Gói thầu: Phân tích chất lượng đất trồng chè vằng nguyên liệu, chè vằng và sản phẩm từ chè vằng.
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200905957-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 25/09/2020 08:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Chi cục Tiêu chuẩn Đo lường Chất lượng tỉnh Quảng Trị |
| Tên gói thầu | Phân tích chất lượng đất trồng chè vằng nguyên liệu, chè vằng và sản phẩm từ chè vằng. |
| Số hiệu KHLCNT | 20200804281 |
| Lĩnh vực | Phi tư vấn |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách sự nghiệp khoa học |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 90 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-09-11 15:11:00 đến ngày 2020-09-25 08:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 411,550,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 4,500,000 VNĐ ((Bốn triệu năm trăm nghìn đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục dịch vụ | Mô tả dịch vụ | Đơn vị | Khối lượng mời thầu |
Ghi chú |
| 1 | Thành phần cơ giới (Đất trồng) | Theo yêu cầu tại Chương V | Mẫu | 9 | |
| 2 | pHH2O (Đất trồng) | Theo yêu cầu tại Chương V | Mẫu | 9 | |
| 3 | pHKCl (Đất trồng) | Theo yêu cầu tại Chương V | Mẫu | 9 | |
| 4 | Al3+ (Đất trồng) | Theo yêu cầu tại Chương V | Mẫu | 9 | |
| 5 | Cacbon hữu cơ (Đất trồng) | Theo yêu cầu tại Chương V | Mẫu | 9 | |
| 6 | Đạm tổng số (Đất trồng) | Theo yêu cầu tại Chương V | Mẫu | 9 | |
| 7 | Lân tổng số (Đất trồng) | Theo yêu cầu tại Chương V | Mẫu | 9 | |
| 8 | Kali tổng số (Đất trồng) | Theo yêu cầu tại Chương V | Mẫu | 9 | |
| 9 | Phốt pho dễ tiêu (Đất trồng) | Theo yêu cầu tại Chương V | Mẫu | 9 | |
| 10 | Kali dễ tiêu (Đất trồng) | Theo yêu cầu tại chương V | Mẫu | 9 | |
| 11 | Ca2+ (Đất trồng) | Theo yêu cầu tại Chương V | Mẫu | 9 | |
| 12 | Mg2+ (Đất trồng) | Theo yêu cầu tại chương V | Mẫu | 9 | |
| 13 | Mn (Đất trồng) | Theo yêu cầu tại Chương V | Mẫu | 9 | |
| 14 | B (Đất trồng) | Theo yêu cầu tại Chương V | Mẫu | 9 | |
| 15 | Glucosit (cây chè vằng) | Theo yêu cầu tại Chương V | Mẫu | 12 | |
| 16 | Flavonoid (cây chè vằng) | Theo yêu cầu tại Chương V | Mẫu | 12 | |
| 17 | Ancaloid (cây chè vằng) | Theo yêu cầu tại Chương V | Mẫu | 12 | |
| 18 | Coumarin (cây chè vằng) | Theo yêu cầu tại Chương V | Mẫu | 12 | |
| 19 | Saponin (cây chè vằng) | Theo yêu cầu tại Chương V | Mẫu | 12 | |
| 20 | Antharanoid (cây chè vằng) | Theo yêu cầu tại Chương V | Mẫu | 12 | |
| 21 | 1-hydroxyanatolioside-B (cây chè vằng) | Theo yêu cầu tại Chương V | Mẫu | 12 | |
| 22 | Tanin (cây chè vằng) | Theo yêu cầu tại Chương V | Mẫu | 12 | |
| 23 | Rutin (cây chè vằng) | Theo yêu cầu tại Chương V | Mẫu | 12 | |
| 24 | Astragalin (cây chè vằng) | Theo yêu cầu tại Chương V | Mẫu | 12 | |
| 25 | Isoquercitrin (cây chè vằng) | Theo yêu cầu tại Chương V | Mẫu | 12 | |
| 26 | chevangin B (cây chè vằng) | Theo yêu cầu tại Chương V | Mẫu | 12 | |
| 27 | Polyphenol (cây chè vằng) | Theo yêu cầu tại Chương V | Mẫu | 12 | |
| 28 | As (cây chè vằng) | Theo yêu cầu tại Chương V | Mẫu | 12 | |
| 29 | Cu (cây chè vằng) | Theo yêu cầu tại Chương V | Mẫu | 12 | |
| 30 | Hg (cây chè vằng) | Theo yêu cầu tại Chương V | Mẫu | 12 | |
| 31 | Pb (cây chè vằng) | Theo yêu cầu tại Chương V | Mẫu | 12 | |
| 32 | Zn (cây chè vằng) | Theo yêu cầu tại Chương V | Mẫu | 12 | |
| 33 | Glucosit (Cao chè vằng) | Theo yêu cầu tại Chương V | Mẫu | 15 | |
| 34 | Flavonoid (Cao chè vằng) | Theo yêu cầu tại Chương V | Mẫu | 15 | |
| 35 | Ancaloid (Cao chè vằng) | Theo yêu cầu tại Chương V | Mẫu | 15 | |
| 36 | Coumarin (Cao chè vằng) | Theo yêu cầu tại Chương V | Mẫu | 15 | |
| 37 | Saponin (Cao chè vằng) | Theo yêu cầu tại Chương V | Mẫu | 15 | |
| 38 | Antharanoid (Cao từ cây chè vằng) | Theo yêu cầu tại Chương V | Mẫu | 15 | |
| 39 | 1-hydroxyanatolioside-B (Cao chè vằng) | Theo yêu cầu tại Chương V | Mẫu | 15 | |
| 40 | Tanin (Cao chè vằng) | Theo yêu cầu tại chương V | Mẫu | 15 | |
| 41 | Rutin (Cao chè vằng) | Theo yêu cầu tại Chương V | Mẫu | 15 | |
| 42 | Astragalin (Cao chè vằng) | Theo yêu cầu tại Chương V | Mẫu | 15 | |
| 43 | Isoquercitrin (Cao chè vằng) | Theo yêu cầu tại Chương V | Mẫu | 15 | |
| 44 | chevangin B (Cao chè vằng) | Theo yêu cầu tại Chương V | Mẫu | 15 | |
| 45 | Polyphenol (Cao chè vằng) | Theo yêu cầu tại Chương V | Mẫu | 15 | |
| 46 | Độ ẩm (Cao chè vằng) | Theo yêu cầu tại Chương V | Mẫu | 15 | |
| 47 | Tro (Cao chè vằng) | Theo yêu cầu tại Chương V | Mẫu | 15 | |
| 48 | As (Cao chè vằng) | Theo yêu cầu tại chương V | Mẫu | 15 | |
| 49 | Cu (Cao chè vằng) | Theo yêu cầu tại chương V | Mẫu | 15 | |
| 50 | (Cao chè vằng) | Theo yêu cầu tại Chương V | Mẫu | 15 | |
| 51 | Pb (Cao chè vằng) | Theo yêu cầu tại chương V | Mẫu | 15 | |
| 52 | Zn (Cao chè vằng) | Theo yêu cầu tại Chương V | Mẫu | 15 | |
| 53 | VSV hiếu khí (Cao chè vằng) | Theo yêu cầu tại Chương V | Mẫu | 15 | |
| 54 | Nấm men, nấm mốc (Cao chè vằng) | Theo yêu cầu tại Chương V | Mẫu | 15 | |
| 55 | P. aeruginosa (Cao chè vằng) | Theo yêu cầu tại Chương V | Mẫu | 15 | |
| 56 | E. coli (Cao chè vằng) | Theo yêu cầu tại Chương V | Mẫu | 15 | |
| 57 | Aflatoxin B1 (Cao chè vằng) | Theo yêu cầu tại chương V | Mẫu | 15 | |
| 58 | Glucosit (Chè vằng khô) | Theo yêu cầu tại Chương V | Mẫu | 12 | |
| 59 | Flavonoid (Chè vằng khô) | Theo yêu cầu tại Chương V | Mẫu | 12 | |
| 60 | Ancaloid (Chè vằng khô) | Theo yêu cầu tại Chương V | Mẫu | 12 | |
| 61 | Coumarin (Chè vằng khô) | Theo yêu cầu tại Chương V | Mẫu | 12 | |
| 62 | Saponin (Chè vằng khô) | Theo yêu cầu tại Chương V | Mẫu | 12 | |
| 63 | Antharanoid (Chè vằng khô) | Theo yêu cầu tại Chương V | Mẫu | 12 | |
| 64 | 1-hydroxyanatolioside-B (Chè vằng khô) | Theo yêu cầu tại Chương V | Mẫu | 12 | |
| 65 | Tanin (Chè vằng khô) | Theo yêu cầu tại chương V | Mẫu | 12 | |
| 66 | Rutin (Chè vằng khô) | Theo yêu cầu tại Chương V | Mẫu | 12 | |
| 67 | Astragalin Chè vằng khô) | Theo yêu cầu tại Chương V | Mẫu | 12 | |
| 68 | Isoquercitrin (Chè vằng khô) | Theo yêu cầu tại Chương V | Mẫu | 12 | |
| 69 | chevangin B (Chè vằng khô) | Theo yêu cầu tại Chương V | Mẫu | 12 | |
| 70 | Polyphenol (Chè vằng khô) | Theo yêu cầu tại Chương V | Mẫu | 12 | |
| 71 | Độ ẩm (Chè vằng khô) | Theo yêu cầu tại Chương V | Mẫu | 12 | |
| 72 | Tro (Chè vằng khô) | Theo yêu cầu tại Chương V | Mẫu | 12 | |
| 73 | As (Chè vằng khô) | Theo yêu cầu tại chương V | Mẫu | 12 | |
| 74 | Cu (Chè vằng khô) | Theo yêu cầu tại chương V | Mẫu | 12 | |
| 75 | Hg (Chè vằng khô) | Theo yêu cầu tại Chương V | Mẫu | 12 | |
| 76 | Pb (Chè vằng khô) | Theo yêu cầu tại chương V | Mẫu | 12 | |
| 77 | Zn (Chè vằng khô) | Theo yêu cầu tại Chương V | Mẫu | 12 | |
| 78 | VSV hiếu khí (Chè vằng khô) | Theo yêu cầu tại Chương V | Mẫu | 12 | |
| 79 | Nấm men, nấm mốc (Chè vằng khô) | Theo yêu cầu tại Chương V | Mẫu | 12 | |
| 80 | P. aeruginosa (Chè vằng khô) | Theo yêu cầu tại Chương V | Mẫu | 12 | |
| 81 | E. coli (Chè vằng khô) | Theo yêu cầu tại Chương V | Mẫu | 12 | |
| 82 | Aflatoxin B1 (Chè vằng khô) | Theo yêu cầu tại chương V | Mẫu | 12 | |
| 83 | Glucosit (Chè vằng hòa tan) | Theo yêu cầu tại Chương V | Mẫu | 1 | |
| 84 | Flavonoid (Chè vằng hòa tan) | Theo yêu cầu tại Chương V | Mẫu | 1 | |
| 85 | Ancaloid (Chè vằng hòa tan) | Theo yêu cầu tại Chương V | Mẫu | 1 | |
| 86 | Coumarin (Chè vằng hòa tan) | Theo yêu cầu tại Chương V | Mẫu | 1 | |
| 87 | Saponin (Chè vằng hòa tan) | Theo yêu cầu tại Chương V | Mẫu | 1 | |
| 88 | Antharanoid (Chè vằng hòa tan) | Theo yêu cầu tại Chương V | Mẫu | 1 | |
| 89 | 1-hydroxyanatolioside-B (Chè vằng hòa tan) | Theo yêu cầu tại Chương V | Mẫu | 1 | |
| 90 | Tanin (Chè vằng hòa tan) | Theo yêu cầu tại chương V | Mẫu | 1 | |
| 91 | Rutin (Chè vằng hòa tan) | Theo yêu cầu tại Chương V | Mẫu | 1 | |
| 92 | Astragalin (Chè vằng hòa tan) | Theo yêu cầu tại Chương V | Mẫu | 1 | |
| 93 | Isoquercitrin (Chè vằng hòa tan) | Theo yêu cầu tại Chương V | Mẫu | 1 | |
| 94 | chevangin B (Chè vằng hòa tan) | Theo yêu cầu tại Chương V | Mẫu | 1 | |
| 95 | Polyphenol (Chè vằng hòa tan) | Theo yêu cầu tại Chương V | Mẫu | 1 | |
| 96 | Độ ẩm (Chè vằng hòa tan) | Theo yêu cầu tại Chương V | Mẫu | 1 | |
| 97 | Tro (Chè vằng hòa tan) | Theo yêu cầu tại Chương V | Mẫu | 1 | |
| 98 | As (Chè vằng hòa tan) | Theo yêu cầu tại chương V | Mẫu | 1 | |
| 99 | Cu (Chè vằng hòa tan) | Theo yêu cầu tại chương V | Mẫu | 1 | |
| 100 | Hg (Chè vằng hòa tan) | Theo yêu cầu tại Chương V | Mẫu | 1 | |
| 101 | Pb (Chè vằng hòa tan) | Theo yêu cầu tại chương V | Mẫu | 1 | |
| 102 | Zn (Chè vằng hòa tan) | Theo yêu cầu tại Chương V | Mẫu | 1 | |
| 103 | VSV hiếu khí (Chè vằng hòa tan) | Theo yêu cầu tại Chương V | Mẫu | 1 | |
| 104 | Nấm men, nấm mốc (Chè vằng hòa tan) | Theo yêu cầu tại Chương V | Mẫu | 1 | |
| 105 | P. aeruginosa (Chè vằng hòa tan) | Theo yêu cầu tại Chương V | Mẫu | 1 | |
| 106 | E. coli (Chè vằng hòa tan) | Theo yêu cầu tại Chương V | Mẫu | 1 | |
| 107 | Aflatoxin B1 (Chè vằng hòa tan) | Theo yêu cầu tại chương V | Mẫu | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi