Gói thầu: Chỉnh lý tài liệu tồn đọng tại các Sở, ban, ngành thuộc Ủy ban nhân dân tỉnh Hà Nam năm 2020
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200947164-02 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 28/09/2020 10:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Sở Nội vụ tỉnh Hà Nam |
| Tên gói thầu | Chỉnh lý tài liệu tồn đọng tại các Sở, ban, ngành thuộc Ủy ban nhân dân tỉnh Hà Nam năm 2020 |
| Số hiệu KHLCNT | 20200909383 |
| Lĩnh vực | Phi tư vấn |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách nhà nước |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 360 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-09-17 15:35:00 đến ngày 2020-09-28 10:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 9,341,620,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 100,000,000 VNĐ ((Một trăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục dịch vụ | Mô tả dịch vụ | Đơn vị | Khối lượng mời thầu |
Ghi chú |
| 1 | Nhân công chỉnh lý tài liệu cho Sở Tài nguyên Môi trường | Theo quy định tại Điểm 2, Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | mét | 78 | |
| 2 | Văn phòng phẩm phục vụ chỉnh lý tài liệu cho Sở Tài nguyên Môi trường | Theo quy định tại Điểm 2, Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | mét | 78 | |
| 3 | Giá sắt lưu trữ tài liệu cho Sở Tài nguyên Môi trường | Theo quy định tại Điểm 2, Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | mét | 78 | |
| 4 | Nhân công chỉnh lý tài liệu cho Sở Nông nghiệp và Phát triển Nông thôn | Theo quy định tại Điểm 2, Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | mét | 695 | |
| 5 | Văn phòng phẩm phục vụ chỉnh lý tài liệu cho Sở Nông nghiệp và Phát triển Nông thôn | Theo quy định tại Điểm 2, Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | mét | 695 | |
| 6 | Giá sắt lưu trữ tài liệu cho Sở Nông nghiệp và Phát triển Nông thôn | Theo quy định tại Điểm 2, Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | mét | 695 | |
| 7 | Nhân công chỉnh lý tài liệu cho BQL Khu Đại học Nam Cao | Theo quy định tại Điểm 2, Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | mét | 28 | |
| 8 | Văn phòng phẩm phục vụ chỉnh lý tài liệu cho BQL Khu Đại học Nam Cao | Theo quy định tại Điểm 2, Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | mét | 28 | |
| 9 | Giá sắt lưu trữ tài liệu cho BQL Khu Đại học Nam Cao | Theo quy định tại Điểm 2, Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | mét | 28 | |
| 10 | Nhân công chỉnh lý tài liệu cho BQL các Khu công nghiệp | Theo quy định tại Điểm 2, Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | mét | 320 | |
| 11 | Văn phòng phẩm phục vụ chỉnh lý tài liệu cho BQL các Khu công nghiệp | Theo quy định tại Điểm 2, Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | mét | 320 | |
| 12 | Giá sắt lưu trữ tài liệu cho BQL các Khu công nghiệp | Theo quy định tại Điểm 2, Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | mét | 320 | |
| 13 | Nhân công chỉnh lý tài liệu cho Sở Thông tin và Truyền thông | Theo quy định tại Điểm 2, Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | mét | 35 | |
| 14 | Văn phòng phẩm phục vụ chỉnh lý tài liệu cho Sở Thông tin và Truyền thông | Theo quy định tại Điểm 2, Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | mét | 35 | |
| 15 | Giá sắt lưu trữ tài liệu cho Sở Thông tin và Truyền thông | Theo quy định tại Điểm 2, Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | mét | 35 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi