Gói thầu: Gói thầu BV.2020.KNT: Cung cấp dịch vụ bảo vệ tại các TBA 110kV không người trực năm 2020 (lần 2)
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200932848-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 23/09/2020 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty Điện lực Quảng Nam |
| Tên gói thầu | Gói thầu BV.2020.KNT: Cung cấp dịch vụ bảo vệ tại các TBA 110kV không người trực năm 2020 (lần 2) |
| Số hiệu KHLCNT | 20200932687 |
| Lĩnh vực | Phi tư vấn |
| Chi tiết nguồn vốn | Chi phí sản xuất năm 2020 |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 365 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-09-12 17:33:00 đến ngày 2020-09-23 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 3,679,948,800 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 55,000,000 VNĐ ((Năm mươi năm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục dịch vụ | Mô tả dịch vụ | Đơn vị | Khối lượng mời thầu |
Ghi chú |
| 1 | Bảo vệ tại TBA 110kV-KNT Kỳ Hà/E154 Thị trấn Núi Thành, huyện Núi Thành, tỉnh Quảng Nam) | 6 công/ngày x 365 ngày x 1 trạm = 2190 công (3 ca trực/ngày: mỗi ca 2 người; 8h/ca/công; 6 công/ngày/trạm; thời hạn 01 năm (365 ngày); từ 01/10/2020 - 30/9/2021) | Giờ | 17.520 | Nhà thầu phải nêu rõ phương án bố trí người trực phù hợp đảm bảo theo quy định của pháp luật |
| 2 | Bảo vệ tại TBA 110kV-KNT Tam Anh (Xã Tam Anh Bắc, huyện Núi Thành, tỉnh Quảng Nam) | 6 công/ngày x 365 ngày x 1 trạm = 2190 công (3 ca trực/ngày: mỗi ca 2 người; 8h/ca/công; 6 công/ngày/trạm; thời hạn 01 năm (365 ngày); từ 01/10/2020 - 30/9/2021) | Giờ | 17.520 | Nhà thầu phải nêu rõ phương án bố trí người trực phù hợp đảm bảo theo quy định của pháp luật |
| 3 | Bảo vệ tại TBA 110kV-KNT Tam Kỳ/E15 (Phường Trường Xuân, thành phố Tam Kỳ, tỉnh Quảng Nam) | 6 công/ngày x 365 ngày x 1 trạm = 2190 công (3 ca trực/ngày: mỗi ca 2 người; 8h/ca/công; 6 công/ngày/trạm; thời hạn 01 năm (365 ngày); từ 01/10/2020 - 30/9/2021) | Giờ | 17.520 | Nhà thầu phải nêu rõ phương án bố trí người trực phù hợp đảm bảo theo quy định của pháp luật |
| 4 | Bảo vệ tại TBA 110kV-KNT Tam Thăng/ETT (Xã Tam Thăng, thành phố Tam Kỳ, tỉnh Quảng Nam) | 6 công/ngày x 365 ngày x 1 trạm = 2190 công (3 ca trực/ngày: mỗi ca 2 người; 8h/ca/công; 6 công/ngày/trạm; thời hạn 01 năm (365 ngày); từ 01/10/2020 - 30/9/2021) | Giờ | 17.520 | Nhà thầu phải nêu rõ phương án bố trí người trực phù hợp đảm bảo theo quy định của pháp luật |
| 5 | Bảo vệ tại TBA 110kV-KNT Thăng Bình/E152 (Thị trấn Hà Lam, huyện Thăng Bình, tỉnh Quảng Nam) | 6 công/ngày x 365 ngày x 1 trạm = 2190 công (3 ca trực/ngày: mỗi ca 2 người; 8h/ca/công; 6 công/ngày/trạm; thời hạn 01 năm (365 ngày); từ 01/10/2020 - 30/9/2021) | Giờ | 17.520 | Nhà thầu phải nêu rõ phương án bố trí người trực phù hợp đảm bảo theo quy định của pháp luật |
| 6 | Bảo vệ tại TBA 110kV-KNT Thăng Bình 2/ETB2 (Xã Bình Giang, huyện Thăng Bình, tỉnh Quảng Nam) | 6 công/ngày x 365 ngày x 1 trạm = 2190 công (3 ca trực/ngày: mỗi ca 2 người; 8h/ca/công; 6 công/ngày/trạm; thời hạn 01 năm (365 ngày); từ 01/10/2020 - 30/9/2021) | Giờ | 17.520 | Nhà thầu phải nêu rõ phương án bố trí người trực phù hợp đảm bảo theo quy định của pháp luật |
| 7 | Bảo vệ tại TBA 110kV-KNT Duy Xuyên/E158 (Xã Duy Trung, huyện Duy Xuyên, tỉnh Quảng Nam) | 6 công/ngày x 365 ngày x 1 trạm = 2190 công (3 ca trực/ngày: mỗi ca 2 người; 8h/ca/công; 6 công/ngày/trạm; thời hạn 01 năm (365 ngày); từ 01/10/2020 - 30/9/2021) | Giờ | 17.520 | Nhà thầu phải nêu rõ phương án bố trí người trực phù hợp đảm bảo theo quy định của pháp luật |
| 8 | Bảo vệ tại TBA 110kV-KNT Đại Lộc (Thị trấn Ái Nghĩa, huyện Đại Lộc, tỉnh Quảng Nam) | 6 công/ngày x 365 ngày x 1 trạm = 2190 công (3 ca trực/ngày: mỗi ca 2 người; 8h/ca/công; 6 công/ngày/trạm; thời hạn 01 năm (365 ngày); từ 01/10/2020 - 30/9/2021) | Giờ | 17.520 | Nhà thầu phải nêu rõ phương án bố trí người trực phù hợp đảm bảo theo quy định của pháp luật |
| 9 | Bảo vệ tại TBA 110kV-KNT Điện Bàn/E159 (Xã Điện Hòa, Thị xã Điện Bàn, tỉnh Quảng Nam) | 6 công/ngày x 365 ngày x 1 trạm = 2190 công (3 ca trực/ngày: mỗi ca 2 người; 8h/ca/công; 6 công/ngày/trạm; thời hạn 01 năm (365 ngày); từ 01/10/2020 - 30/9/2021) | Giờ | 17.520 | Nhà thầu phải nêu rõ phương án bố trí người trực phù hợp đảm bảo theo quy định của pháp luật |
| 10 | Bảo vệ tại TBA 110kV-KNT Điện Nam-Điện Ngọc/E153 (Phường Điện Nam Bắc, Thị xã Điện Bàn, tỉnh Quảng Nam) | 6 công/ngày x 365 ngày x 1 trạm = 2190 công (3 ca trực/ngày: mỗi ca 2 người; 8h/ca/công; 6 công/ngày/trạm; thời hạn 01 năm (365 ngày); từ 01/10/2020 - 30/9/2021) | Giờ | 17.520 | Nhà thầu phải nêu rõ phương án bố trí người trực phù hợp đảm bảo theo quy định của pháp luật |
| 11 | Bảo vệ tại TBA 110kV-KNT Hội An/E157 (Xã Cẩm Hà, thành phố Hội An, tỉnh Quảng Nam) | 6 công/ngày x 365 ngày x 1 trạm = 2190 công (3 ca trực/ngày: mỗi ca 2 người; 8h/ca/công; 6 công/ngày/trạm; thời hạn 01 năm (365 ngày); từ 01/10/2020 - 30/9/2021) | Giờ | 17.520 | Nhà thầu phải nêu rõ phương án bố trí người trực phù hợp đảm bảo theo quy định của pháp luật |
| 12 | Bảo vệ tại TBA 110kV-KNT Đại Đồng (Xã Đại Phong, huyện Đại Lộc, tỉnh Quảng Nam) | 6 công/ngày x 365 ngày x 1 trạm = 2190 công (3 ca trực/ngày: mỗi ca 2 người; 8h/ca/công; 6 công/ngày/trạm; thời hạn 01 năm (365 ngày); từ 01/10/2020 - 30/9/2021) | Giờ | 17.520 | Nhà thầu phải nêu rõ phương án bố trí người trực phù hợp đảm bảo theo quy định của pháp luật |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi