Gói thầu: Bảo trì hệ thống Phòng cháy chữa cháy
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200950622-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 28/09/2020 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ngân hàng Nhà nước Chi nhánh tỉnh Bình Định |
| Tên gói thầu | Bảo trì hệ thống Phòng cháy chữa cháy |
| Số hiệu KHLCNT | 20200859137 |
| Lĩnh vực | Phi tư vấn |
| Chi tiết nguồn vốn | Giao khoán kinh phí quản lý năm 2020 của NHNN |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 12 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-09-19 11:04:00 đến ngày 2020-09-28 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 143,000,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 2,000,000 VNĐ ((Hai triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục dịch vụ | Mô tả dịch vụ | Đơn vị | Khối lượng mời thầu |
Ghi chú |
| 1 | Bảo dưỡng kiểm tra tình trạng hoạt động của tủ trung tâm báo cháy 4 loop. Bao gồm kiểm tra tích điện của bình ắc quy, kiểm tra bo mạch, đầu nối, các tiếp điểm điện, cầu chì, điện trở, kiểm tra đèn báo tín hiệu, đèn báo lỗi, đèn báo cháy trên tủ điều khiển, vệ sinh và hiệu chỉnh | theo chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | tủ | 1 | Chi phí nhân công thực hiện công tác bảo trì, bảo dưỡng - PHẦN BÁO CHÁY |
| 2 | Kiểm tra tủ hiển thị phụ. Vệ sinh màn hình, kiểm tra tình trạng hoạt động | theo chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | tủ | 1 | Chi phí nhân công thực hiện công tác bảo trì, bảo dưỡng - PHẦN BÁO CHÁY |
| 3 | Bảo dưỡng kiểm tra tình trạng hoạt động của đầu báo khói quang địa chỉ kèm đế đầu báo cháy. Tháo rời đầu báo và đế, vệ sinh kiểm tra, thử khói,... | theo chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | chiếc | 130 | Chi phí nhân công thực hiện công tác bảo trì, bảo dưỡng - PHẦN BÁO CHÁY |
| 4 | Bảo dưỡng kiểm tra tình trạng hoạt động của đầu báo khói quang kèm đế đầu báo cháy. Tháo rời đầu báo và đế, vệ sinh kiểm tra, thử khói,... | theo chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | chiếc | 47 | Chi phí nhân công thực hiện công tác bảo trì, bảo dưỡng - PHẦN BÁO CHÁY |
| 5 | Bảo dưỡng kiểm tra tình trạng hoạt động của đầu báo cháy nhiệt thường kèm đế..Tháo rời đầu báo và đế, vệ sinh kiểm tra, thử nhiệt,... | theo chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | chiếc | 1 | Chi phí nhân công thực hiện công tác bảo trì, bảo dưỡng - PHẦN BÁO CHÁY |
| 6 | Bảo dưỡng kiểm tra tình trạng hoạt động của chuông báo cháy | theo chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | chiếc | 25 | Chi phí nhân công thực hiện công tác bảo trì, bảo dưỡng - PHẦN BÁO CHÁY |
| 7 | Bảo dưỡng kiểm tra tình trạng hoạt động của nút ấn báo cháy có địa chỉ | theo chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | chiếc | 25 | Chi phí nhân công thực hiện công tác bảo trì, bảo dưỡng - PHẦN BÁO CHÁY |
| 8 | Bảo dưỡng kiểm tra tình trạng hoạt động của đèn báo cháy | theo chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | chiếc | 25 | Chi phí nhân công thực hiện công tác bảo trì, bảo dưỡng - PHẦN BÁO CHÁY |
| 9 | Bảo dưỡng kiểm tra tình trạng hoạt động của Đèn sự cố mắt ếch | theo chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | cái | 2 | Chi phí nhân công thực hiện công tác bảo trì, bảo dưỡng - PHẦN BÁO CHÁY |
| 10 | Bảo dưỡng kiểm tra tình trạng hoạt động của đèn Exit thoát hiểm | theo chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | chiếc | 52 | Chi phí nhân công thực hiện công tác bảo trì, bảo dưỡng - PHẦN BÁO CHÁY |
| 11 | Bảo dưỡng kiểm tra tình trạng hoạt động của đèn chiếu sáng sự cố | theo chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | chiếc | 132 | Chi phí nhân công thực hiện công tác bảo trì, bảo dưỡng - PHẦN BÁO CHÁY |
| 12 | Kiểm tra hệ thống đường dây điện cấp nguồn và ống bảo vệ dây. Kiểm tra dây có bị đứt gãy, ống bảo vệ dây còn nguyên không bị hư hỏng. | theo chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | hệ thống | 1 | Chi phí nhân công thực hiện công tác bảo trì, bảo dưỡng - PHẦN BÁO CHÁY |
| 13 | Trung tâm điều khiển HT báo cháy, chữa cháy tự động bằng khí CO2 Loại 15 kênh. Bảo dưỡng kiểm tra tình trạng hoạt động của tủ trung tâm. Bao gồm kiểm tra tích điện của bình ắc quy, kiểm tra bo mạch, đầu nối, các tiếp điểm điện, cầu chì, điện trở, kiểm tra đèn báo tín hiệu, đèn báo lỗi, đèn báo cháy trên tủ điều khiển, vệ sinh và hiệu chỉnh | theo chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | tủ | 1 | Chi phí nhân công thực hiện công tác bảo trì, bảo dưỡng - PHẦN BÁO CHÁY KHÍ CO2 |
| 14 | Bảo dưỡng kiểm tra tình trạng hoạt động của đầu báo khói quang kèm đế đầu báo cháy. Tháo rời đầu báo và đế, vệ sinh kiểm tra, thử khói,... | theo chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | chiếc | 64 | Chi phí nhân công thực hiện công tác bảo trì, bảo dưỡng - PHẦN BÁO CHÁY KHÍ CO2 |
| 15 | Bảo dưỡng kiểm tra tình trạng hoạt động của đầu báo khí Gas kèm đế. Tháo rời đầu báo và đế, vệ sinh kiểm tra, thử gas,... | theo chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | cái | 9 | Chi phí nhân công thực hiện công tác bảo trì, bảo dưỡng - PHẦN BÁO CHÁY KHÍ CO2 |
| 16 | Bảo dưỡng kiểm tra tình trạng hoạt động của nút ấn xả khí CO2 bằng tay | theo chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | chiếc | 5 | Chi phí nhân công thực hiện công tác bảo trì, bảo dưỡng - PHẦN BÁO CHÁY KHÍ CO2 |
| 17 | Bảo dưỡng kiểm tra tình trạng hoạt động của loa báo động xả khí CO2 | theo chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | chiếc | 5 | Chi phí nhân công thực hiện công tác bảo trì, bảo dưỡng - PHẦN BÁO CHÁY KHÍ CO2 |
| 18 | Bảo dưỡng kiểm tra tình trạng hoạt động của đèn báo xả khí CO2 | theo chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | chiếc | 5 | Chi phí nhân công thực hiện công tác bảo trì, bảo dưỡng - PHẦN BÁO CHÁY KHÍ CO2 |
| 19 | Bảo dưỡng kiểm tra tình trạng hoạt động của đèn chớp kèm còi báo động | theo chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | chiếc | 6 | Chi phí nhân công thực hiện công tác bảo trì, bảo dưỡng - PHẦN BÁO CHÁY KHÍ CO2 |
| 20 | Kiểm tra hệ thống đường dây điện cấp nguồn và ống bảo vệ dây. Kiểm tra dây có bị đứt gãy, ống bảo vệ dây còn nguyên không bị hư hỏng. | theo chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | hệ thống | 1 | Chi phí nhân công thực hiện công tác bảo trì, bảo dưỡng - PHẦN BÁO CHÁY KHÍ CO2 |
| 21 | Trung tâm báo cháy chữa cháy khí CO2 (6 vùng - 15 kênh báo cháy). Bảo dưỡng kiểm tra tình trạng hoạt động của tủ trung tâm. Bao gồm kiểm tra tích điện của bình ắc quy, kiểm tra bo mạch, đầu nối, các tiếp điểm điện, cầu chì, điện trở, kiểm tra đèn báo tín hiệu, đèn báo lỗi, đèn báo cháy trên tủ điều khiển, vệ sinh và hiệu chỉnh | theo chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | Chiếc | 1 | Chi phí nhân công thực hiện công tác bảo trì, bảo dưỡng - PHẦN BÁO CHÁY KHÍ CO2 |
| 22 | Kiểm tra bình chứa khí CO2 loại 68 lít, 45 kg | theo chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | bình | 98 | Chi phí nhân công thực hiện công tác bảo trì, bảo dưỡng - PHẦN BÁO CHÁY KHÍ CO2 |
| 23 | Bảo dưỡng kiểm tra vệ sinh thiết bị điều khiển cụm van đầu bình chứa khí CO2 | theo chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | bộ | 98 | Chi phí nhân công thực hiện công tác bảo trì, bảo dưỡng - PHẦN BÁO CHÁY KHÍ CO2 |
| 24 | Kiểm tra bình khí khởi động,1 Lít | theo chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | bộ | 6 | Chi phí nhân công thực hiện công tác bảo trì, bảo dưỡng - PHẦN BÁO CHÁY KHÍ CO2 |
| 25 | Kiểm tra vệ sinh đầu phun xả khí CO2 | theo chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | chiếc | 219 | Chi phí nhân công thực hiện công tác bảo trì, bảo dưỡng - PHẦN BÁO CHÁY KHÍ CO2 |
| 26 | Kiểm tra vệ sinh van an toàn trạm D100 | theo chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | chiếc | 1 | Chi phí nhân công thực hiện công tác bảo trì, bảo dưỡng - PHẦN BÁO CHÁY KHÍ CO2 |
| 27 | Kiểm tra vệ sinh van giảm áp (Thoát khí) | theo chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | chiếc | 2 | Chi phí nhân công thực hiện công tác bảo trì, bảo dưỡng - PHẦN BÁO CHÁY KHÍ CO2 |
| 28 | Kiểm tra vệ sinh van bướm mặt bích D100 (Stop Valve) | theo chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | chiếc | 1 | Chi phí nhân công thực hiện công tác bảo trì, bảo dưỡng - PHẦN BÁO CHÁY KHÍ CO2 |
| 29 | Kiểm tra vệ sinh van lựa chọn D100 | theo chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | chiếc | 3 | Chi phí nhân công thực hiện công tác bảo trì, bảo dưỡng - PHẦN BÁO CHÁY KHÍ CO2 |
| 30 | Kiểm tra vệ sinh van lựa chọn D65 | theo chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | chiếc | 2 | Chi phí nhân công thực hiện công tác bảo trì, bảo dưỡng - PHẦN BÁO CHÁY KHÍ CO2 |
| 31 | Kiểm tra vệ sinh van lựa chọn D50 | theo chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | chiếc | 1 | Chi phí nhân công thực hiện công tác bảo trì, bảo dưỡng - PHẦN BÁO CHÁY KHÍ CO2 |
| 32 | Kiểm tra hệ thống đường ống thép chữa cháy. Kiểm tra đường ống, các mối nối đảm bảo đúng yêu cầu kỹ thuật, không bị rò gỉ, rạn nứt. | theo chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | hệ thống | 1 | Chi phí nhân công thực hiện công tác bảo trì, bảo dưỡng - PHẦN BÁO CHÁY KHÍ CO2 |
| 33 | Kiểm tra hệ thống đường dây điện cấp nguồn và ống bảo vệ dây. Kiểm tra dây có bị đứt gãy, ống bảo vệ dây còn nguyên không bị hư hỏng. | theo chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | hệ thống | 1 | Chi phí nhân công thực hiện công tác bảo trì, bảo dưỡng - PHẦN BÁO CHÁY KHÍ CO2 |
| 34 | Bảo dưỡng kiểm tra tình trạng hoạt động của đầu báo khói quang kèm đế đầu báo cháy. Tháo rời đầu báo và đế, vệ sinh kiểm tra, thử khói,... | theo chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | chiếc | 4 | Chi phí nhân công thực hiện công tác bảo trì, bảo dưỡng - Chữa cháy khí CO2 phòng máy chủ |
| 35 | Bảo dưỡng kiểm tra tình trạng hoạt động của đầu báo cháy nhiệt thường kèm đế..Tháo rời đầu báo và đế, vệ sinh kiểm tra, thử nhiệt,... | theo chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | chiếc | 6 | Chi phí nhân công thực hiện công tác bảo trì, bảo dưỡng - Chữa cháy khí CO2 phòng máy chủ |
| 36 | Bảo dưỡng kiểm tra tình trạng hoạt động của Hộp nút ấn kèm xả khí, tạm dừng | theo chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | cái | 1 | Chi phí nhân công thực hiện công tác bảo trì, bảo dưỡng - Chữa cháy khí CO2 phòng máy chủ |
| 37 | Bảo dưỡng kiểm tra tình trạng hoạt động của Loa cảnh báo xả khí | theo chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | cái | 1 | Chi phí nhân công thực hiện công tác bảo trì, bảo dưỡng - Chữa cháy khí CO2 phòng máy chủ |
| 38 | Bảo dưỡng kiểm tra tình trạng hoạt động của Bảng đèn cảnh báo xả khí Tiếng việt | theo chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | cái | 1 | Chi phí nhân công thực hiện công tác bảo trì, bảo dưỡng - Chữa cháy khí CO2 phòng máy chủ |
| 39 | Kiểm tra vệ sinh đầu phun xả khí CO2 | theo chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | chiếc | 8 | Chi phí nhân công thực hiện công tác bảo trì, bảo dưỡng - Chữa cháy khí CO2 phòng máy chủ |
| 40 | Kiểm tra vệ sinh van lựa chọn D50 | theo chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | chiếc | 1 | Chi phí nhân công thực hiện công tác bảo trì, bảo dưỡng - Chữa cháy khí CO2 phòng máy chủ |
| 41 | Kiểm tra hệ thống đường dây điện cấp nguồn và ống bảo vệ dây. Kiểm tra dây có bị đứt gãy, ống bảo vệ dây còn nguyên không bị hư hỏng. | theo chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | hệ thống | 1 | Chi phí nhân công thực hiện công tác bảo trì, bảo dưỡng - Chữa cháy khí CO2 phòng máy chủ |
| 42 | Kiểm tra hệ thống đường ống thép chữa cháy. Kiểm tra đường ống, các mối nối đảm bảo đúng yêu cầu kỹ thuật, không bị rò gỉ, rạn nứt. | theo chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | hệ thống | 1 | Chi phí nhân công thực hiện công tác bảo trì, bảo dưỡng - Chữa cháy khí CO2 phòng máy chủ |
| 43 | Bảo dưỡng kiểm tra Máy bơm chữa cháy động cơ điện có thông số kỹ thuật: Khi Q=33.3l/s thì H=97.3m, Khi Q=74.6l/s thì H=66.7m. Vận hành chạy thử, ghi nhận các thông số, tra dầu mỡ bôi trơn tất cả các ổ bi, kiểm tra khớp mềm giảm chấn, giá đỡ bơm, đo kiểm điện trở tiếp địa, điện trở cách điện cho bơm | theo chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | chiếc | 2 | Chi phí nhân công thực hiện công tác bảo trì, bảo dưỡng - PHẦN CHỮA CHÁY |
| 44 | Bảo dưỡng kiểm tra Máy bơm bù áp chữa cháy động cơ điện: Q=4.03m3/h thì H= 107.6m. Vận hành chạy thử, ghi nhận các thông số, tra dầu mỡ bôi trơn tất cả các ổ bi, kiểm tra khớp mềm giảm chấn, giá đỡ bơm, đo kiểm điện trở tiếp địa, điện trở cách điện cho bơm | theo chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | chiếc | 1 | Chi phí nhân công thực hiện công tác bảo trì, bảo dưỡng - PHẦN CHỮA CHÁY |
| 45 | Bảo dưỡng kiểm tra Tủ điều khiển hệ thống bơm chữa cháy, ghi nhận và khắc phục các biểu hiện bất thường (điện áp cấp nguồn, mạch khởi động, aptomat tổng, cáp tổng, contactor đóng ngắt, rơ le mạch điều khiển, các thiết bị phụ trợ, Vệ sinh tủ điều khiển bằng dụng cụ chuyên dùng phù hợp, kiểm tra tình trạng bộ nguồn điều khiển, bộ nguồn dự phòng) | theo chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | chiếc | 1 | Chi phí nhân công thực hiện công tác bảo trì, bảo dưỡng - PHẦN CHỮA CHÁY |
| 46 | Kiểm tra vệ sinh van chữa cháy F 65 | theo chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | cái | 4 | Chi phí nhân công thực hiện công tác bảo trì, bảo dưỡng - PHẦN CHỮA CHÁY |
| 47 | Kiểm tra vệ sinh van chữa cháy F 50 | theo chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | cái | 21 | Chi phí nhân công thực hiện công tác bảo trì, bảo dưỡng - PHẦN CHỮA CHÁY |
| 48 | Kiểm tra vệ sinh bình chữa cháy(ABC) 4KG | theo chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | cái | 50 | Chi phí nhân công thực hiện công tác bảo trì, bảo dưỡng - PHẦN CHỮA CHÁY |
| 49 | Kiểm tra vệ sinh bình chữa cháy CO2 loại 5KG | theo chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | cái | 25 | Chi phí nhân công thực hiện công tác bảo trì, bảo dưỡng - PHẦN CHỮA CHÁY |
| 50 | Kiểm tra vệ sinh bình chữa cháy ABC 35KG | theo chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | chiếc | 2 | Chi phí nhân công thực hiện công tác bảo trì, bảo dưỡng - PHẦN CHỮA CHÁY |
| 51 | Kiểm tra vệ sinh Bình cầu chữa cháy treo trần 6kg | theo chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | cái | 2 | Chi phí nhân công thực hiện công tác bảo trì, bảo dưỡng - PHẦN CHỮA CHÁY |
| 52 | Kiểm tra vệ sinh đầu phun Sprinkler D16 dạng quay xuống | theo chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | chiếc | 598 | Chi phí nhân công thực hiện công tác bảo trì, bảo dưỡng - PHẦN CHỮA CHÁY |
| 53 | Kiểm tra vệ sinh đồng hồ đo áp lực dải 0 đến 25 Kg/cm2 | theo chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | cái | 3 | Chi phí nhân công thực hiện công tác bảo trì, bảo dưỡng - PHẦN CHỮA CHÁY |
| 54 | Kiểm tra vệ sinh ALarm van F100 ( trọn bộ) | theo chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | chiếc | 1 | Chi phí nhân công thực hiện công tác bảo trì, bảo dưỡng - PHẦN CHỮA CHÁY |
| 55 | Kiểm tra vệ sinh van chặn kèm công tắc giám sát F100 | theo chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | chiếc | 10 | Chi phí nhân công thực hiện công tác bảo trì, bảo dưỡng - PHẦN CHỮA CHÁY |
| 56 | Kiểm tra vệ sinh van xả khi 1/4" TA- 13 | theo chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | chiếc | 2 | Chi phí nhân công thực hiện công tác bảo trì, bảo dưỡng - PHẦN CHỮA CHÁY |
| 57 | Kiểm tra vệ sinh van chặn F125 | theo chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | cái | 2 | Chi phí nhân công thực hiện công tác bảo trì, bảo dưỡng - PHẦN CHỮA CHÁY |
| 58 | Kiểm tra vệ sinh van chặn F100 | theo chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | cái | 3 | Chi phí nhân công thực hiện công tác bảo trì, bảo dưỡng - PHẦN CHỮA CHÁY |
| 59 | Kiểm tra vệ sinh van chặn F50 | theo chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | cái | 12 | Chi phí nhân công thực hiện công tác bảo trì, bảo dưỡng - PHẦN CHỮA CHÁY |
| 60 | Kiểm tra vệ sinh van chặn F40 | theo chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | cái | 3 | Chi phí nhân công thực hiện công tác bảo trì, bảo dưỡng - PHẦN CHỮA CHÁY |
| 61 | Kiểm tra vệ sinh van chặn F32 | theo chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | cái | 6 | Chi phí nhân công thực hiện công tác bảo trì, bảo dưỡng - PHẦN CHỮA CHÁY |
| 62 | Kiểm tra vệ sinh van chặn F25 | theo chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | cái | 18 | Chi phí nhân công thực hiện công tác bảo trì, bảo dưỡng - PHẦN CHỮA CHÁY |
| 63 | Kiểm tra vệ sinh van chặn F15 | theo chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | cái | 5 | Chi phí nhân công thực hiện công tác bảo trì, bảo dưỡng - PHẦN CHỮA CHÁY |
| 64 | Kiểm tra hệ thống đường dây điện cấp nguồn và ống bảo vệ dây. Kiểm tra dây có bị đứt gãy, ống bảo vệ dây còn nguyên không bị hư hỏng. | theo chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | hệ thống | 1 | Chi phí nhân công thực hiện công tác bảo trì, bảo dưỡng - PHẦN CHỮA CHÁY |
| 65 | Kiểm tra hệ thống đường ống thép chữa cháy. Kiểm tra đường ống, các mối nối đảm bảo đúng yêu cầu kỹ thuật, không bị rò gỉ, rạn nứt. | theo chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | hệ thống | 1 | Chi phí nhân công thực hiện công tác bảo trì, bảo dưỡng - PHẦN CHỮA CHÁY |
| 66 | Chi phí vật liệu thi công: dầu mỡ bôi trơn, giẻ lau, cồn công nghiệp, giàn giáo thi công, bộ cảnh báo làm việc, biển chỉ dẫn, dây an toàn,... | theo chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | lần | 1 | Chi phí vật liệu, máy thi công |
| 67 | Chi phí máy chuyên dụng thực hiện bảo trì, bảo dưỡng: máy đo thông mạch, đồng hồ vạn năng, bộ đánh số địa chỉ báo cháy, máy thổi bụi, máy sấy ẩm, máy thử áp từng phần, máy hàn điện tử vi mạch,... | theo chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | lần | 1 | Chi phí vật liệu, máy thi công |
| 68 | Chi phí di chuyển máy móc thiết bị thi công và lực lượng lao động | theo chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | lần | 1 | Chi phí vật liệu, máy thi công |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi