Gói thầu: Phân tích chỉ tiêu: Phân tích mẫu đất để xác định các chỉ tiêu lý hóa tính chất của đất cần có để đảm bảo chôm chôm có các chỉ tiêu đặc thù về chất lượng; Phân tích mẫu nước; Phân tích mẫu quả chôm chôm
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200935761-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 17/09/2020 14:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | TRUNG TÂM TƯ VẤN PHÁT TRIỂN THƯƠNG HIỆU VIỆT NAM |
| Tên gói thầu | Phân tích chỉ tiêu: Phân tích mẫu đất để xác định các chỉ tiêu lý hóa tính chất của đất cần có để đảm bảo chôm chôm có các chỉ tiêu đặc thù về chất lượng; Phân tích mẫu nước; Phân tích mẫu quả chôm chôm |
| Số hiệu KHLCNT | 20200857366 |
| Lĩnh vực | Phi tư vấn |
| Chi tiết nguồn vốn | Sự nghiệp Khoa học và Công nghệ năm 2020 (KInh phí triển khai dự án khoa học và phát triển công nghệ cấp tỉnh: Xây dựng, quản lý và Phát triển Chỉ dẫn địa lý Bến tre dùng cho sản phẩm chôm chôm t |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh rút gọn trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 90 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-09-14 14:29:00 đến ngày 2020-09-17 14:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 327,800,000 VNĐ |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục dịch vụ | Mô tả dịch vụ | Đơn vị | Khối lượng mời thầu |
Ghi chú |
| 1 | Thành phần cơ giới | Xem Bảng mô tả dịch vụ trong file Tài liệu kèm theo E-HSMT | Mẫu | 170 | |
| 2 | Độ chua (pHKCl) | Xem Bảng mô tả dịch vụ trong file Tài liệu kèm theo E-HSMT | Mẫu | 170 | |
| 3 | Nhôm trao đổi (Al3+ meq/100g) | Xem Bảng mô tả dịch vụ trong file Tài liệu kèm theo E-HSMT | Mẫu | 170 | |
| 4 | Độ dẫn điện (EC, mS/cm2) | Xem Bảng mô tả dịch vụ trong file Tài liệu kèm theo E-HSMT | Mẫu | 170 | |
| 5 | Hàm lượng Cacbon hữu cơ (OC, %) | Xem Bảng mô tả dịch vụ trong file Tài liệu kèm theo E-HSMT | Mẫu | 170 | |
| 6 | Hàm lượng đạm tổng số (N,%) | Xem Bảng mô tả dịch vụ trong file Tài liệu kèm theo E-HSMT | Mẫu | 170 | |
| 7 | Hàm lượng lân tổng số (P2O5,%) | Xem Bảng mô tả dịch vụ trong file Tài liệu kèm theo E-HSMT | Mẫu | 170 | |
| 8 | Hàm lượng kali tổng số (K2O, %) | Xem Bảng mô tả dịch vụ trong file Tài liệu kèm theo E-HSMT | Mẫu | 170 | |
| 9 | Phốt pho dễ tiêu (P2O5dt,%) | Xem Bảng mô tả dịch vụ trong file Tài liệu kèm theo E-HSMT | Mẫu | 170 | |
| 10 | Kali dễ tiêu (K2Odt, mg/100g) | Xem Bảng mô tả dịch vụ trong file Tài liệu kèm theo E-HSMT | Mẫu | 170 | |
| 11 | Cation trao đổi (Ca2+, meq/100g) | Xem Bảng mô tả dịch vụ trong file Tài liệu kèm theo E-HSMT | Mẫu | 170 | |
| 12 | Cation trao đổi (Mg2+, meq/100g) | Xem Bảng mô tả dịch vụ trong file Tài liệu kèm theo E-HSMT | Mẫu | 170 | |
| 13 | Dung lượng Cation trao đổi (CEC) | Xem Bảng mô tả dịch vụ trong file Tài liệu kèm theo E-HSMT | Mẫu | 170 | |
| 14 | Mn | Xem Bảng mô tả dịch vụ trong file Tài liệu kèm theo E-HSMT | Mẫu | 170 | |
| 15 | B | Xem Bảng mô tả dịch vụ trong file Tài liệu kèm theo E-HSMT | Mẫu | 170 | |
| 16 | Cu | Xem Bảng mô tả dịch vụ trong file Tài liệu kèm theo E-HSMT | Mẫu | 170 | |
| 17 | Độ pH | Xem Bảng mô tả dịch vụ trong file Tài liệu kèm theo E-HSMT | Mẫu | 20 | |
| 18 | Độ dẫn điện EC | Xem Bảng mô tả dịch vụ trong file Tài liệu kèm theo E-HSMT | Mẫu | 20 | |
| 19 | Tổng số muối tan | Xem Bảng mô tả dịch vụ trong file Tài liệu kèm theo E-HSMT | Mẫu | 20 | |
| 20 | Cặn lơ lửng | Xem Bảng mô tả dịch vụ trong file Tài liệu kèm theo E-HSMT | Mẫu | 20 | |
| 21 | Lưu huỳnh hòa tan | Xem Bảng mô tả dịch vụ trong file Tài liệu kèm theo E-HSMT | Mẫu | 20 | |
| 22 | Cl- | Xem Bảng mô tả dịch vụ trong file Tài liệu kèm theo E-HSMT | Mẫu | 20 | |
| 23 | Fe | Xem Bảng mô tả dịch vụ trong file Tài liệu kèm theo E-HSMT | Mẫu | 20 | |
| 24 | Cu | Xem Bảng mô tả dịch vụ trong file Tài liệu kèm theo E-HSMT | Mẫu | 20 | |
| 25 | Zn | Xem Bảng mô tả dịch vụ trong file Tài liệu kèm theo E-HSMT | Mẫu | 20 | |
| 26 | Mn | Xem Bảng mô tả dịch vụ trong file Tài liệu kèm theo E-HSMT | Mẫu | 20 | |
| 27 | Độ Brix | Xem Bảng mô tả dịch vụ trong file Tài liệu kèm theo E-HSMT | Mẫu | 50 | |
| 28 | Hàm lượng Vitamin C | Xem Bảng mô tả dịch vụ trong file Tài liệu kèm theo E-HSMT | Mẫu | 50 | |
| 29 | Lượng nước dịch quả | Xem Bảng mô tả dịch vụ trong file Tài liệu kèm theo E-HSMT | Mẫu | 50 | |
| 30 | Đường tổng số | Xem Bảng mô tả dịch vụ trong file Tài liệu kèm theo E-HSMT | Mẫu | 50 | |
| 31 | Canxi | Xem Bảng mô tả dịch vụ trong file Tài liệu kèm theo E-HSMT | Mẫu | 50 | |
| 32 | Sắt | Xem Bảng mô tả dịch vụ trong file Tài liệu kèm theo E-HSMT | Mẫu | 50 | |
| 33 | Magiê | Xem Bảng mô tả dịch vụ trong file Tài liệu kèm theo E-HSMT | Mẫu | 50 | |
| 34 | Phốt pho | Xem Bảng mô tả dịch vụ trong file Tài liệu kèm theo E-HSMT | Mẫu | 50 | |
| 35 | Kali | Xem Bảng mô tả dịch vụ trong file Tài liệu kèm theo E-HSMT | Mẫu | 50 | |
| 36 | Natri | Xem Bảng mô tả dịch vụ trong file Tài liệu kèm theo E-HSMT | Mẫu | 50 | |
| 37 | Độ Brix | Xem Bảng mô tả dịch vụ trong file Tài liệu kèm theo E-HSMT | Mẫu | 20 | |
| 38 | Hàm lượng Vitamin C | Xem Bảng mô tả dịch vụ trong file Tài liệu kèm theo E-HSMT | Mẫu | 20 | |
| 39 | Lượng nước dịch quả | Xem Bảng mô tả dịch vụ trong file Tài liệu kèm theo E-HSMT | Mẫu | 20 | |
| 40 | Đường tổng số | Xem Bảng mô tả dịch vụ trong file Tài liệu kèm theo E-HSMT | Mẫu | 20 | |
| 41 | Canxi | Xem Bảng mô tả dịch vụ trong file Tài liệu kèm theo E-HSMT | Mẫu | 20 | |
| 42 | Sắt | Xem Bảng mô tả dịch vụ trong file Tài liệu kèm theo E-HSMT | Mẫu | 20 | |
| 43 | Magiê | Xem Bảng mô tả dịch vụ trong file Tài liệu kèm theo E-HSMT | Mẫu | 20 | |
| 44 | Phốt pho | Xem Bảng mô tả dịch vụ trong file Tài liệu kèm theo E-HSMT | Mẫu | 20 | |
| 45 | Kali | Xem Bảng mô tả dịch vụ trong file Tài liệu kèm theo E-HSMT | Mẫu | 20 | |
| 46 | Natri | Xem Bảng mô tả dịch vụ trong file Tài liệu kèm theo E-HSMT | Mẫu | 20 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi