Gói thầu: Sửa chữa lớn máng dẫn bùn về bể cô đặc TH1, TH2 Px. Mỏ tuyển

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200889541-00
Thời điểm đóng mở thầu 09/09/2020 08:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty TNHH MTV nhôm Lâm Đồng-TKV
Tên gói thầu Sửa chữa lớn máng dẫn bùn về bể cô đặc TH1, TH2 Px. Mỏ tuyển
Số hiệu KHLCNT 20200889413
Lĩnh vực Phi tư vấn
Chi tiết nguồn vốn Chi phí sản xuất năm 2020 của Bên mời thầu (Chi phí sửa chữa lớn năm 2020)
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 40 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-08-31 15:06:00 đến ngày 2020-09-09 08:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,690,350,627 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 20,000,000 VNĐ ((Hai mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Danh mục dịch vụ Mô tả dịch vụ Đơn vị Khối lượng
mời thầu
Ghi chú
1 Tháo bulong M16 cố định đường ray Chi tiết tại Chương V của E-HSMT 10 cái 100 Thuộc hạng mục SC đường ray cánh cào bùn bể cô đặc TH1
2 Cân chỉnh độ đồng tâm của đường ray đỡ và đường bánh răng dẫn hướng Chi tiết tại Chương V của E-HSMT met ray 170 Thuộc hạng mục SC đường ray cánh cào bùn bể cô đặc TH1
3 Lắp bulong M16 cố định đường ray Chi tiết tại Chương V của E-HSMT cái 1.000 Thuộc hạng mục SC đường ray cánh cào bùn bể cô đặc TH1
4 Đục bê tông đường ray tâm bể cô đặc Chi tiết tại Chương V của E-HSMT m3 3,5 Thuộc hạng mục SC đường ray cánh cào bùn bể cô đặc TH1
5 Xúc dọn bê tông gạch vỡ ra khỏi bể cô đặc Chi tiết tại Chương V của E-HSMT m3 3,5 Thuộc hạng mục SC đường ray cánh cào bùn bể cô đặc TH1
6 Sản xuất, Lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn tường đường ray tâm bể cô đặc Chi tiết tại Chương V của E-HSMT 100 m2 1,356 Thuộc hạng mục SC đường ray cánh cào bùn bể cô đặc TH1
7 Bơm vữa Sika chèn gia cố đường ray tâm bể cô đặc (Sika grout 214-11 hoặc tương đương) Chi tiết tại Chương V của E-HSMT m3 3,5 Thuộc hạng mục SC đường ray cánh cào bùn bể cô đặc TH1
8 Đào xúc đất để đắp hoặc ra bãi thải, bãi tập kết bằng thủ công, đất cấp II Chi tiết tại Chương V của E-HSMT m3 25 Thuộc hạng mục SC đường ống dẫn bùn vào cổ hút bơm bùn (ống vành khuyên) bể cô đặc TH1
9 Vận chuyển đất bằng phương tiện thô sơ 10m khởi điểm Chi tiết tại Chương V của E-HSMT m3 25 Thuộc hạng mục SC đường ống dẫn bùn vào cổ hút bơm bùn (ống vành khuyên) bể cô đặc TH1
10 Vận chuyển đất bằng phương tiện thô sơ 40m tiếp theo Chi tiết tại Chương V của E-HSMT m3 25 Thuộc hạng mục SC đường ống dẫn bùn vào cổ hút bơm bùn (ống vành khuyên) bể cô đặc TH1
11 Vận chuyển đất đi đổ thải bằng ôtô tự đổ 5 tấn đất cấp II cự ly 500m Chi tiết tại Chương V của E-HSMT 100 m3 0,25 Thuộc hạng mục SC đường ống dẫn bùn vào cổ hút bơm bùn (ống vành khuyên) bể cô đặc TH1
12 Lắp dựng dàn giáo trong tâm bể cô đặc, chiều cao Chi tiết tại Chương V của E-HSMT 100 m2 0,965 Thuộc hạng mục SC đường ống dẫn bùn vào cổ hút bơm bùn (ống vành khuyên) bể cô đặc TH1
13 Tháo dỡ ống thép đen DN300 nối mặt bích, chiều dài 4m. Chi tiết tại Chương V của E-HSMT 100 m 0,25 Thuộc hạng mục SC đường ống dẫn bùn vào cổ hút bơm bùn (ống vành khuyên) bể cô đặc TH1
14 Tháo dỡ ống thép đen DN100 Chi tiết tại Chương V của E-HSMT 100 m 0,3 Thuộc hạng mục SC đường ống dẫn bùn vào cổ hút bơm bùn (ống vành khuyên) bể cô đặc TH1
15 Tháo dỡ van mặt bích, DN300 Chi tiết tại Chương V của E-HSMT cái 4 Thuộc hạng mục SC đường ống dẫn bùn vào cổ hút bơm bùn (ống vành khuyên) bể cô đặc TH1
16 Tháo dỡ van mặt bích, DN50 Chi tiết tại Chương V của E-HSMT cái 2 Thuộc hạng mục SC đường ống dẫn bùn vào cổ hút bơm bùn (ống vành khuyên) bể cô đặc TH1
17 Vận chuyển ống thép các loại, van cũ ra khỏi bể cô đặc Chi tiết tại Chương V của E-HSMT tấn 2 Thuộc hạng mục SC đường ống dẫn bùn vào cổ hút bơm bùn (ống vành khuyên) bể cô đặc TH1
18 Bốc lên và vận chuyển 1km đầu sắt thép, van các loại đến bể cô đặc số 1 Chi tiết tại Chương V của E-HSMT tấn 3 Thuộc hạng mục SC đường ống dẫn bùn vào cổ hút bơm bùn (ống vành khuyên) bể cô đặc TH1
19 Bốc xuống sắt thép, van các loại đến bể cô đặc số 1 Chi tiết tại Chương V của E-HSMT tấn 3 Thuộc hạng mục SC đường ống dẫn bùn vào cổ hút bơm bùn (ống vành khuyên) bể cô đặc TH1
20 Vận chuyển ống thép, van các loại vào trong tâm bể cô đặc Chi tiết tại Chương V của E-HSMT tấn 3 Thuộc hạng mục SC đường ống dẫn bùn vào cổ hút bơm bùn (ống vành khuyên) bể cô đặc TH1
21 Lắp ống thép DN100 SCH30, VL: A106 bằng phương pháp hàn (LDA cấp ống thép) Chi tiết tại Chương V của E-HSMT 100 m 0,3 Thuộc hạng mục SC đường ống dẫn bùn vào cổ hút bơm bùn (ống vành khuyên) bể cô đặc TH1
22 Lắp đặt bích thép DN100 JIS 10K (Bích thép cũ lắp đặt lại) Chi tiết tại Chương V của E-HSMT cặp 4 Thuộc hạng mục SC đường ống dẫn bùn vào cổ hút bơm bùn (ống vành khuyên) bể cô đặc TH1
23 Lắp đặt bích thép DN300 JIS 10K (LDA cấp bích thép) Chi tiết tại Chương V của E-HSMT cặp 10 Thuộc hạng mục SC đường ống dẫn bùn vào cổ hút bơm bùn (ống vành khuyên) bể cô đặc TH1
24 Lắp đặt bích thép DN50 JIS 10K (LDA cấp bích thép) Chi tiết tại Chương V của E-HSMT cặp 4 Thuộc hạng mục SC đường ống dẫn bùn vào cổ hút bơm bùn (ống vành khuyên) bể cô đặc TH1
25 Lắp đặt côn thép DN300-250mm SCH40, VL: Q235A (LDA cấp côn thép) Chi tiết tại Chương V của E-HSMT cái 2 Thuộc hạng mục SC đường ống dẫn bùn vào cổ hút bơm bùn (ống vành khuyên) bể cô đặc TH1
26 Lắp đặt Van cổng Z41H-16C DN300, PN16, WCB (LDA cấp van) Chi tiết tại Chương V của E-HSMT cái 4 Thuộc hạng mục SC đường ống dẫn bùn vào cổ hút bơm bùn (ống vành khuyên) bể cô đặc TH1
27 Lắp đặt T Thép DN300-300mm, VL: Q235A (LDA cấp T thép) Chi tiết tại Chương V của E-HSMT cái 4 Thuộc hạng mục SC đường ống dẫn bùn vào cổ hút bơm bùn (ống vành khuyên) bể cô đặc TH1
28 Lắp đặt lại van mặt bích DN50 (Van cũ lắp đặt lại) Chi tiết tại Chương V của E-HSMT cái 2 Thuộc hạng mục SC đường ống dẫn bùn vào cổ hút bơm bùn (ống vành khuyên) bể cô đặc TH1
29 Lắp đặt ống thép DN300 SCH40, VL: Q235A bằng phương pháp hàn. (LDA cấp ống thép) Chi tiết tại Chương V của E-HSMT 100 m 0,25 Thuộc hạng mục SC đường ống dẫn bùn vào cổ hút bơm bùn (ống vành khuyên) bể cô đặc TH1
30 Lắp đặt Van cổng Z41H-16C DN100, PN16, WCB (LDA cấp van) Chi tiết tại Chương V của E-HSMT cái 4 Thuộc hạng mục SC đường ống dẫn bùn vào cổ hút bơm bùn (ống vành khuyên) bể cô đặc TH1
31 Tháo khớp nối mềm EE DN600 (vị trí khó khăn), chiều cao TB 8m Chi tiết tại Chương V của E-HSMT cái 15 Thuộc hạng mục SC máng dẫn bùn ra bể cô đặc bể cô đặc TH1
32 Tháo van thép DN500 (chiều cao TB 8m) Chi tiết tại Chương V của E-HSMT cái 2 Thuộc hạng mục SC máng dẫn bùn ra bể cô đặc bể cô đặc TH1
33 Tháo dỡ Thép ống DN50 (chiều cao TB 8m) Chi tiết tại Chương V của E-HSMT 100 m 1,46 Thuộc hạng mục SC máng dẫn bùn ra bể cô đặc bể cô đặc TH1
34 Tháo dỡ Thép ống đúc DN100 (chiều cao TB 8m) Chi tiết tại Chương V của E-HSMT 100 m 1,34 Thuộc hạng mục SC máng dẫn bùn ra bể cô đặc bể cô đặc TH1
35 Tháo dỡ đường ống thép DN500 (chiều cao TB 8m) Chi tiết tại Chương V của E-HSMT 100 m 0,4 Thuộc hạng mục SC máng dẫn bùn ra bể cô đặc bể cô đặc TH1
36 Tháo dỡ đường ống HDPE DN600 (chiều cao TB 8m) Chi tiết tại Chương V của E-HSMT 100 m 1,2 Thuộc hạng mục SC máng dẫn bùn ra bể cô đặc bể cô đặc TH1
37 Bốc lên và vận chuyển các (khớp nối, thép ống, van) về kho LDA (cự ly vận chuyển 1km) Chi tiết tại Chương V của E-HSMT tấn 6,021 Thuộc hạng mục SC máng dẫn bùn ra bể cô đặc bể cô đặc TH1
38 Bốc xuống các (khớp nối, thép ống, van) tại kho LDA Chi tiết tại Chương V của E-HSMT tấn 6,021 Thuộc hạng mục SC máng dẫn bùn ra bể cô đặc bể cô đặc TH1
39 Sản xuất khung bệ đỡ máng thép (LDA cấp thép góc V100x100x8mm, VL: SS400) Chi tiết tại Chương V của E-HSMT tấn 1,078 Thuộc hạng mục SC máng dẫn bùn ra bể cô đặc bể cô đặc TH1
40 Sản xuất máng thép chống mài mòn XAR 500 + nắp máng thép+ thép góc (LDA cấp thép) Chi tiết tại Chương V của E-HSMT tấn 8,73 Thuộc hạng mục SC máng dẫn bùn ra bể cô đặc bể cô đặc TH1
41 Vận chuyển máng thép, khung thép vào tâm bể cô đặc Chi tiết tại Chương V của E-HSMT tấn 8,73 Thuộc hạng mục SC máng dẫn bùn ra bể cô đặc bể cô đặc TH1
42 Lắp đặt khung bệ đỡ máng thép Chi tiết tại Chương V của E-HSMT tấn 1,078 Thuộc hạng mục SC máng dẫn bùn ra bể cô đặc bể cô đặc TH1
43 Hàn lắp máng thép chống mài mòn XAR 500 (vị trí khó khăn), chiều cao TB 8m Chi tiết tại Chương V của E-HSMT 10 m hàn 4,2 Thuộc hạng mục SC máng dẫn bùn ra bể cô đặc bể cô đặc TH1
44 Lắp ống thép DN50, SCH40, vật liệu thép A106 bằng phương pháp hàn, chiều cao TB 8m (LDA cấp ống thép) Chi tiết tại Chương V của E-HSMT 100 m 1,46 Thuộc hạng mục SC máng dẫn bùn ra bể cô đặc bể cô đặc TH1
45 Lắp ống thép DN100, SCH30, vật liệu thép A106 bằng phương pháp hàn, chiều cao TB 8m (LDA cấp ống thép) Chi tiết tại Chương V của E-HSMT 100 m 1,34 Thuộc hạng mục SC máng dẫn bùn ra bể cô đặc bể cô đặc TH1
46 Lắp bích thép DN500 PN16, chiều cao TB 8m (LDA cấp bích thép) Chi tiết tại Chương V của E-HSMT cặp bích 10 Thuộc hạng mục SC máng dẫn bùn ra bể cô đặc bể cô đặc TH1
47 Lắp ống thép DN500, SCH30, vật liệu Q235A bằng phương pháp hàn, chiều cao TB 8m (LDA cấp ống thép) Chi tiết tại Chương V của E-HSMT 100 m 1,2 Thuộc hạng mục SC máng dẫn bùn ra bể cô đặc bể cô đặc TH1
48 Lắp Co thép đúc 90 độ DN500, SCH30, vật liệu thép Q235A, chiều cao TB 8m (LDA cấp co thép) Chi tiết tại Chương V của E-HSMT cái 2 Thuộc hạng mục SC máng dẫn bùn ra bể cô đặc bể cô đặc TH1
49 Lắp Van cổng Z41H-16C DN500, PN16, WCB, chiều cao TB 8m (LDA cấp van cổng) Chi tiết tại Chương V của E-HSMT cái 2 Thuộc hạng mục SC máng dẫn bùn ra bể cô đặc bể cô đặc TH1
50 Làm sạch, tẩy rỉ kết cấu thép các loại Chi tiết tại Chương V của E-HSMT m2 449 Thuộc hạng mục SC máng dẫn bùn ra bể cô đặc bể cô đặc TH1
51 Sơn thiết bị và kết cấu thép bằng sơn dầu Purzo (vị trí khó khăn), chiều cao TB 8m Chi tiết tại Chương V của E-HSMT m2 449 Thuộc hạng mục SC máng dẫn bùn ra bể cô đặc bể cô đặc TH1
52 Tháo bulong M16 cố định đường ray Chi tiết tại Chương V của E-HSMT 10 cái 100 Thuộc hạng mục SC đường ray cánh cào bùn bể cô đặc TH2
53 Cân chỉnh độ đồng tâm của đường ray đỡ và đường bánh răng dẫn hướng Chi tiết tại Chương V của E-HSMT met ray 170 Thuộc hạng mục SC đường ray cánh cào bùn bể cô đặc TH2
54 Lắp bulong M16 cố định đường ray Chi tiết tại Chương V của E-HSMT cái 1.000 Thuộc hạng mục SC đường ray cánh cào bùn bể cô đặc TH2
55 Đục bê tông đường ray tâm bể cô đặc Chi tiết tại Chương V của E-HSMT m3 3,5 Thuộc hạng mục SC đường ray cánh cào bùn bể cô đặc TH2
56 Xúc dọn bê tông gạch vỡ ra khỏi bể cô đặc Chi tiết tại Chương V của E-HSMT m3 3,5 Thuộc hạng mục SC đường ray cánh cào bùn bể cô đặc TH2
57 Sản xuất, Lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn tường đường ray tâm bể cô đặc Chi tiết tại Chương V của E-HSMT 100 m2 1,356 Thuộc hạng mục SC đường ray cánh cào bùn bể cô đặc TH2
58 Bơm vữa Sika chèn gia cố đường ray tâm bể cô đặc (Sika grout 214-11 hoặc tương đương) Chi tiết tại Chương V của E-HSMT m3 3,5 Thuộc hạng mục SC đường ray cánh cào bùn bể cô đặc TH2
59 Đào xúc đất để đắp hoặc ra bãi thải, bãi tập kết bằng thủ công, đất cấp II Chi tiết tại Chương V của E-HSMT m3 25 Thuộc hạng mục SC đường ống dẫn bùn vào cổ hút bơm bùn (ống vành khuyên) bể cô đặc TH2
60 Vận chuyển đất bằng phương tiện thô sơ 10m khởi điểm Chi tiết tại Chương V của E-HSMT m3 25 Thuộc hạng mục SC đường ống dẫn bùn vào cổ hút bơm bùn (ống vành khuyên) bể cô đặc TH2
61 Vận chuyển đất bằng phương tiện thô sơ 40m tiếp theo Chi tiết tại Chương V của E-HSMT m3 25 Thuộc hạng mục SC đường ống dẫn bùn vào cổ hút bơm bùn (ống vành khuyên) bể cô đặc TH2
62 Vận chuyển đất đi đổ thải bằng ôtô tự đổ 5 tấn đất cấp II cự ly 500m Chi tiết tại Chương V của E-HSMT 100 m3 0,25 Thuộc hạng mục SC đường ống dẫn bùn vào cổ hút bơm bùn (ống vành khuyên) bể cô đặc TH2
63 Lắp dựng dàn giáo trong tâm bể cô đặc, chiều cao Chi tiết tại Chương V của E-HSMT 100 m2 0,965 Thuộc hạng mục SC đường ống dẫn bùn vào cổ hút bơm bùn (ống vành khuyên) bể cô đặc TH2
64 Tháo dỡ ống thép đen DN300 nối mặt bích, chiều dài 4m. Chi tiết tại Chương V của E-HSMT 100 m 0,25 Thuộc hạng mục SC đường ống dẫn bùn vào cổ hút bơm bùn (ống vành khuyên) bể cô đặc TH2
65 Tháo dỡ ống thép đen DN100 Chi tiết tại Chương V của E-HSMT 100 m 0,3 Thuộc hạng mục SC đường ống dẫn bùn vào cổ hút bơm bùn (ống vành khuyên) bể cô đặc TH2
66 Tháo dỡ van mặt bích, DN300 Chi tiết tại Chương V của E-HSMT cái 4 Thuộc hạng mục SC đường ống dẫn bùn vào cổ hút bơm bùn (ống vành khuyên) bể cô đặc TH2
67 Tháo dỡ van mặt bích, DN50 Chi tiết tại Chương V của E-HSMT cái 2 Thuộc hạng mục SC đường ống dẫn bùn vào cổ hút bơm bùn (ống vành khuyên) bể cô đặc TH2
68 Vận chuyển ống thép các loại, van cũ ra khỏi bể cô đặc Chi tiết tại Chương V của E-HSMT tấn 2 Thuộc hạng mục SC đường ống dẫn bùn vào cổ hút bơm bùn (ống vành khuyên) bể cô đặc TH2
69 Bốc lên và vận chuyển 1km đầu sắt thép, van các loại đến bể cô đặc số 1 Chi tiết tại Chương V của E-HSMT tấn 3 Thuộc hạng mục SC đường ống dẫn bùn vào cổ hút bơm bùn (ống vành khuyên) bể cô đặc TH2
70 Bốc xuống sắt thép, van các loại đến bể cô đặc số 1 Chi tiết tại Chương V của E-HSMT tấn 3 Thuộc hạng mục SC đường ống dẫn bùn vào cổ hút bơm bùn (ống vành khuyên) bể cô đặc TH2
71 Vận chuyển ống thép, van các loại vào trong tâm bể cô đặc Chi tiết tại Chương V của E-HSMT tấn 3 Thuộc hạng mục SC đường ống dẫn bùn vào cổ hút bơm bùn (ống vành khuyên) bể cô đặc TH2
72 Lắp ống thép DN100 SCH30, VL: A106 bằng phương pháp hàn (LDA cấp ống thép) Chi tiết tại Chương V của E-HSMT 100 m 0,3 Thuộc hạng mục SC đường ống dẫn bùn vào cổ hút bơm bùn (ống vành khuyên) bể cô đặc TH2
73 Lắp đặt bích thép DN100 JIS 10K (Bích thép cũ lắp đặt lại) Chi tiết tại Chương V của E-HSMT cặp 4 Thuộc hạng mục SC đường ống dẫn bùn vào cổ hút bơm bùn (ống vành khuyên) bể cô đặc TH2
74 Lắp đặt bích thép DN300 JIS 10K (LDA cấp bích thép) Chi tiết tại Chương V của E-HSMT cặp 10 Thuộc hạng mục SC đường ống dẫn bùn vào cổ hút bơm bùn (ống vành khuyên) bể cô đặc TH2
75 Lắp đặt bích thép DN50 JIS 10K (LDA cấp bích thép) Chi tiết tại Chương V của E-HSMT cặp 4 Thuộc hạng mục SC đường ống dẫn bùn vào cổ hút bơm bùn (ống vành khuyên) bể cô đặc TH2
76 Lắp đặt côn thép DN300-250mm SCH40, VL: Q235A (LDA cấp côn thép) Chi tiết tại Chương V của E-HSMT cái 2 Thuộc hạng mục SC đường ống dẫn bùn vào cổ hút bơm bùn (ống vành khuyên) bể cô đặc TH2
77 Lắp đặt Van cổng Z41H-16C DN300, PN16, WCB (LDA cấp van) Chi tiết tại Chương V của E-HSMT cái 4 Thuộc hạng mục SC đường ống dẫn bùn vào cổ hút bơm bùn (ống vành khuyên) bể cô đặc TH2
78 Lắp đặt T Thép DN300-300mm, VL: Q235A (LDA cấp T thép) Chi tiết tại Chương V của E-HSMT cái 4 Thuộc hạng mục SC đường ống dẫn bùn vào cổ hút bơm bùn (ống vành khuyên) bể cô đặc TH2
79 Lắp đặt lại van mặt bích DN50 (Van cũ lắp đặt lại) Chi tiết tại Chương V của E-HSMT cái 2 Thuộc hạng mục SC đường ống dẫn bùn vào cổ hút bơm bùn (ống vành khuyên) bể cô đặc TH2
80 Lắp đặt ống thép DN300 SCH40, VL: Q235A bằng phương pháp hàn. (LDA cấp ống thép) Chi tiết tại Chương V của E-HSMT 100 m 0,25 Thuộc hạng mục SC đường ống dẫn bùn vào cổ hút bơm bùn (ống vành khuyên) bể cô đặc TH2
81 Lắp đặt Van cổng Z41H-16C DN100, PN16, WCB (LDA cấp van) Chi tiết tại Chương V của E-HSMT cái 4 Thuộc hạng mục SC đường ống dẫn bùn vào cổ hút bơm bùn (ống vành khuyên) bể cô đặc TH2
82 Tháo khớp nối mềm EE DN600 (vị trí khó khăn), chiều cao TB 8m Chi tiết tại Chương V của E-HSMT cái 15 Thuộc hạng mục SC máng dẫn bùn ra bể cô đặc bể cô đặc TH2
83 Tháo van thép DN500 (chiều cao TB 8m) Chi tiết tại Chương V của E-HSMT cái 2 Thuộc hạng mục SC máng dẫn bùn ra bể cô đặc bể cô đặc TH2
84 Tháo dỡ Thép ống DN50 (chiều cao TB 8m) Chi tiết tại Chương V của E-HSMT 100 m 1,46 Thuộc hạng mục SC máng dẫn bùn ra bể cô đặc bể cô đặc TH2
85 Tháo dỡ Thép ống đúc DN100 (chiều cao TB 8m) Chi tiết tại Chương V của E-HSMT 100 m 1,34 Thuộc hạng mục SC máng dẫn bùn ra bể cô đặc bể cô đặc TH2
86 Tháo dỡ đường ống thép DN500 (chiều cao TB 8m) Chi tiết tại Chương V của E-HSMT 100 m 0,8 Thuộc hạng mục SC máng dẫn bùn ra bể cô đặc bể cô đặc TH2
87 Tháo dỡ đường ống HDPE DN600 (chiều cao TB 8m) Chi tiết tại Chương V của E-HSMT 100 m 1 Thuộc hạng mục SC máng dẫn bùn ra bể cô đặc bể cô đặc TH2
88 Bốc lên và vận chuyển các (khớp nối, thép ống, van) về kho LDA (cự ly vận chuyển 1km) Chi tiết tại Chương V của E-HSMT tấn 11,682 Thuộc hạng mục SC máng dẫn bùn ra bể cô đặc bể cô đặc TH2
89 Bốc xuống các (khớp nối, thép ống, van) tại kho LDA Chi tiết tại Chương V của E-HSMT tấn 11,682 Thuộc hạng mục SC máng dẫn bùn ra bể cô đặc bể cô đặc TH2
90 Sản xuất khung bệ đỡ máng thép (LDA cấp thép góc V100x100x8mm, VL: SS400) Chi tiết tại Chương V của E-HSMT tấn 1,078 Thuộc hạng mục SC máng dẫn bùn ra bể cô đặc bể cô đặc TH2
91 Sản xuất máng thép chống mài mòn XAR 500 + nắp máng thép+ thép góc (LDA cấp thép) Chi tiết tại Chương V của E-HSMT tấn 16,831 Thuộc hạng mục SC máng dẫn bùn ra bể cô đặc bể cô đặc TH2
92 Vận chuyển máng thép, khung thép vào tâm bể cô đặc Chi tiết tại Chương V của E-HSMT tấn 16,831 Thuộc hạng mục SC máng dẫn bùn ra bể cô đặc bể cô đặc TH2
93 Lắp đặt khung bệ đỡ máng thép Chi tiết tại Chương V của E-HSMT tấn 1,078 Thuộc hạng mục SC máng dẫn bùn ra bể cô đặc bể cô đặc TH2
94 Hàn lắp máng thép chống mài mòn XAR 500 (vị trí khó khăn), chiều cao TB 8m Chi tiết tại Chương V của E-HSMT 10 m hàn 8 Thuộc hạng mục SC máng dẫn bùn ra bể cô đặc bể cô đặc TH2
95 Lắp ống thép DN50, SCH40, vật liệu thép A106 bằng phương pháp hàn, chiều cao TB 8m (LDA cấp ống thép) Chi tiết tại Chương V của E-HSMT 100 m 1,46 Thuộc hạng mục SC máng dẫn bùn ra bể cô đặc bể cô đặc TH2
96 Lắp ống thép DN100, SCH30, vật liệu thép A106 bằng phương pháp hàn, chiều cao TB 8m (LDA cấp ống thép) Chi tiết tại Chương V của E-HSMT 100 m 1,34 Thuộc hạng mục SC máng dẫn bùn ra bể cô đặc bể cô đặc TH2
97 Lắp bích thép DN500 PN16, chiều cao TB 8m (LDA cấp bích thép) Chi tiết tại Chương V của E-HSMT cặp bích 10 Thuộc hạng mục SC máng dẫn bùn ra bể cô đặc bể cô đặc TH2
98 Lắp ống thép DN500, SCH30, vật liệu Q235A bằng phương pháp hàn, chiều cao TB 8m (LDA cấp ống thép) Chi tiết tại Chương V của E-HSMT 100 m 1 Thuộc hạng mục SC máng dẫn bùn ra bể cô đặc bể cô đặc TH2
99 Lắp Co thép đúc 90 độ DN500, SCH30, vật liệu thép Q235A, chiều cao TB 8m (LDA cấp co thép) Chi tiết tại Chương V của E-HSMT cái 2 Thuộc hạng mục SC máng dẫn bùn ra bể cô đặc bể cô đặc TH2
100 Lắp Van cổng Z41H-16C DN500, PN16, WCB, chiều cao TB 8m (LDA cấp van cổng) Chi tiết tại Chương V của E-HSMT cái 2 Thuộc hạng mục SC máng dẫn bùn ra bể cô đặc bể cô đặc TH2
101 Làm sạch, tẩy rỉ kết cấu thép các loại Chi tiết tại Chương V của E-HSMT m2 449 Thuộc hạng mục SC máng dẫn bùn ra bể cô đặc bể cô đặc TH2
102 Sơn thiết bị và kết cấu thép bằng sơn dầu Purzo (vị trí khó khăn), chiều cao TB 8m Chi tiết tại Chương V của E-HSMT m2 449 Thuộc hạng mục SC máng dẫn bùn ra bể cô đặc bể cô đặc TH2
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->