Gói thầu: Thi công sửa chữa, cải tạo xây dựng
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200889305-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 08/09/2020 10:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Chi nhánh Ngân hàng Chính sách xã hội Phú Yên |
| Tên gói thầu | Thi công sửa chữa, cải tạo xây dựng |
| Số hiệu KHLCNT | 20200883917 |
| Lĩnh vực | Phi tư vấn |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn sửa chữa tài sản |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 45 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-08-31 15:08:00 đến ngày 2020-09-08 10:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 688,711,048 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 10,000,000 VNĐ ((Mười triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục dịch vụ | Mô tả dịch vụ | Đơn vị | Khối lượng mời thầu |
Ghi chú |
| 1 | I. PHÁ DỠ ĐOẠN TƯỜNG RÀO F-G-1: Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Theo bản vẽ | m3 | 9,5602 | |
| 2 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Theo bản vẽ | m3 | 1,6428 | |
| 3 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Theo bản vẽ | m3 | 0,448 | |
| 4 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Theo bản vẽ | 100m3 | 0,1165 | |
| 5 | II. XÂY ĐOẠN TƯỜNG RÀO F-F1-G1-H1-K1-K Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo bản vẽ | 100m3 | 3,7305 | |
| 6 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Theo bản vẽ | 100m3 | 3,7305 | |
| 7 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 (cát tận dụng, chỉ tính nhân công và máy) | theo bản vẽ | 100m3 | 3,7305 | |
| 8 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng 1m, đất cấp I | theo bản vẽ | m3 | 82,5565 | |
| 9 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Theo bản vẽ | m3 | 56,022 | |
| 10 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo bản vẽ | m3 | 11,9165 | |
| 11 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột | Theo bản vẽ | 100m2 | 0,2176 | |
| 12 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Theo bản vẽ | 100m2 | 0,3218 | |
| 13 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Theo bản vẽ | m3 | 17,5114 | |
| 14 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột | Theo bản vẽ | 100m2 | 1,0479 | |
| 15 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo bản vẽ | tấn | 0,5155 | |
| 16 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo bản vẽ | tấn | 0,5236 | |
| 17 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Theo hồ sơ | m3 | 5,1222 | |
| 18 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Theo bản vẽ | 100m2 | 0,5122 | |
| 19 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo bản vẽ | tấn | 0,1334 | |
| 20 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo bản vẽ | tấn | 0,7166 | |
| 21 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 | Theo bản vẽ | m3 | 3,8728 | |
| 22 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | Theo bản vẽ | 100m2 | 0,5647 | |
| 23 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo bản vẽ | tấn | 0,0581 | |
| 24 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo bản vẽ | tấn | 0,3583 | |
| 25 | Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25, vữa XM mác 50 | Theo bản vẽ | m3 | 34,148 | |
| 26 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo bản vẽ | 100m3 | 0,6499 | |
| 27 | Khối lượng đất còn thừa khi đắp móng tận dụng để đắp giữ chân tường | Theo bản vẽ | 100m3 | 0,7359 | |
| 28 | Xây gạch BT 5x9x19, xây cột, trụ, chiều cao | Theo bản vẽ | m3 | 13,008 | |
| 29 | Xây gạch BT 5x9x19, xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác, chiều cao | Theo bản vẽ | m3 | 1,1664 | |
| 30 | Xây tường thẳng gạch bê tông (20x20x40)cm, chiều dày 20cm, chiều cao | Theo bản vẽ | m3 | 17,074 | |
| 31 | Xây tường thẳng gạch bê tông (10x20x40)cm, chiều dày 10cm, chiều cao | Theo bản vẽ | m3 | 20,9024 | |
| 32 | Xây tường gạch hoa bê tông 40x40cm, vữa XM mác 50. | Theo bản vẽ | m2 | 71,68 | |
| 33 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250 | Theo bản vẽ | m3 | 1,3608 | |
| 34 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo bản vẽ | 100m2 | 0,0907 | |
| 35 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Theo bản vẽ | tấn | 0,2109 | |
| 36 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg | Theo bản vẽ | cấu kiện | 54 | |
| 37 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 | Theo bản vẽ | m2 | 550,09 | |
| 38 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 | Theo bản vẽ | m2 | 150,398 | |
| 39 | Trát xà dầm, vữa XM mác 50 | Theo bản vẽ | m2 | 112,372 | |
| 40 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 50 | Theo bản vẽ | m | 917,12 | |
| 41 | Quét vôi tường | Theo bản vẽ | m2 | 923,268 | |
| 42 | III. PHÁ DỠ ĐOẠN TƯỜNG RÀO A-F Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Theo bản vẽ | m3 | 1,4688 | |
| 43 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | Theo bản vẽ | m2 | 561,84 | |
| 44 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Theo bản vẽ | 100m3 | 0,0147 | |
| 45 | IV. CẢI TẠO ĐOẠN TƯỜNG RÀO A-F Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 | Theo bản vẽ | m3 | 3,656 | |
| 46 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | Theo bản vẽ | 100m2 | 0,5322 | |
| 47 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo bản vẽ | tấn | 0,0548 | |
| 48 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo bản vẽ | tấn | 0,3381 | |
| 49 | Xây gạch BT 5x9x19, xây cột, trụ, chiều cao | Theo bản vẽ | m3 | 4,176 | |
| 50 | Xây gạch BT 5x9x19, xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác, chiều cao | Theo bản vẽ | m3 | 2,3328 | |
| 51 | Xây tường thẳng gạch bê tông (10x20x40)cm, chiều dày 10cm, chiều cao | Theo bản vẽ | m3 | 9,872 | |
| 52 | Xây tường gạch hoa bê tông 40x40cm, vữa XM mác 50 | Theo bản vẽ | m2 | 34,56 | |
| 53 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 | Theo bản vẽ | m2 | 453,44 | |
| 54 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 | Theo bản vẽ | m2 | 81,49 | |
| 55 | Trát xà dầm, vữa XM mác 50 | Theo bản vẽ | m2 | 83,3 | |
| 56 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 50 | Theo bản vẽ | m | 141,48 | |
| 57 | Quét vôi tường | Theo bản vẽ | m2 | 652,79 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi