Gói thầu: Cung cấp Dịch vụ công: Gia cố cấp bách đường Tân Chánh Hiệp 26 (vị trí cặp mương Cầu Suối, nhánh 1), phường Tân Chánh Hiệp
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200884453-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 08/09/2020 15:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | CÔNG TY TNHH THIẾT KẾ XÂY DỰNG VÀ ĐẦU TƯ PHÁT TRIỂN TRƯỜNG TIẾN PHÁT |
| Tên gói thầu | Cung cấp Dịch vụ công: Gia cố cấp bách đường Tân Chánh Hiệp 26 (vị trí cặp mương Cầu Suối, nhánh 1), phường Tân Chánh Hiệp |
| Số hiệu KHLCNT | 20200884396 |
| Lĩnh vực | Phi tư vấn |
| Chi tiết nguồn vốn | Sự nghiệp kiến thiết thị chính (duy tu thoát nước năm 2020) - nguồn Sự nghiệp kinh tế chưa phân bổ |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 90 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-08-28 14:41:00 đến ngày 2020-09-08 15:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 837,926,301 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 11,000,000 VNĐ ((Mười một triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục dịch vụ | Mô tả dịch vụ | Đơn vị | Khối lượng mời thầu |
Ghi chú |
| 1 | Đào đất bằng máy đào thi công tường chắn, đất cấp I | Theo hồ sơ thiết kế | 100m3 | 1,002 | |
| 2 | Đào đất bằng máy đào thi công tường chắn, đất cấp III | Theo hồ sơ thiết kế | 100m3 | 0,695 | |
| 3 | Đóng cừ tràm đường kính 8cm-10cm, L=4,0m, 25 cây/m2 (đất cấp III) | Theo hồ sơ thiết kế | 100m | 74,722 | |
| 4 | Đắp phủ cát đầu cừ | Theo hồ sơ thiết kế | m3 | 6,894 | |
| 5 | Trải vải địa kỹ thuật, R>=15kN | Theo hồ sơ thiết kế | 100m2 | 2,103 | |
| 6 | Ván khuôn BT đá 1x2 M150 móng tường chắn | Theo hồ sơ thiết kế | 100m2 | 0,132 | |
| 7 | BT móng tường chắn đá 1x2 M150 dày 20cm | Theo hồ sơ thiết kế | m3 | 8,094 | |
| 8 | Lắp đặt cốt thép D | Theo hồ sơ thiết kế | tấn | 0,094 | |
| 9 | Lắp đặt cốt thép 10 | Theo hồ sơ thiết kế | tấn | 2,79 | |
| 10 | Ván khuôn BT đá 1x2 M300 thân tường chắn | Theo hồ sơ thiết kế | 100m2 | 2,152 | |
| 11 | BT đá 1x2 M300 thân tường chắn | Theo hồ sơ thiết kế | m3 | 31,284 | |
| 12 | Quét 3 lớp nhựa bitum và trải 2 lớp giấy dầu | Theo hồ sơ thiết kế | m2 | 14,285 | |
| 13 | Cắt mặt đường nhựa hiện hữu | Theo hồ sơ thiết kế | 100m | 0,503 | |
| 14 | Cát đắp K>=0.95 tái lập nền đường | Theo hồ sơ thiết kế | 100m3 | 0,767 | |
| 15 | Đắp đất chọn lọc gia cố đáy kênh, K>=0,9 | Theo hồ sơ thiết kế | 100m3 | 0,322 | |
| 16 | Trải cán cấp phối đá dăm loại 1 dày 40cm | Theo hồ sơ thiết kế | 100m3 | 0,265 | |
| 17 | Lu nền chân bó vỉa, K>=0.95 | Theo hồ sơ thiết kế | 100m2 | 0,707 | |
| 18 | Trải cán cấp phối đá dăm loại 1 dày 28cm chân bó vỉa (bên phải tuyến), K>=0.98 | Theo hồ sơ thiết kế | 100m3 | 0,095 | |
| 19 | Ván khuôn bê tông đá 1x2 M150 lót móng bó vỉa | Theo hồ sơ thiết kế | 100m2 | 0,062 | |
| 20 | Bê tông đá 1x2 M150 lót móng bó vỉa | Theo hồ sơ thiết kế | m3 | 1,854 | |
| 21 | Ván khuôn bê tông đá 1x2 M250 bó vỉa | Theo hồ sơ thiết kế | 100m2 | 0,626 | |
| 22 | Bê tông đá 1x2 M250 bó vỉa | Theo hồ sơ thiết kế | m3 | 14,142 | |
| 23 | Lu lèn nền vỉa hè, K>=0.90 | Theo hồ sơ thiết kế | 100m2 | 0,762 | |
| 24 | Trải cán lớp cấp phối đá dăm loại 1, K>=0.95 | Theo hồ sơ thiết kế | 100m3 | 0,248 | |
| 25 | Trải cán lớp bê tông đá 1x2 M200 dày 7cm | Theo hồ sơ thiết kế | m3 | 5,331 | |
| 26 | Đào đất cấp II đặt cống mới bằng máy | Theo hồ sơ thiết kế | 100m3 | 0,246 | |
| 27 | Cắt mặt đường nhựa hiện hữu | Theo hồ sơ thiết kế | 100m | 0,2 | |
| 28 | Cát lót móng cống tròn | Theo hồ sơ thiết kế | m3 | 0,719 | |
| 29 | BT đá 1x2 M150 chèn gối cống | Theo hồ sơ thiết kế | m3 | 0,838 | |
| 30 | Cung cấp, lắp đặt gối cống rung ép D600 | Theo hồ sơ thiết kế | cái | 12 | |
| 31 | Mối nối gioăng cao su cống D600 | Theo hồ sơ thiết kế | mối nối | 4 | |
| 32 | Đắp vữa xi măng M100 mối nối cống tròn, dày 2cm | Theo hồ sơ thiết kế | m2 | 0,759 | |
| 33 | Đắp cát đáy cống, lưng cống bằng đầm cóc, K>= 0,95 | Theo hồ sơ thiết kế | 100m3 | 0,091 | |
| 34 | Cung cấp, lắp đặt cống tròn rung ép D600 đoạn dài 2,5m | Theo hồ sơ thiết kế | đoạn | 6 | |
| 35 | Đào đất xây hầm ga (đất cấp II) bằng máy đào | Theo hồ sơ thiết kế | 100m3 | 0,104 | |
| 36 | Bê tông đá 1x2 M150 lót đáy hầm ga và đáy miệng thu | Theo hồ sơ thiết kế | m3 | 0,5 | |
| 37 | Ván khuôn gỗ bê tông lót móng hầm ga, miệng thu nước | Theo hồ sơ thiết kế | 100m2 | 0,067 | |
| 38 | BT đá 1x2 M200 tường, đáy hầm ga | Theo hồ sơ thiết kế | m3 | 3,01 | |
| 39 | Ván khuôn kim loại bê tông M200 tường hầm ga | Theo hồ sơ thiết kế | 100m2 | 0,263 | |
| 40 | Bê tông đá 1x2 M300 bê tông bó vỉa đúc sẵn tại vị trí hầm ga | Theo hồ sơ thiết kế | m3 | 0,193 | |
| 41 | Bê tông đá 1x2 M200 khuôn, nắp hầm ga và máng, lưỡi, miệng thu nước | Theo hồ sơ thiết kế | m3 | 1,584 | |
| 42 | Ván khuôn kim loại bê tông khuôn nắp hầm ga, máng lưỡi, bó vỉa đúc sẵn | Theo hồ sơ thiết kế | 100m2 | 0,114 | |
| 43 | Gia công cốt thép khuôn nắp, LCR hầm ga, bó vỉa đúc sẵn, d | Theo hồ sơ thiết kế | tấn | 0,017 | |
| 44 | Gia công cốt thép khuôn nắp, LCR hầm ga, bó vỉa đúc sẵn d | Theo hồ sơ thiết kế | tấn | 0,117 | |
| 45 | Gia công thép hình bọc cạnh khuôn, nắp hầm ga, lưới chắn rác hầm ga | Theo hồ sơ thiết kế | tấn | 0,131 | |
| 46 | Nhúng kẽm cấu kiện thép hình bọc cạnh khuôn, nắp hầm ga, lưới chắn rác | Theo hồ sơ thiết kế | kg | 130,848 | |
| 47 | Đắp cát hông hầm ga, K>=0,95 | Theo hồ sơ thiết kế | 100m3 | 0,057 | |
| 48 | Lắp đặt cấu kiện M ≤50 kg (lưới chắn rác hầm ga) | Theo hồ sơ thiết kế | cái | 2 | |
| 49 | Lắp đặt cấu kiện 50kg ≤ M ≤250 kg (nắp hầm ga) | Theo hồ sơ thiết kế | cấu kiện | 2 | |
| 50 | Lắp đặt cấu kiện M > 250 kg (khuôn hầm ga) | Theo hồ sơ thiết kế | cấu kiện | 2 | |
| 51 | Cung cấp, lắp đặt van ngăn triều cống D600 | Theo hồ sơ thiết kế | cấu kiện | 2 | |
| 52 | Cung cấp cừ larsen III đóng vào đất cấp I dài 6m. Khấu hao 4,67%= (1,17%*1 +3,5%*1) | Theo hồ sơ thiết kế | m | 300 | |
| 53 | Ép cừ larsen III bằng máy ép thủy lực, phần nằm trên mặt đất (dài 2,0m). Tính bằng 75% đơn giá đóng ngập | Theo hồ sơ thiết kế | 100m | 1 | |
| 54 | Ép cừ larsen III bằng máy ép thủy lực, phần nằm trong mặt đất dài 4m, đất cấp I | Theo hồ sơ thiết kế | 100m | 2 | |
| 55 | Nhổ cừ larsen III bằng máy ép thủy lực | Theo hồ sơ thiết kế | 100m | 3 | |
| 56 | Khối lượng ván khuôn móng trụ | Theo hồ sơ thiết kế | 100m2 | 0,054 | |
| 57 | Bê tông đá 1x2 M200 móng trụ | Theo hồ sơ thiết kế | m3 | 0,544 | |
| 58 | Cung cấp thanh hộ lan giữa W310, L=3,32m, dày 3mm (sơn trắng đỏ) | Theo hồ sơ thiết kế | Tấm | 16 | |
| 59 | Cung cấp thanh hộ lan đầu W310, L=0,7m, dày 3mm (sơn trắng đỏ) | Theo hồ sơ thiết kế | Tấm | 2 | |
| 60 | Lắp dựng tôn lượn sóng (thanh đầu + thanh giữa) | Theo hồ sơ thiết kế | m | 54,52 | |
| 61 | Cung cấp trụ Hộ Lan U160x65 dài 1,1 dày 5mm | Theo hồ sơ thiết kế | cột | 17 | |
| 62 | Lắp dựng trụ cột thép tường hộ lan | Theo hồ sơ thiết kế | cột | 17 | |
| 63 | Sản xuất lắp đặt bu lông D18 | Theo hồ sơ thiết kế | con | 17 | |
| 64 | Sản xuất lắp đặt bu lông D16 | Theo hồ sơ thiết kế | con | 68 | |
| 65 | Vận chuyển bùn thải đổ bỏ cự ly 1km (đất cấp I) | Theo hồ sơ thiết kế | 5 m3 | 13,023 | |
| 66 | Vận chuyển bùn thải đổ bỏ cự ly 6km (đất cấp I) | Theo hồ sơ thiết kế | 5 m3 | 13,023 | |
| 67 | Vận chuyển bùn thải đổ bỏ cự ly 19.8km (đất cấp I) | Theo hồ sơ thiết kế | 5 m3 | 13,023 | |
| 68 | Vận chuyển đất thừa đổ bỏ cự ly 1km (đất cấp III) | Theo hồ sơ thiết kế | 5 m3 | 13,893 | |
| 69 | Vận chuyển đất thừa đổ bỏ cự ly 6km (đất cấp III) | Theo hồ sơ thiết kế | 5 m3 | 13,893 | |
| 70 | Cày sọc mặt đường nhựa hiện hữu tạo nhám dày trung bình 3cm | Theo hồ sơ thiết kế | 100m2 | 3,923 | |
| 71 | Tưới nhựa thấm bám MC70, 1kg/m2 | Theo hồ sơ thiết kế | 10m2 | 45,87 | |
| 72 | Trải cán bê tông nhựa chặt C9.5 mặt đường dày 4cm | Theo hồ sơ thiết kế | 10m2 | 45,87 | |
| 73 | Tưới nhựa thấm bám MC70, 1kg/m2 | Theo hồ sơ thiết kế | 10m2 | 45,87 | |
| 74 | Trải cán bê tông nhựa chặt C9.5 mặt đường dày 5cm | Theo hồ sơ thiết kế | 10m2 | 45,87 | |
| 75 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ trong phạm vi 1km đầu tiên Ô tô 5 tấn, Đất cấp II | Theo hồ sơ thiết kế | 5 m3 | 4,928 | |
| 76 | Vận chuyển tiếp cự ly 6km tiếp theo Ô tô 5 tấn, Đất cấp II | Theo hồ sơ thiết kế | 5 m3 | 4,928 | |
| 77 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ trong phạm vi 1km đầu tiên Ô tô 5 tấn, Đất cấp II | Theo hồ sơ thiết kế | 5 m3 | 2,079 | |
| 78 | Vận chuyển tiếp cự ly 6km tiếp theo Ô tô 5 tấn, Đất cấp II | Theo hồ sơ thiết kế | 5 m3 | 2,079 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi