Gói thầu: Gói 03: Khảo sát, tư vấn, cấp giấy chứng nhận VietGap
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200907742-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 22/09/2020 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Phòng Nông nghiệp và phát triển nông thôn Phú Thiện |
| Tên gói thầu | Gói 03: Khảo sát, tư vấn, cấp giấy chứng nhận VietGap |
| Số hiệu KHLCNT | 20200865746 |
| Lĩnh vực | Phi tư vấn |
| Chi tiết nguồn vốn | Tỉnh bổ sung có mục tiêu theo Quyết định số 197/QĐ-UBND ngày 06/7/2020 của UBND huyện Phú Thiện |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 120 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-09-15 08:54:00 đến ngày 2020-09-22 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 201,258,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 3,000,000 VNĐ ((Ba triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục dịch vụ | Mô tả dịch vụ | Đơn vị | Khối lượng mời thầu |
Ghi chú |
| 1 | Chi phí chuyên gia đi khảo sát, điều tra | Chi phí chuyên gia tư vấn khảo sát hiện trạng (2 người x 4 ngày) | Ngày | 8 | Khảo sát, điều tra hiện trạng, xây dựng nội dung đề cương, phương án chi tiết |
| 2 | Chi phí thuê phòng nghỉ cho chuyên gia | Chi phí chuyên gia tư vấn khảo sát hiện trạng (2 người x 4 ngày) | Ngày | 4 | Khảo sát, điều tra hiện trạng, xây dựng nội dung đề cương, phương án chi tiết |
| 3 | Chi phí đi lại cho chuyên gia | Chi phí chuyên gia tư vấn khảo sát hiện trạng (2 người x 4 ngày) | Lần | 2 | Khảo sát, điều tra hiện trạng, xây dựng nội dung đề cương, phương án chi tiết |
| 4 | Chi phí chuyên gia tổng hợp, phân tích xử lý số liệu điều tra ngoại nghiệp, xây dựng phương án đề cương chi tiết (2 người x 2ngày) | Chi phí chuyên gia tổng hợp, phân tích xử lý số liệu điều tra ngoại nghiệp, xây dựng phương án để cương chi tiết (2 người x 2ngày) | Ngày | 4 | Khảo sát, điều tra hiện trạng, xây dựng nội dung đề cương, phương án chi tiết |
| 5 | Tiền công chuyên gia hướng dẫn kỹ thuật | Tư vấn, hướng dẫn các hộ áp dụng kỹ thuật theo các yêu cầu VietGAP (3 người x 3 ngày/đợt x 5 đợt) | Ngày | 45 | Tư vấn, hướng dẫn các hộ áp dụng kỹ thuật theo các yêu cầu VietGAP |
| 6 | Chi phí thuê phòng nghỉ cho chuyên gia | Tư vấn, hướng dẫn các hộ áp dụng kỹ thuật theo các yêu cầu VietGAP (3 người x 3 ngày/đợt x 5 đợt) | Ngày | 30 | Tư vấn, hướng dẫn các hộ áp dụng kỹ thuật theo các yêu cầu VietGAP |
| 7 | Chi phí đi lại cho chuyên gia | Tư vấn, hướng dẫn các hộ áp dụng kỹ thuật theo các yêu cầu VietGAP (3 người x 3 ngày/đợt x 5 đợt) | Lần | 15 | Tư vấn, hướng dẫn các hộ áp dụng kỹ thuật theo các yêu cầu VietGAP |
| 8 | Tiền công chuyên gia tập huấn | Tư vấn, hướng dẫn kiểm tra đánh giá nội bộ (1 người x 2 ngày) | Ngày | 2 | Tư vấn, hướng dẫn kiểm tra đánh giá nội bộ |
| 9 | Chi phí thuê phòng nghỉ cho chuyên gia | Tư vấn, hướng dẫn kiểm tra đánh giá nội bộ (1 người x 2 ngày) | Ngày | 2 | Tư vấn, hướng dẫn kiểm tra đánh giá nội bộ |
| 10 | Chi phí đi lại cho chuyên gia | Tư vấn, hướng dẫn kiểm tra đánh giá nội bộ (1 người x 2 ngày) | Lần | 1 | Tư vấn, hướng dẫn kiểm tra đánh giá nội bộ |
| 11 | Phân tích mẫu đất trồng Chì (Pb) | Theo QCVN 03-MT:2015/BTNMT về kim loại nặng trong đất nông nghiệp, 5ha/mẫu | Mẫu | 10 | Lấy mẫu, phân tích đánh giá mẫu đất trồng, nước tưới theo yêu cầu VietGAP |
| 12 | Phân tích mẫu nước tưới Chì (Pb) | Theo QCVN 08-MT:2015/BTNMT về kim loại nặng trong chất lượng nước mặt | Mẫu | 6 | Lấy mẫu, phân tích đánh giá mẫu đất trồng, nước tưới theo yêu cầu VietGAP |
| 13 | Dư lượng thuốc BVTV (luân phiên trong 4 nhóm) | Phân tích mẫu sản phẩm lúa gạo (các quy chuẩn về dư lượng thuốc BVTV, kim loại nặng, 05 ha/ mẫu) | Nhóm | 10 | Lấy mẫu, phân tích đánh giá mẫu đất trồng, nước tưới theo yêu cầu VietGAP |
| 14 | Chì (Pb) | Phân tích mẫu sản phẩm lúa gạo (các quy chuẩn về dư lượng thuốc BVTV, kim loại nặng, 05 ha/ mẫu) | Chỉ tiêu | 10 | Lấy mẫu, phân tích đánh giá mẫu đất trồng, nước tưới theo yêu cầu VietGAP |
| 15 | Công đi lấy mẫu và gửi phân tích mẫu + đi lại (người lấy mẫu được Cục Trồng trọt chỉ định); (2 người x 2 ngày x 2 đợt) | Công đi lấy mẫu và gửi phân tích mẫu + đi lại (người lấy mẫu được Cục Trồng trọt chỉ định); (2 người x 2 ngày x 2 đợt) | Ngày | 8 | Lấy mẫu, phân tích đánh giá mẫu đất trồng, nước tưới theo yêu cầu VietGAP |
| 16 | Dụng cụ lấy mẫu và bảo quản mẫu (1 đợt lấy mẫu đánh giá điều kiện + 1 đợt mẫu sản phẩm) | Dụng cụ lấy mẫu và bảo quản mẫu (1 đợt lấy mẫu đánh giá điều kiện + 1 đợt mẫu sản phẩm) | Đợt | 2 | Lấy mẫu, phân tích đánh giá mẫu đất trồng, nước tưới theo yêu cầu VietGAP |
| 17 | Tiền công chuyên gia hoàn thiện , lập hồ sơ đăng ký, theo dõi hướng dẫn khắc phục sau đánh giá (1 người x 3 ngày) | Tiền công chuyên gia hoàn thiện , lập hồ sơ đăng ký, theo dõi hướng dẫn khắc phục sau đánh giá (1 người x 3 ngày) | Ngày | 3 | Kinh phí hoàn thiện hồ sơ và đăng ký đánh giá cấp giấy chứng nhận VietGAP, báo cáo tổng kết |
| 18 | Chi phí đánh giá, cấp giấy chứng nhận năm đầu | Chi phí đánh giá, cấp giấy chứng nhận năm đầu | Mô hình | 1 | Kinh phí hoàn thiện hồ sơ và đăng ký đánh giá cấp giấy chứng nhận VietGAP, báo cáo tổng kết |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi