Gói thầu: Gói thầu số 33: Cung cấp dịch vụ kiểm định, hiệu chuẩn, hiệu chỉnh thiết bị phòng thí nghiệm, đo mẫu online và hệ thống quan trắc cho NMNĐ VT4
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200900848-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 14/09/2020 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | NHÀ MÁY NHIỆT ĐIỆN VĨNH TÂN 4 CHI NHÁNH TẬP ĐOÀN ĐIỆN LỰC VIỆT NAM |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 33: Cung cấp dịch vụ kiểm định, hiệu chuẩn, hiệu chỉnh thiết bị phòng thí nghiệm, đo mẫu online và hệ thống quan trắc cho NMNĐ VT4 |
| Số hiệu KHLCNT | 20200514201 |
| Lĩnh vực | Phi tư vấn |
| Chi tiết nguồn vốn | Sản xuất kinh doanh năm 2020 |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Theo đơn giá cố định |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 12 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-09-01 10:26:00 đến ngày 2020-09-14 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 3,080,175,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 46,000,000 VNĐ ((Bốn mươi sáu triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục dịch vụ | Mô tả dịch vụ | Đơn vị | Khối lượng mời thầu |
Ghi chú |
| 1 | Kiểm định Cân kỹ thuật 2 số | Thực hiện kiểm định và cấp giấy chứng nhận về kiểm định. Bao gồm phí kiểm định và chi phí khác (nhân công, vật tư, máy móc thi công) phục vụ cho công tác kiểm định. | Cái | 1 | Hãng: Ohaus; Mã: PAG2102C |
| 2 | Hiệu chuẩn thiết bị phân tích nồng độ Clo trong nước biển | Thực hiện hiệu chuẩn và cấp giấy chứng nhận về hiệu chuẩn. Bao gồm phí hiệu chuẩn và chi phí khác (nhân công, vật tư, máy móc thi công) phục vụ cho công tác hiệu chuẩn. | Cái | 1 | Hãng: GRUNDFOS; HT: Clo; Mã TB: Grunfos Conex Dia-2Q-352 |
| 3 | Hiệu chuẩn thiết bị nồng độ bụi đầu ra HT ESP | Thực hiện hiệu chuẩn và cấp giấy chứng nhận về hiệu chuẩn. Bao gồm phí hiệu chuẩn và chi phí khác (nhân công, vật tư, máy móc thi công) phục vụ cho công tác hiệu chuẩn. | Cái | 12 | Hãng: DURAG; HT: ESP; Mã TB: D-R 290 Dust and Opacity Monitor |
| 4 | Hiệu chuẩn thiết bị đo Oxi thừa | Thực hiện hiệu chuẩn và cấp giấy chứng nhận về hiệu chuẩn. Bao gồm phí hiệu chuẩn và chi phí khác (nhân công, vật tư, máy móc thi công) phục vụ cho công tác hiệu chuẩn. | Cái | 18 | Hãng: HORIBA KOREA; HT: khói gió; Mã TB: NZ-3000 -Priciples of measurement: Zirconia Cell -Range: 0 - 25 % -Accuracy: ±0.5% (Measuring range) -Lowest Detectable Limit: 0.05% O2 Initial Response in less than 3sec T90 in less than 5sec. -Probe: Wetted or welded parts 316L stainless steel (length : 1000mm) -Alarm: Cell Alarm, Cell Temp Alarm, Analog Alarm, Digital Alarm -Power: AC 100-240 V, 50/60 Hz -Make: HORIBA KOREA |
| 5 | Hiệu chuẩn thiết bị đo nhiệt độ | Thực hiện hiệu chuẩn và cấp giấy chứng nhận về hiệu chuẩn. Bao gồm phí hiệu chuẩn và chi phí khác (nhân công, vật tư, máy móc thi công) phục vụ cho công tác hiệu chuẩn. | Cái | 3 | HT: FGD |
| 6 | Hiệu chuẩn Thiết bị đo độ dẫn điện SC nước biển | Thực hiện hiệu chuẩn và cấp giấy chứng nhận về hiệu chuẩn. Bao gồm phí hiệu chuẩn và chi phí khác (nhân công, vật tư, máy móc thi công) phục vụ cho công tác hiệu chuẩn. | Cái | 1 | -Mã thiết bị: ABB AX430/10001 -Mã đầu dò: TB468-0E08 -Khoảng đo thiết bị: 0 mS/cm ÷ 2000 mS/cm -Khoảng đo vận hành: 1 mS/cm ÷ 100 mS/cm |
| 7 | Hiệu chuẩn Thiết bị đo chỉ số ORP | Thực hiện hiệu chuẩn và cấp giấy chứng nhận về hiệu chuẩn. Bao gồm phí hiệu chuẩn và chi phí khác (nhân công, vật tư, máy móc thi công) phục vụ cho công tác hiệu chuẩn. | Cái | 4 | -Mã thiết bị:ABB AX460/10001-Mã đầu dò: AP301/50030121-Khoảng đo thiết bị: -1200 mV ÷ +1200 mV -Khoảng đo vận hành: -200 ÷ +200 mV |
| 8 | Hiệu chuẩn Thiết bị đo độ dẫn điện SC nước làm mát stator | Thực hiện hiệu chuẩn và cấp giấy chứng nhận về hiệu chuẩn. Bao gồm phí hiệu chuẩn và chi phí khác (nhân công, vật tư, máy móc thi công) phục vụ cho công tác hiệu chuẩn. | Cái | 9 | -Mã thiết bị: YOKOGAWA FLXA21 -Mã đầu dò: SC210G -Khoảng đo thiết bị: 0 μS/cm ÷ 1000 μS/cm -Khoảng đo vận hành: 1 μS/cm ÷ 15 μS/cm |
| 9 | Hiệu chuẩn Thiết bị đo hàm lượng Oxy hòa tan nước lò | Thực hiện hiệu chuẩn và cấp giấy chứng nhận về hiệu chuẩn. Bao gồm phí hiệu chuẩn và chi phí khác (nhân công, vật tư, máy móc thi công) phục vụ cho công tác hiệu chuẩn. | Cái | 9 | -Mã thiết bị: ROSEMOUNT 1056-03-25-38-AN -Mã đầu dò: 499ATRDO-54-VP -Khoảng đo thiết bị: 0 ppb ÷ 200 ppb -Khoảng đo vận hành: 1 ppb ÷ 10 ppb |
| 10 | Hiệu chuẩn Thiết bị đo hàm lượng Natri nước lò | Thực hiện hiệu chuẩn và cấp giấy chứng nhận về hiệu chuẩn. Bao gồm phí hiệu chuẩn và chi phí khác (nhân công, vật tư, máy móc thi công) phục vụ cho công tác hiệu chuẩn. | Cái | 7 | -Mã thiết bị: AWT540A1A1B1Y0Y0Y2Y0CD-Mã đầu dò: ASO550A1W1S1B1-Khoảng đo thiết bị: 0.01 ppb ÷ 10,000 ppb -Khoảng đo vận hành : 0.01 ppb ÷ 10 ppb |
| 11 | Hiệu chuẩn Thiết bị đo SDI | Thực hiện hiệu chuẩn và cấp giấy chứng nhận về hiệu chuẩn. Bao gồm phí hiệu chuẩn và chi phí khác (nhân công, vật tư, máy móc thi công) phục vụ cho công tác hiệu chuẩn. | Cái | 1 | -Mã thiết bị: EZ SDI -Khoảng đo thiết bị: 0 ÷ 20 -Khoảng đo vận hành: ≤ 5 |
| 12 | Hiệu chuẩn Thiết bị đo hàm lượng Silica nước lò | Thực hiện hiệu chuẩn và cấp giấy chứng nhận về hiệu chuẩn. Bao gồm phí hiệu chuẩn và chi phí khác (nhân công, vật tư, máy móc thi công) phục vụ cho công tác hiệu chuẩn. | Cái | 3 | -Mã thiết bị: AW641/56010911 -Khoảng đo thiết bị: 0 ppb ÷ 5000ppb -Khoảng đo vận hành: 1 ppb ÷ 10 ppb |
| 13 | Hiệu chuẩn Thiết bị đo độ dẫn điện SC nước biển | Thực hiện hiệu chuẩn và cấp giấy chứng nhận về hiệu chuẩn. Bao gồm phí hiệu chuẩn và chi phí khác (nhân công, vật tư, máy móc thi công) phục vụ cho công tác hiệu chuẩn. | Cái | 1 | -Mã thiết bị: ABB AX430/10001 -Mã đầu dò: TB468-0E05 -Khoảng đo thiết bị: 0 mS/cm ÷ 2000 mS/cm -Khoảng đo vận hành: 1 mS/cm ÷ 100 mS/cm |
| 14 | Hiệu chuẩn Thiết bị đo hàm lượng dầu | Thực hiện hiệu chuẩn và cấp giấy chứng nhận về hiệu chuẩn. Bao gồm phí hiệu chuẩn và chi phí khác (nhân công, vật tư, máy móc thi công) phục vụ cho công tác hiệu chuẩn. | Cái | 1 | -Mã thiết bị: BA-200WP (Inventive System Inc) -Khoảng thiết bị: 0 ppm ÷ 200 ppm -Khoảng đo vận hành: 1 ppm ÷ 10 ppm |
| 15 | Hiệu chuẩn Thiết bị đo TSS&COD nước thải sau xử lý | Thực hiện hiệu chuẩn và cấp giấy chứng nhận về hiệu chuẩn. Bao gồm phí hiệu chuẩn và chi phí khác (nhân công, vật tư, máy móc thi công) phục vụ cho công tác hiệu chuẩn. | Cái | 1 | -Mã thiết bị : OPSA150 (HORIBA) -Khoảng thiết bị : 0 -1000 ppm -Khoảng đo vận hành: 1 ppm ÷ 150 ppm |
| 16 | Hiệu chuẩn Thiết bị đo pH đầu vào bể chung | Thực hiện hiệu chuẩn và cấp giấy chứng nhận về hiệu chuẩn. Bao gồm phí hiệu chuẩn và chi phí khác (nhân công, vật tư, máy móc thi công) phục vụ cho công tác hiệu chuẩn. | Cái | 1 | -Mã thiết bị: ABB AX460/10001 -Mã đầu dò: AP20.3.01.0.0.1.10.1 -Khoảng đo thiết bị: 0 ÷ 14 -Khoảng đo vận hành: 5.5 ÷ 9.0 |
| 17 | Hiệu chuẩn Thiết bị đo pH nước lò | Thực hiện hiệu chuẩn và cấp giấy chứng nhận về hiệu chuẩn. Bao gồm phí hiệu chuẩn và chi phí khác (nhân công, vật tư, máy móc thi công) phục vụ cho công tác hiệu chuẩn. | Cái | 6 | -Mã thiết bị: Rosemount 1056-03-22-38-AN -Mã đầu dò: 3900VP-01-10 -khoảng đo thiết bị: 0 ÷ 14 -Khoảng đo vận hành: 9,2 ÷ 9,6 |
| 18 | Hiệu chuẩn Thiết bị đo pH trạm quan trắc nước biển, nước thải | Thực hiện hiệu chuẩn và cấp giấy chứng nhận về hiệu chuẩn. Bao gồm phí hiệu chuẩn và chi phí khác (nhân công, vật tư, máy móc thi công) phục vụ cho công tác hiệu chuẩn. | Cái | 4 | -Mã thiết bị: Endress&Hauser Liquiline CM448 -Mã đầu dò: Orbipac CPF81D -Khoảng đo thiết bị: 0 ÷ 14 -Khoảng đo vận hành: 5.5 ÷ 9.0 |
| 19 | Kiểm định, Hiệu chuẩn thiết bị đo SO2 | Thực hiện kiểm định, hiệu chuẩn và cấp giấy chứng nhận về kiểm định, hiệu chuẩn. Bao gồm phí kiểm định, hiệu chuẩn và chi phí khác (nhân công, vật tư, máy móc thi công) phục vụ cho công tác kiểm định, hiệu chuẩn. | Cái | 3 | Thông số: Siemens - Utramat 23; Hệ thống: CEMS |
| 20 | Kiểm định, Hiệu chuẩn thiết bị đo NOx | Thực hiện kiểm định, hiệu chuẩn và cấp giấy chứng nhận về kiểm định, hiệu chuẩn. Bao gồm phí kiểm định, hiệu chuẩn và chi phí khác (nhân công, vật tư, máy móc thi công) phục vụ cho công tác kiểm định, hiệu chuẩn. | Cái | 3 | Thông số: Siemens - Utramat 23; Hệ thống: CEMS |
| 21 | Hiệu chuẩn đầu dò phân tích SOx online | Thực hiện hiệu chuẩn và cấp giấy chứng nhận về hiệu chuẩn. Bao gồm phí hiệu chuẩn và chi phí khác (nhân công, vật tư, máy móc thi công) phục vụ cho công tác hiệu chuẩn. | Cái | 3 | Hãng: HORIBA; HT: FGD; Mã TB: HKE3901100133 |
| 22 | Hiệu chuẩn cảm biến Đo điểm đọng sương trong máy sấy | Thực hiện hiệu chuẩn và cấp giấy chứng nhận về hiệu chuẩn. Bao gồm phí hiệu chuẩn và chi phí khác (nhân công, vật tư, máy móc thi công) phục vụ cho công tác hiệu chuẩn. | Cái | 4 | Hãng: Michell; HT: Khí nén; Mã TB: Easidew Transmitter EA2-TA-100 WX |
| 23 | Hiệu chuẩn thiết bị đo lưu lượng | Thực hiện hiệu chuẩn và cấp giấy chứng nhận về hiệu chuẩn. Bao gồm phí hiệu chuẩn và chi phí khác (nhân công, vật tư, máy móc thi công) phục vụ cho công tác hiệu chuẩn. | Cái | 2 | HT: FGD |
| 24 | Kiểm định Cân phân tích 4 số | Thực hiện kiểm định và cấp giấy chứng nhận về kiểm định. Bao gồm phí kiểm định và chi phí khác (nhân công, vật tư, máy móc thi công) phục vụ cho công tác kiểm định. | Cái | 1 | Hãng: Satorius; Mã: Entris 124I-1S |
| 25 | Hiệu chuẩn Tủ sấy | Thực hiện hiệu chuẩn và cấp giấy chứng nhận về hiệu chuẩn. Bao gồm phí hiệu chuẩn và chi phí khác (nhân công, vật tư, máy móc thi công) phục vụ cho công tác hiệu chuẩn. | Cái | 1 | Hãng: CKIC; Mã: 5E-DHG6320 |
| 26 | Hiệu chuẩn Tủ sấy | Thực hiện hiệu chuẩn và cấp giấy chứng nhận về hiệu chuẩn. Bao gồm phí hiệu chuẩn và chi phí khác (nhân công, vật tư, máy móc thi công) phục vụ cho công tác hiệu chuẩn. | Cái | 1 | Hãng: DAIHAN; Mã: Thermo Stable OF- W105 |
| 27 | Hiệu chuẩn Thiết bị đo độ dẫn điện SC đầu vào, đầu vào BWRO | Thực hiện hiệu chuẩn và cấp giấy chứng nhận về hiệu chuẩn. Bao gồm phí hiệu chuẩn và chi phí khác (nhân công, vật tư, máy móc thi công) phục vụ cho công tác hiệu chuẩn. | Cái | 2 | -Mã thiết bị: ABB AX410/10001 -Mã đầu dò: AC221/211341-Khoảng đo thiết bị: 0 μS/cm ÷ 100 μS/cm -Khoảng đo vận hành: 0 μS/cm ÷ 60 μS/cm |
| 28 | Hiệu chuẩn Thiết bị đo độ dẫn điện CC đầu vào CPP | Thực hiện hiệu chuẩn và cấp giấy chứng nhận về hiệu chuẩn. Bao gồm phí hiệu chuẩn và chi phí khác (nhân công, vật tư, máy móc thi công) phục vụ cho công tác hiệu chuẩn. | Cái | 3 | -Mã thiết bị: ABB AX410/50001 -Mã đầu dò: AC221/231131 -Khoảng đo thiết bị: 0 μS/cm ÷ 10000 μS/cm -Khoảng đo vận hành: 0.01 μS/cm ÷ 0.40 μS/cm |
| 29 | Hiệu chuẩn Thiết bị đo độ dẫn điện SC đầu vào CPP, đầu ra tháp hoàn nguyên anion, cation | Thực hiện hiệu chuẩn và cấp giấy chứng nhận về hiệu chuẩn. Bao gồm phí hiệu chuẩn và chi phí khác (nhân công, vật tư, máy móc thi công) phục vụ cho công tác hiệu chuẩn. | Cái | 6 | -Mã thiết bị: ABB AX410/50001 -Mã đầu dò: AC221/231131-Khoảng đo thiết bị: 0 μS/cm ÷ 10000 μS/cm -Khoảng đo vận hành: 0 μS/cm ÷ 15 μS/cm |
| 30 | Kiểm định, Hiệu chuẩn thiết bị đo nhiệt độ | Thực hiện kiểm định, hiệu chuẩn và cấp giấy chứng nhận về kiểm định, hiệu chuẩn. Bao gồm phí kiểm định, hiệu chuẩn và chi phí khác (nhân công, vật tư, máy móc thi công) phục vụ cho công tác kiểm định, hiệu chuẩn. | Cái | 1 | Hệ thống: SEMS |
| 31 | Hiệu chuẩn đầu dò phân tích nồng độ Clo rò rỉ trong phòng | Thực hiện hiệu chuẩn và cấp giấy chứng nhận về hiệu chuẩn. Bao gồm phí hiệu chuẩn và chi phí khác (nhân công, vật tư, máy móc thi công) phục vụ cho công tác hiệu chuẩn. | Cái | 2 | Hãng: CROWCON; HT: Clo; Mã TB: Crowcon Xgard Type 1 |
| 32 | Hiệu chuẩn bộ đo tinh khiết H2 trong máy phát | Thực hiện hiệu chuẩn và cấp giấy chứng nhận về hiệu chuẩn. Bao gồm phí hiệu chuẩn và chi phí khác (nhân công, vật tư, máy móc thi công) phục vụ cho công tác hiệu chuẩn. | Cái | 6 | Hãng: YOKOGAWA; HT: Máy phát; Mã TB: GD420G-N-10-3-E/PA/T/Z |
| 33 | Hiệu chuẩn bộ phát hiện H2 trên đường xả vent của nước làm mát stator | Thực hiện hiệu chuẩn và cấp giấy chứng nhận về hiệu chuẩn. Bao gồm phí hiệu chuẩn và chi phí khác (nhân công, vật tư, máy móc thi công) phục vụ cho công tác hiệu chuẩn. | Cái | 3 | Hãng: COSMOS; HT: Máy phát; Mã TB: 1510247 |
| 34 | Hiệu chuẩn thiết Bị Đo Áp Lực | Thực hiện hiệu chuẩn và cấp giấy chứng nhận về hiệu chuẩn. Bao gồm phí hiệu chuẩn và chi phí khác (nhân công, vật tư, máy móc thi công) phục vụ cho công tác hiệu chuẩn. | Cái | 6 | Hãng: Hazardous location 120; HT: SX H2; Mã TB: Series J120-701, 68,9 bar (3 cái) J120-189, 482,6 bar (3 cái) |
| 35 | Hiệu chuẩn thiết bị đo nồng độ Nox đầu vào SCR nhánh A, B | Thực hiện hiệu chuẩn và cấp giấy chứng nhận về hiệu chuẩn. Bao gồm phí hiệu chuẩn và chi phí khác (nhân công, vật tư, máy móc thi công) phục vụ cho công tác hiệu chuẩn. | Cái | 2 | Hãng: Siemens; HT: SCR; Mã TB: Ultramat23 -Range:0-200ppm - Minimum detectable concentration: NO |
| 36 | Hiệu chuẩn thiết bị đo nồng độ Nox đầu ra SCR nhánh A, B | Thực hiện hiệu chuẩn và cấp giấy chứng nhận về hiệu chuẩn. Bao gồm phí hiệu chuẩn và chi phí khác (nhân công, vật tư, máy móc thi công) phục vụ cho công tác hiệu chuẩn. | Cái | 2 | Hãng: Siemens; HT: SCR; Mã TB: Ultramat23 -Range:0-200ppm - Minimum detectable concentration: NO |
| 37 | Hiệu chuẩn thiết bị đo lưu lượng NH3 nhánh B | Thực hiện hiệu chuẩn và cấp giấy chứng nhận về hiệu chuẩn. Bao gồm phí hiệu chuẩn và chi phí khác (nhân công, vật tư, máy móc thi công) phục vụ cho công tác hiệu chuẩn. | Cái | 1 | Hãng: Vendor: Samil, Korea; HT: SCR; Mã TB: Signal type: 4-20 mA, Range 0-100kg/h |
| 38 | Hiệu chuẩn thiết bị đo Clo dư | Thực hiện hiệu chuẩn và cấp giấy chứng nhận về hiệu chuẩn. Bao gồm phí hiệu chuẩn và chi phí khác (nhân công, vật tư, máy móc thi công) phục vụ cho công tác hiệu chuẩn. | Cái | 1 | Hãng: Endress & Hauser; HT: FGD; Mã TB: Chloromax CCS142D |
| 39 | Hiệu chuẩn thiết bị đo COD | Thực hiện hiệu chuẩn và cấp giấy chứng nhận về hiệu chuẩn. Bao gồm phí hiệu chuẩn và chi phí khác (nhân công, vật tư, máy móc thi công) phục vụ cho công tác hiệu chuẩn. | Cái | 2 | Hãng: Endress & Hauser; HT: FGD; Mã TB: Viomax CAS51D |
| 40 | Hiệu chuẩn thiết bị quang phổ UV-VIS | Thực hiện hiệu chuẩn và cấp giấy chứng nhận về hiệu chuẩn. Bao gồm phí hiệu chuẩn và chi phí khác (nhân công, vật tư, máy móc thi công) phục vụ cho công tác hiệu chuẩn. | Cái | 1 | Máy DR6000 Hãng: Hach-USA |
| 41 | Kiểm định Bộ đo tỷ trọng kế (19 cái) | Thực hiện kiểm định và cấp giấy chứng nhận về kiểm định. Bao gồm phí kiểm định và chi phí khác (nhân công, vật tư, máy móc thi công) phục vụ cho công tác kiểm định. | Bộ | 1 | |
| 42 | Hiệu chuẩn, bảo dưỡng Thiết bị phân tích Proximate cho than | Thực hiện hiệu chuẩn, bảo dưỡng và cấp giấy chứng nhận về hiệu chuẩn. Bao gồm phí hiệu chuẩn và chi phí khác (nhân công, vật tư, máy móc thi công) phục vụ cho công tác hiệu chuẩn. | Cái | 1 | Hãng: Leco; Mã: TGA 701 |
| 43 | Hiệu chuẩn, bảo dưỡng Thiết bị phân tích hàm lượng lưu huỳnh | Thực hiện hiệu chuẩn, bảo dưỡng và cấp giấy chứng nhận về hiệu chuẩn. Bao gồm phí hiệu chuẩn và chi phí khác (nhân công, vật tư, máy móc thi công) phục vụ cho công tác hiệu chuẩn. | Cái | 1 | Hãng: Leco; Mã: S 632 |
| 44 | Hiệu chuẩn, bảo dưỡng Thiết bị phân tích Ultimate cho than | Thực hiện hiệu chuẩn, bảo dưỡng và cấp giấy chứng nhận về hiệu chuẩn. Bao gồm phí hiệu chuẩn và chi phí khác (nhân công, vật tư, máy móc thi công) phục vụ cho công tác hiệu chuẩn. | Cái | 1 | Hãng: Leco; Mã: CHN 628 |
| 45 | Hiệu chuẩn Thiết bị đo hàm lượng Natri hệ thống xử lý nước | Thực hiện hiệu chuẩn và cấp giấy chứng nhận về hiệu chuẩn. Bao gồm phí hiệu chuẩn và chi phí khác (nhân công, vật tư, máy móc thi công) phục vụ cho công tác hiệu chuẩn. | Cái | 1 | -Mã thiết bị: AWT540A1A1B1Y0Y0Y0D8CD -Mã đầu dò : ASO550A1W1S2A1N3SC1M5 -Khoảng đo thiết bị: 0.01 ppb ÷ 10,000 ppb -Khoảng đo vận hành : 0.01 ppb ÷ 10 ppb |
| 46 | Hiệu chuẩn Thiết bị đo nồng độ OH- | Thực hiện hiệu chuẩn và cấp giấy chứng nhận về hiệu chuẩn. Bao gồm phí hiệu chuẩn và chi phí khác (nhân công, vật tư, máy móc thi công) phục vụ cho công tác hiệu chuẩn. | Cái | 2 | -Mã thiết bị : ABB AX430/50001 -Mã đầu dò : TB468-0E03 -Khoảng đo thiết bị: 0 % ÷ 10 % -Khoảng đo vận hành: 0 % ÷ 5 % |
| 47 | Hiệu chuẩn Thiết bị đo COD trạm quan trắc nước biển, nước thải | Thực hiện hiệu chuẩn và cấp giấy chứng nhận về hiệu chuẩn. Bao gồm phí hiệu chuẩn và chi phí khác (nhân công, vật tư, máy móc thi công) phục vụ cho công tác hiệu chuẩn. | Cái | 4 | -Mã thiết bị: Endress&Hauser Liquiline CM448 -Mã đầu dò: VIOMAX CAS51D -Khoảng đo thiết bị: 1 mg/l ÷ 370 mg/l -Khoảng đo vận hành: 0 mg/l ÷135 mg/l |
| 48 | Hiệu chuẩn Thiết bị đo DO trạm quan trắc nước biển | Thực hiện hiệu chuẩn và cấp giấy chứng nhận về hiệu chuẩn. Bao gồm phí hiệu chuẩn và chi phí khác (nhân công, vật tư, máy móc thi công) phục vụ cho công tác hiệu chuẩn. | Cái | 2 | -Mã thiết bị: Endress&Hauser Liquiline CM448 -Mã đầu dò: OXYMAX COS61D -Khoảng đo thiết bị: 0 mg/l ÷ 20 mg/l -Khoảng đo vận hành: ≥ 5 mg/l |
| 49 | Hiệu chuẩn Đầu dò đo độ dẫn điện | Thực hiện hiệu chuẩn và cấp giấy chứng nhận về hiệu chuẩn. Bao gồm phí hiệu chuẩn và chi phí khác (nhân công, vật tư, máy móc thi công) phục vụ cho công tác hiệu chuẩn. | Cái | 1 | Hãng: Hach |
| 50 | Hiệu chuẩn, bảo dưỡng Thiết bị phân tích nhiệt lượng than | Thực hiện hiệu chuẩn, bảo dưỡng và cấp giấy chứng nhận về hiệu chuẩn. Bao gồm phí hiệu chuẩn và chi phí khác (nhân công, vật tư, máy móc thi công) phục vụ cho công tác hiệu chuẩn. | Cái | 1 | Hãng: Parr; Mã: 6400 Calorimeter |
| 51 | Hiệu chuẩn Tủ nung | Thực hiện hiệu chuẩn và cấp giấy chứng nhận về hiệu chuẩn. Bao gồm phí hiệu chuẩn và chi phí khác (nhân công, vật tư, máy móc thi công) phục vụ cho công tác hiệu chuẩn. | Cái | 1 | Hãng: Thermo; Mã: F6010 |
| 52 | Hiệu chuẩn Thiết bị đo độ đục nước sau lọc UF, đầu vào bể đệm | Thực hiện hiệu chuẩn và cấp giấy chứng nhận về hiệu chuẩn. Bao gồm phí hiệu chuẩn và chi phí khác (nhân công, vật tư, máy móc thi công) phục vụ cho công tác hiệu chuẩn. | Cái | 3 | -Mã thiết bị: ABB 4690/1211223 -Khoảng đo thiết bị: 0 ÷ 40 NTU -Khoảng đo vận hành: 0 ÷ 1 NTU |
| 53 | Kiểm định, Hiệu chuẩn thiết bị đo O2 | Thực hiện kiểm định, hiệu chuẩn và cấp giấy chứng nhận về kiểm định, hiệu chuẩn. Bao gồm phí kiểm định, hiệu chuẩn và chi phí khác (nhân công, vật tư, máy móc thi công) phục vụ cho công tác kiểm định, hiệu chuẩn. | Cái | 3 | Thông số: Siemens - Utramat 26; Hệ thống: CEMS |
| 54 | Kiểm định, Hiệu chuẩn thiết bị đo pH | Thực hiện kiểm định, hiệu chuẩn và cấp giấy chứng nhận về kiểm định, hiệu chuẩn. Bao gồm phí kiểm định, hiệu chuẩn và chi phí khác (nhân công, vật tư, máy móc thi công) phục vụ cho công tác kiểm định, hiệu chuẩn. | Cái | 3 | Thông số: Orbipac CPF81D; Hệ thống: SEMS |
| 55 | Kiểm định, Hiệu chuẩn thiết bị đo DO | Thực hiện kiểm định, hiệu chuẩn và cấp giấy chứng nhận về kiểm định, hiệu chuẩn. Bao gồm phí kiểm định, hiệu chuẩn và chi phí khác (nhân công, vật tư, máy móc thi công) phục vụ cho công tác kiểm định, hiệu chuẩn. | Cái | 2 | Thông số: Oxymax CPF81D; Hệ thống: SEMS |
| 56 | Hiệu chuẩn thiết bị đo TSS | Thực hiện hiệu chuẩn và cấp giấy chứng nhận về hiệu chuẩn. Bao gồm phí hiệu chuẩn và chi phí khác (nhân công, vật tư, máy móc thi công) phục vụ cho công tác hiệu chuẩn. | Cái | 2 | Hãng: Endress & Hauser; HT: FGD; Mã TB: Turbimax CUS51D |
| 57 | Hiệu chuẩn thiết bi đo nồng độ bụi | Thực hiện hiệu chuẩn và cấp giấy chứng nhận về hiệu chuẩn. Bao gồm phí hiệu chuẩn và chi phí khác (nhân công, vật tư, máy móc thi công) phục vụ cho công tác hiệu chuẩn. | Cái | 3 | Hãng: DURAG; HT: CEMS; Mã TB: D-R 290 |
| 58 | Hiệu chuẩn thiết bị đo H2/O2 | Thực hiện hiệu chuẩn và cấp giấy chứng nhận về hiệu chuẩn. Bao gồm phí hiệu chuẩn và chi phí khác (nhân công, vật tư, máy móc thi công) phục vụ cho công tác hiệu chuẩn. | Cái | 2 | Hãng: ADOS; HT: SX H2; Mã TB: GTR 196; Series: 58952/7 |
| 59 | Hiệu chuẩn Đầu dò đo Oxy hoà tan DO | Thực hiện hiệu chuẩn và cấp giấy chứng nhận về hiệu chuẩn. Bao gồm phí hiệu chuẩn và chi phí khác (nhân công, vật tư, máy móc thi công) phục vụ cho công tác hiệu chuẩn. | Cái | 1 | Hãng: Hach |
| 60 | Hiệu chuẩn Thiết bị đo pH đầu vào bể chung, nước thải | Thực hiện hiệu chuẩn và cấp giấy chứng nhận về hiệu chuẩn. Bao gồm phí hiệu chuẩn và chi phí khác (nhân công, vật tư, máy móc thi công) phục vụ cho công tác hiệu chuẩn. | Cái | 5 | -Mã thiết bị: ABB AX460/10001 -Mã đầu dò: AP303/21030001 -Khoảng đo thiết bị: 0 ÷ 14 -Khoảng đo vận hành: 5.5 ÷ 9.0 |
| 61 | Hiệu chuẩn Thiết bị đo pH nhà hoàn nguyên | Thực hiện hiệu chuẩn và cấp giấy chứng nhận về hiệu chuẩn. Bao gồm phí hiệu chuẩn và chi phí khác (nhân công, vật tư, máy móc thi công) phục vụ cho công tác hiệu chuẩn. | Cái | 2 | -Mã thiết bị: ABB AX460/50001 -Mã đầu dò: AP303/21030001 -Khoảng đo thiết bị: 0 ÷ 14 -Khoảng đo vận hành: 9 ÷ 11 |
| 62 | Hiệu chuẩn Thiết bị đo pH nước thô, nước thải | Thực hiện hiệu chuẩn và cấp giấy chứng nhận về hiệu chuẩn. Bao gồm phí hiệu chuẩn và chi phí khác (nhân công, vật tư, máy móc thi công) phục vụ cho công tác hiệu chuẩn. | Cái | 9 | -Mã thiết bị:ABB AX460/10001 -Mã đầu dò: AP301/21030121 -Khoảng đo thiết bị: 0 ÷ 14 -Khoảng đo vận hành: 5.5 ÷ 9.0 |
| 63 | Hiệu chuẩn Thiết bị đo TSS trạm quan trắc nước biển, nước thải | Thực hiện hiệu chuẩn và cấp giấy chứng nhận về hiệu chuẩn. Bao gồm phí hiệu chuẩn và chi phí khác (nhân công, vật tư, máy móc thi công) phục vụ cho công tác hiệu chuẩn. | Cái | 4 | -Mã thiết bị: Endress&Hauser Liquiline CM448 -Mã đầu dò: TURBIMAX CUS51D -Khoảng đo thiết bị: 0 mg/l ÷ 4000mg/l -Khoảng đo vận hành : ≤ 90mg/l |
| 64 | Hiệu chuẩn Thiết bị đo độ dẫn điện SC đầu ra MBP | Thực hiện hiệu chuẩn và cấp giấy chứng nhận về hiệu chuẩn. Bao gồm phí hiệu chuẩn và chi phí khác (nhân công, vật tư, máy móc thi công) phục vụ cho công tác hiệu chuẩn. | Cái | 1 | -Mã thiết bị: ABB AX410/10001 -Mã đầu dò: AC221/231341 -Khoảng đo thiết bị: 0 μS/cm ÷ 1000 μS/cm -Khoảng đo vận hành: 0 μS/cm ÷ 600 μS/cm |
| 65 | Hiệu chuẩn Thiết bị đo pH đầu ra MBP | Thực hiện hiệu chuẩn và cấp giấy chứng nhận về hiệu chuẩn. Bao gồm phí hiệu chuẩn và chi phí khác (nhân công, vật tư, máy móc thi công) phục vụ cho công tác hiệu chuẩn. | Cái | 1 | -Mã thiết bị:ABB AX460/10001 -Mã đầu dò: 1720-000; 1730-000; 1750-000 -Khoảng đo thiết bị: 0 ÷ 14 -Khoảng đo vận hành: 5.5 ÷ 9.0 |
| 66 | Hiệu chuẩn Thiết bị đo độ dẫn điện SC đầu ra CPP | Thực hiện hiệu chuẩn và cấp giấy chứng nhận về hiệu chuẩn. Bao gồm phí hiệu chuẩn và chi phí khác (nhân công, vật tư, máy móc thi công) phục vụ cho công tác hiệu chuẩn. | Cái | 12 | -Mã thiết bị: ABB AX410/50001 -Mã đầu dò: AC221/211131-Khoảng đo thiết bị: 0 μS/cm ÷ 10000 μS/cm -Khoảng đo vận hành: 0 μS/cm ÷ 15 μS/cm |
| 67 | Hiệu chuẩn Thiết bị đo độ dẫn điện SC nước lò | Thực hiện hiệu chuẩn và cấp giấy chứng nhận về hiệu chuẩn. Bao gồm phí hiệu chuẩn và chi phí khác (nhân công, vật tư, máy móc thi công) phục vụ cho công tác hiệu chuẩn. | Cái | 15 | -Mã thiết bị: Rosemount 1056-03-20-38-AN -Mã đầu dò : 400VP-11-Khoảng đo thiết bị: 0 μS/cm ÷ 100 μS/cm -Khoảng đo vận hành: 1 μS/cm ÷ 15 μS/cm |
| 68 | Hiệu chuẩn Thiết bị đo độ dẫn điện CC nước lò | Thực hiện hiệu chuẩn và cấp giấy chứng nhận về hiệu chuẩn. Bao gồm phí hiệu chuẩn và chi phí khác (nhân công, vật tư, máy móc thi công) phục vụ cho công tác hiệu chuẩn. | Cái | 24 | -Mã thiết bị: Rosemount 1056-03-20-38-AN -Mã đầu dò : 400VP-11-Khoảng đo thiết bị: 0 μS/cm ÷ 20 μS/cm -Khoảng đo vận hành: 0.01 μS/cm ÷ 0.2 μS/cm |
| 69 | Hiệu chuẩn thiết bi đo nhiệt độ | Thực hiện hiệu chuẩn và cấp giấy chứng nhận về hiệu chuẩn. Bao gồm phí hiệu chuẩn và chi phí khác (nhân công, vật tư, máy móc thi công) phục vụ cho công tác hiệu chuẩn. | Cái | 3 | Hãng: WIKA; HT: CEMS; Mã TB: T19 |
| 70 | Hiệu chuẩn, bảo dưỡng Thiết bị xác định điểm nóng chảy của tro | Thực hiện hiệu chuẩn, bảo dưỡng và cấp giấy chứng nhận về hiệu chuẩn. Bao gồm phí hiệu chuẩn và chi phí khác (nhân công, vật tư, máy móc thi công) phục vụ cho công tác hiệu chuẩn. | Cái | 1 | Hãng: Leco; Mã: AF 700 |
| 71 | Kiểm định, Hiệu chuẩn thiết bị đo CO | Thực hiện kiểm định, hiệu chuẩn và cấp giấy chứng nhận về kiểm định, hiệu chuẩn. Bao gồm phí kiểm định, hiệu chuẩn và chi phí khác (nhân công, vật tư, máy móc thi công) phục vụ cho công tác kiểm định, hiệu chuẩn. | Cái | 3 | Thông số: Siemens - Utramat 24; Hệ thống: CEMS |
| 72 | Kiểm định, Hiệu chuẩn thiết bị đo lưu lượng nước làm mát tuần hoàn | Thực hiện kiểm định, hiệu chuẩn và cấp giấy chứng nhận về kiểm định, hiệu chuẩn. Bao gồm phí kiểm định, hiệu chuẩn và chi phí khác (nhân công, vật tư, máy móc thi công) phục vụ cho công tác kiểm định, hiệu chuẩn. | Cái | 6 | Thông số: FLEXIM FLUXUS F721GP - NN01S; Hệ thống: Trạm tuần hoàn |
| 73 | Kiểm định đồng hồ đo áp suất H2 thuộc Hệ thống sản xuất Hydro | Thực hiện kiểm định và cấp giấy chứng nhận về kiểm định. Bao gồm phí kiểm định và chi phí khác (nhân công, vật tư, máy móc thi công) phục vụ cho công tác kiểm định. | Cái | 15 | Thông số: WIKA - T19; Hệ thống: HT sản xuất Hydro |
| 74 | Hiệu chuẩn thiết bi đo vận tốc | Thực hiện hiệu chuẩn và cấp giấy chứng nhận về hiệu chuẩn. Bao gồm phí hiệu chuẩn và chi phí khác (nhân công, vật tư, máy móc thi công) phục vụ cho công tác hiệu chuẩn. | Cái | 3 | Hãng: DURAG; HT: CEMS; Mã TB: D-FL 100 |
| 75 | Hiệu chuẩn Tủ sấy | Thực hiện hiệu chuẩn và cấp giấy chứng nhận về hiệu chuẩn. Bao gồm phí hiệu chuẩn và chi phí khác (nhân công, vật tư, máy móc thi công) phục vụ cho công tác hiệu chuẩn. | Cái | 1 | Hãng: Thermo; Mã: OMH180 |
| 76 | Hiệu chuẩn Thiết bị đo độ đục nước biển, nước thải | Thực hiện hiệu chuẩn và cấp giấy chứng nhận về hiệu chuẩn. Bao gồm phí hiệu chuẩn và chi phí khác (nhân công, vật tư, máy móc thi công) phục vụ cho công tác hiệu chuẩn. | Cái | 7 | -Mã thiết bị: ABB 4690/12113331 -Khoảng đo thiết bị: 0 ÷ 400 NTU -Khoảng đo vận hành: 0 ÷ 10 NTU |
| 77 | Hiệu chuẩn Thiết bị đo độ dẫn điện SC nước thô | Thực hiện hiệu chuẩn và cấp giấy chứng nhận về hiệu chuẩn. Bao gồm phí hiệu chuẩn và chi phí khác (nhân công, vật tư, máy móc thi công) phục vụ cho công tác hiệu chuẩn. | Cái | 3 | -Mã thiết bị: ABB AX410/10001 -Mã đầu dò: AC221/231341 -Khoảng đo thiết bị: 0 μS/cm ÷ 1000 μS/cm -Khoảng đo vận hành: 0 μS/cm ÷ 600 μS/cm |
| 78 | Hiệu chuẩn Tủ nung | Thực hiện hiệu chuẩn và cấp giấy chứng nhận về hiệu chuẩn. Bao gồm phí hiệu chuẩn và chi phí khác (nhân công, vật tư, máy móc thi công) phục vụ cho công tác hiệu chuẩn. | Cái | 1 | Hãng: Thermo; Mã: 10-505-57 |
| 79 | Hiệu chuẩn Thiết bị đo độ dẫn điện đầu ra bơm cấp SWRO | Thực hiện hiệu chuẩn và cấp giấy chứng nhận về hiệu chuẩn. Bao gồm phí hiệu chuẩn và chi phí khác (nhân công, vật tư, máy móc thi công) phục vụ cho công tác hiệu chuẩn. | Cái | 1 | - Mã thiết bị: AX400 -Mã đầu dò: TB4680/E/0/8 -Khoảng đo thiết bị: 0 μS/cm ÷ 1000 μS/cm -Khoảng đo vận hành: 0 μS/cm ÷ 600 μS/cm |
| 80 | Hiệu chuẩn Thiết bị đo độ dẫn điện SC nước khử khoáng | Thực hiện hiệu chuẩn và cấp giấy chứng nhận về hiệu chuẩn. Bao gồm phí hiệu chuẩn và chi phí khác (nhân công, vật tư, máy móc thi công) phục vụ cho công tác hiệu chuẩn. | Cái | 4 | -Mã thiết bị: ABB AX410/10001 -Mã đầu dò: AC221/211341 -Khoảng đo thiết bị: 0 μS/cm ÷ 100 μS/cm -Khoảng đo vận hành: 0 μS/cm ÷ 60 μS/cm |
| 81 | Hiệu chuẩn Thiết bị đo độ dẫn điện CC đầu ra CPP | Thực hiện hiệu chuẩn và cấp giấy chứng nhận về hiệu chuẩn. Bao gồm phí hiệu chuẩn và chi phí khác (nhân công, vật tư, máy móc thi công) phục vụ cho công tác hiệu chuẩn. | Cái | 12 | -Mã thiết bị: ABB AX410/50001 -Mã đầu dò: AC221/211131-Khoảng đo thiết bị: 0 μS/cm ÷ 10000 μS/cm -Khoảng đo vận hành: 0.01 μS/cm ÷ 0.20 μS/cm |
| 82 | Hiệu chuẩn Thiết bị đo hàm lượng Silica hệ thống xử lý nước | Thực hiện hiệu chuẩn và cấp giấy chứng nhận về hiệu chuẩn. Bao gồm phí hiệu chuẩn và chi phí khác (nhân công, vật tư, máy móc thi công) phục vụ cho công tác hiệu chuẩn. | Cái | 2 | -Mã thiết bị: AW641/51010911 -Khoảng đo thiết bị: 0 ppb ÷ 5000 ppb -Khoảng đo vận hành: 1 ppb ÷ 10 ppb |
| 83 | Hiệu chuẩn Thiết bị đo Cl2 trạm quan trắc nước biển | Thực hiện hiệu chuẩn và cấp giấy chứng nhận về hiệu chuẩn. Bao gồm phí hiệu chuẩn và chi phí khác (nhân công, vật tư, máy móc thi công) phục vụ cho công tác hiệu chuẩn. | Cái | 2 | -Mã thiết bị: Endress&Hauser Liquiline CM448 -Mã đầu dò: Chloromax CCS142D -Khoảng đo thiết bị: 0.01 mg/l ÷ 5 mg/l -Khoảng đo vận hành: ≤ 1.8 mg/l |
| 84 | Hiệu chuẩn Thiết bị đo hàm lượng Natri hệ thống CPP | Thực hiện hiệu chuẩn và cấp giấy chứng nhận về hiệu chuẩn. Bao gồm phí hiệu chuẩn và chi phí khác (nhân công, vật tư, máy móc thi công) phục vụ cho công tác hiệu chuẩn. | Cái | 3 | -Mã thiết bị: AWT540A1A1B1Y0Y0Y0Y0M5U1 -Mã đầu dò: ASO550A1W1S2A1N3SC1M5-Khoảng đo thiết bị: 0.01 ppb ÷ 10,000 ppb -Khoảng đo vận hành: 0.01 ppb ÷ 10 ppb |
| 85 | Hiệu chuẩn Thiết bị đo pH đầu ra bộ lọc SWRO và đầu ra bơm cấp BWRO | Thực hiện hiệu chuẩn và cấp giấy chứng nhận về hiệu chuẩn. Bao gồm phí hiệu chuẩn và chi phí khác (nhân công, vật tư, máy móc thi công) phục vụ cho công tác hiệu chuẩn. | Cái | 2 | -Mã thiết bị: ABB AX460/10001 -Mã đầu dò: AP301/21030121 -Khoảng đo thiết bị: 0 ÷ 14 -Khoảng đo vận hành: 5.5 ÷ 9.0 |
| 86 | Hiệu chuẩn Thiết bị đo độ dẫn điện đầu ra SWRO | Thực hiện hiệu chuẩn và cấp giấy chứng nhận về hiệu chuẩn. Bao gồm phí hiệu chuẩn và chi phí khác (nhân công, vật tư, máy móc thi công) phục vụ cho công tác hiệu chuẩn. | Cái | 3 | - Mã thiết bi: ABB AX400 - Mã đầu dò: AC221/231161 -Khoảng đo thiết bị: 0 μS/cm ÷ 1000 μS/cm -Khoảng đo vận hành: 0 μS/cm ÷ 600 μS/cm |
| 87 | Hiệu chuẩn Thiết bị đo hàm lượng Silica hệ thống CPP | Thực hiện hiệu chuẩn và cấp giấy chứng nhận về hiệu chuẩn. Bao gồm phí hiệu chuẩn và chi phí khác (nhân công, vật tư, máy móc thi công) phục vụ cho công tác hiệu chuẩn. | Cái | 3 | -Mã thiết bị: AW641/51000910 -Khoảng đo thiết bị: 0 ppb÷ 1000 ppb -Khoảng đo vận hành: 1 ppb ÷ 10 ppb |
| 88 | Hiệu chuẩn Thiết bị đo nồng độ H+ | Thực hiện hiệu chuẩn và cấp giấy chứng nhận về hiệu chuẩn. Bao gồm phí hiệu chuẩn và chi phí khác (nhân công, vật tư, máy móc thi công) phục vụ cho công tác hiệu chuẩn. | Cái | 2 | -Mã thiết bị: ABB AX430/50001 -Mã đầu dò: TB468-0E03 -Khoảng đo thiết bị: 0 % ÷ 10 % -Khoảng đo vận hành: 0 %÷ 5 % |
| 89 | Hiệu chuẩn Thiết bị đo pH đầu ra bơm cấp SWRO, nước thải sau xử lý | Thực hiện hiệu chuẩn và cấp giấy chứng nhận về hiệu chuẩn. Bao gồm phí hiệu chuẩn và chi phí khác (nhân công, vật tư, máy móc thi công) phục vụ cho công tác hiệu chuẩn. | Cái | 2 | -Mã thiết bị:ABB AX460/10001 -Mã đầu dò: AP301/1.1.0.3.0.12.1 -Khoảng đo thiết bị: 0 ÷ 14 -Khoảng đo vận hành: 5.5 ÷ 9.0 |
| 90 | Hiệu chuẩn Thiết bị đo pH nước thải | Thực hiện hiệu chuẩn và cấp giấy chứng nhận về hiệu chuẩn. Bao gồm phí hiệu chuẩn và chi phí khác (nhân công, vật tư, máy móc thi công) phục vụ cho công tác hiệu chuẩn. | Cái | 3 | -Mã thiết bị:ABB AX460/10001 -Mã đầu dò: AP104/1.10.0.00.0.1 -Khoảng đo thiết bị: 0 ÷ 14 -Khoảng đo vận hành: 5.5 ÷ 9.0 |
| 91 | Kiểm định, Hiệu chuẩn thiết bị đo CO2 | Thực hiện kiểm định, hiệu chuẩn và cấp giấy chứng nhận về kiểm định, hiệu chuẩn. Bao gồm phí kiểm định, hiệu chuẩn và chi phí khác (nhân công, vật tư, máy móc thi công) phục vụ cho công tác kiểm định, hiệu chuẩn. | Cái | 3 | Thông số: Siemens - Utramat 25; Hệ thống: CEMS |
| 92 | Hiệu chuẩn thiết bi đo áp suất | Thực hiện hiệu chuẩn và cấp giấy chứng nhận về hiệu chuẩn. Bao gồm phí hiệu chuẩn và chi phí khác (nhân công, vật tư, máy móc thi công) phục vụ cho công tác hiệu chuẩn. | Cái | 3 | Hãng: ROSEMOUNT; HT: CEMS; Mã TB: 2051TG |
| 93 | Hiệu chuẩn cảm biến đo Oxi trong H2 | Thực hiện hiệu chuẩn và cấp giấy chứng nhận về hiệu chuẩn. Bao gồm phí hiệu chuẩn và chi phí khác (nhân công, vật tư, máy móc thi công) phục vụ cho công tác hiệu chuẩn. | Cái | 2 | Hãng: OxyTrans II Roscid Technologies; HT: SX H2; Mã TB: Model Oxy Trans II Range selectable: 0-10;100;1000;-1000 ppm Ser.Nr 160312T |
| 94 | Hiệu chuẩn cảm biến Đo điểm đọng sương trong H2 Dew Point | Thực hiện hiệu chuẩn và cấp giấy chứng nhận về hiệu chuẩn. Bao gồm phí hiệu chuẩn và chi phí khác (nhân công, vật tư, máy móc thi công) phục vụ cho công tác hiệu chuẩn. | Cái | 2 | Hãng: Dew Point Transmitter/ VAISALA; HT: SX H2; Mã TB: DMT152-A1DCE1XA33EA1X MODULE MODEL 5100-02-I |
| 95 | Hiệu chuẩn thiết bị đo lưu lượng NH3 nhánh A | Thực hiện hiệu chuẩn và cấp giấy chứng nhận về hiệu chuẩn. Bao gồm phí hiệu chuẩn và chi phí khác (nhân công, vật tư, máy móc thi công) phục vụ cho công tác hiệu chuẩn. | Cái | 1 | Hãng: Vendor: Samil, Korea; HT: SCR; Mã TB: Signal type: 4-20 mA, Range 0-100kg/h |
| Chi phí dự phòng cho khối lượng phát sinh | 0% | ||||
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi