Gói thầu: Chỉnh lý khoa học tài liệu Phòng Nội vụ huyện Đăk Tô từ năm 2018 trở về trước

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200918791-00
Thời điểm đóng mở thầu 16/09/2020 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu PHÒNG NỘI VỤ HUYỆN ĐĂK TÔ
Tên gói thầu Chỉnh lý khoa học tài liệu Phòng Nội vụ huyện Đăk Tô từ năm 2018 trở về trước
Số hiệu KHLCNT 20200918456
Lĩnh vực Phi tư vấn
Chi tiết nguồn vốn Nguồn quản lý hành chính năm 2020.
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 60 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-09-08 17:16:00 đến ngày 2020-09-16 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 400,000,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 6,000,000 VNĐ ((Sáu triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Danh mục dịch vụ Mô tả dịch vụ Đơn vị Khối lượng
mời thầu
Ghi chú
1 Giao nhận tài liệu và lập biên bản giao nhận tài liệu Mô tả kỹ thuật theo Chương V mét 67
2 Vận chuyển tài liệu từ kho bảo quản đến địa điểm chỉnh lý (khoảng cách 100m) Mô tả kỹ thuật theo Chương V mét 67
3 Vệ sinh sơ bộ tài liệu Mô tả kỹ thuật theo Chương V mét 67
4 Khảo sát và biên soạn các văn bản hướng dẫn chỉnh lý: - Kế hoạch chỉnh lý; - Lịch sử đơn vị hình thành phông, lịch sử phông; - Hướng dẫn xác định giá trị tài liệu; - Hướng dẫn phân loại, lập hồ sơ. Mô tả kỹ thuật theo Chương V mét 67
5 Phân loại tài liệu theo Hướng dẫn phân loại Mô tả kỹ thuật theo Chương V mét 67
6 a. Lập hồ sơ đối với tài liệu chưa được lập hồ sơ ( tài liệu rời lẻ ) Mô tả kỹ thuật theo Chương V mét 67
7 Biên mục phiếu tin ( các trường 1,2,3, 4, 5, 6, 7, 8, 9, 10, 11, 12, 13, 14) Mô tả kỹ thuật theo Chương V mét 67
8 Kiểm tra việc lập hồ sơ và biên mục phiếu tin Mô tả kỹ thuật theo Chương V mét 67
9 Hệ thống hóa phiếu tin theo phương án phân loại  Mô tả kỹ thuật theo Chương V mét 67
10 Hệ thống hóa hồ sơ theo phiếu tin  Mô tả kỹ thuật theo Chương V mét 67
11 Biên mục hồ sơ  a. Đánh số tờ cho tài liệu bảo quản từ 20 năm trở lên và điền vào trường 10 của phiếu tin b. Viết mục lục văn bản dối với tài liệu bảo quản vĩnh viễn c. Viết bìa hồ sơ và chứng từ kết thúc Mô tả kỹ thuật theo Chương V mét 67
12 Kiểm tra và chỉnh sửa việc biên mục hồ sơ  Mô tả kỹ thuật theo Chương V mét 67
13 Đánh số chính thức cho toàn bộ hồ sơ vào trường số 3 của phiếu tin và lên bìa hồ sơ  Mô tả kỹ thuật theo Chương V mét 67
14 Vệ sinh, tháo bỏ ghim, kẹp, làm phẳng tài liệu và đưa tài liệu vào bìa hồ sơ  Mô tả kỹ thuật theo Chương V mét 67
15 Đưa hồ sơ vào hộp hoặc cặp Mô tả kỹ thuật theo Chương V mét 67
16 Viết và dán vào nhãn hộp hoặc cặp  Mô tả kỹ thuật theo Chương V mét 67
17 Vận chuyển tài liệu vào kho và xếp lên giá  Mô tả kỹ thuật theo Chương V mét 67
18 Giao nhận tài liệu sau chỉnh lý và lập biên bản giao, nhận tài liệu Mô tả kỹ thuật theo Chương V mét 67
19 Nhập phiếu tin vào cơ sở dữ liệu trên máy  Mô tả kỹ thuật theo Chương V mét 67
20 Kiểm tra, chỉnh sửa việc nhập phiếu tin Mô tả kỹ thuật theo Chương V mét 67
21 Lập mục lục hồ sơ: a. Viết lời nói đầu b. Lập bảng tra cứu bổ trợ c. Tập hợp dữ liệu và in mục lục hồ  sơ từ cơ sở dữ liệu (03 bộ)  d. Đóng quyển mục lục (03 bộ)  Mô tả kỹ thuật theo Chương V mét 67
22 Xử lý tài liệu loại: a. Sắp xếp, bó gói thống kê danh mục tài liệu loại b. Viết thuyết minh tài liệu loại Mô tả kỹ thuật theo Chương V mét 67
23 Kết thúc chỉnh lý: a. Hoàn chỉnh và bàn giao hồ sơ phông. b.Viết báo cáo tổng kết chỉnh lý Mô tả kỹ thuật theo Chương V mét 67
24 Bìa hồ sơ (đã bao gồm 5% tỷ lệ sai hỏng) (theo tiêu chuẩn của Cục Văn thư Lưu trữ Nhà nước) Mô tả kỹ thuật theo Chương V Tờ 8.442
25 Tờ mục lục văn bản (đã bao gồm 5% tỷ lệ sai hỏng) Mô tả kỹ thuật theo Chương V Tờ 12.730
26 Giấy trắng làm sơ mi khi lập hồ sơ (giấy trắng khổ A4, định lượng Mô tả kỹ thuật theo Chương V Tờ 8.442
27 Giấy trắng in mục lục hồ sơ, nhã hộp (đã bao gồm 5% tỷ lệ sai hỏng)(giấy trắng khổ A4, định lượng >80 g/m2) Mô tả kỹ thuật theo Chương V mét 2.680
28 Giấy trắng viết thống kê tài liệu loại(đã bao gồm 5% tỷ lệ sai hỏng)(giấy trắng khổ A4, định lượng Mô tả kỹ thuật theo Chương V Tờ 1.206
29 Phiếu tin(đã bao gồm 5% tỷ lệ sai hỏng) Mô tả kỹ thuật theo Chương V Tờ 8.442
30 Bút viết bìa ( loại bút viết để lâu không phai màu) Mô tả kỹ thuật theo Chương V Chiếc 335
31 Bút bi viết phiếu tin, thống kê tài liệu loại Mô tả kỹ thuật theo Chương V Chiếc 67
32 Bút chì để đánh số tờ Mô tả kỹ thuật theo Chương V mét 33,5
33 Mục in mục lục hồ sơ, nhãn hộp Mô tả kỹ thuật theo Chương V Hộp 0,67
34 Hộp đựng tài liệu (theo quy chuẩn của Cục Văn thư Lưu trữ Nhà nước) Mô tả kỹ thuật theo Chương V Chiếc 469
35 Hồ dán nhãn hộp Mô tả kỹ thuật theo Chương V Lọ 16,75
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->