Gói thầu: Phân tích mẫu đất của Tuyến Nam Đồ Sơn - Diêm Hộ (Hải Phòng - Thái Bình)
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200789571-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 07/09/2020 10:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Trung tâm Điều tra và Quy hoạch đất đai |
| Tên gói thầu | Phân tích mẫu đất của Tuyến Nam Đồ Sơn - Diêm Hộ (Hải Phòng - Thái Bình) |
| Số hiệu KHLCNT | 20190743342 |
| Lĩnh vực | Phi tư vấn |
| Chi tiết nguồn vốn | Các hoạt động kinh tế |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Theo đơn giá cố định |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 2 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-08-24 15:39:00 đến ngày 2020-09-07 10:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,181,000,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 17,000,000 VNĐ ((Mười bảy triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục dịch vụ | Mô tả dịch vụ | Đơn vị | Khối lượng mời thầu |
Ghi chú |
| 1 | Phân tích chỉ tiêu Dung trọng | Đáp ứng Mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật thuộc Chương V của E-HSMT | Mẫu đất | 365 | |
| 2 | Phân tích chỉ tiêu pHKCl | Đáp ứng Mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật thuộc Chương V của E-HSMT | Mẫu đất | 438 | |
| 3 | Phân tích chỉ tiêu Hữu cơ tổng số | Đáp ứng Mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật thuộc Chương V của E-HSMT | Mẫu đất | 438 | |
| 4 | Phân tích chỉ tiêu N tổng số | Đáp ứng Mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật thuộc Chương V của E-HSMT | Mẫu đất | 438 | |
| 5 | Phân tích chỉ tiêu P2O5 tổng số | Đáp ứng Mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật thuộc Chương V của E-HSMT | Mẫu đất | 438 | |
| 6 | Phân tích chỉ tiêu K2O tổng số | Đáp ứng Mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật thuộc Chương V của E-HSMT | Mẫu đất | 438 | |
| 7 | Phân tích chỉ tiêu CEC | Đáp ứng Mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật thuộc Chương V của E-HSMT | Mẫu đất | 438 | |
| 8 | Phân tích chỉ tiêu Tổng muối tan | Đáp ứng Mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật thuộc Chương V của E-HSMT | Mẫu đất | 438 | |
| 9 | Phân tích chỉ tiêu Lưu huỳnh tổng số (SO4 ²¯) | Đáp ứng Mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật thuộc Chương V của E-HSMT | Mẫu đất | 438 | |
| 10 | Phân tích chỉ tiêu Thành phần cơ giới (%): (> 2 mm) Cát, cát mịn | Đáp ứng Mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật thuộc Chương V của E-HSMT | Mẫu đất | 438 | |
| 11 | Phân tích chỉ tiêu Thành phần cơ giới (%): (2 - 0,02 mm) Limon | Đáp ứng Mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật thuộc Chương V của E-HSMT | Mẫu đất | 438 | |
| 12 | Phân tích chỉ tiêu Thành phần cơ giới (%): (0,02 - 0,002 mm) Sét | Đáp ứng Mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật thuộc Chương V của E-HSMT | Mẫu đất | 438 | |
| Chi phí dự phòng cho khối lượng phát sinh | 0% | ||||
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi