Gói thầu: Sửa chữa nhà vệ sinh Văn phòng Cục Thuế
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200900231-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 15/09/2020 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Cục Thuế tỉnh Hà Tĩnh |
| Tên gói thầu | Sửa chữa nhà vệ sinh Văn phòng Cục Thuế |
| Số hiệu KHLCNT | 20200864363 |
| Lĩnh vực | Phi tư vấn |
| Chi tiết nguồn vốn | Nguồn kinh phí chi hỗ trợ đầu tư xây dựng, ứng dụng công nghệ thông tin, mua sắm, sửa chữa tài sản Tổng cục Thuế cấp năm 2020 |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 45 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-09-01 09:34:00 đến ngày 2020-09-15 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 437,220,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 5,000,000 VNĐ ((Năm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục dịch vụ | Mô tả dịch vụ | Đơn vị | Khối lượng mời thầu |
Ghi chú |
| 1 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Mô tả KT theo chương V | m2 | 46,18 | |
| 2 | Tháo dỡ bệ xí | Mô tả KT theo chương V | bộ | 22 | |
| 3 | Tháo dỡ chậu rửa | Mô tả KT theo chương V | bộ | 16 | |
| 4 | Tháo dỡ Tiểu treo nam | Mô tả KT theo chương V | bộ | 12 | |
| 5 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh khác (như: gương soi, vòi rửa, vòi sen, hộp đựng giấy vệ sinh...) | Mô tả KT theo chương V | bộ | 8 | |
| 6 | Tháo dỡ trần | Mô tả KT theo chương V | m2 | 106,2 | |
| 7 | Tháo dỡ tấm đá bàn rửa | Mô tả KT theo chương V | m2 | 22,6864 | |
| 8 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤11cm | Mô tả KT theo chương V | m3 | 11,9272 | |
| 9 | Khoan lỗ xuyên sàn BTCT lỗ khoan D90, chiều sâu khoan 10 cm | Mô tả KT theo chương V | lỗ khoan | 4 | |
| 10 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | Mô tả KT theo chương V | m2 | 101,7 | |
| 11 | Phá lớp gạch ốp tường, cột, trụ | Mô tả KT theo chương V | m2 | 381,871 | |
| 12 | Cắt tấm đá bằng máy - chiều dày ≤10cm | Mô tả KT theo chương V | m | 11,44 | |
| 13 | Tháo dỡ đường ống cấp thoát nước | Mô tả KT theo chương V | công | 3 | |
| 14 | Bốc xếp Vận chuyển phế thải các loại | Mô tả KT theo chương V | m3 | 22,6156 | |
| 15 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0T | Mô tả KT theo chương V | m3 | 22,6156 | |
| 16 | Xử lý chống thấm bằng khò nóng & phụ gia chống thấm chuyên dụng | Mô tả KT theo chương V | m2 | 113,932 | |
| 17 | Lát nền, sàn gạch Ceramic 300*300 | Mô tả KT theo chương V | m2 | 104,6 | |
| 18 | Ốp tường trụ, cột gạch Ceramic 300*600 mài cạnh | Mô tả KT theo chương V | m2 | 415,034 | |
| 19 | Lắp dựng cửa không có khuôn | Mô tả KT theo chương V | 1m2 cấu kiện | 14,72 | |
| 20 | Thi công tấm trần thạch cao thả chịu nước, khung xương Nổi; tấm trần 600x600 UCO dày 6mm | Mô tả KT theo chương V | m2 | 106,2 | |
| 21 | Sản xuất lắp đặt vách ngăn vệ sinh bằng tấm COMPACT HPL chịu nước dày 12mm và các phụ kiện Bàn lề, chân dế, nẹp viền, đinh vít bằng INOX loại 304 | Mô tả KT theo chương V | m2 | 88,276 | |
| 22 | Lắp đặt lại bệ xí đã tháo dỡ | Mô tả KT theo chương V | bộ | 20 | |
| 23 | Lắp đặt lại chậu rửa đã tháo dỡ | Mô tả KT theo chương V | bộ | 16 | |
| 24 | Lắp đặt lại chậu tiểu nam đã tháo dỡ | Mô tả KT theo chương V | bộ | 12 | |
| 25 | Lắp đặt lại gương soi | Mô tả KT theo chương V | bộ | 8 | |
| 26 | Lắp đặt xí bệt (Xí bệt thay mới) | Mô tả KT theo chương V | bộ | 2 | |
| 27 | Lắp đặt vòi xịt vệ sinh | Mô tả KT theo chương V | cái | 1 | |
| 28 | Lắp đặt vòi rửa gật gù | Mô tả KT theo chương V | bộ | 4 | |
| 29 | Lắp đặt vòi rửa bằng đồng D20 | Mô tả KT theo chương V | cái | 8 | |
| 30 | Lắp đặt phễu thu INOX, ĐK 90 mm chống mùi | Mô tả KT theo chương V | cái | 4 | |
| 31 | Lắp đặt lại bộ cảm ứng tiểu treo nam | Mô tả KT theo chương V | bộ | 12 | |
| 32 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột đồng 1,5mm2 bọc PVC | Mô tả KT theo chương V | m | 30 | |
| 33 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn ống tròn cứng, ĐK 16mm | Mô tả KT theo chương V | m | 30 | |
| 34 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 50mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 4,6mm | Mô tả KT theo chương V | 100m | 0,24 | |
| 35 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 32mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,9mm | Mô tả KT theo chương V | 100m | 0,32 | |
| 36 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 25mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,8mm | Mô tả KT theo chương V | 100m | 0,56 | |
| 37 | Lắp đặt côn, cút nhựa PPR đường kính 50mm, chiều dày 4,6mm bằng phương pháp hàn | Mô tả KT theo chương V | cái | 3 | |
| 38 | Lắp đặt côn, cút nhựa PPR đường kính 50/25mm, chiều dày 2,9mm bằng phương pháp hàn | Mô tả KT theo chương V | cái | 10 | |
| 39 | Lắp đặt côn, cút nhựa PPR đường kính 32mm, chiều dày 2,9mm bằng phương pháp hàn | Mô tả KT theo chương V | cái | 12 | |
| 40 | Lắp đặt côn, cút nhựa PPR đường kính 32/25mm, chiều dày 2,9mm bằng phương pháp hàn | Mô tả KT theo chương V | cái | 25 | |
| 41 | Lắp đặt côn, cút nhựa PPR đường kính 25mm, chiều dày 2,8mm bằng phương pháp hàn | Mô tả KT theo chương V | cái | 100 | |
| 42 | Lắp nút bịt đầu ống PPR, ĐK 25mm | Mô tả KT theo chương V | cái | 4 | |
| 43 | Khóa PPR D32 | Mô tả KT theo chương V | cái | 4 | |
| 44 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 110mm- Ống nhựa UPVC | Mô tả KT theo chương V | 100m | 0,7 | |
| 45 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 90mm - Ống nhựa UPVC | Mô tả KT theo chương V | 100m | 1,05 | |
| 46 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 42mm- Ống nhựa UPVC | Mô tả KT theo chương V | 100m | 0,3 | |
| 47 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 110mm | Mô tả KT theo chương V | cái | 32 | |
| 48 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 110mm | Mô tả KT theo chương V | cái | 32 | |
| 49 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 90mm | Mô tả KT theo chương V | cái | 38 | |
| 50 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 90mm | Mô tả KT theo chương V | cái | 72 | |
| 51 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 90/D42mm | Mô tả KT theo chương V | cái | 12 | |
| 52 | Lắp đặt chếch 135 đô D90 bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 90mm | Mô tả KT theo chương V | cái | 36 | |
| 53 | Lắp đặt nhựa 90 độ pvc D90 nối bằng p/p dán keo, ĐK 90mm | Mô tả KT theo chương V | cái | 36 | |
| 54 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 42mm | Mô tả KT theo chương V | cái | 40 | |
| 55 | Lưới chống côn trùng | Mô tả KT theo chương V | cái | 2 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi