Gói thầu: Đánh giá hiệu quả xử lý khí thải của lò đốt rác thải sinh hoạt
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200938259-02 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 22/09/2020 08:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Trung tâm Quan trắc - Phân tích môi trường biển |
| Tên gói thầu | Đánh giá hiệu quả xử lý khí thải của lò đốt rác thải sinh hoạt |
| Số hiệu KHLCNT | 20200621254 |
| Lĩnh vực | Phi tư vấn |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách sự nghiệp môi trường |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh rút gọn trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 60 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-09-15 14:24:00 đến ngày 2020-09-22 08:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 155,503,000 VNĐ |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục dịch vụ | Mô tả dịch vụ | Đơn vị | Khối lượng mời thầu |
Ghi chú |
| 1 | Lấy mẫu hiện trường: Nhiệt độ khí thải ra ngoài môi trường | US EPA Method 6 | mẫu | 7 | |
| 2 | Lấy mẫu hiện trường: Nhiệt độ buồng đốt sơ cấp | US EPA Method 6 | mẫu | 7 | |
| 3 | Lấy mẫu hiện trường: Nhiệt độ buồng đốt thứ cấp | US EPA Method 6 | mẫu | 7 | |
| 4 | Lấy mẫu hiện trường: Nhiệt độ bên ngoài vỏ lò | US EPA Method 6 | mẫu | 7 | |
| 5 | Lấy mẫu hiện trường: Bụi tổng số | US EPA Method 5 | mẫu | 7 | |
| 6 | Lấy mẫu hiện trường: HCl | US EPA Method 26A | mẫu | 7 | |
| 7 | Lấy mẫu hiện trường: CO | TCVN 7242:2003 | mẫu | 7 | |
| 8 | Lấy mẫu hiện trường: SO2 | US EPA Method 6 | mẫu | 7 | |
| 9 | Lấy mẫu hiện trường: NO2 | US EPA Method 7 | mẫu | 7 | |
| 10 | Lấy mẫu hiện trường: Hg và các hợp chất tính theo Hg; Cadimi và các hợp chất tính theo Cadimi; Chì và các hợp chất tính theo Chì | US EPA Method 29 | mẫu | 7 | |
| 11 | Lấy mẫu hiện trường: Tổng dioxin/furan | US EPA Method 23 | mẫu | 7 | |
| 12 | Phân tích mẫu tại PTN: Bụi tổng số | US EPA Method 5 | mẫu | 7 | |
| 13 | Phân tích mẫu tại PTN: HCl | US EPA Method 26A | mẫu | 7 | |
| 14 | Phân tích mẫu tại PTN: CO | TCVN 7242:2003 | mẫu | 7 | |
| 15 | Phân tích mẫu tại PTN: SO2 | US EPA Method 6 | mẫu | 7 | |
| 16 | Phân tích mẫu tại PTN: NO2 | US EPA Method 7 | mẫu | 7 | |
| 17 | Phân tích mẫu tại PTN: Hg và các hợp chất tính theo Hg; Cd và các hợp chất tính theo Cd; Pb và các hợp chất tính theo Pb | US EPA Method 29 | mẫu | 7 | |
| 18 | Phân tích mẫu tại PTN: Tổng dioxin/furan | US EPA Method 23 | mẫu | 7 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi