Gói thầu: Lấy mẫu kiểm nghiệm, phân tích xây dựng Quy chuẩn kỹ thuật địa phương về chất lượng nước sạch cho mục đích sinh hoạt của tỉnh Bến Tre
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200891940-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 09/09/2020 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | TRUNG TÂM KIỂM SOÁT BỆNH TẬT TỈNH BẾN TRE |
| Tên gói thầu | Lấy mẫu kiểm nghiệm, phân tích xây dựng Quy chuẩn kỹ thuật địa phương về chất lượng nước sạch cho mục đích sinh hoạt của tỉnh Bến Tre |
| Số hiệu KHLCNT | 20200891272 |
| Lĩnh vực | Phi tư vấn |
| Chi tiết nguồn vốn | Nguồn ngân sách tỉnh, kinh phí sự nghiệp Y tế - Dân số, đã phân bổ cho Trung tâm Kiểm soát bệnh tật năm 2020 |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 4 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-09-01 07:52:00 đến ngày 2020-09-09 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,464,930,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 20,000,000 VNĐ ((Hai mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục dịch vụ | Mô tả dịch vụ | Đơn vị | Khối lượng mời thầu |
Ghi chú |
| 1 | Staphylococcus aureus | Lấy mẫu nước sạch để kiểm nghiệm phân tích; Mô tả theo chương V | Mẫu | 62 | |
| 2 | Pseudomonas aeruginosa | Lấy mẫu nước sạch để kiểm nghiệm phân tích; Mô tả theo chương V | Mẫu | 62 | |
| 3 | Amoni tính theo NH4+ | Lấy mẫu nước sạch để kiểm nghiệm phân tích; Mô tả theo chương V | Mẫu | 62 | |
| 4 | Antimon (Sb) | Lấy mẫu nước sạch để kiểm nghiệm phân tích; Mô tả theo chương V | Mẫu | 62 | |
| 5 | Bari (Ba) - Barium | Lấy mẫu nước sạch để kiểm nghiệm phân tích; Mô tả theo chương V | Mẫu | 62 | |
| 6 | Boron (B) (bao gồm borat và axít boric) | Lấy mẫu nước sạch để kiểm nghiệm phân tích; Mô tả theo chương V | Mẫu | 62 | |
| 7 | Cadimi (Cd) | Lấy mẫu nước sạch để kiểm nghiệm phân tích; Mô tả theo chương V | Mẫu | 62 | |
| 8 | Chì (Pb) | Lấy mẫu nước sạch để kiểm nghiệm phân tích; Mô tả theo chương V | Mẫu | 62 | |
| 9 | Chỉ số Permanaganate | Lấy mẫu nước sạch để kiểm nghiệm phân tích; Mô tả theo chương V | Mẫu | 62 | |
| 10 | Clorua (Clˉ) | Lấy mẫu nước sạch để kiểm nghiệm phân tích; Mô tả theo chương V | Mẫu | 62 | |
| 11 | Crôm tổng số (Cr) | Lấy mẫu nước sạch để kiểm nghiệm phân tích; Mô tả theo chương V | Mẫu | 62 | |
| 12 | Đồng (Cu) | Lấy mẫu nước sạch để kiểm nghiệm phân tích; Mô tả theo chương V | Mẫu | 62 | |
| 13 | Độ cứng CaCO3 | Lấy mẫu nước sạch để kiểm nghiệm phân tích; Mô tả theo chương V | Mẫu | 62 | |
| 14 | Florua (F-) | Lấy mẫu nước sạch để kiểm nghiệm phân tích; Mô tả theo chương V | Mẫu | 62 | |
| 15 | Kẽm (Zn) | Lấy mẫu nước sạch để kiểm nghiệm phân tích; Mô tả theo chương V | Mẫu | 62 | |
| 16 | Mangan (Mn) | Lấy mẫu nước sạch để kiểm nghiệm phân tích; Mô tả theo chương V | Mẫu | 62 | |
| 17 | Natri (Na) | Lấy mẫu nước sạch để kiểm nghiệm phân tích; Mô tả theo chương V | Mẫu | 62 | |
| 18 | Nhôm (Al) | Lấy mẫu nước sạch để kiểm nghiệm phân tích; Mô tả theo chương V | Mẫu | 62 | |
| 19 | Niken (Ni) - Nickel | Lấy mẫu nước sạch để kiểm nghiệm phân tích; Mô tả theo chương V | Mẫu | 62 | |
| 20 | Nitrate (tính theo N) | Lấy mẫu nước sạch để kiểm nghiệm phân tích; Mô tả theo chương V | Mẫu | 62 | |
| 21 | Nitrite (tính theo N) | Lấy mẫu nước sạch để kiểm nghiệm phân tích; Mô tả theo chương V | Mẫu | 62 | |
| 22 | Sắt (Fe) | Lấy mẫu nước sạch để kiểm nghiệm phân tích; Mô tả theo chương V | Mẫu | 62 | |
| 23 | Selen (Se) – Selenium | Lấy mẫu nước sạch để kiểm nghiệm phân tích; Mô tả theo chương V | Mẫu | 62 | |
| 24 | Sulfate | Lấy mẫu nước sạch để kiểm nghiệm phân tích; Mô tả theo chương V | Mẫu | 62 | |
| 25 | Sulfua (tốt nhất đo hiện trường) | Lấy mẫu nước sạch để kiểm nghiệm phân tích; Mô tả theo chương V | Mẫu | 62 | |
| 26 | Thủy ngân (Hg) | Lấy mẫu nước sạch để kiểm nghiệm phân tích; Mô tả theo chương V | Mẫu | 62 | |
| 27 | Tổng chất rắn hoà tan (TDS) | Lấy mẫu nước sạch để kiểm nghiệm phân tích; Mô tả theo chương V | Mẫu | 62 | |
| 28 | Cyanua (CNˉ) | Lấy mẫu nước sạch để kiểm nghiệm phân tích; Mô tả theo chương V | Mẫu | 62 | |
| 29 | 1,1,1 – Tricloroetan | Lấy mẫu nước sạch để kiểm nghiệm phân tích; Mô tả theo chương V | Mẫu | 62 | |
| 30 | 1,2 – Dicloroetan | Lấy mẫu nước sạch để kiểm nghiệm phân tích; Mô tả theo chương V | Mẫu | 62 | |
| 31 | 1,2 – Dicloroeten | Lấy mẫu nước sạch để kiểm nghiệm phân tích; Mô tả theo chương V | Mẫu | 62 | |
| 32 | Cacbontetraclorua CCl4 | Lấy mẫu nước sạch để kiểm nghiệm phân tích; Mô tả theo chương V | Mẫu | 62 | |
| 33 | Diclorometan CH2Cl2 | Lấy mẫu nước sạch để kiểm nghiệm phân tích; Mô tả theo chương V | Mẫu | 62 | |
| 34 | Tetracloroeten | Lấy mẫu nước sạch để kiểm nghiệm phân tích; Mô tả theo chương V | Mẫu | 62 | |
| 35 | Trichloroeten | Lấy mẫu nước sạch để kiểm nghiệm phân tích; Mô tả theo chương V | Mẫu | 62 | |
| 36 | Vinyl clorua | Lấy mẫu nước sạch để kiểm nghiệm phân tích; Mô tả theo chương V | Mẫu | 62 | |
| 37 | Benzen | Lấy mẫu nước sạch để kiểm nghiệm phân tích; Mô tả theo chương V | Mẫu | 62 | |
| 38 | Etylbenzen | Lấy mẫu nước sạch để kiểm nghiệm phân tích; Mô tả theo chương V | Mẫu | 62 | |
| 39 | Phenol và dẫn xuất của Phenol | Lấy mẫu nước sạch để kiểm nghiệm phân tích; Mô tả theo chương V | Mẫu | 62 | |
| 40 | Styren | Lấy mẫu nước sạch để kiểm nghiệm phân tích; Mô tả theo chương V | Mẫu | 62 | |
| 41 | Toluen | Lấy mẫu nước sạch để kiểm nghiệm phân tích; Mô tả theo chương V | Mẫu | 62 | |
| 42 | Xylen | Lấy mẫu nước sạch để kiểm nghiệm phân tích; Mô tả theo chương V | Mẫu | 62 | |
| 43 | 1,2 - Diclorobenzen | Lấy mẫu nước sạch để kiểm nghiệm phân tích; Mô tả theo chương V | Mẫu | 62 | |
| 44 | Monoclorobenzen | Lấy mẫu nước sạch để kiểm nghiệm phân tích; Mô tả theo chương V | Mẫu | 62 | |
| 45 | Triclorobenzen | Lấy mẫu nước sạch để kiểm nghiệm phân tích; Mô tả theo chương V | Mẫu | 62 | |
| 46 | Acrylamide | Lấy mẫu nước sạch để kiểm nghiệm phân tích; Mô tả theo chương V | Mẫu | 62 | |
| 47 | Epiclohydrin | Lấy mẫu nước sạch để kiểm nghiệm phân tích; Mô tả theo chương V | Mẫu | 62 | |
| 48 | Hexacloro butadien | Lấy mẫu nước sạch để kiểm nghiệm phân tích; Mô tả theo chương V | Mẫu | 62 | |
| 49 | 1,2 – Dibromo – 3 Cloropropan | Lấy mẫu nước sạch để kiểm nghiệm phân tích; Mô tả theo chương V | Mẫu | 62 | |
| 50 | 1,2 – Dicloropropan | Lấy mẫu nước sạch để kiểm nghiệm phân tích; Mô tả theo chương V | Mẫu | 62 | |
| 51 | 1,3 - Dicloropropen | Lấy mẫu nước sạch để kiểm nghiệm phân tích; Mô tả theo chương V | Mẫu | 62 | |
| 52 | 2,4 - D | Lấy mẫu nước sạch để kiểm nghiệm phân tích; Mô tả theo chương V | Mẫu | 62 | |
| 53 | 2,4 - DB | Lấy mẫu nước sạch để kiểm nghiệm phân tích; Mô tả theo chương V | Mẫu | 62 | |
| 54 | Alachlor | Lấy mẫu nước sạch để kiểm nghiệm phân tích; Mô tả theo chương V | Mẫu | 62 | |
| 55 | Aldicarb (Nhóm Carbamate) | Lấy mẫu nước sạch để kiểm nghiệm phân tích; Mô tả theo chương V | Mẫu | 62 | |
| 56 | Atrazine và các dẫn xuất cloro-s-triazine | Lấy mẫu nước sạch để kiểm nghiệm phân tích; Mô tả theo chương V | Mẫu | 62 | |
| 57 | Carbofuran (Nhóm Carbamate) | Lấy mẫu nước sạch để kiểm nghiệm phân tích; Mô tả theo chương V | Mẫu | 62 | |
| 58 | Chlorpyrifos | Lấy mẫu nước sạch để kiểm nghiệm phân tích; Mô tả theo chương V | Mẫu | 62 | |
| 59 | Clodane | Lấy mẫu nước sạch để kiểm nghiệm phân tích; Mô tả theo chương V | Mẫu | 62 | |
| 60 | Clorotoluron | Lấy mẫu nước sạch để kiểm nghiệm phân tích; Mô tả theo chương V | Mẫu | 62 | |
| 61 | Cyanazine | Lấy mẫu nước sạch để kiểm nghiệm phân tích; Mô tả theo chương V | Mẫu | 62 | |
| 62 | DDT và các dẫn xuất | Lấy mẫu nước sạch để kiểm nghiệm phân tích; Mô tả theo chương V | Mẫu | 62 | |
| 63 | Dichlorprop | Lấy mẫu nước sạch để kiểm nghiệm phân tích; Mô tả theo chương V | Mẫu | 62 | |
| 64 | Fenoprop | Lấy mẫu nước sạch để kiểm nghiệm phân tích; Mô tả theo chương V | Mẫu | 62 | |
| 65 | Hydroxyatrazine | Lấy mẫu nước sạch để kiểm nghiệm phân tích; Mô tả theo chương V | Mẫu | 62 | |
| 66 | Isoproturon | Lấy mẫu nước sạch để kiểm nghiệm phân tích; Mô tả theo chương V | Mẫu | 62 | |
| 67 | MCPA | Lấy mẫu nước sạch để kiểm nghiệm phân tích; Mô tả theo chương V | Mẫu | 62 | |
| 68 | Mecoprop | Lấy mẫu nước sạch để kiểm nghiệm phân tích; Mô tả theo chương V | Mẫu | 62 | |
| 69 | Methoxyclor | Lấy mẫu nước sạch để kiểm nghiệm phân tích; Mô tả theo chương V | Mẫu | 62 | |
| 70 | Molinate | Lấy mẫu nước sạch để kiểm nghiệm phân tích; Mô tả theo chương V | Mẫu | 62 | |
| 71 | Pendimetalin | Lấy mẫu nước sạch để kiểm nghiệm phân tích; Mô tả theo chương V | Mẫu | 62 | |
| 72 | Permethrin (HCBVTV họ Cúc) | Lấy mẫu nước sạch để kiểm nghiệm phân tích; Mô tả theo chương V | Mẫu | 62 | |
| 73 | Propanil | Lấy mẫu nước sạch để kiểm nghiệm phân tích; Mô tả theo chương V | Mẫu | 62 | |
| 74 | Simazine | Lấy mẫu nước sạch để kiểm nghiệm phân tích; Mô tả theo chương V | Mẫu | 62 | |
| 75 | Trifuralin | Lấy mẫu nước sạch để kiểm nghiệm phân tích; Mô tả theo chương V | Mẫu | 62 | |
| 76 | 2,4,6-Trichlorophenol (Nhóm DX Phenol) | Lấy mẫu nước sạch để kiểm nghiệm phân tích; Mô tả theo chương V | Mẫu | 62 | |
| 77 | Bromat | Lấy mẫu nước sạch để kiểm nghiệm phân tích; Mô tả theo chương V | Mẫu | 62 | |
| 78 | Bromodiclorometan | Lấy mẫu nước sạch để kiểm nghiệm phân tích; Mô tả theo chương V | Mẫu | 62 | |
| 79 | Bromoform | Lấy mẫu nước sạch để kiểm nghiệm phân tích; Mô tả theo chương V | Mẫu | 62 | |
| 80 | Cloroform | Lấy mẫu nước sạch để kiểm nghiệm phân tích; Mô tả theo chương V | Mẫu | 62 | |
| 81 | Dibromoclorometan | Lấy mẫu nước sạch để kiểm nghiệm phân tích; Mô tả theo chương V | Mẫu | 62 | |
| 82 | Axit tricloroaxetic | Lấy mẫu nước sạch để kiểm nghiệm phân tích; Mô tả theo chương V | Mẫu | 62 | |
| 83 | Axit dicloroaxetic | Lấy mẫu nước sạch để kiểm nghiệm phân tích; Mô tả theo chương V | Mẫu | 62 | |
| 84 | Monochloroacetic acid | Lấy mẫu nước sạch để kiểm nghiệm phân tích; Mô tả theo chương V | Mẫu | 62 | |
| 85 | Formaldehyt | Lấy mẫu nước sạch để kiểm nghiệm phân tích; Mô tả theo chương V | Mẫu | 62 | |
| 86 | Monocloramin | Lấy mẫu nước sạch để kiểm nghiệm phân tích; Mô tả theo chương V | Mẫu | 62 | |
| 87 | Dicloroaxetonitril | Lấy mẫu nước sạch để kiểm nghiệm phân tích; Mô tả theo chương V | Mẫu | 62 | |
| 88 | Dibromoaxetonitril | Lấy mẫu nước sạch để kiểm nghiệm phân tích; Mô tả theo chương V | Mẫu | 62 | |
| 89 | Tricloroaxetonitril | Lấy mẫu nước sạch để kiểm nghiệm phân tích; Mô tả theo chương V | Mẫu | 62 | |
| 90 | Tổng hoạt độ phóng xạ a | Lấy mẫu nước sạch để kiểm nghiệm phân tích; Mô tả theo chương V | Mẫu | 62 | |
| 91 | Tổng hoạt độ phóng xạ b | Lấy mẫu nước sạch để kiểm nghiệm phân tích; Mô tả theo chương V | Mẫu | 62 | |
| 92 | Staphylococcus aureus | Lấy mẫu nước sông để kiểm nghiệm phân tích; Mô tả theo chương V | Mẫu | 20 | |
| 93 | Pseudomonas aeruginosa | Lấy mẫu nước sông để kiểm nghiệm phân tích; Mô tả theo chương V | Mẫu | 20 | |
| 94 | Amoni tính theo NH4+ | Lấy mẫu nước sông để kiểm nghiệm phân tích; Mô tả theo chương V | Mẫu | 20 | |
| 95 | Antimon (Sb) | Lấy mẫu nước sông để kiểm nghiệm phân tích; Mô tả theo chương V | Mẫu | 20 | |
| 96 | Bari (Ba) - Barium | Lấy mẫu nước sông để kiểm nghiệm phân tích; Mô tả theo chương V | Mẫu | 20 | |
| 97 | Boron (B) (bao gồm borat và axít boric) | Lấy mẫu nước sông để kiểm nghiệm phân tích; Mô tả theo chương V | Mẫu | 20 | |
| 98 | Cadimi (Cd) | Lấy mẫu nước sông để kiểm nghiệm phân tích; Mô tả theo chương V | Mẫu | 20 | |
| 99 | Chì (Pb) | Lấy mẫu nước sông để kiểm nghiệm phân tích; Mô tả theo chương V | Mẫu | 20 | |
| 100 | Chỉ số Permanaganate | Lấy mẫu nước sông để kiểm nghiệm phân tích; Mô tả theo chương V | Mẫu | 20 | |
| 101 | Clorua (Clˉ) | Lấy mẫu nước sông để kiểm nghiệm phân tích; Mô tả theo chương V | Mẫu | 20 | |
| 102 | Crôm tổng số (Cr) | Lấy mẫu nước sông để kiểm nghiệm phân tích; Mô tả theo chương V | Mẫu | 20 | |
| 103 | Đồng (Cu) | Lấy mẫu nước sông để kiểm nghiệm phân tích; Mô tả theo chương V | Mẫu | 20 | |
| 104 | Độ cứng CaCO3 | Lấy mẫu nước sông để kiểm nghiệm phân tích; Mô tả theo chương V | Mẫu | 20 | |
| 105 | Florua (F-) | Lấy mẫu nước sông để kiểm nghiệm phân tích; Mô tả theo chương V | Mẫu | 20 | |
| 106 | Kẽm (Zn) | Lấy mẫu nước sông để kiểm nghiệm phân tích; Mô tả theo chương V | Mẫu | 20 | |
| 107 | Mangan (Mn) | Lấy mẫu nước sông để kiểm nghiệm phân tích; Mô tả theo chương V | Mẫu | 20 | |
| 108 | Natri (Na) | Lấy mẫu nước sông để kiểm nghiệm phân tích; Mô tả theo chương V | Mẫu | 20 | |
| 109 | Nhôm (Al) | Lấy mẫu nước sông để kiểm nghiệm phân tích; Mô tả theo chương V | Mẫu | 20 | |
| 110 | Niken (Ni) - Nickel | Lấy mẫu nước sông để kiểm nghiệm phân tích; Mô tả theo chương V | Mẫu | 20 | |
| 111 | Nitrate (tính theo N) | Lấy mẫu nước sông để kiểm nghiệm phân tích; Mô tả theo chương V | Mẫu | 20 | |
| 112 | Nitrite (tính theo N) | Lấy mẫu nước sông để kiểm nghiệm phân tích; Mô tả theo chương V | Mẫu | 20 | |
| 113 | Sắt (Fe) | Lấy mẫu nước sông để kiểm nghiệm phân tích; Mô tả theo chương V | Mẫu | 20 | |
| 114 | Selen (Se) – Selenium | Lấy mẫu nước sông để kiểm nghiệm phân tích; Mô tả theo chương V | Mẫu | 20 | |
| 115 | Sulfate | Lấy mẫu nước sông để kiểm nghiệm phân tích; Mô tả theo chương V | Mẫu | 20 | |
| 116 | Sulfua (tốt nhất đo hiện trường) | Lấy mẫu nước sông để kiểm nghiệm phân tích; Mô tả theo chương V | Mẫu | 20 | |
| 117 | Thủy ngân (Hg) | Lấy mẫu nước sông để kiểm nghiệm phân tích; Mô tả theo chương V | Mẫu | 20 | |
| 118 | Tổng chất rắn hoà tan (TDS) | Lấy mẫu nước sông để kiểm nghiệm phân tích; Mô tả theo chương V | Mẫu | 20 | |
| 119 | Cyanua (CNˉ) | Lấy mẫu nước sông để kiểm nghiệm phân tích; Mô tả theo chương V | Mẫu | 20 | |
| 120 | 1,1,1 – Tricloroetan | Lấy mẫu nước sông để kiểm nghiệm phân tích; Mô tả theo chương V | Mẫu | 20 | |
| 121 | 1,2 – Dicloroetan | Lấy mẫu nước sông để kiểm nghiệm phân tích; Mô tả theo chương V | Mẫu | 20 | |
| 122 | 1,2 – Dicloroeten | Lấy mẫu nước sông để kiểm nghiệm phân tích; Mô tả theo chương V | Mẫu | 20 | |
| 123 | Cacbontetraclorua CCl4 | Lấy mẫu nước sông để kiểm nghiệm phân tích; Mô tả theo chương V | Mẫu | 20 | |
| 124 | Diclorometan CH2Cl2 | Lấy mẫu nước sông để kiểm nghiệm phân tích; Mô tả theo chương V | Mẫu | 20 | |
| 125 | Tetracloroeten | Lấy mẫu nước sông để kiểm nghiệm phân tích; Mô tả theo chương V | Mẫu | 20 | |
| 126 | Trichloroeten | Lấy mẫu nước sông để kiểm nghiệm phân tích; Mô tả theo chương V | Mẫu | 20 | |
| 127 | Vinyl clorua | Lấy mẫu nước sông để kiểm nghiệm phân tích; Mô tả theo chương V | Mẫu | 20 | |
| 128 | Benzen | Lấy mẫu nước sông để kiểm nghiệm phân tích; Mô tả theo chương V | Mẫu | 20 | |
| 129 | Etylbenzen | Lấy mẫu nước sông để kiểm nghiệm phân tích; Mô tả theo chương V | Mẫu | 20 | |
| 130 | Phenol và dẫn xuất của Phenol | Lấy mẫu nước sông để kiểm nghiệm phân tích; Mô tả theo chương V | Mẫu | 20 | |
| 131 | Styren | Lấy mẫu nước sông để kiểm nghiệm phân tích; Mô tả theo chương V | Mẫu | 20 | |
| 132 | Toluen | Lấy mẫu nước sông để kiểm nghiệm phân tích; Mô tả theo chương V | Mẫu | 20 | |
| 133 | Xylen | Lấy mẫu nước sông để kiểm nghiệm phân tích; Mô tả theo chương V | Mẫu | 20 | |
| 134 | 1,2 - Diclorobenzen | Lấy mẫu nước sông để kiểm nghiệm phân tích; Mô tả theo chương V | Mẫu | 20 | |
| 135 | Monoclorobenzen | Lấy mẫu nước sông để kiểm nghiệm phân tích; Mô tả theo chương V | Mẫu | 20 | |
| 136 | Triclorobenzen | Lấy mẫu nước sông để kiểm nghiệm phân tích; Mô tả theo chương V | Mẫu | 20 | |
| 137 | Acrylamide | Lấy mẫu nước sông để kiểm nghiệm phân tích; Mô tả theo chương V | Mẫu | 20 | |
| 138 | Epiclohydrin | Lấy mẫu nước sông để kiểm nghiệm phân tích; Mô tả theo chương V | Mẫu | 20 | |
| 139 | Hexacloro butadien | Lấy mẫu nước sông để kiểm nghiệm phân tích; Mô tả theo chương V | Mẫu | 20 | |
| 140 | 1,2 – Dibromo – 3 Cloropropan | Lấy mẫu nước sông để kiểm nghiệm phân tích; Mô tả theo chương V | Mẫu | 20 | |
| 141 | 1,2 – Dicloropropan | Lấy mẫu nước sông để kiểm nghiệm phân tích; Mô tả theo chương V | Mẫu | 20 | |
| 142 | 1,3 - Dicloropropen | Lấy mẫu nước sông để kiểm nghiệm phân tích; Mô tả theo chương V | Mẫu | 20 | |
| 143 | 2,4 - D | Lấy mẫu nước sông để kiểm nghiệm phân tích; Mô tả theo chương V | Mẫu | 20 | |
| 144 | 2,4 - DB | Lấy mẫu nước sông để kiểm nghiệm phân tích; Mô tả theo chương V | Mẫu | 20 | |
| 145 | Alachlor | Lấy mẫu nước sông để kiểm nghiệm phân tích; Mô tả theo chương V | Mẫu | 20 | |
| 146 | Aldicarb (Nhóm Carbamate) | Lấy mẫu nước sông để kiểm nghiệm phân tích; Mô tả theo chương V | Mẫu | 20 | |
| 147 | Atrazine và các dẫn xuất cloro-s-triazine | Lấy mẫu nước sông để kiểm nghiệm phân tích; Mô tả theo chương V | Mẫu | 20 | |
| 148 | Carbofuran (Nhóm Carbamate) | Lấy mẫu nước sông để kiểm nghiệm phân tích; Mô tả theo chương V | Mẫu | 20 | |
| 149 | Chlorpyrifos | Lấy mẫu nước sông để kiểm nghiệm phân tích; Mô tả theo chương V | Mẫu | 20 | |
| 150 | Clodane | Lấy mẫu nước sông để kiểm nghiệm phân tích; Mô tả theo chương V | Mẫu | 20 | |
| 151 | Clorotoluron | Lấy mẫu nước sông để kiểm nghiệm phân tích; Mô tả theo chương V | Mẫu | 20 | |
| 152 | Cyanazine | Lấy mẫu nước sông để kiểm nghiệm phân tích; Mô tả theo chương V | Mẫu | 20 | |
| 153 | DDT và các dẫn xuất | Lấy mẫu nước sông để kiểm nghiệm phân tích; Mô tả theo chương V | Mẫu | 20 | |
| 154 | Dichlorprop | Lấy mẫu nước sông để kiểm nghiệm phân tích; Mô tả theo chương V | Mẫu | 20 | |
| 155 | Fenoprop | Lấy mẫu nước sông để kiểm nghiệm phân tích; Mô tả theo chương V | Mẫu | 20 | |
| 156 | Hydroxyatrazine | Lấy mẫu nước sông để kiểm nghiệm phân tích; Mô tả theo chương V | Mẫu | 20 | |
| 157 | Isoproturon | Lấy mẫu nước sông để kiểm nghiệm phân tích; Mô tả theo chương V | Mẫu | 20 | |
| 158 | MCPA | Lấy mẫu nước sông để kiểm nghiệm phân tích; Mô tả theo chương V | Mẫu | 20 | |
| 159 | Mecoprop | Lấy mẫu nước sông để kiểm nghiệm phân tích; Mô tả theo chương V | Mẫu | 20 | |
| 160 | Methoxyclor | Lấy mẫu nước sông để kiểm nghiệm phân tích; Mô tả theo chương V | Mẫu | 20 | |
| 161 | Molinate | Lấy mẫu nước sông để kiểm nghiệm phân tích; Mô tả theo chương V | Mẫu | 20 | |
| 162 | Pendimetalin | Lấy mẫu nước sông để kiểm nghiệm phân tích; Mô tả theo chương V | Mẫu | 20 | |
| 163 | Permethrin (HCBVTV họ Cúc) | Lấy mẫu nước sông để kiểm nghiệm phân tích; Mô tả theo chương V | Mẫu | 20 | |
| 164 | Propanil | Lấy mẫu nước sông để kiểm nghiệm phân tích; Mô tả theo chương V | Mẫu | 20 | |
| 165 | Simazine | Lấy mẫu nước sông để kiểm nghiệm phân tích; Mô tả theo chương V | Mẫu | 20 | |
| 166 | Trifuralin | Lấy mẫu nước sông để kiểm nghiệm phân tích; Mô tả theo chương V | Mẫu | 20 | |
| 167 | 2,4,6-Trichlorophenol (Nhóm DX Phenol) | Lấy mẫu nước sông để kiểm nghiệm phân tích; Mô tả theo chương V | Mẫu | 20 | |
| 168 | Bromat | Lấy mẫu nước sông để kiểm nghiệm phân tích; Mô tả theo chương V | Mẫu | 20 | |
| 169 | Bromodiclorometan | Lấy mẫu nước sông để kiểm nghiệm phân tích; Mô tả theo chương V | Mẫu | 20 | |
| 170 | Bromoform | Lấy mẫu nước sông để kiểm nghiệm phân tích; Mô tả theo chương V | Mẫu | 20 | |
| 171 | Cloroform | Lấy mẫu nước sông để kiểm nghiệm phân tích; Mô tả theo chương V | Mẫu | 20 | |
| 172 | Dibromoclorometan | Lấy mẫu nước sông để kiểm nghiệm phân tích; Mô tả theo chương V | Mẫu | 20 | |
| 173 | Axit tricloroaxetic | Lấy mẫu nước sông để kiểm nghiệm phân tích; Mô tả theo chương V | Mẫu | 20 | |
| 174 | Axit dicloroaxetic | Lấy mẫu nước sông để kiểm nghiệm phân tích; Mô tả theo chương V | Mẫu | 20 | |
| 175 | Monochloroacetic acid | Lấy mẫu nước sông để kiểm nghiệm phân tích; Mô tả theo chương V | Mẫu | 20 | |
| 176 | Formaldehyt | Lấy mẫu nước sông để kiểm nghiệm phân tích; Mô tả theo chương V | Mẫu | 20 | |
| 177 | Monocloramin | Lấy mẫu nước sông để kiểm nghiệm phân tích; Mô tả theo chương V | Mẫu | 20 | |
| 178 | Dicloroaxetonitril | Lấy mẫu nước sông để kiểm nghiệm phân tích; Mô tả theo chương V | Mẫu | 20 | |
| 179 | Dibromoaxetonitril | Lấy mẫu nước sông để kiểm nghiệm phân tích; Mô tả theo chương V | Mẫu | 20 | |
| 180 | Tricloroaxetonitril | Lấy mẫu nước sông để kiểm nghiệm phân tích; Mô tả theo chương V | Mẫu | 20 | |
| 181 | Tổng hoạt độ phóng xạ a | Lấy mẫu nước sông để kiểm nghiệm phân tích; Mô tả theo chương V | Mẫu | 20 | |
| 182 | Tổng hoạt độ phóng xạ b | Lấy mẫu nước sông để kiểm nghiệm phân tích; Mô tả theo chương V | Mẫu | 20 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi