Gói thầu: Gói thầu 02: Cải tạo, sửa chữa Cơ sở làm việc phòng Cảnh sát cơ động, nhà khách Minh Thanh thuộc PH10 Công an tỉnh
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200886306-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 08/09/2020 14:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công an tỉnh Tuyên Quang |
| Tên gói thầu | Gói thầu 02: Cải tạo, sửa chữa Cơ sở làm việc phòng Cảnh sát cơ động, nhà khách Minh Thanh thuộc PH10 Công an tỉnh |
| Số hiệu KHLCNT | 20200218985 |
| Lĩnh vực | Phi tư vấn |
| Chi tiết nguồn vốn | Bộ Công an cấp năm 2020 |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 30 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-08-31 11:05:00 đến ngày 2020-09-08 14:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,500,000,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 15,000,000 VNĐ ((Mười năm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục dịch vụ | Mô tả dịch vụ | Đơn vị | Khối lượng mời thầu |
Ghi chú |
| 1 | Lắp dựng dàn giáo trong có chiều cao >3,6m - Chiều cao chuẩn 3,6m | Lắp dựng dàn giáo trong có chiều cao >3,6m - Chiều cao chuẩn 3,6m | 100m2 | 1,8159 | |
| 2 | Tháo dỡ mái tôn (đã cũ gây thấm trần) bằng thủ công, chiều cao ≤6m | Tháo dỡ mái tôn (đã cũ gây thấm trần) bằng thủ công, chiều cao ≤6m | m2 | 181,59 | |
| 3 | Bốc xếp Vận chuyển phế thải các loại | Bốc xếp Vận chuyển phế thải các loại | m3 | 18,159 | |
| 4 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng | m2 | 53,75 | |
| 5 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤12m | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤12m | tấn | 0,1996 | |
| 6 | Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18m | Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18m | tấn | 0,1996 | |
| 7 | Gia công xà gồ thép hộp 40*80*1,4 | Gia công xà gồ thép hộp 40*80*1,4 | tấn | 0,1135 | |
| 8 | Lắp dựng xà gồ thép | Lắp dựng xà gồ thép | tấn | 0,1135 | |
| 9 | Lợp mái che tường bằng tôn xốp, chiều dài cọc bất kỳ | Lợp mái che tường bằng tôn xốp, chiều dài cọc bất kỳ | 100m2 | 2,2506 | |
| 10 | Tôn sườn 300 | Tôn sườn 300 | m | 14 | |
| 11 | Vật liệu đá cắt, que hàn, sơn | Vật liệu đá cắt, que hàn, sơn | khoán | 1 | |
| 12 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | m2 | 113,747 | |
| 13 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | m2 | 38,862 | |
| 14 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M100, PCB40 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M100, PCB40 | m2 | 74,885 | |
| 15 | Phá dỡ nền - Nền bê tông, không cốt thép (nền bị bong tróc, hỏng) | Phá dỡ nền - Nền bê tông, không cốt thép (nền bị bong tróc, hỏng) | m3 | 42,3381 | |
| 16 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40 | m3 | 42,3381 | |
| 17 | Lát nền, sàn gạch ceramic - Tiết diện gạch ≤ 0,25m2, XM PCB40 | Lát nền, sàn gạch ceramic - Tiết diện gạch ≤ 0,25m2, XM PCB40 | m2 | 148,5296 | |
| 18 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột | m2 | 678,884 | |
| 19 | Quét vôi 1 nước trắng 2 nước mầu | Quét vôi 1 nước trắng 2 nước mầu | m2 | 678,884 | |
| 20 | Xúc dọn phế liệu lên xe + vận chuyển đổ đi (ô tô 3,5m3) | Xúc dọn phế liệu lên xe + vận chuyển đổ đi (ô tô 3,5m3) | khoán | 12 | |
| 21 | Tháo dỡ mái Fibrôxi măng, thủ công, cao | Tháo dỡ mái Fibrôxi măng, thủ công, cao | m2 | 201,6 | |
| 22 | Tháo dỡ xà gồ gỗ, đòn tay gỗ cũ đã mục nát | Tháo dỡ xà gồ gỗ, đòn tay gỗ cũ đã mục nát | m3 | 9,392 | |
| 23 | Phá dỡ cột, trụ bê tông cốt thép bằng thủ công | Phá dỡ cột, trụ bê tông cốt thép bằng thủ công | m3 | 2,24 | |
| 24 | Phá dỡ nền xi măng không cốt thép, thủ công (nền bị lún hỏng) | Phá dỡ nền xi măng không cốt thép, thủ công (nền bị lún hỏng) | m3 | 10,485 | |
| 25 | Phá dỡ nền bê tông gạch vỡ mác thấp (không sử dụng được) | Phá dỡ nền bê tông gạch vỡ mác thấp (không sử dụng được) | m3 | 41,94 | |
| 26 | Xúc đá tảng, cục bê tông lên phương tiện vận chuyển bằng máy đào 3,6m3, ĐK 0,4÷1m | Xúc đá tảng, cục bê tông lên phương tiện vận chuyển bằng máy đào 3,6m3, ĐK 0,4÷1m | 100m3 | 0,4194 | |
| 27 | Xúc phá dỡ ra bãi thải, bãi tập kết bằng thủ công - Cấp đất III | Xúc phá dỡ ra bãi thải, bãi tập kết bằng thủ công - Cấp đất III | 1m3 | 54,665 | |
| 28 | Vận chuyển đá tảng, cục bê tông, ĐK 0,4÷1m, ô tô tự đổ 12T trong phạm vi ≤1000m | Vận chuyển đá tảng, cục bê tông, ĐK 0,4÷1m, ô tô tự đổ 12T trong phạm vi ≤1000m | 100m3 | 0,5466 | |
| 29 | Vận chuyển đá hỗn hợp bằng ô tô tự đổ 12T tiếp 1km trong phạm vi ≤5km | Vận chuyển đá hỗn hợp bằng ô tô tự đổ 12T tiếp 1km trong phạm vi ≤5km | 100m3/1km | 0,5466 | |
| 30 | Đào gốc cây, đường kính gốc cây ≤50cm | Đào gốc cây, đường kính gốc cây ≤50cm | gốc | 12 | |
| 31 | Vệ sinh mặt đường, sân bãi phục vụ sửa chữa - quét dọn đất mặt đường, sân bãi | Vệ sinh mặt đường, sân bãi phục vụ sửa chữa - quét dọn đất mặt đường, sân bãi | m2 | 2,097 | |
| 32 | Đào khuôn sân nền nhà xe, thủ công, sâu | Đào khuôn sân nền nhà xe, thủ công, sâu | 1m3 | 41,94 | |
| 33 | Đắp nền móng công trình bằng thủ công | Đắp nền móng công trình bằng thủ công | m3 | 41,94 | |
| 34 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất III | 1m3 | 0,72 | |
| 35 | Gia công cột, giằng cột bằng thép để gia cố | Gia công cột, giằng cột bằng thép để gia cố | tấn | 0,2117 | |
| 36 | Lắp cột thép các loại | Lắp cột thép các loại | tấn | 0,2117 | |
| 37 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 2x4, PCB40 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 2x4, PCB40 | m3 | 31,455 | |
| 38 | Cắt khe đường lăn, sân đỗ, khe 2x4 | Cắt khe đường lăn, sân đỗ, khe 2x4 | 10m | 6,99 | |
| 39 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤9m | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤9m | tấn | 0,5047 | |
| 40 | Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18m | Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18m | tấn | 0,5047 | |
| 41 | Gia công xà gồ thép hộp mạ kẽm 30x60mm | Gia công xà gồ thép hộp mạ kẽm 30x60mm | tấn | 0,424 | |
| 42 | Lắp dựng xà gồ thép | Lắp dựng xà gồ thép | tấn | 0,424 | |
| 43 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ | 100m2 | 2,016 | |
| 44 | Gia công, lắp đặt tôn úp nóc | Gia công, lắp đặt tôn úp nóc | m | 36 | |
| 45 | Gia công, lắp đặt máng đón nước | Gia công, lắp đặt máng đón nước | m | 36 | |
| 46 | Gia công cột bằng thép mạ kẽm D76 dày 1,4 | Gia công cột bằng thép mạ kẽm D76 dày 1,4 | tấn | 0,0164 | |
| 47 | Lắp đặt cột thép các loại để gia cố | Lắp đặt cột thép các loại để gia cố | tấn | 0,0164 | |
| 48 | Bản mã chân cột | Bản mã chân cột | cái | 2 | |
| 49 | Gia công tổ hợp vì kèo, xà gồ | Gia công tổ hợp vì kèo, xà gồ | tấn | 0,0888 | |
| 50 | Lắp đặt kết cấu thép gia cố kết cấu thép, loại kết cấu dầm, xà, vì kèo | Lắp đặt kết cấu thép gia cố kết cấu thép, loại kết cấu dầm, xà, vì kèo | tấn | 0,0888 | |
| 51 | Bu lông + nở nhựa bắt bản mã | Bu lông + nở nhựa bắt bản mã | bộ | 16 | |
| 52 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ | 100m2 | 0,24 | |
| 53 | Lợp lại mái bằng tôn cũ tận dụng | Lợp lại mái bằng tôn cũ tận dụng | m2 | 24 | |
| 54 | Bơm keo bịt lỗ tôn thủng | Bơm keo bịt lỗ tôn thủng | tuýp | 1 | |
| 55 | Vật liệu đá cắt que hàn | Vật liệu đá cắt que hàn | khoán | 1 | |
| 56 | Vận chuyển tôn lợp | Vận chuyển tôn lợp | công | 2 | |
| 57 | Gia công cột, giằng cột bằng thép | Gia công cột, giằng cột bằng thép | tấn | 0,0133 | |
| 58 | Bản mã chân cột | Bản mã chân cột | cái | 2 | |
| 59 | Lắp đặt cột thép các loại | Lắp đặt cột thép các loại | tấn | 0,0133 | |
| 60 | Gia công tổ hợp vì kèo, xà gồ | Gia công tổ hợp vì kèo, xà gồ | tấn | 0,1388 | |
| 61 | Bản mã kèo | Bản mã kèo | cái | 2 | |
| 62 | Lắp đặt kết cấu thép gia cố kết cấu thép, loại kết cấu dầm, xà, vì kèo | Lắp đặt kết cấu thép gia cố kết cấu thép, loại kết cấu dầm, xà, vì kèo | tấn | 0,1388 | |
| 63 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ | 100m2 | 0,4775 | |
| 64 | Bu lông + nở nhựa bắt bản mã | Bu lông + nở nhựa bắt bản mã | bộ | 16 | |
| 65 | Cửa kho + phụ kiện | Cửa kho + phụ kiện | m2 | 1,68 | |
| 66 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kw (bị nứt vỡ, không sử dụng được) | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kw (bị nứt vỡ, không sử dụng được) | m3 | 4,7218 | |
| 67 | Vận chuyển sỏi, đá dăm các loại bằng thủ công, 10m khởi điểm | Vận chuyển sỏi, đá dăm các loại bằng thủ công, 10m khởi điểm | m3 | 4,7218 | |
| 68 | Vận chuyển sỏi, đá dăm các loại bằng thủ công, 10m tiếp theo | Vận chuyển sỏi, đá dăm các loại bằng thủ công, 10m tiếp theo | m3 | 4,7218 | |
| 69 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2, PCB40 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2, PCB40 | m3 | 4,7218 | |
| 70 | Lát nền, sàn gạch ceramic KT 300x300mm | Lát nền, sàn gạch ceramic KT 300x300mm | m2 | 47,218 | |
| 71 | Đục nhám bề mặt tường trước khi ốp | Đục nhám bề mặt tường trước khi ốp | m2 | 14,232 | |
| 72 | Ốp tường trụ, cột, kích thước gạch 200x300mm | Ốp tường trụ, cột, kích thước gạch 200x300mm | m2 | 14,232 | |
| 73 | Sản xuất cửa nhà tắm bằng nhôm, kính mờ hoa râu | Sản xuất cửa nhà tắm bằng nhôm, kính mờ hoa râu | m2 | 7,56 | |
| 74 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | m2 | 7,56 | |
| 75 | Xe vận chuyển vật liệu đến để thi công | Xe vận chuyển vật liệu đến để thi công | chuyến | 1 | |
| 76 | Tháo dỡ mái tôn, thủ công, cao | Tháo dỡ mái tôn, thủ công, cao | m2 | 174,3742 | |
| 77 | Tháo dỡ kết cấu sắt thép, thủ công, cao | Tháo dỡ kết cấu sắt thép, thủ công, cao | tấn | 0,3546 | |
| 78 | Vệ sinh sàn mái nhân công 3,5/7 nhóm 1 | Vệ sinh sàn mái nhân công 3,5/7 nhóm 1 | khoán | 3 | |
| 79 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤9m | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤9m | tấn | 0,2046 | |
| 80 | Gia công xà gồ thép | Gia công xà gồ thép | tấn | 0,5408 | |
| 81 | Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18m | Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18m | tấn | 0,2046 | |
| 82 | Lắp dựng xà gồ thép | Lắp dựng xà gồ thép | tấn | 0,5408 | |
| 83 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ | 100m2 | 1,7437 | |
| 84 | Gia công, lắp đặt tấm úp nóc + úp sườn | Gia công, lắp đặt tấm úp nóc + úp sườn | m | 34,02 | |
| 85 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ (bị mục mủn chân tường phía trong, ngoài) | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ (bị mục mủn chân tường phía trong, ngoài) | m2 | 113,747 | |
| 86 | Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần | Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần | m2 | 6 | |
| 87 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤33cm | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤33cm | m3 | 0,4 | |
| 88 | Xúc dọn phế liệu lên xe + vận chuyển đổ đi (ô tô 3,5m3) | Xúc dọn phế liệu lên xe + vận chuyển đổ đi (ô tô 3,5m3) | khoán | 3 | |
| 89 | Xây bục nấu ăn bầu lò | Xây bục nấu ăn bầu lò | m3 | 0,99 | |
| 90 | Láng nền sàn có đánh mầu dày 3cm, vữa XM M100, XM PCB40 | Láng nền sàn có đánh mầu dày 3cm, vữa XM M100, XM PCB40 | m2 | 4,065 | |
| 91 | Trát tường dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Trát tường dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | m2 | 119,747 | |
| 92 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trần | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trần | m2 | 315,168 | |
| 93 | Quét vôi 1 nước trắng 2 nước mầu | Quét vôi 1 nước trắng 2 nước mầu | m2 | 434,915 | |
| 94 | Vận chuyển vật liệu phá dỡ xúc lên xe chở đổ đi | Vận chuyển vật liệu phá dỡ xúc lên xe chở đổ đi | chuyến | 3 | |
| 95 | Công tháo dỡ đường điện cũ | Công tháo dỡ đường điện cũ | công | 2 | |
| 96 | Đục mở tường làm cửa, loại tường xây gạch chiều dày ≤33cm | Đục mở tường làm cửa, loại tường xây gạch chiều dày ≤33cm | m2 | 7,39 | |
| 97 | Vận chuyển xỉ phá dỡ bằng thủ công | Vận chuyển xỉ phá dỡ bằng thủ công | công | 2 | |
| 98 | Trát tường, cột dày 2cm, vữa XM M75, XM PCB40 | Trát tường, cột dày 2cm, vữa XM M75, XM PCB40 | m2 | 10,45 | |
| 99 | Lát nền qua cửa thông phòng, wc | Lát nền qua cửa thông phòng, wc | vị trí | 4 | |
| 100 | Thi công tường bằng tấm thạch cao (1 lớp gồm 2 mặt), 2 lớp | Thi công tường bằng tấm thạch cao (1 lớp gồm 2 mặt), 2 lớp | m2 | 11,5575 | |
| 101 | Sản xuất cửa nhôm kính mờ hoa râu | Sản xuất cửa nhôm kính mờ hoa râu | m2 | 23,6 | |
| 102 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | m2 | 23,6 | |
| 103 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trần | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trần | m2 | 388,0376 | |
| 104 | Trát vá lỗ điều hòa, lỗ định trên tường | Trát vá lỗ điều hòa, lỗ định trên tường | khoán | 1 | |
| 105 | Bả bằng bột bả vào vách thạch cao | Bả bằng bột bả vào vách thạch cao | m2 | 23,115 | |
| 106 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | m2 | 23,115 | |
| 107 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | m2 | 388,0376 | |
| 108 | Tháo dỡ thiết bị điện cũ hỏng | Tháo dỡ thiết bị điện cũ hỏng | công | 5 | |
| 109 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóng | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóng | bộ | 10 | |
| 110 | Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤15mm | Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤15mm | m | 16 | |
| 111 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 | m | 50 | |
| 112 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | Lắp đặt công tắc 1 hạt | cái | 5 | |
| 113 | Lắp đặt đế nhựa nổi | Lắp đặt đế nhựa nổi | cái | 5 | |
| 114 | Lắp đặt các automat 1 pha ≤10A | Lắp đặt các automat 1 pha ≤10A | cái | 5 | |
| 115 | Lắp đặt 2 công tắc, 2 ổ cắm hỗn hợp | Lắp đặt 2 công tắc, 2 ổ cắm hỗn hợp | bảng | 5 | |
| 116 | Lắp đặt vách bằng tôn múi kết hợp cửa đi bằng khung xương thép hộp mạ kẽm | Lắp đặt vách bằng tôn múi kết hợp cửa đi bằng khung xương thép hộp mạ kẽm | 100m2 | 1,2012 | |
| 117 | Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất III | Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất III | 100m3 | 0,176 | |
| 118 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2, PCB40 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2, PCB40 | m3 | 17,6 | |
| 119 | Cắt khe co giãn (khoảng cách 3m) | Cắt khe co giãn (khoảng cách 3m) | 10m | 5,3333 | |
| 120 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III | 1m3 | 6,918 | |
| 121 | Xây móng gạch chỉ 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, XM PCB40 | Xây móng gạch chỉ 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, XM PCB40 | m3 | 19,878 | |
| 122 | Xây cột, trụ bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Xây cột, trụ bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | m3 | 0,271 | |
| 123 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | m3 | 1,012 | |
| 124 | Mua con tiện bê tông xi măng | Mua con tiện bê tông xi măng | cái | 55 | |
| 125 | Lắp dựng lan can | Lắp dựng lan can | m2 | 14,4 | |
| 126 | Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | m2 | 23,328 | |
| 127 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | m3 | 92,16 | |
| 128 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2, PCB40 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2, PCB40 | m3 | 5,76 | |
| 129 | Gia công cột, giằng cột bằng thép để gia cố (cột thép mạ kẽm D110 dày 1,4mm) | Gia công cột, giằng cột bằng thép để gia cố (cột thép mạ kẽm D110 dày 1,4mm) | tấn | 0,0341 | |
| 130 | Bản mã bắt cột xuống sân + bản mã bắt đầu cột vào tường | Bản mã bắt cột xuống sân + bản mã bắt đầu cột vào tường | cái | 6 | |
| 131 | Lắp cột thép D110 dày 1,4mm | Lắp cột thép D110 dày 1,4mm | tấn | 0,0341 | |
| 132 | Gia công xà gồ thép mạ kẽm 30x60x1,4 | Gia công xà gồ thép mạ kẽm 30x60x1,4 | tấn | 0,1107 | |
| 133 | Lắp dựng xà gồ thép | Lắp dựng xà gồ thép | tấn | 0,1107 | |
| 134 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ | 100m2 | 0,539 | |
| 135 | Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤6m | Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤6m | m2 | 241 | |
| 136 | Đục tẩy bề mặt sàn bê tông | Đục tẩy bề mặt sàn bê tông | m2 | 241 | |
| 137 | Dải vải sợi thủy tinh chống co ngót vật liệu chống thấm | Dải vải sợi thủy tinh chống co ngót vật liệu chống thấm | m2 | 241 | |
| 138 | Quét dung dịch chống thấm mái, sênô, ô văng | Quét dung dịch chống thấm mái, sênô, ô văng | m2 | 241 | |
| 139 | Lợp mái che tường bằng tôn múi dày 0,4mm | Lợp mái che tường bằng tôn múi dày 0,4mm | 100m2 | 2,41 | |
| 140 | Gia công dầm mái thép (gia cố mái hội trường tầng 5) | Gia công dầm mái thép (gia cố mái hội trường tầng 5) | tấn | 0,122 | |
| 141 | Lắp đặt kết cấu thép gia cố kết cấu thép, loại kết cấu dầm, xà, vì kèo (mái hội trường tầng 5) | Lắp đặt kết cấu thép gia cố kết cấu thép, loại kết cấu dầm, xà, vì kèo (mái hội trường tầng 5) | tấn | 0,122 | |
| 142 | Sản xuất, lắp đặt máng khổ 600 | Sản xuất, lắp đặt máng khổ 600 | m | 10 | |
| 143 | Sản xuất, lắp đặt xối khổ 400 | Sản xuất, lắp đặt xối khổ 400 | m | 30 | |
| 144 | Sản xuất, lắp đặt xối khổ 600 | Sản xuất, lắp đặt xối khổ 600 | m | 15 | |
| 145 | Sản xuất, lắp đặt xối khổ 800 | Sản xuất, lắp đặt xối khổ 800 | m | 40 | |
| 146 | Sản xuất, lắp đặt cút, phễu thu, ống thoát nước khoán gọn | Sản xuất, lắp đặt cút, phễu thu, ống thoát nước khoán gọn | vị trí | 1 | |
| 147 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trần thạch cao | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trần thạch cao | m2 | 140,5424 | |
| 148 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | m2 | 140,5424 | |
| 149 | Băng keo xử lý mối nối thạch cao | Băng keo xử lý mối nối thạch cao | cuộn | 5 | |
| 150 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | m2 | 140,5424 | |
| 151 | Vá miếng thạch cao trần sảnh bị thủng | Vá miếng thạch cao trần sảnh bị thủng | vị trí | 5 | |
| 152 | Lắp dựng dàn giáo trong có chiều cao >3,6m - Chiều cao chuẩn 3,6m | Lắp dựng dàn giáo trong có chiều cao >3,6m - Chiều cao chuẩn 3,6m | 100m2 | 1,4054 | |
| 153 | Lắp dựng dàn giáo trong có chiều cao >3,6m - Mỗi 1,2m tăng thêm | Lắp dựng dàn giáo trong có chiều cao >3,6m - Mỗi 1,2m tăng thêm | 100m2 | 1,4054 | |
| 154 | tháo dỡ thay thế bóng điện hỏng | tháo dỡ thay thế bóng điện hỏng | cái | 10 | |
| 155 | Đục lỗ thông tường bê tông - Chiều dày ≤22cm, tiết diện lỗ ≤0,15m2 | Đục lỗ thông tường bê tông - Chiều dày ≤22cm, tiết diện lỗ ≤0,15m2 | lỗ | 6 | |
| 156 | Đục tẩy bề mặt sàn bê tông | Đục tẩy bề mặt sàn bê tông | m2 | 46,025 | |
| 157 | Dải vải sợi thủy tinh chống co ngót vật liệu chống thấm | Dải vải sợi thủy tinh chống co ngót vật liệu chống thấm | m2 | 46,025 | |
| 158 | Quét dung dịch chống thấm mái, sênô, ô văng | Quét dung dịch chống thấm mái, sênô, ô văng | m2 | 46,025 | |
| 159 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột | m2 | 682,7422 | |
| 160 | Bả bằng bột bả vào tường | Bả bằng bột bả vào tường | m2 | 682,7422 | |
| 161 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | m2 | 682,7422 | |
| 162 | Xử lý vết nứt phào trụ giáp bàn quầy lễ tân | Xử lý vết nứt phào trụ giáp bàn quầy lễ tân | vị trí | 2 | |
| 163 | Thay thế tấm thạch cao bị hỏng phòng trực lễ tân cả bả và sơn | Thay thế tấm thạch cao bị hỏng phòng trực lễ tân cả bả và sơn | vị trí | 5 | |
| 164 | Thông tắc phòng vệ sinh các phòng: 511, 411, 311, 211 | Thông tắc phòng vệ sinh các phòng: 511, 411, 311, 211 | phòng | 4 | |
| 165 | Cắt ống thoát lắp đặt Y nhựa + nút bịt PVC D110mm vào đường ống thoát xí để kiểm tra và thông tắc | Cắt ống thoát lắp đặt Y nhựa + nút bịt PVC D110mm vào đường ống thoát xí để kiểm tra và thông tắc | vị trí | 4 | |
| 166 | Cắt nền xử lý gạch lát sàn hành lang tầng 2 bị phồng rộp cậy lên và dóc vữa lát lại | Cắt nền xử lý gạch lát sàn hành lang tầng 2 bị phồng rộp cậy lên và dóc vữa lát lại | m2 | 23,1 | |
| 167 | Tháo dỡ bệ xí phòng 515, 517, 519, 520 | Tháo dỡ bệ xí phòng 515, 517, 519, 520 | bộ | 4 | |
| 168 | Phá dỡ nền gạch lá nem WC phòng 515, 517, 519, 520 | Phá dỡ nền gạch lá nem WC phòng 515, 517, 519, 520 | m2 | 12,236 | |
| 169 | Phá dỡ nền - Nền bê tông, không cốt thép WC phòng 515, 517, 519, 520 | Phá dỡ nền - Nền bê tông, không cốt thép WC phòng 515, 517, 519, 520 | m3 | 1,2236 | |
| 170 | Mài, vệ sinh bề mặt kết cấu bê tông chuẩn bị cho công tác dán vải sợi thủy tinh để chống thấm sàn mái WC | Mài, vệ sinh bề mặt kết cấu bê tông chuẩn bị cho công tác dán vải sợi thủy tinh để chống thấm sàn mái WC | m2 | 12,236 | |
| 171 | Vận chuyển vật liệu phá dỡ theo thang bộ từ tầng 5 xuống tầng 1 và vận chuyển vật liệu từ tầng 1 lên tầng 5 để hoàn thiện lại nền wc phòng 515, 517, 519, 520 | Vận chuyển vật liệu phá dỡ theo thang bộ từ tầng 5 xuống tầng 1 và vận chuyển vật liệu từ tầng 1 lên tầng 5 để hoàn thiện lại nền wc phòng 515, 517, 519, 520 | khoán gọn | 1 | |
| 172 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | m3 | 0,8565 | |
| 173 | Quét dung dịch chống thấm WC | Quét dung dịch chống thấm WC | m2 | 12,236 | |
| 174 | Dải vải sợi thủy tinh chống co ngót vật liệu chống thấm WC | Dải vải sợi thủy tinh chống co ngót vật liệu chống thấm WC | m2 | 12,236 | |
| 175 | Lát nền, sàn gạch ceramic KT 300x300mm | Lát nền, sàn gạch ceramic KT 300x300mm | m2 | 12,236 | |
| 176 | Vận chuyển vật liệu phá dỡ đổ đi | Vận chuyển vật liệu phá dỡ đổ đi | chuyến | 2 | |
| 177 | Xử lý chống thấm hắt mưa cửa sổ các phòng (tầng 5 gồm: 503, 505, 507, 509, 511, 513, 515, 517, 519; tầng 4 gồm: 403, 405, 407, 409, 411, 413, 415, 417, 419; tầng 3 gồm: 303, 305, 307, 309, 311, 313, 315, 317, 319) cạo keo cũ và dùng keo tibon bơm lại, sơn hoàn thiện lại hèm dưới cửa | Xử lý chống thấm hắt mưa cửa sổ các phòng (tầng 5 gồm: 503, 505, 507, 509, 511, 513, 515, 517, 519; tầng 4 gồm: 403, 405, 407, 409, 411, 413, 415, 417, 419; tầng 3 gồm: 303, 305, 307, 309, 311, 313, 315, 317, 319) cạo keo cũ và dùng keo tibon bơm lại, sơn hoàn thiện lại hèm dưới cửa | vị trí | 54 | |
| 178 | Lắp đặt xí bệt phòng 515, 517, 519, 520 | Lắp đặt xí bệt phòng 515, 517, 519, 520 | bộ | 4 | |
| 179 | Ga thoát sàn | Ga thoát sàn | cái | 4 | |
| 180 | Kiểm tra xử lý đường ống nước cứu hỏa gồm: Đục nền tìm vị trí dò nước toàn bộ phạm vi bị thấm nền, thay thế phụ kiện ống kẽm hỏng đúng yêu cầu kỹ thuật, đổ bê tông dày 10cm lát lại nền như ban đầu. | Kiểm tra xử lý đường ống nước cứu hỏa gồm: Đục nền tìm vị trí dò nước toàn bộ phạm vi bị thấm nền, thay thế phụ kiện ống kẽm hỏng đúng yêu cầu kỹ thuật, đổ bê tông dày 10cm lát lại nền như ban đầu. | khoán | 1 | |
| 181 | Phá dỡ nền gạch tráng men | Phá dỡ nền gạch tráng men | m2 | 59,6733 | |
| 182 | Phá dỡ nền - Nền bê tông, không cốt thép | Phá dỡ nền - Nền bê tông, không cốt thép | m3 | 8,951 | |
| 183 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất III | 1m3 | 4,5 | |
| 184 | Vận chuyển thủ công cự ly | Vận chuyển thủ công cự ly | m3 | 13,451 | |
| 185 | Đầm nền trước khi đắp cát bằng đầm cóc | Đầm nền trước khi đắp cát bằng đầm cóc | m2 | 59,6733 | |
| 186 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | 100m3 | 0,1047 | |
| 187 | Vận chuyển Cát đen từ chỗ tập kết lên vị trí thi công bằng thủ công, Cự ly vận chuyển ≤ 100m (KL riêng cát đen 1,2T/m3) | Vận chuyển Cát đen từ chỗ tập kết lên vị trí thi công bằng thủ công, Cự ly vận chuyển ≤ 100m (KL riêng cát đen 1,2T/m3) | tấn | 12,5608 | |
| 188 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2, PCB40 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2, PCB40 | m3 | 5,9673 | |
| 189 | Vận chuyển thủ công cự ly | Vận chuyển thủ công cự ly | tấn | 3,7594 | |
| 190 | Vận chuyển thủ công cự ly | Vận chuyển thủ công cự ly | tấn | 7,8195 | |
| 191 | Vận chuyển Xi măng từ bờ đảo lên vị trí thi công bằng thủ công, Cự ly vận chuyển ≤ 100m | Vận chuyển Xi măng từ bờ đảo lên vị trí thi công bằng thủ công, Cự ly vận chuyển ≤ 100m | tấn | 1,4918 | |
| 192 | Lát nền, sàn gạch ceramic KT 600x600mm | Lát nền, sàn gạch ceramic KT 600x600mm | m2 | 59,6733 | |
| 193 | Thay thế tấm thạch cao bị ngấm nước phòng ăn gần cửa nách | Thay thế tấm thạch cao bị ngấm nước phòng ăn gần cửa nách | m2 | 1,2 | |
| 194 | Giấy dán trang trí tường | Giấy dán trang trí tường | m2 | 6,09 | |
| 195 | Dán lại phào chỉ nhựa tại vị trí tường bong rộp | Dán lại phào chỉ nhựa tại vị trí tường bong rộp | m2 | 29,27 | |
| 196 | Vận chuyển vật liệu phá dỡ đổ đi | Vận chuyển vật liệu phá dỡ đổ đi | chuyến | 6 | |
| 197 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kw | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kw | m3 | 2,7091 | |
| 198 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kw | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kw | m3 | 2,7091 | |
| 199 | Tháo dỡ gạch ốp tường | Tháo dỡ gạch ốp tường | m2 | 9,325 | |
| 200 | Phá dỡ nền gạch tráng men nền sân ướt | Phá dỡ nền gạch tráng men nền sân ướt | m2 | 16,096 | |
| 201 | Phá dỡ nền - nền bê tông, không cốt thép nền sân ướt | Phá dỡ nền - nền bê tông, không cốt thép nền sân ướt | m3 | 2,4144 | |
| 202 | Đào xúc đất, thủ công, đất C3 | Đào xúc đất, thủ công, đất C3 | 1m3 | 1,6247 | |
| 203 | Đục nhám mặt tường để ốp gạch | Đục nhám mặt tường để ốp gạch | m2 | 105,4156 | |
| 204 | Vận chuyển bằng thủ công phế liệu phá dỡ và vật liệu vào để thi công | Vận chuyển bằng thủ công phế liệu phá dỡ và vật liệu vào để thi công | công | 10 | |
| 205 | Vận chuyển vật liệu phá dỡ đổ đi và vận chuyển vật liệu đến để thi công | Vận chuyển vật liệu phá dỡ đổ đi và vận chuyển vật liệu đến để thi công | chuyến | 3 | |
| 206 | Đầm nền sân ướt bằng đầm cóc | Đầm nền sân ướt bằng đầm cóc | m2 | 16,096 | |
| 207 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2 | m3 | 1,6096 | |
| 208 | Vận chuyển bê tông nền | Vận chuyển bê tông nền | m3 | 1,6096 | |
| 209 | Xây trát hố ga + đổ bê tông lót | Xây trát hố ga + đổ bê tông lót | khoán | 1 | |
| 210 | Lát nền, sàn gạch ceramic KT 400x400mm | Lát nền, sàn gạch ceramic KT 400x400mm | m2 | 17,767 | |
| 211 | Ốp tường trụ, cột, kích thước gạch 400x400mm | Ốp tường trụ, cột, kích thước gạch 400x400mm | m2 | 106,6906 | |
| 212 | Sơn các vị trí hèm má cửa phần trên gạch ốp tường | Sơn các vị trí hèm má cửa phần trên gạch ốp tường | khoán | 1 | |
| 213 | Công vá các vị trí bàn thái, bàn nấu bị sứt gạch và trát vá lại phần đục lắp ống thoát chậu rửa | Công vá các vị trí bàn thái, bàn nấu bị sứt gạch và trát vá lại phần đục lắp ống thoát chậu rửa | công | 5 | |
| 214 | Đục lỗ thông tường xây gạch, chiều dài tường ≤22cm, tiết diện lỗ ≤0,04m2 | Đục lỗ thông tường xây gạch, chiều dài tường ≤22cm, tiết diện lỗ ≤0,04m2 | lỗ | 7 | |
| 215 | Nắp đậy hố ga trong bếp có tay cầm tôn dầy 2ly | Nắp đậy hố ga trong bếp có tay cầm tôn dầy 2ly | cái | 1 | |
| 216 | Lưới chắn giác hố ga | Lưới chắn giác hố ga | cái | 2 | |
| 217 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 100mm | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 100mm | 100m | 0,08 | |
| 218 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 50mm | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 50mm | 100m | 0,04 | |
| 219 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 50mm | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 50mm | cái | 3 | |
| 220 | Lắp đặt tê thu nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 100mm-50mm | Lắp đặt tê thu nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 100mm-50mm | cái | 3 | |
| 221 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 100mm | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 100mm | cái | 1 | |
| 222 | Lắp đặt chếch nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 100mm | Lắp đặt chếch nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 100mm | cái | 4 | |
| 223 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 50mm | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 50mm | cái | 9 | |
| 224 | Lắp đặt Y nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 100mm | Lắp đặt Y nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 100mm | cái | 1 | |
| 225 | Nút bịt 110 | Nút bịt 110 | cái | 1 | |
| 226 | Xi phông chậu rửa đôi Tân Á | Xi phông chậu rửa đôi Tân Á | bộ | 2 | |
| 227 | Lắp đặt vòi gạt | Lắp đặt vòi gạt | bộ | 5 | |
| 228 | Keo dán | Keo dán | tuýp | 5 | |
| 229 | Băng zen | Băng zen | cuộn | 5 | |
| 230 | Công chỉnh sửa lắp hệ thống thoát nước châu rửa | Công chỉnh sửa lắp hệ thống thoát nước châu rửa | công | 2 | |
| 231 | Đục tường để lắp đặt đường ống cấp nước | Đục tường để lắp đặt đường ống cấp nước | m | 6 | |
| 232 | Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p hàn, dài 6m - Đường kính 25mm | Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p hàn, dài 6m - Đường kính 25mm | 100m | 0,12 | |
| 233 | Lắp đặt măng sông ren trong ĐK 25mm nối bằng phương pháp hàn | Lắp đặt măng sông ren trong ĐK 25mm nối bằng phương pháp hàn | cái | 4 | |
| 234 | Lắp đặt măng sông nhựa nối bằng p/p hàn, ĐK 25mm | Lắp đặt măng sông nhựa nối bằng p/p hàn, ĐK 25mm | cái | 3 | |
| 235 | Lắp đặt tê nhựa nối bằng p/p hàn, ĐK 25mm | Lắp đặt tê nhựa nối bằng p/p hàn, ĐK 25mm | cái | 3 | |
| 236 | Lắp đặt cút nhựa nối bằng p/p hàn, ĐK 25mm | Lắp đặt cút nhựa nối bằng p/p hàn, ĐK 25mm | cái | 3 | |
| 237 | Lắp đặt cút zen trong nối bằng p/p hàn, ĐK 25mm | Lắp đặt cút zen trong nối bằng p/p hàn, ĐK 25mm | cái | 4 | |
| 238 | Lắp đặt côn, cút thép nối bằng p/p hàn, ĐK 25mm | Lắp đặt côn, cút thép nối bằng p/p hàn, ĐK 25mm | cái | 1 | |
| 239 | Kép thép | Kép thép | cái | 2 | |
| 240 | Trát vá sơn lại vị trí tường đục ống cấp nước | Trát vá sơn lại vị trí tường đục ống cấp nước | m | 6 | |
| 241 | Phá dỡ móng bê tông gạch vỡ | Phá dỡ móng bê tông gạch vỡ | m3 | 0,144 | |
| 242 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, thủ công, rộng >1m, sâu >1m, đất C3 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, thủ công, rộng >1m, sâu >1m, đất C3 | m3 | 1,728 | |
| 243 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2 | m3 | 0,144 | |
| 244 | Xây hố van, hố ga, gạch chỉ 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75 | Xây hố van, hố ga, gạch chỉ 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75 | m3 | 0,5324 | |
| 245 | Trát các kết cấu khác dày 2cm, vữa XM M75 | Trát các kết cấu khác dày 2cm, vữa XM M75 | m2 | 4,84 | |
| 246 | Nắp hố ga bằng tôn có tay cầm | Nắp hố ga bằng tôn có tay cầm | cái | 1 | |
| 247 | Súc + Vận chuyển đất đào chở đổ đi | Súc + Vận chuyển đất đào chở đổ đi | chuyến | 1 | |
| 248 | Tháo dỡ tấm đan rãnh nước | Tháo dỡ tấm đan rãnh nước | cái | 238 | |
| 249 | Đục cậy nắp tấm đan để vệ sinh rãnh | Đục cậy nắp tấm đan để vệ sinh rãnh | tấm | 238,0067 | |
| 250 | Vét bùn đất đáy rãnh thoát nước | Vét bùn đất đáy rãnh thoát nước | m | 211,34 | |
| 251 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn, thủ công, trọng lượng | Lắp các loại CKBT đúc sẵn, thủ công, trọng lượng | cái | 238 | |
| 252 | Xúc lên xe, vận chuyển bùn lẫn rác chở đổ đi | Xúc lên xe, vận chuyển bùn lẫn rác chở đổ đi | chuyến | 3 | |
| 253 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kw | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kw | m3 | 1,8 | |
| 254 | Hút bể phốt ngoài trời bể số 1 và số 2 | Hút bể phốt ngoài trời bể số 1 và số 2 | m3 | 138,32 | |
| 255 | Lấp, đổ bê tông bít mặt hoàn trả hiện trạng (khoán gọn) | Lấp, đổ bê tông bít mặt hoàn trả hiện trạng (khoán gọn) | bể | 2 | |
| 256 | Kiểm tra, chỉnh sửa cửa đi cong vênh | Kiểm tra, chỉnh sửa cửa đi cong vênh | bộ | 20 | |
| 257 | Kiểm tra, chỉnh sửa cửa vệ sinh cong vênh | Kiểm tra, chỉnh sửa cửa vệ sinh cong vênh | bộ | 44 | |
| 258 | Lắp chốt ngang Việt tiệp cửa phòng vệ sinh | Lắp chốt ngang Việt tiệp cửa phòng vệ sinh | bộ | 83 | |
| 259 | Thay chốt các tủ hư hỏng | Thay chốt các tủ hư hỏng | bộ | 30 | |
| 260 | Sửa ghế bị dơ, lung lay (hội trường, phòng ăn..) | Sửa ghế bị dơ, lung lay (hội trường, phòng ăn..) | cái | 80 | |
| 261 | Sửa giường hư hỏng, lung lay | Sửa giường hư hỏng, lung lay | cái | 5 | |
| 262 | Vật tư phụ (đinh vít các loại) | Vật tư phụ (đinh vít các loại) | bộ | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi