Gói thầu: Gói thầu số 02: Lập báo cáo công tác bảo vệ môi trường trên địa bàn quận Thanh Xuân năm 2020

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200888074-00
Thời điểm đóng mở thầu 09/09/2020 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Phòng Tài nguyên và Môi trường quận Thanh Xuân
Tên gói thầu Gói thầu số 02: Lập báo cáo công tác bảo vệ môi trường trên địa bàn quận Thanh Xuân năm 2020
Số hiệu KHLCNT 20200887155
Lĩnh vực Phi tư vấn
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách Quận
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 120 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-08-31 21:28:00 đến ngày 2020-09-09 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 499,000,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 5,000,000 VNĐ ((Năm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Danh mục dịch vụ Mô tả dịch vụ Đơn vị Khối lượng
mời thầu
Ghi chú
1 Xây dựng mẫu phiếu điều tra khảo sát Theo chương V E - HSMT phiếu 8
2 Điều tra khảo sát lấy phiếu điều tra tại các cơ sở sản xuất công nghiệp (03 người x 25 ngày) Theo chương V E - HSMT người/ngày 75
3 Điều tra khảo sát lấy phiếu điều tra tại các cơ sở y tế (03 người x 40 ngày) Theo chương V E - HSMT người/ngày 120
4 Điều tra khảo sát lấy phiếu điều tra tại các cơ sở kinh doanh khách sạn/nhà nghỉ (03 người x 40 ngày) Theo chương V E - HSMT người/ngày 120
5 Điều tra khảo sát lấy phiếu điều tra tại các cơ sở kinh doanh nhà hàng (03 người x 40 ngày) Theo chương V E - HSMT người/ngày 120
6 Điều tra khảo sát lấy phiếu điều tra tại các cơ sở xăng dầu, khu vui chơi giải trí, phòng ban liên quan (02 người x 20 ngày) Theo chương V E - HSMT người/ngày 40
7 Lấy mẫu và Phân tích chất lượng môi trường nước mặt: pH Theo chương V E - HSMT mẫu/chỉ tiêu 5
8 Lấy mẫu và Phân tích chất lượng môi trường nước mặt: Nhiệt độ Theo chương V E - HSMT mẫu/chỉ tiêu 5
9 Lấy mẫu và Phân tích chất lượng môi trường nước mặt: Ôxi hòa tan (DO) Theo chương V E - HSMT mẫu/chỉ tiêu 5
10 Lấy mẫu và Phân tích chất lượng môi trường nước mặt: Độ đục Theo chương V E - HSMT mẫu/chỉ tiêu 5
11 Lấy mẫu và Phân tích chất lượng môi trường nước mặt: Tổng chất rắn hòa tan (TDS) Theo chương V E - HSMT mẫu/chỉ tiêu 5
12 Lấy mẫu và Phân tích chất lượng môi trường nước mặt: Tổng chất rắn lơ lửng (TSS) Theo chương V E - HSMT mẫu/chỉ tiêu 5
13 Lấy mẫu và Phân tích chất lượng môi trường nước mặt: Nhu cầu ôxi hóa học (COD) Theo chương V E - HSMT mẫu/chỉ tiêu 5
14 Lấy mẫu và Phân tích chất lượng môi trường nước mặt: Nhu cầu ôxi sinh hóa (BOD5) Theo chương V E - HSMT mẫu/chỉ tiêu 5
15 Lấy mẫu và Phân tích chất lượng môi trường nước mặt: Nitrit (NO2-) Theo chương V E - HSMT mẫu/chỉ tiêu 5
16 Lấy mẫu và Phân tích chất lượng môi trường nước mặt: Nitrat (NO3-) Theo chương V E - HSMT mẫu/chỉ tiêu 5
17 Lấy mẫu và Phân tích chất lượng môi trường nước mặt: Nito Amoni (NH4+) Theo chương V E - HSMT mẫu/chỉ tiêu 5
18 Lấy mẫu và Phân tích chất lượng môi trường nước mặt: Tổng sắt (Fe) Theo chương V E - HSMT mẫu/chỉ tiêu 5
19 Lấy mẫu và Phân tích chất lượng môi trường nước mặt: Clorua (Cl-) Theo chương V E - HSMT mẫu/chỉ tiêu 5
20 Lấy mẫu và Phân tích chất lượng môi trường nước mặt: Florua (F-) Theo chương V E - HSMT mẫu/chỉ tiêu 5
21 Lấy mẫu và Phân tích chất lượng môi trường nước mặt: E.coli Theo chương V E - HSMT mẫu/chỉ tiêu 5
22 Lấy mẫu và Phân tích chất lượng môi trường nước mặt: Coliform Theo chương V E - HSMT mẫu/chỉ tiêu 5
23 Lấy mẫu và Phân tích chất lượng môi trường nước mặt: Tổng Nito Theo chương V E - HSMT mẫu/chỉ tiêu 5
24 Lấy mẫu và Phân tích chất lượng môi trường nước mặt: Tổng Photpho Theo chương V E - HSMT mẫu/chỉ tiêu 5
25 Lấy mẫu và Phân tích chất lượng môi trường nước mặt: Dầu mỡ tổng Theo chương V E - HSMT mẫu/chỉ tiêu 5
26 Lấy mẫu và Phân tích chất lượng môi trường nước mặt: Chì (Pb) Theo chương V E - HSMT mẫu/chỉ tiêu 5
27 Lấy mẫu và Phân tích chất lượng môi trường nước mặt: Cadimi (Cd) Theo chương V E - HSMT mẫu/chỉ tiêu 5
28 Lấy mẫu và Phân tích chất lượng môi trường nước mặt: Thủy ngân (Hg) Theo chương V E - HSMT mẫu/chỉ tiêu 5
29 Lấy mẫu và Phân tích chất lượng môi trường nước mặt: Chất hoạt động bề mặt Theo chương V E - HSMT mẫu/chỉ tiêu 5
30 Lấy mẫu và Phân tích chất lượng môi trường nước mặt: Photphat (PO43-) Theo chương V E - HSMT mẫu/chỉ tiêu 5
31 Đo đạc phân tích chất lượng môi trường không khí: Nhiệt độ Theo chương V E - HSMT mẫu/chỉ tiêu 4
32 Đo đạc phân tích chất lượng môi trường không khí: Độ ẩm Theo chương V E - HSMT mẫu/chỉ tiêu 4
33 Đo đạc phân tích chất lượng môi trường không khí: Vận tốc gió, hướng gió Theo chương V E - HSMT mẫu/chỉ tiêu 4
34 Đo đạc phân tích chất lượng môi trường không khí: Tổng bụi lơ lửng (TSP) Theo chương V E - HSMT mẫu/chỉ tiêu 4
35 Đo đạc phân tích chất lượng môi trường không khí: Bụi chì (Pb) Theo chương V E - HSMT mẫu/chỉ tiêu 4
36 Đo đạc phân tích chất lượng môi trường không khí: Bụi PM10, PM25, Theo chương V E - HSMT mẫu/chỉ tiêu 4
37 Đo đạc phân tích chất lượng môi trường không khí: CO Theo chương V E - HSMT mẫu/chỉ tiêu 4
38 Đo đạc phân tích chất lượng môi trường không khí: NO2 Theo chương V E - HSMT mẫu/chỉ tiêu 4
39 Đo đạc phân tích chất lượng môi trường không khí: SO2 Theo chương V E - HSMT mẫu/chỉ tiêu 4
40 Đo đạc phân tích chất lượng môi trường không khí: Độ ồn (Leq, Lmax, L50) Theo chương V E - HSMT mẫu/chỉ tiêu 4
41 Đánh giá hiện trạng và diễn biến môi trường nước mặt Theo chương V E - HSMT công 35
42 Tính toán chất lượng nước hồ thông qua phương pháp chỉ số chất lượng nước mặt (WQI) Bộ Tài nguyên và Môi trường cho 03 hệ thống hồ, sông, mương trên địa bàn quận Thanh Xuân Theo chương V E - HSMT công 35
43 Đánh giá hiện trạng và diễn biến môi trường không khí năm 2019 tại 02 điểm đo và kế thừa kết quả quan trắc môi trường tự động của thành phố Hà Nội năm 2019 Theo chương V E - HSMT công 35
44 Tính toán chỉ số chất lượng môi trường không khí AQI tại 02 điểm đo năm 2020 Theo chương V E - HSMT công 35
45 Đánh giá hiện trạng và diễn biến đa dạng sinh học Theo chương V E - HSMT công 35
46 Tổng hợp phiếu điều tra, đánh giá các nguồn gây ô nhiễm môi trường từ các đô thị, khu dân cư tập trung gồm: Số lượng diện tích đô thị phân theo cấp 1-5; số lượng và diện tích dân cư nông thôn tập trung; tổng lượng nước thải sinh hoạt phát sinh đô thị, nông thôn; chất thải rắn sinh hoạt đô thị, nông thôn; hộ gia đình nuôi gia súc gia cầm Theo chương V E - HSMT công 35
47 Tổng hợp phiếu điều tra, đánh giá các nguồn gây ô nhiễm môi trường từ công nghiệp gồm: Tổng số diện tích khu công nghiệp, tổng số cơ sở sản xuất công nghiệp, tổng lượng nước thải công nghiệp, tổng lượng chất thải rắn công nghiệp thông thường phát sinh Theo chương V E - HSMT công 35
48 Tổng hợp phiếu điều tra, đánh giá các nguồn từ giao thông vận tải gồm: Số lượng và diện tích bến bãi, nhà ga, tổng số các cơ sở kinh doanh xăng dầu, lượng xăng dầu bán ra Theo chương V E - HSMT công 35
49 Tổng hợp phiếu điều tra, đánh giá các nguồn từ xây dựng gồm: công trình hạ tầng đô thị đang thi công Theo chương V E - HSMT công 35
50 Tổng hợp phiếu điều tra, đánh giá các nguồn từ thương mại, dịch vụ du lịch gồm: Số lượng khách sạn, số lượng phòng lưu trú, số lượng nhà hàng được cấp phép kinh doanh và lượng khách; số lượng khu thương mại dịch vụ tập trung; số lượng chợ dân sinh; số lượng, diện tích khu vui chơi giải trí công cộng và số lượt khách Theo chương V E - HSMT công 35
51 Tổng hợp phiếu điều tra, đánh giá các nguồn từ y tế gồm: Tổng số các cơ sở y tế, tổng số giường, tổng lượng nước thải y tế, tổng lượng chất thải rắn thông thường, tổng lượng chất thải rắn y tế nguy hại Theo chương V E - HSMT công 35
52 Đánh giá tình hình phát sinh: Chất thải nguy hại Theo chương V E - HSMT công 35
53 Đánh giá tình hình phát sinh:Chất thải rắn sinh hoạt Theo chương V E - HSMT công 35
54 Đánh giá tình hình phát sinh: Chất thải rắn công nghiệp thông thường Theo chương V E - HSMT công 35
55 Đánh giá tình hình phát sinh: Sản phẩm thải bỏ Theo chương V E - HSMT công 35
56 Các vấn đề môi trường chính, bức xúc của quận Thanh Xuân năm 2020 Theo chương V E - HSMT công 45
57 Tình hình, kết quả thực hiện công tác bảo vệ môi trường Theo chương V E - HSMT công 45
58 Phương hướng và giải pháp về bảo vệ môi trường trên địa bàn quận Thanh Xuân năm 2020 Theo chương V E - HSMT công 45
59 Tổng hợp tài liệu xây dựng báo cáo công tác bảo vệ môi trường trên địa bàn quận Thanh Xuân năm 2020 Theo chương V E - HSMT báo cáo 1
60 Họp kỹ thuật chuyên gia: Chủ trì Theo chương V E - HSMT người/buổi hội thảo 3
61 Họp kỹ thuật chuyên gia: Thư ký Theo chương V E - HSMT người/buổi hội thảo 3
62 Họp kỹ thuật chuyên gia: Đại biểu tham dự (dự kiến 35 người/buổi x 03 buổi) Theo chương V E - HSMT người/buổi hội thảo 105
63 Chi phí quản lý: (xăng xe, điện thoại, phô tô tài liệu, in ấn, văn phòng phẩm,...) Theo chương V E - HSMT gói 1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->