Gói thầu: Đo lường năng suất, năng suất các yếu tố tổng hợp (TFP) nâng suất ngành kinh tế tỉnh Hưng Yên giai đoạn 2019-2019
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200917689-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 15/09/2020 16:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Chi cục Tiêu chuẩn Đo lường Chất lượng tỉnh Hưng Yên |
| Tên gói thầu | Đo lường năng suất, năng suất các yếu tố tổng hợp (TFP) nâng suất ngành kinh tế tỉnh Hưng Yên giai đoạn 2019-2019 |
| Số hiệu KHLCNT | 20200877090 |
| Lĩnh vực | Phi tư vấn |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách nhà nước |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 120 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-09-08 14:47:00 đến ngày 2020-09-15 16:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 280,000,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 3,000,000 VNĐ ((Ba triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục dịch vụ | Mô tả dịch vụ | Đơn vị | Khối lượng mời thầu |
Ghi chú |
| 1 | Xây dựng mẫu điều tra | Xây dựng mẫu điều tra | mẫu | 1 | |
| 2 | Phỏng vấn 10 người | Phỏng vấn 10 người | ngày công | 2 | |
| 3 | Xử lý phân tích thông tin thu thập | Xử lý phân tích thông tin thu thập | ngày công | 2 | |
| 4 | Lập báo cáo khảo sát, đánh giá | Lập báo cáo khảo sát, đánh giá | báo cáo | 1 | |
| 5 | Xây dựng chỉ tiêu nghiên cứu | Xây dựng chỉ tiêu nghiên cứu | ngày công | 4 | |
| 6 | Xây dựng dự toán công việc | Xây dựng dự toán công việc | ngày công | 3 | |
| 7 | Lập báo cáo đề cương nghiên cứu | Lập báo cáo đề cương nghiên cứu | Báo cáo | 1 | |
| 8 | In phiếu khảo sát | In phiếu khảo sát | trang | 50 | |
| 9 | In báo cáo chuyên đề, báo cáo nghiên cứu | In báo cáo chuyên đề, báo cáo nghiên cứu | trang | 10 | |
| 10 | Bút bi | Bút bi | chiếc | 3 | |
| 11 | Sổ ghi chép | Sổ ghi chép | cuốn | 2 | |
| 12 | Cặp 3 day | Cặp 3 day | chiếc | 2 | |
| 13 | Tiền sinh hoạt phí | Tiền sinh hoạt phí | ngày | 6 | |
| 14 | Tiền lưu trú | Tiền lưu trú | đêm | 4 | |
| 15 | Chi phí đi lại | Chi phí đi lại | km | 549 | |
| 16 | Khai thác và tổng hợp số liệu từ các nguồn khác nhau. | Khai thác và tổng hợp số liệu từ các nguồn khác nhau. | ngày công | 7 | |
| 17 | Sử dụng phương pháp thống kê để xử lý số lieu | Sử dụng phương pháp thống kê để xử lý số lieu | ngày công | 5 | |
| 18 | Lập báo cáo kết quả tính GDP, thống kê số lao động của địa phương | Lập báo cáo kết quả tính GDP, thống kê số lao động của địa phương | Báo cáo | 1 | |
| 19 | Khai thác và tổng hợp số liệu từ các nguồn khác nhau. | Khai thác và tổng hợp số liệu từ các nguồn khác nhau. | ngày công | 6 | |
| 20 | Sử dụng phương pháp thống kê để xử lý số lieu | Sử dụng phương pháp thống kê để xử lý số lieu | ngày công | 5 | |
| 21 | Lập báo cáo kết quả tính vốn cố định của địa phương | Lập báo cáo kết quả tính vốn cố định của địa phương | Báo cáo | 1 | |
| 22 | Khai thác và tổng hợp số liệu từ các nguồn khác nhau. | Khai thác và tổng hợp số liệu từ các nguồn khác nhau. | ngày công | 5 | |
| 23 | Sử dụng phương pháp thống kê để xử lý số lieu | Sử dụng phương pháp thống kê để xử lý số lieu | ngày công | 4 | |
| 24 | Lập báo cáo đánh giá năng suất của địa phương | Lập báo cáo đánh giá năng suất của địa phương | Báo cáo | 1 | |
| 25 | Khai thác và tổng hợp số liệu từ các nguồn khác nhau. | Khai thác và tổng hợp số liệu từ các nguồn khác nhau. | ngày công | 4 | |
| 26 | Sử dụng phương pháp thống kê để xử lý số lieu | Sử dụng phương pháp thống kê để xử lý số lieu | ngày công | 4 | |
| 27 | Lập báo cáo đánh giá năng suất của địa phương | Lập báo cáo đánh giá năng suất của địa phương | Báo cáo | 1 | |
| 28 | Khai thác và tổng hợp số liệu từ các nguồn khác nhau. | Khai thác và tổng hợp số liệu từ các nguồn khác nhau. | ngày công | 4 | |
| 29 | Sử dụng phương pháp thống kê để xử lý số lieu | Sử dụng phương pháp thống kê để xử lý số lieu | ngày công | 6 | |
| 30 | Lập báo cáo đánh giá năng suất các yếu tố tổng hợp (TFP) của địa phương | Lập báo cáo đánh giá năng suất các yếu tố tổng hợp (TFP) của địa phương | Báo cáo | 1 | |
| 31 | Nghiên cứu công bố phương pháp và kết quả tính TFP của địa phương | Nghiên cứu công bố phương pháp và kết quả tính TFP của địa phương | ngày công | 7 | |
| 32 | Nghiên cứu công bố giải pháp tăng năng suất lao động, năng suất vốn, năng suất các yếu tố tổng hợp (TFP) của địa phương | Nghiên cứu công bố giải pháp tăng năng suất lao động, năng suất vốn, năng suất các yếu tố tổng hợp (TFP) của địa phương | ngày công | 7 | |
| 33 | Nghiên cứu so sánh năng suất của địa phương với các địa phương khác tương đương | Nghiên cứu so sánh năng suất của địa phương với các địa phương khác tương đương | ngày công | 7 | |
| 34 | Báo cáo phân tích năng suất lao động, năng suất vốn, TFP của địa phương | Báo cáo phân tích năng suất lao động, năng suất vốn, TFP của địa phương | Báo cáo | 1 | |
| 35 | In phiếu khảo sát | In phiếu khảo sát | trang | 400 | |
| 36 | In báo cáo chuyên đề, báo cáo nghiên cứu | In báo cáo chuyên đề, báo cáo nghiên cứu | trang | 100 | |
| 37 | Đĩa CD | Đĩa CD | cái | 3 | |
| 38 | Bút bi | Bút bi | chiếc | 11 | |
| 39 | Sổ ghi chép | Sổ ghi chép | cuốn | 4 | |
| 40 | Cặp 3 day | Cặp 3 day | chiếc | 5 | |
| 41 | Giấy A4 | Giấy A4 | gram | 3 | |
| 42 | Túi Nilông đựng tài lieu | Túi Nilông đựng tài lieu | chiếc | 10 | |
| 43 | Tiền sinh hoạt phí | Tiền sinh hoạt phí | ngày | 30 | |
| 44 | Tiền lưu trú | Tiền lưu trú | đêm | 24 | |
| 45 | Chi phí đi lại | Chi phí đi lại | km | 2.000 | |
| 46 | Chi phí quản lý, giám sát: Điện thoại, điều phối | Chi phí quản lý, giám sát: Điện thoại, điều phối | tháng | 3 | |
| 47 | Khai thác và tổng hợp số liệu từ các nguồn khác nhau. | Khai thác và tổng hợp số liệu từ các nguồn khác nhau. | công | 4 | |
| 48 | Sử dụng phương pháp thống kê để xử lý số lieu | Sử dụng phương pháp thống kê để xử lý số lieu | công | 6 | |
| 49 | Lập báo cáo kết quả tính GRDP, thống kê số lao động của địa phương | Lập báo cáo kết quả tính GRDP, thống kê số lao động của địa phương | Báo cáo | 1 | |
| 50 | Khai thác và tổng hợp số liệu từ các nguồn khác nhau. | Khai thác và tổng hợp số liệu từ các nguồn khác nhau. | công | 5 | |
| 51 | Sử dụng phương pháp thống kê để xử lý số lieu | Sử dụng phương pháp thống kê để xử lý số lieu | công | 4 | |
| 52 | Lập báo cáo kết quả tính vốn cố định của địa phương | Lập báo cáo kết quả tính vốn cố định của địa phương | Báo cáo | 1 | |
| 53 | Khai thác và tổng hợp số liệu từ các nguồn khác nhau. | Khai thác và tổng hợp số liệu từ các nguồn khác nhau. | công | 5 | |
| 54 | Sử dụng phương pháp thống kê để xử lý số lieu | Sử dụng phương pháp thống kê để xử lý số lieu | công | 6 | |
| 55 | Lập báo cáo đánh giá năng suất của địa phương | Lập báo cáo đánh giá năng suất của địa phương | Báo cáo | 1 | |
| 56 | Khai thác và tổng hợp số liệu từ các nguồn khác nhau. | Khai thác và tổng hợp số liệu từ các nguồn khác nhau. | công | 5 | |
| 57 | Sử dụng phương pháp thống kê để xử lý số lieu | Sử dụng phương pháp thống kê để xử lý số lieu | công | 6 | |
| 58 | Lập báo cáo đánh giá năng suất của địa phương | Lập báo cáo đánh giá năng suất của địa phương | Báo cáo | 1 | |
| 59 | Khai thác và tổng hợp số liệu từ các nguồn khác nhau. | Khai thác và tổng hợp số liệu từ các nguồn khác nhau. | công | 5 | |
| 60 | Sử dụng phương pháp thống kê để xử lý số lieu | Sử dụng phương pháp thống kê để xử lý số lieu | công | 1 | |
| 61 | Lập báo cáo đánh giá năng suất các yếu tố tổng hợp (TFP) của địa phương | Lập báo cáo đánh giá năng suất các yếu tố tổng hợp (TFP) của địa phương | Báo cáo | 1 | |
| 62 | Khai thác và tổng hợp số liệu từ các nguồn khác nhau. | Khai thác và tổng hợp số liệu từ các nguồn khác nhau. | công | 4 | |
| 63 | Sử dụng phương pháp thống kê để xử lý số lieu | Sử dụng phương pháp thống kê để xử lý số lieu | công | 6 | |
| 64 | Lập báo cáo kết quả tính GRDP, thống kê số lao động của địa phương | Lập báo cáo kết quả tính GRDP, thống kê số lao động của địa phương | Báo cáo | 1 | |
| 65 | Khai thác và tổng hợp số liệu từ các nguồn khác nhau. | Khai thác và tổng hợp số liệu từ các nguồn khác nhau. | công | 4 | |
| 66 | Sử dụng phương pháp thống kê để xử lý số lieu | Sử dụng phương pháp thống kê để xử lý số lieu | công | 6 | |
| 67 | Lập báo cáo kết quả tính vốn cố định của địa phương | Lập báo cáo kết quả tính vốn cố định của địa phương | Báo cáo | 1 | |
| 68 | Khai thác và tổng hợp số liệu từ các nguồn khác nhau. | Khai thác và tổng hợp số liệu từ các nguồn khác nhau. | công | 4 | |
| 69 | Sử dụng phương pháp thống kê để xử lý số lieu | Sử dụng phương pháp thống kê để xử lý số lieu | công | 6 | |
| 70 | Lập báo cáo đánh giá năng suất của địa phương | Lập báo cáo đánh giá năng suất của địa phương | Báo cáo | 1 | |
| 71 | Khai thác và tổng hợp số liệu từ các nguồn khác nhau. | Khai thác và tổng hợp số liệu từ các nguồn khác nhau. | công | 4 | |
| 72 | Sử dụng phương pháp thống kê để xử lý số lieu | Sử dụng phương pháp thống kê để xử lý số lieu | công | 5 | |
| 73 | Lập báo cáo đánh giá năng suất của địa phương | Lập báo cáo đánh giá năng suất của địa phương | báo cáo | 1 | |
| 74 | Khai thác và tổng hợp số liệu từ các nguồn khác nhau. | Khai thác và tổng hợp số liệu từ các nguồn khác nhau. | công | 4 | |
| 75 | Sử dụng phương pháp thống kê để xử lý số lieu | Sử dụng phương pháp thống kê để xử lý số lieu | công | 7 | |
| 76 | Lập báo cáo đánh giá năng suất các yếu tố tổng hợp (TFP) của địa phương | Lập báo cáo đánh giá năng suất các yếu tố tổng hợp (TFP) của địa phương | Báo cáo | 1 | |
| 77 | Khai thác và tổng hợp số liệu từ các nguồn khác nhau. | Khai thác và tổng hợp số liệu từ các nguồn khác nhau. | công | 4 | |
| 78 | Sử dụng phương pháp thống kê để xử lý số lieu | Sử dụng phương pháp thống kê để xử lý số lieu | công | 6 | |
| 79 | Lập báo cáo kết quả tính GRDP, thống kê số lao động của địa phương | Lập báo cáo kết quả tính GRDP, thống kê số lao động của địa phương | Báo cáo | 1 | |
| 80 | Khai thác và tổng hợp số liệu từ các nguồn khác nhau. | Khai thác và tổng hợp số liệu từ các nguồn khác nhau. | công | 4 | |
| 81 | Sử dụng phương pháp thống kê để xử lý số lieu | Sử dụng phương pháp thống kê để xử lý số lieu | công | 7 | |
| 82 | Lập báo cáo kết quả tính vốn cố định của địa phương | Lập báo cáo kết quả tính vốn cố định của địa phương | báo cáo | 1 | |
| 83 | Khai thác và tổng hợp số liệu từ các nguồn khác nhau. | Khai thác và tổng hợp số liệu từ các nguồn khác nhau. | công | 4 | |
| 84 | Sử dụng phương pháp thống kê để xử lý số lieu | Sử dụng phương pháp thống kê để xử lý số lieu | công | 7 | |
| 85 | Lập báo cáo đánh giá năng suất của địa phương | Lập báo cáo đánh giá năng suất của địa phương | công | 1 | |
| 86 | Khai thác và tổng hợp số liệu từ các nguồn khác nhau. | Khai thác và tổng hợp số liệu từ các nguồn khác nhau. | công | 4 | |
| 87 | Sử dụng phương pháp thống kê để xử lý số lieu | Sử dụng phương pháp thống kê để xử lý số lieu | công | 7 | |
| 88 | Lập báo cáo đánh giá năng suất của địa phương | Lập báo cáo đánh giá năng suất của địa phương | Báo cáo | 1 | |
| 89 | Khai thác và tổng hợp số liệu từ các nguồn khác nhau. | Khai thác và tổng hợp số liệu từ các nguồn khác nhau. | công | 5 | |
| 90 | Sử dụng phương pháp thống kê để xử lý số lieu | Sử dụng phương pháp thống kê để xử lý số lieu | công | 8 | |
| 91 | Lập báo cáo đánh giá năng suất các yếu tố tổng hợp (TFP) của địa phương | Lập báo cáo đánh giá năng suất các yếu tố tổng hợp (TFP) của địa phương | Báo cáo | 1 | |
| 92 | Nghiên cứu công bố phương pháp và kết quả tính TFP của địa phương 3 ngành kinh tế | Nghiên cứu công bố phương pháp và kết quả tính TFP của địa phương 3 ngành kinh tế | công | 8 | |
| 93 | Nghiên cứu công bố giải pháp tăng năng suất lao động, năng suất vốn, năng suất các yếu tố tổng hợp (TFP) của địa phương 3 ngành kinh tế | Nghiên cứu công bố giải pháp tăng năng suất lao động, năng suất vốn, năng suất các yếu tố tổng hợp (TFP) của địa phương 3 ngành kinh tế | công | 10 | |
| 94 | Nghiên cứu so sánh năng suất của địa phương với các địa phương khác tương đương | Nghiên cứu so sánh năng suất của địa phương với các địa phương khác tương đương | công | 8 | |
| 95 | Báo cáo phân tích năng suất lao động, năng suất vốn, TFP của địa phương | Báo cáo phân tích năng suất lao động, năng suất vốn, TFP của địa phương | Báo cáo | 1 | |
| 96 | In phiếu khảo sát | In phiếu khảo sát | trang | 400 | |
| 97 | In báo cáo chuyên đề, báo cáo nghiên cứu | In báo cáo chuyên đề, báo cáo nghiên cứu | trang | 100 | |
| 98 | Bút dạ màu | Bút dạ màu | bộ | 2 | |
| 99 | Bút chì | Bút chì | chiếc | 3 | |
| 100 | Bút bi | Bút bi | chiếc | 10 | |
| 101 | Sổ ghi chép | Sổ ghi chép | cuốn | 2 | |
| 102 | Cặp 3 day | Cặp 3 day | chiếc | 5 | |
| 103 | Giấy A4 | Giấy A4 | Gram | 3 | |
| 104 | Túi Nilông đựng tài lieu | Túi Nilông đựng tài lieu | chiếc | 10 | |
| 105 | Tiền sinh hoạt phí | Tiền sinh hoạt phí | ngày | 24 | |
| 106 | Tiền lưu trú | Tiền lưu trú | đêm | 18 | |
| 107 | Chi phí đi lại | Chi phí đi lại | km | 2.000 | |
| 108 | Quản lý, giám sát: Điện thoại, điều phối | Quản lý, giám sát: Điện thoại, điều phối | tháng | 3 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi