Gói thầu: Thực hiện lấy mẫu kiểm nghiệm, phân tích giám sát chất lượng nước sinh hoạt năm 2020 của Trung tâm Kiểm soát bệnh tật
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200891446-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 09/09/2020 09:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | TRUNG TÂM KIỂM SOÁT BỆNH TẬT TỈNH BẾN TRE |
| Tên gói thầu | Thực hiện lấy mẫu kiểm nghiệm, phân tích giám sát chất lượng nước sinh hoạt năm 2020 của Trung tâm Kiểm soát bệnh tật |
| Số hiệu KHLCNT | 20200891318 |
| Lĩnh vực | Phi tư vấn |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách địa phương năm 2020 |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 4 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-09-01 09:08:00 đến ngày 2020-09-09 09:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 232,245,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 3,400,000 VNĐ ((Ba triệu bốn trăm nghìn đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục dịch vụ | Mô tả dịch vụ | Đơn vị | Khối lượng mời thầu |
Ghi chú |
| 1 | Staphylococcus aureus | Kiểm tra các cơ sở cấp nước: Xét nghiệm theo QCVN 01-1: 2018/BYT; Mô tả theo chương V | Mẫu | 13 | |
| 2 | Pseudomonas aeruginosa | Kiểm tra các cơ sở cấp nước: Xét nghiệm theo QCVN 01-1: 2018/BYT; Mô tả theo chương V | Mẫu | 13 | |
| 3 | Amoni tính theo NH4+ | Kiểm tra các cơ sở cấp nước: Xét nghiệm theo QCVN 01-1: 2018/BYT; Mô tả theo chương V | Mẫu | 13 | |
| 4 | Antimon (Sb) | Kiểm tra các cơ sở cấp nước: Xét nghiệm theo QCVN 01-1: 2018/BYT; Mô tả theo chương V | Mẫu | 13 | |
| 5 | Bari (Ba) - Barium | Kiểm tra các cơ sở cấp nước: Xét nghiệm theo QCVN 01-1: 2018/BYT; Mô tả theo chương V | Mẫu | 13 | |
| 6 | Boron (B) (bao gồm borat và axít boric) | Kiểm tra các cơ sở cấp nước: Xét nghiệm theo QCVN 01-1: 2018/BYT; Mô tả theo chương V | Mẫu | 13 | |
| 7 | Cadimi (Cd) | Kiểm tra các cơ sở cấp nước: Xét nghiệm theo QCVN 01-1: 2018/BYT; Mô tả theo chương V | Mẫu | 13 | |
| 8 | Chì (Pb) | Kiểm tra các cơ sở cấp nước: Xét nghiệm theo QCVN 01-1: 2018/BYT; Mô tả theo chương V | Mẫu | 13 | |
| 9 | Chỉ số Permanaganate | Kiểm tra các cơ sở cấp nước: Xét nghiệm theo QCVN 01-1: 2018/BYT; Mô tả theo chương V | Mẫu | 13 | |
| 10 | Clorua (Clˉ) | Kiểm tra các cơ sở cấp nước: Xét nghiệm theo QCVN 01-1: 2018/BYT; Mô tả theo chương V | Mẫu | 13 | |
| 11 | Crôm tổng số (Cr) | Kiểm tra các cơ sở cấp nước: Xét nghiệm theo QCVN 01-1: 2018/BYT; Mô tả theo chương V | Mẫu | 13 | |
| 12 | Đồng (Cu) | Kiểm tra các cơ sở cấp nước: Xét nghiệm theo QCVN 01-1: 2018/BYT; Mô tả theo chương V | Mẫu | 13 | |
| 13 | Độ cứng CaCO3 | Kiểm tra các cơ sở cấp nước: Xét nghiệm theo QCVN 01-1: 2018/BYT; Mô tả theo chương V | Mẫu | 13 | |
| 14 | Florua (F-) | Kiểm tra các cơ sở cấp nước: Xét nghiệm theo QCVN 01-1: 2018/BYT; Mô tả theo chương V | Mẫu | 13 | |
| 15 | Kẽm (Zn) | Kiểm tra các cơ sở cấp nước: Xét nghiệm theo QCVN 01-1: 2018/BYT; Mô tả theo chương V | Mẫu | 13 | |
| 16 | Mangan (Mn) | Kiểm tra các cơ sở cấp nước: Xét nghiệm theo QCVN 01-1: 2018/BYT; Mô tả theo chương V | Mẫu | 13 | |
| 17 | Natri (Na) | Kiểm tra các cơ sở cấp nước: Xét nghiệm theo QCVN 01-1: 2018/BYT; Mô tả theo chương V | Mẫu | 13 | |
| 18 | Nhôm (Al) | Kiểm tra các cơ sở cấp nước: Xét nghiệm theo QCVN 01-1: 2018/BYT; Mô tả theo chương V | Mẫu | 13 | |
| 19 | Niken (Ni) - Nickel | Kiểm tra các cơ sở cấp nước: Xét nghiệm theo QCVN 01-1: 2018/BYT; Mô tả theo chương V | Mẫu | 13 | |
| 20 | Nitrate (tính theo N) | Kiểm tra các cơ sở cấp nước: Xét nghiệm theo QCVN 01-1: 2018/BYT; Mô tả theo chương V | Mẫu | 13 | |
| 21 | Nitrite (tính theo N) | Kiểm tra các cơ sở cấp nước: Xét nghiệm theo QCVN 01-1: 2018/BYT; Mô tả theo chương V | Mẫu | 13 | |
| 22 | Sắt (Fe) | Kiểm tra các cơ sở cấp nước: Xét nghiệm theo QCVN 01-1: 2018/BYT; Mô tả theo chương V | Mẫu | 13 | |
| 23 | Selen (Se) – Selenium | Kiểm tra các cơ sở cấp nước: Xét nghiệm theo QCVN 01-1: 2018/BYT; Mô tả theo chương V | Mẫu | 13 | |
| 24 | Sulfate | Kiểm tra các cơ sở cấp nước: Xét nghiệm theo QCVN 01-1: 2018/BYT; Mô tả theo chương V | Mẫu | 13 | |
| 25 | Sulfua (tốt nhất đo hiện trường) | Kiểm tra các cơ sở cấp nước: Xét nghiệm theo QCVN 01-1: 2018/BYT; Mô tả theo chương V | Mẫu | 13 | |
| 26 | Thủy ngân (Hg) | Kiểm tra các cơ sở cấp nước: Xét nghiệm theo QCVN 01-1: 2018/BYT; Mô tả theo chương V | Mẫu | 13 | |
| 27 | Tổng chất rắn hoà tan (TDS) | Kiểm tra các cơ sở cấp nước: Xét nghiệm theo QCVN 01-1: 2018/BYT; Mô tả theo chương V | Mẫu | 13 | |
| 28 | Cyanua (CNˉ) | Kiểm tra các cơ sở cấp nước: Xét nghiệm theo QCVN 01-1: 2018/BYT; Mô tả theo chương V | Mẫu | 13 | |
| 29 | 1,1,1 – Tricloroetan | Kiểm tra các cơ sở cấp nước: Xét nghiệm theo QCVN 01-1: 2018/BYT; Mô tả theo chương V | Mẫu | 13 | |
| 30 | 1,2 – Dicloroetan | Kiểm tra các cơ sở cấp nước: Xét nghiệm theo QCVN 01-1: 2018/BYT; Mô tả theo chương V | Mẫu | 13 | |
| 31 | 1,2 – Dicloroeten | Kiểm tra các cơ sở cấp nước: Xét nghiệm theo QCVN 01-1: 2018/BYT; Mô tả theo chương V | Mẫu | 13 | |
| 32 | Cacbontetraclorua CCl4 | Kiểm tra các cơ sở cấp nước: Xét nghiệm theo QCVN 01-1: 2018/BYT; Mô tả theo chương V | Mẫu | 13 | |
| 33 | Diclorometan CH2Cl2 | Kiểm tra các cơ sở cấp nước: Xét nghiệm theo QCVN 01-1: 2018/BYT; Mô tả theo chương V | Mẫu | 13 | |
| 34 | Tetracloroeten | Kiểm tra các cơ sở cấp nước: Xét nghiệm theo QCVN 01-1: 2018/BYT; Mô tả theo chương V | Mẫu | 13 | |
| 35 | Trichloroeten | Kiểm tra các cơ sở cấp nước: Xét nghiệm theo QCVN 01-1: 2018/BYT; Mô tả theo chương V | Mẫu | 13 | |
| 36 | Vinyl clorua | Kiểm tra các cơ sở cấp nước: Xét nghiệm theo QCVN 01-1: 2018/BYT; Mô tả theo chương V | Mẫu | 13 | |
| 37 | Benzen | Kiểm tra các cơ sở cấp nước: Xét nghiệm theo QCVN 01-1: 2018/BYT; Mô tả theo chương V | Mẫu | 13 | |
| 38 | Etylbenzen | Kiểm tra các cơ sở cấp nước: Xét nghiệm theo QCVN 01-1: 2018/BYT; Mô tả theo chương V | Mẫu | 13 | |
| 39 | Phenol và dẫn xuất của Phenol | Kiểm tra các cơ sở cấp nước: Xét nghiệm theo QCVN 01-1: 2018/BYT; Mô tả theo chương V | Mẫu | 13 | |
| 40 | Styren | Kiểm tra các cơ sở cấp nước: Xét nghiệm theo QCVN 01-1: 2018/BYT; Mô tả theo chương V | Mẫu | 13 | |
| 41 | Toluen | Kiểm tra các cơ sở cấp nước: Xét nghiệm theo QCVN 01-1: 2018/BYT; Mô tả theo chương V | Mẫu | 13 | |
| 42 | Xylen | Kiểm tra các cơ sở cấp nước: Xét nghiệm theo QCVN 01-1: 2018/BYT; Mô tả theo chương V | Mẫu | 13 | |
| 43 | 1,2 - Diclorobenzen | Kiểm tra các cơ sở cấp nước: Xét nghiệm theo QCVN 01-1: 2018/BYT; Mô tả theo chương V | Mẫu | 13 | |
| 44 | Monoclorobenzen | Kiểm tra các cơ sở cấp nước: Xét nghiệm theo QCVN 01-1: 2018/BYT; Mô tả theo chương V | Mẫu | 13 | |
| 45 | Triclorobenzen | Kiểm tra các cơ sở cấp nước: Xét nghiệm theo QCVN 01-1: 2018/BYT; Mô tả theo chương V | Mẫu | 13 | |
| 46 | Acrylamide | Kiểm tra các cơ sở cấp nước: Xét nghiệm theo QCVN 01-1: 2018/BYT; Mô tả theo chương V | Mẫu | 13 | |
| 47 | Epiclohydrin | Kiểm tra các cơ sở cấp nước: Xét nghiệm theo QCVN 01-1: 2018/BYT; Mô tả theo chương V | Mẫu | 13 | |
| 48 | Hexacloro butadien | Kiểm tra các cơ sở cấp nước: Xét nghiệm theo QCVN 01-1: 2018/BYT; Mô tả theo chương V | Mẫu | 13 | |
| 49 | 1,2 – Dibromo – 3 Cloropropan | Kiểm tra các cơ sở cấp nước: Xét nghiệm theo QCVN 01-1: 2018/BYT; Mô tả theo chương V | Mẫu | 13 | |
| 50 | 1,2 – Dicloropropan | Kiểm tra các cơ sở cấp nước: Xét nghiệm theo QCVN 01-1: 2018/BYT; Mô tả theo chương V | Mẫu | 13 | |
| 51 | 1,3 - Dicloropropen | Kiểm tra các cơ sở cấp nước: Xét nghiệm theo QCVN 01-1: 2018/BYT; Mô tả theo chương V | Mẫu | 13 | |
| 52 | 2,4 - D | Kiểm tra các cơ sở cấp nước: Xét nghiệm theo QCVN 01-1: 2018/BYT; Mô tả theo chương V | Mẫu | 13 | |
| 53 | 2,4 - DB | Kiểm tra các cơ sở cấp nước: Xét nghiệm theo QCVN 01-1: 2018/BYT; Mô tả theo chương V | Mẫu | 13 | |
| 54 | Alachlor | Kiểm tra các cơ sở cấp nước: Xét nghiệm theo QCVN 01-1: 2018/BYT; Mô tả theo chương V | Mẫu | 13 | |
| 55 | Aldicarb (Nhóm Carbamate) | Kiểm tra các cơ sở cấp nước: Xét nghiệm theo QCVN 01-1: 2018/BYT; Mô tả theo chương V | Mẫu | 13 | |
| 56 | Atrazine và các dẫn xuất cloro-s-triazine | Kiểm tra các cơ sở cấp nước: Xét nghiệm theo QCVN 01-1: 2018/BYT; Mô tả theo chương V | Mẫu | 13 | |
| 57 | Carbofuran (Nhóm Carbamate) | Kiểm tra các cơ sở cấp nước: Xét nghiệm theo QCVN 01-1: 2018/BYT; Mô tả theo chương V | Mẫu | 13 | |
| 58 | Chlorpyrifos | Kiểm tra các cơ sở cấp nước: Xét nghiệm theo QCVN 01-1: 2018/BYT; Mô tả theo chương V | Mẫu | 13 | |
| 59 | Clodane | Kiểm tra các cơ sở cấp nước: Xét nghiệm theo QCVN 01-1: 2018/BYT; Mô tả theo chương V | Mẫu | 13 | |
| 60 | Clorotoluron | Kiểm tra các cơ sở cấp nước: Xét nghiệm theo QCVN 01-1: 2018/BYT; Mô tả theo chương V | Mẫu | 13 | |
| 61 | Cyanazine | Kiểm tra các cơ sở cấp nước: Xét nghiệm theo QCVN 01-1: 2018/BYT; Mô tả theo chương V | Mẫu | 13 | |
| 62 | DDT và các dẫn xuất | Kiểm tra các cơ sở cấp nước: Xét nghiệm theo QCVN 01-1: 2018/BYT; Mô tả theo chương V | Mẫu | 13 | |
| 63 | Dichlorprop | Kiểm tra các cơ sở cấp nước: Xét nghiệm theo QCVN 01-1: 2018/BYT; Mô tả theo chương V | Mẫu | 13 | |
| 64 | Fenoprop | Kiểm tra các cơ sở cấp nước: Xét nghiệm theo QCVN 01-1: 2018/BYT; Mô tả theo chương V | Mẫu | 13 | |
| 65 | Hydroxyatrazine | Kiểm tra các cơ sở cấp nước: Xét nghiệm theo QCVN 01-1: 2018/BYT; Mô tả theo chương V | Mẫu | 13 | |
| 66 | Isoproturon | Kiểm tra các cơ sở cấp nước: Xét nghiệm theo QCVN 01-1: 2018/BYT; Mô tả theo chương V | Mẫu | 13 | |
| 67 | MCPA | Kiểm tra các cơ sở cấp nước: Xét nghiệm theo QCVN 01-1: 2018/BYT; Mô tả theo chương V | Mẫu | 13 | |
| 68 | Mecoprop | Kiểm tra các cơ sở cấp nước: Xét nghiệm theo QCVN 01-1: 2018/BYT; Mô tả theo chương V | Mẫu | 13 | |
| 69 | Methoxyclor | Kiểm tra các cơ sở cấp nước: Xét nghiệm theo QCVN 01-1: 2018/BYT; Mô tả theo chương V | Mẫu | 13 | |
| 70 | Molinate | Kiểm tra các cơ sở cấp nước: Xét nghiệm theo QCVN 01-1: 2018/BYT; Mô tả theo chương V | Mẫu | 13 | |
| 71 | Pendimetalin | Kiểm tra các cơ sở cấp nước: Xét nghiệm theo QCVN 01-1: 2018/BYT; Mô tả theo chương V | Mẫu | 13 | |
| 72 | Permethrin (HCBVTV họ Cúc) | Kiểm tra các cơ sở cấp nước: Xét nghiệm theo QCVN 01-1: 2018/BYT; Mô tả theo chương V | Mẫu | 13 | |
| 73 | Propanil | Kiểm tra các cơ sở cấp nước: Xét nghiệm theo QCVN 01-1: 2018/BYT; Mô tả theo chương V | Mẫu | 13 | |
| 74 | Simazine | Kiểm tra các cơ sở cấp nước: Xét nghiệm theo QCVN 01-1: 2018/BYT; Mô tả theo chương V | Mẫu | 13 | |
| 75 | Trifuralin | Kiểm tra các cơ sở cấp nước: Xét nghiệm theo QCVN 01-1: 2018/BYT; Mô tả theo chương V | Mẫu | 13 | |
| 76 | 2,4,6-Trichlorophenol (Nhóm DX Phenol) | Kiểm tra các cơ sở cấp nước: Xét nghiệm theo QCVN 01-1: 2018/BYT; Mô tả theo chương V | Mẫu | 13 | |
| 77 | Bromat | Kiểm tra các cơ sở cấp nước: Xét nghiệm theo QCVN 01-1: 2018/BYT; Mô tả theo chương V | Mẫu | 13 | |
| 78 | Bromodiclorometan | Kiểm tra các cơ sở cấp nước: Xét nghiệm theo QCVN 01-1: 2018/BYT; Mô tả theo chương V | Mẫu | 13 | |
| 79 | Bromoform | Kiểm tra các cơ sở cấp nước: Xét nghiệm theo QCVN 01-1: 2018/BYT; Mô tả theo chương V | Mẫu | 13 | |
| 80 | Cloroform | Kiểm tra các cơ sở cấp nước: Xét nghiệm theo QCVN 01-1: 2018/BYT; Mô tả theo chương V | Mẫu | 13 | |
| 81 | Dibromoclorometan | Kiểm tra các cơ sở cấp nước: Xét nghiệm theo QCVN 01-1: 2018/BYT; Mô tả theo chương V | Mẫu | 13 | |
| 82 | Axit tricloroaxetic | Kiểm tra các cơ sở cấp nước: Xét nghiệm theo QCVN 01-1: 2018/BYT; Mô tả theo chương V | Mẫu | 13 | |
| 83 | Axit dicloroaxetic | Kiểm tra các cơ sở cấp nước: Xét nghiệm theo QCVN 01-1: 2018/BYT; Mô tả theo chương V | Mẫu | 13 | |
| 84 | Monochloroacetic acid | Kiểm tra các cơ sở cấp nước: Xét nghiệm theo QCVN 01-1: 2018/BYT; Mô tả theo chương V | Mẫu | 13 | |
| 85 | Formaldehyt | Kiểm tra các cơ sở cấp nước: Xét nghiệm theo QCVN 01-1: 2018/BYT; Mô tả theo chương V | Mẫu | 13 | |
| 86 | Monocloramin | Kiểm tra các cơ sở cấp nước: Xét nghiệm theo QCVN 01-1: 2018/BYT; Mô tả theo chương V | Mẫu | 13 | |
| 87 | Dicloroaxetonitril | Kiểm tra các cơ sở cấp nước: Xét nghiệm theo QCVN 01-1: 2018/BYT; Mô tả theo chương V | Mẫu | 13 | |
| 88 | Dibromoaxetonitril | Kiểm tra các cơ sở cấp nước: Xét nghiệm theo QCVN 01-1: 2018/BYT; Mô tả theo chương V | Mẫu | 13 | |
| 89 | Tricloroaxetonitril | Kiểm tra các cơ sở cấp nước: Xét nghiệm theo QCVN 01-1: 2018/BYT; Mô tả theo chương V | Mẫu | 13 | |
| 90 | Tổng hoạt độ phóng xạ a | Kiểm tra các cơ sở cấp nước: Xét nghiệm theo QCVN 01-1: 2018/BYT; Mô tả theo chương V | Mẫu | 13 | |
| 91 | Tổng hoạt độ phóng xạ b | Kiểm tra các cơ sở cấp nước: Xét nghiệm theo QCVN 01-1: 2018/BYT; Mô tả theo chương V | Mẫu | 13 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi