Gói thầu: Sửa chữa hệ thống chống sét trực tiếp các khu vực Nhà máy Alumina Nhân Cơ và Nhà máy Tuyển

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200865420-00
Thời điểm đóng mở thầu 01/09/2020 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Chi nhánh Tập đoàn công nghiệp Than Khoáng sản Việt Nam Công ty Nhôm Đắk Nông TKV
Tên gói thầu Sửa chữa hệ thống chống sét trực tiếp các khu vực Nhà máy Alumina Nhân Cơ và Nhà máy Tuyển
Số hiệu KHLCNT 20200819670
Lĩnh vực Phi tư vấn
Chi tiết nguồn vốn Chi phí sản xuất kinh doanh năm 2020 của Công ty Nhôm Đắk Nông – TKV
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 60 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-08-24 13:43:00 đến ngày 2020-09-01 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 3,223,689,670 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 40,000,000 VNĐ ((Bốn mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Danh mục dịch vụ Mô tả dịch vụ Đơn vị Khối lượng
mời thầu
Ghi chú
1 Sửa chữa hệ thống chống sét khu vực A01 Vệ sinh vị trí tiếp xúc tại điểm liên kết vị trí 38
2 Sửa chữa hệ thống chống sét khu vực A01 Thay bulong cho điểm liên kết chống sét bộ 76
3 Sửa chữa hệ thống chống sét khu vực A01 Đào đất rãnh tiếp địa, rộng 0,6/0,4 m, sâu 0,8 m, dài 6,9m. Đất cấp IV (8 hố) m3 22,08
4 Sửa chữa hệ thống chống sét khu vực A01 Đóng cọc chống sét đã có sẵn V63, L=2,5m 10 cọc 1,6
5 Sửa chữa hệ thống chống sét khu vực A01 Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất, d=12mm m 60
6 Sửa chữa hệ thống chống sét khu vực A01 Rải hóa chất giảm điện trở đất và lấp lại mặt bằng m2 22,08
7 Sửa chữa hệ thống chống sét khu vực A01 Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=12mm m 10,7
8 Sửa chữa hệ thống chống sét khu vực A01 Đo điện trở nối đất hệ thống chống sét Vị trí 38
9 Sửa chữa hệ thống chống sét khu vực A02 Vệ sinh vị trí tiếp xúc tại điểm liên kết vị trí 5
10 Sửa chữa hệ thống chống sét khu vực A02 Thay bulong cho điểm liên kết chống sét bộ 10
11 Sửa chữa hệ thống chống sét khu vực A02 Cắt nền bê tông bằng máy, chiều dày 20cm (2 hố) m 30
12 Sửa chữa hệ thống chống sét khu vực A02 Phá dỡ nền bê tông không cốt thép; rộng 0,6m, sâu 0,2m, dài 6,9m (2 hố) m3 1,66
13 Sửa chữa hệ thống chống sét khu vực A02 Đào đất rãnh tiếp địa, rộng 0,6/0,4 m, sâu 0,8 m, dài 6,9m. Đất cấp IV (2 hố) m3 5,52
14 Sửa chữa hệ thống chống sét khu vực A02 Đóng cọc chống sét đã có sẵn V63, L=2,5m 10 cọc 0,4
15 Sửa chữa hệ thống chống sét khu vực A02 Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất, d=12mm m 15
16 Sửa chữa hệ thống chống sét khu vực A02 Rải hóa chất giảm điện trở đất và lấp lại mặt bằng m2 5,52
17 Sửa chữa hệ thống chống sét khu vực A02 Đổ bê tông nền, đá 1x2, vữa bê tông M150 m3 2,07
18 Sửa chữa hệ thống chống sét khu vực A02 Đo điện trở nối đất hệ thống chống sét vị trí 5
19 Sửa chữa hệ thống chống sét khu vực A03 Vệ sinh vị trí tiếp xúc tại điểm liên kết vị trí 6
20 Sửa chữa hệ thống chống sét khu vực A03 Thay bulong cho điểm liên kết chống sét bộ 12
21 Sửa chữa hệ thống chống sét khu vực A03 Đo điện trở nối đất hệ thống chống sét vị trí 6
22 Sửa chữa hệ thống chống sét khu vực A04 Vệ sinh vị trí tiếp xúc tại điểm liên kết vị trí 23
23 Sửa chữa hệ thống chống sét khu vực A04 Thay bulong cho điểm liên kết chống sét bộ 46
24 Sửa chữa hệ thống chống sét khu vực A04 Cắt nền bê tông bằng máy, chiều dày 20cm (7 hố) m 105
25 Sửa chữa hệ thống chống sét khu vực A04 Phá dỡ nền bê tông không cốt thép; rộng 0,6m, sâu 0,2m, dài 6,9m (7 hố) m3 5,8
26 Sửa chữa hệ thống chống sét khu vực A04 Đào đất rãnh tiếp địa, rộng 0,6/0,4 m, sâu 0,8 m, dài 6,9m. Đất cấp IV (7 hố) m3 19,32
27 Sửa chữa hệ thống chống sét khu vực A04 Đóng cọc chống sét đã có sẵn V63, L=2,5m 10 cọc 1,4
28 Sửa chữa hệ thống chống sét khu vực A04 Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất, d=12mm m 52,5
29 Sửa chữa hệ thống chống sét khu vực A04 Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=12mm m 78
30 Sửa chữa hệ thống chống sét khu vực A04 Lắp đặt trụ bê tông đỡ dây chống sét cái 24
31 Sửa chữa hệ thống chống sét khu vực A04 Rải hóa chất giảm điện trở đất và lấp lại mặt bằng m2 19,32
32 Sửa chữa hệ thống chống sét khu vực A04 Đổ bê tông nền, đá 1x2, vữa bê tông M150 m3 5,8
33 Sửa chữa hệ thống chống sét khu vực A04 Đo điện trở nối đất hệ thống chống sét vị trí 23
34 Sửa chữa hệ thống chống sét khu vực A05 Vệ sinh vị trí tiếp xúc tại điểm liên kết vị trí 24
35 Sửa chữa hệ thống chống sét khu vực A05 Thay bulong cho điểm liên kết chống sét bộ 48
36 Sửa chữa hệ thống chống sét khu vực A05 Cắt nền bê tông bằng máy, chiều dày 20cm (6 hố) m 90
37 Sửa chữa hệ thống chống sét khu vực A05 Phá dỡ nền bê tông không cốt thép; rộng 0,6m, sâu 0,2m, dài 6,9m (6 hố) m3 4,97
38 Sửa chữa hệ thống chống sét khu vực A05 Đào đất rãnh tiếp địa, rộng 0,6/0,4 m, sâu 0,8 m, dài 6,9m. Đất cấp IV (6 hố) m3 16,56
39 Sửa chữa hệ thống chống sét khu vực A05 Đóng cọc chống sét đã có sẵn V63, L=2,5m 10 cọc 1,2
40 Sửa chữa hệ thống chống sét khu vực A05 Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất, d=12mm m 45
41 Sửa chữa hệ thống chống sét khu vực A05 Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=12mm m 74,4
42 Sửa chữa hệ thống chống sét khu vực A05 Lắp đặt trụ bê tông đỡ dây chống sét cái 18
43 Sửa chữa hệ thống chống sét khu vực A05 Rải hóa chất giảm điện trở đất và lấp lại mặt bằng m2 16,56
44 Sửa chữa hệ thống chống sét khu vực A05 Đổ bê tông nền, đá 1x2, vữa bê tông M150 m3 4,97
45 Sửa chữa hệ thống chống sét khu vực A05 Đo điện trở nối đất hệ thống chống sét vị trí 24
46 Sửa chữa hệ thống chống sét khu vực A06 Vệ sinh vị trí tiếp xúc tại điểm liên kết vị trí 4
47 Sửa chữa hệ thống chống sét khu vực A06 Thay bulong cho điểm liên kết chống sét bộ 8
48 Sửa chữa hệ thống chống sét khu vực A06 Đào đất rãnh tiếp địa, rộng 0,6/0,4 m, sâu 0,8 m, dài 6,9m. Đất cấp IV (4 hố) m3 11,4
49 Sửa chữa hệ thống chống sét khu vực A06 Đóng cọc chống sét đã có sẵn V63, L=2,5m 10 cọc 0,8
50 Sửa chữa hệ thống chống sét khu vực A06 Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất, d=12mm m 30
51 Sửa chữa hệ thống chống sét khu vực A06 Rải hóa chất giảm điện trở đất và lấp lại mặt bằng m2 11,4
52 Sửa chữa hệ thống chống sét khu vực A06 Đo điện trở nối đất hệ thống chống sét vị trí 4
53 Sửa chữa hệ thống chống sét khu vực A07 Vệ sinh vị trí tiếp xúc tại điểm liên kết vị trí 8
54 Sửa chữa hệ thống chống sét khu vực A07 Thay bulong cho điểm liên kết chống sét bộ 16
55 Sửa chữa hệ thống chống sét khu vực A07 Cắt nền bê tông bằng máy, chiều dày 20cm (3 hố) m 45
56 Sửa chữa hệ thống chống sét khu vực A07 Phá dỡ nền bê tông không cốt thép; rộng 0,6m, sâu 0,2m, dài 6,9m (3 hố) m3 2,48
57 Sửa chữa hệ thống chống sét khu vực A07 Đào đất rãnh tiếp địa, rộng 0,6/0,4 m, sâu 0,8 m, dài 6,9m. Đất cấp IV (4 hố) m3 11,04
58 Sửa chữa hệ thống chống sét khu vực A07 Đóng cọc chống sét đã có sẵn V63, L=2,5m 10 cọc 0,8
59 Sửa chữa hệ thống chống sét khu vực A07 Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất, d=12mm m 30
60 Sửa chữa hệ thống chống sét khu vực A07 Rải hóa chất giảm điện trở đất và lấp lại mặt bằng m2 8,4
61 Sửa chữa hệ thống chống sét khu vực A07 Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=12mm m 45
62 Sửa chữa hệ thống chống sét khu vực A07 Đổ bê tông nền, đá 1x2, vữa bê tông M150 m3 2,48
63 Sửa chữa hệ thống chống sét khu vực A07 Đo điện trở nối đất hệ thống chống sét vị trí 8
64 Sửa chữa hệ thống chống sét khu vực A08 Vệ sinh vị trí tiếp xúc tại điểm liên kết vị trí 28
65 Sửa chữa hệ thống chống sét khu vực A08 Thay bulong cho điểm liên kết chống sét bộ 56
66 Sửa chữa hệ thống chống sét khu vực A08 Cắt nền bê tông bằng máy, chiều dày 20cm (5 hố) m 75
67 Sửa chữa hệ thống chống sét khu vực A08 Phá dỡ nền bê tông không cốt thép; rộng 0,6m, sâu 0,2m, dài 6,9m (5 hố) m3 4,14
68 Sửa chữa hệ thống chống sét khu vực A08 Đào đất rãnh tiếp địa, rộng 0,6/0,4 m, sâu 0,8 m, dài 6,9m. Đất cấp IV (7 hố) m3 19,32
69 Sửa chữa hệ thống chống sét khu vực A08 Đóng cọc chống sét đã có sẵn V63, L=2,5m 10 cọc 1,4
70 Sửa chữa hệ thống chống sét khu vực A08 Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất, d=12mm m 52,5
71 Sửa chữa hệ thống chống sét khu vực A08 Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=12mm m 29
72 Sửa chữa hệ thống chống sét khu vực A08 Lắp đặt trụ bê tông đỡ dây chống sét cái 8
73 Sửa chữa hệ thống chống sét khu vực A08 Rải hóa chất giảm điện trở đất và lấp lại mặt bằng m2 19,32
74 Sửa chữa hệ thống chống sét khu vực A08 Đổ bê tông nền, đá 1x2, vữa bê tông M150 m3 4,14
75 Sửa chữa hệ thống chống sét khu vực A08 Đo điện trở nối đất hệ thống chống sét vị trí 28
76 Sửa chữa hệ thống chống sét khu vực A09 Vệ sinh vị trí tiếp xúc tại điểm liên kết vị trí 9
77 Sửa chữa hệ thống chống sét khu vực A09 Thay bulong cho điểm liên kết chống sét bộ 18
78 Sửa chữa hệ thống chống sét khu vực A09 Cắt nền bê tông bằng máy, chiều dày 20cm (2 hố) m 30
79 Sửa chữa hệ thống chống sét khu vực A09 Phá dỡ nền bê tông không cốt thép; rộng 0,6m, sâu 0,2m, dài 6,9m (2 hố) m3 1,66
80 Sửa chữa hệ thống chống sét khu vực A09 Đào đất rãnh tiếp địa, rộng 0,6/0,4 m, sâu 0,8 m, dài 6,9m. Đất cấp IV (4 hố) m3 11,04
81 Sửa chữa hệ thống chống sét khu vực A09 Đóng cọc chống sét đã có sẵn V63, L=2,5m 10 cọc 0,8
82 Sửa chữa hệ thống chống sét khu vực A09 Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất, d=12mm m 30
83 Sửa chữa hệ thống chống sét khu vực A09 Rải hóa chất giảm điện trở đất và lấp lại mặt bằng m2 11,04
84 Sửa chữa hệ thống chống sét khu vực A09 Đổ bê tông nền, đá 1x2, vữa bê tông M150 m3 1,66
85 Sửa chữa hệ thống chống sét khu vực A09 Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=12mm m 56
86 Sửa chữa hệ thống chống sét khu vực A09 Đo điện trở nối đất hệ thống chống sét vị trí 9
87 Sửa chữa hệ thống chống sét khu vực A10 Vệ sinh vị trí tiếp xúc tại điểm liên kết vị trí 17
88 Sửa chữa hệ thống chống sét khu vực A10 Thay bulong cho điểm liên kết chống sét bộ 34
89 Sửa chữa hệ thống chống sét khu vực A10 Cắt nền bê tông bằng máy, chiều dày 20cm (1 hố) m 15
90 Sửa chữa hệ thống chống sét khu vực A10 Phá dỡ nền bê tông không cốt thép; rộng 0,6m, sâu 0,2m, dài 6,9m (1 hố) m3 0,83
91 Sửa chữa hệ thống chống sét khu vực A10 Đào đất rãnh tiếp địa, rộng 0,6/0,4 m, sâu 0,8 m, dài 6,9m. Đất cấp IV (3 hố) m3 8,28
92 Sửa chữa hệ thống chống sét khu vực A10 Đóng cọc chống sét đã có sẵn V63, L=2,5m 10 cọc 0,6
93 Sửa chữa hệ thống chống sét khu vực A10 Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất, d=12mm m 22,5
94 Sửa chữa hệ thống chống sét khu vực A10 Rải hóa chất giảm điện trở đất và lấp lại mặt bằng m2 8,28
95 Sửa chữa hệ thống chống sét khu vực A10 Đổ bê tông nền, đá 1x2, vữa bê tông M150 m3 0,83
96 Sửa chữa hệ thống chống sét khu vực A10 Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất, d=12mm m 112
97 Sửa chữa hệ thống chống sét khu vực A10 Đo điện trở nối đất hệ thống chống sét vị trí 17
98 Sửa chữa hệ thống chống sét khu vực A11 Vệ sinh vị trí tiếp xúc tại điểm liên kết vị trí 8
99 Sửa chữa hệ thống chống sét khu vực A11 Thay bulong cho điểm liên kết chống sét bộ 16
100 Sửa chữa hệ thống chống sét khu vực A11 Cắt nền bê tông bằng máy, chiều dày 20cm (2 hố) m 30
101 Sửa chữa hệ thống chống sét khu vực A11 Phá dỡ nền bê tông không cốt thép; rộng 0,6m, sâu 0,2m, dài 6,9m (2 hố) m3 1,66
102 Sửa chữa hệ thống chống sét khu vực A11 Đào đất rãnh tiếp địa, rộng 0,6/0,4 m, sâu 0,8 m, dài 6,9m. Đất cấp IV (2 hố) m3 5,52
103 Sửa chữa hệ thống chống sét khu vực A11 Đóng cọc chống sét đã có sẵn V63, L=2,5m 10 cọc 0,4
104 Sửa chữa hệ thống chống sét khu vực A11 Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất, d=12mm m 15
105 Sửa chữa hệ thống chống sét khu vực A11 Rải hóa chất giảm điện trở đất và lấp lại mặt bằng m2 5,52
106 Sửa chữa hệ thống chống sét khu vực A11 Đổ bê tông nền, đá 1x2, vữa bê tông M150 m3 1,66
107 Sửa chữa hệ thống chống sét khu vực A11 Đo điện trở nối đất hệ thống chống sét vị trí 8
108 Sửa chữa hệ thống chống sét khu vực A12 Vệ sinh vị trí tiếp xúc tại điểm liên kết vị trí 13
109 Sửa chữa hệ thống chống sét khu vực A12 Thay bulong cho điểm liên kết chống sét bộ 26
110 Sửa chữa hệ thống chống sét khu vực A12 Cắt nền bê tông bằng máy, chiều dày 20cm (2 hố) m 30
111 Sửa chữa hệ thống chống sét khu vực A12 Phá dỡ nền bê tông không cốt thép; rộng 0,6m, sâu 0,2m, dài 6,9m (2 hố) m3 1,65
112 Sửa chữa hệ thống chống sét khu vực A12 Đào đất rãnh tiếp địa, rộng 0,6/0,4 m, sâu 0,8 m, dài 6,9m. Đất cấp IV (2 hố) m3 5,52
113 Sửa chữa hệ thống chống sét khu vực A12 Đóng cọc chống sét đã có sẵn V63, L=2,5m 10 cọc 0,4
114 Sửa chữa hệ thống chống sét khu vực A12 Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất, d=12mm m 15
115 Sửa chữa hệ thống chống sét khu vực A12 Rải hóa chất giảm điện trở đất và lấp lại mặt bằng m2 5,52
116 Sửa chữa hệ thống chống sét khu vực A12 Đổ bê tông nền, đá 1x2, vữa bê tông M150 m3 1,65
117 Sửa chữa hệ thống chống sét khu vực A12 Đo điện trở nối đất hệ thống chống sét vị trí 13
118 Sửa chữa hệ thống chống sét khu vực A13 Vệ sinh vị trí tiếp xúc tại điểm liên kết vị trí 56
119 Sửa chữa hệ thống chống sét khu vực A13 Thay bulong cho điểm liên kết chống sét bộ 112
120 Sửa chữa hệ thống chống sét khu vực A13 Cắt nền bê tông bằng máy, chiều dày 20cm (5 hố) m 75
121 Sửa chữa hệ thống chống sét khu vực A13 Phá dỡ nền bê tông không cốt thép; rộng 0,6m, sâu 0,2m, dài 6,9m (5 hố) m3 4,14
122 Sửa chữa hệ thống chống sét khu vực A13 Đào đất rãnh tiếp địa, rộng 0,6/0,4 m, sâu 0,8 m, dài 6,9m. Đất cấp IV (5 hố) m3 13,8
123 Sửa chữa hệ thống chống sét khu vực A13 Đóng cọc chống sét đã có sẵn V63, L=2,5m 10 cọc 1
124 Sửa chữa hệ thống chống sét khu vực A13 Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất, d=12mm m 37,5
125 Sửa chữa hệ thống chống sét khu vực A13 Rải hóa chất giảm điện trở đất và lấp lại mặt bằng m2 13,8
126 Sửa chữa hệ thống chống sét khu vực A13 Đổ bê tông nền, đá 1x2, vữa bê tông M150 m3 4,14
127 Sửa chữa hệ thống chống sét khu vực A13 Đo điện trở nối đất hệ thống chống sét vị trí 56
128 Sửa chữa hệ thống chống sét khu vực A14 Thay bulong cho điểm liên kết chống sét bộ 96
129 Sửa chữa hệ thống chống sét khu vực A14 Cắt nền bê tông bằng máy, chiều dày 20cm (3 hố) m 45
130 Sửa chữa hệ thống chống sét khu vực A14 Phá dỡ nền bê tông không cốt thép; rộng 0,6m, sâu 0,2m, dài 6,9m (3 hố) m3 2,48
131 Sửa chữa hệ thống chống sét khu vực A14 Đào đất rãnh tiếp địa, rộng 0,6/0,4 m, sâu 0,8 m, dài 6,9m. Đất cấp IV (3 hố) m3 8,28
132 Sửa chữa hệ thống chống sét khu vực A14 Đóng cọc chống sét đã có sẵn V63, L=2,5m 10 cọc 0,6
133 Sửa chữa hệ thống chống sét khu vực A14 Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất, d=12mm m 22,5
134 Sửa chữa hệ thống chống sét khu vực A14 Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=12mm m 57
135 Sửa chữa hệ thống chống sét khu vực A14 Lắp đặt trụ bê tông đỡ dây chống sét cái 16
136 Sửa chữa hệ thống chống sét khu vực A14 Rải hóa chất giảm điện trở đất và lấp lại mặt bằng m2 8,28
137 Sửa chữa hệ thống chống sét khu vực A14 Đổ bê tông nền, đá 1x2, vữa bê tông M150 m3 2,48
138 Sửa chữa hệ thống chống sét khu vực A14 Đo điện trở nối đất hệ thống chống sét vị trí 47
139 Sửa chữa hệ thống chống sét khu vực A15 Vệ sinh vị trí tiếp xúc tại điểm liên kết vị trí 22
140 Sửa chữa hệ thống chống sét khu vực A15 Thay bulong cho điểm liên kết chống sét bộ 44
141 Sửa chữa hệ thống chống sét khu vực A15 Cắt nền bê tông bằng máy, chiều dày 20cm (6 hố) m 90
142 Sửa chữa hệ thống chống sét khu vực A15 Phá dỡ nền bê tông không cốt thép; rộng 0,6m, sâu 0,2m, dài 6,9m (6 hố) m3 4,97
143 Sửa chữa hệ thống chống sét khu vực A15 Đào đất rãnh tiếp địa, rộng 0,6/0,4 m, sâu 0,8 m, dài 6,9m. Đất cấp IV (6 hố) m3 16,56
144 Sửa chữa hệ thống chống sét khu vực A15 Đóng cọc chống sét đã có sẵn V63, L=2,5m 10 cọc 1,2
145 Sửa chữa hệ thống chống sét khu vực A15 Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất, d=12mm m 45
146 Sửa chữa hệ thống chống sét khu vực A15 Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=12mm m 28
147 Sửa chữa hệ thống chống sét khu vực A15 Lắp đặt kết cấu các loại, trụ đỡ bê tông cột 8
148 Sửa chữa hệ thống chống sét khu vực A15 Rải hóa chất giảm điện trở đất và lấp lại mặt bằng m2 16,56
149 Sửa chữa hệ thống chống sét khu vực A15 Đổ bê tông nền, đá 1x2, vữa bê tông M150 m3 4,97
150 Sửa chữa hệ thống chống sét khu vực A15 Đo điện trở nối đất hệ thống chống sét vị trí 22
151 Sửa chữa hệ thống chống sét khu vực A16 Vệ sinh vị trí tiếp xúc tại điểm liên kết vị trí 10
152 Sửa chữa hệ thống chống sét khu vực A16 Thay bulong cho điểm liên kết chống sét bộ 20
153 Sửa chữa hệ thống chống sét khu vực A16 Cắt nền bê tông bằng máy, chiều dày 20cm (3 hố) m 45
154 Sửa chữa hệ thống chống sét khu vực A16 Phá dỡ nền bê tông không cốt thép; rộng 0,6m, sâu 0,2m, dài 6,9m (3 hố) m3 2,48
155 Sửa chữa hệ thống chống sét khu vực A16 Đào đất rãnh tiếp địa, rộng 0,6/0,4 m, sâu 0,8 m, dài 6,9m. Đất cấp IV (3 hố) m3 8,28
156 Sửa chữa hệ thống chống sét khu vực A16 Đóng cọc chống sét đã có sẵn V63, L=2,5m 10 cọc 0,6
157 Sửa chữa hệ thống chống sét khu vực A16 Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất, d=12mm m 22,5
158 Sửa chữa hệ thống chống sét khu vực A16 Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=12mm m 38
159 Sửa chữa hệ thống chống sét khu vực A16 Lắp đặt kết cấu các loại, trụ đỡ bê tông cột 10
160 Sửa chữa hệ thống chống sét khu vực A16 Rải hóa chất giảm điện trở đất và lấp lại mặt bằng m2 8,28
161 Sửa chữa hệ thống chống sét khu vực A16 Đổ bê tông nền, đá 1x2, vữa bê tông M150 m3 2,48
162 Sửa chữa hệ thống chống sét khu vực A16 Đo điện trở nối đất hệ thống chống sét vị trí 10
163 Sửa chữa hệ thống chống sét khu vực A17 Vệ sinh vị trí tiếp xúc tại điểm liên kết vị trí 7
164 Sửa chữa hệ thống chống sét khu vực A17 Thay bulong cho điểm liên kết chống sét bộ 14
165 Sửa chữa hệ thống chống sét khu vực A17 Cắt nền bê tông bằng máy, chiều dày 20cm (2 hố) m 30
166 Sửa chữa hệ thống chống sét khu vực A17 Phá dỡ nền bê tông không cốt thép; rộng 0,6m, sâu 0,2m, dài 6,9m (2 hố) m3 1,66
167 Sửa chữa hệ thống chống sét khu vực A17 Đào đất rãnh tiếp địa, rộng 0,6/0,4 m, sâu 0,8 m, dài 6,9m. Đất cấp IV (2 hố) m3 5,52
168 Sửa chữa hệ thống chống sét khu vực A17 Đóng cọc chống sét đã có sẵn V63, L=2,5m 10 cọc 0,4
169 Sửa chữa hệ thống chống sét khu vực A17 Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất, d=12mm m 15
170 Sửa chữa hệ thống chống sét khu vực A17 Rải hóa chất giảm điện trở đất và lấp lại mặt bằng m2 5,52
171 Sửa chữa hệ thống chống sét khu vực A17 Đổ bê tông nền, đá 1x2, vữa bê tông M150 m3 2,07
172 Sửa chữa hệ thống chống sét khu vực A17 Đo điện trở nối đất hệ thống chống sét vị trí 7
173 Sửa chữa hệ thống chống sét khu vực A18 Vệ sinh vị trí tiếp xúc tại điểm liên kết vị trí 10
174 Sửa chữa hệ thống chống sét khu vực A18 Thay bulong cho điểm liên kết chống sét bộ 20
175 Sửa chữa hệ thống chống sét khu vực A18 Đo điện trở nối đất hệ thống chống sét vị trí 10
176 Sửa chữa hệ thống chống sét khu vực A19 Vệ sinh vị trí tiếp xúc tại điểm liên kết vị trí 8
177 Sửa chữa hệ thống chống sét khu vực A19 Thay bulong cho điểm liên kết chống sét bộ 16
178 Sửa chữa hệ thống chống sét khu vực A19 Cắt nền bê tông bằng máy, chiều dày 20cm (1 hố) m 15
179 Sửa chữa hệ thống chống sét khu vực A19 Phá dỡ nền bê tông không cốt thép; rộng 0,6m, sâu 0,2m, dài 6,9m (1 hố) m3 0,83
180 Sửa chữa hệ thống chống sét khu vực A19 Đào đất rãnh tiếp địa, rộng 0,6/0,4 m, sâu 0,8 m, dài 6,9m. Đất cấp IV (3 hố) m3 8,28
181 Sửa chữa hệ thống chống sét khu vực A19 Đóng cọc chống sét đã có sẵn V63, L=2,5m 10 cọc 0,6
182 Sửa chữa hệ thống chống sét khu vực A19 Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất, d=12mm m 22,5
183 Sửa chữa hệ thống chống sét khu vực A19 Rải hóa chất giảm điện trở đất và lấp lại mặt bằng m2 8,28
184 Sửa chữa hệ thống chống sét khu vực A19 Đổ bê tông nền, đá 1x2, vữa bê tông M150 m3 0,83
185 Sửa chữa hệ thống chống sét khu vực A19 Đo điện trở nối đất hệ thống chống sét vị trí 8
186 Sửa chữa hệ thống chống sét khu vực B01 Vệ sinh vị trí tiếp xúc tại điểm liên kết vị trí 10
187 Sửa chữa hệ thống chống sét khu vực B01 Thay bulong cho điểm liên kết chống sét bộ 20
188 Sửa chữa hệ thống chống sét khu vực B01 Đo điện trở nối đất hệ thống chống sét vị trí 10
189 Sửa chữa hệ thống chống sét khu vực B02 Vệ sinh vị trí tiếp xúc tại điểm liên kết vị trí 10
190 Sửa chữa hệ thống chống sét khu vực B02 Thay bulong cho điểm liên kết chống sét bộ 20
191 Sửa chữa hệ thống chống sét khu vực B02 Đào đất rãnh tiếp địa, rộng 0,6/0,4 m, sâu 0,8 m, dài 6,9m. Đất cấp IV (9 hố) m3 24,84
192 Sửa chữa hệ thống chống sét khu vực B02 Đóng cọc chống sét đã có sẵn V63, L=2,5m 10 cọc 1,8
193 Sửa chữa hệ thống chống sét khu vực B02 Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất, d=12mm m 67,5
194 Sửa chữa hệ thống chống sét khu vực B02 Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=12mm m 67
195 Sửa chữa hệ thống chống sét khu vực B02 Rải hóa chất giảm điện trở đất và lấp lại mặt bằng m2 24,84
196 Sửa chữa hệ thống chống sét khu vực B02 Đo điện trở nối đất hệ thống chống sét vị trí 10
197 Sửa chữa hệ thống chống sét khu vực B03 Vệ sinh vị trí tiếp xúc tại điểm liên kết vị trí 2
198 Sửa chữa hệ thống chống sét khu vực B03 Thay bulong cho điểm liên kết chống sét bộ 4
199 Sửa chữa hệ thống chống sét khu vực B03 Cắt nền bê tông bằng máy, chiều dày 20cm (2 hố) m 30
200 Sửa chữa hệ thống chống sét khu vực B03 Phá dỡ nền bê tông không cốt thép; rộng 0,6m, sâu 0,2m, dài 6,9m (2 hố) m3 1,66
201 Sửa chữa hệ thống chống sét khu vực B03 Đào đất rãnh tiếp địa, rộng 0,6/0,4 m, sâu 0,8 m, dài 6,9m. Đất cấp IV (2 hố) m3 5,52
202 Sửa chữa hệ thống chống sét khu vực B03 Đóng cọc chống sét đã có sẵn V63, L=2,5m 10 cọc 0,4
203 Sửa chữa hệ thống chống sét khu vực B03 Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất, d=12mm m 15
204 Sửa chữa hệ thống chống sét khu vực B03 Rải hóa chất giảm điện trở đất và lấp lại mặt bằng m2 5,52
205 Sửa chữa hệ thống chống sét khu vực B03 Đổ bê tông nền, đá 1x2, vữa bê tông M150 m3 1,66
206 Sửa chữa hệ thống chống sét khu vực B03 Đo điện trở nối đất hệ thống chống sét vị trí 2
207 Sửa chữa hệ thống chống sét khu vực B05 Vệ sinh vị trí tiếp xúc tại điểm liên kết vị trí 8
208 Sửa chữa hệ thống chống sét khu vực B05 Thay bulong cho điểm liên kết chống sét bộ 16
209 Sửa chữa hệ thống chống sét khu vực B05 Cắt nền bê tông bằng máy, chiều dày 20cm (2 hố) m 30
210 Sửa chữa hệ thống chống sét khu vực B05 Phá dỡ nền bê tông không cốt thép; rộng 0,6m, sâu 0,2m, dài 6,9m (2 hố) m3 1,66
211 Sửa chữa hệ thống chống sét khu vực B05 Đào đất rãnh tiếp địa, rộng 0,6/0,4 m, sâu 0,8 m, dài 6,9m. Đất cấp IV (3 hố) m3 8,28
212 Sửa chữa hệ thống chống sét khu vực B05 Đóng cọc chống sét đã có sẵn V63, L=2,5m 10 cọc 0,6
213 Sửa chữa hệ thống chống sét khu vực B05 Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất, d=12mm m 22,5
214 Sửa chữa hệ thống chống sét khu vực B05 Rải hóa chất giảm điện trở đất và lấp lại mặt bằng m2 8,28
215 Sửa chữa hệ thống chống sét khu vực B05 Đổ bê tông nền, đá 1x2, vữa bê tông M150 m3 1,66
216 Sửa chữa hệ thống chống sét khu vực B05 Đo điện trở nối đất hệ thống chống sét vị trí 10
217 Sửa chữa hệ thống chống sét khu vực B06 Vệ sinh vị trí tiếp xúc tại điểm liên kết vị trí 6
218 Sửa chữa hệ thống chống sét khu vực B06 Thay bulong cho điểm liên kết chống sét bộ 12
219 Sửa chữa hệ thống chống sét khu vực B06 Cắt nền bê tông bằng máy, chiều dày 20cm (3 hố) m 45
220 Sửa chữa hệ thống chống sét khu vực B06 Phá dỡ nền bê tông không cốt thép; rộng 0,6m, sâu 0,2m, dài 6,9m (3 hố) m3 2,48
221 Sửa chữa hệ thống chống sét khu vực B06 Đào đất rãnh tiếp địa, rộng 0,6/0,4 m, sâu 0,8 m, dài 6,9m. Đất cấp IV (3 hố) m3 8,28
222 Sửa chữa hệ thống chống sét khu vực B06 Đóng cọc chống sét đã có sẵn V63, L=2,5m 10 cọc 0,6
223 Sửa chữa hệ thống chống sét khu vực B06 Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất, d=12mm m 22,5
224 Sửa chữa hệ thống chống sét khu vực B06 Rải hóa chất giảm điện trở đất và lấp lại mặt bằng m2 8,28
225 Sửa chữa hệ thống chống sét khu vực B06 Đổ bê tông nền, đá 1x2, vữa bê tông M150 m3 2,48
226 Sửa chữa hệ thống chống sét khu vực B06 Đo điện trở nối đất hệ thống chống sét vị trí 6
227 Sửa chữa hệ thống chống sét khu vực B07 Vệ sinh vị trí tiếp xúc tại điểm liên kết vị trí 6
228 Sửa chữa hệ thống chống sét khu vực B07 Thay bulong cho điểm liên kết chống sét bộ 12
229 Sửa chữa hệ thống chống sét khu vực B07 Đào đất rãnh tiếp địa, rộng 0,6/0,4 m, sâu 0,8 m, dài 6,9m. Đất cấp IV (3 hố) m3 8,28
230 Sửa chữa hệ thống chống sét khu vực B07 Đóng cọc chống sét đã có sẵn V63, L=2,5m 10 cọc 0,6
231 Sửa chữa hệ thống chống sét khu vực B07 Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất, d=12mm m 22,5
232 Sửa chữa hệ thống chống sét khu vực B07 Rải hóa chất giảm điện trở đất và lấp lại mặt bằng m2 8,28
233 Sửa chữa hệ thống chống sét khu vực B07 Đo điện trở nối đất hệ thống chống sét vị trí 6
234 Sửa chữa hệ thống chống sét khu vực B10 Vệ sinh vị trí tiếp xúc tại điểm liên kết vị trí 15
235 Sửa chữa hệ thống chống sét khu vực B10 Thay bulong cho điểm liên kết chống sét bộ 30
236 Sửa chữa hệ thống chống sét khu vực B10 Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất, d=12mm m 102
237 Sửa chữa hệ thống chống sét khu vực B10 Lắp đặt trụ bê tông đỡ dây chống sét cái 34
238 Sửa chữa hệ thống chống sét khu vực B10 Đo điện trở nối đất hệ thống chống sét vị trí 15
239 Sửa chữa hệ thống chống sét khu vực B11 Vệ sinh vị trí tiếp xúc tại điểm liên kết vị trí 10
240 Sửa chữa hệ thống chống sét khu vực B11 Thay bulong cho điểm liên kết chống sét bộ 20
241 Sửa chữa hệ thống chống sét khu vực B11 Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất, d=12mm m 38
242 Sửa chữa hệ thống chống sét khu vực B11 Lắp đặt trụ bê tông đỡ dây chống sét cột 16
243 Sửa chữa hệ thống chống sét khu vực B11 Đo điện trở nối đất hệ thống chống sét vị trí 10
244 Sửa chữa hệ thống chống sét khu vực B12 Vệ sinh vị trí tiếp xúc tại điểm liên kết vị trí 3
245 Sửa chữa hệ thống chống sét khu vực B12 Thay bulong cho điểm liên kết chống sét bộ 6
246 Sửa chữa hệ thống chống sét khu vực B12 Cắt nền bê tông bằng máy, chiều dày 20cm (4 hố) m 60
247 Sửa chữa hệ thống chống sét khu vực B12 Phá dỡ nền bê tông không cốt thép; rộng 0,6m, sâu 0,2m, dài 6,9m (4 hố) m3 3,31
248 Sửa chữa hệ thống chống sét khu vực B12 Đào đất rãnh tiếp địa, rộng 0,6/0,4 m, sâu 0,8 m, dài 6,9m. Đất cấp IV (4 hố) m3 11,04
249 Sửa chữa hệ thống chống sét khu vực B12 Đóng cọc chống sét đã có sẵn V63, L=2,5m 10 cọc 0,8
250 Sửa chữa hệ thống chống sét khu vực B12 Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất, d=12mm m 30
251 Sửa chữa hệ thống chống sét khu vực B12 Rải hóa chất giảm điện trở đất và lấp lại mặt bằng m2 11,04
252 Sửa chữa hệ thống chống sét khu vực B12 Đổ bê tông nền, đá 1x2, vữa bê tông M150 m3 3,31
253 Sửa chữa hệ thống chống sét khu vực B12 Đo điện trở nối đất hệ thống chống sét vị trí 3
254 Sửa chữa hệ thống chống sét khu vực B13 Vệ sinh vị trí tiếp xúc tại điểm liên kết vị trí 10
255 Sửa chữa hệ thống chống sét khu vực B13 Thay bulong cho điểm liên kết chống sét bộ 20
256 Sửa chữa hệ thống chống sét khu vực B13 Đào đất rãnh tiếp địa, rộng 0,6/0,4 m, sâu 0,8 m, dài 6,9m. Đất cấp IV (4 hố) m3 11,04
257 Sửa chữa hệ thống chống sét khu vực B13 Đóng cọc chống sét đã có sẵn V63, L=2,5m 10 cọc 0,8
258 Sửa chữa hệ thống chống sét khu vực B13 Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất, d=12mm m 30
259 Sửa chữa hệ thống chống sét khu vực B13 Rải hóa chất giảm điện trở đất và lấp lại mặt bằng m2 11,04
260 Sửa chữa hệ thống chống sét khu vực B13 Đo điện trở nối đất hệ thống chống sét vị trí 10
261 Sửa chữa hệ thống chống sét khu vực B14 Vệ sinh vị trí tiếp xúc tại điểm liên kết vị trí 2
262 Sửa chữa hệ thống chống sét khu vực B14 Thay bulong cho điểm liên kết chống sét bộ 4
263 Sửa chữa hệ thống chống sét khu vực B14 Đào đất rãnh tiếp địa, rộng 0,6/0,4 m, sâu 0,8 m, dài 6,9m. Đất cấp IV (2 hố) m3 5,52
264 Sửa chữa hệ thống chống sét khu vực B14 Đóng cọc chống sét đã có sẵn V63, L=2,5m 10 cọc 0,4
265 Sửa chữa hệ thống chống sét khu vực B14 Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất, d=12mm m 15
266 Sửa chữa hệ thống chống sét khu vực B14 Rải hóa chất giảm điện trở đất và lấp lại mặt bằng m2 5,52
267 Sửa chữa hệ thống chống sét khu vực B14 Đo điện trở nối đất hệ thống chống sét vị trí 2
268 Sửa chữa hệ thống chống sét khu vực C01 Vệ sinh vị trí tiếp xúc tại điểm liên kết vị trí 33
269 Sửa chữa hệ thống chống sét khu vực C01 Thay bulong cho điểm liên kết chống sét bộ 66
270 Sửa chữa hệ thống chống sét khu vực C01 Cắt nền bê tông bằng máy, chiều dày 20cm (4 hố) m 60
271 Sửa chữa hệ thống chống sét khu vực C01 Phá dỡ nền bê tông không cốt thép; rộng 0,6m, sâu 0,2m, dài 6,9m (4 hố) m3 3,31
272 Sửa chữa hệ thống chống sét khu vực C01 Đào đất rãnh tiếp địa, rộng 0,6/0,4 m, sâu 0,8 m, dài 6,9m. Đất cấp IV (6 hố) m3 16,56
273 Sửa chữa hệ thống chống sét khu vực C01 Đóng cọc chống sét đã có sẵn V63, L=2,5m 10 cọc 1,2
274 Sửa chữa hệ thống chống sét khu vực C01 Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất, d=12mm m 45
275 Sửa chữa hệ thống chống sét khu vực C01 Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=12mm m 103
276 Sửa chữa hệ thống chống sét khu vực C01 Rải hóa chất giảm điện trở đất và lấp lại mặt bằng m2 16,56
277 Sửa chữa hệ thống chống sét khu vực C01 Đổ bê tông nền, đá 1x2, vữa bê tông M150 m3 3,31
278 Sửa chữa hệ thống chống sét khu vực C01 Đo điện trở nối đất hệ thống chống sét vị trí 33
279 Sửa chữa hệ thống chống sét khu vực C02 Vệ sinh vị trí tiếp xúc tại điểm liên kết vị trí 22
280 Sửa chữa hệ thống chống sét khu vực C02 Thay bulong cho điểm liên kết chống sét bộ 48
281 Sửa chữa hệ thống chống sét khu vực C02 Đào đất rãnh tiếp địa, rộng 0,6/0,4 m, sâu 0,8 m, dài 6,9m. Đất cấp IV (6 hố) m3 16,56
282 Sửa chữa hệ thống chống sét khu vực C02 Đóng cọc chống sét đã có sẵn V63, L=2,5m 10 cọc 1,2
283 Sửa chữa hệ thống chống sét khu vực C02 Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất, d=12mm m 45
284 Sửa chữa hệ thống chống sét khu vực C02 Rải hóa chất giảm điện trở đất và lấp lại mặt bằng m2 16,56
285 Sửa chữa hệ thống chống sét khu vực C02 Đo điện trở nối đất hệ thống chống sét vị trí 24
286 Sửa chữa hệ thống chống sét khu vực C04 Vệ sinh vị trí tiếp xúc tại điểm liên kết vị trí 10
287 Sửa chữa hệ thống chống sét khu vực C04 Thay bulong cho điểm liên kết chống sét bộ 20
288 Sửa chữa hệ thống chống sét khu vực C04 Cắt nền bê tông bằng máy, chiều dày 20cm (3 hố) m 45
289 Sửa chữa hệ thống chống sét khu vực C04 Phá dỡ nền bê tông không cốt thép; rộng 0,6m, sâu 0,2m, dài 6,9m (3 hố) m3 2,48
290 Sửa chữa hệ thống chống sét khu vực C04 Đào đất rãnh tiếp địa, rộng 0,6/0,4 m, sâu 0,8 m, dài 6,9m. Đất cấp IV (5 hố) m3 13,8
291 Sửa chữa hệ thống chống sét khu vực C04 Đóng cọc chống sét đã có sẵn V63, L=2,5m 10 cọc 1
292 Sửa chữa hệ thống chống sét khu vực C04 Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất, d=12mm m 37,5
293 Sửa chữa hệ thống chống sét khu vực C04 Rải hóa chất giảm điện trở đất và lấp lại mặt bằng m2 13,8
294 Sửa chữa hệ thống chống sét khu vực C04 Đổ bê tông nền, đá 1x2, vữa bê tông M150 m3 2,48
295 Sửa chữa hệ thống chống sét khu vực C04 Đo điện trở nối đất hệ thống chống sét vị trí 10
296 Sửa chữa hệ thống chống sét khu vực C05 Vệ sinh vị trí tiếp xúc tại điểm liên kết vị trí 8
297 Sửa chữa hệ thống chống sét khu vực C05 Thay bulong cho điểm liên kết chống sét bộ 16
298 Sửa chữa hệ thống chống sét khu vực C05 Cắt nền bê tông bằng máy, chiều dày 20cm (2 hố) m 30
299 Sửa chữa hệ thống chống sét khu vực C05 Phá dỡ nền bê tông không cốt thép; rộng 0,6m, sâu 0,2m, dài 6,9m (2 hố) m3 1,66
300 Sửa chữa hệ thống chống sét khu vực C05 Đào đất rãnh tiếp địa, rộng 0,6/0,4 m, sâu 0,8 m, dài 3m. Đất cấp IV(2 hố) m3 5,52
301 Sửa chữa hệ thống chống sét khu vực C05 Đóng cọc chống sét đã có sẵn V63, L=2,5m 10 cọc 0,4
302 Sửa chữa hệ thống chống sét khu vực C05 Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất, d=12mm m 15
303 Sửa chữa hệ thống chống sét khu vực C05 Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=12mm m 51
304 Sửa chữa hệ thống chống sét khu vực C05 Rải hóa chất giảm điện trở đất và lấp lại mặt bằng m2 5,52
305 Sửa chữa hệ thống chống sét khu vực C05 Đổ bê tông nền, đá 1x2, vữa bê tông M150 m3 1,66
306 Sửa chữa hệ thống chống sét khu vực C05 Đo điện trở nối đất hệ thống chống sét vị trí 8
307 Sửa chữa hệ thống chống sét khu vực C07 Vệ sinh vị trí tiếp xúc tại điểm liên kết vị trí 4
308 Sửa chữa hệ thống chống sét khu vực C07 Thay bulong cho điểm liên kết chống sét bộ 8
309 Sửa chữa hệ thống chống sét khu vực C07 Cắt nền bê tông bằng máy, chiều dày 20cm (3000x600mm) m 7,2
310 Sửa chữa hệ thống chống sét khu vực C07 Phá dỡ nền bê tông không cốt thép; rộng 0,6m, sâu 0,2m, dài 3m (1 hố) m3 0,36
311 Sửa chữa hệ thống chống sét khu vực C07 Đào đất rãnh tiếp địa, rộng 0,6/0,4 m, sâu 0,8 m, dài 3m. Đất cấp IV(1 hố) m3 1,2
312 Sửa chữa hệ thống chống sét khu vực C07 Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=12mm m 87
313 Sửa chữa hệ thống chống sét khu vực C07 Lắp đặt trụ bê tông đỡ dây chống sét cái 10
314 Sửa chữa hệ thống chống sét khu vực C07 Rải hóa chất giảm điện trở đất và lấp lại mặt bằng m2 1,2
315 Sửa chữa hệ thống chống sét khu vực C07 Đổ bê tông nền, đá 1x2, vữa bê tông M150 m3 0,36
316 Sửa chữa hệ thống chống sét khu vực C07 Đo điện trở nối đất hệ thống chống sét vị trí 4
317 Sửa chữa hệ thống chống sét khu vực C08 Vệ sinh vị trí tiếp xúc tại điểm liên kết vị trí 12
318 Sửa chữa hệ thống chống sét khu vực C08 Thay bulong cho điểm liên kết chống sét bộ 24
319 Sửa chữa hệ thống chống sét khu vực C08 Cắt nền bê tông bằng máy, chiều dày 20cm (2 hố) m 30
320 Sửa chữa hệ thống chống sét khu vực C08 Phá dỡ nền bê tông không cốt thép; rộng 0,6m, sâu 0,2m, dài 6,9m (2 hố) m3 1,66
321 Sửa chữa hệ thống chống sét khu vực C08 Đào đất rãnh tiếp địa, rộng 0,6/0,4 m, sâu 0,8m, dài 6,9m. Đất cấp IV (5 hố) m3 13,8
322 Sửa chữa hệ thống chống sét khu vực C08 Đóng cọc chống sét đã có sẵn V63, L=2,5m 10 cọc 1
323 Sửa chữa hệ thống chống sét khu vực C08 Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất, d=12mm m 37,5
324 Sửa chữa hệ thống chống sét khu vực C08 Rải hóa chất giảm điện trở đất và lấp lại mặt bằng m2 13,8
325 Sửa chữa hệ thống chống sét khu vực C08 Đổ bê tông nền, đá 1x2, vữa bê tông M150 m3 1,66
326 Sửa chữa hệ thống chống sét khu vực C08 Đo điện trở nối đất hệ thống chống sét vị trí 12
327 Sửa chữa hệ thống chống sét khu vực D01,D02 Vệ sinh vị trí tiếp xúc tại điểm liên kết vị trí 14
328 Sửa chữa hệ thống chống sét khu vực D01,D02 Thay bulong cho điểm liên kết chống sét bộ 28
329 Sửa chữa hệ thống chống sét khu vực D01,D02 Đào đất rãnh tiếp địa, rộng 0,6/0,4 m, sâu 0,8m, dài 6,9m. Đất cấp IV (4 hố) m3 11,04
330 Sửa chữa hệ thống chống sét khu vực D01,D02 Đóng cọc chống sét đã có sẵn V63, L=2,5m 10 cọc 0,8
331 Sửa chữa hệ thống chống sét khu vực D01,D02 Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất, d=12mm m 30
332 Sửa chữa hệ thống chống sét khu vực D01,D02 Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=12mm m 80
333 Sửa chữa hệ thống chống sét khu vực D01,D02 Rải hóa chất giảm điện trở đất và lấp lại mặt bằng m2 11,04
334 Sửa chữa hệ thống chống sét khu vực D01,D02 Đo điện trở nối đất hệ thống chống sét vị trí 14
335 Sửa chữa hệ thống chống sét khu vực D03 Vệ sinh vị trí tiếp xúc tại điểm liên kết vị trí 13
336 Sửa chữa hệ thống chống sét khu vực D03 Thay bulong cho điểm liên kết chống sét bộ 26
337 Sửa chữa hệ thống chống sét khu vực D03 Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=12mm m 25
338 Sửa chữa hệ thống chống sét khu vực D03 Đo điện trở nối đất hệ thống chống sét vị trí 13
339 Sửa chữa hệ thống chống sét khu vực D04 Vệ sinh vị trí tiếp xúc tại điểm liên kết vị trí 8
340 Sửa chữa hệ thống chống sét khu vực D04 Thay bulong cho điểm liên kết chống sét bộ 16
341 Sửa chữa hệ thống chống sét khu vực D04 Cắt nền bê tông bằng máy, chiều dày 20cm (4 hố) m 60
342 Sửa chữa hệ thống chống sét khu vực D04 Phá dỡ nền bê tông không cốt thép; rộng 0,6m, sâu 0,2m, dài 6,9m (4 hố) m3 3,31
343 Sửa chữa hệ thống chống sét khu vực D04 Đào đất rãnh tiếp địa, rộng 0,6/0,4 m, sâu 0,8m, dài 6,9m. Đất cấp IV (4 hố) m3 11,04
344 Sửa chữa hệ thống chống sét khu vực D04 Đóng cọc chống sét đã có sẵn V63, L=2,5m 10 cọc 0,8
345 Sửa chữa hệ thống chống sét khu vực D04 Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất, d=12mm m 30
346 Sửa chữa hệ thống chống sét khu vực D04 Rải hóa chất giảm điện trở đất và lấp lại mặt bằng m2 11,04
347 Sửa chữa hệ thống chống sét khu vực D04 Đổ bê tông nền, đá 1x2, vữa bê tông M150 m3 3,31
348 Sửa chữa hệ thống chống sét khu vực D04 Đo điện trở nối đất hệ thống chống sét vị trí 8
349 Vệ sinh vị trí tiếp xúc tại điểm liên kết Vệ sinh vị trí tiếp xúc tại điểm liên kết vị trí 5
350 Thay bulong cho điểm liên kết chống sét Thay bulong cho điểm liên kết chống sét bộ 10
351 Đào đất rãnh tiếp địa, rộng 0,6/0,4 m, sâu 0,8m, dài 6,9m. Đất cấp IV (3 hố) Đào đất rãnh tiếp địa, rộng 0,6/0,4 m, sâu 0,8m, dài 6,9m. Đất cấp IV (3 hố) m3 8,28
352 Đóng cọc chống sét đã có sẵn V63, L=2,5m Đóng cọc chống sét đã có sẵn V63, L=2,5m 10 cọc 0,6
353 Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất, d=12mm Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất, d=12mm m 22,5
354 Rải hóa chất giảm điện trở đất và lấp lại mặt bằng Rải hóa chất giảm điện trở đất và lấp lại mặt bằng m2 8,28
355 Đo điện trở nối đất hệ thống chống sét Đo điện trở nối đất hệ thống chống sét vị trí 5
356 Vệ sinh vị trí tiếp xúc tại điểm liên kết Vệ sinh vị trí tiếp xúc tại điểm liên kết vị trí 5
357 Thay bulong cho điểm liên kết chống sét Thay bulong cho điểm liên kết chống sét bộ 10
358 Đào đất rãnh tiếp địa, rộng 0,6/0,4 m, sâu 0,8m, dài 6,9m. Đất cấp IV (4 hố) Đào đất rãnh tiếp địa, rộng 0,6/0,4 m, sâu 0,8m, dài 6,9m. Đất cấp IV (4 hố) m3 11,04
359 Đóng cọc chống sét đã có sẵn V63, L=2,5m Đóng cọc chống sét đã có sẵn V63, L=2,5m 10 cọc 0,8
360 Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất, d=12mm Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất, d=12mm m 30
361 Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=12mm Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=12mm m 36
362 Rải hóa chất giảm điện trở đất và lấp lại mặt bằng Rải hóa chất giảm điện trở đất và lấp lại mặt bằng m2 11,04
363 Đo điện trở nối đất hệ thống chống sét Đo điện trở nối đất hệ thống chống sét vị trí 5
364 Sửa chữa hệ thống chống sét khu vực D07 Vệ sinh vị trí tiếp xúc tại điểm liên kết vị trí 9
365 Sửa chữa hệ thống chống sét khu vực D07 Thay bulong cho điểm liên kết chống sét bộ 18
366 Sửa chữa hệ thống chống sét khu vực D07 Đào đất rãnh tiếp địa, rộng 0,6/0,4 m, sâu 0,8m, dài 6,9m. Đất cấp IV (2 hố) m3 5,52
367 Sửa chữa hệ thống chống sét khu vực D07 Đóng cọc chống sét đã có sẵn V63, L=2,5m 10 cọc 0,4
368 Sửa chữa hệ thống chống sét khu vực D07 Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất, d=12mm m 15
369 Sửa chữa hệ thống chống sét khu vực D07 Rải hóa chất giảm điện trở đất và lấp lại mặt bằng m2 5,52
370 Sửa chữa hệ thống chống sét khu vực D07 Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=12mm m 42
371 Sửa chữa hệ thống chống sét khu vực D07 Đo điện trở nối đất hệ thống chống sét vị trí 9
372 Sửa chữa hệ thống chống sét khu vực D08 Vệ sinh vị trí tiếp xúc tại điểm liên kết vị trí 5
373 Sửa chữa hệ thống chống sét khu vực D08 Thay bulong cho điểm liên kết chống sét bộ 10
374 Sửa chữa hệ thống chống sét khu vực D08 Cắt nền bê tông bằng máy, chiều dày 20cm (2 hố) m 30
375 Sửa chữa hệ thống chống sét khu vực D08 Phá dỡ nền bê tông không cốt thép; rộng 0,6m, sâu 0,2m, dài 6,9m (2 hố) m3 1,65
376 Sửa chữa hệ thống chống sét khu vực D08 Đào đất rãnh tiếp địa, rộng 0,6/0,4 m, sâu 0,8m, dài 6,9m. Đất cấp IV (2 hố) m3 5,52
377 Sửa chữa hệ thống chống sét khu vực D08 Đóng cọc chống sét đã có sẵn V63, L=2,5m 10 cọc 0,4
378 Sửa chữa hệ thống chống sét khu vực D08 Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất, d=12mm m 15
379 Sửa chữa hệ thống chống sét khu vực D08 Rải hóa chất giảm điện trở đất và lấp lại mặt bằng m2 5,52
380 Sửa chữa hệ thống chống sét khu vực D08 Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=12mm m 6
381 Sửa chữa hệ thống chống sét khu vực D08 Đổ bê tông nền, đá 1x2, vữa bê tông M150 m3 1,66
382 Sửa chữa hệ thống chống sét khu vực D08 Đo điện trở nối đất hệ thống chống sét vị trí 5
383 Sửa chữa hệ thống chống sét khu vực D09 Vệ sinh vị trí tiếp xúc tại điểm liên kết vị trí 6
384 Sửa chữa hệ thống chống sét khu vực D09 Thay bulong cho điểm liên kết chống sét bộ 12
385 Sửa chữa hệ thống chống sét khu vực D09 Đào đất rãnh tiếp địa, rộng 0,6/0,4 m, sâu 0,8m, dài 6,9m. Đất cấp IV (3 hố) m3 8,28
386 Sửa chữa hệ thống chống sét khu vực D09 Đóng cọc chống sét đã có sẵn V63, L=2,5m 10 cọc 0,6
387 Sửa chữa hệ thống chống sét khu vực D09 Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất, d=12mm m 22,5
388 Sửa chữa hệ thống chống sét khu vực D09 Rải hóa chất giảm điện trở đất và lấp lại mặt bằng m2 8,28
389 Sửa chữa hệ thống chống sét khu vực D09 Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=12mm m 22
390 Sửa chữa hệ thống chống sét khu vực D09 Đo điện trở nối đất hệ thống chống sét vị trí 6
391 Sửa chữa hệ thống chống sét khu vực D10 Vệ sinh vị trí tiếp xúc tại điểm liên kết vị trí 4
392 Sửa chữa hệ thống chống sét khu vực D10 Thay bulong cho điểm liên kết chống sét bộ 8
393 Sửa chữa hệ thống chống sét khu vực D10 Đào đất rãnh tiếp địa, rộng 0,6/0,4 m, sâu 0,8m, dài 6,9m. Đất cấp IV (4 hố) m3 11,04
394 Sửa chữa hệ thống chống sét khu vực D10 Đóng cọc chống sét đã có sẵn V63, L=2,5m 10 cọc 0,8
395 Sửa chữa hệ thống chống sét khu vực D10 Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất, d=12mm m 30
396 Sửa chữa hệ thống chống sét khu vực D10 Rải hóa chất giảm điện trở đất và lấp lại mặt bằng m2 11,04
397 Sửa chữa hệ thống chống sét khu vực D10 Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=12mm m 36
398 Sửa chữa hệ thống chống sét khu vực D10 Đo điện trở nối đất hệ thống chống sét vị trí 4
399 Sửa chữa hệ thống chống sét khu vực D13 Vệ sinh vị trí tiếp xúc tại điểm liên kết vị trí 2
400 Sửa chữa hệ thống chống sét khu vực D13 Thay bulong cho điểm liên kết chống sét bộ 4
401 Sửa chữa hệ thống chống sét khu vực D13 Cắt nền bê tông bằng máy, chiều dày 20cm (2 hố) m 30
402 Sửa chữa hệ thống chống sét khu vực D13 Phá dỡ nền bê tông không cốt thép; rộng 0,6m, sâu 0,2m, dài 6,9m (2 hố) m3 1,66
403 Sửa chữa hệ thống chống sét khu vực D13 Đào đất rãnh tiếp địa, rộng 0,6/0,4 m, sâu 0,8m, dài 6,9m. Đất cấp IV (2 hố) m3 5,52
404 Sửa chữa hệ thống chống sét khu vực D13 Đóng cọc chống sét đã có sẵn V63, L=2,5m 10 cọc 0,4
405 Sửa chữa hệ thống chống sét khu vực D13 Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất, d=12mm m 15
406 Sửa chữa hệ thống chống sét khu vực D13 Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=12mm m 56
407 Sửa chữa hệ thống chống sét khu vực D13 Lắp đặt trụ bê tông đỡ dây chống sét cái 18
408 Sửa chữa hệ thống chống sét khu vực D13 Rải hóa chất giảm điện trở đất và lấp lại mặt bằng m2 5,52
409 Sửa chữa hệ thống chống sét khu vực D13 Bê tông nền, đá 1x2, vữa bê tông M150 m3 1,66
410 Sửa chữa hệ thống chống sét khu vực D13 Đo điện trở nối đất hệ thống chống sét vị trí 2
411 Sửa chữa hệ thống chống sét khu vực D14 Vệ sinh vị trí tiếp xúc tại điểm liên kết vị trí 8
412 Sửa chữa hệ thống chống sét khu vực D14 Thay bulong cho điểm liên kết chống sét bộ 16
413 Sửa chữa hệ thống chống sét khu vực D14 Cắt nền bê tông bằng máy, chiều dày 20cm (kích thước 17,5x0,6x0,8m) m 36,2
414 Sửa chữa hệ thống chống sét khu vực D14 Phá dỡ nền bê tông không cốt thép; rộng 0,6m, sâu 0,2m, dài 17,5m (1 hố) m3 2,1
415 Sửa chữa hệ thống chống sét khu vực D14 Đào đất rãnh tiếp địa, Rộng 0,6/0,4 m,Sâu 0,8 m, dài 17,5 m. Đất cấp IV(1 hố) m3 7
416 Sửa chữa hệ thống chống sét khu vực D14 Đóng cọc chống sét đã có sẵn V63, L=2,5m 10 cọc 0,4
417 Sửa chữa hệ thống chống sét khu vực D14 Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất, d=12mm m 17,5
418 Sửa chữa hệ thống chống sét khu vực D14 Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=12mm m 103
419 Sửa chữa hệ thống chống sét khu vực D14 Lắp đặt trụ bê tông đỡ dây chống sét cột 29
420 Sửa chữa hệ thống chống sét khu vực D14 Rải hóa chất giảm điện trở đất và lấp lại mặt bằng m2 7
421 Sửa chữa hệ thống chống sét khu vực D14 Bê tông nền, đá 1x2, vữa bê tông M150 m3 2,1
422 Sửa chữa hệ thống chống sét khu vực D14 Đo điện trở nối đất hệ thống chống sét vị trí 8
423 Sửa chữa hệ thống chống sét khu vực D15 Vệ sinh vị trí tiếp xúc tại điểm liên kết vị trí 2
424 Sửa chữa hệ thống chống sét khu vực D15 Thay bulong cho điểm liên kết chống sét bộ 4
425 Sửa chữa hệ thống chống sét khu vực D15 Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=12mm m 76
426 Sửa chữa hệ thống chống sét khu vực D15 Lắp đặt trụ bê tông đỡ dây chống sét cái 26
427 Sửa chữa hệ thống chống sét khu vực D15 Đo điện trở nối đất hệ thống chống sét vị trí 2
428 Sửa chữa hệ thống chống sét khu vực D17 Vệ sinh vị trí tiếp xúc tại điểm liên kết vị trí 16
429 Sửa chữa hệ thống chống sét khu vực D17 Thay bulong cho điểm liên kết chống sét bộ 32
430 Sửa chữa hệ thống chống sét khu vực D17 Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=12mm m 78
431 Sửa chữa hệ thống chống sét khu vực D17 Đo điện trở nối đất hệ thống chống sét vị trí 16
432 Sửa chữa hệ thống chống sét khu vực D18 Vệ sinh vị trí tiếp xúc tại điểm liên kết vị trí 14
433 Sửa chữa hệ thống chống sét khu vực D18 Thay bulong cho điểm liên kết chống sét bộ 28
434 Sửa chữa hệ thống chống sét khu vực D18 Đào đất rãnh tiếp địa, rộng 0,6/0,4 m, sâu 0,8 m, dài 6,9m. Đất cấp IV (2 hố) m3 5,52
435 Sửa chữa hệ thống chống sét khu vực D18 Đóng cọc chống sét đã có sẵn V63, L=2,5m 10 cọc 0,4
436 Sửa chữa hệ thống chống sét khu vực D18 Kéo rải dây chống sét nối các cọc tiếp địa, dây thép loại D=12mm m 15
437 Sửa chữa hệ thống chống sét khu vực D18 Rải hóa chất giảm điện trở đất và lấp lại mặt bằng m2 5,52
438 Sửa chữa hệ thống chống sét khu vực D18 Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=12mm m 14
439 Sửa chữa hệ thống chống sét khu vực D18 Đo điện trở nối đất hệ thống chống sét vị trí 14
440 Sửa chữa hệ thống chống sét khu vực D26 Vệ sinh vị trí tiếp xúc tại điểm liên kết vị trí 3
441 Sửa chữa hệ thống chống sét khu vực D26 Thay bulong cho điểm liên kết chống sét bộ 6
442 Sửa chữa hệ thống chống sét khu vực D26 Đo điện trở nối đất hệ thống chống sét vị trí 3
443 Sửa chữa hệ thống chống sét khu vực D27 Vệ sinh vị trí tiếp xúc tại điểm liên kết vị trí 4
444 Sửa chữa hệ thống chống sét khu vực D27 Thay bulong cho điểm liên kết chống sét bộ 8
445 Sửa chữa hệ thống chống sét khu vực D27 Cắt nền bê tông bằng máy, chiều dày 20cm (2 hố) m 30
446 Sửa chữa hệ thống chống sét khu vực D27 Phá dỡ nền bê tông không cốt thép; rộng 0,6m, sâu 0,2m, dài 6,9m (2 hố) m3 1,66
447 Sửa chữa hệ thống chống sét khu vực D27 Đào đất rãnh tiếp địa, rộng 0,6/0,4 m, sâu 0,8 m, dài 6,9m. Đất cấp IV (2 hố) m3 5,52
448 Sửa chữa hệ thống chống sét khu vực D27 Đóng cọc chống sét đã có sẵn V63, L=2,5m 10 cọc 0,4
449 Sửa chữa hệ thống chống sét khu vực D27 Kéo rải dây chống sét nối các cọc tiếp địa, dây thép loại d=12mm m 15
450 Sửa chữa hệ thống chống sét khu vực D27 Rải hóa chất giảm điện trở đất và lấp lại mặt bằng m2 5,52
451 Sửa chữa hệ thống chống sét khu vực D27 Bê tông nền, đá 1x2, vữa bê tông M150 m3 1,66
452 Sửa chữa hệ thống chống sét khu vực D27 Đo điện trở nối đất hệ thống chống sét vị trí 4
453 Sửa chữa hệ thống chống sét tuyến đường dây trên không 22kV Lắp chống sét van 22kV. Chiều cao lắp đặt bộ/3pha 3
454 Sửa chữa hệ thống chống sét tuyến đường dây trên không 22kV Lắp đặt xà đỡ chống sét van, trọng lượng xà 35kg bộ 1
455 Sửa chữa hệ thống chống sét tuyến đường dây trên không 22kV Đào đất rãnh tiếp địa, rộng 0,6/0,4 m, sâu 0,8 m, dài 10,5m. Đất cấp IV (14 hố) m3 58,8
456 Sửa chữa hệ thống chống sét tuyến đường dây trên không 22kV Đóng cọc chống sét đã có sẵn V63, L=2,5m 10 cọc 5,6
457 Sửa chữa hệ thống chống sét tuyến đường dây trên không 22kV Kéo rải dây chống sét nối các cọc tiếp địa, dây thép loại d=12mm (14 cột) m 140
458 Sửa chữa hệ thống chống sét tuyến đường dây trên không 22kV Kéo rải dây chống sét theo cột từ xà tới hộp nối, dây thép loại d=12mm (14 cột) m 196
459 Sửa chữa hệ thống chống sét tuyến đường dây trên không 22kV Thay hộp nối liên kết chống sét hộp 2
460 Sửa chữa hệ thống chống sét tuyến đường dây trên không 22kV Lắp đặt điểm liên kết dây chống sét bộ 6
461 Sửa chữa hệ thống chống sét tuyến đường dây trên không 22kV Rải hóa chất giảm điện trở đất và lấp lại mặt bằng m2 58,8
462 Sửa chữa hệ thống chống sét tuyến đường dây trên không 22kV Đo điện trở nối đất hệ thống chống sét vị trí 14
463 Sửa chữa hệ thống chống sét tuyến đường dây trên không 22kV Lắp đặt bộ chống sét trực tiếp 22kV. Chiều cao lắp đặt bộ/3 pha 16
464 Sửa chữa hệ thống chống sét tuyến đường dây trên không 22kV Lắp đặt thiết bị đếm sét bộ 2
465 Sửa chữa hệ thống chống sét tuyến đường dây trên không 22kV Lắp đặt thanh xà treo dây chống sét, loại cột đơn bộ 10
466 Sửa chữa hệ thống chống sét tuyến đường dây trên không 22kV Lắp đặt thanh xà treo dây chống sét, loại cột đôi bộ 4
467 Sửa chữa hệ thống chống sét tuyến đường dây trên không 22kV Lắp khóa đỡ dây dẫn, dây chống sét có tiết diện 70mm. Chiều cao lắp đặt bộ 26
468 Sửa chữa hệ thống chống sét tuyến đường dây trên không 22kV Lắp đặt chuỗi néo cho dây chống sét, chiều cao 1 chuỗi sứ 26
469 Sửa chữa hệ thống chống sét tuyến đường dây trên không 22kV Kéo rải căng dây lấy độ võng bằng thủ công kết hợp cơ giới (sử dụng cáp mồi). Dây nhôm lõi thép (AC, ACSR...), tiết diện dây chống sét = 70mm2 1 km dây 2
470 Sửa chữa hệ thống chống sét tuyến đường dây trên không 22kV Lắp đặt thiết bị đếm sét bộ 2
471 Sửa chữa hệ thống chống sét tuyến đường dây trên không 6kV ra trạm tăng áp Lắp chống sét van 6kV. Chiều cao lắp đặt bộ/3 pha 2
472 Sửa chữa hệ thống chống sét tuyến đường dây trên không 6kV ra trạm tăng áp Đào đất rãnh tiếp địa, rộng 0,6/0,4 m, sâu 0,8 m, dài 10,5m. Đất cấp IV (2 hố) m3 8,4
473 Sửa chữa hệ thống chống sét tuyến đường dây trên không 6kV ra trạm tăng áp Đóng cọc chống sét đã có sẵn V63, L=2,5m 10 cọc 0,8
474 Sửa chữa hệ thống chống sét tuyến đường dây trên không 6kV ra trạm tăng áp Kéo rải dây chống sét nối các cọc tiếp địa, dây thép loại d=12mm (2 cột) m 20
475 Sửa chữa hệ thống chống sét tuyến đường dây trên không 6kV ra trạm tăng áp Kéo rải dây chống sét theo cột từ xà tới hộp nối, dây thép loại d=12mm (2 cột) m 28
476 Sửa chữa hệ thống chống sét tuyến đường dây trên không 6kV ra trạm tăng áp Thay hộp nối liên kết chống sét hộp 2
477 Sửa chữa hệ thống chống sét tuyến đường dây trên không 6kV ra trạm tăng áp Lắp đặt điểm liên kết dây chống sét bộ 6
478 Sửa chữa hệ thống chống sét tuyến đường dây trên không 6kV ra trạm tăng áp Rải hóa chất giảm điện trở đất và lấp lại mặt bằng m2 8,4
479 Sửa chữa hệ thống chống sét tuyến đường dây trên không 6kV ra trạm tăng áp Đo điện trở nối đất hệ thống chống sét vị trí 2
480 Sửa chữa hệ thống chống sét tuyến đường dây trên không 6kV ra trạm tăng áp Lắp đặt thiết bị đếm sét bộ 2
481 Sửa chữa hệ thống chống sét tuyến đường dây trên không 6kV hồ cầu tư Lắp chống sét van 6kV. Chiều cao lắp đặt bộ/3 pha 2
482 Sửa chữa hệ thống chống sét tuyến đường dây trên không 6kV hồ cầu tư Đào đất rãnh tiếp địa, rộng 0,6/0,4 m, sâu 0,8 m, dài 10,5m. Đất cấp IV (2 hố) m3 8,4
483 Sửa chữa hệ thống chống sét tuyến đường dây trên không 6kV hồ cầu tư Đóng cọc chống sét đã có sẵn V63, L=2,5m (2 hố) 10 cọc 0,8
484 Sửa chữa hệ thống chống sét tuyến đường dây trên không 6kV hồ cầu tư Kéo rải dây chống sét nối các cọc tiếp địa, dây thép loại d=12mm (2 cột) m 20
485 Sửa chữa hệ thống chống sét tuyến đường dây trên không 6kV hồ cầu tư Kéo rải dây chống sét theo cột từ xà tới hộp nối, dây thép loại d=12mm (2 cột) m 28
486 Sửa chữa hệ thống chống sét tuyến đường dây trên không 6kV hồ cầu tư Thay hộp nối liên kết chống sét hộp 2
487 Sửa chữa hệ thống chống sét tuyến đường dây trên không 6kV hồ cầu tư Lắp đặt điểm liên kết dây chống sét bộ 6
488 Sửa chữa hệ thống chống sét tuyến đường dây trên không 6kV hồ cầu tư Rải hóa chất giảm điện trở đất và lấp lại mặt bằng m2 8,4
489 Sửa chữa hệ thống chống sét tuyến đường dây trên không 6kV hồ cầu tư Đo điện trở nối đất hệ thống chống sét vị trí 2
490 Sửa chữa hệ thống chống sét tuyến đường dây trên không 6kV hồ cầu tư Lắp đặt thiết bị đếm sét bộ 2
491 Sửa chữa hệ thống chống sét tuyến đường dây trên không 6kV ra trạm bơm nước đầu nguồn Lắp chống sét van 6kV. Chiều cao lắp đặt bộ/3 pha 2
492 Sửa chữa hệ thống chống sét tuyến đường dây trên không 6kV ra trạm bơm nước đầu nguồn Cắt nền bê tông bằng máy, chiều dày 20cm m 22,2
493 Sửa chữa hệ thống chống sét tuyến đường dây trên không 6kV ra trạm bơm nước đầu nguồn Phá dỡ nền bê tông không cốt thép; rộng 0,6m, sâu 0,2m, dài 10,5m (1 hố) m3 1,26
494 Sửa chữa hệ thống chống sét tuyến đường dây trên không 6kV ra trạm bơm nước đầu nguồn Đào đất rãnh tiếp địa, rộng 0,6/0,4 m, sâu 0,8 m, dài 10,5m. Đất cấp IV (2 hố) m3 8,4
495 Sửa chữa hệ thống chống sét tuyến đường dây trên không 6kV ra trạm bơm nước đầu nguồn Đóng cọc chống sét đã có sẵn V63, L=2,5m (2 hố) 10 cọc 0,8
496 Sửa chữa hệ thống chống sét tuyến đường dây trên không 6kV ra trạm bơm nước đầu nguồn Kéo rải dây chống sét nối các cọc tiếp địa, dây thép loại d=12mm (2 cột) m 20
497 Sửa chữa hệ thống chống sét tuyến đường dây trên không 6kV ra trạm bơm nước đầu nguồn Kéo rải dây chống sét theo cột từ xà tới hộp nối, dây thép loại d=12mm (2 cột) m 28
498 Sửa chữa hệ thống chống sét tuyến đường dây trên không 6kV ra trạm bơm nước đầu nguồn Thay hộp nối liên kết chống sét hộp 2
499 Sửa chữa hệ thống chống sét tuyến đường dây trên không 6kV ra trạm bơm nước đầu nguồn Lắp đặt điểm liên kết dây chống sét bộ 6
500 Sửa chữa hệ thống chống sét tuyến đường dây trên không 6kV ra trạm bơm nước đầu nguồn Rải hóa chất giảm điện trở đất và lấp lại mặt bằng m2 8,4
501 Sửa chữa hệ thống chống sét tuyến đường dây trên không 6kV ra trạm bơm nước đầu nguồn Đổ bê tông nền, đá 1x2, vữa BT M150 m3 1,26
502 Sửa chữa hệ thống chống sét tuyến đường dây trên không 6kV ra trạm bơm nước đầu nguồn Đo điện trở nối đất hệ thống chống sét vị trí 2
503 Sửa chữa hệ thống chống sét tuyến đường dây trên không 6kV ra trạm bơm nước đầu nguồn Lắp đặt thiết bị đếm sét bộ 2
504 Sửa chữa hệ thống chống sét tuyến đường dây trên không 6kV ra Hồ bùn đỏ Lắp chống sét van 6kV. Chiều cao lắp đặt bộ/3 pha 4
505 Sửa chữa hệ thống chống sét tuyến đường dây trên không 6kV ra Hồ bùn đỏ Đào đất rãnh tiếp địa, rộng 0,6/0,4 m, sâu 0,8 m, dài 10,5 m đất cấp IV (2 hố) m3 8,4
506 Sửa chữa hệ thống chống sét tuyến đường dây trên không 6kV ra Hồ bùn đỏ Đóng trực tiếp cọc tiếp địa dài L=2.5m xuống đất, cấp đất loại IV (2 cột) 10 cọc 0,8
507 Sửa chữa hệ thống chống sét tuyến đường dây trên không 6kV ra Hồ bùn đỏ Kéo rải dây chống sét nối các cọc tiếp địa, dây thép loại d=12mm (2 cột) m 20
508 Sửa chữa hệ thống chống sét tuyến đường dây trên không 6kV ra Hồ bùn đỏ Kéo rải dây chống sét theo cột từ xà tới hộp nối, dây thép loại d=12mm (2 cột) m 28
509 Sửa chữa hệ thống chống sét tuyến đường dây trên không 6kV ra Hồ bùn đỏ Thay hộp nối liên kết chống sét hộp 2
510 Sửa chữa hệ thống chống sét tuyến đường dây trên không 6kV ra Hồ bùn đỏ Lắp đặt điểm liên kết dây chống sét bộ 6
511 Sửa chữa hệ thống chống sét tuyến đường dây trên không 6kV ra Hồ bùn đỏ Rải hóa chất giảm điện trở đất và lấp lại mặt bằng m2 8,4
512 Sửa chữa hệ thống chống sét tuyến đường dây trên không 6kV ra Hồ bùn đỏ Đo điện trở nối đất hệ thống chống sét vị trí 2
513 Sửa chữa hệ thống chống sét tuyến đường dây trên không 6kV ra Hồ bùn đỏ Lắp đặt thiết bị đếm sét bộ 2
514 Bộ đếm sét + Hiển thị số lần sét đánh: 000 - 999 và có thể reset lại + Phát hiện các xung từ cường độ tối thiểu: 1kA (8/20 μs theo tiêu chuẩn IEC 62.561-6: 2011). + Phát hiện các xung từ cường độ tối đa: 100kA (10/350 μs theo tiêu chuẩn IEC 62.561-6: 2011). + Đáp ứng tiêu chuẩn IP67 Bộ 10
515 Chống sét trực tiếp 24kV (bộ 3 pha) + Điện áp vận hành lớn nhất: Ur=24kV + Dòng điện cho phép làm việc lớn nhất: 1,5kA + Điện áp xung sét làm việc lớn nhất: 85kV. + Khả năng chịu được dòng điện xung sét (8/20µs): 50kA Bộ 16
516 Chống sét van 22kV (bộ 3 pha) + Tiêu chuẩn: IEC 60099-4 hoặc tương đương. + Điện áp định mức chống sét van: Ur=24kV + Chế độ làm việc của điểm trung tính: nối đất trực tiếp. + Tần số định mức: 50Hz. + Dòng xả định mức (8/20µs): 10kA + Khả năng chịu dòng điện xung sét (4/10µs): ≥100kA Bộ 3
517 Bộ xà đỡ dây chống sét cho cột đôi Bản vẽ chi tiết kèm theo Bộ 6
518 Bộ xà đỡ dây chống sét cho cột đơn Bản vẽ chi tiết kèm theo Bộ 10
519 Chống sét van 6kv (bộ 3 pha) + Tiêu chuẩn: IEC 60099-4 hoặc tương đương. + Điện áp định mức chống sét van: Ur=9kV + Chế độ làm việc của điểm trung tính: không nối đất. + Tần số định mức: 50Hz. + Dòng xả định mức (8/20µs): 10kA + Khả năng chịu dòng điện xung sét (4/10µs): ≥100kA. Bộ 10
520 Cọc tiếp địa + Kích thước l63x63x6x2500 + Thép mạ kẽm nhúng nóng Cái 390
521 Dây chống sét + Loại ACSR-7 (0,272kg/m) + Tiết điện 70mm2 Kg 544
522 Dây thép tiếp địa -Thép tròn Ø12, mạ kẽm nhúng nóng Kg 2.781
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->