Gói thầu: Gói thầu số 01: Chỉnh lý hồ sơ, tài liệu hành chính, nghiệp vụ BHXH tỉnh Kon Tum và BHXH các huyện trực thuộc
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200925615-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 21/09/2020 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Bảo hiểm xã hội tỉnh Kon Tum |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 01: Chỉnh lý hồ sơ, tài liệu hành chính, nghiệp vụ BHXH tỉnh Kon Tum và BHXH các huyện trực thuộc |
| Số hiệu KHLCNT | 20200855234 |
| Lĩnh vực | Phi tư vấn |
| Chi tiết nguồn vốn | Chi quản lý BHXH, BHYT, BHTN của BHXH tỉnh Kon Tum |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 120 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-09-10 16:09:00 đến ngày 2020-09-21 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 4,843,828,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 72,657,000 VNĐ ((Bảy mươi hai triệu sáu trăm năm mươi bảy nghìn đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục dịch vụ | Mô tả dịch vụ | Đơn vị | Khối lượng mời thầu |
Ghi chú |
| 1 | Chỉnh lý hồ sơ, tài liệu tại BHXH tỉnh Kon Tum - Nhóm tài liệu hệ số phức tạp 0,5 | Quy định tại chương V | mét | 68,6 | |
| 2 | Chỉnh lý hồ sơ, tài liệu tại BHXH tỉnh Kon Tum - Nhóm tài liệu hệ số phức tạp 0,6 | Quy định tại chương V | mét | 244,2 | |
| 3 | Văn phòng phẩm phục vụ chỉnh lý tại BHXH tỉnh Kon Tum | Quy định tại chương V | mét | 312,8 | |
| 4 | Chỉnh lý hồ sơ, tài liệu tại BHXH huyện Đăk Hà - Nhóm tài liệu hệ số phức tạp 0,5 | Quy định tại chương V | mét | 44,6 | |
| 5 | Chỉnh lý hồ sơ, tài liệu tại BHXH huyện Đăk Hà - Nhóm tài liệu hệ số phức tạp 0,6 | Quy định tại chương V | mét | 84,4 | |
| 6 | Văn phòng phẩm phục vụ chỉnh lý tại BHXH huyện Đăk Hà | Quy định tại chương V | mét | 129 | |
| 7 | Chỉnh lý hồ sơ, tài liệu tại BHXH huyện Đăk Tô - Nhóm tài liệu hệ số phức tạp 0,5 | Quy định tại chương V | mét | 36,9 | |
| 8 | Chỉnh lý hồ sơ, tài liệu tại BHXH huyện Đăk Tô - Nhóm tài liệu hệ số phức tạp 0,6 | Quy định tại chương V | mét | 51,8 | |
| 9 | Văn phòng phẩm phục vụ chỉnh lý tại BHXH huyện Đăk Tô | Quy định tại chương V | mét | 88,7 | |
| 10 | Chỉnh lý hồ sơ, tài liệu tại BHXH huyện Ngọc Hồi - Nhóm tài liệu hệ số phức tạp 0,5 | Quy định tại chương V | mét | 26 | |
| 11 | Chỉnh lý hồ sơ, tài liệu tại BHXH huyện Ngọc Hồi - Nhóm tài liệu hệ số phức tạp 0,6 | Quy định tại chương V | mét | 56,9 | |
| 12 | Văn phòng phẩm phục vụ chỉnh lý tại BHXH huyện Ngọc Hồi | Quy định tại chương V | mét | 82,9 | |
| 13 | Chỉnh lý hồ sơ, tài liệu tại BHXH huyện Đăk Glei - Nhóm tài liệu hệ số phức tạp 0,5 | Quy định tại chương V | mét | 30,6 | |
| 14 | Chỉnh lý hồ sơ, tài liệu tại BHXH huyện Đăk Glei - Nhóm tài liệu hệ số phức tạp 0,6 | Quy định tại chương V | mét | 66,4 | |
| 15 | Văn phòng phẩm phục vụ chỉnh lý tại BHXH huyện Đăk Glei | Quy định tại chương V | mét | 97 | |
| 16 | Chỉnh lý hồ sơ, tài liệu tại BHXH huyện Sa Thầy - Nhóm tài liệu hệ số phức tạp 0,5 | Quy định tại chương V | mét | 14,5 | |
| 17 | Chỉnh lý hồ sơ, tài liệu tại BHXH huyện Sa Thầy - Nhóm tài liệu hệ số phức tạp 0,6 | Quy định tại chương V | mét | 121,4 | |
| 18 | Văn phòng phẩm phục vụ chỉnh lý tại BHXH huyện Sa Thầy | Quy định tại chương V | mét | 135,9 | |
| 19 | Chỉnh lý hồ sơ, tài liệu tại BHXH huyện Kon Rẫy - Nhóm tài liệu hệ số phức tạp 0,5 | Quy định tại chương V | mét | 26,3 | |
| 20 | Chỉnh lý hồ sơ, tài liệu tại BHXH huyện Kon Rẫy - Nhóm tài liệu hệ số phức tạp 0,6 | Quy định tại chương V | mét | 49,2 | |
| 21 | Văn phòng phẩm phục vụ chỉnh lý tại BHXH huyện Kon Rẫy | Quy định tại chương V | mét | 75,5 | |
| 22 | Chỉnh lý hồ sơ, tài liệu tại BHXH huyện Kon Plong - Nhóm tài liệu hệ số phức tạp 0,5 | Quy định tại chương V | mét | 15,7 | |
| 23 | Chỉnh lý hồ sơ, tài liệu tại BHXH huyện Kon Plong - Nhóm tài liệu hệ số phức tạp 0,6 | Quy định tại chương V | mét | 30,2 | |
| 24 | Văn phòng phẩm phục vụ chỉnh lý tại BHXH huyện Kon Plong | Quy định tại chương V | mét | 45,9 | |
| 25 | Chỉnh lý hồ sơ, tài liệu tại BHXH huyện Tu Mơ Rông - Nhóm tài liệu hệ số phức tạp 0,5 | Quy định tại chương V | mét | 11 | |
| 26 | Chỉnh lý hồ sơ, tài liệu tại BHXH huyện Tu Mơ Rông - Nhóm tài liệu hệ số phức tạp 0,6 | Quy định tại chương V | mét | 21,8 | |
| 27 | Văn phòng phẩm phục vụ chỉnh lý tại BHXH huyện Tu Mơ Rông | Quy định tại chương V | mét | 32,8 | |
| 28 | Chỉnh lý hồ sơ, tài liệu tại BHXH huyện IA Hdrai - Nhóm tài liệu hệ số phức tạp 0,5 | Quy định tại chương V | mét | 5 | |
| 29 | Chỉnh lý hồ sơ, tài liệu tại BHXH huyện IA Hdrai - Nhóm tài liệu hệ số phức tạp 0,6 | Quy định tại chương V | mét | 10 | |
| 30 | Văn phòng phẩm phục vụ chỉnh lý tại BHXH huyện IA Hdrai | Quy định tại chương V | mét | 15 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi