Gói thầu: Gói thầu số 02: Tập huấn CBQL trường THPT, TTGDNN-GDTX về quản lý nhà trường và quản lý lớp học trong việc thực hiện chương trình và sách giáo khoa mới; BD CBQL, GV THPT về phương pháp dạy học và đánh giá năng lực học sinh theo định hướng chương trình giáo dục phổ thông mới; Tập huấn CBQL, GV các TTGDNN-GDTX về hoạt động trải nghiệm và các môn Địa lý, Hóa, Lý, Sinh, Sử, Toán, Văn về thực hiện chương trình giáo dục phổ thông mới
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200918054-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 18/09/2020 15:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | TRƯỜNG BỒI DƯỠNG CÁN BỘ GIÁO DỤC HÀ NỘI |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 02: Tập huấn CBQL trường THPT, TTGDNN-GDTX về quản lý nhà trường và quản lý lớp học trong việc thực hiện chương trình và sách giáo khoa mới; BD CBQL, GV THPT về phương pháp dạy học và đánh giá năng lực học sinh theo định hướng chương trình giáo dục phổ thông mới; Tập huấn CBQL, GV các TTGDNN-GDTX về hoạt động trải nghiệm và các môn Địa lý, Hóa, Lý, Sinh, Sử, Toán, Văn về thực hiện chương trình giáo dục phổ thông mới |
| Số hiệu KHLCNT | 20200829956 |
| Lĩnh vực | Phi tư vấn |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách nhà nước năm 2020 |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 150 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-09-08 14:55:00 đến ngày 2020-09-18 15:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 3,073,740,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 46,000,000 VNĐ ((Bốn mươi sáu triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục dịch vụ | Mô tả dịch vụ | Đơn vị | Khối lượng mời thầu |
Ghi chú |
| 1 | Thù lao giảng viên (đã bao gồm cả thù lao soạn giáo án giảng) | Mục 3 Chương V Yêu cầu kỹ thuật | Buổi | 18 | Chuyên đề 1.1.5: Tập huấn CBQL trường THPT về quản lý nhà trường và quản lý lớp học trong việc thực hiện chương trình và sách giáo khoa mới; số lượng 09 lớp |
| 2 | Chi phí phương tiện đi lại cho giảng viên | Mục 3 Chương V Yêu cầu kỹ thuật | người/buổi | 18 | Chuyên đề 1.1.5: Tập huấn CBQL trường THPT về quản lý nhà trường và quản lý lớp học trong việc thực hiện chương trình và sách giáo khoa mới; số lượng 09 lớp |
| 3 | Chấm bài | Mục 3 Chương V Yêu cầu kỹ thuật | Bài | 366 | Chuyên đề 1.1.5: Tập huấn CBQL trường THPT về quản lý nhà trường và quản lý lớp học trong việc thực hiện chương trình và sách giáo khoa mới; số lượng 09 lớp |
| 4 | Hỗ trợ điện nước, thuê máy chiếu, máy tính, loa míc, vệ sinh lớp học… | Mục 3 Chương V Yêu cầu kỹ thuật | ngày | 9 | Chuyên đề 1.1.5: Tập huấn CBQL trường THPT về quản lý nhà trường và quản lý lớp học trong việc thực hiện chương trình và sách giáo khoa mới; số lượng 09 lớp |
| 5 | Chi nước uống cho giảng viên | Mục 3 Chương V Yêu cầu kỹ thuật | người | 9 | Chuyên đề 1.1.5: Tập huấn CBQL trường THPT về quản lý nhà trường và quản lý lớp học trong việc thực hiện chương trình và sách giáo khoa mới; số lượng 09 lớp |
| 6 | Chi nước uống cho học viên | Mục 3 Chương V Yêu cầu kỹ thuật | người | 366 | Chuyên đề 1.1.5: Tập huấn CBQL trường THPT về quản lý nhà trường và quản lý lớp học trong việc thực hiện chương trình và sách giáo khoa mới; số lượng 09 lớp |
| 7 | In, cấp chứng nhận | Mục 3 Chương V Yêu cầu kỹ thuật | người | 366 | Chuyên đề 1.1.5: Tập huấn CBQL trường THPT về quản lý nhà trường và quản lý lớp học trong việc thực hiện chương trình và sách giáo khoa mới; số lượng 09 lớp |
| 8 | Trông xe cho học viên | Mục 3 Chương V Yêu cầu kỹ thuật | buổi | 18 | Chuyên đề 1.1.5: Tập huấn CBQL trường THPT về quản lý nhà trường và quản lý lớp học trong việc thực hiện chương trình và sách giáo khoa mới; số lượng 09 lớp |
| 9 | In tài liệu cho học viên (70 trang/học viên) | Mục 3 Chương V Yêu cầu kỹ thuật | Trang | 25.620 | Chuyên đề 1.1.5: Tập huấn CBQL trường THPT về quản lý nhà trường và quản lý lớp học trong việc thực hiện chương trình và sách giáo khoa mới; số lượng 09 lớp |
| 10 | Vật tư, văn phòng phẩm phục vụ lớp học | Mục 3 Chương V Yêu cầu kỹ thuật | người | 366 | Chuyên đề 1.1.5: Tập huấn CBQL trường THPT về quản lý nhà trường và quản lý lớp học trong việc thực hiện chương trình và sách giáo khoa mới; số lượng 09 lớp |
| 11 | Quản lý, giám sát lớp học | Mục 3 Chương V Yêu cầu kỹ thuật | Trọn gói | 1 | Chuyên đề 1.1.5: Tập huấn CBQL trường THPT về quản lý nhà trường và quản lý lớp học trong việc thực hiện chương trình và sách giáo khoa mới; số lượng 09 lớp |
| 12 | Thù lao giảng viên (đã bao gồm cả thù lao soạn giáo án giảng) | Mục 3 Chương V Yêu cầu kỹ thuật | Buổi | 736 | Chuyên đề 1.1.6: Bồi dưỡng CBQL, GV THPT về phương pháp dạy học và đánh giá năng lực học sinh theo định hướng chương trình giáo dục phổ thông mới; Số lượng: 184 lớp |
| 13 | Chi phí phương tiện đi lại cho giảng viên | Mục 3 Chương V Yêu cầu kỹ thuật | người/buổi | 736 | Chuyên đề 1.1.6: Bồi dưỡng CBQL, GV THPT về phương pháp dạy học và đánh giá năng lực học sinh theo định hướng chương trình giáo dục phổ thông mới; Số lượng: 184 lớp |
| 14 | Chấm bài | Mục 3 Chương V Yêu cầu kỹ thuật | Bài | 7.366 | Chuyên đề 1.1.6: Bồi dưỡng CBQL, GV THPT về phương pháp dạy học và đánh giá năng lực học sinh theo định hướng chương trình giáo dục phổ thông mới; Số lượng: 184 lớp |
| 15 | Hỗ trợ điện nước, thuê máy chiếu, máy tính, loa míc, vệ sinh lớp học… | Mục 3 Chương V Yêu cầu kỹ thuật | ngày | 368 | Chuyên đề 1.1.6: Bồi dưỡng CBQL, GV THPT về phương pháp dạy học và đánh giá năng lực học sinh theo định hướng chương trình giáo dục phổ thông mới; Số lượng: 184 lớp |
| 16 | Chi nước uống cho giảng viên | Mục 3 Chương V Yêu cầu kỹ thuật | người | 368 | Chuyên đề 1.1.6: Bồi dưỡng CBQL, GV THPT về phương pháp dạy học và đánh giá năng lực học sinh theo định hướng chương trình giáo dục phổ thông mới; Số lượng: 184 lớp |
| 17 | Chi nước uống cho học viên | Mục 3 Chương V Yêu cầu kỹ thuật | người | 14.732 | Chuyên đề 1.1.6: Bồi dưỡng CBQL, GV THPT về phương pháp dạy học và đánh giá năng lực học sinh theo định hướng chương trình giáo dục phổ thông mới; Số lượng: 184 lớp |
| 18 | In, cấp chứng nhận | Mục 3 Chương V Yêu cầu kỹ thuật | người | 7.366 | Chuyên đề 1.1.6: Bồi dưỡng CBQL, GV THPT về phương pháp dạy học và đánh giá năng lực học sinh theo định hướng chương trình giáo dục phổ thông mới; Số lượng: 184 lớp |
| 19 | Trông xe cho học viên | Mục 3 Chương V Yêu cầu kỹ thuật | buổi | 736 | Chuyên đề 1.1.6: Bồi dưỡng CBQL, GV THPT về phương pháp dạy học và đánh giá năng lực học sinh theo định hướng chương trình giáo dục phổ thông mới; Số lượng: 184 lớp |
| 20 | In tài liệu cho học viên (140 trang/học viên) | Mục 3 Chương V Yêu cầu kỹ thuật | Trang | 1.031.240 | Chuyên đề 1.1.6: Bồi dưỡng CBQL, GV THPT về phương pháp dạy học và đánh giá năng lực học sinh theo định hướng chương trình giáo dục phổ thông mới; Số lượng: 184 lớp |
| 21 | Vật tư, văn phòng phẩm phục vụ lớp học | Mục 3 Chương V Yêu cầu kỹ thuật | người | 14.732 | Chuyên đề 1.1.6: Bồi dưỡng CBQL, GV THPT về phương pháp dạy học và đánh giá năng lực học sinh theo định hướng chương trình giáo dục phổ thông mới; Số lượng: 184 lớp |
| 22 | Quản lý, giám sát lớp học | Mục 3 Chương V Yêu cầu kỹ thuật | Trọn gói | 1 | Chuyên đề 1.1.6: Bồi dưỡng CBQL, GV THPT về phương pháp dạy học và đánh giá năng lực học sinh theo định hướng chương trình giáo dục phổ thông mới; Số lượng: 184 lớp |
| 23 | Thù lao giảng viên (đã bao gồm cả thù lao soạn giáo án giảng) | Mục 3 Chương V Yêu cầu kỹ thuật | Buổi | 4 | Chuyên đề 1.2.3: Tập huấn CBQL các TTGDNN-GDTX về quản lý nhà trường và quản lý lớp học trong việc thực hiện chương trình và sách giáo khoa mới; số lượng 02 lớp |
| 24 | Chi phí phương tiện đi lại cho giảng viên | Mục 3 Chương V Yêu cầu kỹ thuật | người/buổi | 4 | Chuyên đề 1.2.3: Tập huấn CBQL các TTGDNN-GDTX về quản lý nhà trường và quản lý lớp học trong việc thực hiện chương trình và sách giáo khoa mới; số lượng 02 lớp |
| 25 | Chấm bài | Mục 3 Chương V Yêu cầu kỹ thuật | Bài | 87 | Chuyên đề 1.2.3: Tập huấn CBQL các TTGDNN-GDTX về quản lý nhà trường và quản lý lớp học trong việc thực hiện chương trình và sách giáo khoa mới; số lượng 02 lớp |
| 26 | Hỗ trợ điện nước, thuê máy chiếu, máy tính, loa míc, vệ sinh lớp học… | Mục 3 Chương V Yêu cầu kỹ thuật | ngày | 2 | Chuyên đề 1.2.3: Tập huấn CBQL các TTGDNN-GDTX về quản lý nhà trường và quản lý lớp học trong việc thực hiện chương trình và sách giáo khoa mới; số lượng 02 lớp |
| 27 | Chi nước uống cho giảng viên | Mục 3 Chương V Yêu cầu kỹ thuật | người | 2 | Chuyên đề 1.2.3: Tập huấn CBQL các TTGDNN-GDTX về quản lý nhà trường và quản lý lớp học trong việc thực hiện chương trình và sách giáo khoa mới; số lượng 02 lớp |
| 28 | Chi nước uống cho học viên | Mục 3 Chương V Yêu cầu kỹ thuật | người | 87 | Chuyên đề 1.2.3: Tập huấn CBQL các TTGDNN-GDTX về quản lý nhà trường và quản lý lớp học trong việc thực hiện chương trình và sách giáo khoa mới; số lượng 02 lớp |
| 29 | In, cấp chứng nhận | Mục 3 Chương V Yêu cầu kỹ thuật | người | 87 | Chuyên đề 1.2.3: Tập huấn CBQL các TTGDNN-GDTX về quản lý nhà trường và quản lý lớp học trong việc thực hiện chương trình và sách giáo khoa mới; số lượng 02 lớp |
| 30 | Trông xe cho học viên | Mục 3 Chương V Yêu cầu kỹ thuật | buổi | 4 | Chuyên đề 1.2.3: Tập huấn CBQL các TTGDNN-GDTX về quản lý nhà trường và quản lý lớp học trong việc thực hiện chương trình và sách giáo khoa mới; số lượng 02 lớp |
| 31 | In tài liệu cho học viên (70 trang/học viên) | Mục 3 Chương V Yêu cầu kỹ thuật | Trang | 6.090 | Chuyên đề 1.2.3: Tập huấn CBQL các TTGDNN-GDTX về quản lý nhà trường và quản lý lớp học trong việc thực hiện chương trình và sách giáo khoa mới; số lượng 02 lớp |
| 32 | Vật tư, văn phòng phẩm phục vụ lớp học | Mục 3 Chương V Yêu cầu kỹ thuật | người | 87 | Chuyên đề 1.2.3: Tập huấn CBQL các TTGDNN-GDTX về quản lý nhà trường và quản lý lớp học trong việc thực hiện chương trình và sách giáo khoa mới; số lượng 02 lớp |
| 33 | Quản lý, giám sát lớp học | Mục 3 Chương V Yêu cầu kỹ thuật | Trọn gói | 1 | Chuyên đề 1.2.3: Tập huấn CBQL các TTGDNN-GDTX về quản lý nhà trường và quản lý lớp học trong việc thực hiện chương trình và sách giáo khoa mới; số lượng 02 lớp |
| 34 | Thù lao giảng viên (đã bao gồm cả thù lao soạn giáo án giảng) | Mục 3 Chương V Yêu cầu kỹ thuật | Buổi | 16 | Chuyên đề 1.2.9: Tập huấn CBQL, GV các TTGDNN-GDTX hoạt động trải nghiệm trong thực hiện chương trình giáo dục phổ thông mới; số lượng: 08 lớp |
| 35 | Chi phí phương tiện đi lại cho giảng viên | Mục 3 Chương V Yêu cầu kỹ thuật | người/buổi | 16 | Chuyên đề 1.2.9: Tập huấn CBQL, GV các TTGDNN-GDTX hoạt động trải nghiệm trong thực hiện chương trình giáo dục phổ thông mới; số lượng: 08 lớp |
| 36 | Chấm bài | Mục 3 Chương V Yêu cầu kỹ thuật | Bài | 338 | Chuyên đề 1.2.9: Tập huấn CBQL, GV các TTGDNN-GDTX hoạt động trải nghiệm trong thực hiện chương trình giáo dục phổ thông mới; số lượng: 08 lớp |
| 37 | Hỗ trợ điện nước, thuê máy chiếu, máy tính, loa míc, vệ sinh lớp học… | Mục 3 Chương V Yêu cầu kỹ thuật | ngày | 8 | Chuyên đề 1.2.9: Tập huấn CBQL, GV các TTGDNN-GDTX hoạt động trải nghiệm trong thực hiện chương trình giáo dục phổ thông mới; số lượng: 08 lớp |
| 38 | Chi nước uống cho giảng viên | Mục 3 Chương V Yêu cầu kỹ thuật | người | 8 | Chuyên đề 1.2.9: Tập huấn CBQL, GV các TTGDNN-GDTX hoạt động trải nghiệm trong thực hiện chương trình giáo dục phổ thông mới; số lượng: 08 lớp |
| 39 | Chi nước uống cho học viên | Mục 3 Chương V Yêu cầu kỹ thuật | người | 338 | Chuyên đề 1.2.9: Tập huấn CBQL, GV các TTGDNN-GDTX hoạt động trải nghiệm trong thực hiện chương trình giáo dục phổ thông mới; số lượng: 08 lớp |
| 40 | In, cấp chứng nhận | Mục 3 Chương V Yêu cầu kỹ thuật | người | 338 | Chuyên đề 1.2.9: Tập huấn CBQL, GV các TTGDNN-GDTX hoạt động trải nghiệm trong thực hiện chương trình giáo dục phổ thông mới; số lượng: 08 lớp |
| 41 | Trông xe cho học viên | Mục 3 Chương V Yêu cầu kỹ thuật | buổi | 16 | Chuyên đề 1.2.9: Tập huấn CBQL, GV các TTGDNN-GDTX hoạt động trải nghiệm trong thực hiện chương trình giáo dục phổ thông mới; số lượng: 08 lớp |
| 42 | In tài liệu cho học viên (70 trang/học viên) | Mục 3 Chương V Yêu cầu kỹ thuật | Trang | 23.660 | Chuyên đề 1.2.9: Tập huấn CBQL, GV các TTGDNN-GDTX hoạt động trải nghiệm trong thực hiện chương trình giáo dục phổ thông mới; số lượng: 08 lớp |
| 43 | Vật tư, văn phòng phẩm phục vụ lớp học | Mục 3 Chương V Yêu cầu kỹ thuật | người | 338 | Chuyên đề 1.2.9: Tập huấn CBQL, GV các TTGDNN-GDTX hoạt động trải nghiệm trong thực hiện chương trình giáo dục phổ thông mới; số lượng: 08 lớp |
| 44 | Quản lý, giám sát lớp học | Mục 3 Chương V Yêu cầu kỹ thuật | Trọn gói | 1 | Chuyên đề 1.2.9: Tập huấn CBQL, GV các TTGDNN-GDTX hoạt động trải nghiệm trong thực hiện chương trình giáo dục phổ thông mới; số lượng: 08 lớp |
| 45 | Thù lao giảng viên (đã bao gồm cả thù lao soạn giáo án giảng) | Mục 3 Chương V Yêu cầu kỹ thuật | Buổi | 2 | Chuyên đề 1.2.11: Tập huấn GV Địa lí TTGDNN-GDTX về việc thực hiện chương trình giáo dục phổ thông mới môn Địa lí; số lượng: 01 lớp |
| 46 | Chi phí phương tiện đi lại cho giảng viên | Mục 3 Chương V Yêu cầu kỹ thuật | người/buổi | 2 | Chuyên đề 1.2.11: Tập huấn GV Địa lí TTGDNN-GDTX về việc thực hiện chương trình giáo dục phổ thông mới môn Địa lí; số lượng: 01 lớp |
| 47 | Chấm bài | Mục 3 Chương V Yêu cầu kỹ thuật | Bài | 30 | Chuyên đề 1.2.11: Tập huấn GV Địa lí TTGDNN-GDTX về việc thực hiện chương trình giáo dục phổ thông mới môn Địa lí; số lượng: 01 lớp |
| 48 | Hỗ trợ điện nước, thuê máy chiếu, máy tính, loa míc, vệ sinh lớp học… | Mục 3 Chương V Yêu cầu kỹ thuật | ngày | 1 | Chuyên đề 1.2.11: Tập huấn GV Địa lí TTGDNN-GDTX về việc thực hiện chương trình giáo dục phổ thông mới môn Địa lí; số lượng: 01 lớp |
| 49 | Chi nước uống cho giảng viên | Mục 3 Chương V Yêu cầu kỹ thuật | người | 1 | Chuyên đề 1.2.11: Tập huấn GV Địa lí TTGDNN-GDTX về việc thực hiện chương trình giáo dục phổ thông mới môn Địa lí; số lượng: 01 lớp |
| 50 | Chi nước uống cho học viên | Mục 3 Chương V Yêu cầu kỹ thuật | người | 30 | Chuyên đề 1.2.11: Tập huấn GV Địa lí TTGDNN-GDTX về việc thực hiện chương trình giáo dục phổ thông mới môn Địa lí; số lượng: 01 lớp |
| 51 | In, cấp chứng nhận | Mục 3 Chương V Yêu cầu kỹ thuật | người | 30 | Chuyên đề 1.2.11: Tập huấn GV Địa lí TTGDNN-GDTX về việc thực hiện chương trình giáo dục phổ thông mới môn Địa lí; số lượng: 01 lớp |
| 52 | Trông xe cho học viên | Mục 3 Chương V Yêu cầu kỹ thuật | buổi | 2 | Chuyên đề 1.2.11: Tập huấn GV Địa lí TTGDNN-GDTX về việc thực hiện chương trình giáo dục phổ thông mới môn Địa lí; số lượng: 01 lớp |
| 53 | In tài liệu cho học viên (70 trang/học viên) | Mục 3 Chương V Yêu cầu kỹ thuật | Trang | 2.100 | Chuyên đề 1.2.11: Tập huấn GV Địa lí TTGDNN-GDTX về việc thực hiện chương trình giáo dục phổ thông mới môn Địa lí; số lượng: 01 lớp |
| 54 | Vật tư, văn phòng phẩm phục vụ lớp học | Mục 3 Chương V Yêu cầu kỹ thuật | người | 30 | Chuyên đề 1.2.11: Tập huấn GV Địa lí TTGDNN-GDTX về việc thực hiện chương trình giáo dục phổ thông mới môn Địa lí; số lượng: 01 lớp |
| 55 | Quản lý, giám sát lớp học | Mục 3 Chương V Yêu cầu kỹ thuật | Trọn gói | 1 | Chuyên đề 1.2.11: Tập huấn GV Địa lí TTGDNN-GDTX về việc thực hiện chương trình giáo dục phổ thông mới môn Địa lí; số lượng: 01 lớp |
| 56 | Thù lao giảng viên (đã bao gồm cả thù lao soạn giáo án giảng) | Mục 3 Chương V Yêu cầu kỹ thuật | Buổi | 2 | Chuyên đề 1.2.12: Tập huấn GV Hóa TTGDNN-GDTX về việc thực hiện chương trình giáo dục phổ thông mới môn Hóa; số lượng: 01 lớp |
| 57 | Chi phí phương tiện đi lại cho giảng viên | Mục 3 Chương V Yêu cầu kỹ thuật | người/buổi | 2 | Chuyên đề 1.2.12: Tập huấn GV Hóa TTGDNN-GDTX về việc thực hiện chương trình giáo dục phổ thông mới môn Hóa; số lượng: 01 lớp |
| 58 | Chấm bài | Mục 3 Chương V Yêu cầu kỹ thuật | Bài | 30 | Chuyên đề 1.2.12: Tập huấn GV Hóa TTGDNN-GDTX về việc thực hiện chương trình giáo dục phổ thông mới môn Hóa; số lượng: 01 lớp |
| 59 | Hỗ trợ điện nước, thuê máy chiếu, máy tính, loa míc, vệ sinh lớp học… | Mục 3 Chương V Yêu cầu kỹ thuật | ngày | 1 | Chuyên đề 1.2.12: Tập huấn GV Hóa TTGDNN-GDTX về việc thực hiện chương trình giáo dục phổ thông mới môn Hóa; số lượng: 01 lớp |
| 60 | Chi nước uống cho giảng viên | Mục 3 Chương V Yêu cầu kỹ thuật | người | 1 | Chuyên đề 1.2.12: Tập huấn GV Hóa TTGDNN-GDTX về việc thực hiện chương trình giáo dục phổ thông mới môn Hóa; số lượng: 01 lớp |
| 61 | Chi nước uống cho học viên | Mục 3 Chương V Yêu cầu kỹ thuật | người | 30 | Chuyên đề 1.2.12: Tập huấn GV Hóa TTGDNN-GDTX về việc thực hiện chương trình giáo dục phổ thông mới môn Hóa; số lượng: 01 lớp |
| 62 | In, cấp chứng nhận | Mục 3 Chương V Yêu cầu kỹ thuật | người | 30 | Chuyên đề 1.2.12: Tập huấn GV Hóa TTGDNN-GDTX về việc thực hiện chương trình giáo dục phổ thông mới môn Hóa; số lượng: 01 lớp |
| 63 | Trông xe cho học viên | Mục 3 Chương V Yêu cầu kỹ thuật | buổi | 2 | Chuyên đề 1.2.12: Tập huấn GV Hóa TTGDNN-GDTX về việc thực hiện chương trình giáo dục phổ thông mới môn Hóa; số lượng: 01 lớp |
| 64 | In tài liệu cho học viên (70 trang/học viên) | Mục 3 Chương V Yêu cầu kỹ thuật | Trang | 2.100 | Chuyên đề 1.2.12: Tập huấn GV Hóa TTGDNN-GDTX về việc thực hiện chương trình giáo dục phổ thông mới môn Hóa; số lượng: 01 lớp |
| 65 | Vật tư, văn phòng phẩm phục vụ lớp học | Mục 3 Chương V Yêu cầu kỹ thuật | người | 30 | Chuyên đề 1.2.12: Tập huấn GV Hóa TTGDNN-GDTX về việc thực hiện chương trình giáo dục phổ thông mới môn Hóa; số lượng: 01 lớp |
| 66 | Quản lý, giám sát lớp học | Mục 3 Chương V Yêu cầu kỹ thuật | Trọn gói | 30 | Chuyên đề 1.2.12: Tập huấn GV Hóa TTGDNN-GDTX về việc thực hiện chương trình giáo dục phổ thông mới môn Hóa; số lượng: 01 lớp |
| 67 | Thù lao giảng viên (đã bao gồm cả thù lao soạn giáo án giảng) | Mục 3 Chương V Yêu cầu kỹ thuật | Buổi | 2 | Chuyên đề 1.2.13: Tập huấn GV Lý TTGDNN-GDTX về việc thực hiện chương trình giáo dục phổ thông mới môn Lý; số lượng: 01 lớp |
| 68 | Chi phí phương tiện đi lại cho giảng viên | Mục 3 Chương V Yêu cầu kỹ thuật | người/buổi | 2 | Chuyên đề 1.2.13: Tập huấn GV Lý TTGDNN-GDTX về việc thực hiện chương trình giáo dục phổ thông mới môn Lý; số lượng: 01 lớp |
| 69 | Chấm bài | Mục 3 Chương V Yêu cầu kỹ thuật | Bài | 30 | Chuyên đề 1.2.13: Tập huấn GV Lý TTGDNN-GDTX về việc thực hiện chương trình giáo dục phổ thông mới môn Lý; số lượng: 01 lớp |
| 70 | Hỗ trợ điện nước, thuê máy chiếu, máy tính, loa míc, vệ sinh lớp học… | Mục 3 Chương V Yêu cầu kỹ thuật | ngày | 1 | Chuyên đề 1.2.13: Tập huấn GV Lý TTGDNN-GDTX về việc thực hiện chương trình giáo dục phổ thông mới môn Lý; số lượng: 01 lớp |
| 71 | Chi nước uống cho giảng viên | Mục 3 Chương V Yêu cầu kỹ thuật | người | 1 | Chuyên đề 1.2.13: Tập huấn GV Lý TTGDNN-GDTX về việc thực hiện chương trình giáo dục phổ thông mới môn Lý; số lượng: 01 lớp |
| 72 | Chi nước uống cho học viên | Mục 3 Chương V Yêu cầu kỹ thuật | người | 30 | Chuyên đề 1.2.13: Tập huấn GV Lý TTGDNN-GDTX về việc thực hiện chương trình giáo dục phổ thông mới môn Lý; số lượng: 01 lớp |
| 73 | In, cấp chứng nhận | Mục 3 Chương V Yêu cầu kỹ thuật | người | 30 | Chuyên đề 1.2.13: Tập huấn GV Lý TTGDNN-GDTX về việc thực hiện chương trình giáo dục phổ thông mới môn Lý; số lượng: 01 lớp |
| 74 | Trông xe cho học viên | Mục 3 Chương V Yêu cầu kỹ thuật | buổi | 2 | Chuyên đề 1.2.13: Tập huấn GV Lý TTGDNN-GDTX về việc thực hiện chương trình giáo dục phổ thông mới môn Lý; số lượng: 01 lớp |
| 75 | In tài liệu cho học viên (70 trang/học viên) | Mục 3 Chương V Yêu cầu kỹ thuật | Trang | 2.100 | Chuyên đề 1.2.13: Tập huấn GV Lý TTGDNN-GDTX về việc thực hiện chương trình giáo dục phổ thông mới môn Lý; số lượng: 01 lớp |
| 76 | Vật tư, văn phòng phẩm phục vụ lớp học | Mục 3 Chương V Yêu cầu kỹ thuật | người | 30 | Chuyên đề 1.2.13: Tập huấn GV Lý TTGDNN-GDTX về việc thực hiện chương trình giáo dục phổ thông mới môn Lý; số lượng: 01 lớp |
| 77 | Quản lý, giám sát lớp học | Mục 3 Chương V Yêu cầu kỹ thuật | Trọn gói | 2 | Chuyên đề 1.2.13: Tập huấn GV Lý TTGDNN-GDTX về việc thực hiện chương trình giáo dục phổ thông mới môn Lý; số lượng: 01 lớp |
| 78 | Thù lao giảng viên (đã bao gồm cả thù lao soạn giáo án giảng) | Mục 3 Chương V Yêu cầu kỹ thuật | Buổi | 2 | Chuyên đề 1.2.14: Tập huấn GV Sinh TTGDNN-GDTX về việc thực hiện chương trình giáo dục phổ thông mới môn Sinh; số lượng: 01 lớp |
| 79 | Chi phí phương tiện đi lại cho giảng viên | Mục 3 Chương V Yêu cầu kỹ thuật | người/buổi | 2 | Chuyên đề 1.2.14: Tập huấn GV Sinh TTGDNN-GDTX về việc thực hiện chương trình giáo dục phổ thông mới môn Sinh; số lượng: 01 lớp |
| 80 | Chấm bài | Mục 3 Chương V Yêu cầu kỹ thuật | Bài | 30 | Chuyên đề 1.2.14: Tập huấn GV Sinh TTGDNN-GDTX về việc thực hiện chương trình giáo dục phổ thông mới môn Sinh; số lượng: 01 lớp |
| 81 | Hỗ trợ điện nước, thuê máy chiếu, máy tính, loa míc, vệ sinh lớp học… | Mục 3 Chương V Yêu cầu kỹ thuật | ngày | 1 | Chuyên đề 1.2.14: Tập huấn GV Sinh TTGDNN-GDTX về việc thực hiện chương trình giáo dục phổ thông mới môn Sinh; số lượng: 01 lớp |
| 82 | Chi nước uống cho giảng viên | Mục 3 Chương V Yêu cầu kỹ thuật | người | 1 | Chuyên đề 1.2.14: Tập huấn GV Sinh TTGDNN-GDTX về việc thực hiện chương trình giáo dục phổ thông mới môn Sinh; số lượng: 01 lớp |
| 83 | Chi nước uống cho học viên | Mục 3 Chương V Yêu cầu kỹ thuật | người | 30 | Chuyên đề 1.2.14: Tập huấn GV Sinh TTGDNN-GDTX về việc thực hiện chương trình giáo dục phổ thông mới môn Sinh; số lượng: 01 lớp |
| 84 | In, cấp chứng nhận | Mục 3 Chương V Yêu cầu kỹ thuật | người | 30 | Chuyên đề 1.2.14: Tập huấn GV Sinh TTGDNN-GDTX về việc thực hiện chương trình giáo dục phổ thông mới môn Sinh; số lượng: 01 lớp |
| 85 | Trông xe cho học viên | Mục 3 Chương V Yêu cầu kỹ thuật | buổi | 2 | Chuyên đề 1.2.14: Tập huấn GV Sinh TTGDNN-GDTX về việc thực hiện chương trình giáo dục phổ thông mới môn Sinh; số lượng: 01 lớp |
| 86 | In tài liệu cho học viên (70 trang/học viên) | Mục 3 Chương V Yêu cầu kỹ thuật | Trang | 2.100 | Chuyên đề 1.2.14: Tập huấn GV Sinh TTGDNN-GDTX về việc thực hiện chương trình giáo dục phổ thông mới môn Sinh; số lượng: 01 lớp |
| 87 | Vật tư, văn phòng phẩm phục vụ lớp học | Mục 3 Chương V Yêu cầu kỹ thuật | người | 30 | Chuyên đề 1.2.14: Tập huấn GV Sinh TTGDNN-GDTX về việc thực hiện chương trình giáo dục phổ thông mới môn Sinh; số lượng: 01 lớp |
| 88 | Quản lý, giám sát lớp học | Mục 3 Chương V Yêu cầu kỹ thuật | Trọn gói | 1 | Chuyên đề 1.2.14: Tập huấn GV Sinh TTGDNN-GDTX về việc thực hiện chương trình giáo dục phổ thông mới môn Sinh; số lượng: 01 lớp |
| 89 | Thù lao giảng viên (đã bao gồm cả thù lao soạn giáo án giảng) | Mục 3 Chương V Yêu cầu kỹ thuật | Buổi | 2 | Chuyên đề 1.2.15: Tập huấn GV Sử TTGDNN-GDTX về việc thực hiện chương trình giáo dục phổ thông mới môn Sử; số lượng: 01 lớp |
| 90 | Chi phí phương tiện đi lại cho giảng viên | Mục 3 Chương V Yêu cầu kỹ thuật | người/buổi | 2 | Chuyên đề 1.2.15: Tập huấn GV Sử TTGDNN-GDTX về việc thực hiện chương trình giáo dục phổ thông mới môn Sử; số lượng: 01 lớp |
| 91 | Chấm bài | Mục 3 Chương V Yêu cầu kỹ thuật | Bài | 30 | Chuyên đề 1.2.15: Tập huấn GV Sử TTGDNN-GDTX về việc thực hiện chương trình giáo dục phổ thông mới môn Sử; số lượng: 01 lớp |
| 92 | Hỗ trợ điện nước, thuê máy chiếu, máy tính, loa míc, vệ sinh lớp học… | Mục 3 Chương V Yêu cầu kỹ thuật | ngày | 1 | Chuyên đề 1.2.15: Tập huấn GV Sử TTGDNN-GDTX về việc thực hiện chương trình giáo dục phổ thông mới môn Sử; số lượng: 01 lớp |
| 93 | Chi nước uống cho giảng viên | Mục 3 Chương V Yêu cầu kỹ thuật | người | 1 | Chuyên đề 1.2.15: Tập huấn GV Sử TTGDNN-GDTX về việc thực hiện chương trình giáo dục phổ thông mới môn Sử; số lượng: 01 lớp |
| 94 | Chi nước uống cho học viên | Mục 3 Chương V Yêu cầu kỹ thuật | người | 30 | Chuyên đề 1.2.15: Tập huấn GV Sử TTGDNN-GDTX về việc thực hiện chương trình giáo dục phổ thông mới môn Sử; số lượng: 01 lớp |
| 95 | In, cấp chứng nhận | Mục 3 Chương V Yêu cầu kỹ thuật | người | 30 | Chuyên đề 1.2.15: Tập huấn GV Sử TTGDNN-GDTX về việc thực hiện chương trình giáo dục phổ thông mới môn Sử; số lượng: 01 lớp |
| 96 | Trông xe cho học viên | Mục 3 Chương V Yêu cầu kỹ thuật | buổi | 2 | Chuyên đề 1.2.15: Tập huấn GV Sử TTGDNN-GDTX về việc thực hiện chương trình giáo dục phổ thông mới môn Sử; số lượng: 01 lớp |
| 97 | In tài liệu cho học viên (70 trang/học viên) | Mục 3 Chương V Yêu cầu kỹ thuật | Trang | 2.100 | Chuyên đề 1.2.15: Tập huấn GV Sử TTGDNN-GDTX về việc thực hiện chương trình giáo dục phổ thông mới môn Sử; số lượng: 01 lớp |
| 98 | Vật tư, văn phòng phẩm phục vụ lớp học | Mục 3 Chương V Yêu cầu kỹ thuật | người | 30 | Chuyên đề 1.2.15: Tập huấn GV Sử TTGDNN-GDTX về việc thực hiện chương trình giáo dục phổ thông mới môn Sử; số lượng: 01 lớp |
| 99 | Quản lý, giám sát lớp học | Mục 3 Chương V Yêu cầu kỹ thuật | Trọn gói | 2 | Chuyên đề 1.2.15: Tập huấn GV Sử TTGDNN-GDTX về việc thực hiện chương trình giáo dục phổ thông mới môn Sử; số lượng: 01 lớp |
| 100 | Thù lao giảng viên (đã bao gồm cả thù lao soạn giáo án giảng) | Mục 3 Chương V Yêu cầu kỹ thuật | Buổi | 4 | Chuyên đề 1.2.27: Tập huấn GV Toán TTGDNN-GDTX về việc thực hiện chương trình giáo dục phổ thông mới môn Toán; số lượng: 02 lớp |
| 101 | Chi phí phương tiện đi lại cho giảng viên | Mục 3 Chương V Yêu cầu kỹ thuật | người/buổi | 4 | Chuyên đề 1.2.27: Tập huấn GV Toán TTGDNN-GDTX về việc thực hiện chương trình giáo dục phổ thông mới môn Toán; số lượng: 02 lớp |
| 102 | Chấm bài | Mục 3 Chương V Yêu cầu kỹ thuật | Bài | 60 | Chuyên đề 1.2.27: Tập huấn GV Toán TTGDNN-GDTX về việc thực hiện chương trình giáo dục phổ thông mới môn Toán; số lượng: 02 lớp |
| 103 | Hỗ trợ điện nước, thuê máy chiếu, máy tính, loa míc, vệ sinh lớp học… | Mục 3 Chương V Yêu cầu kỹ thuật | ngày | 2 | Chuyên đề 1.2.27: Tập huấn GV Toán TTGDNN-GDTX về việc thực hiện chương trình giáo dục phổ thông mới môn Toán; số lượng: 02 lớp |
| 104 | Chi nước uống cho giảng viên | Mục 3 Chương V Yêu cầu kỹ thuật | người | 2 | Chuyên đề 1.2.27: Tập huấn GV Toán TTGDNN-GDTX về việc thực hiện chương trình giáo dục phổ thông mới môn Toán; số lượng: 02 lớp |
| 105 | Chi nước uống cho học viên | Mục 3 Chương V Yêu cầu kỹ thuật | người | 60 | Chuyên đề 1.2.27: Tập huấn GV Toán TTGDNN-GDTX về việc thực hiện chương trình giáo dục phổ thông mới môn Toán; số lượng: 02 lớp |
| 106 | In, cấp chứng nhận | Mục 3 Chương V Yêu cầu kỹ thuật | người | 60 | Chuyên đề 1.2.27: Tập huấn GV Toán TTGDNN-GDTX về việc thực hiện chương trình giáo dục phổ thông mới môn Toán; số lượng: 02 lớp |
| 107 | Trông xe cho học viên | Mục 3 Chương V Yêu cầu kỹ thuật | buổi | 4 | Chuyên đề 1.2.27: Tập huấn GV Toán TTGDNN-GDTX về việc thực hiện chương trình giáo dục phổ thông mới môn Toán; số lượng: 02 lớp |
| 108 | In tài liệu cho học viên (70 trang/học viên) | Mục 3 Chương V Yêu cầu kỹ thuật | Trang | 4.200 | Chuyên đề 1.2.27: Tập huấn GV Toán TTGDNN-GDTX về việc thực hiện chương trình giáo dục phổ thông mới môn Toán; số lượng: 02 lớp |
| 109 | Vật tư, văn phòng phẩm phục vụ lớp học | Mục 3 Chương V Yêu cầu kỹ thuật | người | 60 | Chuyên đề 1.2.27: Tập huấn GV Toán TTGDNN-GDTX về việc thực hiện chương trình giáo dục phổ thông mới môn Toán; số lượng: 02 lớp |
| 110 | Quản lý, giám sát lớp học | Mục 3 Chương V Yêu cầu kỹ thuật | Trọn gói | 1 | Chuyên đề 1.2.27: Tập huấn GV Toán TTGDNN-GDTX về việc thực hiện chương trình giáo dục phổ thông mới môn Toán; số lượng: 02 lớp |
| 111 | Thù lao giảng viên (đã bao gồm cả thù lao soạn giáo án giảng) | Mục 3 Chương V Yêu cầu kỹ thuật | Buổi | 4 | Chuyên đề 1.2.28: Tập huấn GV Văn TTGDNN-GDTX về việc thực hiện chương trình giáo dục phổ thông mới môn Văn; số lượng: 02 lớp |
| 112 | Chi phí phương tiện đi lại cho giảng viên | Mục 3 Chương V Yêu cầu kỹ thuật | người/buổi | 4 | Chuyên đề 1.2.28: Tập huấn GV Văn TTGDNN-GDTX về việc thực hiện chương trình giáo dục phổ thông mới môn Văn; số lượng: 02 lớp |
| 113 | Chấm bài | Mục 3 Chương V Yêu cầu kỹ thuật | Bài | 60 | Chuyên đề 1.2.28: Tập huấn GV Văn TTGDNN-GDTX về việc thực hiện chương trình giáo dục phổ thông mới môn Văn; số lượng: 02 lớp |
| 114 | Hỗ trợ điện nước, thuê máy chiếu, máy tính, loa míc, vệ sinh lớp học… | Mục 3 Chương V Yêu cầu kỹ thuật | ngày | 2 | Chuyên đề 1.2.28: Tập huấn GV Văn TTGDNN-GDTX về việc thực hiện chương trình giáo dục phổ thông mới môn Văn; số lượng: 02 lớp |
| 115 | Chi nước uống cho giảng viên | Mục 3 Chương V Yêu cầu kỹ thuật | người | 2 | Chuyên đề 1.2.28: Tập huấn GV Văn TTGDNN-GDTX về việc thực hiện chương trình giáo dục phổ thông mới môn Văn; số lượng: 02 lớp |
| 116 | Chi nước uống cho học viên | Mục 3 Chương V Yêu cầu kỹ thuật | người | 60 | Chuyên đề 1.2.28: Tập huấn GV Văn TTGDNN-GDTX về việc thực hiện chương trình giáo dục phổ thông mới môn Văn; số lượng: 02 lớp |
| 117 | In, cấp chứng nhận | Mục 3 Chương V Yêu cầu kỹ thuật | người | 60 | Chuyên đề 1.2.28: Tập huấn GV Văn TTGDNN-GDTX về việc thực hiện chương trình giáo dục phổ thông mới môn Văn; số lượng: 02 lớp |
| 118 | Trông xe cho học viên | Mục 3 Chương V Yêu cầu kỹ thuật | buổi | 4 | Chuyên đề 1.2.28: Tập huấn GV Văn TTGDNN-GDTX về việc thực hiện chương trình giáo dục phổ thông mới môn Văn; số lượng: 02 lớp |
| 119 | In tài liệu cho học viên (70 trang/học viên) | Mục 3 Chương V Yêu cầu kỹ thuật | Trang | 4.200 | Chuyên đề 1.2.28: Tập huấn GV Văn TTGDNN-GDTX về việc thực hiện chương trình giáo dục phổ thông mới môn Văn; số lượng: 02 lớp |
| 120 | Vật tư, văn phòng phẩm phục vụ lớp học | Mục 3 Chương V Yêu cầu kỹ thuật | người | 60 | Chuyên đề 1.2.28: Tập huấn GV Văn TTGDNN-GDTX về việc thực hiện chương trình giáo dục phổ thông mới môn Văn; số lượng: 02 lớp |
| 121 | Quản lý, giám sát lớp học | Mục 3 Chương V Yêu cầu kỹ thuật | Trọn gói | 1 | Chuyên đề 1.2.28: Tập huấn GV Văn TTGDNN-GDTX về việc thực hiện chương trình giáo dục phổ thông mới môn Văn; số lượng: 02 lớp |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi