Gói thầu: Cải tạo sửa chữa trung tâm huấn luyện và bồi dưỡng nghiệp vụ phòng PX01 năm 2020
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200948512-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 28/09/2020 15:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công an tỉnh Nam Định |
| Tên gói thầu | Cải tạo sửa chữa trung tâm huấn luyện và bồi dưỡng nghiệp vụ phòng PX01 năm 2020 |
| Số hiệu KHLCNT | 20200881950 |
| Lĩnh vực | Phi tư vấn |
| Chi tiết nguồn vốn | nguồn kinh phí thường xuyên |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 25 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-09-21 15:23:00 đến ngày 2020-09-28 15:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 546,855,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 6,000,000 VNĐ ((Sáu triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục dịch vụ | Mô tả dịch vụ | Đơn vị | Khối lượng mời thầu |
Ghi chú |
| 1 | Nạo vét cống thoát nước toàn bộ từ trong ra ngoài | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật chương V | công | 36 | |
| 2 | Tháo dỡ mái Fibroxi măng chiều cao ≤4m | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật chương V | m2 | 60 | |
| 3 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤22cm | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật chương V | m3 | 30,668 | |
| 4 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M100, PCB30 | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật chương V | m3 | 25,52 | |
| 5 | Xây móng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M100, PCB30 | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật chương V | m3 | 9,135 | |
| 6 | Xây móng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M100, PCB30 | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật chương V | m3 | 5,115 | |
| 7 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật chương V | 100m2 | 0,605 | |
| 8 | máng nước thoát | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật chương V | m | 120 | |
| 9 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤9m | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật chương V | tấn | 0,0889 | |
| 10 | Gia công xà gồ thép | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật chương V | tấn | 0,2229 | |
| 11 | cửa gỗ chò chỉ | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật chương V | m2 | 15,95 | |
| 12 | Lắp dựng cửa vào khuôn | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật chương V | 1m2 | 15,95 | |
| 13 | Phá dỡ vữa trát tường trong, ngoài nhà 0,12công/m2 | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật chương V | công | 29,4624 | |
| 14 | Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật chương V | m2 | 115,2 | |
| 15 | Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật chương V | m2 | 115,2 | |
| 16 | Quét vôi 1 nước trắng 2 nước mầu | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật chương V | m2 | 412,22 | |
| 17 | cát tôn nền | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật chương V | m3 | 21,6 | |
| 18 | đàm cóc | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật chương V | giờ | 30 | |
| 19 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB30 | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật chương V | m3 | 5,4 | |
| 20 | Lát nền, sàn gạch ceramic - Tiết diện gạch ≤ 0,16m2, XM PCB30 | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật chương V | m2 | 62 | |
| 21 | quạt trần | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật chương V | cái | 4 | |
| 22 | SEN TẮM | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật chương V | CÁI | 15 | |
| 23 | van nước INax | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật chương V | cái | 3 | |
| 24 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật chương V | bộ | 3 | |
| 25 | Lắp đặt van ren - Đường kính ≤25mm | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật chương V | cái | 3 | |
| 26 | Lắp đặt phễu thu nước sàn INOX ( cả bộ) | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật chương V | cái | 6 | |
| 27 | Lắp đặt đèn ống dài 1,5m, hộp đèn 2 bóng | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật chương V | bộ | 6 | |
| 28 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤27mm | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật chương V | m | 20 | |
| 29 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 25mm2 | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật chương V | m | 40 | |
| 30 | Lắp đặt công tắc 2 hạt | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật chương V | cái | 6 | |
| 31 | Lắp đặt ô cắm đôi | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật chương V | cái | 3 | |
| 32 | công thông tắc khu WC, sửa chữa hệ thống sen nhà tắm (cả vật liệu) | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật chương V | công | 20 | |
| 33 | Cửa đi khu ngôm cửa kính (kính mầu dầy 5 ly ) | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật chương V | m2 | 8,4 | |
| 34 | Phá dỡ vữa trát tường trong, ngoài nhà 0,12công/m2 | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật chương V | công | 12 | |
| 35 | Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật chương V | m2 | 100 | |
| 36 | Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤6m | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật chương V | m2 | 1,48 | |
| 37 | máng tôn | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật chương V | m | 85 | |
| 38 | công lắp thay máng nước | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật chương V | công | 10 | |
| 39 | Màng chống thấm mái | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật chương V | m2 | 93,8 | |
| 40 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật chương V | m2 | 896,5 | |
| 41 | Quét vôi 1 nước trắng 2 nước mầu | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật chương V | m2 | 896,5 | |
| 42 | Sơn kết cấu gỗ bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật chương V | m2 | 100,32 | |
| 43 | Phá dỡ vữa trát tường trong, ngoài nhà 0,12công/m2 | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật chương V | công | 6,72 | |
| 44 | Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M50, PCB30 | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật chương V | m2 | 56 | |
| 45 | đàm nện bằng đầm cóc | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật chương V | giờ | 11 | |
| 46 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất II | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật chương V | 1m3 | 1,92 | |
| 47 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB30 | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật chương V | m3 | 0,144 | |
| 48 | Phá dỡ nền - Nền bê tông, không cốt thép | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật chương V | m3 | 23,4 | |
| 49 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2, PCB30 | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật chương V | m3 | 23,4 | |
| 50 | Gia công cột bằng thép hình | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật chương V | tấn | 0,056 | |
| 51 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤9m | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật chương V | tấn | 0,0889 | |
| 52 | Gia công xà gồ thép | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật chương V | tấn | 0,2229 | |
| 53 | Lắp cột thép các loại | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật chương V | tấn | 0,056 | |
| 54 | Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18m | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật chương V | tấn | 0,0889 | |
| 55 | Lắp dựng xà gồ thép | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật chương V | tấn | 0,2229 | |
| 56 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật chương V | 1m2 | 35,5668 | |
| 57 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật chương V | 100m2 | 1,222 | |
| 58 | Máng nước bằng tôn rộng 300mm, dầy 0,47mm | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật chương V | m | 80 | |
| 59 | Công uốn vòm tôn | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật chương V | m | 30,4 | |
| 60 | ống thoát nước mái | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật chương V | m | 17,5 | |
| 61 | Phá dỡ hàng rào dây thép gai | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật chương V | m2 | 31,75 | |
| 62 | Gia công hàng rào lưới thép | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật chương V | m2 | 53,45 | |
| 63 | Quét vôi 1 nước trắng 2 nước mầu | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật chương V | m2 | 978,631 | |
| 64 | Cột thép V5 làm hàng rào cả sơn | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật chương V | kg | 45 | |
| 65 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật chương V | 1m2 | 292,28 | |
| 66 | Xe chở phế thải | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật chương V | xe | 10 | |
| 67 | Công dọn vệ sinh toàn khu vực, nạo vét cống toàn bộ | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật chương V | công | 30 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi