Gói thầu: Gói thầu số 4-T9-20: Trích đo bản đồ địa chính phục vụ GPMB
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200944852-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 28/09/2020 07:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty Điện lực Bắc Ninh |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 4-T9-20: Trích đo bản đồ địa chính phục vụ GPMB |
| Số hiệu KHLCNT | 20200935566 |
| Lĩnh vực | Phi tư vấn |
| Chi tiết nguồn vốn | Tín dụng thương mại và khấu hao cơ bản của Tổng Công ty Điện lực Miền Bắc |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 60 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-09-17 07:44:00 đến ngày 2020-09-28 07:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 303,082,669 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 4,000,000 VNĐ ((Bốn triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục dịch vụ | Mô tả dịch vụ | Đơn vị | Khối lượng mời thầu |
Ghi chú |
| 1 | CT1: Xây dựng 02 xuất tuyến 35kV sau TBA 110kV Quế Võ 4 (E27.17) để phát triển phụ tải, tăng sản lượng điện thương phẩm khu vực huyện Quế Võ | Đơn giá bao gồm cả chi phí Xây dựng lưới địa chính bằng GPS và Chi phí cắm mốc GPMB phục vụ kiểm đếm đền bù | công trình | 1 | |
| 2 | Thửa | Đơn giá bao gồm cả chi phí Xây dựng lưới địa chính bằng GPS và Chi phí cắm mốc GPMB phục vụ kiểm đếm đền bù | Thửa | 1 | |
| 3 | Thửa | Đơn giá bao gồm cả chi phí Xây dựng lưới địa chính bằng GPS và Chi phí cắm mốc GPMB phục vụ kiểm đếm đền bù | Thửa | 3 | |
| 4 | Thửa từ 100-300 m2 trong khu vực đô thị | Đơn giá bao gồm cả chi phí Xây dựng lưới địa chính bằng GPS và Chi phí cắm mốc GPMB phục vụ kiểm đếm đền bù | Thửa | 1 | |
| 5 | Thửa từ 100-300 m2 từ thửa thứ 2 trong khu vực đô thị | Đơn giá bao gồm cả chi phí Xây dựng lưới địa chính bằng GPS và Chi phí cắm mốc GPMB phục vụ kiểm đếm đền bù | Thửa | 2 | |
| 6 | Thửa từ 300-500 m2 trong khu vực đô thị | Đơn giá bao gồm cả chi phí Xây dựng lưới địa chính bằng GPS và Chi phí cắm mốc GPMB phục vụ kiểm đếm đền bù | Thửa | 1 | |
| 7 | Thửa từ 300-500 m2 từ thửa thứ 2 trong khu vực đô thị | Đơn giá bao gồm cả chi phí Xây dựng lưới địa chính bằng GPS và Chi phí cắm mốc GPMB phục vụ kiểm đếm đền bù | Thửa | 1 | |
| 8 | Thửa từ 500-1000m2 trong khu vực đô thị | Đơn giá bao gồm cả chi phí Xây dựng lưới địa chính bằng GPS và Chi phí cắm mốc GPMB phục vụ kiểm đếm đền bù | Thửa | 1 | |
| 9 | Thửa từ 1000-3000m2 trong khu vực đô thị | Đơn giá bao gồm cả chi phí Xây dựng lưới địa chính bằng GPS và Chi phí cắm mốc GPMB phục vụ kiểm đếm đền bù | Thửa | 1 | |
| 10 | Thửa | Đơn giá bao gồm cả chi phí Xây dựng lưới địa chính bằng GPS và Chi phí cắm mốc GPMB phục vụ kiểm đếm đền bù | Thửa | 1 | |
| 11 | Thửa | Đơn giá bao gồm cả chi phí Xây dựng lưới địa chính bằng GPS và Chi phí cắm mốc GPMB phục vụ kiểm đếm đền bù | Thửa | 4 | |
| 12 | Thửa từ 100-300 m2 khu vực ngoài đô thị | Đơn giá bao gồm cả chi phí Xây dựng lưới địa chính bằng GPS và Chi phí cắm mốc GPMB phục vụ kiểm đếm đền bù | Thửa | 1 | |
| 13 | Thửa từ 100-300 m2 từ thửa thứ 2 khu vực ngoài đô thị | Đơn giá bao gồm cả chi phí Xây dựng lưới địa chính bằng GPS và Chi phí cắm mốc GPMB phục vụ kiểm đếm đền bù | Thửa | 6 | |
| 14 | Thửa từ 300-500 m2 khu vực ngoài đô thị | Đơn giá bao gồm cả chi phí Xây dựng lưới địa chính bằng GPS và Chi phí cắm mốc GPMB phục vụ kiểm đếm đền bù | Thửa | 1 | |
| 15 | Thửa từ 300-500 m2 từ thửa thứ 2 khu vực ngoài đô thị | Đơn giá bao gồm cả chi phí Xây dựng lưới địa chính bằng GPS và Chi phí cắm mốc GPMB phục vụ kiểm đếm đền bù | Thửa | 4 | |
| 16 | Thửa từ 500-1000m2 khu vực ngoài đô thị | Đơn giá bao gồm cả chi phí Xây dựng lưới địa chính bằng GPS và Chi phí cắm mốc GPMB phục vụ kiểm đếm đền bù | Thửa | 1 | |
| 17 | Thửa từ 500-1000m2 từ thửa thứ 2 khu vực ngoài đô thị | Đơn giá bao gồm cả chi phí Xây dựng lưới địa chính bằng GPS và Chi phí cắm mốc GPMB phục vụ kiểm đếm đền bù | Thửa | 2 | |
| 18 | Thửa từ 1000-3000m2 khu vực ngoài đô thị | Đơn giá bao gồm cả chi phí Xây dựng lưới địa chính bằng GPS và Chi phí cắm mốc GPMB phục vụ kiểm đếm đền bù | Thửa | 1 | |
| 19 | CT2: Xuất tuyến 22kV sau MBA T2 trạm biến áp 110kV Bắc Ninh (E27.21). | Đơn giá bao gồm cả chi phí Xây dựng lưới địa chính bằng GPS và Chi phí cắm mốc GPMB phục vụ kiểm đếm đền bù | công trình | 1 | |
| 20 | Thửa | Đơn giá bao gồm cả chi phí Xây dựng lưới địa chính bằng GPS và Chi phí cắm mốc GPMB phục vụ kiểm đếm đền bù | Thửa | 1 | |
| 21 | Thửa từ 100-300 m2 khu vực đô thị | Đơn giá bao gồm cả chi phí Xây dựng lưới địa chính bằng GPS và Chi phí cắm mốc GPMB phục vụ kiểm đếm đền bù | Thửa | 1 | |
| 22 | Thửa từ 300-500 m2 khu vực đô thị | Đơn giá bao gồm cả chi phí Xây dựng lưới địa chính bằng GPS và Chi phí cắm mốc GPMB phục vụ kiểm đếm đền bù | Thửa | 1 | |
| 23 | Thửa từ 500-1000m2 khu vực đô thị | Đơn giá bao gồm cả chi phí Xây dựng lưới địa chính bằng GPS và Chi phí cắm mốc GPMB phục vụ kiểm đếm đền bù | Thửa | 1 | |
| 24 | Thửa từ 1000-3000m2 khu vực đô thị | Đơn giá bao gồm cả chi phí Xây dựng lưới địa chính bằng GPS và Chi phí cắm mốc GPMB phục vụ kiểm đếm đền bù | Thửa | 1 | |
| 25 | CT3: Xây dựng 02 xuất tuyến 35kV sau TBA 110kV Yên Phong 4 chống quá tải cho đường dây 35kV 371 E27.13; 373 E27.7 và khu liền kề khu công nghiệp Yên Phong mở rộng. | Đơn giá bao gồm cả chi phí Xây dựng lưới địa chính bằng GPS và Chi phí cắm mốc GPMB phục vụ kiểm đếm đền bù | công trình | 1 | |
| 26 | Thửa | Đơn giá bao gồm cả chi phí Xây dựng lưới địa chính bằng GPS và Chi phí cắm mốc GPMB phục vụ kiểm đếm đền bù | Thửa | 1 | |
| 27 | Thửa | Đơn giá bao gồm cả chi phí Xây dựng lưới địa chính bằng GPS và Chi phí cắm mốc GPMB phục vụ kiểm đếm đền bù | Thửa | 1 | |
| 28 | Thửa từ 100-300 m2 khu vực đô thị | Đơn giá bao gồm cả chi phí Xây dựng lưới địa chính bằng GPS và Chi phí cắm mốc GPMB phục vụ kiểm đếm đền bù | Thửa | 1 | |
| 29 | Thửa từ 300-500 m2 khu vực đô thị | Đơn giá bao gồm cả chi phí Xây dựng lưới địa chính bằng GPS và Chi phí cắm mốc GPMB phục vụ kiểm đếm đền bù | Thửa | 1 | |
| 30 | Thửa từ 500-1000m2 khu vực đô thị | Đơn giá bao gồm cả chi phí Xây dựng lưới địa chính bằng GPS và Chi phí cắm mốc GPMB phục vụ kiểm đếm đền bù | Thửa | 1 | |
| 31 | Thửa từ 1000-3000m2 khu vực đô thị | Đơn giá bao gồm cả chi phí Xây dựng lưới địa chính bằng GPS và Chi phí cắm mốc GPMB phục vụ kiểm đếm đền bù | Thửa | 1 | |
| 32 | Thửa | Đơn giá bao gồm cả chi phí Xây dựng lưới địa chính bằng GPS và Chi phí cắm mốc GPMB phục vụ kiểm đếm đền bù | Thửa | 1 | |
| 33 | Thửa | Đơn giá bao gồm cả chi phí Xây dựng lưới địa chính bằng GPS và Chi phí cắm mốc GPMB phục vụ kiểm đếm đền bù | Thửa | 17 | |
| 34 | Thửa từ 100-300 m2 khu vực ngoài đô thị | Đơn giá bao gồm cả chi phí Xây dựng lưới địa chính bằng GPS và Chi phí cắm mốc GPMB phục vụ kiểm đếm đền bù | Thửa | 1 | |
| 35 | Thửa từ 100-300 m2 từ thửa thứ 2 khu vực ngoài đô thị | Đơn giá bao gồm cả chi phí Xây dựng lưới địa chính bằng GPS và Chi phí cắm mốc GPMB phục vụ kiểm đếm đền bù | Thửa | 1 | |
| 36 | Thửa từ 300-500 m2 khu vực ngoài đô thị | Đơn giá bao gồm cả chi phí Xây dựng lưới địa chính bằng GPS và Chi phí cắm mốc GPMB phục vụ kiểm đếm đền bù | Thửa | 1 | |
| 37 | Thửa từ 300-500 m2 từ thửa thứ 2 khu vực ngoài đô thị | Đơn giá bao gồm cả chi phí Xây dựng lưới địa chính bằng GPS và Chi phí cắm mốc GPMB phục vụ kiểm đếm đền bù | Thửa | 1 | |
| 38 | Thửa từ 500-1000m2 khu vực ngoài đô thị | Đơn giá bao gồm cả chi phí Xây dựng lưới địa chính bằng GPS và Chi phí cắm mốc GPMB phục vụ kiểm đếm đền bù | Thửa | 1 | |
| 39 | CT4: Xây dựng 04 xuất tuyến 22kV từ trạm 110kV Yên Phong 2 cấp điện cho KCN Yên Phong II-C | Đơn giá bao gồm cả chi phí Xây dựng lưới địa chính bằng GPS và Chi phí cắm mốc GPMB phục vụ kiểm đếm đền bù | công trình | 1 | |
| 40 | Thửa | Đơn giá bao gồm cả chi phí Xây dựng lưới địa chính bằng GPS và Chi phí cắm mốc GPMB phục vụ kiểm đếm đền bù | Thửa | 1 | |
| 41 | Thửa | Đơn giá bao gồm cả chi phí Xây dựng lưới địa chính bằng GPS và Chi phí cắm mốc GPMB phục vụ kiểm đếm đền bù | Thửa | 1 | |
| 42 | Thửa từ 100-300 m2 khu vực đô thị | Đơn giá bao gồm cả chi phí Xây dựng lưới địa chính bằng GPS và Chi phí cắm mốc GPMB phục vụ kiểm đếm đền bù | Thửa | 1 | |
| 43 | Thửa từ 300-500 m2 khu vực đô thị | Đơn giá bao gồm cả chi phí Xây dựng lưới địa chính bằng GPS và Chi phí cắm mốc GPMB phục vụ kiểm đếm đền bù | Thửa | 1 | |
| 44 | Thửa từ 300-500 m2 từ thửa thứ 2 khu vực đô thị | Đơn giá bao gồm cả chi phí Xây dựng lưới địa chính bằng GPS và Chi phí cắm mốc GPMB phục vụ kiểm đếm đền bù | Thửa | 1 | |
| 45 | Thửa từ 500-1000m2 khu vực đô thị | Đơn giá bao gồm cả chi phí Xây dựng lưới địa chính bằng GPS và Chi phí cắm mốc GPMB phục vụ kiểm đếm đền bù | Thửa | 1 | |
| 46 | Thửa từ 1000-3000m2 khu vực đô thị | Đơn giá bao gồm cả chi phí Xây dựng lưới địa chính bằng GPS và Chi phí cắm mốc GPMB phục vụ kiểm đếm đền bù | Thửa | 1 | |
| 47 | Thửa | Đơn giá bao gồm cả chi phí Xây dựng lưới địa chính bằng GPS và Chi phí cắm mốc GPMB phục vụ kiểm đếm đền bù | Thửa | 1 | |
| 48 | Thửa | Đơn giá bao gồm cả chi phí Xây dựng lưới địa chính bằng GPS và Chi phí cắm mốc GPMB phục vụ kiểm đếm đền bù | Thửa | 1 | |
| 49 | Thửa từ 100-300 m2 khu vực ngoài đô thị | Đơn giá bao gồm cả chi phí Xây dựng lưới địa chính bằng GPS và Chi phí cắm mốc GPMB phục vụ kiểm đếm đền bù | Thửa | 1 | |
| 50 | Thửa từ 300-500 m2 khu vực ngoài đô thị | Đơn giá bao gồm cả chi phí Xây dựng lưới địa chính bằng GPS và Chi phí cắm mốc GPMB phục vụ kiểm đếm đền bù | Thửa | 1 | |
| 51 | Thửa từ 300-500 m2 từ thửa thứ 2 khu vực ngoài đô thị | Đơn giá bao gồm cả chi phí Xây dựng lưới địa chính bằng GPS và Chi phí cắm mốc GPMB phục vụ kiểm đếm đền bù | Thửa | 1 | |
| 52 | Thửa từ 500-1000m2 khu vực ngoài đô thị | Đơn giá bao gồm cả chi phí Xây dựng lưới địa chính bằng GPS và Chi phí cắm mốc GPMB phục vụ kiểm đếm đền bù | Thửa | 1 | |
| 53 | Thửa từ 1000-3000m2 khu vực ngoài đô thị | Đơn giá bao gồm cả chi phí Xây dựng lưới địa chính bằng GPS và Chi phí cắm mốc GPMB phục vụ kiểm đếm đền bù | Thửa | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi