Gói thầu: Chỉnh lý tài liệu, hồ sơ lưu trữ tại Văn phòng Bảo hiểm xã hội tỉnh và Bảo hiểm xã hội cấp huyện thuộc Bảo hiểm xã hội tỉnh Quảng Trị
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200938077-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 30/09/2020 14:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Bảo hiểm xã hội tỉnh Quảng Trị |
| Tên gói thầu | Chỉnh lý tài liệu, hồ sơ lưu trữ tại Văn phòng Bảo hiểm xã hội tỉnh và Bảo hiểm xã hội cấp huyện thuộc Bảo hiểm xã hội tỉnh Quảng Trị |
| Số hiệu KHLCNT | 20200831755 |
| Lĩnh vực | Phi tư vấn |
| Chi tiết nguồn vốn | Kinh phí chi quản lý BHXH, BHYT, BHTN |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 180 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-09-15 09:50:00 đến ngày 2020-09-30 14:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 4,730,554,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 50,000,000 VNĐ ((Năm mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục dịch vụ | Mô tả dịch vụ | Đơn vị | Khối lượng mời thầu |
Ghi chú |
| 1 | Nhân công chỉnh lý tài liệu sơ bộ Nhóm tài liệu hệ số phức tạp 0,5 tại Văn phòng BHXH tỉnh | Theo quy định tại Mục 2 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | Mét giá | 15 | |
| 2 | Nhân công chỉnh lý tài liệu sơ bộ Nhóm tài liệu hệ số phức tạp 0,6 tại Văn phòng BHXH tỉnh | Theo quy định tại Mục 2 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | Mét giá | 49 | |
| 3 | Vật tư, văn phòng phẩm phục vụ chỉnh lý tại Văn phòng BHXH tỉnh | Theo quy định tại Mục 2 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | Mét giá | 64 | |
| 4 | Giá sắt lưu trữ tại Văn phòng BHXH tỉnh | Theo quy định tại Mục 2 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | Cái | 13 | |
| 5 | Nhân công chỉnh lý tài liệu rời lẻ Nhóm tài liệu hệ số phức tạp 0,5 tại BHXH Thị xã Quảng Trị | Theo quy định tại Mục 2 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | Mét giá | 20 | |
| 6 | Nhân công chỉnh lý tài liệu rời lẻ Nhóm tài liệu hệ số phức tạp 0,6 tại BHXH Thị xã Quảng Trị | Theo quy định tại Mục 2 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | Mét giá | 41 | |
| 7 | Vật tư, văn phòng phẩm phục vụ chỉnh lý tại BHXH thị xã Quảng Trị | Theo quy định tại Mục 2 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | Mét giá | 61 | |
| 8 | Giá sắt lưu trữ tại BHXH thị xã Quảng Trị | Theo quy định tại Mục 2 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | Cái | 11 | |
| 9 | Nhân công chỉnh lý tài liệu rời lẻ Nhóm tài liệu hệ số phức tạp 0,5 tại BHXH huyện Cam Lộ | Theo quy định tại Mục 2 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | Mét giá | 23 | |
| 10 | Nhân công chỉnh lý tài liệu rời lẻ Nhóm tài liệu hệ số phức tạp 0,6 tại BHXH huyện Cam Lộ | Theo quy định tại Mục 2 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | Mét giá | 56 | |
| 11 | Vật tư, văn phòng phẩm phục vụ chỉnh lý tại BHXH huyện Cam Lộ | Theo quy định tại Mục 2 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | Mét giá | 79 | |
| 12 | Giá sắt lưu trữ tại BHXH huyện Cam Lộ | Theo quy định tại Mục 2 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | Cái | 14 | |
| 13 | Nhân công chỉnh lý tài liệu rời lẻ Nhóm tài liệu hệ số phức tạp 0,5 tại BHXH huyện Đa Krông | Theo quy định tại Mục 2 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | Mét giá | 17 | |
| 14 | Nhân công chỉnh lý tài liệu rời lẻ Nhóm tài liệu hệ số phức tạp 0,6 tại BHXH huyện Đa Krông | Theo quy định tại Mục 2 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | Mét giá | 48 | |
| 15 | Vật tư, văn phòng phẩm phục vụ chỉnh lý tại BHXH huyện Đa Krông | Theo quy định tại Mục 2 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | Mét giá | 65 | |
| 16 | Giá sắt lưu trữ tại BHXH huyện Đa Krông | Theo quy định tại Mục 2 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | Cái | 12 | |
| 17 | Nhân công chỉnh lý tài liệu rời lẻ Nhóm tài liệu hệ số phức tạp 0,5 tại BHXH huyện Gio Linh | Theo quy định tại Mục 2 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | Mét giá | 32 | |
| 18 | Nhân công chỉnh lý tài liệu rời lẻ Nhóm tài liệu hệ số phức tạp 0,6 tại BHXH huyện Gio Linh | Theo quy định tại Mục 2 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | Mét giá | 82 | |
| 19 | Vật tư, văn phòng phẩm phục vụ chỉnh lý tại BHXH huyện Gio Linh | Theo quy định tại Mục 2 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | Mét giá | 114 | |
| 20 | Giá sắt lưu trữ tại BHXH huyện Gio Linh | Theo quy định tại Mục 2 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | Cái | 20 | |
| 21 | Nhân công chỉnh lý tài liệu rời lẻ Nhóm tài liệu hệ số phức tạp 0,5 tại BHXH huyện Hải Lăng | Theo quy định tại Mục 2 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | Mét giá | 34 | |
| 22 | Nhân công chỉnh lý tài liệu rời lẻ Nhóm tài liệu hệ số phức tạp 0,6 tại BHXH huyện Hải Lăng | Theo quy định tại Mục 2 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | Mét giá | 81 | |
| 23 | Vật tư, văn phòng phẩm phục vụ chỉnh lý tại BHXH huyện Hải Lăng | Theo quy định tại Mục 2 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | Mét giá | 115 | |
| 24 | Giá sắt lưu trữ tại BHXH huyện Hải Lăng | Theo quy định tại Mục 2 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | Cái | 20 | |
| 25 | Nhân công chỉnh lý tài liệu rời lẻ Nhóm tài liệu hệ số phức tạp 0,5 tại BHXH huyện Hướng Hoá | Theo quy định tại Mục 2 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | Mét giá | 38 | |
| 26 | Nhân công chỉnh lý tài liệu rời lẻ Nhóm tài liệu hệ số phức tạp 0,6 tại BHXH huyện Hướng Hoá | Theo quy định tại Mục 2 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | Mét giá | 78 | |
| 27 | Vật tư, văn phòng phẩm phục vụ chỉnh lý tại BHXH huyện Hướng Hoá | Theo quy định tại Mục 2 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | Mét giá | 116 | |
| 28 | Giá sắt lưu trữ tại BHXH huyện Hướng Hoá | Theo quy định tại Mục 2 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | Cái | 20 | |
| 29 | Nhân công chỉnh lý tài liệu rời lẻ Nhóm tài liệu hệ số phức tạp 0,5 tại BHXH huyện Triệu Phong | Theo quy định tại Mục 2 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | Mét giá | 24 | |
| 30 | Nhân công chỉnh lý tài liệu rời lẻ Nhóm tài liệu hệ số phức tạp 0,6 tại BHXH huyện Triệu Phong | Theo quy định tại Mục 2 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | Mét giá | 56 | |
| 31 | Vật tư, văn phòng phẩm phục vụ chỉnh lý tại BHXH huyện Triệu Phong | Theo quy định tại Mục 2 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | Mét giá | 80 | |
| 32 | Giá sắt lưu trữ tại BHXH huyện Triệu Phong | Theo quy định tại Mục 2 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | Cái | 14 | |
| 33 | Nhân công chỉnh lý tài liệu rời lẻ Nhóm tài liệu hệ số phức tạp 0,5 tại BHXH huyện Vĩnh Linh | Theo quy định tại Mục 2 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | Mét giá | 44 | |
| 34 | Nhân công chỉnh lý tài liệu rời lẻ Nhóm tài liệu hệ số phức tạp 0,6 tại BHXH huyện Vĩnh Linh | Theo quy định tại Mục 2 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | Mét giá | 94 | |
| 35 | Vật tư, văn phòng phẩm phục vụ chỉnh lý tại BHXH huyện Vĩnh Linh | Theo quy định tại Mục 2 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | Mét giá | 138 | |
| 36 | Giá sắt lưu trữ tại BHXH huyện Vĩnh Linh | Theo quy định tại Mục 2 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | Cái | 24 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi