Gói thầu: Gói thầu số 33: Cung cấp dịch vụ kiểm định, hiệu chuẩn, hiệu chỉnh thiết bị phòng thí nghiệm, đo mẫu online và hệ thống quan trắc cho NMNĐ VT4

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200900848-00
Thời điểm đóng mở thầu 14/09/2020 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu NHÀ MÁY NHIỆT ĐIỆN VĨNH TÂN 4 CHI NHÁNH TẬP ĐOÀN ĐIỆN LỰC VIỆT NAM
Tên gói thầu Gói thầu số 33: Cung cấp dịch vụ kiểm định, hiệu chuẩn, hiệu chỉnh thiết bị phòng thí nghiệm, đo mẫu online và hệ thống quan trắc cho NMNĐ VT4
Số hiệu KHLCNT 20200514201
Lĩnh vực Phi tư vấn
Chi tiết nguồn vốn Sản xuất kinh doanh năm 2020
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Theo đơn giá cố định
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 12 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-09-01 10:26:00 đến ngày 2020-09-14 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 3,080,175,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 46,000,000 VNĐ ((Bốn mươi sáu triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Danh mục dịch vụ Mô tả dịch vụ Đơn vị Khối lượng
mời thầu
Ghi chú
1 Kiểm định Cân kỹ thuật 2 số Thực hiện kiểm định và cấp giấy chứng nhận về kiểm định. Bao gồm phí kiểm định và chi phí khác (nhân công, vật tư, máy móc thi công) phục vụ cho công tác kiểm định. Cái 1 Hãng: Ohaus; Mã: PAG2102C
2 Hiệu chuẩn thiết bị phân tích nồng độ Clo trong nước biển Thực hiện hiệu chuẩn và cấp giấy chứng nhận về hiệu chuẩn. Bao gồm phí hiệu chuẩn và chi phí khác (nhân công, vật tư, máy móc thi công) phục vụ cho công tác hiệu chuẩn. Cái 1 Hãng: GRUNDFOS; HT: Clo; Mã TB: Grunfos Conex Dia-2Q-352
3 Hiệu chuẩn thiết bị nồng độ bụi đầu ra HT ESP Thực hiện hiệu chuẩn và cấp giấy chứng nhận về hiệu chuẩn. Bao gồm phí hiệu chuẩn và chi phí khác (nhân công, vật tư, máy móc thi công) phục vụ cho công tác hiệu chuẩn. Cái 12 Hãng: DURAG; HT: ESP; Mã TB: D-R 290 Dust and Opacity Monitor
4 Hiệu chuẩn thiết bị đo Oxi thừa Thực hiện hiệu chuẩn và cấp giấy chứng nhận về hiệu chuẩn. Bao gồm phí hiệu chuẩn và chi phí khác (nhân công, vật tư, máy móc thi công) phục vụ cho công tác hiệu chuẩn. Cái 18 Hãng: HORIBA KOREA; HT: khói gió; Mã TB: NZ-3000 -Priciples of measurement: Zirconia Cell -Range: 0 - 25 % -Accuracy: ±0.5% (Measuring range) -Lowest Detectable Limit: 0.05% O2 Initial Response in less than 3sec T90 in less than 5sec. -Probe: Wetted or welded parts 316L stainless steel (length : 1000mm) -Alarm: Cell Alarm, Cell Temp Alarm, Analog Alarm, Digital Alarm -Power: AC 100-240 V, 50/60 Hz -Make: HORIBA KOREA
5 Hiệu chuẩn thiết bị đo nhiệt độ Thực hiện hiệu chuẩn và cấp giấy chứng nhận về hiệu chuẩn. Bao gồm phí hiệu chuẩn và chi phí khác (nhân công, vật tư, máy móc thi công) phục vụ cho công tác hiệu chuẩn. Cái 3 HT: FGD
6 Hiệu chuẩn Thiết bị đo độ dẫn điện SC nước biển Thực hiện hiệu chuẩn và cấp giấy chứng nhận về hiệu chuẩn. Bao gồm phí hiệu chuẩn và chi phí khác (nhân công, vật tư, máy móc thi công) phục vụ cho công tác hiệu chuẩn. Cái 1 -Mã thiết bị: ABB AX430/10001 -Mã đầu dò: TB468-0E08 -Khoảng đo thiết bị: 0 mS/cm ÷ 2000 mS/cm -Khoảng đo vận hành: 1 mS/cm ÷ 100 mS/cm
7 Hiệu chuẩn Thiết bị đo chỉ số ORP Thực hiện hiệu chuẩn và cấp giấy chứng nhận về hiệu chuẩn. Bao gồm phí hiệu chuẩn và chi phí khác (nhân công, vật tư, máy móc thi công) phục vụ cho công tác hiệu chuẩn. Cái 4 -Mã thiết bị:ABB AX460/10001-Mã đầu dò: AP301/50030121-Khoảng đo thiết bị: -1200 mV ÷ +1200 mV -Khoảng đo vận hành: -200 ÷ +200 mV
8 Hiệu chuẩn Thiết bị đo độ dẫn điện SC nước làm mát stator Thực hiện hiệu chuẩn và cấp giấy chứng nhận về hiệu chuẩn. Bao gồm phí hiệu chuẩn và chi phí khác (nhân công, vật tư, máy móc thi công) phục vụ cho công tác hiệu chuẩn. Cái 9 -Mã thiết bị: YOKOGAWA FLXA21 -Mã đầu dò: SC210G -Khoảng đo thiết bị: 0 μS/cm ÷ 1000 μS/cm -Khoảng đo vận hành: 1 μS/cm ÷ 15 μS/cm
9 Hiệu chuẩn Thiết bị đo hàm lượng Oxy hòa tan nước lò Thực hiện hiệu chuẩn và cấp giấy chứng nhận về hiệu chuẩn. Bao gồm phí hiệu chuẩn và chi phí khác (nhân công, vật tư, máy móc thi công) phục vụ cho công tác hiệu chuẩn. Cái 9 -Mã thiết bị: ROSEMOUNT 1056-03-25-38-AN -Mã đầu dò: 499ATRDO-54-VP -Khoảng đo thiết bị: 0 ppb ÷ 200 ppb -Khoảng đo vận hành: 1 ppb ÷ 10 ppb
10 Hiệu chuẩn Thiết bị đo hàm lượng Natri nước lò Thực hiện hiệu chuẩn và cấp giấy chứng nhận về hiệu chuẩn. Bao gồm phí hiệu chuẩn và chi phí khác (nhân công, vật tư, máy móc thi công) phục vụ cho công tác hiệu chuẩn. Cái 7 -Mã thiết bị: AWT540A1A1B1Y0Y0Y2Y0CD-Mã đầu dò: ASO550A1W1S1B1-Khoảng đo thiết bị: 0.01 ppb ÷ 10,000 ppb -Khoảng đo vận hành : 0.01 ppb ÷ 10 ppb
11 Hiệu chuẩn Thiết bị đo SDI Thực hiện hiệu chuẩn và cấp giấy chứng nhận về hiệu chuẩn. Bao gồm phí hiệu chuẩn và chi phí khác (nhân công, vật tư, máy móc thi công) phục vụ cho công tác hiệu chuẩn. Cái 1 -Mã thiết bị: EZ SDI -Khoảng đo thiết bị: 0 ÷ 20 -Khoảng đo vận hành: ≤ 5
12 Hiệu chuẩn Thiết bị đo hàm lượng Silica nước lò Thực hiện hiệu chuẩn và cấp giấy chứng nhận về hiệu chuẩn. Bao gồm phí hiệu chuẩn và chi phí khác (nhân công, vật tư, máy móc thi công) phục vụ cho công tác hiệu chuẩn. Cái 3 -Mã thiết bị: AW641/56010911 -Khoảng đo thiết bị: 0 ppb ÷ 5000ppb -Khoảng đo vận hành: 1 ppb ÷ 10 ppb
13 Hiệu chuẩn Thiết bị đo độ dẫn điện SC nước biển Thực hiện hiệu chuẩn và cấp giấy chứng nhận về hiệu chuẩn. Bao gồm phí hiệu chuẩn và chi phí khác (nhân công, vật tư, máy móc thi công) phục vụ cho công tác hiệu chuẩn. Cái 1 -Mã thiết bị: ABB AX430/10001 -Mã đầu dò: TB468-0E05 -Khoảng đo thiết bị: 0 mS/cm ÷ 2000 mS/cm -Khoảng đo vận hành: 1 mS/cm ÷ 100 mS/cm
14 Hiệu chuẩn Thiết bị đo hàm lượng dầu Thực hiện hiệu chuẩn và cấp giấy chứng nhận về hiệu chuẩn. Bao gồm phí hiệu chuẩn và chi phí khác (nhân công, vật tư, máy móc thi công) phục vụ cho công tác hiệu chuẩn. Cái 1 -Mã thiết bị: BA-200WP (Inventive System Inc) -Khoảng thiết bị: 0 ppm ÷ 200 ppm -Khoảng đo vận hành: 1 ppm ÷ 10 ppm
15 Hiệu chuẩn Thiết bị đo TSS&COD nước thải sau xử lý Thực hiện hiệu chuẩn và cấp giấy chứng nhận về hiệu chuẩn. Bao gồm phí hiệu chuẩn và chi phí khác (nhân công, vật tư, máy móc thi công) phục vụ cho công tác hiệu chuẩn. Cái 1 -Mã thiết bị : OPSA150 (HORIBA) -Khoảng thiết bị : 0 -1000 ppm -Khoảng đo vận hành: 1 ppm ÷ 150 ppm
16 Hiệu chuẩn Thiết bị đo pH đầu vào bể chung Thực hiện hiệu chuẩn và cấp giấy chứng nhận về hiệu chuẩn. Bao gồm phí hiệu chuẩn và chi phí khác (nhân công, vật tư, máy móc thi công) phục vụ cho công tác hiệu chuẩn. Cái 1 -Mã thiết bị: ABB AX460/10001 -Mã đầu dò: AP20.3.01.0.0.1.10.1 -Khoảng đo thiết bị: 0 ÷ 14 -Khoảng đo vận hành: 5.5 ÷ 9.0
17 Hiệu chuẩn Thiết bị đo pH nước lò Thực hiện hiệu chuẩn và cấp giấy chứng nhận về hiệu chuẩn. Bao gồm phí hiệu chuẩn và chi phí khác (nhân công, vật tư, máy móc thi công) phục vụ cho công tác hiệu chuẩn. Cái 6 -Mã thiết bị: Rosemount 1056-03-22-38-AN -Mã đầu dò: 3900VP-01-10 -khoảng đo thiết bị: 0 ÷ 14 -Khoảng đo vận hành: 9,2 ÷ 9,6
18 Hiệu chuẩn Thiết bị đo pH trạm quan trắc nước biển, nước thải Thực hiện hiệu chuẩn và cấp giấy chứng nhận về hiệu chuẩn. Bao gồm phí hiệu chuẩn và chi phí khác (nhân công, vật tư, máy móc thi công) phục vụ cho công tác hiệu chuẩn. Cái 4 -Mã thiết bị: Endress&Hauser Liquiline CM448 -Mã đầu dò: Orbipac CPF81D -Khoảng đo thiết bị: 0 ÷ 14 -Khoảng đo vận hành: 5.5 ÷ 9.0
19 Kiểm định, Hiệu chuẩn thiết bị đo SO2 Thực hiện kiểm định, hiệu chuẩn và cấp giấy chứng nhận về kiểm định, hiệu chuẩn. Bao gồm phí kiểm định, hiệu chuẩn và chi phí khác (nhân công, vật tư, máy móc thi công) phục vụ cho công tác kiểm định, hiệu chuẩn. Cái 3 Thông số: Siemens - Utramat 23; Hệ thống: CEMS
20 Kiểm định, Hiệu chuẩn thiết bị đo NOx Thực hiện kiểm định, hiệu chuẩn và cấp giấy chứng nhận về kiểm định, hiệu chuẩn. Bao gồm phí kiểm định, hiệu chuẩn và chi phí khác (nhân công, vật tư, máy móc thi công) phục vụ cho công tác kiểm định, hiệu chuẩn. Cái 3 Thông số: Siemens - Utramat 23; Hệ thống: CEMS
21 Hiệu chuẩn đầu dò phân tích SOx online Thực hiện hiệu chuẩn và cấp giấy chứng nhận về hiệu chuẩn. Bao gồm phí hiệu chuẩn và chi phí khác (nhân công, vật tư, máy móc thi công) phục vụ cho công tác hiệu chuẩn. Cái 3 Hãng: HORIBA; HT: FGD; Mã TB: HKE3901100133
22 Hiệu chuẩn cảm biến Đo điểm đọng sương trong máy sấy Thực hiện hiệu chuẩn và cấp giấy chứng nhận về hiệu chuẩn. Bao gồm phí hiệu chuẩn và chi phí khác (nhân công, vật tư, máy móc thi công) phục vụ cho công tác hiệu chuẩn. Cái 4 Hãng: Michell; HT: Khí nén; Mã TB: Easidew Transmitter EA2-TA-100 WX
23 Hiệu chuẩn thiết bị đo lưu lượng Thực hiện hiệu chuẩn và cấp giấy chứng nhận về hiệu chuẩn. Bao gồm phí hiệu chuẩn và chi phí khác (nhân công, vật tư, máy móc thi công) phục vụ cho công tác hiệu chuẩn. Cái 2 HT: FGD
24 Kiểm định Cân phân tích 4 số Thực hiện kiểm định và cấp giấy chứng nhận về kiểm định. Bao gồm phí kiểm định và chi phí khác (nhân công, vật tư, máy móc thi công) phục vụ cho công tác kiểm định. Cái 1 Hãng: Satorius; Mã: Entris 124I-1S
25 Hiệu chuẩn Tủ sấy Thực hiện hiệu chuẩn và cấp giấy chứng nhận về hiệu chuẩn. Bao gồm phí hiệu chuẩn và chi phí khác (nhân công, vật tư, máy móc thi công) phục vụ cho công tác hiệu chuẩn. Cái 1 Hãng: CKIC; Mã: 5E-DHG6320
26 Hiệu chuẩn Tủ sấy Thực hiện hiệu chuẩn và cấp giấy chứng nhận về hiệu chuẩn. Bao gồm phí hiệu chuẩn và chi phí khác (nhân công, vật tư, máy móc thi công) phục vụ cho công tác hiệu chuẩn. Cái 1 Hãng: DAIHAN; Mã: Thermo Stable OF- W105
27 Hiệu chuẩn Thiết bị đo độ dẫn điện SC đầu vào, đầu vào BWRO Thực hiện hiệu chuẩn và cấp giấy chứng nhận về hiệu chuẩn. Bao gồm phí hiệu chuẩn và chi phí khác (nhân công, vật tư, máy móc thi công) phục vụ cho công tác hiệu chuẩn. Cái 2 -Mã thiết bị: ABB AX410/10001 -Mã đầu dò: AC221/211341-Khoảng đo thiết bị: 0 μS/cm ÷ 100 μS/cm -Khoảng đo vận hành: 0 μS/cm ÷ 60 μS/cm
28 Hiệu chuẩn Thiết bị đo độ dẫn điện CC đầu vào CPP Thực hiện hiệu chuẩn và cấp giấy chứng nhận về hiệu chuẩn. Bao gồm phí hiệu chuẩn và chi phí khác (nhân công, vật tư, máy móc thi công) phục vụ cho công tác hiệu chuẩn. Cái 3 -Mã thiết bị: ABB AX410/50001 -Mã đầu dò: AC221/231131 -Khoảng đo thiết bị: 0 μS/cm ÷ 10000 μS/cm -Khoảng đo vận hành: 0.01 μS/cm ÷ 0.40 μS/cm
29 Hiệu chuẩn Thiết bị đo độ dẫn điện SC đầu vào CPP, đầu ra tháp hoàn nguyên anion, cation Thực hiện hiệu chuẩn và cấp giấy chứng nhận về hiệu chuẩn. Bao gồm phí hiệu chuẩn và chi phí khác (nhân công, vật tư, máy móc thi công) phục vụ cho công tác hiệu chuẩn. Cái 6 -Mã thiết bị: ABB AX410/50001 -Mã đầu dò: AC221/231131-Khoảng đo thiết bị: 0 μS/cm ÷ 10000 μS/cm -Khoảng đo vận hành: 0 μS/cm ÷ 15 μS/cm
30 Kiểm định, Hiệu chuẩn thiết bị đo nhiệt độ Thực hiện kiểm định, hiệu chuẩn và cấp giấy chứng nhận về kiểm định, hiệu chuẩn. Bao gồm phí kiểm định, hiệu chuẩn và chi phí khác (nhân công, vật tư, máy móc thi công) phục vụ cho công tác kiểm định, hiệu chuẩn. Cái 1 Hệ thống: SEMS
31 Hiệu chuẩn đầu dò phân tích nồng độ Clo rò rỉ trong phòng Thực hiện hiệu chuẩn và cấp giấy chứng nhận về hiệu chuẩn. Bao gồm phí hiệu chuẩn và chi phí khác (nhân công, vật tư, máy móc thi công) phục vụ cho công tác hiệu chuẩn. Cái 2 Hãng: CROWCON; HT: Clo; Mã TB: Crowcon Xgard Type 1
32 Hiệu chuẩn bộ đo tinh khiết H2 trong máy phát Thực hiện hiệu chuẩn và cấp giấy chứng nhận về hiệu chuẩn. Bao gồm phí hiệu chuẩn và chi phí khác (nhân công, vật tư, máy móc thi công) phục vụ cho công tác hiệu chuẩn. Cái 6 Hãng: YOKOGAWA; HT: Máy phát; Mã TB: GD420G-N-10-3-E/PA/T/Z
33 Hiệu chuẩn bộ phát hiện H2 trên đường xả vent của nước làm mát stator Thực hiện hiệu chuẩn và cấp giấy chứng nhận về hiệu chuẩn. Bao gồm phí hiệu chuẩn và chi phí khác (nhân công, vật tư, máy móc thi công) phục vụ cho công tác hiệu chuẩn. Cái 3 Hãng: COSMOS; HT: Máy phát; Mã TB: 1510247
34 Hiệu chuẩn thiết Bị Đo Áp Lực Thực hiện hiệu chuẩn và cấp giấy chứng nhận về hiệu chuẩn. Bao gồm phí hiệu chuẩn và chi phí khác (nhân công, vật tư, máy móc thi công) phục vụ cho công tác hiệu chuẩn. Cái 6 Hãng: Hazardous location 120; HT: SX H2; Mã TB: Series J120-701, 68,9 bar (3 cái) J120-189, 482,6 bar (3 cái)
35 Hiệu chuẩn thiết bị đo nồng độ Nox đầu vào SCR nhánh A, B Thực hiện hiệu chuẩn và cấp giấy chứng nhận về hiệu chuẩn. Bao gồm phí hiệu chuẩn và chi phí khác (nhân công, vật tư, máy móc thi công) phục vụ cho công tác hiệu chuẩn. Cái 2 Hãng: Siemens; HT: SCR; Mã TB: Ultramat23 -Range:0-200ppm - Minimum detectable concentration: NO
36 Hiệu chuẩn thiết bị đo nồng độ Nox đầu ra SCR nhánh A, B Thực hiện hiệu chuẩn và cấp giấy chứng nhận về hiệu chuẩn. Bao gồm phí hiệu chuẩn và chi phí khác (nhân công, vật tư, máy móc thi công) phục vụ cho công tác hiệu chuẩn. Cái 2 Hãng: Siemens; HT: SCR; Mã TB: Ultramat23 -Range:0-200ppm - Minimum detectable concentration: NO
37 Hiệu chuẩn thiết bị đo lưu lượng NH3 nhánh B Thực hiện hiệu chuẩn và cấp giấy chứng nhận về hiệu chuẩn. Bao gồm phí hiệu chuẩn và chi phí khác (nhân công, vật tư, máy móc thi công) phục vụ cho công tác hiệu chuẩn. Cái 1 Hãng: Vendor: Samil, Korea; HT: SCR; Mã TB: Signal type: 4-20 mA, Range 0-100kg/h
38 Hiệu chuẩn thiết bị đo Clo dư Thực hiện hiệu chuẩn và cấp giấy chứng nhận về hiệu chuẩn. Bao gồm phí hiệu chuẩn và chi phí khác (nhân công, vật tư, máy móc thi công) phục vụ cho công tác hiệu chuẩn. Cái 1 Hãng: Endress & Hauser; HT: FGD; Mã TB: Chloromax CCS142D
39 Hiệu chuẩn thiết bị đo COD Thực hiện hiệu chuẩn và cấp giấy chứng nhận về hiệu chuẩn. Bao gồm phí hiệu chuẩn và chi phí khác (nhân công, vật tư, máy móc thi công) phục vụ cho công tác hiệu chuẩn. Cái 2 Hãng: Endress & Hauser; HT: FGD; Mã TB: Viomax CAS51D
40 Hiệu chuẩn thiết bị quang phổ UV-VIS Thực hiện hiệu chuẩn và cấp giấy chứng nhận về hiệu chuẩn. Bao gồm phí hiệu chuẩn và chi phí khác (nhân công, vật tư, máy móc thi công) phục vụ cho công tác hiệu chuẩn. Cái 1 Máy DR6000 Hãng: Hach-USA
41 Kiểm định Bộ đo tỷ trọng kế (19 cái) Thực hiện kiểm định và cấp giấy chứng nhận về kiểm định. Bao gồm phí kiểm định và chi phí khác (nhân công, vật tư, máy móc thi công) phục vụ cho công tác kiểm định. Bộ 1
42 Hiệu chuẩn, bảo dưỡng Thiết bị phân tích Proximate cho than Thực hiện hiệu chuẩn, bảo dưỡng và cấp giấy chứng nhận về hiệu chuẩn. Bao gồm phí hiệu chuẩn và chi phí khác (nhân công, vật tư, máy móc thi công) phục vụ cho công tác hiệu chuẩn. Cái 1 Hãng: Leco; Mã: TGA 701
43 Hiệu chuẩn, bảo dưỡng Thiết bị phân tích hàm lượng lưu huỳnh Thực hiện hiệu chuẩn, bảo dưỡng và cấp giấy chứng nhận về hiệu chuẩn. Bao gồm phí hiệu chuẩn và chi phí khác (nhân công, vật tư, máy móc thi công) phục vụ cho công tác hiệu chuẩn. Cái 1 Hãng: Leco; Mã: S 632
44 Hiệu chuẩn, bảo dưỡng Thiết bị phân tích Ultimate cho than Thực hiện hiệu chuẩn, bảo dưỡng và cấp giấy chứng nhận về hiệu chuẩn. Bao gồm phí hiệu chuẩn và chi phí khác (nhân công, vật tư, máy móc thi công) phục vụ cho công tác hiệu chuẩn. Cái 1 Hãng: Leco; Mã: CHN 628
45 Hiệu chuẩn Thiết bị đo hàm lượng Natri hệ thống xử lý nước Thực hiện hiệu chuẩn và cấp giấy chứng nhận về hiệu chuẩn. Bao gồm phí hiệu chuẩn và chi phí khác (nhân công, vật tư, máy móc thi công) phục vụ cho công tác hiệu chuẩn. Cái 1 -Mã thiết bị: AWT540A1A1B1Y0Y0Y0D8CD -Mã đầu dò : ASO550A1W1S2A1N3SC1M5 -Khoảng đo thiết bị: 0.01 ppb ÷ 10,000 ppb -Khoảng đo vận hành : 0.01 ppb ÷ 10 ppb
46 Hiệu chuẩn Thiết bị đo nồng độ OH- Thực hiện hiệu chuẩn và cấp giấy chứng nhận về hiệu chuẩn. Bao gồm phí hiệu chuẩn và chi phí khác (nhân công, vật tư, máy móc thi công) phục vụ cho công tác hiệu chuẩn. Cái 2 -Mã thiết bị : ABB AX430/50001 -Mã đầu dò : TB468-0E03 -Khoảng đo thiết bị: 0 % ÷ 10 % -Khoảng đo vận hành: 0 % ÷ 5 %
47 Hiệu chuẩn Thiết bị đo COD trạm quan trắc nước biển, nước thải Thực hiện hiệu chuẩn và cấp giấy chứng nhận về hiệu chuẩn. Bao gồm phí hiệu chuẩn và chi phí khác (nhân công, vật tư, máy móc thi công) phục vụ cho công tác hiệu chuẩn. Cái 4 -Mã thiết bị: Endress&Hauser Liquiline CM448 -Mã đầu dò: VIOMAX CAS51D -Khoảng đo thiết bị: 1 mg/l ÷ 370 mg/l -Khoảng đo vận hành: 0 mg/l ÷135 mg/l
48 Hiệu chuẩn Thiết bị đo DO trạm quan trắc nước biển Thực hiện hiệu chuẩn và cấp giấy chứng nhận về hiệu chuẩn. Bao gồm phí hiệu chuẩn và chi phí khác (nhân công, vật tư, máy móc thi công) phục vụ cho công tác hiệu chuẩn. Cái 2 -Mã thiết bị: Endress&Hauser Liquiline CM448 -Mã đầu dò: OXYMAX COS61D -Khoảng đo thiết bị: 0 mg/l ÷ 20 mg/l -Khoảng đo vận hành: ≥ 5 mg/l
49 Hiệu chuẩn Đầu dò đo độ dẫn điện Thực hiện hiệu chuẩn và cấp giấy chứng nhận về hiệu chuẩn. Bao gồm phí hiệu chuẩn và chi phí khác (nhân công, vật tư, máy móc thi công) phục vụ cho công tác hiệu chuẩn. Cái 1 Hãng: Hach
50 Hiệu chuẩn, bảo dưỡng Thiết bị phân tích nhiệt lượng than Thực hiện hiệu chuẩn, bảo dưỡng và cấp giấy chứng nhận về hiệu chuẩn. Bao gồm phí hiệu chuẩn và chi phí khác (nhân công, vật tư, máy móc thi công) phục vụ cho công tác hiệu chuẩn. Cái 1 Hãng: Parr; Mã: 6400 Calorimeter
51 Hiệu chuẩn Tủ nung Thực hiện hiệu chuẩn và cấp giấy chứng nhận về hiệu chuẩn. Bao gồm phí hiệu chuẩn và chi phí khác (nhân công, vật tư, máy móc thi công) phục vụ cho công tác hiệu chuẩn. Cái 1 Hãng: Thermo; Mã: F6010
52 Hiệu chuẩn Thiết bị đo độ đục nước sau lọc UF, đầu vào bể đệm Thực hiện hiệu chuẩn và cấp giấy chứng nhận về hiệu chuẩn. Bao gồm phí hiệu chuẩn và chi phí khác (nhân công, vật tư, máy móc thi công) phục vụ cho công tác hiệu chuẩn. Cái 3 -Mã thiết bị: ABB 4690/1211223 -Khoảng đo thiết bị: 0 ÷ 40 NTU -Khoảng đo vận hành: 0 ÷ 1 NTU
53 Kiểm định, Hiệu chuẩn thiết bị đo O2 Thực hiện kiểm định, hiệu chuẩn và cấp giấy chứng nhận về kiểm định, hiệu chuẩn. Bao gồm phí kiểm định, hiệu chuẩn và chi phí khác (nhân công, vật tư, máy móc thi công) phục vụ cho công tác kiểm định, hiệu chuẩn. Cái 3 Thông số: Siemens - Utramat 26; Hệ thống: CEMS
54 Kiểm định, Hiệu chuẩn thiết bị đo pH Thực hiện kiểm định, hiệu chuẩn và cấp giấy chứng nhận về kiểm định, hiệu chuẩn. Bao gồm phí kiểm định, hiệu chuẩn và chi phí khác (nhân công, vật tư, máy móc thi công) phục vụ cho công tác kiểm định, hiệu chuẩn. Cái 3 Thông số: Orbipac CPF81D; Hệ thống: SEMS
55 Kiểm định, Hiệu chuẩn thiết bị đo DO Thực hiện kiểm định, hiệu chuẩn và cấp giấy chứng nhận về kiểm định, hiệu chuẩn. Bao gồm phí kiểm định, hiệu chuẩn và chi phí khác (nhân công, vật tư, máy móc thi công) phục vụ cho công tác kiểm định, hiệu chuẩn. Cái 2 Thông số: Oxymax CPF81D; Hệ thống: SEMS
56 Hiệu chuẩn thiết bị đo TSS Thực hiện hiệu chuẩn và cấp giấy chứng nhận về hiệu chuẩn. Bao gồm phí hiệu chuẩn và chi phí khác (nhân công, vật tư, máy móc thi công) phục vụ cho công tác hiệu chuẩn. Cái 2 Hãng: Endress & Hauser; HT: FGD; Mã TB: Turbimax CUS51D
57 Hiệu chuẩn thiết bi đo nồng độ bụi Thực hiện hiệu chuẩn và cấp giấy chứng nhận về hiệu chuẩn. Bao gồm phí hiệu chuẩn và chi phí khác (nhân công, vật tư, máy móc thi công) phục vụ cho công tác hiệu chuẩn. Cái 3 Hãng: DURAG; HT: CEMS; Mã TB: D-R 290
58 Hiệu chuẩn thiết bị đo H2/O2 Thực hiện hiệu chuẩn và cấp giấy chứng nhận về hiệu chuẩn. Bao gồm phí hiệu chuẩn và chi phí khác (nhân công, vật tư, máy móc thi công) phục vụ cho công tác hiệu chuẩn. Cái 2 Hãng: ADOS; HT: SX H2; Mã TB: GTR 196; Series: 58952/7
59 Hiệu chuẩn Đầu dò đo Oxy hoà tan DO Thực hiện hiệu chuẩn và cấp giấy chứng nhận về hiệu chuẩn. Bao gồm phí hiệu chuẩn và chi phí khác (nhân công, vật tư, máy móc thi công) phục vụ cho công tác hiệu chuẩn. Cái 1 Hãng: Hach
60 Hiệu chuẩn Thiết bị đo pH đầu vào bể chung, nước thải Thực hiện hiệu chuẩn và cấp giấy chứng nhận về hiệu chuẩn. Bao gồm phí hiệu chuẩn và chi phí khác (nhân công, vật tư, máy móc thi công) phục vụ cho công tác hiệu chuẩn. Cái 5 -Mã thiết bị: ABB AX460/10001 -Mã đầu dò: AP303/21030001 -Khoảng đo thiết bị: 0 ÷ 14 -Khoảng đo vận hành: 5.5 ÷ 9.0
61 Hiệu chuẩn Thiết bị đo pH nhà hoàn nguyên Thực hiện hiệu chuẩn và cấp giấy chứng nhận về hiệu chuẩn. Bao gồm phí hiệu chuẩn và chi phí khác (nhân công, vật tư, máy móc thi công) phục vụ cho công tác hiệu chuẩn. Cái 2 -Mã thiết bị: ABB AX460/50001 -Mã đầu dò: AP303/21030001 -Khoảng đo thiết bị: 0 ÷ 14 -Khoảng đo vận hành: 9 ÷ 11
62 Hiệu chuẩn Thiết bị đo pH nước thô, nước thải Thực hiện hiệu chuẩn và cấp giấy chứng nhận về hiệu chuẩn. Bao gồm phí hiệu chuẩn và chi phí khác (nhân công, vật tư, máy móc thi công) phục vụ cho công tác hiệu chuẩn. Cái 9 -Mã thiết bị:ABB AX460/10001 -Mã đầu dò: AP301/21030121 -Khoảng đo thiết bị: 0 ÷ 14 -Khoảng đo vận hành: 5.5 ÷ 9.0
63 Hiệu chuẩn Thiết bị đo TSS trạm quan trắc nước biển, nước thải Thực hiện hiệu chuẩn và cấp giấy chứng nhận về hiệu chuẩn. Bao gồm phí hiệu chuẩn và chi phí khác (nhân công, vật tư, máy móc thi công) phục vụ cho công tác hiệu chuẩn. Cái 4 -Mã thiết bị: Endress&Hauser Liquiline CM448 -Mã đầu dò: TURBIMAX CUS51D -Khoảng đo thiết bị: 0 mg/l ÷ 4000mg/l -Khoảng đo vận hành : ≤ 90mg/l
64 Hiệu chuẩn Thiết bị đo độ dẫn điện SC đầu ra MBP Thực hiện hiệu chuẩn và cấp giấy chứng nhận về hiệu chuẩn. Bao gồm phí hiệu chuẩn và chi phí khác (nhân công, vật tư, máy móc thi công) phục vụ cho công tác hiệu chuẩn. Cái 1 -Mã thiết bị: ABB AX410/10001 -Mã đầu dò: AC221/231341 -Khoảng đo thiết bị: 0 μS/cm ÷ 1000 μS/cm -Khoảng đo vận hành: 0 μS/cm ÷ 600 μS/cm
65 Hiệu chuẩn Thiết bị đo pH đầu ra MBP Thực hiện hiệu chuẩn và cấp giấy chứng nhận về hiệu chuẩn. Bao gồm phí hiệu chuẩn và chi phí khác (nhân công, vật tư, máy móc thi công) phục vụ cho công tác hiệu chuẩn. Cái 1 -Mã thiết bị:ABB AX460/10001 -Mã đầu dò: 1720-000; 1730-000; 1750-000 -Khoảng đo thiết bị: 0 ÷ 14 -Khoảng đo vận hành: 5.5 ÷ 9.0
66 Hiệu chuẩn Thiết bị đo độ dẫn điện SC đầu ra CPP Thực hiện hiệu chuẩn và cấp giấy chứng nhận về hiệu chuẩn. Bao gồm phí hiệu chuẩn và chi phí khác (nhân công, vật tư, máy móc thi công) phục vụ cho công tác hiệu chuẩn. Cái 12 -Mã thiết bị: ABB AX410/50001 -Mã đầu dò: AC221/211131-Khoảng đo thiết bị: 0 μS/cm ÷ 10000 μS/cm -Khoảng đo vận hành: 0 μS/cm ÷ 15 μS/cm
67 Hiệu chuẩn Thiết bị đo độ dẫn điện SC nước lò Thực hiện hiệu chuẩn và cấp giấy chứng nhận về hiệu chuẩn. Bao gồm phí hiệu chuẩn và chi phí khác (nhân công, vật tư, máy móc thi công) phục vụ cho công tác hiệu chuẩn. Cái 15 -Mã thiết bị: Rosemount 1056-03-20-38-AN -Mã đầu dò : 400VP-11-Khoảng đo thiết bị: 0 μS/cm ÷ 100 μS/cm -Khoảng đo vận hành: 1 μS/cm ÷ 15 μS/cm
68 Hiệu chuẩn Thiết bị đo độ dẫn điện CC nước lò Thực hiện hiệu chuẩn và cấp giấy chứng nhận về hiệu chuẩn. Bao gồm phí hiệu chuẩn và chi phí khác (nhân công, vật tư, máy móc thi công) phục vụ cho công tác hiệu chuẩn. Cái 24 -Mã thiết bị: Rosemount 1056-03-20-38-AN -Mã đầu dò : 400VP-11-Khoảng đo thiết bị: 0 μS/cm ÷ 20 μS/cm -Khoảng đo vận hành: 0.01 μS/cm ÷ 0.2 μS/cm
69 Hiệu chuẩn thiết bi đo nhiệt độ Thực hiện hiệu chuẩn và cấp giấy chứng nhận về hiệu chuẩn. Bao gồm phí hiệu chuẩn và chi phí khác (nhân công, vật tư, máy móc thi công) phục vụ cho công tác hiệu chuẩn. Cái 3 Hãng: WIKA; HT: CEMS; Mã TB: T19
70 Hiệu chuẩn, bảo dưỡng Thiết bị xác định điểm nóng chảy của tro Thực hiện hiệu chuẩn, bảo dưỡng và cấp giấy chứng nhận về hiệu chuẩn. Bao gồm phí hiệu chuẩn và chi phí khác (nhân công, vật tư, máy móc thi công) phục vụ cho công tác hiệu chuẩn. Cái 1 Hãng: Leco; Mã: AF 700
71 Kiểm định, Hiệu chuẩn thiết bị đo CO Thực hiện kiểm định, hiệu chuẩn và cấp giấy chứng nhận về kiểm định, hiệu chuẩn. Bao gồm phí kiểm định, hiệu chuẩn và chi phí khác (nhân công, vật tư, máy móc thi công) phục vụ cho công tác kiểm định, hiệu chuẩn. Cái 3 Thông số: Siemens - Utramat 24; Hệ thống: CEMS
72 Kiểm định, Hiệu chuẩn thiết bị đo lưu lượng nước làm mát tuần hoàn Thực hiện kiểm định, hiệu chuẩn và cấp giấy chứng nhận về kiểm định, hiệu chuẩn. Bao gồm phí kiểm định, hiệu chuẩn và chi phí khác (nhân công, vật tư, máy móc thi công) phục vụ cho công tác kiểm định, hiệu chuẩn. Cái 6 Thông số: FLEXIM FLUXUS F721GP - NN01S; Hệ thống: Trạm tuần hoàn
73 Kiểm định đồng hồ đo áp suất H2 thuộc Hệ thống sản xuất Hydro Thực hiện kiểm định và cấp giấy chứng nhận về kiểm định. Bao gồm phí kiểm định và chi phí khác (nhân công, vật tư, máy móc thi công) phục vụ cho công tác kiểm định. Cái 15 Thông số: WIKA - T19; Hệ thống: HT sản xuất Hydro
74 Hiệu chuẩn thiết bi đo vận tốc Thực hiện hiệu chuẩn và cấp giấy chứng nhận về hiệu chuẩn. Bao gồm phí hiệu chuẩn và chi phí khác (nhân công, vật tư, máy móc thi công) phục vụ cho công tác hiệu chuẩn. Cái 3 Hãng: DURAG; HT: CEMS; Mã TB: D-FL 100
75 Hiệu chuẩn Tủ sấy Thực hiện hiệu chuẩn và cấp giấy chứng nhận về hiệu chuẩn. Bao gồm phí hiệu chuẩn và chi phí khác (nhân công, vật tư, máy móc thi công) phục vụ cho công tác hiệu chuẩn. Cái 1 Hãng: Thermo; Mã: OMH180
76 Hiệu chuẩn Thiết bị đo độ đục nước biển, nước thải Thực hiện hiệu chuẩn và cấp giấy chứng nhận về hiệu chuẩn. Bao gồm phí hiệu chuẩn và chi phí khác (nhân công, vật tư, máy móc thi công) phục vụ cho công tác hiệu chuẩn. Cái 7 -Mã thiết bị: ABB 4690/12113331 -Khoảng đo thiết bị: 0 ÷ 400 NTU -Khoảng đo vận hành: 0 ÷ 10 NTU
77 Hiệu chuẩn Thiết bị đo độ dẫn điện SC nước thô Thực hiện hiệu chuẩn và cấp giấy chứng nhận về hiệu chuẩn. Bao gồm phí hiệu chuẩn và chi phí khác (nhân công, vật tư, máy móc thi công) phục vụ cho công tác hiệu chuẩn. Cái 3 -Mã thiết bị: ABB AX410/10001 -Mã đầu dò: AC221/231341 -Khoảng đo thiết bị: 0 μS/cm ÷ 1000 μS/cm -Khoảng đo vận hành: 0 μS/cm ÷ 600 μS/cm
78 Hiệu chuẩn Tủ nung Thực hiện hiệu chuẩn và cấp giấy chứng nhận về hiệu chuẩn. Bao gồm phí hiệu chuẩn và chi phí khác (nhân công, vật tư, máy móc thi công) phục vụ cho công tác hiệu chuẩn. Cái 1 Hãng: Thermo; Mã: 10-505-57
79 Hiệu chuẩn Thiết bị đo độ dẫn điện đầu ra bơm cấp SWRO Thực hiện hiệu chuẩn và cấp giấy chứng nhận về hiệu chuẩn. Bao gồm phí hiệu chuẩn và chi phí khác (nhân công, vật tư, máy móc thi công) phục vụ cho công tác hiệu chuẩn. Cái 1 - Mã thiết bị: AX400 -Mã đầu dò: TB4680/E/0/8 -Khoảng đo thiết bị: 0 μS/cm ÷ 1000 μS/cm -Khoảng đo vận hành: 0 μS/cm ÷ 600 μS/cm
80 Hiệu chuẩn Thiết bị đo độ dẫn điện SC nước khử khoáng Thực hiện hiệu chuẩn và cấp giấy chứng nhận về hiệu chuẩn. Bao gồm phí hiệu chuẩn và chi phí khác (nhân công, vật tư, máy móc thi công) phục vụ cho công tác hiệu chuẩn. Cái 4 -Mã thiết bị: ABB AX410/10001 -Mã đầu dò: AC221/211341 -Khoảng đo thiết bị: 0 μS/cm ÷ 100 μS/cm -Khoảng đo vận hành: 0 μS/cm ÷ 60 μS/cm
81 Hiệu chuẩn Thiết bị đo độ dẫn điện CC đầu ra CPP Thực hiện hiệu chuẩn và cấp giấy chứng nhận về hiệu chuẩn. Bao gồm phí hiệu chuẩn và chi phí khác (nhân công, vật tư, máy móc thi công) phục vụ cho công tác hiệu chuẩn. Cái 12 -Mã thiết bị: ABB AX410/50001 -Mã đầu dò: AC221/211131-Khoảng đo thiết bị: 0 μS/cm ÷ 10000 μS/cm -Khoảng đo vận hành: 0.01 μS/cm ÷ 0.20 μS/cm
82 Hiệu chuẩn Thiết bị đo hàm lượng Silica hệ thống xử lý nước Thực hiện hiệu chuẩn và cấp giấy chứng nhận về hiệu chuẩn. Bao gồm phí hiệu chuẩn và chi phí khác (nhân công, vật tư, máy móc thi công) phục vụ cho công tác hiệu chuẩn. Cái 2 -Mã thiết bị: AW641/51010911 -Khoảng đo thiết bị: 0 ppb ÷ 5000 ppb -Khoảng đo vận hành: 1 ppb ÷ 10 ppb
83 Hiệu chuẩn Thiết bị đo Cl2 trạm quan trắc nước biển Thực hiện hiệu chuẩn và cấp giấy chứng nhận về hiệu chuẩn. Bao gồm phí hiệu chuẩn và chi phí khác (nhân công, vật tư, máy móc thi công) phục vụ cho công tác hiệu chuẩn. Cái 2 -Mã thiết bị: Endress&Hauser Liquiline CM448 -Mã đầu dò: Chloromax CCS142D -Khoảng đo thiết bị: 0.01 mg/l ÷ 5 mg/l -Khoảng đo vận hành: ≤ 1.8 mg/l
84 Hiệu chuẩn Thiết bị đo hàm lượng Natri hệ thống CPP Thực hiện hiệu chuẩn và cấp giấy chứng nhận về hiệu chuẩn. Bao gồm phí hiệu chuẩn và chi phí khác (nhân công, vật tư, máy móc thi công) phục vụ cho công tác hiệu chuẩn. Cái 3 -Mã thiết bị: AWT540A1A1B1Y0Y0Y0Y0M5U1 -Mã đầu dò: ASO550A1W1S2A1N3SC1M5-Khoảng đo thiết bị: 0.01 ppb ÷ 10,000 ppb -Khoảng đo vận hành: 0.01 ppb ÷ 10 ppb
85 Hiệu chuẩn Thiết bị đo pH đầu ra bộ lọc SWRO và đầu ra bơm cấp BWRO Thực hiện hiệu chuẩn và cấp giấy chứng nhận về hiệu chuẩn. Bao gồm phí hiệu chuẩn và chi phí khác (nhân công, vật tư, máy móc thi công) phục vụ cho công tác hiệu chuẩn. Cái 2 -Mã thiết bị: ABB AX460/10001 -Mã đầu dò: AP301/21030121 -Khoảng đo thiết bị: 0 ÷ 14 -Khoảng đo vận hành: 5.5 ÷ 9.0
86 Hiệu chuẩn Thiết bị đo độ dẫn điện đầu ra SWRO Thực hiện hiệu chuẩn và cấp giấy chứng nhận về hiệu chuẩn. Bao gồm phí hiệu chuẩn và chi phí khác (nhân công, vật tư, máy móc thi công) phục vụ cho công tác hiệu chuẩn. Cái 3 - Mã thiết bi: ABB AX400 - Mã đầu dò: AC221/231161 -Khoảng đo thiết bị: 0 μS/cm ÷ 1000 μS/cm -Khoảng đo vận hành: 0 μS/cm ÷ 600 μS/cm
87 Hiệu chuẩn Thiết bị đo hàm lượng Silica hệ thống CPP Thực hiện hiệu chuẩn và cấp giấy chứng nhận về hiệu chuẩn. Bao gồm phí hiệu chuẩn và chi phí khác (nhân công, vật tư, máy móc thi công) phục vụ cho công tác hiệu chuẩn. Cái 3 -Mã thiết bị: AW641/51000910 -Khoảng đo thiết bị: 0 ppb÷ 1000 ppb -Khoảng đo vận hành: 1 ppb ÷ 10 ppb
88 Hiệu chuẩn Thiết bị đo nồng độ H+ Thực hiện hiệu chuẩn và cấp giấy chứng nhận về hiệu chuẩn. Bao gồm phí hiệu chuẩn và chi phí khác (nhân công, vật tư, máy móc thi công) phục vụ cho công tác hiệu chuẩn. Cái 2 -Mã thiết bị: ABB AX430/50001 -Mã đầu dò: TB468-0E03 -Khoảng đo thiết bị: 0 % ÷ 10 % -Khoảng đo vận hành: 0 %÷ 5 %
89 Hiệu chuẩn Thiết bị đo pH đầu ra bơm cấp SWRO, nước thải sau xử lý Thực hiện hiệu chuẩn và cấp giấy chứng nhận về hiệu chuẩn. Bao gồm phí hiệu chuẩn và chi phí khác (nhân công, vật tư, máy móc thi công) phục vụ cho công tác hiệu chuẩn. Cái 2 -Mã thiết bị:ABB AX460/10001 -Mã đầu dò: AP301/1.1.0.3.0.12.1 -Khoảng đo thiết bị: 0 ÷ 14 -Khoảng đo vận hành: 5.5 ÷ 9.0
90 Hiệu chuẩn Thiết bị đo pH nước thải Thực hiện hiệu chuẩn và cấp giấy chứng nhận về hiệu chuẩn. Bao gồm phí hiệu chuẩn và chi phí khác (nhân công, vật tư, máy móc thi công) phục vụ cho công tác hiệu chuẩn. Cái 3 -Mã thiết bị:ABB AX460/10001 -Mã đầu dò: AP104/1.10.0.00.0.1 -Khoảng đo thiết bị: 0 ÷ 14 -Khoảng đo vận hành: 5.5 ÷ 9.0
91 Kiểm định, Hiệu chuẩn thiết bị đo CO2 Thực hiện kiểm định, hiệu chuẩn và cấp giấy chứng nhận về kiểm định, hiệu chuẩn. Bao gồm phí kiểm định, hiệu chuẩn và chi phí khác (nhân công, vật tư, máy móc thi công) phục vụ cho công tác kiểm định, hiệu chuẩn. Cái 3 Thông số: Siemens - Utramat 25; Hệ thống: CEMS
92 Hiệu chuẩn thiết bi đo áp suất Thực hiện hiệu chuẩn và cấp giấy chứng nhận về hiệu chuẩn. Bao gồm phí hiệu chuẩn và chi phí khác (nhân công, vật tư, máy móc thi công) phục vụ cho công tác hiệu chuẩn. Cái 3 Hãng: ROSEMOUNT; HT: CEMS; Mã TB: 2051TG
93 Hiệu chuẩn cảm biến đo Oxi trong H2 Thực hiện hiệu chuẩn và cấp giấy chứng nhận về hiệu chuẩn. Bao gồm phí hiệu chuẩn và chi phí khác (nhân công, vật tư, máy móc thi công) phục vụ cho công tác hiệu chuẩn. Cái 2 Hãng: OxyTrans II Roscid Technologies; HT: SX H2; Mã TB: Model Oxy Trans II Range selectable: 0-10;100;1000;-1000 ppm Ser.Nr 160312T
94 Hiệu chuẩn cảm biến Đo điểm đọng sương trong H2 Dew Point Thực hiện hiệu chuẩn và cấp giấy chứng nhận về hiệu chuẩn. Bao gồm phí hiệu chuẩn và chi phí khác (nhân công, vật tư, máy móc thi công) phục vụ cho công tác hiệu chuẩn. Cái 2 Hãng: Dew Point Transmitter/ VAISALA; HT: SX H2; Mã TB: DMT152-A1DCE1XA33EA1X MODULE MODEL 5100-02-I
95 Hiệu chuẩn thiết bị đo lưu lượng NH3 nhánh A Thực hiện hiệu chuẩn và cấp giấy chứng nhận về hiệu chuẩn. Bao gồm phí hiệu chuẩn và chi phí khác (nhân công, vật tư, máy móc thi công) phục vụ cho công tác hiệu chuẩn. Cái 1 Hãng: Vendor: Samil, Korea; HT: SCR; Mã TB: Signal type: 4-20 mA, Range 0-100kg/h
Chi phí dự phòng cho khối lượng phát sinh 0%
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->