Gói thầu: ĐTKC-20: Điều tiết khống chế đảm bảo giao thông ĐTNĐ theo mực nước khu vực 20 (km11 sông Lô; km45-46 sông Lô; km254-256 sông Hồng; khu vực bãi cạn Bác Cổ, sông Hồng) - năm 2020

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200933374-00
Thời điểm đóng mở thầu 22/09/2020 18:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Cục Đường thủy nội địa Việt Nam
Tên gói thầu ĐTKC-20: Điều tiết khống chế đảm bảo giao thông ĐTNĐ theo mực nước khu vực 20 (km11 sông Lô; km45-46 sông Lô; km254-256 sông Hồng; khu vực bãi cạn Bác Cổ, sông Hồng) - năm 2020
Số hiệu KHLCNT 20200891827
Lĩnh vực Phi tư vấn
Chi tiết nguồn vốn Sự nghiệp kinh tế ĐTNĐ năm 2020
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Theo đơn giá cố định
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 77 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-09-12 17:38:00 đến ngày 2020-09-22 18:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 2,447,339,845 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 30,000,000 VNĐ ((Ba mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Danh mục dịch vụ Mô tả dịch vụ Đơn vị Khối lượng
mời thầu
Ghi chú
1 Tàu 33CV nổ máy hoạt động: 01 chiếc Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật ca 9,63 Khu vực Km11 sông Lô
2 Tàu 33CV thường trực có tính KHCB + NC: 01chiếc Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật ca 32,45 Khu vực Km11 sông Lô
3 Tàu 33CV thường trực chỉ tính NC: 01chiếc Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật ca 188,92 Khu vực Km11 sông Lô
4 Xuồng 40CV nổ máy hoạt động: 1 chiếc Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật ca 4,81 Khu vực Km11 sông Lô
5 Xuồng 40CV thường trực có tính KHCB + NC: Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật ca 26,75 Khu vực Km11 sông Lô
6 Xuồng 40CV thường trực chỉ tính NC: 1chiếc Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật ca 199,44 Khu vực Km11 sông Lô
7 Nhân công trực : 1công Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật công 231 Khu vực Km11 sông Lô
8 Bồi dưỡng ca 3 nhân công trực Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật công 77 Khu vực Km11 sông Lô
9 Tàu 33CV nổ máy hoạt động: 01 chiếc Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật ca 7,63 Khu vực Km45-Km46 sông Lô
10 Tàu 33CV thường trực có tính KHCB + NC: 01chiếc Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật ca 25,7 Khu vực Km45-Km46 sông Lô
11 Tàu 33CV thường trực chỉ tính NC: 01chiếc Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật ca 149,67 Khu vực Km45-Km46 sông Lô
12 Xuồng 40CV nổ máy hoạt động: 1 chiếc Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật ca 3,81 Khu vực Km45-Km46 sông Lô
13 Xuồng 40CV thường trực có tính KHCB + NC: 1chiếc Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật ca 21,19 Khu vực Km45-Km46 sông Lô
14 Xuồng 40CV thường trực chỉ tính NC: 1chiếc Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật ca 158 Khu vực Km45-Km46 sông Lô
15 Nhân công trực : 1công Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật công 183 Khu vực Km45-Km46 sông Lô
16 Bồi dưỡng ca 3 nhân công trực Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật công 61 Khu vực Km45-Km46 sông Lô
17 Tàu 33CV nổ máy hoạt động: 01 chiếc Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật ca 9,63 Khu vực Km254+000 đến Km256+000 sông Hồng
18 Tàu 33CV thường trực có tính KHCB + NC: 01chiếc Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật ca 32,45 Khu vực Km254+000 đến Km256+000 sông Hồng
19 Tàu 33CV thường trực chỉ tính NC: 01chiếc Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật ca 188,92 Khu vực Km254+000 đến Km256+000 sông Hồng
20 Xuồng 40CV nổ máy hoạt động: 1 chiếc Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật ca 9,63 Khu vực Km254+000 đến Km256+000 sông Hồng
21 Xuồng 40CV thường trực có tính KHCB + NC: 1chiếc Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật ca 21,93 Khu vực Km254+000 đến Km256+000 sông Hồng
22 Xuồng 40CV thường trực chỉ tính NC: 1chiếc Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật ca 199,44 Khu vực Km254+000 đến Km256+000 sông Hồng
23 Nhân công trực : 2công Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật công 462 Khu vực Km254+000 đến Km256+000 sông Hồng
24 Bồi dưỡng ca 3 nhân công trực Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật công 154 Khu vực Km254+000 đến Km256+000 sông Hồng
25 Tàu 33CV nổ máy hoạt động: 01 chiếc Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật ca 9,63 Khu vực Bác Cổ sông Hồng
26 Tàu 33CV thường trực có tính KHCB + NC: 01chiếc Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật ca 32,45 Khu vực Bác Cổ sông Hồng
27 Tàu 33CV thường trực chỉ tính NC: 01chiếc Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật ca 188,92 Khu vực Bác Cổ sông Hồng
28 Nhân công chỉ huy : 1công Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật công 231 Khu vực Bác Cổ sông Hồng
29 Bồi dưỡng ca 3 chỉ huy Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật công 77 Khu vực Bác Cổ sông Hồng
30 Nhân công trực : 1công Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật công 231 Khu vực Bác Cổ sông Hồng
31 Bồi dưỡng ca 3 nhân công trực Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật công 77 Khu vực Bác Cổ sông Hồng
Chi phí dự phòng cho khối lượng phát sinh 0%
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->