Gói thầu: Gói thầu số 2: Trang trí cảnh quan cây xanh khu vực Hoàng thành Thăng Long nâm 2020
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200916435-02 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 17/09/2020 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Trung tâm Bảo tồn di sản Thăng Long Hà Nội |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 2: Trang trí cảnh quan cây xanh khu vực Hoàng thành Thăng Long nâm 2020 |
| Số hiệu KHLCNT | 20200916422 |
| Lĩnh vực | Phi tư vấn |
| Chi tiết nguồn vốn | Không thường xuyên cấp cho Trung tâm năm 2020 |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 3 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-09-08 07:43:00 đến ngày 2020-09-17 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,858,864,504 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 25,000,000 VNĐ ((Hai mươi năm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục dịch vụ | Mô tả dịch vụ | Đơn vị | Khối lượng mời thầu |
Ghi chú |
| 1 | Cây hoa cao 30-50cm, tán rộng 15-20cm, 25-30 chậu /1m3, (cúc họa my,cúc thúy… hoặc tương tự) cho khu vực ô cỏ nhỏ trước Đoan Môn | Tham chiếu Mục 2 – Yêu cầu về kỹ thuật - Chương V | m² | 150 | |
| 2 | Cây lá mầu trang trí viền (30cây/m2) (Cây tía tô cảnh hoặc tương tự, tán 0,25-0,3m, cao 0,2-0,25m)cho khu vực ô cỏ nhỏ trước Đoan Môn | Tham chiếu Mục 2 – Yêu cầu về kỹ thuật - Chương V | m² | 50 | |
| 3 | Bổ sung đất mầu. 150m*0,05m cho khu vực ô cỏ nhỏ trước Đoan Môn | Tham chiếu Mục 2 – Yêu cầu về kỹ thuật - Chương V | m³ | 7,5 | |
| 4 | Công làm đất, nhổ cỏ (2ngày*15công/ngày) cho khu vực ô cỏ nhỏ trước Đoan Môn | Tham chiếu Mục 2 – Yêu cầu về kỹ thuật - Chương V | Công | 30 | |
| 5 | Công trồng vườn hoa (2 ngày* 6công/1 ngày) cho khu vực ô cỏ nhỏ trước Đoan Môn | Tham chiếu Mục 2 – Yêu cầu về kỹ thuật - Chương V | Công | 12 | |
| 6 | Công trồng, duy trì chăm sóc vườn hoa (30 ngày* 2công/1 ngày) cho khu vực ô cỏ nhỏ trước Đoan Môn | Tham chiếu Mục 2 – Yêu cầu về kỹ thuật - Chương V | Công | 60 | |
| 7 | Phân vi sinh cho khu vực ô cỏ nhỏ trước Đoan Môn | Tham chiếu Mục 2 – Yêu cầu về kỹ thuật - Chương V | Tấn | 0,1 | |
| 8 | Phân NPK cho khu vực ô cỏ nhỏ trước Đoan Môn | Tham chiếu Mục 2 – Yêu cầu về kỹ thuật - Chương V | Kg | 10 | |
| 9 | Phân đạm (Bón thúc khi đạt 5 - 7 lá thật) cho khu vực ô cỏ nhỏ trước Đoan Môn | Tham chiếu Mục 2 – Yêu cầu về kỹ thuật - Chương V | Kg | 10 | |
| 10 | Phân kali (Bón thúc khi đạt 5 - 7 lá thật) cho khu vực ô cỏ nhỏ trước Đoan Môn | Tham chiếu Mục 2 – Yêu cầu về kỹ thuật - Chương V | Kg | 5 | |
| 11 | Thuốc trừ sâu Amate 150EC; Phòng trừ sâu ăn lá, ăn hoa cho khu vực ô cỏ nhỏ trước Đoan Môn | Tham chiếu Mục 2 – Yêu cầu về kỹ thuật - Chương V | Gói | 10 | |
| 12 | Thuốc trừ bệnh Ridomil Gold 68WP; Gói 100g; trừ bệnh thối nhũn, chết ẻo cho khu vực ô cỏ nhỏ trước Đoan Môn | Tham chiếu Mục 2 – Yêu cầu về kỹ thuật - Chương V | Gói | 6 | |
| 13 | Phân bón lá cho khu vực ô cỏ nhỏ trước Đoan Môn | Tham chiếu Mục 2 – Yêu cầu về kỹ thuật - Chương V | Gói | 5 | |
| 14 | Công bón phân, phun thuốc (3ngày*1công/ngày) cho khu vực ô cỏ nhỏ trước Đoan Môn | Tham chiếu Mục 2 – Yêu cầu về kỹ thuật - Chương V | Công | 3 | |
| 15 | Chi phí vận chuyển cho các công việc làm tại khu vực ô cỏ nhỏ trước Đoan Môn | Tham chiếu Mục 2 – Yêu cầu về kỹ thuật - Chương V | Chuyến | 2 | |
| 16 | Chi phí hoàn trả mặt bằng (thu dọn, trồng cỏ) khu vực ô cỏ nhỏ trước Đoan Môn | Tham chiếu Mục 2 – Yêu cầu về kỹ thuật - Chương V | Công | 20 | |
| 17 | Chậu hoa nhỏ trang trí di động. Chậu hoa trùm, tán tròn đường kính 40-50cm. Hoa Dạ yến thảo, cúc rủ, hoặc tương tự cho khu vực Điện Kính Thiên | Tham chiếu Mục 2 – Yêu cầu về kỹ thuật - Chương V | Chậu | 80 | |
| 18 | Công trang trí, duy trì cho khu vực Điện Kính Thiên | Tham chiếu Mục 2 – Yêu cầu về kỹ thuật - Chương V | Công | 15 | |
| 19 | Chi phí vận chuyển cho các công việc làm tại khu vực Điện Kính Thiên | Tham chiếu Mục 2 – Yêu cầu về kỹ thuật - Chương V | Chuyến | 1 | |
| 20 | Cây hoa cao 30-50cm, tán rộng 15-20cm, 25-30 chậu /1m3. (cúc họa my,cúc thúy… hoặc tương tự) cho khu vực Đoan Môn để phục vụ kỉ niệm 10 năm di sản thế giới Hoàng thành Thăng Long | Tham chiếu Mục 2 – Yêu cầu về kỹ thuật - Chương V | m² | 150 | |
| 21 | Cây lá mầu trang trí viền (30cây/m2) (Cây tía tô cảnh hoặc tương tự, tán 0,25-0,3m, cao 0,2-0,25m)cho khu vực Đoan Môn để phục vụ kỉ niệm 10 năm di sản thế giới Hoàng thành Thăng Long | Tham chiếu Mục 2 – Yêu cầu về kỹ thuật - Chương V | m² | 50 | |
| 22 | Công trồng, duy trì chăm sóc vườn hoa (30 ngày* 2công/1 ngày)cho khu vực Đoan Môn để phục vụ kỉ niệm 10 năm di sản thế giới Hoàng thành Thăng Long | Tham chiếu Mục 2 – Yêu cầu về kỹ thuật - Chương V | Công | 60 | |
| 23 | Phân vi sinh cho khu vực Đoan Môn để phục vụ kỉ niệm 10 năm di sản thế giới Hoàng thành Thăng Long | Tham chiếu Mục 2 – Yêu cầu về kỹ thuật - Chương V | Tấn | 0,1 | |
| 24 | Phân đạm (Bón thúc khi đạt 5 - 7 lá thật) cho khu vực Đoan Môn để phục vụ kỉ niệm 10 năm di sản thế giới Hoàng thành Thăng Long | Tham chiếu Mục 2 – Yêu cầu về kỹ thuật - Chương V | Kg | 8 | |
| 25 | Phân kali (Bón thúc khi đạt 5 - 7 lá thật) cho khu vực Đoan Môn để phục vụ kỉ niệm 10 năm di sản thế giới Hoàng thành Thăng Long | Tham chiếu Mục 2 – Yêu cầu về kỹ thuật - Chương V | Kg | 5 | |
| 26 | Thuốc trừ sâu Amate 150EC; Phòng trừ sâu ăn lá, ăn hoa cho khu vực Đoan Môn để phục vụ kỉ niệm 10 năm di sản thế giới Hoàng thành Thăng Long | Tham chiếu Mục 2 – Yêu cầu về kỹ thuật - Chương V | Gói | 8 | |
| 27 | Thuốc trừ bệnh Ridomil Gold 68WP; Gói 100g; trừ bệnh thối nhũn, chết ẻo cho khu vực Đoan Môn để phục vụ kỉ niệm 10 năm di sản thế giới Hoàng thành Thăng Long | Tham chiếu Mục 2 – Yêu cầu về kỹ thuật - Chương V | Gói | 6 | |
| 28 | Phân bón lá cho khu vực Đoan Môn để phục vụ kỉ niệm 10 năm di sản thế giới Hoàng thành Thăng Long | Tham chiếu Mục 2 – Yêu cầu về kỹ thuật - Chương V | Gói | 5 | |
| 29 | Công bón phân, phun thuốc (3ngày*1công/ngày) cho khu vực Đoan Môn để phục vụ kỉ niệm 10 năm di sản thế giới Hoàng thành Thăng Long | Tham chiếu Mục 2 – Yêu cầu về kỹ thuật - Chương V | Công | 3 | |
| 30 | Chi phí vận chuyển cho các công việc tại khu vực Đoan Môn để phục vụ kỉ niệm 10 năm di sản thế giới Hoàng thành Thăng Long | Tham chiếu Mục 2 – Yêu cầu về kỹ thuật - Chương V | Chuyến | 2 | |
| 31 | Sơn sửa ang hoa cho khu vực Đoan Môn để phục vụ kỉ niệm 10 năm di sản thế giới Hoàng thành Thăng Long | Tham chiếu Mục 2 – Yêu cầu về kỹ thuật - Chương V | ang | 10 | |
| 32 | Chi phí vận chuyển, lắp đặt ang vào vị trí cho khu vực Đoan Môn để phục vụ kỉ niệm 10 năm di sản thế giới Hoàng thành Thăng Long | Tham chiếu Mục 2 – Yêu cầu về kỹ thuật - Chương V | Chuyến | 1 | |
| 33 | Hoa trang trí trong ang, mật độ 25-30 cây/m2: cúc vàng, dạ yến thảo, mào gà, singum… hoặc tương tự) cho khu vực Đoan Môn để phục vụ kỉ niệm 10 năm di sản thế giới Hoàng thành Thăng Long | Tham chiếu Mục 2 – Yêu cầu về kỹ thuật - Chương V | m² | 10 | |
| 34 | Công trồng trang trí ang hoa cho khu vực Đoan Môn để phục vụ kỉ niệm 10 năm di sản thế giới Hoàng thành Thăng Long | Tham chiếu Mục 2 – Yêu cầu về kỹ thuật - Chương V | Công | 5 | |
| 35 | Sửa chữa, vận chuyển, lắp đặt khung thép trang trí thảm hoa khu vực thềm Rồng cho khu vực điện Kính Thiên kỉ niệm 1010 năm Vua Lý Thái Tổ dời đô về Thăng Long | Tham chiếu Mục 2 – Yêu cầu về kỹ thuật - Chương V | Gói | 1 | |
| 36 | Xốp cắm hoa trang trí thảm hoa. Xốp bọt biển xanh cho khu vực điện Kính Thiên kỉ niệm 1010 năm Vua Lý Thái Tổ dời đô về Thăng Long | Tham chiếu Mục 2 – Yêu cầu về kỹ thuật - Chương V | Cái | 260 | |
| 37 | Hoa cắm trang trí thảm hoa thềm Rồng. Hoa cúc vàng cắt cắm cho khu vực điện Kính Thiên kỉ niệm 1010 năm Vua Lý Thái Tổ dời đô về Thăng Long | Tham chiếu Mục 2 – Yêu cầu về kỹ thuật - Chương V | Bông | 2.200 | |
| 38 | Cây hoa mầu tạo viền. Dạ yến thảo, thạch thảo hoặc tương tự cho khu vực điện Kính Thiên kỉ niệm 1010 năm Vua Lý Thái Tổ dời đô về Thăng Long | Tham chiếu Mục 2 – Yêu cầu về kỹ thuật - Chương V | Cây | 220 | |
| 39 | Cây lá mầu trồng viền thảm hoa. Cọ, dứa cảnh, dương xỉ hoặc tương tự cho khu vực điện Kính Thiên kỉ niệm 1010 năm Vua Lý Thái Tổ dời đô về Thăng Long | Tham chiếu Mục 2 – Yêu cầu về kỹ thuật - Chương V | Chậu | 240 | |
| 40 | Vải che viền. Vải mầu xanh lá cây đậm cho khu vực điện Kính Thiên kỉ niệm 1010 năm Vua Lý Thái Tổ dời đô về Thăng Long | Tham chiếu Mục 2 – Yêu cầu về kỹ thuật - Chương V | m² | 5 | |
| 41 | Công trồng, trang trí cho khu vực điện Kính Thiên kỉ niệm 1010 năm Vua Lý Thái Tổ dời đô về Thăng Long | Tham chiếu Mục 2 – Yêu cầu về kỹ thuật - Chương V | Công | 50 | |
| 42 | Chậu hoa nhỏ trang trí di động. Chậu hoa trùm, tán tròn. Hoa Dạ yến thảo, cúc rủ, hoặc tương tự cho khu vực điện Kính Thiên kỉ niệm 1010 năm Vua Lý Thái Tổ dời đô về Thăng Long | Tham chiếu Mục 2 – Yêu cầu về kỹ thuật - Chương V | Chậu | 80 | |
| 43 | Cây hoa trồng trang trí quanh gốc cây cổ thụ (4 cây Xoài). Cây hoa cao 25-35cm, tán 15-20cm, mật độ 25-30 cây/m2 cho khu vực điện Kính Thiên kỉ niệm 1010 năm Vua Lý Thái Tổ dời đô về Thăng Long | Tham chiếu Mục 2 – Yêu cầu về kỹ thuật - Chương V | m² | 8 | |
| 44 | Vận chuyển, lắp đặt ang hoa vào vị trí cho khu vực điện Kính Thiên kỉ niệm 1010 năm Vua Lý Thái Tổ dời đô về Thăng Long | Tham chiếu Mục 2 – Yêu cầu về kỹ thuật - Chương V | Chuyến | 1 | |
| 45 | Hoa trang trí trong ang, mật độ 25-30 cây/m2: cúc vàng, dạ yến thảo, mào gà, singum… hoặc tương tự) cho khu vực điện Kính Thiên kỉ niệm 1010 năm Vua Lý Thái Tổ dời đô về Thăng Long | Tham chiếu Mục 2 – Yêu cầu về kỹ thuật - Chương V | m² | 6 | |
| 46 | Công trồng cây trong ang cho khu vực điện Kính Thiên kỉ niệm 1010 năm Vua Lý Thái Tổ dời đô về Thăng Long | Tham chiếu Mục 2 – Yêu cầu về kỹ thuật - Chương V | Công | 10 | |
| 47 | Chi phí vận chuyển các công việc cho khu vực điện Kính Thiên kỉ niệm 1010 năm Vua Lý Thái Tổ dời đô về Thăng Long | Tham chiếu Mục 2 – Yêu cầu về kỹ thuật - Chương V | Chuyến | 3 | |
| 48 | Cây hoa trồng thảm (cúc họa my,cúc thúy, cúc chi… hoặc tương tự) cho khu vực 2 ô cỏ nhỏ trước Đoan Môn phục vụ tết 2021 | Tham chiếu Mục 2 – Yêu cầu về kỹ thuật - Chương V | m² | 150 | |
| 49 | Cây lá mầu trang trí viền (30cây/m2) (Cây tía tô cảnh hoặc tương tự, tán 0,25-0,3m, cao 0,2-0,25m) cho khu vực 2 ô cỏ nhỏ trước Đoan Môn phục vụ tết 2021 | Tham chiếu Mục 2 – Yêu cầu về kỹ thuật - Chương V | m² | 50 | |
| 50 | Công làm đất, nhổ cỏ (3ngày*15công/ngày) cho khu vực 2 ô cỏ nhỏ trước Đoan Môn phục vụ tết 2021 | Tham chiếu Mục 2 – Yêu cầu về kỹ thuật - Chương V | Công | 45 | |
| 51 | Công trồng, duy trì chăm sóc vườn hoa (30 ngày* 2công/1 ngày) cho khu vực 2 ô cỏ nhỏ trước Đoan Môn phục vụ tết 2021 | Tham chiếu Mục 2 – Yêu cầu về kỹ thuật - Chương V | Công | 60 | |
| 52 | Phân vi sinh cho khu vực 2 ô cỏ nhỏ trước Đoan Môn phục vụ tết 2021 | Tham chiếu Mục 2 – Yêu cầu về kỹ thuật - Chương V | Tấn | 0,1 | |
| 53 | Phân NPK cho khu vực 2 ô cỏ nhỏ trước Đoan Môn phục vụ tết 2021 | Tham chiếu Mục 2 – Yêu cầu về kỹ thuật - Chương V | Kg | 10 | |
| 54 | Phân đạm (Bón thúc khi đạt 5 - 7 lá thật) cho khu vực 2 ô cỏ nhỏ trước Đoan Môn phục vụ tết 2021 | Tham chiếu Mục 2 – Yêu cầu về kỹ thuật - Chương V | Kg | 8 | |
| 55 | Phân kali (Bón thúc khi đạt 5 - 7 lá thật) cho khu vực 2 ô cỏ nhỏ trước Đoan Môn phục vụ tết 2021 | Tham chiếu Mục 2 – Yêu cầu về kỹ thuật - Chương V | Kg | 5 | |
| 56 | Thuốc trừ sâu Amate 150EC; Phòng trừ sâu ăn lá, ăn hoa cho khu vực 2 ô cỏ nhỏ trước Đoan Môn phục vụ tết 2021 | Tham chiếu Mục 2 – Yêu cầu về kỹ thuật - Chương V | Gói | 8 | |
| 57 | Thuốc trừ bệnh Ridomil Gold 68WP; Gói 100g; trừ bệnh thối nhũn, chết ẻo cho khu vực 2 ô cỏ nhỏ trước Đoan Môn phục vụ tết 2021 | Tham chiếu Mục 2 – Yêu cầu về kỹ thuật - Chương V | Gói | 5 | |
| 58 | Phân bón lá cho khu vực 2 ô cỏ nhỏ trước Đoan Môn phục vụ tết 2021 | Tham chiếu Mục 2 – Yêu cầu về kỹ thuật - Chương V | Gói | 6 | |
| 59 | Công bón phân, phun thuốc (3ngày*1công/ngày) cho khu vực 2 ô cỏ nhỏ trước Đoan Môn phục vụ tết 2021 | Tham chiếu Mục 2 – Yêu cầu về kỹ thuật - Chương V | Công | 3 | |
| 60 | Chi phí vận chuyển cho các công việc tại khu vực 2 ô cỏ nhỏ trước Đoan Môn phục vụ tết 2021 | Tham chiếu Mục 2 – Yêu cầu về kỹ thuật - Chương V | Chuyên | 3 | |
| 61 | Đánh chuyển, chăm sóc cây bóng mát, cây cảnh để bảo tồn: trồng, chăm sóc cây bóng mát, Đk thân D | Tham chiếu Mục 2 – Yêu cầu về kỹ thuật - Chương V | cây | 3 | |
| 62 | Giải tóa cành cây trứng gà thực hiện chủ yếu bằng cơ giới (đường kính cành D 20-50cm) khu vực phía sau Hậu Lâu | Tham chiếu Mục 2 – Yêu cầu về kỹ thuật - Chương V | cành/lần | 10 | |
| 63 | Chặt hạ, đào gốc cây thực hiện chủ yếu bằng cơ giới. Cây loại 2 D 20-50cm (trúc anh vàng, sanh, cau đẻ, cau) khu vực phía sau Hậu Lâu | Tham chiếu Mục 2 – Yêu cầu về kỹ thuật - Chương V | cây | 10 | |
| 64 | Di chuyển chậu cây, dọn dẹp mặt bằng khu vực phía sau Hậu Lâu | Tham chiếu Mục 2 – Yêu cầu về kỹ thuật - Chương V | công | 20 | |
| 65 | Cỏ lạc khu vực phía sau Hậu Lâu | Tham chiếu Mục 2 – Yêu cầu về kỹ thuật - Chương V | m² | 50 | |
| 66 | Công làm đất, trồng cỏ khu vực phía sau Hậu Lâu | Tham chiếu Mục 2 – Yêu cầu về kỹ thuật - Chương V | công | 30 | |
| 67 | Khung bảo vệ, tạo tán cho cây hoa hồng khu vực phía sau Hậu Lâu | Tham chiếu Mục 2 – Yêu cầu về kỹ thuật - Chương V | Bộ | 130 | |
| 68 | Cây hoa lâu năm có hoa mùa hè, cao 1,5-2m, tán 1-1,5m, đường kính gốc 5-10cm, trồng theo cụm, 3-5 cây/cụm. (tường vi hồng, đỏ, huỳnh liên hoặc tương tự) cho khu vực khảo cổ học Hậu Lâu (sau khi phòng NCST hoàn trả mặt bằng) | Tham chiếu Mục 2 – Yêu cầu về kỹ thuật - Chương V | Cây | 25 | |
| 69 | Cây bụi trồng sát tường hành cung: cao 60-80cm. (ngọc bút hoặc tương tự) cho khu vực khảo cổ học Hậu Lâu (sau khi phòng NCST hoàn trả mặt bằng) | Tham chiếu Mục 2 – Yêu cầu về kỹ thuật - Chương V | m² | 62 | |
| 70 | Cây hoa trồng sườn dốc. Cao 35-40cm. Màu rực rõ, tán rộng 20-30cm. Cúc thúy, thạch thảo, dạ yến thảo hoặc tương tự cho khu vực khảo cổ học Hậu Lâu (sau khi phòng NCST hoàn trả mặt bằng) | Tham chiếu Mục 2 – Yêu cầu về kỹ thuật - Chương V | m² | 35,2 | |
| 71 | Cây bụi trồng sườn dốc: tán rộng 25-30cm, cao 40-50cm. Mật độ 25-30cây/1m2 (ngọc bút lùn hoặc tương tự) cho khu vực khảo cổ học Hậu Lâu (sau khi phòng NCST hoàn trả mặt bằng) | Tham chiếu Mục 2 – Yêu cầu về kỹ thuật - Chương V | m² | 22,8 | |
| 72 | Cây lá mầu trồng sườn dốc cho khu vực khảo cổ học Hậu Lâu (sau khi phòng NCST hoàn trả mặt bằng) cho khu vực khảo cổ học Hậu Lâu (sau khi phòng NCST hoàn trả mặt bằng) | Tham chiếu Mục 2 – Yêu cầu về kỹ thuật - Chương V | m² | 36,9 | |
| 73 | Cây lá mầu trồng quanh bồn cây lâu năm (8gốc*3m2/gốc+1 gốc*16m2=40m2) cho khu vực khảo cổ học Hậu Lâu (sau khi phòng NCST hoàn trả mặt bằng) | Tham chiếu Mục 2 – Yêu cầu về kỹ thuật - Chương V | m² | 40 | |
| 74 | Cỏ lạc cho khu vực khảo cổ học Hậu Lâu (sau khi phòng NCST hoàn trả mặt bằng) | Tham chiếu Mục 2 – Yêu cầu về kỹ thuật - Chương V | m² | 100 | |
| 75 | Cỏ lá tre trồng hoàn trả mặt bằng cho khu vực khảo cổ học Hậu Lâu (sau khi phòng NCST hoàn trả mặt bằng) | Tham chiếu Mục 2 – Yêu cầu về kỹ thuật - Chương V | m² | 1.200 | |
| 76 | Vận chuyển cây xanh cho khu vực khảo cổ học Hậu Lâu (sau khi phòng NCST hoàn trả mặt bằng) | Tham chiếu Mục 2 – Yêu cầu về kỹ thuật - Chương V | Chuyên | 2 | |
| 77 | Đánh chuyển, chăm sóc cây bóng mát, cây cảnh để bảo tồn: trồng, chăm sóc cây bóng mát, Đk thân D | Tham chiếu Mục 2 – Yêu cầu về kỹ thuật - Chương V | Cây | 1 | |
| 78 | Công làm đất (3ngày*20công/ngày) cho khu vực khảo cổ học Hậu Lâu (sau khi phòng NCST hoàn trả mặt bằng) | Tham chiếu Mục 2 – Yêu cầu về kỹ thuật - Chương V | Công | 60 | |
| 79 | Công trồng cây (3ngày*20công/ngày) cho khu vực khảo cổ học Hậu Lâu (sau khi phòng NCST hoàn trả mặt bằng) | Tham chiếu Mục 2 – Yêu cầu về kỹ thuật - Chương V | Công | 60 | |
| 80 | Vận chuyển gạch đá phế liệu cho khu vực khảo cổ học Hậu Lâu (sau khi phòng NCST hoàn trả mặt bằng) | Tham chiếu Mục 2 – Yêu cầu về kỹ thuật - Chương V | Chuyến | 2 | |
| 81 | Đất mầu bổ sung (1200m2*0,1m+100m2*0,1m) cho khu vực khảo cổ học Hậu Lâu (sau khi phòng NCST hoàn trả mặt bằng) | Tham chiếu Mục 2 – Yêu cầu về kỹ thuật - Chương V | m³ | 130 | |
| 82 | Phân vi sinh cho khu vực khảo cổ học Hậu Lâu (sau khi phòng NCST hoàn trả mặt bằng) | Tham chiếu Mục 2 – Yêu cầu về kỹ thuật - Chương V | Tấn | 0,15 | |
| 83 | Phân NPK cho khu vực khảo cổ học Hậu Lâu (sau khi phòng NCST hoàn trả mặt bằng) | Tham chiếu Mục 2 – Yêu cầu về kỹ thuật - Chương V | Kg | 10 | |
| 84 | Phân đạm (Bón thúc khi đạt 5 - 7 lá thật) cho khu vực khảo cổ học Hậu Lâu (sau khi phòng NCST hoàn trả mặt bằng) | Tham chiếu Mục 2 – Yêu cầu về kỹ thuật - Chương V | Kg | 10 | |
| 85 | Phân kali (Bón thúc khi đạt 5 - 7 lá thật) cho khu vực khảo cổ học Hậu Lâu (sau khi phòng NCST hoàn trả mặt bằng) | Tham chiếu Mục 2 – Yêu cầu về kỹ thuật - Chương V | Kg | 10 | |
| 86 | Thuốc trừ sâu Amate 150EC; Phòng trừ sâu ăn lá, ăn hoa cho khu vực khảo cổ học Hậu Lâu (sau khi phòng NCST hoàn trả mặt bằng) | Tham chiếu Mục 2 – Yêu cầu về kỹ thuật - Chương V | Gói | 7,7 | |
| 87 | Thuốc trừ bệnh Ridomil Gold 68WP; Gói 100g; trừ bệnh thối nhũn, chết ẻo cho khu vực khảo cổ học Hậu Lâu (sau khi phòng NCST hoàn trả mặt bằng) | Tham chiếu Mục 2 – Yêu cầu về kỹ thuật - Chương V | Gói | 10 | |
| 88 | Phân bón lá cho khu vực khảo cổ học Hậu Lâu (sau khi phòng NCST hoàn trả mặt bằng) | Tham chiếu Mục 2 – Yêu cầu về kỹ thuật - Chương V | Gói | 9 | |
| 89 | Chi phí vận chuyển đất, phân nền, thuốc cho khu vực khảo cổ học Hậu Lâu (sau khi phòng NCST hoàn trả mặt bằng) | Tham chiếu Mục 2 – Yêu cầu về kỹ thuật - Chương V | Chuyến | 2 | |
| 90 | Khung chống cây. Khung thép ống d10cm, hàn tạo khung chống cho cây sanh, si, bàng…cho khu vực khảo cổ học Hậu Lâu (sau khi phòng NCST hoàn trả mặt bằng) | Tham chiếu Mục 2 – Yêu cầu về kỹ thuật - Chương V | Bộ | 10 | |
| 91 | Bồn cây quanh gốc cây to. Bồn xây gạch đặc, trát xi măng, ốp đá thẻ, mặt ốp gỗ công nghiệp chịu nước Kt 4m*4m, cao 0,5m cho khu vực khảo cổ học Hậu Lâu (sau khi phòng NCST hoàn trả mặt bằng) | Tham chiếu Mục 2 – Yêu cầu về kỹ thuật - Chương V | Bộ | 2 | |
| 92 | Bồn cây nhỏ, xây gạch đặc, trát chống thấm, ốp đá thẻ, kt 3m*3m, cao 0,75m cho khu vực khảo cổ học Hậu Lâu (sau khi phòng NCST hoàn trả mặt bằng) | Tham chiếu Mục 2 – Yêu cầu về kỹ thuật - Chương V | Bộ | 4 | |
| 93 | Ghế ngồi quanh gốc cây. Chân khung thép V40*40*4mm, hàn tạo khung, sơn mầu nâu, mặt gắn gốc tấm tự nhiên cho khu vực khảo cổ học Hậu Lâu (sau khi phòng NCST hoàn trả mặt bằng) | Tham chiếu Mục 2 – Yêu cầu về kỹ thuật - Chương V | Bộ | 8 | |
| 94 | Công bón phân, phun thuốc (3ngày*3công/ngày) cho khu vực khảo cổ học Hậu Lâu (sau khi phòng NCST hoàn trả mặt bằng) | Tham chiếu Mục 2 – Yêu cầu về kỹ thuật - Chương V | Công | 9 | |
| 95 | Cỏ lá tre trồng hoàn trả mặt bằng cho khu vực khảo cổ học Hậu Lâu (sau khi phòng NCST hoàn trả mặt bằng) | Tham chiếu Mục 2 – Yêu cầu về kỹ thuật - Chương V | m² | 1.000 | |
| 96 | Công trồng cỏ sân chơi (5ngày*10công/ngày) cho khu vực khảo cổ học Hậu Lâu (sau khi phòng NCST hoàn trả mặt bằng) cho khu vực khảo cổ học Hậu Lâu (sau khi phòng NCST hoàn trả mặt bằng) | Tham chiếu Mục 2 – Yêu cầu về kỹ thuật - Chương V | Công | 50 | |
| 97 | Chi phí vận chuyển vật liệu, ghế ngồi cho các công việc tại khu vực khảo cổ học Hậu Lâu (sau khi phòng NCST hoàn trả mặt bằng) | Tham chiếu Mục 2 – Yêu cầu về kỹ thuật - Chương V | Chuyên | 1 | |
| 98 | Đất mầu bổ sung (145m2*0,1m=14,5m3) khu vực lối vào Hậu Lâu sau khi hoàn trả (đối diện vườn đào) | Tham chiếu Mục 2 – Yêu cầu về kỹ thuật - Chương V | m³ | 14,5 | |
| 99 | Cỏ lá tre trồng hoàn trả mặt bằng tại khu vực lối vào Hậu Lâu sau khi hoàn trả (đối diện vườn đào) | Tham chiếu Mục 2 – Yêu cầu về kỹ thuật - Chương V | m² | 145 | |
| 100 | Cây hoa lâu năm có hoa mùa hè, cao 1,8-2m, tán 1-1,5m, đường kính gốc 8-12cm. (tường vi hoặc tương tự) khu vực lối vào Hậu Lâu sau khi hoàn trả (đối diện vườn đào) | Tham chiếu Mục 2 – Yêu cầu về kỹ thuật - Chương V | Cây | 10 | |
| 101 | Hoa hồng ta các mầu tạo thảm hoa. Cây cao 30-50cm, tán rộng 20-30cm khu vực lối vào Hậu Lâu sau khi hoàn trả (đối diện vườn đào) | Tham chiếu Mục 2 – Yêu cầu về kỹ thuật - Chương V | Chậu | 500 | |
| 102 | Cây lá mầu trồng sườn dốc khu vực lối vào Hậu Lâu sau khi hoàn trả (đối diện vườn đào) | Tham chiếu Mục 2 – Yêu cầu về kỹ thuật - Chương V | m² | 15 | |
| 103 | Đường dạo bằng đá xanh bề mặt tạo nhám, kt 30*30*4cm khu vực lối vào Hậu Lâu sau khi hoàn trả (đối diện vườn đào) | Tham chiếu Mục 2 – Yêu cầu về kỹ thuật - Chương V | m² | 1,5 | |
| 104 | Công trồng cỏ, xếp gạch tạo lối đi khu vực lối vào Hậu Lâu sau khi hoàn trả (đối diện vườn đào) | Tham chiếu Mục 2 – Yêu cầu về kỹ thuật - Chương V | Công | 40 | |
| 105 | Công trồng cây khu vực lối vào Hậu Lâu sau khi hoàn trả (đối diện vườn đào) | Tham chiếu Mục 2 – Yêu cầu về kỹ thuật - Chương V | Công | 10 | |
| 106 | Chi phí vận chuyển cho các công việc tại khu vực lối vào Hậu Lâu sau khi hoàn trả (đối diện vườn đào) | Tham chiếu Mục 2 – Yêu cầu về kỹ thuật - Chương V | Chuyến | 2 | |
| 107 | Dọn dẹp mặt bằng, sửa chữa nền, trồng cỏ (15 công *2 ngày=30công) | Tham chiếu Mục 2 – Yêu cầu về kỹ thuật - Chương V | Công | 30 | |
| 108 | Đất mầu cho chậu di động (kl: 0,35*1*35 chậu) cho khu vực bãi đậu xe 19C Hoàng Diệu | Tham chiếu Mục 2 – Yêu cầu về kỹ thuật - Chương V | m³ | 12,25 | |
| 109 | Điều chỉnh bồn cây khu vực cổng vào. Xây nâng cao bồn cây 20cm. Xây gạch, trát xi măng, sơn mầu kem 2 nước khu vực bãi đậu xe 19C Hoàng Diệu | Tham chiếu Mục 2 – Yêu cầu về kỹ thuật - Chương V | Gói | 1 | |
| 110 | Đất mầu cho bồn hoa chân cổng (0,2m*5m2 =1m3) khu vực bãi đậu xe 19C Hoàng Diệu | Tham chiếu Mục 2 – Yêu cầu về kỹ thuật - Chương V | m³ | 1 | |
| 111 | Đánh chuyển, chăm sóc cây bóng mát, cây cảnh để bảo tồn: trồng, chăm sóc cây cảnh | Tham chiếu Mục 2 – Yêu cầu về kỹ thuật - Chương V | Chuyến | 30 | |
| 112 | Chậu xi măng chữ nhật ngoài trời, cạnh 0,5-1,1m, cao 0,5m sơn mầu trắng, phun sơn sần giả đá; chân đế thép cao 10cm, có bánh xe di chuyển, sơn chống rỉ 2 nước, sơn hoàn thiện mầu kem khu vực bãi đậu xe 19C Hoàng Diệu | Tham chiếu Mục 2 – Yêu cầu về kỹ thuật - Chương V | Chậu | 20 | |
| 113 | Bổ sung chân thép cho chậu xi măng, kích thước 1100*500mm, cao 10cm, thép v5, có 04 bánh xe, có chốt hãm, sơn chống gỉ 2 nước, sơn mầu kem hoàn thiện khu vực bãi đậu xe 19C Hoàng Diệu | Tham chiếu Mục 2 – Yêu cầu về kỹ thuật - Chương V | Bộ | 13 | |
| 114 | Cây tùng tháp cao 1,2-1,5m tán 30-40cm. Bảo hành 6 tháng. Số lượng 11chậu*3cây/chậu= 33 cây khu vực bãi đậu xe 19C Hoàng Diệu | Tham chiếu Mục 2 – Yêu cầu về kỹ thuật - Chương V | Cây | 33 | |
| 115 | Cây hoa lâu năm trồng trong chậu ngoài trời, cao 0,6-1m, tán 0,5-1m, có nhiều hoa vào mùa hè, gốc khoảng 0,5cm.( Hoa giấy các mầu hoặc tương tự) khu vực bãi đậu xe 19C Hoàng Diệu | Tham chiếu Mục 2 – Yêu cầu về kỹ thuật - Chương V | Cây | 10 | |
| 116 | Cây leo có hoa: sử quân tử cỡ lớn khu vực bãi đậu xe 19C Hoàng Diệu | Tham chiếu Mục 2 – Yêu cầu về kỹ thuật - Chương V | Chậu | 10 | |
| 117 | Công lắp đặt khu vực bãi đậu xe 19C Hoàng Diệu | Tham chiếu Mục 2 – Yêu cầu về kỹ thuật - Chương V | Công | 20 | |
| 118 | Công trồng, chăm sóc cây khu vực bãi đậu xe 19C Hoàng Diệu | Tham chiếu Mục 2 – Yêu cầu về kỹ thuật - Chương V | Công | 30 | |
| 119 | Chi phí vận chuyển cho các công việc tại khu vực bãi đậu xe 19C Hoàng Diệu | Tham chiếu Mục 2 – Yêu cầu về kỹ thuật - Chương V | Chuyến | 3 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi