Gói thầu: Thí nghiệm hiệu chỉnh kết nối SCADA
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200903823-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 14/09/2020 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty Điện lực Lào Cai |
| Tên gói thầu | Thí nghiệm hiệu chỉnh kết nối SCADA |
| Số hiệu KHLCNT | 20200754787 |
| Lĩnh vực | Phi tư vấn |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn vay tín dụng thương mại và Khấu hao cơ bản của Tổng công ty Điện lực miền Bắc |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 60 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-09-03 16:57:00 đến ngày 2020-09-14 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,459,191,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 35,000,000 VNĐ ((Ba mươi năm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục dịch vụ | Mô tả dịch vụ | Đơn vị | Khối lượng mời thầu |
Ghi chú |
| 1 | Kiểm tra và phân tích bản tin IEC60870-5-101/104 | Kiểm tra và hiệu chỉnh các tham số cấu hình IEC 60870-5-101/104 | Hàm | 179 | I. Kiểm tra và hiệu chỉnh các tham số cấu hình IEC 60870-5-101/104 |
| 2 | Kiểm tra cấu trúc chung ASDU | Kiểm tra và hiệu chỉnh các tham số cấu hình IEC 60870-5-101/104 | Hàm | 179 | |
| 3 | Kiểm tra hàm 100 IEC type (interrogation command) - Lệnh tổng kiểm tra dữ liệu | Kiểm tra và hiệu chỉnh các tham số cấu hình IEC 60870-5-101/104 | Hàm | 179 | |
| 4 | Kiểm tra hàm 101 IEC type (Counter interrogation command) - Lệnh tổng kiểm tra truy vấn | Kiểm tra và hiệu chỉnh các tham số cấu hình IEC 60870-5-101/104 | Hàm | 179 | |
| 5 | Kiểm tra hàm 102 IEC type (Read command) - Lệnh đọc dữ liệu | Kiểm tra và hiệu chỉnh các tham số cấu hình IEC 60870-5-101/104 | Hàm | 179 | |
| 6 | Kiểm tra hàm 103 IEC type (Clock synchronization command) - Lệnh đồng bộ thời gian | Kiểm tra và hiệu chỉnh các tham số cấu hình IEC 60870-5-101/104 | Hàm | 179 | |
| 7 | Kiểm tra hàm 104 IEC type (Test command) - Lệnh kiểm tra | Kiểm tra và hiệu chỉnh các tham số cấu hình IEC 60870-5-101/104 | Hàm | 179 | |
| 8 | Kiểm tra hàm 105 IEC type (Reset process command) - Lệnh đặt lại tiến trình | Kiểm tra và hiệu chỉnh các tham số cấu hình IEC 60870-5-101/104 | Hàm | 179 | |
| 9 | Kiểm tra hàm 106 IEC (Delay acquisition command) - Lệnh yêu cầu dữ liệu với thời gian trễ | Kiểm tra và hiệu chỉnh các tham số cấu hình IEC 60870-5-101/104 | Hàm | 179 | |
| 10 | Kiểm tra hàm 30 IEC (Single point Information with time tag CP56 time2a) - Hàm dữ liệu trạng thái 1 bít có nhãn thời gian định dạng CP56 Time2a | Kiểm tra và hiệu chỉnh các tham số cấu hình IEC 60870-5-101/104 | Hàm | 179 | |
| 11 | Kiểm tra hàm 31 IEC (Double point Information with time tag CP56 time2a) - Hàm dữ liệu trạng thái 2 bít có nhãn thời gian định dạng CP56 Time2a | Kiểm tra và hiệu chỉnh các tham số cấu hình IEC 60870-5-101/104 | Hàm | 179 | |
| 12 | Kiểm tra hàm 13 IEC (Measure value, Short Floating point value) - hàm dữ liệu đo lường, kiểu dữ liệu số thực | Kiểm tra và hiệu chỉnh các tham số cấu hình IEC 60870-5-101/104 | Hàm | 179 | |
| 13 | Kiểm tra hàm 45 IEC (Single command) - lệnh điều khiển đơn | Kiểm tra và hiệu chỉnh các tham số cấu hình IEC 60870-5-101/104 | Hàm | 179 | |
| 14 | Kiểm tra hàm 46 IEC ( Single command) - lệnh điều khiển đôi | Kiểm tra và hiệu chỉnh các tham số cấu hình IEC 60870-5-101/104 | Hàm | 179 | |
| 15 | Kiểm tra cơ chế Stack switch tại trạm biến áp/ nhà máy và tại trung tâm điều độ/ trung tâm điều khiển | Kiểm tra cơ chế cấu hình hạ tầng mạng và bảo mật | Hệ thống | 179 | II. Kiểm tra cơ chế cấu hình hạ tầng mạng và bảo mật |
| 16 | Kiểm tra cơ chế Stack switch tại trạm biến áp/ nhà máy và tại trung tâm điều độ/ trung tâm điều khiển (từ hệ thống hiệu thứ 2) | Kiểm tra cơ chế cấu hình hạ tầng mạng và bảo mật | Hệ thống | 537 | |
| 17 | Kiểm tra cơ chế routing giữa các router tại trung tâm điều độ/ trung tâm điều khiển với router tại trạm/ nhà máy | Kiểm tra cơ chế cấu hình hạ tầng mạng và bảo mật | Hệ thống | 179 | |
| 18 | Kiểm tra cơ chế routing giữa các router tại trung tâm điều độ/ trung tâm điều khiển với router tại trạm/ nhà máy (từ hệ thống hiệu thứ 2) | Kiểm tra cơ chế cấu hình hạ tầng mạng và bảo mật | Hệ thống | 537 | |
| 19 | Dòng cho 1 pha | Kiểm tra và hiệu chỉnh Point-to-Point | Tín hiệu | 179 | III. Kiểm tra và hiệu chỉnh Point-to-Point/ Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Analog Input |
| 20 | Dòng cho 1 pha (từ tín hiệu thứ 2) | Kiểm tra và hiệu chỉnh Point-to-Point | Tín hiệu | 537 | |
| 21 | Áp cho 1 pha | Kiểm tra và hiệu chỉnh Point-to-Point | Tín hiệu | 179 | |
| 22 | Áp cho 1 pha (từ tín hiệu thứ 2) | Kiểm tra và hiệu chỉnh Point-to-Point | Tín hiệu | 358 | |
| 23 | Công suất | Kiểm tra và hiệu chỉnh Point-to-Point | Tín hiệu | 179 | |
| 24 | Công suất (từ tín hiệu thứ 2) | Kiểm tra và hiệu chỉnh Point-to-Point | Tín hiệu | 179 | |
| 25 | Đo lường khác | Kiểm tra và hiệu chỉnh Point-to-Point | Tín hiệu | 179 | |
| 26 | Đo lường khác (từ tín hiệu thứ 2) | Kiểm tra và hiệu chỉnh Point-to-Point | Tín hiệu | 330 | |
| 27 | Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Single Input | Kiểm tra và hiệu chỉnh Point-to-Point | Tín hiệu | 179 | |
| 28 | Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Single Input (từ tín hiệu thứ 2) | Kiểm tra và hiệu chỉnh Point-to-Point | Tín hiệu | 3.502 | |
| 29 | Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Double Input | Kiểm tra và hiệu chỉnh Point-to-Point | Tín hiệu | 179 | |
| 30 | Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Double Input (từ tín hiệu thứ 2) | Kiểm tra và hiệu chỉnh Point-to-Point | Tín hiệu | 146 | |
| 31 | Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Single Output | Kiểm tra và hiệu chỉnh Point-to-Point | Tín hiệu | 165 | |
| 32 | Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Single Output (từ tín hiệu thứ 2) | Kiểm tra và hiệu chỉnh Point-to-Point | Tín hiệu | 264 | |
| 33 | Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Double Output | Kiểm tra và hiệu chỉnh Point-to-Point | Tín hiệu | 179 | |
| 34 | Dòng cho 1 pha | Kiểm tra và hiệu chỉnh End-to-End trạm về TTĐKX | Tín hiệu | 179 | IV. Kiểm tra và hiệu chỉnh End-to-End trạm về TTĐKX/ Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Analog Input |
| 35 | Dòng cho 1 pha (từ tín hiệu thứ 2) | Kiểm tra và hiệu chỉnh End-to-End trạm về TTĐKX | Tín hiệu | 537 | |
| 36 | Áp cho 1 pha | Kiểm tra và hiệu chỉnh End-to-End trạm về TTĐKX | Tín hiệu | 179 | |
| 37 | Áp cho 1 pha (từ tín hiệu thứ 2) | Kiểm tra và hiệu chỉnh End-to-End trạm về TTĐKX | Tín hiệu | 358 | |
| 38 | Công suất | Kiểm tra và hiệu chỉnh End-to-End trạm về TTĐKX | Tín hiệu | 179 | |
| 39 | Công suất (từ tín hiệu thứ 2) | Kiểm tra và hiệu chỉnh End-to-End trạm về TTĐKX | Tín hiệu | 179 | |
| 40 | Đo lường khác | Kiểm tra và hiệu chỉnh End-to-End trạm về TTĐKX | Tín hiệu | 179 | |
| 41 | Đo lường khác (từ tín hiệu thứ 2) | Kiểm tra và hiệu chỉnh End-to-End trạm về TTĐKX | Tín hiệu | 330 | |
| 42 | Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Single Input | Kiểm tra và hiệu chỉnh End-to-End trạm về TTĐKX | Tín hiệu | 179 | |
| 43 | Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Single Input (từ tín hiệu thứ 2) | Kiểm tra và hiệu chỉnh End-to-End trạm về TTĐKX | Tín hiệu | 3.502 | |
| 44 | Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Double Input | Kiểm tra và hiệu chỉnh End-to-End trạm về TTĐKX | Tín hiệu | 179 | |
| 45 | Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Double Input (từ tín hiệu thứ 2) | Kiểm tra và hiệu chỉnh End-to-End trạm về TTĐKX | Tín hiệu | 146 | |
| 46 | Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Single Output | Kiểm tra và hiệu chỉnh End-to-End trạm về TTĐKX | Tín hiệu | 165 | |
| 47 | Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Single Output (từ tín hiệu thứ 2) | Kiểm tra và hiệu chỉnh End-to-End trạm về TTĐKX | Tín hiệu | 264 | |
| 48 | Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Double Output | Kiểm tra và hiệu chỉnh End-to-End trạm về TTĐKX | Tín hiệu | 179 | |
| 49 | Cấu hình và cài đặt CSDL cho hệ thống máy tính chủ tại trung tâm điều độ/ trung tâm điều độ | Khai báo cấu hình, xây dựng cơ sở dữ liệu và màn hình hiển thị | Tín hiệu | 179 | V. Khai báo cấu hình, xây dựng cơ sở dữ liệu và màn hình hiển thị |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi