Gói thầu: Gói thầu số 05: Thi công công trình
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200890199-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 09/09/2020 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Bảo hiểm xã hội tỉnh Phú Thọ |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 05: Thi công công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20200834580 |
| Lĩnh vực | Phi tư vấn |
| Chi tiết nguồn vốn | Chi quản lý BHXH, BHYT, BHTN năm 2019 chuyển sang |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 90 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-09-01 15:18:00 đến ngày 2020-09-09 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 876,994,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 10,000,000 VNĐ ((Mười triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục dịch vụ | Mô tả dịch vụ | Đơn vị | Khối lượng mời thầu |
Ghi chú |
| 1 | Bê tông cọc cừ M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | m3 | 4,7066 | |
| 2 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 100m2 | 0,69 | |
| 3 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | tấn | 0,2695 | |
| 4 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | tấn | 0,6683 | |
| 5 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK >18mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | tấn | 0,0023 | |
| 6 | Ép trước cọc BTCT, dài >4m, KT 20x20cm-đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 100m | 1,15 | |
| 7 | Phá dỡ kết cấu bê tông cốt thép, xúc chuyển phế thải đổ đi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | m3 | 0,368 | |
| 8 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m-đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | m3 | 9,184 | |
| 9 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | m3 | 2,1984 | |
| 10 | Bê tông lót móng M100, đá 4x6 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | m3 | 3,3643 | |
| 11 | Bê tông móng M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | m3 | 4,0331 | |
| 12 | Bê tông xà dầm, giằng M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | m3 | 8,7874 | |
| 13 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 100m2 | 0,2795 | |
| 14 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 100m2 | 0,799 | |
| 15 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | tấn | 0,0157 | |
| 16 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | tấn | 0,2266 | |
| 17 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | tấn | 0,1243 | |
| 18 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | tấn | 1,0134 | |
| 19 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | m3 | 3,985 | |
| 20 | Vận chuyển đất, ô tô 7T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 100m3 | 0,0739 | |
| 21 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 10T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 100m3 | 0,0739 | |
| 22 | Đắp cát tôn nền | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | m3 | 32,9925 | |
| 23 | Bê tông M100, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | m3 | 9,9206 | |
| 24 | Bê tông cột M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | m3 | 2,391 | |
| 25 | Bê tông xà dầm, giằng M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | m3 | 7,1328 | |
| 26 | Bê tông sàn mái M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | m3 | 8,0647 | |
| 27 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 100m2 | 0,4347 | |
| 28 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 100m2 | 0,7103 | |
| 29 | Ván khuôn gỗ sàn mái | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 100m2 | 0,8579 | |
| 30 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | tấn | 0,0495 | |
| 31 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | tấn | 0,3447 | |
| 32 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | tấn | 0,2222 | |
| 33 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | tấn | 0,8708 | |
| 34 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | tấn | 0,3908 | |
| 35 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | m3 | 1,7138 | |
| 36 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 100m2 | 0,2612 | |
| 37 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | tấn | 0,0556 | |
| 38 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | tấn | 0,0913 | |
| 39 | Gia công xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | tấn | 0,5902 | |
| 40 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | tấn | 0,5902 | |
| 41 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1m2 | 33,768 | |
| 42 | Bulong M 12 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | cái | 112 | |
| 43 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài cọc bất kỳ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 100m2 | 1,315 | |
| 44 | Xây tường thẳng bằng gạch 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | m3 | 38,7418 | |
| 45 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | m3 | 15,1773 | |
| 46 | Xây cột, trụ bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | m3 | 0,3678 | |
| 47 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | m3 | 1,0792 | |
| 48 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | m2 | 222,8464 | |
| 49 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | m2 | 232,15 | |
| 50 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | m2 | 59,5921 | |
| 51 | Trát xà dầm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | m2 | 71,03 | |
| 52 | Trát trần, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | m2 | 60,1798 | |
| 53 | Đắp phào đơn, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | m | 5,28 | |
| 54 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | m | 67,5 | |
| 55 | Quét nhựa bitum nóng vào seno | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | m2 | 14,4304 | |
| 56 | Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | m2 | 14,4304 | |
| 57 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | m2 | 125,9704 | |
| 58 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | m2 | 422,9519 | |
| 59 | Thi công trần bằng tấm nhựa khung xương | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | m2 | 57,2688 | |
| 60 | Lát nền, sàn gạch ceramic-tiết diện gạch 600x600 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | m2 | 88,7444 | |
| 61 | Lát nền, sàn gạch ceramic-tiết diện gạch 300x300 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | m2 | 9,2622 | |
| 62 | Ốp tường trụ, cột-tiết diện gạch 300x600 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | m2 | 84,9236 | |
| 63 | Tấm comporsite dày 12mm phụ kiện inox | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | m2 | 5,418 | |
| 64 | Lát đá bậc tam cấp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | m2 | 8,9662 | |
| 65 | Lát đá mặt bệ các loại | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | m2 | 2,88 | |
| 66 | Cửa đi 2 cánh nhôm hệ kính 6,38mm phụ kiện đồng bộ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | m2 | 16,2 | |
| 67 | Cửa đi 1 cánh nhôm hệ kính 6,38mm phụ kiện đồng bộ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | m2 | 3,15 | |
| 68 | Cửa sổ 2 cánh mở quay nhôm hệ kính 6,38mm phụ kiện đồng bộ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | m2 | 8,64 | |
| 69 | Cửa sổ 1 cánh mở hất nhôm hệ kính 6,38mm phụ kiện đồng bộ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | m2 | 1,08 | |
| 70 | Lắp dựng cửa không có khuôn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1m2 cấu kiện | 29,07 | |
| 71 | Gia công cửa sắt, hoa sắt hộp 25x25x1,2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | tấn | 0,1115 | |
| 72 | Gia công lan can | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | tấn | 0,1636 | |
| 73 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1m2 | 29,7648 | |
| 74 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | m2 | 9,72 | |
| 75 | Lắp dựng lan can sắt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | m2 | 10,188 | |
| 76 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, cao ≤16m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 100m2 | 1,8782 | |
| 77 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | bộ | 8 | |
| 78 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | bộ | 2 | |
| 79 | Lắp đặt Đèn lốp D250 bóng compac 18W/220V | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | bộ | 7 | |
| 80 | Lắp đặt quạt trần | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | cái | 4 | |
| 81 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | cái | 1 | |
| 82 | Lắp đặt công tắc 2 hạt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | cái | 8 | |
| 83 | Lắp đặt ô cắm đôi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | cái | 13 | |
| 84 | Lắp đặt các automat 2 pha 63A | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | cái | 1 | |
| 85 | Lắp đặt các automat 2 pha 40A | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | cái | 2 | |
| 86 | Lắp đặt các automat 2 pha 16A | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | cái | 2 | |
| 87 | Lắp đặt các automat 2 pha 20A | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | cái | 2 | |
| 88 | Lắp đặt các automat 1 pha 6A | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | cái | 1 | |
| 89 | Lắp đặt Tủ at phòng KT 200x150x150 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | hộp | 3 | |
| 90 | Lắp đặt Tủ at phòng KT 500x300x150 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | hộp | 1 | |
| 91 | Lắp đặt Đế chìm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | hộp | 22 | |
| 92 | Lắp đặt Hộp nối dây , hộp at | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | hộp | 11 | |
| 93 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x 10mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | m | 50 | |
| 94 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | m | 55 | |
| 95 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | m | 5 | |
| 96 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | m | 120 | |
| 97 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | m | 200 | |
| 98 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK ≤27mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | m | 20 | |
| 99 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK ≤15mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | m | 290 | |
| 100 | Lắp đặt máy điều hoà 2 cục - Loại máy Treo tường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | máy | 4 | |
| 101 | Lắp đặt ống đồng dẫn ga, nối bằng p/p hàn, dài 2m, ĐK 9,5mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 100m | 0,1 | |
| 102 | Lắp đặt ống đồng dẫn ga, nối bằng p/p hàn, dài 2m, ĐK 12,7mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 100m | 0,01 | |
| 103 | Bảo ôn ống đồng, ống cách nhiệt xốp, ĐK 9,5mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 100m | 0,1 | |
| 104 | Bảo ôn ống đồng, ống cách nhiệt xốp, ĐK 12,7mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 100m | 0,01 | |
| 105 | Lắp đặt ống nhựa ruột gà thoát nước thải điều hòa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 100m | 0,16 | |
| 106 | Lắp đặt xí bệt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | bộ | 2 | |
| 107 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | cái | 2 | |
| 108 | Lắp đặt chậu Lavabor | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | bộ | 2 | |
| 109 | Lắp đặt vòi Lavabor | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | bộ | 2 | |
| 110 | Lắp đặt gương soi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | cái | 2 | |
| 111 | Lắp đặt kệ kính | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | cái | 2 | |
| 112 | Lắp đặt giá treo | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | cái | 2 | |
| 113 | Lắp đặt hộp đựng xà phòng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | cái | 2 | |
| 114 | Lắp đặt hộp giấy | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | cái | 2 | |
| 115 | Lắp đặt phễu thu, ĐK 100mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | cái | 2 | |
| 116 | Van phao cơ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | cái | 1 | |
| 117 | Lắp đặt bể nước Inox 2m3 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | bể | 1 | |
| 118 | Qủa cầu chắn rác inox D90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | cái | 4 | |
| 119 | Lắp đặt chậu rửa 2 hố inox - chậu rửa bát | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | bộ | 1 | |
| 120 | Lắp đặt vòi rửa inox bát gắn chậu | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | bộ | 1 | |
| 121 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | bộ | 2 | |
| 122 | Lắp đặt ống nhựa PPR ĐK 32mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 100m | 0,1 | |
| 123 | Lắp đặt ống nhựa PPR ĐK 25mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 100m | 0,06 | |
| 124 | Lắp đặt ống nhựa PPR ĐK 20mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 100m | 0,5 | |
| 125 | Lắp đặt van 2 chiều ĐK 32mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | cái | 1 | |
| 126 | Lắp đặt van 2 chiều ĐK 25mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | cái | 3 | |
| 127 | Lắp đặt Tê PPR ĐK 32x32mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | cái | 1 | |
| 128 | Lắp đặt Tê PPR ĐK 32x25mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | cái | 2 | |
| 129 | Lắp đặt Tê PPR ĐK 25x20mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | cái | 5 | |
| 130 | Lắp đặt Tê PPR ĐK 20x20mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | cái | 2 | |
| 131 | Lắp đặt Cút 90' PPR ĐK 32mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | cái | 8 | |
| 132 | Lắp đặt Cút 45' PPR ĐK 32mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | cái | 1 | |
| 133 | Lắp đặt Cút 90' PPR ĐK 25mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | cái | 2 | |
| 134 | Lắp đặt Cút 90' PPR ĐK 20mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | cái | 30 | |
| 135 | Lắp đặt Cút ren trong 90' PPR ĐK 20mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | cái | 4 | |
| 136 | Lắp đặt Rắc co PPR ĐK 50mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | cái | 1 | |
| 137 | Lắp đặt Rắc co PPR ĐK 25mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | cái | 1 | |
| 138 | Lắp đặt Côn PPR ĐK 50x32mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | cái | 1 | |
| 139 | Lắp đặt Côn PPR ĐK 32x20mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | cái | 1 | |
| 140 | Lắp đặt Côn PPR ĐK 25x20mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | cái | 2 | |
| 141 | Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, ĐK 32mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | cái | 1 | |
| 142 | Lắp đặt ống nhựa Upvc ĐK 110mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 100m | 0,57 | |
| 143 | Lắp đặt ống nhựa Upvc ĐK 90mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 100m | 0,2 | |
| 144 | Lắp đặt ống nhựa Upvc ĐK 75mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 100m | 0,14 | |
| 145 | Lắp đặt ống nhựa Upvc ĐK 42mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 100m | 0,02 | |
| 146 | Lắp đặt Tê Upvc ĐK 110x110mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | cái | 2 | |
| 147 | Lắp đặt Tê Y Upvc ĐK 110x110mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | cái | 1 | |
| 148 | Lắp đặt Tê Y Upvc ĐK 75x75mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | cái | 2 | |
| 149 | Lắp đặt Tê Y Upvc ĐK 75x42mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | cái | 3 | |
| 150 | Lắp đặt Cút 90' Upvc ĐK 110mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | cái | 10 | |
| 151 | Lắp đặt Cút 90' Upvc ĐK 90mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | cái | 12 | |
| 152 | Lắp đặt Cút 90' Upvc ĐK 75mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | cái | 4 | |
| 153 | Lắp đặt Cút 90' Upvc ĐK 42mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | cái | 4 | |
| 154 | Lắp đặt Cút 135' Upvc ĐK 110mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | cái | 4 | |
| 155 | Lắp đặt Cút 135' Upvc ĐK 75mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | cái | 2 | |
| 156 | Lắp đặt Cút 135' Upvc ĐK 42mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | cái | 2 | |
| 157 | Lắp đặt Côn Upvc ĐK 75x42mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | cái | 3 | |
| 158 | Lắp Nắp thông tắc ĐK 76mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | cái | 1 | |
| 159 | Đào móng đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 100m3 | 0,196 | |
| 160 | Bê tông lót móng M100, đá 4x6 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | m3 | 0,775 | |
| 161 | Bê tông M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | m3 | 1,0005 | |
| 162 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 100m2 | 0,0156 | |
| 163 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | tấn | 0,1653 | |
| 164 | Xây bể chứa bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | m3 | 4,4303 | |
| 165 | Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | m2 | 16,518 | |
| 166 | Láng nền, sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | m2 | 4,0432 | |
| 167 | Quét nước xi măng 2 nước | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | m2 | 20,5612 | |
| 168 | Bê tông M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | cái | 1,0679 | |
| 169 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chop | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 100m2 | 0,0539 | |
| 170 | Sản xuất, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | tấn | 0,066 | |
| 171 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | cái | 9 | |
| 172 | Đào móng đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | m3 | 1,1696 | |
| 173 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | m3 | 0,3327 | |
| 174 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | m3 | 0,13 | |
| 175 | Bê tông móng M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | m3 | 0,0884 | |
| 176 | Xây hố van, hố ga bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | m3 | 0,424 | |
| 177 | Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | m2 | 1,34 | |
| 178 | Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | m2 | 0,25 | |
| 179 | Bê tông M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | m3 | 0,0415 | |
| 180 | Sản xuất, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | tấn | 0,005 | |
| 181 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chop | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 100m2 | 0,0023 | |
| 182 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | cái | 1 | |
| 183 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤22cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | m3 | 0,2957 | |
| 184 | Phá dỡ cột, trụ gạch đá | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | m3 | 0,64 | |
| 185 | Phá dỡ hàng rào thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | m2 | 2,688 | |
| 186 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0T | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | m3 | 0,9357 | |
| 187 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 7,0T | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | m3 | 0,64 | |
| 188 | Đào móng đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | m3 | 0,3732 | |
| 189 | Bê tông lót móng M100, đá 4x6 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | m3 | 0,0679 | |
| 190 | Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, vữa XM M50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | m3 | 0,6342 | |
| 191 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | m3 | 0,139 | |
| 192 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | m2 | 2,6988 | |
| 193 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | m2 | 2,6988 | |
| 194 | Bê tông xà dầm, giằng M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | m3 | 0,0515 | |
| 195 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 100m2 | 0,0047 | |
| 196 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | tấn | 0,0017 | |
| 197 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | tấn | 0,0056 | |
| 198 | Gia công hàng rào song sắt. | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | m2 | 2,184 | |
| 199 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1m2 | 4,368 | |
| 200 | Lắp dựng lan can sắt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | m2 | 2,184 | |
| 201 | Đắp cát tôn nền | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | m3 | 3,125 | |
| 202 | Bê tông nền M100, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | m3 | 6,25 | |
| 203 | Lát gạch đất nung-tiết diện gạch ≤0,16mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | m2 | 62,5 | |
| 204 | Điều hòa 9000BTU 1 chiều | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | cái | 2 | |
| 205 | Điều hòa 12000BTU 1 chiều | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | cái | 2 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi