Gói thầu: Lắp mái che di động sân để xe máy
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200946775-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 29/09/2020 16:15:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Văn phòng Tổng cục Thi hành án dân sự, Bộ Tư pháp |
| Tên gói thầu | Lắp mái che di động sân để xe máy |
| Số hiệu KHLCNT | 20200879101 |
| Lĩnh vực | Phi tư vấn |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách nhà nước |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 30 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-09-17 16:05:00 đến ngày 2020-09-29 16:15:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 220,308,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 3,000,000 VNĐ ((Ba triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục dịch vụ | Mô tả dịch vụ | Đơn vị | Khối lượng mời thầu |
Ghi chú |
| 1 | Lắp dựng dàn giáo ngoài cao | Theo chương V của E-HSMT | 100m2 | 2,43 | |
| 2 | Phá dỡ nền bê tông láng vữa xi măng thuộc phần làm khung mái khu vực sân | Theo chương V của E-HSMT | m3 | 0,162 | |
| 3 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, thủ công, rộng | Theo chương V của E-HSMT | m3 | 0,54 | |
| 4 | Sản xuất vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ | Theo chương V của E-HSMT | tấn | 0,4667 | |
| 5 | Sản xuất dầm dọc dàn kín thuộc phần làm khung mái khu vực sân | Theo chương V của E-HSMT | tấn | 0,4881 | |
| 6 | Sản xuất cột bằng thép hình thuộc phần làm khung mái khu vực sân | Theo chương V của E-HSMT | tấn | 0,2071 | |
| 7 | Sản xuất lắp đặt cột thép móng, d >18mm thuộc phần làm khung mái khu vực sân | Theo chương V của E-HSMT | 100kg | 0,9309 | |
| 8 | Bê tông móng, mố, trụ trên cạn SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M250, PCB30, đá 1x2 thuộc phần làm khung mái khu vực sân | Theo chương V của E-HSMT | m3 | 0,54 | |
| 9 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM M75 thuộc phần làm khung mái khu vực sân | Theo chương V của E-HSMT | m3 | 1,08 | |
| 10 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ gia cố móng cột thuộc phần làm khung mái khu vực sân | Theo chương V của E-HSMT | m2 | 4,32 | |
| 11 | Bê tông mương cáp, rãnh nước SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M300, PCB30, đá 1x2 thuộc phần làm khung mái khu vực sân | Theo chương V của E-HSMT | m3 | 0,162 | |
| 12 | Láng máng cáp, mương rãnh, dày 1cm, vữa XM M100 thuộc phần làm khung mái khu vực sân | Theo chương V của E-HSMT | m2 | 1,08 | |
| 13 | Bảng mã dầm thép gắn tường, KT 500x250, lỗ khoan bắt bu lông ĐK 22, thép dầy 6mm thuộc phần làm khung mái khu vực sân | Theo chương V của E-HSMT | cái | 3 | |
| 14 | Lắp vì kèo thép khẩu độ | Theo chương V của E-HSMT | tấn | 0,4667 | |
| 15 | Lắp dựng dầm tường, cột, cấu trúc đơn thuộc phần làm khung mái khu vực sân | Theo chương V của E-HSMT | tấn | 0,4881 | |
| 16 | Lắp dựng cột thép cột, trụ, ĐK >18mm, cao | Theo chương V của E-HSMT | tấn | 0,2071 | |
| 17 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 2cm, vữa XM M75 thuộc phần làm khung mái khu vực sân | Theo chương V của E-HSMT | m2 | 0,48 | |
| 18 | Lắp đặt mái che bạt xếp lớn lượn song, mái che mưa hắt nước thuộc phần làm khung mái khu vực sân | Theo chương V của E-HSMT | m2 | 153,8918 | |
| 19 | Lăp đặt máng thoát nước mưa thuộc phần làm khung mái khu vực sân | Theo chương V của E-HSMT | m | 14 | |
| 20 | Đai đỡ móng thuộc phần làm khung mái khu vực sân | Theo chương V của E-HSMT | cái | 5 | |
| 21 | Lắp đặt phễu thu, ĐK 100mm thuộc phần làm khung mái khu vực sân | Theo chương V của E-HSMT | cái | 2 | |
| 22 | Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp măng song, dài 8m, ĐK 110mm thuộc phần làm khung mái khu vực sân | Theo chương V của E-HSMT | 100m | 0,09 | |
| 23 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, ĐK 125mm thuộc phần làm khung mái khu vực sân | Theo chương V của E-HSMT | cái | 6 | |
| 24 | Đai ống 110mm Inox thuộc phần làm khung mái khu vực sân | Theo chương V của E-HSMT | cái | 8 | |
| 25 | Xây móng gạch chỉ đặc 6,5x10,5x22cm, dày | Theo chương V của E-HSMT | m3 | 0,3157 | |
| 26 | Nhân công đục sàn bê tông, lắp đặt đường ống thoát ngầm, đổ bê tông, trát láng phẳng mặt thuộc phần làm khung mái khu vực sân | Theo chương V của E-HSMT | công | 3 | |
| 27 | Sơn chống ăn mòn vào kết cấu thép – sơn vào cột, bản mã cột thuộc phần làm khung mái khu vực sân | Theo chương V của E-HSMT | m2 | 8,874 | |
| 28 | Sơn chống ăn mòn vào kết cấu thép – sơn vì kèo thuộc phần làm khung mái khu vực sân | Theo chương V của E-HSMT | m2 | 4,0334 | |
| 29 | Lắp đặt ống nhựa nối bảo hộ dây dẫn, ĐK | Theo chương V của E-HSMT | m | 65 | |
| 30 | Lắp đặt các automat 1 pha | Theo chương V của E-HSMT | cái | 2 | |
| 31 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 thuộc phần làm khung mái khu vực sân | Theo chương V của E-HSMT | m | 65 | |
| 32 | Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu trì, automat, KT | Theo chương V của E-HSMT | hộp | 1 | |
| 33 | Mô tơ điều khiển mái di động thuộc phần làm khung mái khu vực sân | Theo chương V của E-HSMT | bộ | 2 | |
| 34 | Vệ sinh khu vực thi công thuộc phần làm khung mái khu vực sân | Theo chương V của E-HSMT | công | 2 | |
| 35 | Phá dỡ nền bê tông láng vữa xi măng thuộc phần làm mái khu vực cổng chính | Theo chương V của E-HSMT | m3 | 0,2813 | |
| 36 | Đào móng, cột, trụ, hố kiểm tra, thủ công , rộng | Theo chương V của E-HSMT | m3 | 1,125 | |
| 37 | Sản xuất cột bằng thép hình thuộc phần làm mái khu vực cổng chính | Theo chương V của E-HSMT | tấn | 0,0677 | |
| 38 | Sản xuất vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ | Theo chương V của E-HSMT | tấn | 0,0677 | |
| 39 | Sản xuất xà gồ thép thuộc phần làm mái khu vực cổng chính | Theo chương V của E-HSMT | tấn | 0,229 | |
| 40 | Lắp dựng cột thép cột, trụ, ĐK | Theo chương V của E-HSMT | tấn | 0,0946 | |
| 41 | Lắp vì kèo thép khẩu độ | Theo chương V của E-HSMT | tấn | 0,0677 | |
| 42 | Lắp dựng xà gồ thép thuộc phần làm mái khu vực cổng chính | Theo chương V của E-HSMT | tấn | 0,229 | |
| 43 | Sản xuất lắp đặt cột thép móng, d > 18mm thuộc phần làm mái khu vực cổng chính | Theo chương V của E-HSMT | 100kg | 1,7339 | |
| 44 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ gia cố móng cột thuộc phần làm mái khu vực cổng chính | Theo chương V của E-HSMT | m2 | 8,4 | |
| 45 | Bê tông móng, mố, trụ trên cạn SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công , M250, PCB30, đã 1x2 thuộc phần làm mái khu vực cổng chính | Theo chương V của E-HSMT | m3 | 1,05 | |
| 46 | Láng nền sang không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM M75 thuộc phần làm mái khu vực cổng chính | Theo chương V của E-HSMT | m2 | 1,75 | |
| 47 | Bê tông mương cáp, rãnh nước SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M300, PCB 30, đá 1x2 thuộc phần làm mái khu vực cổng chính | Theo chương V của E-HSMT | m3 | 1,05 | |
| 48 | Láng máng cáp, mương rãnh, dày 1 cm, vữa XM M100 thuộc phần làm mái khu vực cổng chính | Theo chương V của E-HSMT | m2 | 2,1 | |
| 49 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 2 cm, vữa XM M75 thuộc phần làm mái khu vực cổng chính | Theo chương V của E-HSMT | m2 | 1,6 | |
| 50 | Lợp mái che tường bằng tấm nhựa thuộc phần làm mái khu vực cổng chính | Theo chương V của E-HSMT | 100m2 | 0,3903 | |
| 51 | Lắp đặt máng thoát nước mưa thuộc phần làm mái khu vực cổng chính | Theo chương V của E-HSMT | m | 14 | |
| 52 | Đai đỡ máng thuộc phần làm mái khu vực cổng chính | Theo chương V của E-HSMT | cái | 6 | |
| 53 | Lắp đặt phễu thu, ĐK 100mm thuộc phần làm mái khu vực cổng chính | Theo chương V của E-HSMT | cái | 2 | |
| 54 | Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp măng song, dài 8m, ĐK100mm thuộc phần làm mái khu vực cổng chính | Theo chương V của E-HSMT | 100m | 0,09 | |
| 55 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, ĐK 100mm thuộc phần làm mái khu vực cổng chính | Theo chương V của E-HSMT | cái | 6 | |
| 56 | Đai ống 90 mm Inox thuộc phần làm mái khu vực cổng chính | Theo chương V của E-HSMT | cái | 8 | |
| 57 | Sơn chống ăn mòn vào kết cấu thép – sơn vào cột, bản mã cột thuộc phần làm mái khu vực cổng chính | Theo chương V của E-HSMT | m2 | 8,874 | |
| 58 | Sơn chống ăn mòn vào kết cấu thép – sơn vì kèo thuộc phần làm mái khu vực cổng chính | Theo chương V của E-HSMT | m2 | 4,3033 | |
| 59 | Xây móng gạch chỉ đặc 6,5x10,522cm, dày | Theo chương V của E-HSMT | m3 | 0,3696 | |
| 60 | Nhân công đục sàn bê tông, lắp đặt đường ống thoát ngầm, đổ bê tông, trát láng phẳng mặt thuộc phần làm mái khu vực cổng chính | Theo chương V của E-HSMT | công | 3 | |
| 61 | Vệ sinh khu vực thi công thuộc phần làm mái khu vực cổng chính | Theo chương V của E-HSMT | công | 1 | |
| 62 | Bốc xếp các loại than xỉ, gạch vỡ thuộc phần làm mái khu vực cổng chính | Theo chương V của E-HSMT | m3 | 2,1083 | |
| 63 | Vận chuyển bằng gánh vác bộ 10m khởi điểm – cát các loại, than xỉ, gạch vỡ thuộc phần làm mái khu vực cổng chính | Theo chương V của E-HSMT | m3 | 2,1083 | |
| 64 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô – 2,5T thuộc phần làm mái khu vực cổng chính | Theo chương V của E-HSMT | đ/m3 | 2,1083 | |
| 65 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô – 2,5T thuộc phần làm mái khu vực cổng chính | Theo chương V của E-HSMT | đ/m3 | 2,1083 | |
| 66 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô – 2,5T thuộc phần làm mái khu vực cổng chính | Theo chương V của E-HSMT | đ/m3 | 2,1083 | |
| 67 | Vệ sinh nền đá trước khi đổ bê tông thuộc phần kẻ sơn quy hoạch để xe máy, ô tô | Theo chương V của E-HSMT | m2 | 59,2 | |
| 68 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bê tông thuộc phần kẻ sơn quy hoạch để xe máy, ô tô | Theo chương V của E-HSMT | m2 | 25,18 | |
| 69 | Sơn nền sàn bê tông bằng sơn Kretop EPS 500SL thuộc phần kẻ sơn quy hoạch để xe máy, ô tô | Theo chương V của E-HSMT | m2 | 25,18 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi