Gói thầu: Sửa chữa lớn máng dẫn bùn về bể cô đặc TH1, TH2 Px. Mỏ tuyển
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200889541-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 09/09/2020 08:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty TNHH MTV nhôm Lâm Đồng-TKV |
| Tên gói thầu | Sửa chữa lớn máng dẫn bùn về bể cô đặc TH1, TH2 Px. Mỏ tuyển |
| Số hiệu KHLCNT | 20200889413 |
| Lĩnh vực | Phi tư vấn |
| Chi tiết nguồn vốn | Chi phí sản xuất năm 2020 của Bên mời thầu (Chi phí sửa chữa lớn năm 2020) |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 40 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-08-31 15:06:00 đến ngày 2020-09-09 08:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,690,350,627 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 20,000,000 VNĐ ((Hai mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục dịch vụ | Mô tả dịch vụ | Đơn vị | Khối lượng mời thầu |
Ghi chú |
| 1 | Tháo bulong M16 cố định đường ray | Chi tiết tại Chương V của E-HSMT | 10 cái | 100 | Thuộc hạng mục SC đường ray cánh cào bùn bể cô đặc TH1 |
| 2 | Cân chỉnh độ đồng tâm của đường ray đỡ và đường bánh răng dẫn hướng | Chi tiết tại Chương V của E-HSMT | met ray | 170 | Thuộc hạng mục SC đường ray cánh cào bùn bể cô đặc TH1 |
| 3 | Lắp bulong M16 cố định đường ray | Chi tiết tại Chương V của E-HSMT | cái | 1.000 | Thuộc hạng mục SC đường ray cánh cào bùn bể cô đặc TH1 |
| 4 | Đục bê tông đường ray tâm bể cô đặc | Chi tiết tại Chương V của E-HSMT | m3 | 3,5 | Thuộc hạng mục SC đường ray cánh cào bùn bể cô đặc TH1 |
| 5 | Xúc dọn bê tông gạch vỡ ra khỏi bể cô đặc | Chi tiết tại Chương V của E-HSMT | m3 | 3,5 | Thuộc hạng mục SC đường ray cánh cào bùn bể cô đặc TH1 |
| 6 | Sản xuất, Lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn tường đường ray tâm bể cô đặc | Chi tiết tại Chương V của E-HSMT | 100 m2 | 1,356 | Thuộc hạng mục SC đường ray cánh cào bùn bể cô đặc TH1 |
| 7 | Bơm vữa Sika chèn gia cố đường ray tâm bể cô đặc (Sika grout 214-11 hoặc tương đương) | Chi tiết tại Chương V của E-HSMT | m3 | 3,5 | Thuộc hạng mục SC đường ray cánh cào bùn bể cô đặc TH1 |
| 8 | Đào xúc đất để đắp hoặc ra bãi thải, bãi tập kết bằng thủ công, đất cấp II | Chi tiết tại Chương V của E-HSMT | m3 | 25 | Thuộc hạng mục SC đường ống dẫn bùn vào cổ hút bơm bùn (ống vành khuyên) bể cô đặc TH1 |
| 9 | Vận chuyển đất bằng phương tiện thô sơ 10m khởi điểm | Chi tiết tại Chương V của E-HSMT | m3 | 25 | Thuộc hạng mục SC đường ống dẫn bùn vào cổ hút bơm bùn (ống vành khuyên) bể cô đặc TH1 |
| 10 | Vận chuyển đất bằng phương tiện thô sơ 40m tiếp theo | Chi tiết tại Chương V của E-HSMT | m3 | 25 | Thuộc hạng mục SC đường ống dẫn bùn vào cổ hút bơm bùn (ống vành khuyên) bể cô đặc TH1 |
| 11 | Vận chuyển đất đi đổ thải bằng ôtô tự đổ 5 tấn đất cấp II cự ly 500m | Chi tiết tại Chương V của E-HSMT | 100 m3 | 0,25 | Thuộc hạng mục SC đường ống dẫn bùn vào cổ hút bơm bùn (ống vành khuyên) bể cô đặc TH1 |
| 12 | Lắp dựng dàn giáo trong tâm bể cô đặc, chiều cao | Chi tiết tại Chương V của E-HSMT | 100 m2 | 0,965 | Thuộc hạng mục SC đường ống dẫn bùn vào cổ hút bơm bùn (ống vành khuyên) bể cô đặc TH1 |
| 13 | Tháo dỡ ống thép đen DN300 nối mặt bích, chiều dài 4m. | Chi tiết tại Chương V của E-HSMT | 100 m | 0,25 | Thuộc hạng mục SC đường ống dẫn bùn vào cổ hút bơm bùn (ống vành khuyên) bể cô đặc TH1 |
| 14 | Tháo dỡ ống thép đen DN100 | Chi tiết tại Chương V của E-HSMT | 100 m | 0,3 | Thuộc hạng mục SC đường ống dẫn bùn vào cổ hút bơm bùn (ống vành khuyên) bể cô đặc TH1 |
| 15 | Tháo dỡ van mặt bích, DN300 | Chi tiết tại Chương V của E-HSMT | cái | 4 | Thuộc hạng mục SC đường ống dẫn bùn vào cổ hút bơm bùn (ống vành khuyên) bể cô đặc TH1 |
| 16 | Tháo dỡ van mặt bích, DN50 | Chi tiết tại Chương V của E-HSMT | cái | 2 | Thuộc hạng mục SC đường ống dẫn bùn vào cổ hút bơm bùn (ống vành khuyên) bể cô đặc TH1 |
| 17 | Vận chuyển ống thép các loại, van cũ ra khỏi bể cô đặc | Chi tiết tại Chương V của E-HSMT | tấn | 2 | Thuộc hạng mục SC đường ống dẫn bùn vào cổ hút bơm bùn (ống vành khuyên) bể cô đặc TH1 |
| 18 | Bốc lên và vận chuyển 1km đầu sắt thép, van các loại đến bể cô đặc số 1 | Chi tiết tại Chương V của E-HSMT | tấn | 3 | Thuộc hạng mục SC đường ống dẫn bùn vào cổ hút bơm bùn (ống vành khuyên) bể cô đặc TH1 |
| 19 | Bốc xuống sắt thép, van các loại đến bể cô đặc số 1 | Chi tiết tại Chương V của E-HSMT | tấn | 3 | Thuộc hạng mục SC đường ống dẫn bùn vào cổ hút bơm bùn (ống vành khuyên) bể cô đặc TH1 |
| 20 | Vận chuyển ống thép, van các loại vào trong tâm bể cô đặc | Chi tiết tại Chương V của E-HSMT | tấn | 3 | Thuộc hạng mục SC đường ống dẫn bùn vào cổ hút bơm bùn (ống vành khuyên) bể cô đặc TH1 |
| 21 | Lắp ống thép DN100 SCH30, VL: A106 bằng phương pháp hàn (LDA cấp ống thép) | Chi tiết tại Chương V của E-HSMT | 100 m | 0,3 | Thuộc hạng mục SC đường ống dẫn bùn vào cổ hút bơm bùn (ống vành khuyên) bể cô đặc TH1 |
| 22 | Lắp đặt bích thép DN100 JIS 10K (Bích thép cũ lắp đặt lại) | Chi tiết tại Chương V của E-HSMT | cặp | 4 | Thuộc hạng mục SC đường ống dẫn bùn vào cổ hút bơm bùn (ống vành khuyên) bể cô đặc TH1 |
| 23 | Lắp đặt bích thép DN300 JIS 10K (LDA cấp bích thép) | Chi tiết tại Chương V của E-HSMT | cặp | 10 | Thuộc hạng mục SC đường ống dẫn bùn vào cổ hút bơm bùn (ống vành khuyên) bể cô đặc TH1 |
| 24 | Lắp đặt bích thép DN50 JIS 10K (LDA cấp bích thép) | Chi tiết tại Chương V của E-HSMT | cặp | 4 | Thuộc hạng mục SC đường ống dẫn bùn vào cổ hút bơm bùn (ống vành khuyên) bể cô đặc TH1 |
| 25 | Lắp đặt côn thép DN300-250mm SCH40, VL: Q235A (LDA cấp côn thép) | Chi tiết tại Chương V của E-HSMT | cái | 2 | Thuộc hạng mục SC đường ống dẫn bùn vào cổ hút bơm bùn (ống vành khuyên) bể cô đặc TH1 |
| 26 | Lắp đặt Van cổng Z41H-16C DN300, PN16, WCB (LDA cấp van) | Chi tiết tại Chương V của E-HSMT | cái | 4 | Thuộc hạng mục SC đường ống dẫn bùn vào cổ hút bơm bùn (ống vành khuyên) bể cô đặc TH1 |
| 27 | Lắp đặt T Thép DN300-300mm, VL: Q235A (LDA cấp T thép) | Chi tiết tại Chương V của E-HSMT | cái | 4 | Thuộc hạng mục SC đường ống dẫn bùn vào cổ hút bơm bùn (ống vành khuyên) bể cô đặc TH1 |
| 28 | Lắp đặt lại van mặt bích DN50 (Van cũ lắp đặt lại) | Chi tiết tại Chương V của E-HSMT | cái | 2 | Thuộc hạng mục SC đường ống dẫn bùn vào cổ hút bơm bùn (ống vành khuyên) bể cô đặc TH1 |
| 29 | Lắp đặt ống thép DN300 SCH40, VL: Q235A bằng phương pháp hàn. (LDA cấp ống thép) | Chi tiết tại Chương V của E-HSMT | 100 m | 0,25 | Thuộc hạng mục SC đường ống dẫn bùn vào cổ hút bơm bùn (ống vành khuyên) bể cô đặc TH1 |
| 30 | Lắp đặt Van cổng Z41H-16C DN100, PN16, WCB (LDA cấp van) | Chi tiết tại Chương V của E-HSMT | cái | 4 | Thuộc hạng mục SC đường ống dẫn bùn vào cổ hút bơm bùn (ống vành khuyên) bể cô đặc TH1 |
| 31 | Tháo khớp nối mềm EE DN600 (vị trí khó khăn), chiều cao TB 8m | Chi tiết tại Chương V của E-HSMT | cái | 15 | Thuộc hạng mục SC máng dẫn bùn ra bể cô đặc bể cô đặc TH1 |
| 32 | Tháo van thép DN500 (chiều cao TB 8m) | Chi tiết tại Chương V của E-HSMT | cái | 2 | Thuộc hạng mục SC máng dẫn bùn ra bể cô đặc bể cô đặc TH1 |
| 33 | Tháo dỡ Thép ống DN50 (chiều cao TB 8m) | Chi tiết tại Chương V của E-HSMT | 100 m | 1,46 | Thuộc hạng mục SC máng dẫn bùn ra bể cô đặc bể cô đặc TH1 |
| 34 | Tháo dỡ Thép ống đúc DN100 (chiều cao TB 8m) | Chi tiết tại Chương V của E-HSMT | 100 m | 1,34 | Thuộc hạng mục SC máng dẫn bùn ra bể cô đặc bể cô đặc TH1 |
| 35 | Tháo dỡ đường ống thép DN500 (chiều cao TB 8m) | Chi tiết tại Chương V của E-HSMT | 100 m | 0,4 | Thuộc hạng mục SC máng dẫn bùn ra bể cô đặc bể cô đặc TH1 |
| 36 | Tháo dỡ đường ống HDPE DN600 (chiều cao TB 8m) | Chi tiết tại Chương V của E-HSMT | 100 m | 1,2 | Thuộc hạng mục SC máng dẫn bùn ra bể cô đặc bể cô đặc TH1 |
| 37 | Bốc lên và vận chuyển các (khớp nối, thép ống, van) về kho LDA (cự ly vận chuyển 1km) | Chi tiết tại Chương V của E-HSMT | tấn | 6,021 | Thuộc hạng mục SC máng dẫn bùn ra bể cô đặc bể cô đặc TH1 |
| 38 | Bốc xuống các (khớp nối, thép ống, van) tại kho LDA | Chi tiết tại Chương V của E-HSMT | tấn | 6,021 | Thuộc hạng mục SC máng dẫn bùn ra bể cô đặc bể cô đặc TH1 |
| 39 | Sản xuất khung bệ đỡ máng thép (LDA cấp thép góc V100x100x8mm, VL: SS400) | Chi tiết tại Chương V của E-HSMT | tấn | 1,078 | Thuộc hạng mục SC máng dẫn bùn ra bể cô đặc bể cô đặc TH1 |
| 40 | Sản xuất máng thép chống mài mòn XAR 500 + nắp máng thép+ thép góc (LDA cấp thép) | Chi tiết tại Chương V của E-HSMT | tấn | 8,73 | Thuộc hạng mục SC máng dẫn bùn ra bể cô đặc bể cô đặc TH1 |
| 41 | Vận chuyển máng thép, khung thép vào tâm bể cô đặc | Chi tiết tại Chương V của E-HSMT | tấn | 8,73 | Thuộc hạng mục SC máng dẫn bùn ra bể cô đặc bể cô đặc TH1 |
| 42 | Lắp đặt khung bệ đỡ máng thép | Chi tiết tại Chương V của E-HSMT | tấn | 1,078 | Thuộc hạng mục SC máng dẫn bùn ra bể cô đặc bể cô đặc TH1 |
| 43 | Hàn lắp máng thép chống mài mòn XAR 500 (vị trí khó khăn), chiều cao TB 8m | Chi tiết tại Chương V của E-HSMT | 10 m hàn | 4,2 | Thuộc hạng mục SC máng dẫn bùn ra bể cô đặc bể cô đặc TH1 |
| 44 | Lắp ống thép DN50, SCH40, vật liệu thép A106 bằng phương pháp hàn, chiều cao TB 8m (LDA cấp ống thép) | Chi tiết tại Chương V của E-HSMT | 100 m | 1,46 | Thuộc hạng mục SC máng dẫn bùn ra bể cô đặc bể cô đặc TH1 |
| 45 | Lắp ống thép DN100, SCH30, vật liệu thép A106 bằng phương pháp hàn, chiều cao TB 8m (LDA cấp ống thép) | Chi tiết tại Chương V của E-HSMT | 100 m | 1,34 | Thuộc hạng mục SC máng dẫn bùn ra bể cô đặc bể cô đặc TH1 |
| 46 | Lắp bích thép DN500 PN16, chiều cao TB 8m (LDA cấp bích thép) | Chi tiết tại Chương V của E-HSMT | cặp bích | 10 | Thuộc hạng mục SC máng dẫn bùn ra bể cô đặc bể cô đặc TH1 |
| 47 | Lắp ống thép DN500, SCH30, vật liệu Q235A bằng phương pháp hàn, chiều cao TB 8m (LDA cấp ống thép) | Chi tiết tại Chương V của E-HSMT | 100 m | 1,2 | Thuộc hạng mục SC máng dẫn bùn ra bể cô đặc bể cô đặc TH1 |
| 48 | Lắp Co thép đúc 90 độ DN500, SCH30, vật liệu thép Q235A, chiều cao TB 8m (LDA cấp co thép) | Chi tiết tại Chương V của E-HSMT | cái | 2 | Thuộc hạng mục SC máng dẫn bùn ra bể cô đặc bể cô đặc TH1 |
| 49 | Lắp Van cổng Z41H-16C DN500, PN16, WCB, chiều cao TB 8m (LDA cấp van cổng) | Chi tiết tại Chương V của E-HSMT | cái | 2 | Thuộc hạng mục SC máng dẫn bùn ra bể cô đặc bể cô đặc TH1 |
| 50 | Làm sạch, tẩy rỉ kết cấu thép các loại | Chi tiết tại Chương V của E-HSMT | m2 | 449 | Thuộc hạng mục SC máng dẫn bùn ra bể cô đặc bể cô đặc TH1 |
| 51 | Sơn thiết bị và kết cấu thép bằng sơn dầu Purzo (vị trí khó khăn), chiều cao TB 8m | Chi tiết tại Chương V của E-HSMT | m2 | 449 | Thuộc hạng mục SC máng dẫn bùn ra bể cô đặc bể cô đặc TH1 |
| 52 | Tháo bulong M16 cố định đường ray | Chi tiết tại Chương V của E-HSMT | 10 cái | 100 | Thuộc hạng mục SC đường ray cánh cào bùn bể cô đặc TH2 |
| 53 | Cân chỉnh độ đồng tâm của đường ray đỡ và đường bánh răng dẫn hướng | Chi tiết tại Chương V của E-HSMT | met ray | 170 | Thuộc hạng mục SC đường ray cánh cào bùn bể cô đặc TH2 |
| 54 | Lắp bulong M16 cố định đường ray | Chi tiết tại Chương V của E-HSMT | cái | 1.000 | Thuộc hạng mục SC đường ray cánh cào bùn bể cô đặc TH2 |
| 55 | Đục bê tông đường ray tâm bể cô đặc | Chi tiết tại Chương V của E-HSMT | m3 | 3,5 | Thuộc hạng mục SC đường ray cánh cào bùn bể cô đặc TH2 |
| 56 | Xúc dọn bê tông gạch vỡ ra khỏi bể cô đặc | Chi tiết tại Chương V của E-HSMT | m3 | 3,5 | Thuộc hạng mục SC đường ray cánh cào bùn bể cô đặc TH2 |
| 57 | Sản xuất, Lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn tường đường ray tâm bể cô đặc | Chi tiết tại Chương V của E-HSMT | 100 m2 | 1,356 | Thuộc hạng mục SC đường ray cánh cào bùn bể cô đặc TH2 |
| 58 | Bơm vữa Sika chèn gia cố đường ray tâm bể cô đặc (Sika grout 214-11 hoặc tương đương) | Chi tiết tại Chương V của E-HSMT | m3 | 3,5 | Thuộc hạng mục SC đường ray cánh cào bùn bể cô đặc TH2 |
| 59 | Đào xúc đất để đắp hoặc ra bãi thải, bãi tập kết bằng thủ công, đất cấp II | Chi tiết tại Chương V của E-HSMT | m3 | 25 | Thuộc hạng mục SC đường ống dẫn bùn vào cổ hút bơm bùn (ống vành khuyên) bể cô đặc TH2 |
| 60 | Vận chuyển đất bằng phương tiện thô sơ 10m khởi điểm | Chi tiết tại Chương V của E-HSMT | m3 | 25 | Thuộc hạng mục SC đường ống dẫn bùn vào cổ hút bơm bùn (ống vành khuyên) bể cô đặc TH2 |
| 61 | Vận chuyển đất bằng phương tiện thô sơ 40m tiếp theo | Chi tiết tại Chương V của E-HSMT | m3 | 25 | Thuộc hạng mục SC đường ống dẫn bùn vào cổ hút bơm bùn (ống vành khuyên) bể cô đặc TH2 |
| 62 | Vận chuyển đất đi đổ thải bằng ôtô tự đổ 5 tấn đất cấp II cự ly 500m | Chi tiết tại Chương V của E-HSMT | 100 m3 | 0,25 | Thuộc hạng mục SC đường ống dẫn bùn vào cổ hút bơm bùn (ống vành khuyên) bể cô đặc TH2 |
| 63 | Lắp dựng dàn giáo trong tâm bể cô đặc, chiều cao | Chi tiết tại Chương V của E-HSMT | 100 m2 | 0,965 | Thuộc hạng mục SC đường ống dẫn bùn vào cổ hút bơm bùn (ống vành khuyên) bể cô đặc TH2 |
| 64 | Tháo dỡ ống thép đen DN300 nối mặt bích, chiều dài 4m. | Chi tiết tại Chương V của E-HSMT | 100 m | 0,25 | Thuộc hạng mục SC đường ống dẫn bùn vào cổ hút bơm bùn (ống vành khuyên) bể cô đặc TH2 |
| 65 | Tháo dỡ ống thép đen DN100 | Chi tiết tại Chương V của E-HSMT | 100 m | 0,3 | Thuộc hạng mục SC đường ống dẫn bùn vào cổ hút bơm bùn (ống vành khuyên) bể cô đặc TH2 |
| 66 | Tháo dỡ van mặt bích, DN300 | Chi tiết tại Chương V của E-HSMT | cái | 4 | Thuộc hạng mục SC đường ống dẫn bùn vào cổ hút bơm bùn (ống vành khuyên) bể cô đặc TH2 |
| 67 | Tháo dỡ van mặt bích, DN50 | Chi tiết tại Chương V của E-HSMT | cái | 2 | Thuộc hạng mục SC đường ống dẫn bùn vào cổ hút bơm bùn (ống vành khuyên) bể cô đặc TH2 |
| 68 | Vận chuyển ống thép các loại, van cũ ra khỏi bể cô đặc | Chi tiết tại Chương V của E-HSMT | tấn | 2 | Thuộc hạng mục SC đường ống dẫn bùn vào cổ hút bơm bùn (ống vành khuyên) bể cô đặc TH2 |
| 69 | Bốc lên và vận chuyển 1km đầu sắt thép, van các loại đến bể cô đặc số 1 | Chi tiết tại Chương V của E-HSMT | tấn | 3 | Thuộc hạng mục SC đường ống dẫn bùn vào cổ hút bơm bùn (ống vành khuyên) bể cô đặc TH2 |
| 70 | Bốc xuống sắt thép, van các loại đến bể cô đặc số 1 | Chi tiết tại Chương V của E-HSMT | tấn | 3 | Thuộc hạng mục SC đường ống dẫn bùn vào cổ hút bơm bùn (ống vành khuyên) bể cô đặc TH2 |
| 71 | Vận chuyển ống thép, van các loại vào trong tâm bể cô đặc | Chi tiết tại Chương V của E-HSMT | tấn | 3 | Thuộc hạng mục SC đường ống dẫn bùn vào cổ hút bơm bùn (ống vành khuyên) bể cô đặc TH2 |
| 72 | Lắp ống thép DN100 SCH30, VL: A106 bằng phương pháp hàn (LDA cấp ống thép) | Chi tiết tại Chương V của E-HSMT | 100 m | 0,3 | Thuộc hạng mục SC đường ống dẫn bùn vào cổ hút bơm bùn (ống vành khuyên) bể cô đặc TH2 |
| 73 | Lắp đặt bích thép DN100 JIS 10K (Bích thép cũ lắp đặt lại) | Chi tiết tại Chương V của E-HSMT | cặp | 4 | Thuộc hạng mục SC đường ống dẫn bùn vào cổ hút bơm bùn (ống vành khuyên) bể cô đặc TH2 |
| 74 | Lắp đặt bích thép DN300 JIS 10K (LDA cấp bích thép) | Chi tiết tại Chương V của E-HSMT | cặp | 10 | Thuộc hạng mục SC đường ống dẫn bùn vào cổ hút bơm bùn (ống vành khuyên) bể cô đặc TH2 |
| 75 | Lắp đặt bích thép DN50 JIS 10K (LDA cấp bích thép) | Chi tiết tại Chương V của E-HSMT | cặp | 4 | Thuộc hạng mục SC đường ống dẫn bùn vào cổ hút bơm bùn (ống vành khuyên) bể cô đặc TH2 |
| 76 | Lắp đặt côn thép DN300-250mm SCH40, VL: Q235A (LDA cấp côn thép) | Chi tiết tại Chương V của E-HSMT | cái | 2 | Thuộc hạng mục SC đường ống dẫn bùn vào cổ hút bơm bùn (ống vành khuyên) bể cô đặc TH2 |
| 77 | Lắp đặt Van cổng Z41H-16C DN300, PN16, WCB (LDA cấp van) | Chi tiết tại Chương V của E-HSMT | cái | 4 | Thuộc hạng mục SC đường ống dẫn bùn vào cổ hút bơm bùn (ống vành khuyên) bể cô đặc TH2 |
| 78 | Lắp đặt T Thép DN300-300mm, VL: Q235A (LDA cấp T thép) | Chi tiết tại Chương V của E-HSMT | cái | 4 | Thuộc hạng mục SC đường ống dẫn bùn vào cổ hút bơm bùn (ống vành khuyên) bể cô đặc TH2 |
| 79 | Lắp đặt lại van mặt bích DN50 (Van cũ lắp đặt lại) | Chi tiết tại Chương V của E-HSMT | cái | 2 | Thuộc hạng mục SC đường ống dẫn bùn vào cổ hút bơm bùn (ống vành khuyên) bể cô đặc TH2 |
| 80 | Lắp đặt ống thép DN300 SCH40, VL: Q235A bằng phương pháp hàn. (LDA cấp ống thép) | Chi tiết tại Chương V của E-HSMT | 100 m | 0,25 | Thuộc hạng mục SC đường ống dẫn bùn vào cổ hút bơm bùn (ống vành khuyên) bể cô đặc TH2 |
| 81 | Lắp đặt Van cổng Z41H-16C DN100, PN16, WCB (LDA cấp van) | Chi tiết tại Chương V của E-HSMT | cái | 4 | Thuộc hạng mục SC đường ống dẫn bùn vào cổ hút bơm bùn (ống vành khuyên) bể cô đặc TH2 |
| 82 | Tháo khớp nối mềm EE DN600 (vị trí khó khăn), chiều cao TB 8m | Chi tiết tại Chương V của E-HSMT | cái | 15 | Thuộc hạng mục SC máng dẫn bùn ra bể cô đặc bể cô đặc TH2 |
| 83 | Tháo van thép DN500 (chiều cao TB 8m) | Chi tiết tại Chương V của E-HSMT | cái | 2 | Thuộc hạng mục SC máng dẫn bùn ra bể cô đặc bể cô đặc TH2 |
| 84 | Tháo dỡ Thép ống DN50 (chiều cao TB 8m) | Chi tiết tại Chương V của E-HSMT | 100 m | 1,46 | Thuộc hạng mục SC máng dẫn bùn ra bể cô đặc bể cô đặc TH2 |
| 85 | Tháo dỡ Thép ống đúc DN100 (chiều cao TB 8m) | Chi tiết tại Chương V của E-HSMT | 100 m | 1,34 | Thuộc hạng mục SC máng dẫn bùn ra bể cô đặc bể cô đặc TH2 |
| 86 | Tháo dỡ đường ống thép DN500 (chiều cao TB 8m) | Chi tiết tại Chương V của E-HSMT | 100 m | 0,8 | Thuộc hạng mục SC máng dẫn bùn ra bể cô đặc bể cô đặc TH2 |
| 87 | Tháo dỡ đường ống HDPE DN600 (chiều cao TB 8m) | Chi tiết tại Chương V của E-HSMT | 100 m | 1 | Thuộc hạng mục SC máng dẫn bùn ra bể cô đặc bể cô đặc TH2 |
| 88 | Bốc lên và vận chuyển các (khớp nối, thép ống, van) về kho LDA (cự ly vận chuyển 1km) | Chi tiết tại Chương V của E-HSMT | tấn | 11,682 | Thuộc hạng mục SC máng dẫn bùn ra bể cô đặc bể cô đặc TH2 |
| 89 | Bốc xuống các (khớp nối, thép ống, van) tại kho LDA | Chi tiết tại Chương V của E-HSMT | tấn | 11,682 | Thuộc hạng mục SC máng dẫn bùn ra bể cô đặc bể cô đặc TH2 |
| 90 | Sản xuất khung bệ đỡ máng thép (LDA cấp thép góc V100x100x8mm, VL: SS400) | Chi tiết tại Chương V của E-HSMT | tấn | 1,078 | Thuộc hạng mục SC máng dẫn bùn ra bể cô đặc bể cô đặc TH2 |
| 91 | Sản xuất máng thép chống mài mòn XAR 500 + nắp máng thép+ thép góc (LDA cấp thép) | Chi tiết tại Chương V của E-HSMT | tấn | 16,831 | Thuộc hạng mục SC máng dẫn bùn ra bể cô đặc bể cô đặc TH2 |
| 92 | Vận chuyển máng thép, khung thép vào tâm bể cô đặc | Chi tiết tại Chương V của E-HSMT | tấn | 16,831 | Thuộc hạng mục SC máng dẫn bùn ra bể cô đặc bể cô đặc TH2 |
| 93 | Lắp đặt khung bệ đỡ máng thép | Chi tiết tại Chương V của E-HSMT | tấn | 1,078 | Thuộc hạng mục SC máng dẫn bùn ra bể cô đặc bể cô đặc TH2 |
| 94 | Hàn lắp máng thép chống mài mòn XAR 500 (vị trí khó khăn), chiều cao TB 8m | Chi tiết tại Chương V của E-HSMT | 10 m hàn | 8 | Thuộc hạng mục SC máng dẫn bùn ra bể cô đặc bể cô đặc TH2 |
| 95 | Lắp ống thép DN50, SCH40, vật liệu thép A106 bằng phương pháp hàn, chiều cao TB 8m (LDA cấp ống thép) | Chi tiết tại Chương V của E-HSMT | 100 m | 1,46 | Thuộc hạng mục SC máng dẫn bùn ra bể cô đặc bể cô đặc TH2 |
| 96 | Lắp ống thép DN100, SCH30, vật liệu thép A106 bằng phương pháp hàn, chiều cao TB 8m (LDA cấp ống thép) | Chi tiết tại Chương V của E-HSMT | 100 m | 1,34 | Thuộc hạng mục SC máng dẫn bùn ra bể cô đặc bể cô đặc TH2 |
| 97 | Lắp bích thép DN500 PN16, chiều cao TB 8m (LDA cấp bích thép) | Chi tiết tại Chương V của E-HSMT | cặp bích | 10 | Thuộc hạng mục SC máng dẫn bùn ra bể cô đặc bể cô đặc TH2 |
| 98 | Lắp ống thép DN500, SCH30, vật liệu Q235A bằng phương pháp hàn, chiều cao TB 8m (LDA cấp ống thép) | Chi tiết tại Chương V của E-HSMT | 100 m | 1 | Thuộc hạng mục SC máng dẫn bùn ra bể cô đặc bể cô đặc TH2 |
| 99 | Lắp Co thép đúc 90 độ DN500, SCH30, vật liệu thép Q235A, chiều cao TB 8m (LDA cấp co thép) | Chi tiết tại Chương V của E-HSMT | cái | 2 | Thuộc hạng mục SC máng dẫn bùn ra bể cô đặc bể cô đặc TH2 |
| 100 | Lắp Van cổng Z41H-16C DN500, PN16, WCB, chiều cao TB 8m (LDA cấp van cổng) | Chi tiết tại Chương V của E-HSMT | cái | 2 | Thuộc hạng mục SC máng dẫn bùn ra bể cô đặc bể cô đặc TH2 |
| 101 | Làm sạch, tẩy rỉ kết cấu thép các loại | Chi tiết tại Chương V của E-HSMT | m2 | 449 | Thuộc hạng mục SC máng dẫn bùn ra bể cô đặc bể cô đặc TH2 |
| 102 | Sơn thiết bị và kết cấu thép bằng sơn dầu Purzo (vị trí khó khăn), chiều cao TB 8m | Chi tiết tại Chương V của E-HSMT | m2 | 449 | Thuộc hạng mục SC máng dẫn bùn ra bể cô đặc bể cô đặc TH2 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi