Gói thầu: Gói thầu số 1: Toàn bộ phần xây dựng, thiết bị công trình
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200937420-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 28/09/2020 08:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty TNHH Tư vấn Xây dựng Tổng hợp Phương Việt |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 1: Toàn bộ phần xây dựng, thiết bị công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20200933962 |
| Lĩnh vực | Phi tư vấn |
| Chi tiết nguồn vốn | Kinh phí Bộ cấp năm 2020 |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 45 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-09-14 21:14:00 đến ngày 2020-09-28 08:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 443,422,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 4,500,000 VNĐ ((Bốn triệu năm trăm nghìn đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục dịch vụ | Mô tả dịch vụ | Đơn vị | Khối lượng mời thầu |
Ghi chú |
| 1 | Cung cấp và lắp đặt máy biến áp phân phối, công suất máy biến áp 1 pha 15(10); (6)/0,4KV, loại 100KVA | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | máy | 1 | A. HẠNG MỤC: THIẾT BỊ TBA |
| 2 | Cung cấp và lắp đặt cầu chì tự rơi 6-10(15) kV, 1 pha | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | bộ | 1 | A. HẠNG MỤC: THIẾT BỊ TBA |
| 3 | Cung cấp và lắp đặt van chống sét điện áp | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | bộ | 1 | A. HẠNG MỤC: THIẾT BỊ TBA |
| 4 | Cung cấp và lắp đặt khởi động từ, Aptômát (MCCB) 1 pha loại 400A| Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật |
cái |
1 |
A. HẠNG MỤC: THIẾT BỊ TBA |
|
| 5 | Cung cấp và lắp đặt điện kế đo đếm điện năng | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | cái | 1 | A. HẠNG MỤC: THIẾT BỊ TBA |
| 6 | Cung cấp và lắp đặt kết cấu thép đỡ 1 MBA 1 pha kiểu treo bằng bu lông | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | bộ | 1 | B. HẠNG MỤC: VẬT LIỆU TBA |
| 7 | Cung cấp và lắp đặt dây đồng xuống thiết bị tiết diện ≤95mm2 đấu nối MBA với lưới trung thế | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | m | 5 | B. HẠNG MỤC: VẬT LIỆU TBA |
| 8 | Cung cấp và lắp đặt dây đồng, tiết diện từ 150÷240 mm2 (dây pha) từ MBA xuống MCCB tổng - thùng kiểm tính | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | m | 16 | B. HẠNG MỤC: VẬT LIỆU TBA |
| 9 | Cung cấp và lắp đặt tủ điện hạ thế, tủ điện xoay chiều 1 pha | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | tủ | 1 | B. HẠNG MỤC: VẬT LIỆU TBA |
| 10 | Ép đầu cốt, Tiết diện cáp từ 240÷≤300mm2 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 đầu | 4 | B. HẠNG MỤC: VẬT LIỆU TBA |
| 11 | Cung cấp và lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, ống có đường kính | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1m | 8 | B. HẠNG MỤC: VẬT LIỆU TBA |
| 12 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp, rộng | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | m3 | 6,56 | B. HẠNG MỤC: VẬT LIỆU TBA |
| 13 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | m3 | 6,56 | B. HẠNG MỤC: VẬT LIỆU TBA |
| 14 | Cung cấp và Rải dây tiếp địa trạm biến áp | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | m | 45 | B. HẠNG MỤC: VẬT LIỆU TBA |
| 15 | Đóng trực tiếp cọc tiếp địa dài L=2,5m xuống đất, Đất cấp II | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 cọc | 6 | B. HẠNG MỤC: VẬT LIỆU TBA |
| 16 | Ép đầu cốt, Tiết diện cáp ≤25mm2 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | đầu | 3 | B. HẠNG MỤC: VẬT LIỆU TBA |
| 17 | Cung cấp và lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, ống có đường kính | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | m | 12 | B. HẠNG MỤC: VẬT LIỆU TBA |
| 18 | Thí nghiệm máy biến áp: 3kv - 15kv, máy biến áp 1 pha | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | máy | 1 | C. HẠNG MỤC: THÍ NGHIỆM HIỆU CHỈNH |
| 19 | Thí nghiệm chống sét van điện áp 22-35kv, 1 pha | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | bộ | 1 | C. HẠNG MỤC: THÍ NGHIỆM HIỆU CHỈNH |
| 20 | Thí nghiệm dao cách ly thao tác bằng cơ khí, điện áp | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | bộ | 1 | C. HẠNG MỤC: THÍ NGHIỆM HIỆU CHỈNH |
| 21 | Thí nghiệm Aptomat 1 pha dòng điện | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | cái | 1 | C. HẠNG MỤC: THÍ NGHIỆM HIỆU CHỈNH |
| 22 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp I | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | m3 | 9 | D. HẠNG MỤC: CẤP ĐIỆN HẠ THẾ |
| 23 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | m3 | 4,5 | D. HẠNG MỤC: CẤP ĐIỆN HẠ THẾ |
| 24 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 300 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | m3 | 4,02 | D. HẠNG MỤC: CẤP ĐIỆN HẠ THẾ |
| 25 | Lắp các loại cấu kiện BT (bi giếng) đúc sẵn bằng thủ công trọng lượng >250kg | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | cái | 12 | D. HẠNG MỤC: CẤP ĐIỆN HẠ THẾ |
| 26 | Vận chuyển cấu kiện bê tông đúc sẵn cự ly | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | tấn | 0,6 | D. HẠNG MỤC: CẤP ĐIỆN HẠ THẾ |
| 27 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp I | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | m3 | 6 | D. HẠNG MỤC: CẤP ĐIỆN HẠ THẾ |
| 28 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | m3 | 3 | D. HẠNG MỤC: CẤP ĐIỆN HẠ THẾ |
| 29 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 300 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | m3 | 2,4 | D. HẠNG MỤC: CẤP ĐIỆN HẠ THẾ |
| 30 | Cung cấp và lắp các loại cấu kiện BT (bi giếng) đúc sẵn bằng thủ công trọng lượng >250kg | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | cái | 8 | D. HẠNG MỤC: CẤP ĐIỆN HẠ THẾ |
| 31 | Vận chuyển cấu kiện bê tông đúc sẵn cự ly | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | tấn | 0,4 | D. HẠNG MỤC: CẤP ĐIỆN HẠ THẾ |
| 32 | Cung cấp và lắp dựng cột bê tông bằng cần cẩu kết hợp thủ công, Chiều cao cột | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | cột | 6 | D. HẠNG MỤC: CẤP ĐIỆN HẠ THẾ |
| 33 | Vận chuyển cấu kiện bê tông, cột bê tông bằng cơ giới kết hợp thủ công cự ly | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | tấn | 6 | D. HẠNG MỤC: CẤP ĐIỆN HẠ THẾ |
| 34 | Cung cấp và lắp dựng cột bê tông (cột đôi) bằng cần cẩu kết hợp thủ công, Chiều cao cột | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | cột | 4 | D. HẠNG MỤC: CẤP ĐIỆN HẠ THẾ |
| 35 | Vận chuyển cấu kiện bê tông, cột bê tông bằng cơ giới kết hợp thủ công cự ly | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | tấn | 4 | D. HẠNG MỤC: CẤP ĐIỆN HẠ THẾ |
| 36 | Cung cấp và Rải dây tiếp địa | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1m | 6 | D. HẠNG MỤC: CẤP ĐIỆN HẠ THẾ |
| 37 | Đóng trực tiếp cọc tiếp địa dài L=2,5m xuống đất, Đất cấp II | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 cọc | 6 | D. HẠNG MỤC: CẤP ĐIỆN HẠ THẾ |
| 38 | Cáp Qualex Qu-CV-4x35mm2 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | m | 241,74 | D. HẠNG MỤC: CẤP ĐIỆN HẠ THẾ |
| 39 | Cáp Duplex Du-CV-2x25mm2 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | m | 73,44 | D. HẠNG MỤC: CẤP ĐIỆN HẠ THẾ |
| 40 | Cáp Duplex Du-CV-2x16mm2 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | m | 286,62 | D. HẠNG MỤC: CẤP ĐIỆN HẠ THẾ |
| 41 | Cáp Duplex Du-CV-2x10mm2 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | m | 65,28 | D. HẠNG MỤC: CẤP ĐIỆN HẠ THẾ |
| 42 | Cung cấp và lắp đặt tủ điện hạ thế, tủ điện xoay chiều 1 pha | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | tủ | 1 | D. HẠNG MỤC: CẤP ĐIỆN HẠ THẾ |
| 43 | Lắp kẹp, khóa đấu các loại | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | bộ | 1 | D. HẠNG MỤC: CẤP ĐIỆN HẠ THẾ |
| 44 | Tháo MBA áp 1 pha, điện áp 6 - 15/0,4kV trên cột, công suất | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 máy | 1 | E. HẠNG MỤC: THÁO DỠ THU HỒI CẤP ĐIỆN HẠ THẾ |
| 45 | Tháo thùng kiểm tính (nhân công tháo tính bằng 40% nhân công thay) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 tủ | 1 | E. HẠNG MỤC: THÁO DỠ THU HỒI CẤP ĐIỆN HẠ THẾ |
| 46 | Thay dây dọc bê tông, tiết diện dây dẫn | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 m | 20 | E. HẠNG MỤC: THÁO DỠ THU HỒI CẤP ĐIỆN HẠ THẾ |
| 47 | Tháo cột bê tông 8,4m bằng cẩu kết hợp thủ công (nhân công tháo dỡ tính bằng 0,45 cho công tác thay trụ) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | cột | 5 | E. HẠNG MỤC: THÁO DỠ THU HỒI CẤP ĐIỆN HẠ THẾ |
| 48 | Tháo dây nhôm vặn soắn ABC 3x25mm2 bằng thủ công (nhân công tháo dỡ tính bằng 0,45 cho công tác thay dây) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | m | 200 | E. HẠNG MỤC: THÁO DỠ THU HỒI CẤP ĐIỆN HẠ THẾ |
| 49 | Thay dây đồng (M) bằng thủ công, tiết diện dây | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | Km | 0,8 | E. HẠNG MỤC: THÁO DỠ THU HỒI CẤP ĐIỆN HẠ THẾ |
| 50 | Tháo Rack 2 sứ ống chỉ sứ hạ thế bằng thủ công (nhân công tháo dỡ tính bằng 0,45 nhân công thay sứ) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | sứ | 20 | E. HẠNG MỤC: THÁO DỠ THU HỒI CẤP ĐIỆN HẠ THẾ |
| 51 | Tháo thanh sắt L75x75x8 dài 2m các loại trọng lượng xà 25kg (nhân công tháo tính bằng 0,45 nhân công thay xà) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | bộ | 5 | E. HẠNG MỤC: THÁO DỠ THU HỒI CẤP ĐIỆN HẠ THẾ |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi