Gói thầu: Số hóa hồ sơ, tài liệu lưu trữ lịch sử tỉnh Tuyên Quang năm 2020
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200952315-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 26/09/2020 10:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Sở Nội vụ Tuyên Quang |
| Tên gói thầu | Số hóa hồ sơ, tài liệu lưu trữ lịch sử tỉnh Tuyên Quang năm 2020 |
| Số hiệu KHLCNT | 20200947540 |
| Lĩnh vực | Phi tư vấn |
| Chi tiết nguồn vốn | Nguồn kinh phí được giao tại Quyết định 468/QĐ-UBND ngày 16/12/2019 của UBND tỉnh; Quyết định 977/QĐ-UBND ngày 27/7/2020 của Chủ tịch UBND tỉnh |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 75 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-09-19 21:06:00 đến ngày 2020-09-26 10:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,838,300,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 20,000,000 VNĐ ((Hai mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục dịch vụ | Mô tả dịch vụ | Đơn vị | Khối lượng mời thầu |
Ghi chú |
| 1 | Khảo sát, lựa chọn, thống kê tài liệu, xây dựng, trình duyệt kế hoạch tạo lập cơ sở dữ liệu | Mục 2 Chương V | Trọn gói | 1 | |
| 2 | Lấy hồ sơ từ trên giá xuống chuyển đến nơi bàn giao tài liệu | Mục 2 Chương V | Trang | 857.205 | |
| 3 | Bàn giao tài liệu cho bộ phận biên mục phiếu tin | Mục 2 Chương V | Trang | 857.205 | |
| 4 | Vận chuyển tài liệu từ kho bảo quản đến nơi biên mục phiếu tin | Mục 2 Chương V | Trang | 857.205 | |
| 5 | Làm vệ sinh tài liệu | Mục 2 Chương V | Trang | 857.205 | |
| 6 | Xây dựng tài liệu hướng dẫn biên mục phiếu tin | Mục 2 Chương V | Trọn gói | 1 | |
| 7 | In, sao chụp phiếu tin | Mục 2 Chương V | Trang | 857.205 | |
| 8 | Thực kiện biên mục theo hướng dẫn. | Mục 2 Chương V | Trang | 857.205 | |
| 9 | Kiểm tra kết quả biên mục phiếu tin | Mục 2 Chương V | Trang | 857.205 | |
| 10 | Thực hiện sửa lỗi biên mục theo báo cáo kết quả kiểm tra | Mục 2 Chương V | Trang | 857.205 | |
| 11 | Bàn giao tài liệu, phiếu tin cho bộ phận bảo quản và bộ phận nhập dữ liệu | Mục 2 Chương V | Trang | 857.205 | |
| 12 | Chuẩn bị trang thiết bị; Nhập phiếu tin văn bản, hồ sơ | Mục 2 Chương V | Trang | 857.205 | |
| 13 | Kiểm tra kết quả nhập phiếu tin | Mục 2 Chương V | Trang | 857.205 | |
| 14 | Thực hiện sửa lỗi nhập phiếu tin theo báo cáo kết quả kiểm tra | Mục 2 Chương V | Trang | 857.205 | |
| 15 | Bàn giao tài liệu, phiếu tin, dữ liệu đặc tả cho bộ phận thực hiện số hóa | Mục 2 Chương V | Trang | 857.205 | |
| 16 | Vận chuyển tài liệu đến nơi thực hiện số hóa | Mục 2 Chương V | Trang | 857.205 | |
| 17 | Bàn giao tài liệu cho người thực hiện số hóa | Mục 2 Chương V | Trang | 857.205 | |
| 18 | Kiểm tra đối chiếu tài liệu với danh mục, dữ liệu đặc tả | Mục 2 Chương V | Trang | 857.205 | |
| 19 | Bóc tách, làm phẳng tài liệu | Mục 2 Chương V | Trang | 857.205 | |
| 20 | Thực hiện số hóa tài liệu theo yêu cầu | Mục 2 Chương V | Trang | 857.205 | |
| 21 | Kiểm tra chất lượng tài liệu số hóa, số hóa lại tài liệu không đạt yêu cầu | Mục 2 Chương V | Trang | 857.205 | |
| 22 | Kết nối dữ liệu đặc tả với tài liệu số hóa và kiểm tra kết nối dữ liệu đặc tả với tài liệu số hóa | Mục 2 Chương V | Trang | 857.205 | |
| 23 | Bàn giao tài liệu cho đơn vị bảo quản | Mục 2 Chương V | Trang | 857.205 | |
| 24 | Vận chuyển tài liệu về kho bảo quản và sắp xếp lên giá | Mục 2 Chương V | Trang | 857.205 | |
| 25 | Xây dựng tài liệu hướng dẫn kiểm tra sản phẩm | Mục 2 Chương V | Trọn gói | 1 | |
| 26 | Thực hiện kiểm tra sản phẩm theo hướng dẫn; Lập báo cáo kiểm tra; Thực hiện sửa lỗi theo báo cáo kết quả kiểm tra. | Mục 2 Chương V | Trang | 857.205 | |
| 27 | Xây dựng tài liệu hướng dẫn sao chép | Mục 2 Chương V | Trọn gói | 1 | |
| 28 | Thực hiện sao chép | Mục 2 Chương V | Trang | 857.205 | |
| 29 | Nghiệm thu và bàn giao sản phẩm; lập và lưu hồ sơ tạo lập CSDL | Mục 2 Chương V | Trang | 857.205 | |
| 30 | Định mức lao động phục vụ | Mục 2 Chương V | % | 2 | |
| 31 | Định mức lao động quản lý | Mục 2 Chương V | % | 5 | |
| 32 | Giấy A4 | Mục 2 Chương V | Tờ | 80.000 | |
| 33 | Mực in | Mục 2 Chương V | Hộp | 35 | |
| 34 | Bút bi | Mục 2 Chương V | Cái | 665 | |
| 35 | Vật liệu khác (dao, kéo cắt giấy, ghim kẹp, dây buộc…) | Mục 2 Chương V | Trọn gói | 1 | |
| 36 | Quần áo bảo hộ lao động | Mục 2 Chương V | Bộ | 18 | |
| 37 | Găng tay | Mục 2 Chương V | Đôi | 198 | |
| 38 | Khẩu trang | Mục 2 Chương V | Cái | 198 | |
| 39 | Xà phòng giặt, rửa tay | Mục 2 Chương V | Kg | 63 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi