Gói thầu: Chỉnh lý tài liệu lưu trữ
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200930747-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 18/09/2020 16:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Kho bạc Nhà nước Quảng Trị |
| Tên gói thầu | Chỉnh lý tài liệu lưu trữ |
| Số hiệu KHLCNT | 20200902428 |
| Lĩnh vực | Phi tư vấn |
| Chi tiết nguồn vốn | Nguồn thu nghiệp vụ |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 90 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-09-11 17:25:00 đến ngày 2020-09-18 16:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,465,877,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 15,000,000 VNĐ ((Mười năm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục dịch vụ | Mô tả dịch vụ | Đơn vị | Khối lượng mời thầu |
Ghi chú |
| 1 | Bìa hồ sơ (đã bao gồm 5% tỷ lệ sai hỏng) | - Kích thước 57x33cm - Giấy Duplex 250g hoặc tương đương | Tờ | 60 | Định mức tính trên đơn vị m (tổng cộng vật tư 517,35m) |
| 2 | Tờ mục lục văn bản | Theo tiêu chuẩn của cục văn thư lưu trữ nhà nước | Tờ | 60 | Định mức tính trên đơn vị m (tổng cộng vật tư 517,35m) |
| 3 | Giấy trắng làm sơ mi khi lập hồ sơ | Giấy Double A hoặc tương đương, khổ A4, định lượng 80g/m2 | Tờ | 60 | Định mức tính trên đơn vị m (tổng cộng vật tư 517,35m) |
| 4 | Giấy trắng in mục lục hồ sơ, nhãn hộp (đã bao gồm 5% tỷ lệ sai hỏng) | Giấy Double A hoặc tương đương, khổ A4, định lượng 80g/m2 | Tờ | 40 | Định mức tính trên đơn vị m (tổng cộng vật tư 517,35m) |
| 5 | Giấy trắng viết thống kê tài liệu loại (đã bao gồm 5% tỷ lệ sai hỏng) | Giấy Double A hoặc tương đương, khổ A4, định lượng 80g/m2 | Tờ | 18 | Định mức tính trên đơn vị m (tổng cộng vật tư 517,35m) |
| 6 | Phiếu tin (đã bao gồm 5% tỷ lệ sai hỏng) | Theo tiêu chuẩn của cục văn thư lưu trữ nhà nước | Tờ | 40 | Định mức tính trên đơn vị m (tổng cộng vật tư 517,35m) |
| 7 | Bút viết bìa | Bút bi Thiên Long 036 hoặc tương đương, mực xanh | Chiếc | 5 | Định mức tính trên đơn vị m (tổng cộng vật tư 517,35m) |
| 8 | Bút viết phiếu tin, thống kê tài liệu loại | Bút bi Thiên Long 036 hoặc tương đương, mực xanh | Chiếc | 1 | Định mức tính trên đơn vị m (tổng cộng vật tư 517,35m) |
| 9 | Bút chì để đánh số tờ | bút chì 2B mềm | Chiếc | 0,5 | Định mức tính trên đơn vị m (tổng cộng vật tư 517,35m) |
| 10 | Mực in mục lục hồ sơ, nhãn hộp | (mực in chính hãng phù hợp với loại máy in | Hộp | 0,01 | Định mức tính trên đơn vị m (tổng cộng vật tư 517,35m) |
| 11 | Cặp, hộp đựng tài liệu | - Hộp bìa carton, sơn, tẩm hoá chất chống mối, mọt Kích thước 36x26x12,5cm - Bao gồm cặp ba dây | Chiếc | 8 | Định mức tính trên đơn vị m (tổng cộng vật tư 517,35m) |
| 12 | Hồ dán nhãn hộp | Hồ chất lượng cao, độ bám dính tốt | Lọ | 0,25 | Định mức tính trên đơn vị m (tổng cộng vật tư 517,35m) |
| 13 | Dao, kéo cắt giấy, ghim kẹp, dây buộc, bút xóa, chổi lông, các văn phòng phẩm khác | Đảm bảo phục vụ đủ cho công tác chỉnh lý tài liệu | mét | 1 | Định mức tính trên đơn vị m (tổng cộng vật tư 517,35m) |
| 14 | Nhân công chỉnh lý tài liệu Tài liệu kế toán | Tài liệu kế toán | Mét | 311,28 | |
| 15 | Nhân công chỉnh lý tài liệu Tài liệu khác tại KBNN tỉnh | Tài liệu khác tại KBNN tỉnh | mét | 72,36 | |
| 16 | Nhân công chỉnh lý tài liệu Tài liệu khác tại KBNN huyện | Tài liệu khác tại KBNN huyện | mét | 133,71 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi