Gói thầu: Tổ chức 02 lớp Bồi dưỡng theo chức danh nghề nghiệp giáo viên THCS hạng II trong các trường THCS công lập thuộc thành phố Vũng Tàu năm 2020

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200917128-00
Thời điểm đóng mở thầu 15/09/2020 15:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty Cổ phần Tư vấn QLDA Sao Việt
Tên gói thầu Tổ chức 02 lớp Bồi dưỡng theo chức danh nghề nghiệp giáo viên THCS hạng II trong các trường THCS công lập thuộc thành phố Vũng Tàu năm 2020
Số hiệu KHLCNT 20200784402
Lĩnh vực Phi tư vấn
Chi tiết nguồn vốn Nguồn kinh phí giao cho đơn vị tại Quyết định số 7039/QĐ-UBND ngày 25/12/2019 của Uỷ ban nhân dân thành phố Vũng Tàu
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 150 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-09-08 10:25:00 đến ngày 2020-09-15 15:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 676,549,800 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 7,000,000 VNĐ ((Bảy triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Danh mục dịch vụ Mô tả dịch vụ Đơn vị Khối lượng
mời thầu
Ghi chú
1 Tổ chức 02 lớp Bồi dưỡng theo tiêu chuẩn chức danh nghề nghiệp giáo viên THCS hạng II trong các trường THCS công lập thuộc thành phố Vũng Tàu năm 2020 (lớp thứ nhất) Quy định Tại Chương V E-HSMT . 0
2 Thù lao giảng viên Quy định Tại Chương V E-HSMT tiết 224
3 Ra đề kiểm tra: 1 đề kiểm tra = 1,5 giờ chuẩn Quy định Tại Chương V E-HSMT đề 4
4 Ra đề thi: 1 đề thi = 1,5 giờ chuẩn Quy định Tại Chương V E-HSMT đề 5
5 Tiền coi thi ( 1 tiết coi thi = 0,5 giờ chuẩn) 1 bài thi x 4 tiết x 2 GV x 4 phòng Quy định Tại Chương V E-HSMT tiết 16
6 Tiền chấm bài kiểm tra 0,25 giờ chuẩn/ bài x 150 bài x 2 lần Quy định Tại Chương V E-HSMT tiết 75
7 Tiền chấm bài thi 0,25 giờ chuẩn/ bài x 150 bài Quy định Tại Chương V E-HSMT tiết 38
8 Tiền xe (1GV/ngày x 24 ngày) Quy định Tại Chương V E-HSMT lượt 48
9 Tiền ăn + nghỉ trưa (1GV/ngày x 24 ngày) Quy định Tại Chương V E-HSMT ngày 24
10 Tiền tài liệu Quy định Tại Chương V E-HSMT bộ 150
11 Tiền hỗ trợ chi phí phòng học (điện, nước, bảo vệ, phục vụ, lao công ...) Quy định Tại Chương V E-HSMT phòng/ngày 21
12 Tiền thuê thiết bị (âm thanh, máy chiếu ...) Quy định Tại Chương V E-HSMT phòng/ngày 21
13 Tiền nước uống giảng viên Quy định Tại Chương V E-HSMT GV/buổi 48
14 Tiền nước uống học viên (150 học viên x 24 ngày x 2 buổi) Quy định Tại Chương V E-HSMT HV/buổi 7.200
15 Tổ chức đi thực tế (thuê xe, báo cáo viên, ....) Quy định Tại Chương V E-HSMT học viên 150
16 Tổ chức khai giảng, bế giảng Quy định Tại Chương V E-HSMT lần 2
17 Chi in ấn, cấp phát chứng chỉ Quy định Tại Chương V E-HSMT học viên 150
18 Chi khen thưởng học viên xuất sắc Quy định Tại Chương V E-HSMT học viên 5
19 Văn phòng phẩm phục vụ thực hành (giấy A0, A4, bút lông …) Quy định Tại Chương V E-HSMT Ngày 24
20 Cộng (A) Quy định Tại Chương V E-HSMT . 0
21 Chi các hoạt động quản lý trực tiếp 8% x A Quy định Tại Chương V E-HSMT % 0,08
22 Tổ chức 02 lớp Bồi dưỡng theo tiêu chuẩn chức danh nghề nghiệp giáo viên THCS hạng II trong các trường THCS công lập thuộc thành phố Vũng Tàu năm 2020 (lớp thứ hai) Quy định Tại Chương V E-HSMT . 0
23 Thù lao giảng viên Quy định Tại Chương V E-HSMT tiết 224
24 Ra đề kiểm tra: 1 đề kiểm tra = 1,5 giờ chuẩn Quy định Tại Chương V E-HSMT đề 4
25 Ra đề thi: 1 đề thi = 1,5 giờ chuẩn Quy định Tại Chương V E-HSMT đề 5
26 Tiền coi thi ( 1 tiết coi thi = 0,5 giờ chuẩn) 1 bài thi x 4 tiết x 2 GV x 4 phòng Quy định Tại Chương V E-HSMT tiết 16
27 Tiền chấm bài kiểm tra 0,25 giờ chuẩn/ bài x 150 bài x 2 lần Quy định Tại Chương V E-HSMT tiết 75
28 Tiền chấm bài thi 0,25 giờ chuẩn/ bài x 150 bài Quy định Tại Chương V E-HSMT tiết 38
29 Tiền xe (1GV/ngày x 24 ngày) Quy định Tại Chương V E-HSMT lượt 48
30 Tiền ăn + nghỉ trưa (1GV/ngày x 24 ngày) Quy định Tại Chương V E-HSMT ngày 24
31 Tiền tài liệu Quy định Tại Chương V E-HSMT bộ 150
32 Tiền hỗ trợ chi phí phòng học (điện, nước, bảo vệ, phục vụ, lao công ...) Quy định Tại Chương V E-HSMT phòng/ngày 21
33 Tiền thuê thiết bị (âm thanh, máy chiếu ...) Quy định Tại Chương V E-HSMT phòng/ngày 21
34 Tiền nước uống giảng viên Quy định Tại Chương V E-HSMT GV/buổi 48
35 Tiền nước uống học viên (150 học viên x 24 ngày x 2 buổi) Quy định Tại Chương V E-HSMT HV/buổi 7.200
36 Tổ chức đi thực tế (thuê xe, báo cáo viên, ....) Quy định Tại Chương V E-HSMT học viên 150
37 Tổ chức khai giảng, bế giảng Quy định Tại Chương V E-HSMT lần 2
38 Chi in ấn, cấp phát chứng chỉ Quy định Tại Chương V E-HSMT học viên 150
39 Chi khen thưởng học viên xuất sắc Quy định Tại Chương V E-HSMT học viên 5
40 Văn phòng phẩm phục vụ thực hành (giấy A0, A4, bút lông …) Quy định Tại Chương V E-HSMT Ngày 24
41 Cộng (A) Quy định Tại Chương V E-HSMT . 0
42 Chi các hoạt động quản lý trực tiếp 8% x A Quy định Tại Chương V E-HSMT % 0,08
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->