Gói thầu: Xây dựng đề án bảo tồn, tôn tạo và phát huy giá trị hệ thống di tích lịch sử văn hóa và danh lam thắng cảnh tỉnh Quảng Ninh giai đoạn 2020-2030
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200886200-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 08/09/2020 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Sở Văn hóa và Thể thao Quảng Ninh |
| Tên gói thầu | Xây dựng đề án bảo tồn, tôn tạo và phát huy giá trị hệ thống di tích lịch sử văn hóa và danh lam thắng cảnh tỉnh Quảng Ninh giai đoạn 2020-2030 |
| Số hiệu KHLCNT | 20200847320 |
| Lĩnh vực | Phi tư vấn |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách nhà nước cấp tại Quyết định số 2444/QĐ-UBND ngày 17/7/2020 của Ủy ban nhân dân tỉnh |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 300 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-08-28 20:18:00 đến ngày 2020-09-08 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,786,600,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 30,000,000 VNĐ ((Ba mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục dịch vụ | Mô tả dịch vụ | Đơn vị | Khối lượng mời thầu |
Ghi chú |
| 1 | Xây dựng đề cương chi tiết | Tham chiếu Mục 2 – Yêu cầu về kỹ thuật - Chương V | Ngày | 15 | |
| 2 | Xây dựng dự toán chi tiết | Tham chiếu Mục 2 – Yêu cầu về kỹ thuật - Chương V | Ngày | 15 | |
| 3 | Xây dựng phương án điều tra và lập mẫu phiếu điều tra thống kê (đã bao gồm chi hội nghị, họp hội đồng thẩm định, nghiệm thu, chi thuê chuyên gia chọn mẫu điều tra thống kê và các khoản chi khác liên quan trực tiếp phương án điều tra thống kê, lập mẫu phiếu điều tra thống kê và tổng hợp, phân tích, đánh giá kết quả điều tra thống kê) | Tham chiếu Mục 2 – Yêu cầu về kỹ thuật - Chương V | gói | 1 | |
| 4 | Phụ cấp công tác phí: Các địa điểm Khảo sát di tích (123 ngày, 7 người/1 ngày) | Tham chiếu Mục 2 – Yêu cầu về kỹ thuật - Chương V | Người | 861 | |
| 5 | Khoán tiền nghỉ: Các địa điểm Khảo sát di tích (123 ngày, 7 người/1 ngày) | Tham chiếu Mục 2 – Yêu cầu về kỹ thuật - Chương V | Người | 861 | |
| 6 | Chi phí thuê xe 16 chỗ: Các địa điểm Khảo sát di tích (123 ngày, 7 người/chuyến/1 ngày) | Tham chiếu Mục 2 – Yêu cầu về kỹ thuật - Chương V | Chuyến | 123 | |
| 7 | Thuê chụp ảnh (bao gồm công chụp ảnh và thiết bị máy ảnh): Các địa điểm Khảo sát di tích | Tham chiếu Mục 2 – Yêu cầu về kỹ thuật - Chương V | Ngày | 123 | |
| 8 | Bồi dưỡng người dẫn đường: Chi phí theo giá thực tế: đối với di tích có những quy chuẩn, yêu cầu kỹ thuật riêng, do địa hình, vị trí chụp ảnh phức tạp, đòi hỏi thợ chụp ảnh chuyên nghiệp: Các địa điểm Khảo sát di tích | Tham chiếu Mục 2 – Yêu cầu về kỹ thuật - Chương V | Ngày | 123 | |
| 9 | Văn phòng phẩm phục vụ điều tra khảo sát (máy Flycam, máy đo độ cao công trình, thang giáo…) | Tham chiếu Mục 2 – Yêu cầu về kỹ thuật - Chương V | Gói | 13 | |
| 10 | Mua tài liệu phục vụ điều tra khảo sát (bản đồ địa chính xã, hồ sơ di tích, các tài liệu có liên quan đến di tích....): Bản đồ số dạng Vector, Bản đồ địa hình tỉ lệ 1/5,000 (toàn bộ 186 đơn vị hành chính cấp xã, tuy nhiên chỉ lấy diện tích đất là 611.081ha, mỗi mảnh tương đương 900ha) | Tham chiếu Mục 2 – Yêu cầu về kỹ thuật - Chương V | Mảnh | 679 | |
| 11 | Hoàn thiện hồ sơ: Các địa điểm Khảo sát di tích: Nhập phiếu điều tra (mỗi bộ 5 mẫu phiếu, 614 di tích) | Tham chiếu Mục 2 – Yêu cầu về kỹ thuật - Chương V | Tháng | 3 | |
| 12 | Tổng hợp báo cáo, phân tích số liệu điều tra theo từng địa bàn huyện, thành phố, thị xã: Các địa điểm Khảo sát di tích | Tham chiếu Mục 2 – Yêu cầu về kỹ thuật - Chương V | Huyện | 13 | |
| 13 | Báo cáo tổng hợp: Các địa điểm Khảo sát di tích | Tham chiếu Mục 2 – Yêu cầu về kỹ thuật - Chương V | Báo cáo | 1 | |
| 14 | Hồ sơ ảnh (bao gồm: rửa ảnh, chú thích ảnh (614 di tích x 20 ảnh/ di tích), ảnh KT 9*12cm trở lên: Các địa điểm Khảo sát di tích | Tham chiếu Mục 2 – Yêu cầu về kỹ thuật - Chương V | Ảnh | 12.280 | |
| 15 | Sơ đồ tổng thể di tích khổ A3, mỗi di tích có 1 sơ đồ tổng thể: Các địa điểm Khảo sát di tích | Tham chiếu Mục 2 – Yêu cầu về kỹ thuật - Chương V | Bản vẽ | 614 | |
| 16 | Thù lao đối với Chủ tịch hội đồng họp đánh giá nghiệm thu nhiệm vụ Các địa điểm Khảo sát di tích | Tham chiếu Mục 2 – Yêu cầu về kỹ thuật - Chương V | Người/buổi | 1 | |
| 17 | Thù lao đối với Ủy viên thư ký họp đánh giá nghiệm thu nhiệm vụ Các địa điểm Khảo sát di tích | Tham chiếu Mục 2 – Yêu cầu về kỹ thuật - Chương V | Người/buổi | 1 | |
| 18 | Thù lao đối với Ủy viên hội đồng họp đánh giá nghiệm thu nhiệm vụ Các địa điểm Khảo sát di tích | Tham chiếu Mục 2 – Yêu cầu về kỹ thuật - Chương V | Người/buổi | 3 | |
| 19 | Thù lao Nhận xét đánh giá của ủy viên phản biện họp đánh giá nghiệm thu nhiệm vụ Các địa điểm Khảo sát di tích | Tham chiếu Mục 2 – Yêu cầu về kỹ thuật - Chương V | Người/buổi | 2 | |
| 20 | Thù lao Nhận xét đánh giá của ủy viên hội đồng họp đánh giá nghiệm thu nhiệm vụ Các địa điểm Khảo sát di tích | Tham chiếu Mục 2 – Yêu cầu về kỹ thuật - Chương V | Người/buổi | 3 | |
| 21 | Photo in ấn phiều điều tra trước khi khảo sát | Tham chiếu Mục 2 – Yêu cầu về kỹ thuật - Chương V | Huyện | 13 | |
| 22 | In báo cáo | Tham chiếu Mục 2 – Yêu cầu về kỹ thuật - Chương V | Báo cáo | 15 | |
| 23 | Chủ nhiệm báo cáo. Phân tích đánh giá hiện trạng hệ thống di tích và danh lam thắng cảnh: Thực trạng kỹ thuật, mỹ thuật; thực trạng bảo tồn nhân tố gốc; thực trạng quản lý, khai thác và phát huy giá trị di tích. (áp dụng mức lương kiến trúc sư, kỹ sư, kỹ thuật viên bậc 8) (01 người x 40 ngày) | Tham chiếu Mục 2 – Yêu cầu về kỹ thuật - Chương V | Người/ngày | 40 | |
| 24 | Kiến trúc sư, kỹ sư, cử nhân (kinh tế, văn hóa xã hội…). Phân tích đánh giá hiện trạng hệ thống di tích và danh lam thắng cảnh: Thực trạng kỹ thuật, mỹ thuật; thực trạng bảo tồn nhân tố gốc; thực trạng quản lý, khai thác và phát huy giá trị di tích. (áp dụng mức lương kiến trúc sư, kỹ sư, kỹ thuật viên bậc 6) (04 người x 40 ngày) | Tham chiếu Mục 2 – Yêu cầu về kỹ thuật - Chương V | Người/ngày | 160 | |
| 25 | Kiến trúc sư, kỹ sư, cử nhân (kinh tế, văn hóa xã hội…). Phân tích đánh giá hiện trạng hệ thống di tích và danh lam thắng cảnh: Thực trạng kỹ thuật, mỹ thuật; thực trạng bảo tồn nhân tố gốc; thực trạng quản lý, khai thác và phát huy giá trị di tích. (áp dụng mức lương kiến trúc sư, kỹ sư, kỹ thuật viên bậc 5) (04 người x 40 ngày) | Tham chiếu Mục 2 – Yêu cầu về kỹ thuật - Chương V | Người/ngày | 160 | |
| 26 | Kỹ thuật viên. Phân tích đánh giá hiện trạng hệ thống di tích và danh lam thắng cảnh: Thực trạng kỹ thuật, mỹ thuật; thực trạng bảo tồn nhân tố gốc; thực trạng quản lý, khai thác và phát huy giá trị di tích. (áp dụng mức lương kiến trúc sư, kỹ sư, kỹ thuật viên bậc 2) (02 người x 40 ngày) | Tham chiếu Mục 2 – Yêu cầu về kỹ thuật - Chương V | Người/ngày | 80 | |
| 27 | Chủ nhiệm báo cáo. Xác định tiềm năng kết nối phát triển du lịch; Xác định những nhu cầu, những khả năng kết nối, phát huy giá trị của di tích đặc biệt trong công tác phát triển du lịch (Báo cáo với khối lượng sản phẩm lớn bao gồm: phần nội dung (khoảng 150 trang), bản đồ và ảnh của 614 di tích, bản đồ kết nối du lịch giữa các huyện, trong toàn tỉnh và với các tỉnh bên cạnh. Báo cáo nhiều chuyên ngành khác nhau như du lịch, địa lý, lịch sử, khảo cổ học, kiến trúc, giao thông, môi trường...(áp dụng mức lương kiến trúc sư, kỹ sư, nghiên cứu viên viên bậc 8) (01 người x 40 ngày) | Tham chiếu Mục 2 – Yêu cầu về kỹ thuật - Chương V | Người/ngày | 40 | |
| 28 | Kiến trúc sư, kỹ sư, cử nhân (kinh tế, văn hóa xã hội…). Xác định tiềm năng kết nối phát triển du lịch; Xác định những nhu cầu, những khả năng kết nối, phát huy giá trị của di tích đặc biệt trong công tác phát triển du lịch (Báo cáo với khối lượng sản phẩm lớn bao gồm: phần nội dung (khoảng 150 trang), bản đồ và ảnh của 614 di tích, bản đồ kết nối du lịch giữa các huyện, trong toàn tỉnh và với các tỉnh bên cạnh. Báo cáo nhiều chuyên ngành khác nhau như du lịch, địa lý, lịch sử, khảo cổ học, kiến trúc, giao thông, môi trường... (áp dụng mức lương kiến trúc sư, kỹ sư, nghiên cứu viên bậc 6) (04 người x 40 ngày) | Tham chiếu Mục 2 – Yêu cầu về kỹ thuật - Chương V | Người/ngày | 160 | |
| 29 | Kiến trúc sư, kỹ sư, cử nhân (kinh tế, văn hóa xã hội…). Xác định tiềm năng kết nối phát triển du lịch; Xác định những nhu cầu, những khả năng kết nối, phát huy giá trị của di tích đặc biệt trong công tác phát triển du lịch (Báo cáo với khối lượng sản phẩm lớn bao gồm: phần nội dung (khoảng 150 trang), bản đồ và ảnh của 614 di tích, bản đồ kết nối du lịch giữa các huyện, trong toàn tỉnh và với các tỉnh bên cạnh. Báo cáo nhiều chuyên ngành khác nhau như du lịch, địa lý, lịch sử, khảo cổ học, kiến trúc, giao thông, môi trường... (áp dụng mức lương kiến trúc sư, kỹ sư,nghiên cứu viên bậc 5) (04 người x 40 ngày) | Tham chiếu Mục 2 – Yêu cầu về kỹ thuật - Chương V | Người/ngày | 160 | |
| 30 | Kỹ thuật viên. Xác định tiềm năng kết nối phát triển du lịch; Xác định những nhu cầu, những khả năng kết nối, phát huy giá trị của di tích đặc biệt trong công tác phát triển du lịch (Báo cáo với khối lượng sản phẩm lớn bao gồm: phần nội dung (khoảng 150 trang), bản đồ và ảnh của 614 di tích, bản đồ kết nối du lịch giữa các huyện, trong toàn tỉnh và với các tỉnh bên cạnh. Báo cáo nhiều chuyên ngành khác nhau như du lịch, địa lý, lịch sử, khảo cổ học, kiến trúc, giao thông, môi trường... (áp dụng mức lương kiến trúc sư, kỹ sư, kỹ thuật viên bậc 2) (02 người x 40 ngày) | Tham chiếu Mục 2 – Yêu cầu về kỹ thuật - Chương V | Người/ngày | 80 | |
| 31 | Chủ nhiệm báo cáo. Dự báo các nguy cơ tác động tới hệ thống di tích và danh lam thắng cảnh; Xây dựng và dự báo những tác động của môi trường tự nhiên, môi trường xã hội đối với hệ thống di tích.(Báo cáo (khoảng 250 trang), bản đồ, bản vẽ và ảnh của 614 di tích. Báo cáo tập trung vào các nội dung chính nhiều chuyên ngành khác nhau như môi trường, quản lý văn hóa, du lịch, địa lý, lịch sử, khảo cổ học, kiến trúc, giao thông... (áp dụng mức lương kiến trúc sư, kỹ sư, nghiên cứu viên bậc 8) (01người x 40 ngày) | Tham chiếu Mục 2 – Yêu cầu về kỹ thuật - Chương V | Người/ngày | 40 | |
| 32 | Kiến trúc sư, kỹ sư, cử nhân (kinh tế, văn hóa xã hội…). Dự báo các nguy cơ tác động tới hệ thống di tích và danh lam thắng cảnh; Xây dựng và dự báo những tác động của môi trường tự nhiên, môi trường xã hội đối với hệ thống di tích.(Báo cáo (khoảng 250 trang), bản đồ, bản vẽ và ảnh của 614 di tích. Báo cáo tập trung vào các nội dung chính nhiều chuyên ngành khác nhau như môi trường, quản lý văn hóa, du lịch, địa lý, lịch sử, khảo cổ học, kiến trúc, giao thông... (áp dụng mức lương kiến trúc sư, kỹ sư, nghiên cứu viên bậc 6) (04 người x 40 ngày) | Tham chiếu Mục 2 – Yêu cầu về kỹ thuật - Chương V | Người/ngày | 160 | |
| 33 | Kiến trúc sư, kỹ sư, cử nhân (kinh tế, văn hóa xã hội…). Dự báo các nguy cơ tác động tới hệ thống di tích và danh lam thắng cảnh; Xây dựng và dự báo những tác động của môi trường tự nhiên, môi trường xã hội đối với hệ thống di tích. (04 người x 40 ngày) (Báo cáo (khoảng 250 trang), bản đồ, bản vẽ và ảnh của 614 di tích. Báo cáo tập trung vào các nội dung chính nhiều chuyên ngành khác nhau như môi trường, quản lý văn hóa, du lịch, địa lý, lịch sử, khảo cổ học, kiến trúc, giao thông... (áp dụng mức lương kiến trúc sư, kỹ sư, nghiên cứu viên bậc 5) | Tham chiếu Mục 2 – Yêu cầu về kỹ thuật - Chương V | Người/ngày | 160 | |
| 34 | Kỹ thuật viên. Dự báo các nguy cơ tác động tới hệ thống di tích và danh lam thắng cảnh; Xây dựng và dự báo những tác động của môi trường tự nhiên, môi trường xã hội đối với hệ thống di tích. . (02 người x 40 ngày) (Báo cáo (khoảng 250 trang), bản đồ, bản vẽ và ảnh của 614 di tích. Báo cáo tập trung vào các nội dung chính nhiều chuyên ngành khác nhau như môi trường, quản lý văn hóa, du lịch, địa lý, lịch sử, khảo cổ học, kiến trúc, giao thông... (áp dụng mức lương kiến trúc sư, kỹ sư, kỹ thuật viên bậc 2) | Tham chiếu Mục 2 – Yêu cầu về kỹ thuật - Chương V | Người/ngày | 80 | |
| 35 | Chủ nhiệm báo cáo. Xây dựng định hướng, đề xuất nội dung, giải pháp bảo tồn, tôn tạo và phát huy giá trị hệ thống di tích lịch sử văn hóa và danh lam thắng cảnh tỉnh Quảng Ninh (Báo cáo gồm: phần nội dung viết (khoảng 350 trang), bản đồ, bản vẽ và ảnh của 614 di tích. Báo cáo sẽ tập trung vào các nội dung chính (nêu cụ thể ở mục II.9), với nhiều chuyên ngành khác nhau như môi trường, quản lý văn hóa, du lịch, địa lý, lịch sử, khảo cổ học, kiến trúc, giao thông... nhằm đưa ra những đề xuất, định hướng mang tính chiến lược, tổng hợp của công tác bảo tồn và phát huy giá trị di tích (áp dụng mức lương kiến trúc sư, kỹ sư, nghiên cứu viên bậc 8) (01 người x 90 ngày) | Tham chiếu Mục 2 – Yêu cầu về kỹ thuật - Chương V | Người/ngày | 90 | |
| 36 | Kiến trúc sư, kỹ sư, cử nhân (kinh tế, văn hóa xã hội…). Xây dựng định hướng, đề xuất nội dung, giải pháp bảo tồn, tôn tạo và phát huy giá trị hệ thống di tích lịch sử văn hóa và danh lam thắng cảnh tỉnh Quảng Ninh (Báo cáo gồm: phần nội dung viết (khoảng 350 trang), bản đồ, bản vẽ và ảnh của 614 di tích. Báo cáo sẽ tập trung vào các nội dung chính (nêu cụ thể ở mục II.9), với nhiều chuyên ngành khác nhau như môi trường, quản lý văn hóa, du lịch, địa lý, lịch sử, khảo cổ học, kiến trúc, giao thông... nhằm đưa ra những đề xuất, định hướng mang tính chiến lược, tổng hợp của công tác bảo tồn và phát huy giá trị di tích (áp dụng mức lương kiến trúc sư, kỹ sư, nghiên cứu viên bậc 6) (04 người x 90 ngày) | Tham chiếu Mục 2 – Yêu cầu về kỹ thuật - Chương V | Người/ngày | 360 | |
| 37 | Kiến trúc sư, kỹ sư, cử nhân (kinh tế, văn hóa xã hội…). Xây dựng định hướng, đề xuất nội dung, giải pháp bảo tồn, tôn tạo và phát huy giá trị hệ thống di tích lịch sử văn hóa và danh lam thắng cảnh tỉnh Quảng Ninh (Báo cáo gồm: phần nội dung viết (khoảng 350 trang), bản đồ, bản vẽ và ảnh của 614 di tích. Báo cáo sẽ tập trung vào các nội dung chính (nêu cụ thể ở mục II.9), với nhiều chuyên ngành khác nhau như môi trường, quản lý văn hóa, du lịch, địa lý, lịch sử, khảo cổ học, kiến trúc, giao thông... nhằm đưa ra những đề xuất, định hướng mang tính chiến lược, tổng hợp của công tác bảo tồn và phát huy giá trị di tích (áp dụng mức lương kiến trúc sư, kỹ sư, nghiên cứu viên bậc 5) (04 người x 90 ngày) | Tham chiếu Mục 2 – Yêu cầu về kỹ thuật - Chương V | Người/ngày | 360 | |
| 38 | Kỹ thuật viên. Xây dựng định hướng, đề xuất nội dung, giải pháp bảo tồn, tôn tạo và phát huy giá trị hệ thống di tích lịch sử văn hóa và danh lam thắng cảnh tỉnh Quảng Ninh (Báo cáo gồm: phần nội dung viết (khoảng 350 trang), bản đồ, bản vẽ và ảnh của 614 di tích. Báo cáo sẽ tập trung vào các nội dung chính (nêu cụ thể ở mục II.9), với nhiều chuyên ngành khác nhau như môi trường, quản lý văn hóa, du lịch, địa lý, lịch sử, khảo cổ học, kiến trúc, giao thông... nhằm đưa ra những đề xuất, định hướng mang tính chiến lược, tổng hợp của công tác bảo tồn và phát huy giá trị di tích (áp dụng mức lương kiến trúc sư, kỹ sư, kỹ thuật viên bậc 2) (01 người x 90 ngày) | Tham chiếu Mục 2 – Yêu cầu về kỹ thuật - Chương V | Người/ngày | 90 | |
| 39 | Phô tô, in ấn của báo cáo thành phần | Tham chiếu Mục 2 – Yêu cầu về kỹ thuật - Chương V | Gói | 1 | |
| 40 | Văn phòng phẩm của báo cáo thành phần | Tham chiếu Mục 2 – Yêu cầu về kỹ thuật - Chương V | Gói | 1 | |
| 41 | Báo cáo tổng hợp dự án | Tham chiếu Mục 2 – Yêu cầu về kỹ thuật - Chương V | Gói | 1 | |
| 42 | Chủ nhiệm đề án. Báo cáo tổng hợp đề án (Trên cơ sở báo cáo thành phần ở trên, báo cáo tổng hợp sẽ tổng hợp, phân tích, kết nối toàn bộ thông tin ở các báo cáo thành phần, xây dựng đề án chung (Mục I, phần II). Đề án sẽ bao gồm 4 chương, bao gồm phần viết, phần bản đồ, bản vẽ thể hiện mục tiêu của đề án, các bản đồ bản vẽ thể hiện nội dung của đề án, danh mục đề xuất đầu tư....(áp dụng mức lương kiến trúc sư, kỹ sư, nghiên cứu viên bậc 8) (01 người x 60 ngày) | Tham chiếu Mục 2 – Yêu cầu về kỹ thuật - Chương V | Người/ngày | 60 | |
| 43 | Kiến trúc sư, kỹ sư, cử nhân (kinh tế, văn hóa xã hội…). Báo cáo tổng hợp đề án (Trên cơ sở báo cáo thành phần ở trên, báo cáo tổng hợp sẽ tổng hợp, phân tích, kết nối toàn bộ thông tin ở các báo cáo thành phần, xây dựng đề án chung (Mục I, phần II). Đề án sẽ bao gồm 4 chương, bao gồm phần viết, phần bản đồ, bản vẽ thể hiện mục tiêu của đề án, các bản đồ bản vẽ thể hiện nội dung của đề án, danh mục đề xuất đầu tư.... (áp dụng mức lương kiến trúc sư, kỹ sư, nghiên cứu viên bậc 6) (04 người x 60 ngày) | Tham chiếu Mục 2 – Yêu cầu về kỹ thuật - Chương V | Người/ngày | 240 | |
| 44 | Kiến trúc sư, kỹ sư, cử nhân (kinh tế, văn hóa xã hội…). Báo cáo tổng hợp đề án (Trên cơ sở báo cáo thành phần ở trên, báo cáo tổng hợp sẽ tổng hợp, phân tích, kết nối toàn bộ thông tin ở các báo cáo thành phần, xây dựng đề án chung (Mục I, phần II). Đề án sẽ bao gồm 4 chương, bao gồm phần viết, phần bản đồ, bản vẽ thể hiện mục tiêu của đề án, các bản đồ bản vẽ thể hiện nội dung của đề án, danh mục đề xuất đầu tư.... (áp dụng mức lương kiến trúc sư, kỹ sư, nghiên cứu viên bậc 5) (04 người x 60 ngày) | Tham chiếu Mục 2 – Yêu cầu về kỹ thuật - Chương V | Người/ngày | 240 | |
| 45 | Kỹ thuật viên. Báo cáo tổng hợp đề án (Trên cơ sở báo cáo thành phần ở trên, báo cáo tổng hợp sẽ tổng hợp, phân tích, kết nối toàn bộ thông tin ở các báo cáo thành phần, xây dựng đề án chung (Mục I, phần II). Đề án sẽ bao gồm 4 chương, bao gồm phần viết, phần bản đồ, bản vẽ thể hiện mục tiêu của đề án, các bản đồ bản vẽ thể hiện nội dung của đề án, danh mục đề xuất đầu tư....(áp dụng mức lương kiến trúc sư, kỹ sư, kỹ thuật viên bậc 2) (02 người x 60 ngày) | Tham chiếu Mục 2 – Yêu cầu về kỹ thuật - Chương V | Người/ngày | 120 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi