Gói thầu: Gói thầu số 02: Quan trắc và phân tích chất lượng môi trường phục vụ Công tác kiểm tra việc chấp hành pháp luật về bảo vệ môi trường, quản lý tài nguyên nước và khoáng sản của các cơ sở sản xuất, kinh doanh, dịch vụ trên địa bàn quận Thanh Xuân năm 2020
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200891669-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 08/09/2020 18:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Phòng Tài nguyên và Môi trường quận Thanh Xuân |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 02: Quan trắc và phân tích chất lượng môi trường phục vụ Công tác kiểm tra việc chấp hành pháp luật về bảo vệ môi trường, quản lý tài nguyên nước và khoáng sản của các cơ sở sản xuất, kinh doanh, dịch vụ trên địa bàn quận Thanh Xuân năm 2020 |
| Số hiệu KHLCNT | 20200891455 |
| Lĩnh vực | Phi tư vấn |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách Quận |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 90 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-08-31 17:50:00 đến ngày 2020-09-08 18:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 457,000,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 5,000,000 VNĐ ((Năm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục dịch vụ | Mô tả dịch vụ | Đơn vị | Khối lượng mời thầu |
Ghi chú |
| 1 | Nhiệt độ (Đo kiểm, phân tích môi trường không khí xung quanh 15 cơ sở (3 mẫu/cơ sở)) | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V | mẫu | 45 | |
| 2 | Độ ẩm (Đo kiểm, phân tích môi trường không khí xung quanh 15 cơ sở (3 mẫu/cơ sở)) | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V | mẫu | 45 | |
| 3 | Vận tốc gió (Đo kiểm, phân tích môi trường không khí xung quanh 15 cơ sở (3 mẫu/cơ sở)) | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V | mẫu | 45 | |
| 4 | Tổng bụi lơ lửng (TSP) (Đo kiểm, phân tích môi trường không khí xung quanh 15 cơ sở (3 mẫu/cơ sở)) | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V | mẫu | 45 | |
| 5 | Tiếng ồn (Đo kiểm, phân tích môi trường không khí xung quanh 15 cơ sở (3 mẫu/cơ sở)) | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V | mẫu | 45 | |
| 6 | SO2 (Đo kiểm, phân tích môi trường không khí xung quanh 15 cơ sở (3 mẫu/cơ sở)) | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V | mẫu | 45 | |
| 7 | NO2 (Đo kiểm, phân tích môi trường không khí xung quanh 15 cơ sở (3 mẫu/cơ sở)) | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V | mẫu | 45 | |
| 8 | CO (Đo kiểm, phân tích môi trường không khí xung quanh 15 cơ sở (3 mẫu/cơ sở)) | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V | mẫu | 45 | |
| 9 | Sunfua (H2S) (Đo kiểm, phân tích môi trường không khí xung quanh 15 cơ sở (3 mẫu/cơ sở)) | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V | mẫu | 45 | |
| 10 | NH3 (Đo kiểm, phân tích môi trường không khí xung quanh 15 cơ sở (3 mẫu/cơ sở)) | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V | mẫu | 45 | |
| 11 | Nhiệt độ (Đo kiểm, phân tích môi trường không khí xung quanh 12 cơ sở (2 mẫu/cơ sở)) | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V | mẫu | 24 | |
| 12 | Độ ẩm (Đo kiểm, phân tích môi trường không khí xung quanh 12 cơ sở (2 mẫu/cơ sở)) | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V | mẫu | 24 | |
| 13 | Vận tốc gió (Đo kiểm, phân tích môi trường không khí xung quanh 12 cơ sở (2 mẫu/cơ sở)) | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V | mẫu | 24 | |
| 14 | Tổng bụi lơ lửng (TSP) (Đo kiểm, phân tích môi trường không khí xung quanh 12 cơ sở (2 mẫu/cơ sở)) | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V | mẫu | 24 | |
| 15 | Tiếng ồn (Đo kiểm, phân tích môi trường không khí xung quanh 12 cơ sở (2 mẫu/cơ sở)) | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V | mẫu | 24 | |
| 16 | SO2 (Đo kiểm, phân tích môi trường không khí xung quanh 12 cơ sở (2 mẫu/cơ sở)) | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V | mẫu | 24 | |
| 17 | NO2 (Đo kiểm, phân tích môi trường không khí xung quanh 12 cơ sở (2 mẫu/cơ sở)) | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V | mẫu | 24 | |
| 18 | CO (Đo kiểm, phân tích môi trường không khí xung quanh 12 cơ sở (2 mẫu/cơ sở)) | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V | mẫu | 24 | |
| 19 | Sunfua (H2S) (Đo kiểm, phân tích môi trường không khí xung quanh 12 cơ sở (2 mẫu/cơ sở)) | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V | mẫu | 24 | |
| 20 | NH3 (Đo kiểm, phân tích môi trường không khí xung quanh 12 cơ sở (2 mẫu/cơ sở)) | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V | mẫu | 24 | |
| 21 | Benzen (Đo kiểm, phân tích môi trường không khí xung quanh 12 cơ sở (2 mẫu/cơ sở)) | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V | mẫu | 24 | |
| 22 | Nhiệt độ (Đo kiểm, phân tích nước thải sinh hoạt 20 cơ sở) | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V | mẫu | 20 | |
| 23 | PH (Đo kiểm, phân tích nước thải sinh hoạt 20 cơ sở) | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V | mẫu | 20 | |
| 24 | TSS (Đo kiểm, phân tích nước thải sinh hoạt 20 cơ sở) | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V | mẫu | 20 | |
| 25 | BOD5 (Đo kiểm, phân tích nước thải sinh hoạt 20 cơ sở) | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V | mẫu | 20 | |
| 26 | Clo dư (Đo kiểm, phân tích nước thải sinh hoạt 20 cơ sở) | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V | mẫu | 20 | |
| 27 | Amoni (NH4+) (Đo kiểm, phân tích nước thải sinh hoạt 20 cơ sở) | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V | mẫu | 20 | |
| 28 | Nitrat (NO3-) (Đo kiểm, phân tích nước thải sinh hoạt 20 cơ sở) | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V | mẫu | 20 | |
| 29 | PO43- (Đo kiểm, phân tích nước thải sinh hoạt 20 cơ sở) | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V | mẫu | 20 | |
| 30 | Dầu mỡ ĐTV (Đo kiểm, phân tích nước thải sinh hoạt 20 cơ sở) | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V | mẫu | 20 | |
| 31 | Tổng chất hoạt động bề mặt (Đo kiểm, phân tích nước thải sinh hoạt 20 cơ sở) | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V | mẫu | 20 | |
| 32 | Tổng coliform (Đo kiểm, phân tích nước thải sinh hoạt 20 cơ sở) | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V | mẫu | 20 | |
| 33 | Nhiệt độ (Đo kiểm, phân tích nước thải công nghiệp 4 cơ sở (2 cơ sở sản xuất có 2 điểm xả lấy 2 mẫu/cơ sở và 2 cơ sở sản xuất có 1 điểm xả lấy 1 mẫu/ cơ sở)) | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V | mẫu | 6 | |
| 34 | pH (Đo kiểm, phân tích nước thải công nghiệp 4 cơ sở (2 cơ sở sản xuất có 2 điểm xả lấy 2 mẫu/cơ sở và 2 cơ sở sản xuất có 1 điểm xả lấy 1 mẫu/ cơ sở)) | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V | mẫu | 6 | |
| 35 | BOD5 (Đo kiểm, phân tích nước thải công nghiệp 4 cơ sở (2 cơ sở sản xuất có 2 điểm xả lấy 2 mẫu/cơ sở và 2 cơ sở sản xuất có 1 điểm xả lấy 1 mẫu/ cơ sở)) | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V | mẫu | 6 | |
| 36 | COD (Đo kiểm, phân tích nước thải công nghiệp 4 cơ sở (2 cơ sở sản xuất có 2 điểm xả lấy 2 mẫu/cơ sở và 2 cơ sở sản xuất có 1 điểm xả lấy 1 mẫu/ cơ sở)) | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V | mẫu | 6 | |
| 37 | TSS (Đo kiểm, phân tích nước thải công nghiệp 4 cơ sở (2 cơ sở sản xuất có 2 điểm xả lấy 2 mẫu/cơ sở và 2 cơ sở sản xuất có 1 điểm xả lấy 1 mẫu/ cơ sở)) | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V | mẫu | 6 | |
| 38 | Tổng N (Đo kiểm, phân tích nước thải công nghiệp 4 cơ sở (2 cơ sở sản xuất có 2 điểm xả lấy 2 mẫu/cơ sở và 2 cơ sở sản xuất có 1 điểm xả lấy 1 mẫu/ cơ sở)) | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V | mẫu | 6 | |
| 39 | Tổng P (Đo kiểm, phân tích nước thải công nghiệp 4 cơ sở (2 cơ sở sản xuất có 2 điểm xả lấy 2 mẫu/cơ sở và 2 cơ sở sản xuất có 1 điểm xả lấy 1 mẫu/ cơ sở)) | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V | mẫu | 6 | |
| 40 | Amoni (NH4+) (Đo kiểm, phân tích nước thải công nghiệp 4 cơ sở (2 cơ sở sản xuất có 2 điểm xả lấy 2 mẫu/cơ sở và 2 cơ sở sản xuất có 1 điểm xả lấy 1 mẫu/ cơ sở)) | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V | mẫu | 6 | |
| 41 | Clorua (Đo kiểm, phân tích nước thải công nghiệp 4 cơ sở (2 cơ sở sản xuất có 2 điểm xả lấy 2 mẫu/cơ sở và 2 cơ sở sản xuất có 1 điểm xả lấy 1 mẫu/ cơ sở)) | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V | mẫu | 6 | |
| 42 | Clo dư (Đo kiểm, phân tích nước thải công nghiệp 4 cơ sở (2 cơ sở sản xuất có 2 điểm xả lấy 2 mẫu/cơ sở và 2 cơ sở sản xuất có 1 điểm xả lấy 1 mẫu/ cơ sở)) | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V | mẫu | 6 | |
| 43 | NO3- (Đo kiểm, phân tích nước thải công nghiệp 4 cơ sở (2 cơ sở sản xuất có 2 điểm xả lấy 2 mẫu/cơ sở và 2 cơ sở sản xuất có 1 điểm xả lấy 1 mẫu/ cơ sở)) | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V | mẫu | 6 | |
| 44 | PO43- (Đo kiểm, phân tích nước thải công nghiệp 4 cơ sở (2 cơ sở sản xuất có 2 điểm xả lấy 2 mẫu/cơ sở và 2 cơ sở sản xuất có 1 điểm xả lấy 1 mẫu/ cơ sở)) | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V | mẫu | 6 | |
| 45 | Fe (Đo kiểm, phân tích nước thải công nghiệp 4 cơ sở (2 cơ sở sản xuất có 2 điểm xả lấy 2 mẫu/cơ sở và 2 cơ sở sản xuất có 1 điểm xả lấy 1 mẫu/ cơ sở)) | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V | mẫu | 6 | |
| 46 | Pb (Đo kiểm, phân tích nước thải công nghiệp 4 cơ sở (2 cơ sở sản xuất có 2 điểm xả lấy 2 mẫu/cơ sở và 2 cơ sở sản xuất có 1 điểm xả lấy 1 mẫu/ cơ sở)) | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V | mẫu | 6 | |
| 47 | Zn (Đo kiểm, phân tích nước thải công nghiệp 4 cơ sở (2 cơ sở sản xuất có 2 điểm xả lấy 2 mẫu/cơ sở và 2 cơ sở sản xuất có 1 điểm xả lấy 1 mẫu/ cơ sở)) | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V | mẫu | 6 | |
| 48 | Cd (Đo kiểm, phân tích nước thải công nghiệp 4 cơ sở (2 cơ sở sản xuất có 2 điểm xả lấy 2 mẫu/cơ sở và 2 cơ sở sản xuất có 1 điểm xả lấy 1 mẫu/ cơ sở)) | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V | mẫu | 6 | |
| 49 | Cu (Đo kiểm, phân tích nước thải công nghiệp 4 cơ sở (2 cơ sở sản xuất có 2 điểm xả lấy 2 mẫu/cơ sở và 2 cơ sở sản xuất có 1 điểm xả lấy 1 mẫu/ cơ sở)) | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V | mẫu | 6 | |
| 50 | Mn (Đo kiểm, phân tích nước thải công nghiệp 4 cơ sở (2 cơ sở sản xuất có 2 điểm xả lấy 2 mẫu/cơ sở và 2 cơ sở sản xuất có 1 điểm xả lấy 1 mẫu/ cơ sở)) | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V | mẫu | 6 | |
| 51 | Hg (Đo kiểm, phân tích nước thải công nghiệp 4 cơ sở (2 cơ sở sản xuất có 2 điểm xả lấy 2 mẫu/cơ sở và 2 cơ sở sản xuất có 1 điểm xả lấy 1 mẫu/ cơ sở)) | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V | mẫu | 6 | |
| 52 | As (Đo kiểm, phân tích nước thải công nghiệp 4 cơ sở (2 cơ sở sản xuất có 2 điểm xả lấy 2 mẫu/cơ sở và 2 cơ sở sản xuất có 1 điểm xả lấy 1 mẫu/ cơ sở)) | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V | mẫu | 6 | |
| 53 | Crom (VI) (Đo kiểm, phân tích nước thải công nghiệp 4 cơ sở (2 cơ sở sản xuất có 2 điểm xả lấy 2 mẫu/cơ sở và 2 cơ sở sản xuất có 1 điểm xả lấy 1 mẫu/ cơ sở)) | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V | mẫu | 6 | |
| 54 | Dầu mỡ khoáng (Đo kiểm, phân tích nước thải công nghiệp 4 cơ sở (2 cơ sở sản xuất có 2 điểm xả lấy 2 mẫu/cơ sở và 2 cơ sở sản xuất có 1 điểm xả lấy 1 mẫu/ cơ sở)) | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V | mẫu | 6 | |
| 55 | Coliform (Đo kiểm, phân tích nước thải công nghiệp 4 cơ sở (2 cơ sở sản xuất có 2 điểm xả lấy 2 mẫu/cơ sở và 2 cơ sở sản xuất có 1 điểm xả lấy 1 mẫu/ cơ sở)) | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V | mẫu | 6 | |
| 56 | Nhiệt độ (Đo kiểm, phân tích nước thải tại 03 cơ sở y tế) | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V | mẫu | 3 | |
| 57 | pH (Đo kiểm, phân tích nước thải tại 03 cơ sở y tế) | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V | mẫu | 3 | |
| 58 | BOD5 (Đo kiểm, phân tích nước thải tại 03 cơ sở y tế) | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V | mẫu | 3 | |
| 59 | COD (Đo kiểm, phân tích nước thải tại 03 cơ sở y tế) | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V | mẫu | 3 | |
| 60 | TSS (Đo kiểm, phân tích nước thải tại 03 cơ sở y tế) | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V | mẫu | 3 | |
| 61 | Amoni (Đo kiểm, phân tích nước thải tại 03 cơ sở y tế) | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V | mẫu | 3 | |
| 62 | Nitrat (Đo kiểm, phân tích nước thải tại 03 cơ sở y tế) | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V | mẫu | 3 | |
| 63 | Photphat (Đo kiểm, phân tích nước thải tại 03 cơ sở y tế) | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V | mẫu | 3 | |
| 64 | Clorua (Đo kiểm, phân tích nước thải tại 03 cơ sở y tế) | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V | mẫu | 3 | |
| 65 | Clo dư (Đo kiểm, phân tích nước thải tại 03 cơ sở y tế) | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V | mẫu | 3 | |
| 66 | Fe (Đo kiểm, phân tích nước thải tại 03 cơ sở y tế) | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V | mẫu | 3 | |
| 67 | Mn (Đo kiểm, phân tích nước thải tại 03 cơ sở y tế) | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V | mẫu | 3 | |
| 68 | Dầu mỡ ĐTV (Đo kiểm, phân tích nước thải tại 03 cơ sở y tế) | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V | mẫu | 3 | |
| 69 | Coliform (Đo kiểm, phân tích nước thải tại 03 cơ sở y tế) | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V | mẫu | 3 | |
| 70 | Phương tiện đi lại khảo sát và lấy mẫu: 01 xe x 27 ngày | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V | Ngày xe | 27 | |
| 71 | Chi phí văn phòng phẩm | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V | Cơ sở | 27 | |
| 72 | Chụp ảnh hiện trường | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V | Cơ sở | 27 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi