Gói thầu: Trang trí Phòng chiếu phim tại Khu di tích Chiến Khu Vĩnh Lợi, xã Vĩnh Tân, thị xã Tân Uyên
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200891613-02 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 12/09/2020 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | CÔNG TY CỔ PHẦN TƯ VẤN XÂY DỰNG VÀ THƯƠNG MẠI SÀI GÒN DCD |
| Tên gói thầu | Trang trí Phòng chiếu phim tại Khu di tích Chiến Khu Vĩnh Lợi, xã Vĩnh Tân, thị xã Tân Uyên |
| Số hiệu KHLCNT | 20200779070 |
| Lĩnh vực | Phi tư vấn |
| Chi tiết nguồn vốn | Trong dự toán năm 2020 của Phòng Văn Hóa - Thông Tin |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 60 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-08-31 19:25:00 đến ngày 2020-09-12 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 998,738,950 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 12,000,000 VNĐ ((Mười hai triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục dịch vụ | Mô tả dịch vụ | Đơn vị | Khối lượng mời thầu |
Ghi chú |
| 1 | Xử lý mối mọt ngang 5.5m x dài 12m x cao 3.1m | Được thể hiện trong chương V Phần thứ hai – Yêu cầu về kỹ thuật | Lần | 1 | |
| 2 | Khung gỗ thông đã sấy chống mối 45 x 45 x 3100 mm | Được thể hiện trong chương V Phần thứ hai – Yêu cầu về kỹ thuật | m2 | 135 | |
| 3 | Cao su non cách âm 1m x 10m x 10ly | Được thể hiện trong chương V Phần thứ hai – Yêu cầu về kỹ thuật | Cuộn | 25 | |
| 4 | Bông khoáng tiêu âm 0.6m x 1.2m x 6m tấm | Được thể hiện trong chương V Phần thứ hai – Yêu cầu về kỹ thuật | Kiện | 35 | |
| 5 | Gỗ tiêu âm Gỗ plywood | Được thể hiện trong chương V Phần thứ hai – Yêu cầu về kỹ thuật | m2 | 135 | |
| 6 | Trần thạch cao (mút tiêu âm) | Được thể hiện trong chương V Phần thứ hai – Yêu cầu về kỹ thuật | m2 | 113 | |
| 7 | Thảm cách âm | Được thể hiện trong chương V Phần thứ hai – Yêu cầu về kỹ thuật | m2 | 113 | |
| 8 | Keo không mùi | Được thể hiện trong chương V Phần thứ hai – Yêu cầu về kỹ thuật | Chai | 30 | |
| 9 | Bass sắt L | Được thể hiện trong chương V Phần thứ hai – Yêu cầu về kỹ thuật | Cái | 200 | |
| 10 | Đinh, vít, tắc kê | Được thể hiện trong chương V Phần thứ hai – Yêu cầu về kỹ thuật | Bộ | 1 | |
| 11 | Dây điện 2.5 | Được thể hiện trong chương V Phần thứ hai – Yêu cầu về kỹ thuật | Mét | 250 | |
| 12 | Ổ cắm Ổ cắm điện loại 3 chấu | Được thể hiện trong chương V Phần thứ hai – Yêu cầu về kỹ thuật | Cái | 12 | |
| 13 | Ống nhựa bảo hộ dây đường kính ống 20mm | Được thể hiện trong chương V Phần thứ hai – Yêu cầu về kỹ thuật | Mét | 80 | |
| 14 | CB CB 100A | Được thể hiện trong chương V Phần thứ hai – Yêu cầu về kỹ thuật | Cái | 1 | |
| 15 | Tủ điện Kích thước tủ 30 x 40cm | Được thể hiện trong chương V Phần thứ hai – Yêu cầu về kỹ thuật | Hộp | 1 | |
| 16 | Chi phí thi công, lắp đặt | Được thể hiện trong chương V Phần thứ hai – Yêu cầu về kỹ thuật | Bộ | 1 | |
| 17 | Khung sắt hộp 50 x 100 | Được thể hiện trong chương V Phần thứ hai – Yêu cầu về kỹ thuật | m2 | 30 | |
| 18 | Tấm xi măng cemboard 1,2m x 2,4m | Được thể hiện trong chương V Phần thứ hai – Yêu cầu về kỹ thuật | Tấm | 20 | |
| 19 | Cửa cách âm (bộ cửa 2 cánh 1,8 x 2m)x2 bộ | Được thể hiện trong chương V Phần thứ hai – Yêu cầu về kỹ thuật | m2 | 7,2 | |
| 20 | Thảm vách ngoài | Được thể hiện trong chương V Phần thứ hai – Yêu cầu về kỹ thuật | m2 | 30 | |
| 21 | Chi phí thi công, lắp đặt hoàn chỉnh | Được thể hiện trong chương V Phần thứ hai – Yêu cầu về kỹ thuật | Hệ thống | 1 | |
| 22 | Màn hình Led P3, 1536 x 2880 Màn hình Led Full HD-P3 in trong nhà, kèm 2 cổng HDMI - Tên sản phẩm: Module P3 fullcolour indoor - Khoảng cách điểm ảnh: 3mm - Kích thước: 192mm * 192mm - Độ phân giải module: 64dots * 64dots - Mật độ điểm ảnh: 111.111dots/m2 - Điện áp hoạt động: 5VDC - Tần số làm mới: >60Hz - Môi trường hoạt động: Indoor - trong nhà - Độ sáng: >900cd/m2. - Nhiệt độ hoạt động: Indoor - trong nhà - Độ sáng: >900cd/m2 - Nhiệt độ hoạt động: 0-50 độ C - Độ ẩm: 10-90%- Góc nhìn tốt nhất: 140 độ - Khoảng cách nhìn tốt nhất: >3m - Tuổi thọ: 100.000h | Được thể hiện trong chương V Phần thứ hai – Yêu cầu về kỹ thuật | m2 | 4,424 | |
| 23 | Bộ xử lý hình ảnh - Đầu vào video: 1xCVBS, 1xVGA, 1xDVI, 1xHDMI - Định dạng video (CVBS): PAL/NTSC - Định dạng VGA: PC (VESA standard,Max 1920x1080@60Hz) - Định dạng DVI/HDMI: + PC (VESA Standard) (≤1920x1200@60Hz) + HDMI 1.3 (EA-861) (≤1080p@60Hz) - Chuẩn kết nối đầu vào: + CVBS: VGA P4 + VGA: 15pin D_sub (đầu cái) + DVI: 24+1 DVI_D + HDMI: HDMI chuẩn A - Đầu ra video: 2xDVI - Định dạng DVI: 1024x768@60Hz, 1280x1024@60Hz, 1440x1440@60Hz, 1920x1080@50Hz, 1920x1080@60Hz - Chuẩn kết nối đầu ra: DVI: 24+1 DVI_D - Nhiệt độ làm việc: 0˚C ÷ 50˚C - Độ ẩm làm việc: 10% ÷ 90% - Điện áp làm việc: 100-240VAC 50/60Hz - Điều khiển: RS232/USB/LAN - Hiển thị các định dạng file của Windows, Website, VCD, DVD, Video Clip: Bmp, Jpg, Gif, MP4, Mpg, Mpeg, Mpv, Avi, flash… | Được thể hiện trong chương V Phần thứ hai – Yêu cầu về kỹ thuật | Bộ | 1 | |
| 24 | Lắp đặt | Được thể hiện trong chương V Phần thứ hai – Yêu cầu về kỹ thuật | Bộ | 1 | |
| 25 | Bộ khung Sắt hộp mạ kẽm 2 x 4cm, dày 1,1ly | Được thể hiện trong chương V Phần thứ hai – Yêu cầu về kỹ thuật | Bộ | 1 | |
| 26 | Máy laptop Laptop - CPU: Intel Core i5 - Tốc độ CPU: 1.60 GHz - Bộ nhớ đệm: 6 MB - Loại RAM: DDR4 - Dung lượng RAM: 4GB - Tốc độ Bus RAM: 2666 MHz - Loại ổ đĩa cứng: SSD hiệu WD 500GB - Dung lượng : 1TB - Chipset card đồ họa: Intel UHD Graphics 620 - Loại màn hình: LED - Kích thước màn hình: 15.6 inch - Độ phân giải màn hình: FullHD 1920 x 1080 Pixels - Chuẩn WiFi: 802.11ac - Cổng USB: 1 x USB 3.1 Gen 1 Type-C, 2 x USB 3.1 Gen 1 Type-A, 1 x USB 2.0 - Cổng HDMI: Có - Khe đọc thẻ nhớ: SD card reader - HĐH kèm theo máy: Windows 10 - Loại Pin Laptop : 3 Cell | Được thể hiện trong chương V Phần thứ hai – Yêu cầu về kỹ thuật | Bộ | 1 | |
| 27 | Vận chuyển | Được thể hiện trong chương V Phần thứ hai – Yêu cầu về kỹ thuật | Bộ | 1 | |
| 28 | Máy Lạnh 2HP (2 Ngựa treo tường) - Điều hòa 1 chiều - Hiệu ứng coanda với luồng gió thổi xa đến 9m - Phin lọc xúc tác quang Apatit Titan khử mùi diệt khuẩn - Hoạt động êm ái về đêm - Công suất: 5.2 (Tối thiểu 1.4-Tối đa 6.0) kW - Công suất điện tiêu thụ: 1,365 (tối thiểu 260 tối đa 1,730)W - Mức hiệu suất năng lượng: 5 - Độ ồn: 44/40/35/29 dB(A) - Kích thước dàn lạnh (cao x rộng x dày) 295x990x266 mm - Kích thước dàn nóng (cao x rộng x dày) 595x845x300 mm | Được thể hiện trong chương V Phần thứ hai – Yêu cầu về kỹ thuật | Cái | 2 | |
| 29 | Vật tư lắp đặt máy lạnh Vật tư lắp đặt máy lạnh: Ống đồng, Dây điện, Atomat, Kệ đỡ máy lạnh, Móc nhựa cố định ống đồng, Băng ống và băng keo, Ống thoát nước phi 21 + co | Được thể hiện trong chương V Phần thứ hai – Yêu cầu về kỹ thuật | Bộ | 2 | |
| 30 | Lắp băng Ghế đệm - KT: 680 x 620-810 x 1000 - Ghế khung thép sơn đen tĩnh điện, đệm tựa làm bằng mút đúc bọc vải nỉ - Ốp đệm tựa ghế làm bằng nhựa đúc theo dạng khuôn hình. - Ốp tay ghế có tính năng lật mở để cất gọn bàn vào trong. - Bàn viết mặt gỗ Melamine có thể cất gọn vào trong hộp vách giúp người sử dụng có một mặt phẳng khi ghi chép hay xếp gọn để có chỗ ngồi thoải mái - Chân thép sơn tĩnh điện chắc chắn hình chữ T bắt trực tiếp xuống sàn. | Được thể hiện trong chương V Phần thứ hai – Yêu cầu về kỹ thuật | Chỗ | 56 | |
| 31 | Bộ âm thanh trình chiếu Loa array công suất 450W RMS. - Tần số đáp ứng (± 10dB): 78Hz-20 KHz - Độ nhạy (1W / 1m): 99 dB - Công suất: 450W RMS - Trở kháng danh định: 16Ω Loa sub đơn công suất 1500W RMS. Model: STA-STM118, - Tần số: (-10 dB) 35 Hz -2000 Hz - Độ nhạy: (1W / 1m): 96 dB -142 dB - Công suất: 1500W-3000W - Trở kháng danh: 8Ω Amply công suất 4400W. - 8 Ohms Stereo: 1300w - 4 Ohms Stereo: 2350w - 2 Ohms Stereo: 2500w - 8 Ohms Bridged: 4400w - 4 Ohms Bridged: 5000w - Đáp ứng tần số: 20 Hz-20 KHz, ± 0.5 dB - THD + N: 0.5%, 1 KHz, 1/3 Rrte Power, 8Ω - IMD: 0.1%, 1 KHz, 1/3 Rrte Power, 8Ω - Tín- tiếng ồn tỷ lệ: ≥ 112 dB - Độ nhạy đầu vào: 1V/0dB, BALANCE - Trở kháng đầu vào: 10 KΩ , BALANCE/20KΩ, UNBALANCE Mixer Xenyx X1222USB, hiệu Behringer, xuất xứ China - Độ méo tiếng: 0.005% - Tỉ lệ S/N: 110dB/120dB - Điều chỉnh độ lợi: 10~60dB - Độ nhiễu xuyên âm: 90dB - Trở kháng: 20KΩ cân băng, 10KΩ không cân bằng - Đáp tuyến tần số: 10Hz~90KHz - Kết nối USB: Có 16 Bit, 48KHz - Nguồn điện: 100V~240V, 50/60Hz - Công suất: 40W - Kích thước: 370 x 330 x 90mm - Trọng lượng: 4.22Kg Micro không dây cầm tay tần số UHF. * Đầu thu DT-22 - Kênh điều chỉnh: 200 tần số cho mỗi kênh - Chế độ dao động: PLL Tổng hợp - Dung lượng kênh: 250Khz - Đáp ứng tần số: 40-18Khz - Tỷ lệ S / N:> 110dB - THD 1 Khz: | Được thể hiện trong chương V Phần thứ hai – Yêu cầu về kỹ thuật | Bộ | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi