Gói thầu: Cải tạo sửa chữa Đội Thuế thị trấn Cẩm Xuyên thuộc Chi cục Thuế khu vực thành phố Hà Tĩnh - Cẩm Xuyên
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200900756-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 14/09/2020 08:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Cục Thuế tỉnh Hà Tĩnh |
| Tên gói thầu | Cải tạo sửa chữa Đội Thuế thị trấn Cẩm Xuyên thuộc Chi cục Thuế khu vực thành phố Hà Tĩnh - Cẩm Xuyên |
| Số hiệu KHLCNT | 20200864428 |
| Lĩnh vực | Phi tư vấn |
| Chi tiết nguồn vốn | Nguồn kinh phí chi hỗ trợ đầu tư xây dựng, ứng dụng công nghệ thông tin, mua sắm, sửa chữa tài sản Tổng cục Thuế cấp năm 2020 |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 60 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-09-03 10:25:00 đến ngày 2020-09-14 08:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 882,690,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 10,000,000 VNĐ ((Mười triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục dịch vụ | Mô tả dịch vụ | Đơn vị | Khối lượng mời thầu |
Ghi chú |
| 1 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột | Mô tả KT theo chương V | m2 | 437,066 | |
| 2 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột | Mô tả KT theo chương V | m2 | 480,824 | |
| 3 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trần | Mô tả KT theo chương V | m2 | 300,798 | |
| 4 | Đục nhám bậc cầu thang, chiếu nghỉ cầu thang | Mô tả KT theo chương V | m2 | 20,022 | |
| 5 | Đục hoa bê tông chiều dày ≤11cm | Mô tả KT theo chương V | m2 | 17,064 | |
| 6 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤22cm | Mô tả KT theo chương V | m3 | 10,99 | |
| 7 | Phá dỡ các kết cấu trên mái bằng gạch lá nem | Mô tả KT theo chương V | m2 | 14,715 | |
| 8 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | Mô tả KT theo chương V | m2 | 136,358 | |
| 9 | Phá dỡ xà dầm bê tông giẳng bê tông cốt thép bằng thủ công | Mô tả KT theo chương V | m3 | 0,836 | |
| 10 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤11cm | Mô tả KT theo chương V | m3 | 2,916 | |
| 11 | Tháo dỡ gạch ốp tường | Mô tả KT theo chương V | m2 | 49,86 | |
| 12 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Mô tả KT theo chương V | m2 | 85,44 | |
| 13 | Tháo dỡ hoa sắt | Mô tả KT theo chương V | m2 | 55,12 | |
| 14 | Tháo dỡ lan can cầu thang | Mô tả KT theo chương V | m | 9,48 | |
| 15 | Tháo dỡ trần | Mô tả KT theo chương V | m2 | 24,606 | |
| 16 | Tháo dỡ mái ngói, chiều cao | Mô tả KT theo chương V | m2 | 206,64 | |
| 17 | Tháo dỡ kết cấu gỗ bằng thủ công, chiều cao ≤28m | Mô tả KT theo chương V | m3 | 4,06 | |
| 18 | Đục tẩy bề mặt sê nô bê tông (để chống thấm) | Mô tả KT theo chương V | m2 | 72,828 | |
| 19 | Tháo dỡ bệ xí | Mô tả KT theo chương V | bộ | 3 | |
| 20 | Tháo dỡ toàn bộ hệ thoát nước mái, hệ thống thiết bị vệ sinh củ bị hư hỏng, chống sét | Mô tả KT theo chương V | công | 10 | |
| 21 | Cắt tường để lắp đặt đường dây điện | Mô tả KT theo chương V | m | 600 | |
| 22 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2 | Mô tả KT theo chương V | m3 | 0,794 | |
| 23 | Trát tường trong - chiều dày 1,5cm, vữa XM M75 | Mô tả KT theo chương V | m2 | 90 | |
| 24 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M50, XM PCB40 | Mô tả KT theo chương V | m3 | 1,402 | |
| 25 | Trát tường trong - Chiều dày 1,5cm, vữa XM M50, XM PCB40 | Mô tả KT theo chương V | m2 | 11,308 | |
| 26 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang - chiều dày 1,5cm, vữa XM M75 | Mô tả KT theo chương V | m2 | 7,017 | |
| 27 | Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả KT theo chương V | m2 | 799,947 | |
| 28 | Sơn dầm, trần cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả KT theo chương V | m2 | 437,066 | |
| 29 | Lát đá bậc cầu thang, PCB40 | Mô tả KT theo chương V | m2 | 20,022 | |
| 30 | Lát đá bậc tam cấp, PCB40 | Mô tả KT theo chương V | m2 | 11,808 | |
| 31 | Lắp dựng lan can sắt | Mô tả KT theo chương V | m2 | 13,824 | |
| 32 | Thép hộp Inox 30*60*1,3 | Mô tả KT theo chương V | m2 | 13,824 | |
| 33 | Cột cầu thang | Mô tả KT theo chương V | cột | 1 | |
| 34 | Dán ngói trên mái nghiêng mái sảnh , ngói 9 viên/m2 | Mô tả KT theo chương V | m2 | 14,715 | |
| 35 | Xây móng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M50, XM PCB40 | Mô tả KT theo chương V | m3 | 2,0485 | |
| 36 | Trát tường ngoài - chiều dày 2cm, vữa XM M75 | Mô tả KT theo chương V | m2 | 13,3686 | |
| 37 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, vữa BT M150, XM PCB30 | Mô tả KT theo chương V | m3 | 0,0581 | |
| 38 | Sản xuất lắp đặt cốt thép lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng - Đường kính cốt thép ≤10mm | Mô tả KT theo chương V | 100kg | 0,0087 | |
| 39 | Sản xuất lắp đặt cốt thép lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng - Đường kính cốt thép >10mm | Mô tả KT theo chương V | 100kg | 0,0096 | |
| 40 | Sản xuất lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ gia cố lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mô tả KT theo chương V | m2 | 0,528 | |
| 41 | Đá dăm 0,5x0,5 tôn nền | Mô tả KT theo chương V | 100m3 | 0,2889 | |
| 42 | Lát nền, sang tiết diện gạch 600x600 | Mô tả KT theo chương V | m2 | 265,2548 | |
| 43 | Lát nền, sang tiết diện gạch 300x300 | Mô tả KT theo chương V | m2 | 24,6064 | |
| 44 | Ốp tường trụ, cột-tiết diện gạch 300*600 | Mô tả KT theo chương V | m2 | 49,86 | |
| 45 | Sản xuất lắp đặt vách ngăn vệ sinh bằng tấm COMPACT HPL chịu nước dày 12mm và các phụ kiện Bàn lề, chân dế, nẹp viền, đinh vít bằng INOX loại 304 | Mô tả KT theo chương V | m2 | 30,4565 | |
| 46 | Làm trần giật cấp bằng tấm thạch cao chống nước | Mô tả KT theo chương V | m2 | 24,6064 | |
| 47 | Cửa đi mở quya 01 cánh, hệ 450, dùng thanh nhôm Việt Pháp (hoặc tương đương) độ dày 1,2-1,6mm, kính 6,38mm việt nhật, phụ kiện 3 bản lề 3D mở quay, 01 bộ khóa đa điểm | Mô tả KT theo chương V | m2 | 22,96 | |
| 48 | Sản xuất, lắp dựng cửa kính cường lực dày 12mm, nẹp viền liên kết bằng Inox loại 304 và các phụ kiện… | Mô tả KT theo chương V | m2 | 5,5 | |
| 49 | Cửa sổ mở quay hệ 4400, bảm lề chữa A, thanh chuyển động đa điểm, dùng thanh nhôm Việt Pháp (hoặc tương đương) độ dày 1,2-1,6mm, kính 6,38mm việt nhật, phụ kiện đồng bộ | Mô tả KT theo chương V | m2 | 40,32 | |
| 50 | Vách kính | Mô tả KT theo chương V | m2 | 6,48 | |
| 51 | Cửa sổ mở hất dùng thanh nhôm Việt Pháp (hoặc tương đương) độ dày 1,2-1,6mm, kính 6,38mm việt nhật, phụ kiện 2 bản lề, một tay cài đơn điểm hoặc tương đương | Mô tả KT theo chương V | m2 | 1,44 | |
| 52 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Mô tả KT theo chương V | m2 | 40,32 | |
| 53 | Hoa sắt cửa sổ, sơn tĩnh điện 16x16x1,4 | Mô tả KT theo chương V | m2 | 40,32 | |
| 54 | Lát đá mặt bệ các loại | Mô tả KT theo chương V | m2 | 3,114 | |
| 55 | Ke đỡ bệ INOC 304 hộp 20x40x1,3 | Mô tả KT theo chương V | Cái | 4 | |
| 56 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 | Mô tả KT theo chương V | m3 | 1,4256 | |
| 57 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả KT theo chương V | tấn | 0,1002 | |
| 58 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Mô tả KT theo chương V | 100m2 | 0,1296 | |
| 59 | Gia công xà gồ thép C100x50x2.5 | Mô tả KT theo chương V | tấn | 1,0792 | |
| 60 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả KT theo chương V | tấn | 1,079 | |
| 61 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài cọc bất kỳ | Mô tả KT theo chương V | 100m2 | 2,0664 | |
| 62 | Ke chống bão | Mô tả KT theo chương V | cái | 502 | |
| 63 | Tôn úp nóc khổ rộng 60cm | Mô tả KT theo chương V | m | 35,14 | |
| 64 | Quét lớp hồ dầu có phụ gia Latex R114 liên kết toàn bộ khu vực đục phá trước khi trát | Mô tả KT theo chương V | m2 | 72,828 | |
| 65 | Trát, láng lớp vữa hoàn thiện bằng vữa xi măng sử dụng phụ gia Latex R114 mác 75#. | Mô tả KT theo chương V | m2 | 72,828 | |
| 66 | Bốc xếp Vận chuyển phế thải các loại | Mô tả KT theo chương V | m3 | 34,3356 | |
| 67 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T | Mô tả KT theo chương V | m3 | 34,336 | |
| 68 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 0,5T | Mô tả KT theo chương V | m3 | 34,336 | |
| 69 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, cao ≤16m | Mô tả KT theo chương V | 100m2 | 4,1904 | |
| 70 | Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p hàn, dài 6m, ĐK 32mm | Mô tả KT theo chương V | 100m | 0,17 | |
| 71 | Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p hàn, dài 6m, ĐK 25mm | Mô tả KT theo chương V | 100m | 0,1 | |
| 72 | Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p hàn, dài 6m, ĐK 20mm | Mô tả KT theo chương V | 100m | 0,1 | |
| 73 | Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p hàn, dài 6m, ĐK 15mm | Mô tả KT theo chương V | 100m | 3 | |
| 74 | Lắp đặt tê nhựa ĐK 32mm | Mô tả KT theo chương V | cái | 4 | |
| 75 | Lắp đặt tê nhựa ĐK 25mm | Mô tả KT theo chương V | cái | 4 | |
| 76 | Lắp đặt côn thu nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 100*90mm | Mô tả KT theo chương V | cái | 4 | |
| 77 | Lắp đặt côn miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 100*75mm | Mô tả KT theo chương V | cái | 2 | |
| 78 | Lắp đặt côn thu nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 76*90mm | Mô tả KT theo chương V | cái | 2 | |
| 79 | Lắp đặt côn thu nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 27*21mm | Mô tả KT theo chương V | cái | 4 | |
| 80 | Lắp đặt côn thu nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 21*15mm | Mô tả KT theo chương V | cái | 4 | |
| 81 | Lắp đặt cút nhựa nối bằng p/p măng sông, ĐK 32mm | Mô tả KT theo chương V | cái | 4 | |
| 82 | Lắp đặt cút nhựa nối bằng p/p măng sông, ĐK 32mm | Mô tả KT theo chương V | cái | 4 | |
| 83 | Lắp đặt cút nhựa nối bằng p/p măng sông, ĐK 25mm | Mô tả KT theo chương V | cái | 4 | |
| 84 | Lắp đặt cút nhựa nối bằng p/p măng sông, ĐK 15mm | Mô tả KT theo chương V | cái | 4 | |
| 85 | Khóa D32 | Mô tả KT theo chương V | bộ | 2 | |
| 86 | Khóa D21 | Mô tả KT theo chương V | bộ | 2 | |
| 87 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Mô tả KT theo chương V | bộ | 2 | |
| 88 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Mô tả KT theo chương V | bộ | 2 | |
| 89 | Lắp đặt xí bệt | Mô tả KT theo chương V | bộ | 3 | |
| 90 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Mô tả KT theo chương V | bộ | 3 | |
| 91 | Lắp đặt gương soi | Mô tả KT theo chương V | cái | 2 | |
| 92 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 100mm | Mô tả KT theo chương V | 100m | 0,12 | |
| 93 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 89mm | Mô tả KT theo chương V | 100m | 0,5 | |
| 94 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 60mm | Mô tả KT theo chương V | 100m | 0,6 | |
| 95 | Lắp đặt tê nhựa nối bằng p/p măng sông, ĐK 100*100mm | Mô tả KT theo chương V | cái | 2 | |
| 96 | Lắp đặt tê nhựa nối bằng p/p măng sông, ĐK 76*76mm | Mô tả KT theo chương V | cái | 3 | |
| 97 | Lắp đặt chếch nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 100mm | Mô tả KT theo chương V | cái | 3 | |
| 98 | Lắp đặt chếch nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 89mm | Mô tả KT theo chương V | cái | 12 | |
| 99 | Lắp đặt chếch nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 65mm | Mô tả KT theo chương V | cái | 2 | |
| 100 | Lắp đặt phễu thu, ĐK 100mm | Mô tả KT theo chương V | cái | 4 | |
| 101 | Chóp thông hơi | Mô tả KT theo chương V | cái | 1 | |
| 102 | Khóa D32 | Mô tả KT theo chương V | cái | 2 | |
| 103 | Máy bơm đẩy cao | Mô tả KT theo chương V | cái | 1 | |
| 104 | Phao tự động | Mô tả KT theo chương V | cái | 1 | |
| 105 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột đồng bọc PVC 2x1.5mm2 | Mô tả KT theo chương V | m | 20 | |
| 106 | Lắp đặt cầu dao | Mô tả KT theo chương V | cái | 1 | |
| 107 | Lắp đặt các automat 1 pha ≤50A | Mô tả KT theo chương V | cái | 14 | |
| 108 | Lắp đặt đèn ốp trần LED 172/12W | Mô tả KT theo chương V | bộ | 12 | |
| 109 | Lắp đặt quạt treo tường | Mô tả KT theo chương V | cái | 21 | |
| 110 | Lắp đặt đèn LED PANEL 30*120/40W | Mô tả KT theo chương V | bộ | 17 | |
| 111 | Lắp đặt ô cắm đơn | Mô tả KT theo chương V | cái | 17 | |
| 112 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | Mô tả KT theo chương V | cái | 6 | |
| 113 | Lắp đặt công tắc 2 hạt | Mô tả KT theo chương V | cái | 14 | |
| 114 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột đồng bọc PVC đồng bọc PVC 2x1.5mm2 | Mô tả KT theo chương V | m | 200 | |
| 115 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột đồng bọc PVC 2x2.5mm2 | Mô tả KT theo chương V | m | 150 | |
| 116 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột đồng bọc PVC 2x4mm2 | Mô tả KT theo chương V | m | 200 | |
| 117 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột đồng bọc PVC 2x6mm2 | Mô tả KT theo chương V | m | 50 | |
| 118 | Cáp điện 3x16+1x10 mm2 | Mô tả KT theo chương V | m | 50 | |
| 119 | Gia công kim thu sét, dài 1,5m | Mô tả KT theo chương V | cái | 4 | |
| 120 | Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=12mm | Mô tả KT theo chương V | m | 45 | |
| 121 | Thép chân bật | Mô tả KT theo chương V | cái | 10 | |
| 122 | Lắp đặt AMP OUTLET 2port chìm trong tường | Mô tả KT theo chương V | Cái | 12 | |
| 123 | Lắp đặt cáp mạng AMP cat6, F/UTP Cable Cable Meets or exceeds TIA/EIA-568B. 4 Pair Solid F/UTP cable trong ống ghen nổi | Mô tả KT theo chương V | m | 562 | |
| 124 | Lắp đặt ống hộp gen đi nổi 60x22mm | Mô tả KT theo chương V | m | 35,6 | |
| 125 | Lắp đặt ống hộp gen đi nổi 24x14mm | Mô tả KT theo chương V | m | 24 | |
| 126 | Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, ĐK20mm | Mô tả KT theo chương V | m | 9,6 | |
| 127 | Hàn đấu nối cáp, sợi nhảy | Mô tả KT theo chương V | đầu | 64 | |
| 128 | Đục lỗ thông tường bê tông - Chiều dày ≤22cm, tiết diện lỗ ≤0,04m2 | Mô tả KT theo chương V | lỗ | 6 | |
| 129 | Lắp đặt AMP Outlet 2 port ngầm trong tường (node điện thoại) | Mô tả KT theo chương V | Ổ cắm | 8 | |
| 130 | Lắp đặt cáp điện thoại trong ống nổi (Loại cáp | Mô tả KT theo chương V | m | 266 | |
| 131 | Hàn đấu nối cáp, sợi nhảy | Mô tả KT theo chương V | đầu | 32 | |
| 132 | Lắp đặt tủ đấu dây điện thoại - Tủ tổng 30x2 | Mô tả KT theo chương V | Tủ | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi