo chương V của E-HSMT | m2 | 38,1052 | |
| 268 | Đào móng tường rào, rộng ≤3m, sâu ≤2m - Cấp đất II | Theo chương V của E-HSMT | 1m3 | 6,5799 | |
| 269 | Đào móng trụ cổng, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất II | Theo chương V của E-HSMT | 1m3 | 0,9303 | |
| 270 | Bê tông lót móng tường rào, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Theo chương V của E-HSMT | m3 | 0,8235 | |
| 271 | Xây móng tường rào bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo chương V của E-HSMT | m3 | 2,5039 | |
| 272 | Xây móng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo chương V của E-HSMT | m3 | 0,3268 | |
| 273 | Lắp dựng cốt thép giằng móng tường rào, ĐK ≤10mm | Theo chương V của E-HSMT | tấn | 0,0165 | |
| 274 | Bê tông giằng móng tường rào, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Theo chương V của E-HSMT | m3 | 0,3968 | |
| 275 | Xây trụ tường rào bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Theo chương V của E-HSMT | m3 | 1,2129 | |
| 276 | Xây tường rào bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Theo chương V của E-HSMT | m3 | 2,3162 | |
| 277 | Trát trụ tường rào, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo chương V của E-HSMT | m2 | 20,4968 | |
| 278 | Trát tường ngoài, dày 2,0cm, Vữa XM M75, XM PCB40 | Theo chương V của E-HSMT | m2 | 73,5569 | |
| 279 | Quét vôi 1 nước trắng 2 nước mầu | Theo chương V của E-HSMT | m2 | 94,0537 | |
| 280 | Hoa gió bê tông 300x300 | Theo chương V của E-HSMT | chiếc | 10 | |
| 281 | Ốp trụ cổng bằng gạch thẻ, XM PCB40 | Theo chương V của E-HSMT | m2 | 8,508 | |
| 282 | Sản xuất cổng thép + hàng rào | Theo chương V của E-HSMT | kg | 387,15 | |
| 283 | Lắp dựng cổng | Theo chương V của E-HSMT | m2 | 8,9 | |
| 284 | Lắp dựng hàng rào | Theo chương V của E-HSMT | m2 | 8,125 | |
| 285 | Sơn cổng bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo chương V của E-HSMT | 1m2 | 22,4995 | |
| 286 | IV. CHI PHÍ GIÁN TIẾP: Chi phí chung | Theo chương V của E-HSMT | toàn bộ | 1 | |
| 287 | Chi phí một số công việc không xác định được từ thiết kế | Theo chương V của E-HSMT | toàn bộ | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi