Gói thầu: Thi công Chống lún sân trường giữa khu E và D
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200888584-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 09/09/2020 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | TRƯỜNG THPT TÂN TÚC |
| Tên gói thầu | Thi công Chống lún sân trường giữa khu E và D |
| Số hiệu KHLCNT | 20200826776 |
| Lĩnh vực | Phi tư vấn |
| Chi tiết nguồn vốn | Nguồn kinh phí không thường xuyên |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 30 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-08-30 22:32:00 đến ngày 2020-09-09 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 464,676,918 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 5,000,000 VNĐ ((Năm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục dịch vụ | Mô tả dịch vụ | Đơn vị | Khối lượng mời thầu |
Ghi chú |
| 1 | Phá dỡ Ram dốc | Tham chiếu Mục 2 - Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | M3 | 2,52 | Công trình cải tạo sửa chữa |
| 2 | Phá dỡ nền bê tông gạch vỡ | Tham chiếu Mục 2 - Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | M2 | 250 | Công trình cải tạo sửa chữa |
| 3 | Đào đất hố ga | Tham chiếu Mục 2 - Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | M3 | 26,656 | Công trình cải tạo sửa chữa |
| 4 | Đào rãnh thoát nước | Tham chiếu Mục 2 - Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | M3 | 33,6 | Công trình cải tạo sửa chữa |
| 5 | Đắp cát nền móng công trình | Tham chiếu Mục 2 - Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | M3 | 9,6 | Công trình cải tạo sửa chữa |
| 6 | Vận chuyển đất, bùn, ô tô 5 tấn, đất cấp IV | Tham chiếu Mục 2 - Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 5 M3 | 10 | Công trình cải tạo sửa chữa |
| 7 | Vận chuyển đất, bùn, ô tô 5 tấn, đất cấp IV | Tham chiếu Mục 2 - Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 5 M3 | 10 | Công trình cải tạo sửa chữa |
| 8 | Đắp cát móng đường ống, Nâng nền | Tham chiếu Mục 2 - Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | M3 | 75 | Công trình cải tạo sửa chữa |
| 9 | Bê tông lót móng đá 4x6 Mác 100 | Tham chiếu Mục 2 - Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | M3 | 8,288 | Công trình cải tạo sửa chữa |
| 10 | Bê tông móng, rộng >250cm, đá 1x2 Mác 200 | Tham chiếu Mục 2 - Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | M3 | 5,76 | Công trình cải tạo sửa chữa |
| 11 | Bê tông tường Hố ga, đá 1x2 Mác 200 | Tham chiếu Mục 2 - Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | M3 | 7,04 | Công trình cải tạo sửa chữa |
| 12 | Bê tông tấm đan Hố ga, đá 1x2 Mác 200 | Tham chiếu Mục 2 - Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | M3 | 0,6912 | Công trình cải tạo sửa chữa |
| 13 | Cốt thép móng Hố ga, đường kính cốt thép 08mm | Tham chiếu Mục 2 - Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | Tấn | 0,0764 | Công trình cải tạo sửa chữa |
| 14 | Cốt thép móng mương thoát, đường kính cốt thép 06mm | Tham chiếu Mục 2 - Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | Tấn | 0,1776 | Công trình cải tạo sửa chữa |
| 15 | Cốt thép tường, kính cốt thép 06mm | Tham chiếu Mục 2 - Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | Tấn | 0,1563 | Công trình cải tạo sửa chữa |
| 16 | Sản xuất lắp dựng cốt ram dốc, đường kính cốt thép 10mm | Tham chiếu Mục 2 - Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | Tấn | 0,1018 | Công trình cải tạo sửa chữa |
| 17 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn Móng | Tham chiếu Mục 2 - Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 100M2 | 1,9552 | Công trình cải tạo sửa chữa |
| 18 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn tấm đan | Tham chiếu Mục 2 - Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 100M2 | 0,0352 | Công trình cải tạo sửa chữa |
| 19 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn gỗ Tường | Tham chiếu Mục 2 - Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 100M2 | 0,704 | Công trình cải tạo sửa chữa |
| 20 | Xây tường móng gạch thẻ 4x8x19, d20cm, vữa XM Mác 75 | Tham chiếu Mục 2 - Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | M3 | 9,6 | Công trình cải tạo sửa chữa |
| 21 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa xi măng Mác 75 | Tham chiếu Mục 2 - Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | M2 | 96 | Công trình cải tạo sửa chữa |
| 22 | Láng mương cáp, mương rãnh dầy 1cm, vữa xi măng Mác 100 | Tham chiếu Mục 2 - Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | M2 | 48 | Công trình cải tạo sửa chữa |
| 23 | Bê tông lót móng, chiều rộng | Tham chiếu Mục 2 - Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | M3 | 26,26 | Công trình cải tạo sửa chữa |
| 24 | Bê tông mặt đường dày | Tham chiếu Mục 2 - Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | M3 | 27,52 | Công trình cải tạo sửa chữa |
| 25 | Láng nền, sàn không đánh mầu, chiều dầy 3cm, vữa xi măng Mác 75 | Tham chiếu Mục 2 - Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | M2 | 250 | Công trình cải tạo sửa chữa |
| 26 | Lát gạch xi măng tự chèn chiều dày 3,5cm | Tham chiếu Mục 2 - Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | M2 | 250 | Công trình cải tạo sửa chữa |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi