Gói thầu: Gói thầu số 03: Rà soát ranh giới, cắm mốc, đo đạc lập bản đồ địa chính, lập hồ sơ ranh giới sử dụng đất, cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất gắn với giao rừng cho Vườn quốc gia Hoàng Liên
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200900693-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 06/10/2020 10:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Vườn Quốc gia Hoàng Liên |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 03: Rà soát ranh giới, cắm mốc, đo đạc lập bản đồ địa chính, lập hồ sơ ranh giới sử dụng đất, cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất gắn với giao rừng cho Vườn quốc gia Hoàng Liên |
| Số hiệu KHLCNT | 20200892375 |
| Lĩnh vực | Phi tư vấn |
| Chi tiết nguồn vốn | Nguồn thu từ dịch vụ môi trường rừng của Vườn Quốc gia Hoàng Liên. |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 480 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-09-23 10:09:00 đến ngày 2020-10-06 10:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 7,415,991,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 80,000,000 VNĐ ((Tám mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục dịch vụ | Mô tả dịch vụ | Đơn vị | Khối lượng mời thầu |
Ghi chú |
| 1 | Lưới địa chính: Tìm điểm địa chính - Khu vực 0,4 | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại Chương V HSMT | Điểm | 3 | |
| 2 | Lưới địa chính: Tìm điểm địa chính - Khu vực 0,7 | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại Chương V HSMT | Điểm | 9 | |
| 3 | Công tác chuẩn bị - Lập hồ sơ ranh giới: Khu vực 0,4 | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại Chương V HSMT | Xã | 1 | |
| 4 | Công tác chuẩn bị - Lập hồ sơ ranh giới: Khu vực 0,7 | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại Chương V HSMT | Xã | 3 | |
| 5 | Xác định đường ranh giới, vị trí cắm mốc ranh giới và các điểm đặc trưng: Khu vực 0,4 | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại Chương V HSMT | Km | 5 | |
| 6 | Xác định đường ranh giới, vị trí cắm mốc ranh giới và các điểm đặc trưng: Khu vực 0,7 | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại Chương V HSMT | Km | 245 | |
| 7 | Lập bản đồ ranh giới gốc thực địa : Khu vực 0,4 | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại Chương V HSMT | Km | 5 | |
| 8 | Lập bản đồ ranh giới gốc thực địa: Khu vực 0,7 | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại Chương V HSMT | Km | 245 | |
| 9 | Đúc mốc, chôn mốc, vẽ sơ đồ vị trí mốc ranh giới: Khu vực 0,7 | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại Chương V HSMT | Điểm | 238 | |
| 10 | Tiếp điểm có tường vây: Khu vực 0,7 | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại Chương V HSMT | Điểm | 12 | |
| 11 | Đo đạc tọa độ, độ cao mốc ranh gới bằng công nghệ GPS: Khu vực 0,7 | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại Chương V HSMT | Điểm | 238 | |
| 12 | Tính toán đo ngắm GPS: Khu vực 0,7 | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại Chương V HSMT | Điểm | 238 | |
| 13 | Xác định tọa độ các điểm đặc trưng trên đường ranh giới: Khu vực 0,4 | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại Chương V HSMT | Điểm | 5 | |
| 14 | Xác định tọa độ các điểm đặc trưng trên đường ranh giới: Khu vực 0,7 | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại Chương V HSMT | Điểm | 345 | |
| 15 | Lập bản xác nhận đường ranh giới sử dụng đất: Khu vực 0,4 | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại Chương V HSMT | Km | 5 | |
| 16 | Lập bản xác nhận đường ranh giới sử dụng đất: Khu vực 0,7 | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại Chương V HSMT | Km | 245 | |
| 17 | Lập bản đồ ranh giới sử dụng đất: Khu vực 0,7 | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại Chương V HSMT | Mảnh | 13 | |
| 18 | Hoàn thiện hồ sơ ranh giới sử dụng đấ: Khu vực 0,4 | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại Chương V HSMT | xã | 1 | |
| 19 | Hoàn thiện hồ sơ ranh giới sử dụng đất: Khu vực 0,7 | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại Chương V HSMT | xã | 3 | |
| 20 | Cấp Giấy Ban QL Rừng: Cấp mới giấy CNQSD đất - Khu vực 0,4 | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại Chương V HSMT | Giấy | 1 | |
| 21 | Cấp Giấy Ban QL Rừng: Cấp mới giấy CNQSD đất - Khu vực 0,7 | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại Chương V HSMT | Giấy | 3 | |
| 22 | Chi phí nhân công - Chuẩn bị giao rừng: Thu thập tài liệu, bản đồ phục vụ c/trình | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại Chương V HSMT | c/trình | 1 | |
| 23 | Chi phí nhân công - Chuẩn bị giao rừng: Xây dựng đề cương và dự toán | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại Chương V HSMT | c/trình | 1 | |
| 24 | Chi phí nhân công - Chuẩn bị giao rừng: Chỉnh sửa đề cương, dự toán | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại Chương V HSMT | c/trình | 1 | |
| 25 | Chi phí nhân công - Chuẩn bị giao rừng: Thiết kế kỹ thuật | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại Chương V HSMT | c/trình | 1 | |
| 26 | Chi phí nhân công - Chuẩn bị giao rừng: Can vẽ bản đồ ngoại nghiệp | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại Chương V HSMT | ha | 20.990,9 | |
| 27 | Chi phí nhân công - Chuẩn bị giao rừng: Tập huấn thống nhất biện pháp kỹ thuật | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại Chương V HSMT | người | 10 | |
| 28 | Chi phí nhân công - Chuẩn bị giao rừng: Chuẩn bị dụng cụ kỹ thuật, đời sống | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại Chương V HSMT | c/trình | 1 | |
| 29 | Ngoại nghiệp: Xây dựng phương án giao đất, giao rừng: Sơ thám làm thủ tục hành chính với địa phương | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại Chương V HSMT | xã | 4 | |
| 30 | Ngoại nghiệp: Xây dựng phương án giao đất, giao rừng: Họp chủ rừng và địa phương (lần 1) | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại Chương V HSMT | xã | 4 | |
| 31 | Ngoại nghiệp: Xây dựng phương án giao đất, giao rừng: Làm lán trại | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại Chương V HSMT | ha | 20.990,9 | |
| 32 | Ngoại nghiệp: Xây dựng phương án giao đất, giao rừng: Khoanh vẽ các loại đất, loại rừng phục vụ xây dựng phương án giao đất, giao rừng | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại Chương V HSMT | ha | 20.990,9 | |
| 33 | Ngoại nghiệp: Xây dựng phương án giao đất, giao rừng: Khoanh vẽ, xác định ranh giới các lô rừng dự kiến giao cho chủ rừng theo xã | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại Chương V HSMT | xã | 4 | |
| 34 | Ngoại nghiệp: Xây dựng phương án giao đất, giao rừng: Phác thảo sơ đồ Khoanh vẽ các loại đất, loại rừng, làm việc thống nhất sơ đồ với các xã | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại Chương V HSMT | xã | 4 | |
| 35 | Ngoại nghiệp: Xây dựng phương án giao đất, giao rừng: Họp thông qua phương án giao đất, giao rừng (lần 2) | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại Chương V HSMT | c/trình | 1 | |
| 36 | Kiểm tra ngoại nghiệp | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại Chương V HSMT | công | 603,8089 | |
| 37 | Ngoại nghiệp: Xây dựng phương án giao đất, giao rừng: Chuyển quân, rút quân | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại Chương V HSMT | người | 10 | |
| 38 | Ngoại nghiệp: Thực hiện các thủ tục giao đất, giao rừng: Đo đạc/Rà soát ranh giới thửa đất LN (25% DT) | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại Chương V HSMT | km | 680,1052 | |
| 39 | Ngoại nghiệp: Thực hiện các thủ tục giao đất, giao rừng: Đo đạc bóc tách ranh giới rừng (DT có rừng 75%) | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại Chương V HSMT | km | 510,4768 | |
| 40 | Ngoại nghiệp: Thực hiện các thủ tục giao đất, giao rừng: Lập ô TC 500 m2 (17 trạng thái x 30 OTC/trạng thái) | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại Chương V HSMT | ô TC | 510 | |
| 41 | Ngoại nghiệp: Thực hiện các thủ tục giao đất, giao rừng: Điều tra tài nguyên trên các ô tiêu chuẩn | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại Chương V HSMT | ô TC | 510 | |
| 42 | Ngoại nghiệp: Thực hiện các thủ tục giao đất, giao rừng: Làm việc thống nhất số liệu với chủ rừng, địa phương và lập kế hoạch bàn giao rừng tại thực địa | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại Chương V HSMT | xã | 4 | |
| 43 | Ngoại nghiệp: Thực hiện các thủ tục giao đất, giao rừng: Bàn giao rừng tại thực địa | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại Chương V HSMT | xã | 4 | |
| 44 | Ngoại nghiệp: Thực hiện các thủ tục giao đất, giao rừng: Đóng mốc ranh giới tạm thời (30mốc/xã) | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại Chương V HSMT | mốc | 120 | |
| 45 | Ngoại nghiệp: Thực hiện các thủ tục giao đất, giao rừng: Kiểm tra ngoại nghiệp | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại Chương V HSMT | công | 2.241,291 | |
| 46 | Ngoại nghiệp: Thực hiện các thủ tục giao đất, giao rừng: Chuyển quân, rút quân | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại Chương V HSMT | người | 10 | |
| 47 | Nội nghiệp: Xây dựng phương án giao rừng: Hoàn chỉnh số liệu, bản đồ ngoại nghiệp | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại Chương V HSMT | ha | 20.990,9 | |
| 48 | Nội nghiệp: Xây dựng phương án giao rừng: Tính diện tích rừng và đất rừng để xây dựng phương án | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại Chương V HSMT | ha | 20.990,9 | |
| 49 | Nội nghiệp: Xây dựng phương án giao rừng: Số hoá và biên tập bản đồ (1/10.000) 04 xã | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại Chương V HSMT | mảnh | 4 | |
| 50 | Nội nghiệp: Xây dựng phương án giao rừng: Tính toán thống kê các loại biểu | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại Chương V HSMT | biểu | 80 | |
| 51 | Nội nghiệp: Xây dựng phương án giao rừng: Phân tích số liệu phục vụ viết báo cáo | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại Chương V HSMT | c/trình | 1 | |
| 52 | Nội nghiệp: Xây dựng phương án giao rừng: Viết Báo cáo phương án giao rừng | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại Chương V HSMT | c/trình | 1 | |
| 53 | Nội nghiệp: Xây dựng phương án giao rừng: Chỉnh sửa tài liệu, báo cáo | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại Chương V HSMT | c/trình | 1 | |
| 54 | Nội nghiệp: Xây dựng phương án giao rừng: Kiểm tra nội nghiệp | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại Chương V HSMT | công | 312,4454 | |
| 55 | Nội nghiệp: Xây dựng phương án giao rừng: In ấn, giao nộp tài liệu | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại Chương V HSMT | c/trình | 1 | |
| 56 | Nội nghiệp: Thực hiện các thủ tục giao rừng: Hoàn chỉnh số liệu, bản đồ ngoại nghiệp | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại Chương V HSMT | ha | 20.990,9 | |
| 57 | Nội nghiệp: Thực hiện các thủ tục giao rừng: Tính diện tích rừng và đất rừng sau khi đo | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại Chương V HSMT | ha | 20.990,9 | |
| 58 | Nội nghiệp: Thực hiện các thủ tục giao rừng: Nhập số liệu theo các biểu điều tra ô TC | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại Chương V HSMT | biểu | 510 | |
| 59 | Nội nghiệp: Thực hiện các thủ tục giao rừng: Tính toán xử lý số liệu ô TC | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại Chương V HSMT | biểu | 510 | |
| 60 | Nội nghiệp: Thực hiện các thủ tục giao rừng: Số hoá và biên tập bản đồ (1/10.000) | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại Chương V HSMT | mảnh | 4 | |
| 61 | Nội nghiệp: Thực hiện các thủ tục giao rừng: Lập cơ sở dữ liệu | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại Chương V HSMT | c/trình | 1 | |
| 62 | Nội nghiệp: Thực hiện các thủ tục giao rừng: Lập hồ sơ giao, cho thuê rừng | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại Chương V HSMT | c/trình | 1 | |
| 63 | Nội nghiệp: Thực hiện các thủ tục giao rừng: Trình duyệt hồ sơ | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại Chương V HSMT | c/trình | 1 | |
| 64 | Nội nghiệp: Thực hiện các thủ tục giao rừng: Chỉnh sửa tài liệu, báo cáo | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại Chương V HSMT | c/trình | 1 | |
| 65 | Nội nghiệp: Thực hiện các thủ tục giao rừng: Kiểm tra nội nghiệp | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại Chương V HSMT | công | 440,6954 | |
| 66 | Nội nghiệp: Thực hiện các thủ tục giao rừng: In ấn, giao nộp tài liệu | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại Chương V HSMT | c/trình | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi