Gói thầu: Lấy mẫu quan trắc và phân tích mẫu (Nước thải; nước mặt sông Nhuệ, sông Đáy (đoạn chảy qua địa phận Hà Nội); Lập báo cáo tổng hợp chất lượng nước mặt sông Nhuệ - sông Đáy theo mùa năm 2020

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200960889-00
Thời điểm đóng mở thầu 03/10/2020 11:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Chi cục Bảo vệ môi trường Hà Nội
Tên gói thầu Lấy mẫu quan trắc và phân tích mẫu (Nước thải; nước mặt sông Nhuệ, sông Đáy (đoạn chảy qua địa phận Hà Nội); Lập báo cáo tổng hợp chất lượng nước mặt sông Nhuệ - sông Đáy theo mùa năm 2020
Số hiệu KHLCNT 20200651216
Lĩnh vực Phi tư vấn
Chi tiết nguồn vốn ngân sách thành phố
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Theo đơn giá điều chỉnh
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 6 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-09-23 10:45:00 đến ngày 2020-10-03 11:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,019,645,266 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 15,000,000 VNĐ ((Mười năm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Danh mục dịch vụ Mô tả dịch vụ Đơn vị Khối lượng
mời thầu
Ghi chú
1 Lấy mẫu, quan trắc, phân tích mẫu nước thải sinh hoạt tại các cơ sở thuộc vùng 1 09 thông số: pH; BOD5 (200C); Tổng chất rắn lơ lửng; Amoni; Nitrat; Dầu mỡ động thực vật; Tổng chất hoạt động bề mặt; Phosphat (PO43-); Tổng Coliforms. Mẫu 17 Tại các Cơ sở Vùng 1 có phát sinh nước thải sinh hoạt
2 Lấy mẫu, quan trắc, phân tích mẫu nước thải sinh hoạt tại các cơ sở thuộc vùng 2 09 thông số: pH; BOD5 (200C); Tổng chất rắn lơ lửng; Amoni; Nitrat; Dầu mỡ động thực vật; Tổng chất hoạt động bề mặt; Phosphat (PO43-); Tổng Coliforms. mẫu 2 Tại các Cơ sở Vùng 2 có phát sinh nước thải sinh hoạt
3 Lấy mẫu, quan trắc, phân tích mẫu nước thải công nghiệp tại các cơ sở thuộc vùng 1 25 thông số: Nhiệt độ; pH; BOD5 (200C); COD; Chất rắn lơ lửng; Asen; Thủy ngân; Chì; Cadimi; Crom (VI); Đồng; Kẽm; Niken; Mangan; Sắt; Tổng Xianua; Tổng phenol; Tổng dầu mỡ khoáng; Florua; Amoni; Tổng Nitơ; Tổng Phốtpho; Clorua; Clo dư; Coliform mẫu 17 Tại các Cơ sở Vùng 1 có phát sinh nước thải công nghiệp
4 Lấy mẫu, quan trắc, phân tích mẫu nước thải công nghiệp tại các cơ sở thuộc vùng 2 25 thông số: Nhiệt độ; pH; BOD5 (200C); COD; Chất rắn lơ lửng; Asen; Thủy ngân; Chì; Cadimi; Crom (VI); Đồng; Kẽm; Niken; Mangan; Sắt; Tổng Xianua; Tổng phenol; Tổng dầu mỡ khoáng; Florua; Amoni; Tổng Nitơ; Tổng Phốtpho; Clorua; Clo dư; Coliform Mẫu 2 Tại các Cơ sở Vùng 2 có phát sinh nước thải công nghiệp
5 Lấy mẫu, quan trắc, phân tích mẫu nước thải y tế tại các cơ sở thuộc vùng 1 12 thông số: pH; BOD5 (200C); COD; Tổng chất rắn lơ lửng (TSS); Amoni; Nitrat; Phosphat; Dầu mỡ động thực vật; Tổng coliform; Tổng hoạt độ phóng xạ Beta (β) và tổng hoạt độ Anpha (α) trong mẫu nước (02 thông số); Shalmonella; Shigella Mẫu 3 Tại các Cơ sở Vùng 1 có phát sinh nước thải y tế
6 Lấy mẫu, quan trắc, phân tích mẫu nước thải y tế tại các cơ sở thuộc vùng 2 12 thông số: pH; BOD5 (200C); COD; Tổng chất rắn lơ lửng (TSS); Amoni; Nitrat; Phosphat; Dầu mỡ động thực vật; Tổng coliform; Tổng hoạt độ phóng xạ Beta (β) và tổng hoạt độ Anpha (α) trong mẫu nước (02 thông số); Shalmonella; Shigella Mẫu 1 Tại các Cơ sở Vùng 2 có phát sinh nước thải y tế
7 Khảo sát, lấy mẫu, quan trắc, phân tích chất lượng nước mặt sông Nhuệ vùng 1: 10 mẫu/đợt x 02 đợt/năm 19 thông số: pH; BOD5 (200C); COD; Oxy hòa tan (DO); Tổng chất rắn lơ lửng; Amoni; Nitrit; Nitrat; Phosphat; Cyanua; Asen; Chì; CromVI; Sắt; Chất hoạt động bề mặt; Tổng Phenol; Tổng dầu, mỡ; Coliform; E.Coli Mẫu 20 Theo Vị trí lấy mẫu được mô tả tại phần 2, Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật
8 Khảo sát, lấy mẫu, quan trắc, phân tích chất lượng nước mặt sông Nhuệ vùng 2: 04 mẫu/đợt x 02 đợt/năm 19 thông số: pH; BOD5 (200C); COD; Oxy hòa tan (DO); Tổng chất rắn lơ lửng; Amoni; Nitrit; Nitrat; Phosphat; Cyanua; Asen; Chì; CromVI; Sắt; Chất hoạt động bề mặt; Tổng Phenol; Tổng dầu, mỡ; Coliform; E.Coli Mẫu 8 Theo Vị trí lấy mẫu được mô tả tại phần 2, Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật
9 Khảo sát, lấy mẫu, quan trắc, phân tích chất lượng nước mặt sông Đáy vùng 1: 09 mẫu/đợt x 02 đợt/năm 19 thông số: pH; BOD5 (200C); COD; Oxy hòa tan (DO); Tổng chất rắn lơ lửng; Amoni; Nitrit; Nitrat; Phosphat; Cyanua; Asen; Chì; Crom VI; Sắt; Chất hoạt động bề mặt; Tổng Phenol; Tổng dầu, mỡ; Coliform; E.Coli Mẫu 18 Theo Vị trí lấy mẫu được mô tả tại phần 2, Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật
10 Khảo sát, lấy mẫu, quan trắc, phân tích chất lượng nước mặt sông Đáy vùng 2: 11 mẫu/đợt x 02 đợt/năm 19 thông số: pH; BOD5 (200C); COD; Oxy hòa tan (DO); Tổng chất rắn lơ lửng; Amoni; Nitrit; Nitrat; Phosphat; Cyanua; Asen; Chì; Crom VI; Sắt; Chất hoạt động bề mặt; Tổng Phenol; Tổng dầu, mỡ; Coliform; E.Coli Mẫu 22 Theo Vị trí lấy mẫu được mô tả tại phần 2, Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật
11 Lập báo cáo tổng hợp chất lượng nước mặt Sông Nhuệ - Sông Đáy (thuộc lưu vực sông Nhuệ-sông Đáy trên địa bàn Thành phố Hà Nội) theo mùa năm 2020 Tổng hợp báo cáo, xây dựng đồ thị (hoặc bảng, biểu đồ) đánh giá diễn biến chất lượng nước Sông Nhuệ - Sông Đáy (thuộc lưu vực Sông Nhuệ - Sông Đáy trên địa bàn Thành phố Hà Nội) so với năm trước và giữa các mùa trong năm 2020. Báo cáo 1
12 Dịch vụ liên quan để triển khai thực hiện gói thầu (Phương tiện vận chuyển đi lấy mẫu nước Sông Nhuệ, Sông Đáy) Thuê phương tiện vận chuyển (xe ô tô 07 chỗ) phục vụ cho công tác lấy mẫu nước mặt Sông Nhuệ - Sông Đáy (02 đợt, mùa mưa, mùa khô trong năm 2020) ngày 10
Chi phí dự phòng cho khối lượng phát sinh 0%
Chi phí dự phòng trượt giá 0%
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->